wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học

Total questions: 163

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là

a)

tế bào.

b)

mô.

c)

cơ quan.

d)

các đại phân tử

2.

Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

a)

màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.

b)

thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.

c)

màng sinh chất, tế bào chất vùng nhân.

d)

thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi.

3.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là

a)

chúng có cấu tạo phức tạp.

b)

ở tế bào có các đặc điểm chủ yếu của sự sống.

c)

chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan.

d)

chúng có khả năng liên kết.

4.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống của tế bào là

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, O, P.

c)

O, P, C, N.

d)

H, O, N, P.

5.

Đặc điểm cho phép xác định 1 tế bào của sinh vật nhân chuẩn hay của 1 sinh vật tiền nhân là

a)

nó có vách tế bào.

b)

vật liệu di truyền tồn tại ở dạng phức hợp của axit nuclêic và prôtêin.

c)

vật liệu di truyền được phân tách khỏi phần còn lại của tế bào bằng 1 rào cản bán thấm.

d)

tế bào di động

6.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là

a)

màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

b)

thành tế bào, màng sinh chất, nhân.

c)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

d)

màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

7.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ

a)

Colesteron.

b)

Peptiđôglican.

c)

Xenlulozơ.

d)

Photpholipit và protein.

8.

Chất tế bào của vi khuẩn không có

a)

hệ thống nội màng, khung tế bào, bào quan có màng bao bọc.

b)

tương bào và các bào quan có màng bao bọc.

c)

các bào quan không có màng bao bọc, tương bào.

d)

hệ thống nội màng, tương bào, bào quan có màng bao bọc.

9.

Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn không có

a)

Colesteron.

b)

Photpholipit.

c)

Lipit.

d)

Protein.

10.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó

a)

dễ di chuyển.

b)

ít bị các tế bào bạch cầu tiêu

11.

Colesteron.

a)

A. Colesteron.

b)

B. Photpholipit.

c)

C. Lipit.

d)

D. Protein.

12.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó

a)

A. dễ di chuyển.

b)

B. ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.

c)

C. dễ thực hiện trao đổi chất.

d)

D. không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.

13.

Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là

a)

A. nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào.

b)

B. bảo vệ nhân.

c)

C. nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

D. nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường.

14.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa

a)

A. hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào.

b)

B. các bào quan không có màng bao bọc.

c)

C. chỉ chứa ribôxom và nhân tế bào.

d)

D. chứa bào tương và nhân tế bào.

15.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là

a)

A. bộ máy gôngi.

b)

B. Lạp thể.

c)

C. Ti thể.

d)

D. Ribôxôm.

16.

Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi

a)

A. các phân tử prôtêin và phôtpholipit.

b)

B. các phân tử prôtêin và axitnuclêic.

c)

C. các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic.

d)

D. các phân tử prôtêin.

17.

Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào

a)

A. Vi khuẩn.

b)

B. Động vật.

c)

C. Nấm.

d)

D. Thực vật.

18.

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì

a)

A. các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.

b)

B. được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.

c)

C. phải bao bọc xung quanh tế bào.

d)

D. gắn kết chặt chẽ với khung tế bào.

19.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào

a)

A. chỉ cho các chất vào.

b)

B. một cách tuỳ ý.

c)

C. một cách có chọn lọc.

d)

D. chỉ cho các chất ra.

20.

Các loại màng ở các cấu trúc khác nhau của một tế bào nhân chuẩn khác nhau ở chỗ

a)

A. Chỉ có một số màng được cấu tạo từ phân tử lưỡng cực.

b)

B. Phốtpho lipít chỉ có ở một số loại màng.

c)

C. Mỗi loại màng có những phân tử prôtêin đặc trưng.

d)

D. Chỉ có một số màng có tính bán thấm.

21.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ

a)

màng sinh chất có prôtêin thụ thể.

b)

màng sinh chất có “dấu chuẩn”.

c)

màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường.

d)

màng sinh chất có Cacbonhidrat.

22.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là

a)

Protein.

b)

Cacbonhidrat.

c)

Colesteron.

d)

Photpholipit.

23.

Những thành phần không có ở tế bào động vật là

a)

Không bào, diệp lục.

b)

Màng xellulôzơ, không bào.

c)

Màng xellulôzơ, diệp lục.

d)

Diệp lục, không bào.

24.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Biểu bì.

d)

Cơ.

25.

Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào

a)

Cơ tim.

b)

Hồng cầu.

c)

Biểu bì.

d)

Xương.

26.

Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều lizôxôm nhất là tế bào

a)

Hồng cầu.

b)

Thần kinh.

c)

Bạch cầu.

d)

Cơ.

27.

Trong tế bào, bào quan có kích thước nhỏ nhất là

a)

Ty thể.

b)

Lạp thể.

c)

Trung thể.

d)

Ribôxôm.

28.

Đơn phân của prôtêin là

a)

Glucôzơ.

b)

Nuclêôtit.

c)

Axít amin.

d)

Axít béo.

29.

Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc

a)

Bậc 1.

b)

Bậc 2.

c)

Bậc 3.

d)

Bậc 4.

30.

Các loại prôtêin khác nhau được phân biệt nhau bởi

a)

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axít amin.

b)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.

c)

Số lượng, thành phần axít amin và cấu trúc không gian.

d)

Số lượng, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian.

31.

Chức năng không có ở prôtêin là

a)

Cấu trúc.

b)

Xúc tác quá trình trao đổi chất.

c)

Điều hoà quá trình trao đổi chất.

d)

Truyền đạt thông tin di truyền.

32.

ADN là thuật ngữ viết tắt của

4 lines
33.

hông có ở prôtêin là

a)

Cấu trúc.

b)

Xúc tác quá trình trao đổi chất.

c)

Điều hoà quá trình trao đổi chất.

d)

Truyền đạt thông tin di truyền.

34.

ADN là thuật ngữ viết tắt của

a)

Axit deoxyribonuleic.

b)

Axit nucleic.

c)

Axit nucleotit.

d)

Axit ribonucleic.

35.

Đơn phân của ADN là

a)

Axít amin.

b)

Nuclêôtit.

c)

Bazơ nitơ.

d)

Axít béo.

36.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì:

a)

nhân chứa nhiễm sắc thể - là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

b)

nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.

c)

nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.

d)

nhân có thể trao đổi chất với tế bào chất

37.

Nhân tế bào được xếp trong nhóm chức năng

a)

phá vỡ.

b)

kiểm soát sự trao đổi chất và tổng hợp.

c)

chuyển đổi năng lượng.

d)

nâng đỡ, cử động và liên lạc.

38.

Trong các cấu trúc tế bào cấu trúc không chứa axitnuclêic là

a)

Lưới nội chất nhẵn.

b)

Ti thể.

c)

Lưới nội chất có hạt.

d)

Nhân.

39.

Cấu trúc lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền là

a)

Protein.

b)

ADN.

c)

mARN.

d)

rARN.

40.

Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là

a)

ADN.

b)

tARN.

c)

mARN.

d)

rARN.

41.

Hạch nhân (hay nhân con) có vai trò

a)

điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

b)

nơi tích tụ tạm thời các ARN.

c)

hình thành thoi vô sắc.

d)

nơi tổng hợp prôtêin của tế bào.

42.

Chức năng của ADN là

a)

cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein.

b)

truyền thông tin tới riboxôm.

c)

lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền.

d)

vận chuyển axit amin tới ribôxôm.

43.

Plasinit không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì

a)

chiếm tỷ lệ rất ít.

b)

số lượng Nuclêôtit rất ít.

c)

nó có dạng kép vòng.

d)

thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường.

44.

Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân chuẩn là

a)

các phân tử axit deôxiribonucleic.

b)

Nucleopotein.

c)

các phân tử axitnucleeic.

d)

hệ gen.

45.

di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân chuẩn là

a)

các phân tử axit deôxiribonucleic.

b)

Nucleopotein.

c)

các phân tử axitnucleeic.

d)

hệ gen.

46.

Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động, thì nhân là

a)

hàng rào kiểm soát.

b)

trung tâm điều khiển.

c)

nhà máy tạo nguyên liệu.

d)

nhà máy tạo năng lượng.

47.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì

a)

nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

b)

nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.

c)

nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.

d)

nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội sinh chất.

48.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì

a)

nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.

b)

nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

c)

nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.

d)

nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.

49.

Gen là một đoạn ADN

a)

mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipepetit hay ARN

b)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.

c)

mang thông tin di truyền.

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin.

50.

Lõi của virut HIV là

a)

ADN.

b)

ARN.

c)

ADN và ARN.

d)

Protein.

51.

Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là

a)

Bậc 1.

b)

Bậc 2.

c)

Bậc 3.

d)

Bậc 4.

52.

Sự điều hoà hoạt động của gen nhằm

a)

tổng hợp ra protein cần thiết.

b)

đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên hài hoà.

c)

ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết.

d)

cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp protein.

53.

Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là

a)

mARN.

b)

rARN.

c)

tARN.

d)

AND.

