wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA 10 - CUỐI NĂM

Total questions: 163

Worksheet time: 3hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi

a)

số oxi hóa của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

năng lượng giải phóng ra của phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

năng lượng liên kết của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

2.

Trong quá trình xảy ra phản ứng hóa học, tốc độ phản ứng

a)

không đổi cho đến khi kết thúc.

b)

tăng dần cho đến khi kết thúc.

c)

giảm dần cho đến khi kết thúc.

d)

giảm dần sau đó tăng dần.

3.

Biểu đồ nào sau đây không biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia với thời gian?

a)
b)
c)
d)
4.

Đồ thị biểu diễn đường cong động học của phản ứng giữa oxygen và hydrogen tạo thành nước, O2(g) + 2H2(g) 2H2O(g). Đường cong nào của hydrogen?

a)

Đường cong số (1).

b)

Đường cong số (2).

c)

Đường cong số (3).

d)

Đường cong số (2) hoặc (3) đều đúng.

5.

Cho phản ứng tổng quát: aA + bB → cC + dD. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng trong trường hợp nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
d)
6.

Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2 + Cl2 2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:

a)
b)
c)
d)
7.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

8.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ chất phản ứng.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ sản phẩm.

d)

Nhiệt độ.

9.

Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

c)

càng nhanh khi giá trị năng lượng

10.

Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

c)

càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.

d)

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

11.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn.

b)

Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn.

c)

Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn.

d)

Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn.

12.

Cho phản ứng: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Áp suất.

d)

Kích thước tinh thể KClO3.

13.

Hằng số tốc độ phản ứng (k) phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

14.

Khi đốt than trong lò, đậy nắp lò sẽ giữ than cháy được lâu hơn. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng trong ví dụ trên là

a)

nhiệt độ.

b)

nồng độ.

c)

chất xúc tác.

d)

diện tích bề mặt tiếp xúc.

15.

Ở 25oC, phản ứng giữa Fe và dung dịch HCl có nồng độ nào dưới đây xảy ra nhanh nhất?

a)

0,1M.

b)

0,2M.

c)

1M.

d)

2M.

16.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Đốt trong lò kín.

b)

Xếp củi chặt khít.

c)

Thổi hơi nước.

d)

Thổi không khí khô.

17.

Đối với phản ứng phân hủy H2O2 trong nước, tác động nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng?

a)

Thêm xúc tác MnO2.

b)

Tăng nồng độ H2O2.

c)

Đun nóng.

d)

Tăng áp suất.

18.

Hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.

b)

Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.

19.

Cách nào sau đây làm củ khoai tây chín nhanh nhất?

a)

Luộc trong nước sôi.

b)

Hấp cách thủy trong nồi cơm.

c)

Nướng ở 1800C.

d)

Hấp trên nồi hơi.

20.

Tốc độ phản ứng bị giảm đi trong quá trình nào sau đây?

a)

Quạt gió vào bếp than đang cháy.

b)

Bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh.

c)

Dùng men trong nấu rượu.

d)

Hầm xương trong nồi áp suất.

21.

Chẻ củi nhỏ khi đốt để nhanh cháy hơn là vận dụng yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng nào sau đây?

a)

nhiệt độ.

b)

diện tích bề mặt.

c)

chất xúc tác.

d)

nồng độ.

22.

Khi cho cùng một lượng Zn (Zinc) vào cốc đựng dung dịch HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng Zn ở dạng

a)

viên nhỏ.

b)

bột mịn, khuấy đều.

c)

tấm mỏng.

d)

thỏi lớn.

23.

Chất xúc tác là chất

a)

làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.

b)

làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.

c)

làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.

d)

làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.

24.

Phát biểu nào sau đây về chất xúc tác không đúng?

a)

Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

b)

Có khối lượng không đổi sau phản ứng.

c)

Làm tăng tốc độ phản ứng.

d)

Có bản chất hóa học thay đổi sau phản ứng.

25.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi cho men rượu vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ.

c)

Chất xúc tác.

d)

Áp suất.

26.

Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng:

a)

giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

b)

tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

27.

Các enzyme là chất xúc tác, có chức năng:

a)

giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

b)

tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

c)

tăng nhiệt độ của phản ứng.

d)

giảm nhiệt độ của phản ứng.

