wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đường dây truyền sóng

Total questions: 159

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Đường dây truyền sóng dùng để:

a)

Tăng điện áp

b)

Truyền tín hiệu tần số thấp

c)

Truyền tín hiệu điện từ ở tần số cao

d)

Chuyển đổi AC thành DC

2.

Loại đường dây nào kháng (chống) nhiễu tốt nhất?

a)

Dây trần

b)

Dây xoắn đôi

c)

Vi mạch in

d)

Dây đồng trục

3.

Khi hoạt động ở tần số cao, đường dây truyền sóng phải được xem xét theo ký thuyết:

a)

Định luật Ohm

b)

Lý thuyết sóng điện từ

c)

Lý thuyết mạch RLC đơn giản

d)

Công thức điện trở thuần

4.

Trở kháng đặc trưng Z của đường dây có đơn vị là:

a)

(Ω)

b)

(F)

c)

(Ω/m)

d)

(V/m)

5.

Yếu tố nào sau đây không phải là một phần của đường dây truyền sóng?

a)

Cảm kháng trên đơn vị dài

b)

Điện trở trên đơn vị dài

c)

Điện dung trên đơn vị dài

d)

Tần số tín hiệu

6.

Nếu tải có trở kháng bằng với trở kháng đường truyền, hiện tượng nào xảy ra?

a)

Toàn bộ sóng phản xạ

b)

Không có phản xạ

c)

Tăng điện áp

d)

Sóng bị hấp thụ hoàn toàn

7.

Đơn vị của hằng số pha β là:

a)

m

b)

m/s

c)

rad/s

d)

rad/m

8.

Ống dẫn sóng (Waveguide) thường dùng ở:

a)

Tần số thấp (AM)

b)

Tần số trung bình (FM)

c)

Tần số cao (GHz)

d)

Dải tần âm thanh

9.

Mục đích chính của phân tích đường dây truyền sóng là:

a)

Xác định điện áp tại tải

b)

Tính công suất tiêu thụ trên tải

c)

Đảm bảo tín hiệu truyền đúng và giảm suy hao, phản xạ

d)

Tăng cường truyền nhiệt

10.

Thông số nào sau đây không phải của đường dây truyền sóng?

a)

Hệ số truyền sóng

b)

Trở kháng đặc trưng

c)

Hệ số phản xạ

d)

Chu kỳ tín hiệu đầu vào

11.

Hiện tượng phản xạ tín hiệu xảy ra khi:

a)

Có trở kháng tải bằng trở kháng nguồn

b)

Không ghép đúng trở kháng giữa tải và đường dây

c)

Tín hiệu có công suất cao

d)

Đường dây quá ngắn

12.

Tại sao không thể dùng mô hình mạch RLC tập trung ở tần số cao?

4 lines
13.

Tại sao không thể dùng mô hình mạch RLC tập trung ở tần số cao?

a)

Do dòng điện giảm mạnh

b)

Vì các hiệu ứng phân bố xuất hiện theo chiều dài dây

c)

Vì sóng biến mất

d)

Không có điện dung

14.

Mô hình tham số phân bố gồm các đại lượng nào?

a)

R, L, C, G

b)

R, L, V, I

c)

R, L, f, Z

d)

R, L, P, Q

15.

Hiệu ứng da khi truyền tín hiệu cao tần trên đường dây là gì?

a)

Dòng điện chỉ đi trong lõi dây

b)

Dòng điện lan truyền đều khắp tiết diện

c)

Dòng điện tập trung ở bề mặt dây dẫn khi tần số cao

d)

Dòng điện bị chặn ở bề mặt

16.

Giá trị L trong mô hình đường dây có tham số phân bố biểu thị:

a)

Điện trở phân bố trên đường dây

b)

Điện dung phân bố trên đường dây

c)

Từ thông cảm ứng theo đơn vị chiều dài

d)

Năng lượng tiêu tán trên mỗi mét đường dây

17.

Hằng số truyền sóng trong mô hình đường dây có dạng:

a)

γ=Z⋅Y

b)

γ=α+jβ

c)

γ=ωLC

d)

γ=R+jωC

18.

Suy hao tín hiệu trên đường dây do vật liệu cách điện được mô tả bởi tham số:

a)

L

b)

R

c)

C

d)

G

19.

Hiệu ứng trễ tín hiệu trên đường dây biểu hiện qua:

a)

Thay đổi biên độ tức thì

b)

Mất sóng hoặc suy giảm

c)

Chậm pha theo chiều dài dây

d)

Dòng điện đảo chiều

20.

Phương trình vi phân của điện áp trên đoạn đường dây mô tả:

a)

Biến thiên dòng điện theo chiều dài dây

b)

Biến thiên điện áp theo chiều dài dây

c)

Tính công suất tổn hao tại tải

d)

Mô phỏng sóng âm

21.