54.

Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là

a)

ARN vận chuyển.

b)

ARN thông tin.

55.

từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là

a)

mARN.

b)

rARN.

c)

tARN.

d)

AND.

56.

Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là

a)

ARN vận chuyển.

b)

ARN thông tin.

c)

ARN ribôxôm.

d)

SiARN.

57.

Bào quan gồm cả ADN và prôtêin là

a)

Ti thể.

b)

Trung thể.

c)

Nhiễm sắc thể.

d)

Ribôxôm.

58.

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự

a)

G1, G2, S, nguyên phân.

b)

S, G1, G2, nguyên phân.

c)

G2, G1, S, nguyên phân.

d)

G1, S, G2, nguyên phân.

59.

Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha

a)

S.

b)

G1.

c)

G2.

d)

nguyên phân

60.

Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

a)

tế bào cơ tim.

b)

tế bào thần kinh.

c)

hồng cầu.

d)

bạch cầu.

61.

Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc dần xuất hiện ở kỳ

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

62.

Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc bắt đầu xuất hiện ở

a)

kì trung gian.

b)

kì sau.

c)

kì giữa.

d)

kì đầu.

63.

Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

64.

Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân là

a)

2n NST kép.

b)

2n NST đơn.

c)

n NST kép.

d)

n NST đơn.

65.

Số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

66.

Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối quá trình nguyên phân là

a)

2n NST đơn.

b)

2n NST kép.

c)

n NST đơn.

d)

n NST kép.

67.

Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách

a)

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

b)

thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.

c)

kéo dài màng tế bào.

d)

tạo vách ngăn lệch 1 phía.

68.

Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách

a)

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

b)

thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.

c)

kéo dài màng tế bào.

d)

tạo vách ngăn lệch 1 phía.

69.

Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được

(a)  

70.

Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được

a)

2k tế bào con.

b)

2k tế bào con.

c)

k/2 tế bào con.

d)

k - 2 tế bào con.

71.

Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ

a)

đầu.

b)

giữa.

c)

sau.

d)

cuối.

72.

Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia nhân được thực hiện nhờ

a)

thoi vô sắc.

b)

màng nhân.

c)

nhân con.

d)

trung thể.

73.

Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là

a)

23.

b)

46.

c)

69.

d)

92.

74.

Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên phân là

a)

23.

b)

46.

c)

69.

d)

92.

75.

Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của nguyên phân là

a)

23.

b)

46.

c)

69.

d)

92.

76.

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24. Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là

a)

24 NST đơn

b)

48 NST đơn.

c)

24 NST kép.

d)

48 NST kép.

77.

Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở

a)

tất cả các kì.

b)

kì trung gian.

c)

kì đầu.

d)

kì sau.

78.

Trong giảm phân II, NST kép tồn tại ở

a)

tất cả các kì trên.

b)

kì giữa.

c)

kì sau.

d)

kì cuối.

79.

Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa

a)

n NST đơn.

b)

2n NST đơn.

c)

n NST kép.

d)

2n NST kép.

80.

Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ

a)

đầu I.

b)

giữa I.

c)

đầu II.

d)

sau I.

81.

Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra

a)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

b)

2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

c)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

d)

4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

82.

Quá trình giảm phân xảy ra ở

a)

tế bào sinh dục.

b)

tế bào sinh dưỡng.

c)

giao tử.

d)

hợp tử.

83.

Hình thức phân chia tế bào sinh vật nhân sơ là

a)

nhân đôi.

b)

phân đôi.

c)

nguyên phân.

d)

giảm phân.

84.

Hình thức phân chia tế bào sinh vật nhân sơ là

a)

nhân đôi

b)

phân đôi

c)

nguyên phân

d)

giảm phân

85.

Tinh nguyên bào là

a)

tế bào sinh trứng trải qua nhiều lần phân bào nguyên phân

b)

tế bào sinh trứng trải qua nhiều lần phân bào giảm phân

c)

tế bào sinh tinh trải qua nhiều lần phân bào nguyên phân

d)

tế bào sinh tinh trải qua nhiều lần phân bào giảm phân

86.

Hai lần phân bào sau cùng của quá trình tạo giao tử đực là quá trình

a)

nguyên phân

b)

giảm phân

c)

trực phân

d)

gián phân

87.

Một số tinh nguyên bào bước vào giảm phân khi nam giới

a)

tháng thứ năm của hợp tử

b)

ngay sau khi sinh

c)

khoảng 10 tuổi

d)

đến tuổi dậy thì

88.