28.

Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?

a)

Thí nghiệm 1.

b)

Thí nghiệm 2.

c)

Kết tủa xuất hiện đồng thời ở cả hai thí nghiệm.

d)

Không có kết tủa xuất hiện ở cả hai thí nghiệm.

29.

Người ta sử dụng phương pháp nào để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau: nén hỗn hợp khí N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp NH3.

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích.

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

30.

Áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nào sau đây?

a)

2Al(s) + Fe2O3(s) Al2O3(s) + Fe(s).

b)

CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g).

c)

4NH3(g) + 5O2(g) 4NO(g) + 6H2O(l).

d)

Ba(OH)2(aq) + H2SO4(aq) → BaSO4(s) + 2H2O(l).

31.

Khi tăng áp suất của chất phản ứng, tốc độ của những phản ứng nào sau đây sẽ bị thay đổi?

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (3).

c)

(2), (3).

d)

(2), (3), (4).

32.

Hỏi ở cốc nào mẫu BaSO3 tan nhanh hơn?

a)

Cốc 1 tan nhanh hơn.

b)

Cốc 2 tan nhanh hơn.

c)

Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau.

d)

BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

4 lines
34.

Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hóa học sau: 2SO2 + O2 2SO3. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng áp suất khí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên.

b)

Tăng diện tích bề mặt xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng.

c)

Xúc tác sẽ dẫn chuyển hóa thành chất khác nhưng khối lượng không đổi.

d)

Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng.

35.

Cho phản ứng thủy phân tinh bột có xúc tác là HCl. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

HCl không tác dụng với tinh bột trong quá trình phản ứng.

b)

Nếu nồng độ HCl tăng, tốc độ phản ứng tăng.

c)

Khi không có HCl, phản ứng thủy phân tinh bột vẫn xảy ra nhưng tốc độ chậm.

d)

Nồng độ HCl không đổi sau phản ứng.

36.

Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng?

a)

Sử dụng enzyme cho phản ứng.

b)

Thêm chất ức chế vào hỗn hợp tham gia.

c)

Tăng nồng độ chất tham gia.

d)

Nghiền chất tham gia dạng khối thành bột.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhiên liệu cháy ở trên vùng cao nhanh hơn khi cháy ở vùng thấp.

b)

Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp sẽ giữ được lâu hơn.

c)

Dùng men làm chất xúc tác để chuyển hóa cơm nếp thành rượu.

d)

Nếu không cho nước dưa chua khi muối dưa thì dưa vẫn sẽ chua nhưng chậm hơn.

38.

Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?

a)

Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn.

b)

Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn.

c)

Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh.

d)

Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.

39.

Từ một miếng đá vôi và một lọ dung dịch HCl 1M, thí nghiệm được tiến hành trong điều kiện nào sau đây sẽ thu được lượng CO2 lớn nhất trong một khoảng thời gian xác định?

4 lines
40.

Nào sau đây sẽ thu được lượng CO2 lớn nhất trong một khoảng thời gian xác định?

a)

Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1M, không đun nóng.

b)

Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1M, đun nóng.

c)

Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1M, không đun nóng.

d)

Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1M, đun nóng.

41.

Cho 5g kẽm Zn vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (250C). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?

a)

Thay 5g Zn viên bằng 5g Zn bột.

b)

Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c)

Thực hiện phản ứng ở 50oC.

d)

Tăng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhiên liệu cháy ở tầng cao chậm hơn khi cháy ở tầng thấp.

b)

Dùng cát để dập tắt nhanh đám cháy xăng dầu.

c)

Để làm sữa chua nhanh, cần ngâm hỗn hợp sữa trong nước lạnh.

d)

Cho nước chua vào khi muối dưa sẽ nhanh chua hơn.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các chất đốt rắn như than, củi có kích thước nhỏ sẽ nhanh cháy hơn.

b)

Nhiệt độ của ngọn lửa acetylen cháy trong oxygen thấp hơn cháy trong không khí.

c)

Áp dụng yếu tố tăng diện tích tiếp xúc trong sản xuất than tổ ong.

d)

Dùng men làm chất xúc tác để làm sữa chua, yaourt.