Tham số phân bố mô tả đặc điểm gì của đường dây?

a)

Công suất đầu vào so với công

b)

Đặc tính tĩnh

c)

Hiện tượng sóng truyền dọc đường dây

d)

Trở kháng tải

22.

Tham số trong mô hình phân bố có nguồn gốc từ:

a)

Sự rò rỉ điện môi

b)

Cảm ứng từ

c)

Dòng

23.

Tham số trong mô hình phân bố có nguồn gốc từ:

a)

Sự rò rỉ điện môi

b)

Cảm ứng từ

c)

Dòng điện qua dây dẫn và hiệu ứng da

d)

Từ trường ngoài

24.

Tham số điện dung phân bố trong đường dây có bản chất giống:

a)

Cuộn cảm mắc trên đường dây

b)

Điện trở rò mắc trên đường dây

c)

Tụ điện mắc trên đường dây

d)

Biến áp mắc trên đường dây

25.

Tham số điện dẫn phân bố liên quan đến:

a)

Mật độ từ thông

b)

Điện dung của dây dẫn

c)

Cảm kháng của lõi dây

d)

Tổn hao qua môi trường cách điện

26.

Khi điện trở và điện dẫn phân bố càng lớn, hiện tượng nào nổi bật?

a)

Tín hiệu truyền mạnh hơn

b)

Tín hiệu bị suy hao nhiều hơn

c)

Tín hiệu bị đảo cực

d)

Sóng trở thành sóng dọc

27.

Tham số điện cảm phân bố gây ảnh hưởng lớn nhất đến:

a)

Biên độ tín hiệu

b)

Tốc độ lan truyền và pha của sóng

c)

Nhiễu xuyên kênh

d)

Tính tuần hoàn tín hiệu

28.

Mối liên hệ giữa điện cảm và điện dung phân bố giúp tính:

a)

Hệ số phản xạ

b)

Tần số cộng hưởng

c)

Trở kháng đặc trưng

d)

Năng lượng phát ra

29.

Khi truyền tín hiệu trên dây dài, tham số phân bố phải được dùng thay cho:

a)

Mô hình DC

b)

Mô hình mạch RLC tập trung

c)

Mô hình logic

d)

Không cần mô hình

30.

Nếu bỏ qua điện trở phân bố và điện dẫn phân bố, đường dây trở thành:

a)

Mạch điện trở thuần

b)

Đường dây không truyền được

c)

Lý tưởng (không tổn hao)

d)

Có phản xạ tối đa

31.

Đường dây có điện cảm phân bố tăng lên sẽ làm:

a)

Truyền nhanh hơn

b)

Pha truyền chậm lại (giảm tốc độ pha)

c)

Không ảnh hưởng gì

d)

Tăng công suất truyền

32.

Nghiệm tổng quát của điện áp trên đường dây có phản xạ là:

a)

V(z)=Ve^+ + Ve^-

b)

V(z)=Ve^+ + Ve^-

33.

Nghiệm tổng quát của điện áp trên đường dây có phản xạ là:

a)

V(z)=Ve^+Ve^

b)

V(z)=Ve^+Ve^

c)

V(z)=Vcos(ωt)

d)

V(z)=IZ

34.

Trong nghiệm dòng điện, sóng phản xạ có dấu:

a)

Cùng chiều với sóng tới

b)

Ngược dấu so với điện áp phản xạ

c)

Cùng pha với sóng điện áp

d)

Không xuất hiện

35.

Hằng số γ có ảnh hưởng gì?

a)

Tạo sóng vuông

b)

Tạo sóng tam giác

c)

Thay đổi biên độ và pha tín hiệu

d)

Không ảnh hưởng gì

36.

Hệ số phản xạ Γ càng gần 1, sóng đứng:

a)

Mạnh hơn

b)

Yếu hơn

c)

Không đổi

d)

Không xuất hiện

37.

Trở kháng tại một điểm bất kỳ Z(z) trên dây được tính từ:

a)

V⋅I

b)

V(z)/I(z)

c)

Γ⋅Z

d)

Z⋅β

38.

Trong sóng đứng, điểm có biên độ nhỏ nhất gọi là:

a)

Nút sóng

b)

Bụng sóng

c)

Cực đại

d)

Phản xạ điểm

39.

Tại điểm bụng sóng, biên độ điện áp là:

a)

∣V∣

b)

∣V∣(1+∣Γ∣)

c)

∣V∣−∣Γ∣

d)

0

40.

Nghiệm dòng điện có biểu thức:

a)

I(z)=V(z)Z

b)

I(z)=VZ e−VZ e

c)

I(z)=V+V

d)

I(z)=0

41.