Quá trình nguyên phân tạo tinh nguyên bào kéo dài từ

a)

trong hợp tử đến tuổi dậy thì

b)

khi hợp tử được hình thành đến tháng thứ 5 của thai kỳ

c)

dậy thì cho đến lúc chết

d)

tháng thứ 5 đến lúc chết

89.

Sau nhiều lần phân bào, tinh nguyên bào ngừng phân chia, tăng kích thước và được gọi là

a)

tinh bào 1

b)

tinh bào 2

c)

tinh tử

d)

tinh trùng

90.

Tinh bào 1 giảm nhiễm 1 tạo

a)

một tinh bào 2

b)

hai tinh bào 2

c)

ba tinh bào 2

d)

bốn tinh bào 2

91.

Mỗi tinh bào hai giảm nhiễm 2 tạo

a)

hai tinh tử đơn bội

b)

hai tinh tử lưỡng bội

c)

bốn tinh tử đơn bội

d)

bốn tinh tử lưỡng bội

92.

Tinh bào hai giảm nhiễm 2 tạo tinh tử đơn bội, các tinh tử này sẽ phát triển thành

a)

tinh trùng

b)

giao tử

c)

hợp tử

d)

phôi thai

93.

Noãn nguyên bào là

a)

tế bào sinh tinh trải qua nhiều lần phân bào nguyên phân

b)

tế bào sinh trứng trải qua nhiều lần phân bào nguyên phân

c)

tế bào sinh tinh trải qua nhiều lần phân bào giảm phân

d)

tế bào sinh trứng trải qua nhiều lần phân bào giảm phân

94.

Hai lần phân bào sau cùng của quá trình tạo trứng (noãn cầu) là quá trình

a)

trực phân

b)

nguyên phân

c)

giảm phân

d)

gián phân

95.

Sau nhiều lần phân bào, noãn nguyên bào ngừng phân chia tăng kích thước để tr

4 lines
96.

ân bào sau cùng của quá trình tạo trứng (noãn cầu) là quá trình

a)

trực phân

b)

nguyên phân

c)

giảm phân

d)

gián phân

97.

Sau nhiều lần phân bào, noãn nguyên bào ngừng phân chia tăng kích thước để trở thành

a)

noãn bào 1

b)

noãn bào 2

c)

noãn cầu

d)

cực cầu 2

98.

Noãn bào 1 được hình thành từ giai đoạn phôi muộn sau giai đoạn thể kép của

a)

kỳ đầu nguyên phân

b)

kỳ giữa nguyên phân

c)

kỳ đầu 1 giảm phân

d)

kỳ đầu 2 giảm phân

99.

Một số noãn bào bắt đầu phát triển kết thúc giảm nhiễm 1 bước vào kỳ xen kẽ và kỳ giữa 2 (trứng có thể rụng) khi nữ giới

a)

tháng thứ 5 của hợp tử

b)

ở tuổi dậy thì

c)

vừa được sinh ra

d)

khoảng 10 tuổi

100.

Ở phụ nữ quá trình giảm phân tạo trứng kết thúc (noãn bào 2 cho noãn cầu và cực cầu 2, cực cầu 1 cho hai cực cầu hai) khi

a)

noãn cầu được hình thành

b)

cực cầu hai được hình thành

c)

phụ nữ đến tuổi trưởng trưởng thành

d)

quá trình thụ tinh xảy ra (trứng thụ tinh với tinh trùng)

101.

Sau hai lần phân bào giam nhiễm tạo trứng 4 tế bào đơn bội phát triển thành

a)

một noãn cầu thành thục và ba cực cầu hai

b)

bốn noãn cầu thành thục (trứng)

c)

bốn cực cầu hai

d)

hai noãn cầu thành thục và hai cực cầu hai

102.

Ở nam giới sự phân chia (giảm nhiễm) để tạo tinh trùng là

a)

gián đoạn từ tháng thứ 5 của hợp tử , dừng lại ở cuối kỳ đầu 1, tuổi dậy thì tiếp tục, dừng lại ở kỳ giữa 2

b)

liên tục từ tuổi dậy thì đến khi cá thể chết

c)

từ khi hợp tử được hình thành đến khi cá thể chết

d)

từ khi hợp tử được hình thành đến tuổi dậy thì

103.

Ở nữ giới sự phân chia (giảm nhiễm) để tạo noãn bào là

a)

từ khi hợp tử được hình thành đến tuổi dậy thì

b)

từ khi hợp tử được hình thành đến khi cá thể chết

c)

gián đoạn từ tháng thứ 5 của hợp tử , dừng lại ở cuối kỳ đầu 1, tuổi dậy thì tiếp tục, dừng lại ở kỳ giữa 2

d)

liên tục từ tuổi dậy thì đến khi cá thể chết

104.