44.

Khi tăng nhiệt độ thêm 50 oC thì tốc độ phản ứng tăng 32 lần. Vậy hệ số nhiệt của phản ứng là

a)

5.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

45.

Ở 50 oC, tốc độ của một phản ứng là ; ở 60 oC, tốc độ của phản ứng đó là . Biết , hệ số nhiệt độ Van't Hoff của phản ứng trên là

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

6.

46.

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van't Hoff là 2. Hỏi tốc độ của phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên từ 20oC đến 60oC?

a)

2 lần.

b)

8 lần.

c)

16 lần.

d)

32 lần.

47.

Phương trình hoá học của phản ứng: CHCl3(g) + Cl2(g) CCl3(g) + HCl(g). Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguy

4 lines
48.

ộ lên từ 20oC đến 60oC?

a)

2 lần.

b)

8 lần.

c)

16 lần.

d)

32 lần.

49.

Phương trình hoá học của phản ứng: CHCl3(g) + Cl2(g) CCl3(g) + HCl(g). Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

giảm một nửa.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần

50.

Phản ứng 2NO(g) + O2(g) 2NO2(g) có biểu thức tốc độ tức thời: v = k . Nếu nồng độ của NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen, thì tốc độ sẽ

a)

giảm 2 lần.

b)

giảm 4 lần.

c)

giảm 3 lần.

d)

giữ nguyên

51.

Sulfuric acid (H2SO4) là hoá chất quan trọng trong công nghiệp, ứng dụng trong sản xuất phân bón, lọc dầu, xử lí nước thải, ... Một giai đoạn để sản xuất H2SO4 là phản ứng 2SO2(g) + O2(g) 2SO3(g), kết quả thực nghiệm của phản ứng cho giá trị theo bảng: Thời gian (s) SO3 (M) 300 0,072 720 0,148 a) Viết biểu thức tính tốc độ trung bình phản ứng theo sự biến thiên nồng độ của chất tham gia và sản phẩm theo thời gian. b. Tính độ trung bình của phản ứng theo SO3 trong khoảng thời gian trên.

4 lines
52.

Tiến hành thí nghiệm phân huỷ NO2 ở 300 oC theo phương trình 2NO2(g) 2NO(g) + O2 (g) Sự thay đổi nồng độ NO2 theo thời gian từ 150s đến 200s như sau: Thời gian (s) Nồng độ (mol/L) NO2 150 0,55 200 0,48 a) Viết biểu thức tính tốc độ trung bình phản ứng theo sự biến thiên nồng độ của chất tham gia và sản phẩm theo thời gian. b. Tính độ trung bình của phản ứng theo NO2 trong khoảng thời gian trên.

4 lines
53.

Tốc độ phản ứng còn được tính theo sự thay đổi lượng chất (số mol, khối lượng) theo thời gian. Cho hai phản ứng xảy ra đồng thời trong hai bình (1) và (2): Ca + Cl2 CaCl2 (1) 2K + Cl2 2KCl (2) Sau 2 phút, có 3 gam CaCl2 được hình thành theo phản ứng (1). a) Xác định tốc độ trung bình của phản ứng (theo đơn vị mol/phút) theo lượng sản phẩm được tạo ra. b) Giả sử phản ứng (2) cũng xảy ra cùng một tốc độ trung bình như phản ứng (1), hãy t

4 lines
54.

Xác định tốc độ trung bình của phản ứng (theo đơn vị mol/phút) theo lượng sản phẩm được tạo ra.

4 lines
55.

Giả sử phản ứng (2) cũng xảy ra cùng một tốc độ trung bình như phản ứng (1), hãy tính số mol KCl được tạo thành sau 2 phút.

4 lines
56.

Cho phản ứng: Br2 + HCOOH 2HBr + CO2. Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/L, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(L.s). Giá trị của a là?

a)

0,012

b)

0,016

c)

0,014

d)

0,018

57.

Xét phản ứng: H2 + I2 → 2HI (*). Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ các chất tham gia và chất tạo thành trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau: Đường (a) mô tả sự thay đổi nồng độ của H2 và I2 theo thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đường (b) mô tả sự thay đổi nồng độ của HI theo thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng (*) là (với lần lượt là biến thiên nồng độ các chất).

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Đơn vị tốc độ phản ứng trong phản ứng (*) là mol/Ls.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Thực hiện phản ứng sau: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O. Theo dõi thể tích CO2 thoát ra theo thời gian, thu được đồ thị như sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng). Tốc độ phản ứng tăng dần theo thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ thời điểm đầu đến 75 giây là 3 mL/s.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tốc độ trung bình của phản ứng trong các khoảng thời gian 15 giây là như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Ở thời điểm 90 giây, tốc độ phản ứng đạt được là lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Thực hiện phản ứng sau: H2SO4 + Na2S2O3 Na2SO4 + SO2 + S + H2O. Theo dõi thể tích SO2 thoát ra theo thời gian, ta có bảng sau (thể tích khí được đo ở áp suất khí quyển và nhiệt độ phòng). Thời điểm đầu, tốc độ phản ứng diễn ra chậm.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Thời điểm đầu, tốc độ phản ứng diễn ra chậm.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Thời điểm kết thúc phản ứng, đồ thị có hình dạng nằm ngang.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng: từ 0 ÷10 giây là 1,25 mL/s.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng: từ 20 ÷40 giây là 0,55 mL/s.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Xét phản ứng phân hủy khí N2O5 xảy ra như sau: 2N2O5 (g) 4NO2 (g) + O2 (g).

4 lines
71.

Sau khoảng thời gian t (s), tốc độ tạo thành O2 là 9,0 x 10-6 (M/s).

4 lines
72.

Biểu thức tính tốc độ trung bình của phản ứng: .

4 lines
73.

Tốc độ phản ứng tăng dần theo thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Tốc độ tạo thành NO2 là 3,6.10-5 (M/s).

4 lines
75.

Tốc độ tạo thành N2O5 là 3,6.10-5 (M/s).

4 lines
76.

Cho phản ứng hóa học sau: H2O2 H2O + O2.

4 lines
77.

Biết rằng tốc độ của phản ứng này tuân theo biểu thức của định luật tác dụng khối lượng.

4 lines
78.

Theo thời gian, nồng độ H2O2 giảm dần nên tốc độ phản ứng giảm dần.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Biểu thức tốc độ phản ứng:

4 lines
80.

Tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần khi nồng độ H2O2 tăng lên 2 lần.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Tốc độ phản ứng giảm xuống 3 lần khi nồng độ O2 tăng lên 9 lần và giữ nguyên nồng độ của H2O.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Nghiên cứu ảnh hưởng của chất xúc tác đến tốc độ phản ứng: 2H2O2(aq) → 2H2O(l) + O2(g).

4 lines
83.

Hóa chất: dung dịch hydrogen peroxide (H2O2) 30%, bột MnO2.

4 lines
84.

Dụng cụ: Ống nghiệm, tàn đóm đỏ.

4 lines
85.

Tiến hành: Bước 1: Rót khoảng 2 mL dung dịch H2O2 vào 2 ống nghiệm (1), (2).

4 lines
86.

Bước 2: Thêm một ít bột MnO2 vào ống nghiệm (2) và đưa nhanh tàn đóm đỏ vào miệng 2 ống nghiệm.

4 lines
87.

Tàn đóm ở ống nghiệm (1) chỉ cháy nhẹ.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Tàn đóm ở ống nghiệm (2) bùng cháy mãnh liệt hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Sau khi phản ứng kết thúc, chất xúc tác MnO2 cũng bị tiêu hao hết.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Khi có xúc tác, phản ứng sẽ xảy ra qua nhiều giai đoạn, mỗi giai đoạn đều có năng lượng hoạt hoá thấp hơn so với phản ứng không xúc tác, do đó số hạt có đủ năng lượng hoạt hoá sẽ nhiều hơn, dẫn đến tốc độ phản ứng t.

4 lines
91.