Sự chết tế bào có chương trình là

a)

sự chết mô, chết hoại

b)

tế bào không được cung cấp máu có thể bị trươ

105.

Sự chết tế bào có chương trình là

a)

sự chết mô, chết hoại

b)

tế bào không được cung cấp máu có thể bị trương lên

c)

màng tế bào bị đứt rách và dẫn đến tế bào vỡ tung ra

d)

tế bào teo lại, màng tế bào vẫn còn nhưng sần sùi nhân kết đặc.

106.

Sự chết tế bào có chương trình xảy ra

a)

một cách bình thường như một phần trong chương trình hoạt động của tế bào

b)

một cách bất thường như một phần trong chương trình hoạt động của tế bào

c)

thường không bao giờ xảy ra

d)

rất ít khi xảy ra

107.

Sự chết tế bào có chương trình có hình thái bên ngoài đặc trưng

a)

màng tế bào nhẵn

b)

màng tế bào sần sùi, lồi ra, nhân tế bào vỡ

c)

màng tế bào sần sùi, nhân giữ nguyên hình dạng

d)

màng tế bào nhẵn, nhân vỡ ra

108.

Vị trí các cacbon trong cấu trúc của đường đềôxyribô trong 1 nuclêôtit được thêm dấu phẩy vì:

a)

phân tử axit photphoric không có nguyên tử cacbon.

b)

để đánh dấu chiều của chuỗi pôlynuclêôtit.

c)

để phân biệt với các vị trí của nguyên tử C và N trong cấu trúc dạng vòng của bazơ nitric.

d)

mục đích phân biệt đường đêôxyribô và đường ribô.

109.

Trong quá trình hình thành chuỗi pôlypeptit, nhóm photphat của nucleotit sau sẽ gắn vào nuclêôtit trước ở vị trí:

a)

nhóm photphat.

b)

Oxy của đường deoxyribo.

c)

Bazơ nitric.

d)

Cacbon thứ 3 của đường đềôxyribô.

110.

Liên kết photphodieste được hình thành giữa hai nuclêôtit xảy ra giữa các vị trí cacbon:

a)

3’ của nuclêôtit trước và 5’ của nuclêôtit sau.

b)

1’ của nuclêôtit trước và 5’ của nuclêôtit sau.

c)

5’ của nuclêôtit trước và 3’ của nuclêôtit sau.

d)

5’ của nuclêôtit trước và 5’ của nuclêôtit sau.

111.

Sự bền vững và đặc thù trong cấu trúc không gian xoắn kép của ADN được đảm bảo bởi:

a)

các liên kết photphodieste giữa các nuclêôtit trong chuỗi pôlynuclêôtit.

b)

số lượng các liên kết hyđrô hình thành giữa các bazơ nitric của 2 mạch.

112.

gian xoắn kép của ADN được đảm bảo bởi:

a)

các liên kết photphodieste giữa các nuclêôtit trong chuỗi pôlynuclêôtit.

b)

số lượng các liên kết hyđrô hình thành giữa các bazơ nitric của 2 mạch.

c)

liên kết giữa các bazơ nitric và đường đêôxyribô.

d)

sự kết hợp của ADN với prôtêin histôn trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc.

113.

Sự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của ADN được đảm bảo bởi:

a)

cấu trúc không gian xoắn kép của ADN.

b)

sự đóng và tháo xoắn của sợi nhiễm sắc.

c)

tính bền vững của các liên kết photphodieste.

d)

tính yếu của các liên kết hyđrô trong nguyên tắc bổ sung.

114.

Sinh vật có ARN đóng vai trò là vật chất di truyền là:

a)

một số loại virut.

b)

Vi khuẩn.

c)

Virut.

d)

một số loại vi khuẩn.

115.

Thông tin di truyền được mã hoá trong ADN dưới dạng:

a)

trình tự của các nucleotit trên gen quy định trình tự của các axit amin.

b)

trình tự của các axit photphoric quy định trình tự của các nuclêôtit.

c)

nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc không gian của ADN.

d)

trình tự của các đềôxyribô quy định trình tự của các bazơ nitric.

116.

Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzym ADN pôlymeraza tác động theo cách sau:

a)

dựa trên phân tử ADN cũ để tạo nên 1 phân tử ADN hoàn toàn mới, theo nguyên tắc bổ sung.

b)

enzym di chuyển song song ngược chiều trên 2 mạch của phân tử ADN mẹ để hình thành nên các phân tử ADN con bằng cách lắp các nucleotit theo nguyên tắc bổ sung.

c)

enzym ADN polymeraza chỉ có thể tác động trên mỗi mạch của phân tử ADN theo chiều từ 3’ đến 5’.

d)

enzym tác động tại nhiều điểm trên phân tử ADN để quá trình nhân đôi diễn ra nhanh chóng hơn.

117.

Hai mạch ADN mới được hình thành dưới tác dụng của enzym pôlymeraza dựa trên 2 mạch của phân tử ADN cũ theo cách:

a)

phát triển theo hướng từ 5’ đến 3’(của mạch mới).

b)

phát triển theo hướng từ 3’ đến 5’(của mạch mới).

c)

một mạch mới được tổng hợp theo hướng từ 3’ đến 5’ còn mạch mới kia phát triển theo hướng từ

118.

phát triển theo hướng từ 5’ đến 3’(của mạch mới).

a)

phát triển theo hướng từ 5’ đến 3’(của mạch mới).

b)

phát triển theo hướng từ 3’ đến 5’(của mạch mới).

c)

một mạch mới được tổng hợp theo hướng từ 3’ đến 5’ còn mạch mới kia phát triển theo hướng từ 5’ đến 3’.

d)

hai mạch mới được tổng hợp theo hướng ngẫu nhiên, tuỳ theo vị trí tác dụng của enzym.

119.

Đoạn Okazaki là:

a)

đoạn ADN được tổng hợp một cách liên tục trên ADN cũ trong quá trình nhân đôi.

b)

các đoạn ADN mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn trên 1 trong 2 mạch của ADN cũ trong quá trình nhân đôi.

c)

một phân tử ARN thông tin được sao ra từ mạch không phải là mạch gốc của gen.

d)

các đoạn ARN ribôxôm được tổng hợp từ các gen của nhân con.

120.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng:

a)

thay đổi trình tự của các nuclêôtit trên mỗi mạch của phân tử ADN, duy trì tính chất đặc trưng và ổn định của phân tử ADN qua các thế hệ.

b)

góp phần tạo nên hiện tượng biến dị tổ hợp.

c)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ.

d)

tạo nên cấu trúc AND khác.

121.

Định nghĩa nào sau đây về gen là đúng nhất:

a)

một đoạn của phân tử ADN mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin quy định tính trạng.

b)

một đoạn của phân tử ADN chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại ARN hoặc tham gia vào cơ chế điều hoà sinh tổng hợp prôtêin.

c)

một đoạn của phân tử ADN tham gia vào cơ chế điều hoà sinh tổng hợp prôtêin như gen điều hoà, gen khởi hành, gen vận hành.

d)

là một đoạn của phân tử ADN có chức năng di truyền.

122.

Chức năng nào dưới đây của ADN là không đúng:

a)

trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin.

b)

mang thông tin di truyền quy định sự hình thành các tính trạng của cơ thể.

c)

nhân đôi nhằm duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

d)

đóng vai trò quan trọng trong tiến hoá.

123.

Phát biểu nào dưới đây không đúng:

4 lines
124.

Phát biểu nào dưới đây không đúng:

a)

các đoạn Okazaki sau khi được tổng hợp sẽ gắn lại với nhau thành một mạch liên tục dưới tác dụng của enzym ADN ligaza.

b)

sợi đi theo là các đoạn Okazaki được tổng hợp trong quá trình nhân đôi từ một mạch của ADN mẹ, trên đó enzym ADN pôlymeraza di chuyển theo chiều các enzym tháo xoắn và phá vỡ liên kết hyđrô.

c)

sợi dẫn đầu là mạch đơn được tổng hợp liên tục trong quá trình nhân đôi từ một mạch của ADN mẹ trên đó enzym ADN pôlymeraza di chuyển theo chiều tác động của các enzym tháo xoắn và phá vỡ liên kết hyđrô.

d)

do kết quả của sự nhân đôi, 2 ADN mới được tổng hợp từ ADN mẹ theo nguyên tắc bán bảo toàn.

125.

Cấu trúc không gian của ARN có dạng:

a)

xoắn đơn tạo nên 1 mạch pôlyribônuclêôtit.

b)

xoắn kép tạo bởi 2 mạch pôlyribônuclêôtit.

c)

có thể có mạch thẳng hay xoắn đơn tuỳ theo mỗi loại ARN.

d)

mạch thẳng.

126.