Cùng một lượng kim loại Zn phản ứng với cùng một thể tích dung dịch H2SO4 1 M, nhưng ở hai nhiệt độ khác nhau theo phản ứng: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2. Thể tích khí H2 sinh ra ở mỗi thí nghiệm theo thời gian được biểu diễn ở đồ thị sau: a. Đồ thị (1) mô tả phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao hơn đồ thị (2). b. Thể tích khí sinh ra ở đồ thị (1) nhiều hơn thể tích khí sinh ra ở đồ thị (2). c. Lượng muối thu được ở cả hai thí nghiệm là như nhau. d. Sau một thời gian, hai đồ thị lại chụm lại với nhau do phản ứng đã dừng lại.

4 lines
92.

Có hai miếng iron có kích thước giống hệt nhau, một miếng là khối iron đặc (A), một miếng có nhiều lỗ nhỏ li ti bên trong và trên bề mặt (B). Thả hai miếng iron vào hai cốc đựng dung dịch HCl cùng thể tích và nồng độ, theo dõi thể tích khí hydrogen thoát ra theo thời gian. Vẽ đồ thị thể tích khí theo thời gian, thu được hai đồ thị sau: a. Đồ thị (1) mô tả tốc độ thoát khí từ miếng iron#A. b. Đồ thị (2) mô tả tốc độ thoát khí từ miếng iron B. c. Miếng iron (B) có nhiều lỗ có diện tích bề mặt nhỏ hơn miếng iron (A) nên lúc đầu tốc độ phản ứng với HCl cao hơn. d. Lượng khí hydrogen sinh ra từ đồ thị (1) nhiều hơn lượng khí sinh ra từ đồ thị (2).

4 lines
93.

Mối quan hệ của hệ số Van't Hoff với tốc độ và nhiệt độ được biểu diễn bằng công thức: Trong đó: γ là hệ số nhiệt độ Van't Hoff. v1, v2 là tốc độ phản ứng ở hai nhiệt độ T1 và T2. a. Quy tắc Van't Hoff chỉ gần đúng trong khoảng nhiệt độ không cao. b. Với đa số các phản ứng, khi nhiệt độ tăng 1oC thì tốc độ phản ứng tăng từ 2 đến 4 lần. c. Với phản ứng có γ = 2, nếu nhiệt độ tăng lên từ 20oC lên 60oC thì tốc độ phản ứng tăng 8 lần. d. Với phản ứng có γ = 3, tốc độ phản ứng giảm 9 lần.

4 lines
94.

Đường cong biểu diễn sự thay đổi nồng độ của ICl là đường cong số mấy?

4 lines
95.

Yếu tố nào sau đây làm tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp này?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Diện tích tiếp xúc

d)

Áp suất

96.

Có tất cả bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trong các quá trình trên?

4 lines
97.

Liệt kê các biện pháp làm tăng tốc độ phản ứng theo dãy số thứ tự tăng dần.

a)

Tăng áp suất

b)

Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Sử dụng chất xúc tác Pt

98.

Cho các phản ứng hóa học sau:

4 lines
99.

iệt kê các biện pháp làm tăng tốc độ phản ứng theo dãy số thứ tự tăng dần (Ví dụ: 1234, 24,…).

4 lines
100.

Có bao nhiêu phản ứng thay đổi tốc độ khi áp suất thay đổi?

4 lines
101.

Để ngăn ngừa và hạn chế nổ bụi, có thể can thiệp vào các yếu tố nào?

a)

Giảm nồng độ bụi.

b)

Kiểm soát nguồn nhiệt trong khu vực sản xuất (hệ thống điện, nguồn điện, ổ cắm...).

c)

Đóng kín các cửa công xưởng để giảm lượng không khí lưu thông.

d)

Giữ cho nhà xưởng luôn thông thoáng.

102.

Hãy sắp xếp tốc độ các phản ứng sau theo chiều tăng dần: (1) phản ứng than cháy trong không khí, (2) phản ứng gỉ sắt, (3) phản ứng nổ của khí bình gas.

4 lines
103.

Dưới đây là một số hiện tượng xảy ra trong đời sống, hãy sắp xếp theo thứ tự tốc độ giảm dần: (1) Nướng bánh mì. (2) Đốt

4 lines
104.

Tổng số trường hợp bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ và chất xúc tác là bao nhiêu?

4 lines
105.

Giá trị của x trong tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là bao nhiêu?

4 lines
106.

Nếu tốc độ tạo thành NH3 là 0,345 M/s thì tốc độ phản ứng của H2 là bao nhiêu M/s (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

4 lines
107.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

VIA

d)

VIIA

e)

VIIIA

108.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?

a)

Fluorine

b)

Bromine

c)

Oxygen

d)

Iodine

109.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?

a)

Fluorine.

b)

Bromine.

c)

Oxygen.

d)

Iodine.

110.

Cấu hình electron nguyên tử thuộc nguyên tố halogen là

a)

ns2np2.

b)

ns2np3.

c)

ns2 np5.

d)

ns2np6.

111.

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân từ flourine đến iodine, bán kính của nguyên tử

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không đổi.

d)

không có quy luật.

112.

Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

iodine.

d)

bromine.

113.

Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là

a)

CaF2.

b)

HF.

c)

NaF.

d)

Na3AlF6.

114.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?

a)

NaCl.

b)

NaF.

c)

CaCl2.

d)

NaBr.

115.

Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào dưới đây?

a)

Tuyến giáp trạng.

b)

Tuyến tụy.

c)

Tuyến yên.

d)

Tuyến thượng thận.

116.

Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng, có màu nâu đỏ, gây bỏng sâu nếu rơi vào da?

a)

Fluorine.

b)

Bromine.

c)

Iodine.

d)

Chlorine.

117.

Tính chất vật lí nào sau đây không đúng khi nói về chlorine?

a)

Chất khí.

b)

Màu vàng lục.

c)

Nhẹ hơn không khí.

d)

Mùi xốc và độc.

118.

Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

119.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

a)

liên kết van der Waals.

b)

liên kết cộng hóa trị không phân cực.

c)

liên kết cộng hóa trị phân cực.

d)

liên kết cho nhận.

120.

Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,

a)

khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.

b)

tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.

c)

khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.

d)

độ

121.

Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron?

a)

Nhận thêm 1e.

b)

Nhận thêm 2e.

c)

Nhường đi 1e.

d)

Nhường đi 7e.

122.

Trong hợp chất, nguyên tố halogen nào sau đây luôn có số oxi hóa là -1?

a)

I.

b)

Br.

c)

Cl.

d)

F.

123.

Tính oxi hoá của các đơn chất halogen giảm dần theo thứ tự nào sau đây?

a)

F2, Cl2, Br2, I2.

b)

Cl2, F2, Br2, I2.

c)

F2, I2, Br2, Cl2.

d)

I2, Br2, Cl2, F2.

124.

Đơn chất halogen nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

125.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

c)

Có tính oxi hóa mạnh.

d)

Tác dụng mạnh với nước.

126.

Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là

a)

F2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

127.

Halogen phản ứng với hydrogen xảy ra phản ứng thuận nghịch là

a)

F2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

128.

Phản ứng giữa Cl2 và H2 có thể xảy ra ở điều kiện

a)

nhiệt độ 25oC, áp suất 1 bar.

b)

ánh sáng khuếch tán.

c)

bóng tối.

d)

nhiệt độ tuyệt đối 273K.

129.

Nhóm các chất đều tác dụng với khí Cl2 là

a)

Fe; NaI; H2.

b)

H2; NaBr; NaF.

c)

Mg; NaOH; FeCl3.

d)

NaCl; O2; Cu.

130.

Halogen phản ứng nước ở ngay nhiệt độ thường giải phóng khí O2 là

a)

F2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

131.

Chlorine vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe.

b)

NaBr.

c)

H2.

d)

NaOH.

132.

Nước Javel là hỗn hợp gồm các muối nào sau đây?

(a)  

133.

Chlorine vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe.

b)

NaBr.

c)

H2.

d)

NaOH.

134.

Nước Javel là hỗn hợp gồm các muối nào sau đây?

a)

KCl, NaCl.

b)

NaCl, NaClO.

c)

NaCl, NaClO3.

d)

KCl, KClO4.

135.

Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư thu được dung dịch chứa các chất tan là

a)

KCl, KClO3, Cl2.

b)

KCl, KClO, KOH.

c)

KCl, KClO3, KOH.

d)

KCl, KClO3.

136.