Sự hình thành chuỗi pôlyribônuclêotit được thực hiện theo cách sau:

a)

nhóm HO- ở vị trí 3’ của ribônuclêôtit sau gắn vào nhóm phôtphat ở vị trí 5’của ribônuclêôtit trước.

b)

phát triển chuỗi pôlynuclêôtit từ 5’ đến 3’ hoặc từ 3’ đến 5’ một cách ngẫu nhiên.

c)

phát triển chuỗi pôlyribônuclêôtit từ đầu 3’đến 5’.

d)

nhóm HO- ở vị trí 3’ của ribônuclêôtit trước gắn vào nhóm phôtphat ở vị trí 5’của ribônuclêôtit sau.

127.

Sự tổng hợp ARN được thực hiện:

a)

theo nguyên tắc bổ sung trên 2 mạch của gen.

b)

theo nguyên tắc bổ sung và chỉ trên một mạch của gen.

c)

trong nhân đối với mARN còn tARN, rARN được tổng hợp ở ngoài nhân.

d)

trong hạch nhân đối với rARN, mARN được tổng hợp ở các phần còn lại của nhân và tARN được tổng hợp tại ti thể.

128.

Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzym ARN pôlymeraza đã di chuyển theo chiều:

a)

từ 3’ đến 5’.

b)

từ 5’ đến 3’.

c)

chiều ngẫu nhiên.

d)

từ giữa gen tiến ra 2 phía.

129.

Phân tử mARN được sao ra từ

4 lines
130.

Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzym ARN pôlymeraza đã di chuyển theo chiều:

a)

từ 3’ đến 5’

b)

từ 5’ đến 3’

c)

chiều ngẫu nhiên

d)

từ giữa gen tiến ra 2 phía

131.

Phân tử mARN được sao ra từ mạch mang mã gốc của gen được gọi là:

a)

bộ ba mã sao

b)

bản mã gốc

c)

bộ ba mã gốc

d)

bản mã sao

132.

Các rARN được tổng hợp chủ yếu ở:

a)

Ribôxôm

b)

hạch nhân

c)

Ty thể và lạp thể

d)

Trung thể

133.

Sự giống nhau trong cấu trúc của ADN và ARN là:

a)

mỗi đơn phân được kiến tạo bởi một phân tử H3PO4, 1 đường 5 cacbon và bazơ nitric

b)

đều có các loại bazơ nitric A, U, T, G, X trong cấu trúc của các đơn phân

c)

cấu trúc không gian xoắn kép

d)

trong cấu trúc của các đơn phân có đường ribo

134.

Những tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của mã di truyền:

a)

tính phổ biến

b)

tính bán bảo tồn

c)

tính đặc hiệu

d)

tính thoái hoá

135.

Mã di truyền trên mARN được đọc theo:

a)

một chiều từ 3’ đến 5’

b)

hai chiều tuỳ theo vị trí xúc tác của enzym

c)

một chiều từ 5’ đến 3’

d)

chiều ứng với vị trí tiếp xúc của ribôxôm với mARN

136.

Hiện tượng thoái hoá mã là hiện tượng:

a)

một bộ ba mã hoá cho nhiều axit amin

b)

các bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gen mà không gối lên nhau

c)

các mã bộ ba có thể bị đột biến gen để hình thành nên bộ ba mã mới

d)

nhiều mã bộ ba mã hoá cho cùng một axit amin

137.

Trong và sau quá trình giải mã di truyền, ribôxôm sẽ:

a)

trở lại dạng rARN sau khi hoàn thành việc tổng hợp prôtêin

b)

tách thành 2 tiểu phần sau khi hoàn thành giải mã

c)

bắt đầu tiếp xúc với mARN từ bộ ba mã UAG

d)

trượt từ đầu 3’ đến 5’ trên mARN

138.

Tính trạng là những đặc điểm

a)

khác biệt về kiểu hình giữa các cá thể sinh vật

b)

và các đặc tính của sinh vật

c)

về hình thái, cấu tạo riêng biệt của cơ thể sinh vật

d)

về sinh lý, sinh hoá, di truyền của sinh vật

139.

Tính trạng trội là những tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen

a)

đồng hợp

b)

đồng hợp trội

c)

đ

d)
140.

Tính trạng trội là những tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen

a)

đồng hợp.

b)

đồng hợp trội.

c)

đồng hợp và dị hợp.

d)

dị hợp.

141.

Tính trạng lặn là những tính trạng không biểu hiện ở cơ thể

a)

dị hợp.

b)

đồng hợp.

c)

F1.

d)

lai.

142.

Tính trạng tương phản là cách biểu hiện

a)

giống nhau của một tính trạng.

b)

giống nhau của nhiều tính trạng.

c)

khác nhau của một tính trạng.

d)

khác nhau của nhiều tính trạng.

143.

Kiểu gen là tổ hợp các gen

a)

trên nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng.

b)

trên nhiễm sắc thể thường của tế bào sinh dưỡng.

c)

trên nhiễm sắc thể giới tính của tế bào sinh dưỡng.

d)

trong tế bào của cơ thể sinh vật.

144.

Kiểu hình là

a)

tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể.

b)

do kiểu gen qui định, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác.

c)

kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường.

d)

sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen.

145.

Thể đồng hợp là cơ thể mang

a)

2 alen giống nhau của cùng một gen.

b)

2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.

c)

nhiều alen giống nhau của cùng một gen.

d)

2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.

146.

Thể dị hợp là cơ thể mang

a)

2 alen giống nhau của cùng một gen.

b)

2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.

c)

2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.

d)

nhiều alen giống nhau của cùng một gen.

147.

Alen là

a)

biểu hiện của gen.

b)

các gen khác biệt trong trình tự các nuclêôtit.

c)

các gen được phát sinh do đột biến.

d)

một trong các trạng thái khác nhau của cùng một gen.

148.

Cặp alen là

a)

hai gen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

b)

hai gen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

c)

hai gen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

149.

Điểm độc đáo nhất trong nghiên cứu Di truyền của Men đen là

a)

chọn bố mẹ thuần chủng đem lai.

b)

đã tách ra từng cặp tính trạng, theo dõi sự thể hiện cặp tính trạng đó qua các thế hệ laisử dụng lí thuyết xác suất và toán học để xử lý kết quả.

c)

lai từ một đến nhiều cặp tính trạng.

d)

sử dụng lai phân tích để kiểm tra kết quả.

150.

Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản ở thế hệ thứ hai

a)

có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn.

b)

có kiểu hình khác bố mẹ.

c)

có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn.

d)

đều có kiểu hình giống bố mẹ.

151.

Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của

a)

lai phân tích.

b)

lai thuận nghịch.

c)

thụ phấn ở thực vật.

d)

lai gần.

152.

Khi kiểu gen cơ thể mang tính trạng trội được xác định là dị hợp, phép lai phân tích sẽ có kết quả

a)

phân tính.

b)

đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình lặn.

c)

đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trội.

d)

đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trung gian.

153.

Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính

a)

các gen có điều kiện tương tác với nhau.

b)

dễ tạo ra các biến dị di truyền.

c)

tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp.

d)

ảnh hưởng của môi trường.

154.

Trường hợp các gen không alen (không tương ứng) khi cùng hiện diện trong một kiểu gen sẽ tạo kiểu hình riêng biệt là tương tác

a)

át chế.

b)

cộng gộp.

c)

đồng trội.

d)

bổ trợ.

155.

một kiểu gen sẽ tạo kiểu hình riêng biệt là tương tác

a)

át chế.

b)

cộng gộp.

c)

đồng trội.

d)

bổ trợ.

156.

Trường hợp mỗi gen cùng loại (trội hoặc lặn của các gen không alen) đều góp phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng là tương tác

a)

cộng gộp.

b)

bổ trợ.

c)

át chế.

d)

đồng trội.

157.

Sự tác động của 1 gen lên nhiều tính trạng đã

a)

làm xuất hiện kiểu hình mới chưa có ở bố mẹ.

b)

làm cho tính trạng đã có ở bố mẹ không biểu hiện ở đời lai.

c)

tạo dãy biến dị tương quan.

d)

tạo nhiều biến dị tổ hợp.

158.

Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến dị

a)

ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.

b)

ở toàn bộ kiểu hình.

c)

ở một loạt tính trạng do nó chi phối.

d)

một tính trạng.

159.

Bằng chứng của sự liên kết gen là

a)

hai gen cùng tồn tại trong một giao tử.

b)

một gen đã cho liên quan đến một kiểu hình đặc trưng.

c)

một gen ảnh hưởng đến 2 tính trạng.

d)

các gen không phân ly trong giảm phân.

160.

Sự di truyền liên kết gen không hoàn toàn đã

a)

hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp.

b)

khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ.

c)

hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ.

d)

tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.

161.

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

a)

tính trạng của loài.

b)

nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài.

c)

nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài.

d)

giao tử của loài.

162.

Nhận định nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết gen không hoàn toàn

a)

các gen quy định các tính trạng nằm trên 1 nhiễm sắc thể.

b)

làm hạn chế các biến dị tổ hợp.

c)

luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý.

d)

làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.

163.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự

4 lines