Chlorine không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

137.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra trong dung dịch?

a)

2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2.

b)

2NaI + Br2 → 2NaBr + I2.

c)

2NaI + Cl2 → 2NaCl + I2.

d)

2NaCl + F2 → 2NaF + Cl2.

138.

Trường hợp nào không xảy ra phản ứng hóa học?

a)

Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

b)

Cho dung dịch I2 vào dung dịch NaBr.

c)

Cho dung dịch Br2 vào dung dịch NaI.

d)

Sục khí Cl2 vào dung dịch NaBr.

139.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.

b)

Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.

c)

Tính oxi hoá của các halogen giảm dần: I2 > Br2 > Cl2 > F2.

d)

Trong hợp chất, fluorine chỉ có có số oxi hóa là -1.

140.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những phi kim điển hình, có tính oxi hóa mạnh.

b)

Trong hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7.

c)

Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ fluorine đến iodine.

d)

Các nguyên tố halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

141.

Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

KClO3.

c)

HCl.

d)

KMnO4.

142.

Trong phòng thí nghiệm, khí chlorine được điều chế bằng cách nào sau đây?

a)

Cho khí F2 tác dụng với dung dịch NaCl.

b)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

c)

Phân huỷ khí HCl.

d)

Cho dung dịch HCl đặc tác dụng.

143.

Hí nghiệm, khí chlorine được điều chế bằng cách nào sau đây?

a)

Cho khí F2 tác dụng với dung dịch NaCl.

b)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

c)

Phân huỷ khí HCl.

d)

Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2.

144.

Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?

a)

MnO2 + 4HCl MnCl2+ Cl2 + H2O.

b)

2NaCl + 2H2O H2 + 2NaOH + Cl2.

c)

Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2.

d)

2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O.

145.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?

a)

Xử lí nước bể bơi.

b)

Sát trùng vết thương trong y tế.

c)

Sản xuất nhựa PVC.

d)

Sản xuất bột tẩy trắng.

146.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là

a)

chlorine.

b)

iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

147.

Một nhà máy nước sử dụng 5 mg Cl2 để khử trùng 1 lít nước sinh hoạt. Khối lượng Cl2 nhà máy cần dùng để khử trùng 40000 m3 nước sinh hoạt.

a)

400 kg.

b)

800 kg.

c)

200 kg.

d)

100 kg.

148.

Nguyên tố halogen dùng tham gia bảo vệ răng là

a)

Chlorine.

b)

Iodine.

c)

Bromine.

d)

Fluorine.

149.

Công thức hóa học của calcium oxychloride (clorua vôi) là

a)

CaCl2.

b)

CaOCl2.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaO.

150.

Khi tiến hành điều chế và thu khí chlorine vào bình, để ngăn khí clo thoát ra ngoài gây độc, cần đậy miệng bình thu khí chlorine bằng bông có tẩm dung dịch chất nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

KCl.

151.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X có dạng ns2np5.

4 lines
152.

Liên kết giữa các nguyên tử trong X2 là liên kết cộng hoá trị không phân cực.

4 lines
153.

Tương tác giữa các phân tử X2 là tương tác van der Waals.

4 lines
154.

Năng lượng liên kết Cl - Cl lớn nhất trong dãy trên vì Cl có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.

4 lines
155.

Mức độ phản ứng với hydrogen giảm từ fluorine đến iodine nên tính oxi hóa của fluorine đến iodine cũng giảm dần.

4 lines
156.

H - I có năng lượng liên kết thấp nhất nên là phản ứng giữa H2 và I2 dễ xảy ra nhất.

4 lines
157.

Giá trị năng lượng HX giảm dần nên độ bền nhiệt cũng giảm dần từ HF đến HI.

4 lines
158.

Phản ứng giữa đơn chất hydrogen và đơn chất halogen đều là phản ứng một chiều.

4 lines
159.

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng trao đổi.

4 lines
160.

Đun nóng phản ứng trên thì phản ứng xảy ra nhanh hơn và sản phẩm của phản ứng không thay đổi.

4 lines
161.

Trong phản ứng trên, chlorine vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.

4 lines
162.

Nước Javel (chứa NaClO, NaCl và NaOH dư) được dùng làm chất tẩy rửa, khử trùng.

4 lines
163.

Khi cho khí fluorine vào dung dịch s

4 lines