Trở kháng đặc trưng Z có công thức là:

a)

Z=V/I

b)

Z=L/C (lý tưởng)

c)

Z=γ/ω

d)

Z=RC

42.

Tần số không ảnh hưởng trực tiếp đến:

a)

β

b)

Sóng truyền

c)

Vị trí nút

d)

Hệ số phản xạ Γ (khi Z không đổi)

43.

Độ dài bước sóng λ liên hệ với:

a)

λ=2π/α

b)

λ=v/f

c)

λ=ωZ

d)

λ=V/I

44.

Pha của điện áp thay đổi dọc theo:

a)

Thời gian

b)

Vị trí

c)

Tần số

d)

Chu kỳ

45.

Nếu tải là mở mạch, dòng điện tại cuối dây:

a)

Tối đa

b)

Bằng 0

c)

Không đổi

d)

Phản xạ toàn phần

46.

Dạng nghiệm sóng đứng xuất hiện khi:

a)

Tải khớp trở kháng

b)

Có phản xạ

c)

Dây ngắn

d)

Sóng 1 chiều

47.

Nút dòng điện xuất hiện tại điểm:

a)

V=0

b)

Γ=1

c)

I=0

d)

Z=0

48.

Sự khác biệt giữa nghiệm V(z) và I(z) là:

a)

V(z) không có phản xạ

b)

I(z) ngược pha với phản xạ

c)

V(z) là sóng vuông

d)

I(z) bằng V(z)

49.

Sóng đứng gây ảnh hưởng gì?

a)

Mất năng lượng

b)

Tăng băng thông

c)

Gây dao động không mong muốn và tổn thất

d)

Làm giảm độ lợi anten

50.

Hằng số truyền sóng được định nghĩa là:

a)

γ=ωRC

b)

γ=jβ

c)

γ=α+jβ

d)

γ=ωL

51.

Đối với đường dây không tổn hao, bằng:

a)

0

b)

1

c)

ω

d)

β

52.

Trở kháng đặc tính Zlà:

a)

Tỉ số giữa điện áp và dòng ở đầu tải

b)

Trở kháng tại đầu vào khi dây rất dài

c)

R+jωL G+jωC

d)

Cả B và C đúng

53.

Trong môi trường không tổn hao, Z= L/C, vì:

a)

R=0,G=0

b)

R=L

c)

G=C

d)

L=C

54.

Hệ số pha β thể hiện:

a)

Mức độ mất mát tín hiệu

b)

Sự thay đổi biên độ

c)

Sự thay đổi pha theo không gian

d)

Vận tốc dòng điện

55.

Quan hệ giữa β và vận tốc pha v:

a)

β=ωv

b)

β=ω/v

c)

β=v/ω

d)

β=ωv

56.

Vận tốc pha trên đường dây lý tưởng là:

a)

v=ωLC

b)

v=1/√LC

c)

v=√LC

d)

v=ω/β

57.

Nếu α và β tăng, thì:

a)

α tăng

b)

β giảm

c)

Z không đổi

d)

v tăng

58.

Hằng số truyền sóng γ là số phức vì:

a)

Có cả phần suy hao và thay đổi pha

b)

Không có đơn vị

c)

Để dễ tính toán

d)

Phản ánh trở kháng

59.

Để không có sóng phản xạ, điều kiện là:

a)

Γ=1

b)

Γ=−1

c)

Γ=0

d)

Γ=∞

60.

Để không có sóng phản xạ, điều kiện là:

a)

Γ=1

b)

Γ=−1

c)

Γ=0

d)

Γ=∞

61.

Đối với đường dây có tổn hao, hệ số truyền sóng γ có dạng:

a)

jω√LC

b)

α

c)

(R+jωL)(G+jωC)

d)

ω√LC

62.

Trở kháng đặc tính và trở kháng tải ảnh hưởng trực tiếp đến:

a)

Mức độ trễ

b)

Phản xạ tín hiệu

c)

Độ lệch tần số

d)

Dòng điện một chiều

63.

Khi Z ≠ Z , điều gì xảy ra?

a)

Phản xạ tín hiệu

b)

Sóng bị triệt tiêu

c)

Không có dòng

d)

Mất pha

64.

Khi α=0, đường dây là:

a)

Có tổn hao

b)

Không truyền sóng

c)

Không tổn hao

d)

Siêu dẫn

65.

Vận tốc truyền sóng trong môi trường có liên hệ với:

a)

Hằng số điện môi và hệ số từ thẩm

b)

Dòng điện và điện áp nguồn tín hiệu

c)

Trở kháng tải

d)

Khoảng cách đường truyền

66.

Đơn vị của hệ số suy hao α là:

a)

rad/m

b)

Np/m

c)

Ω

d)

dB

67.

Quan hệ giữa v , β, và ω:

a)

ω=v β

b)

v =ωβ

c)

ω=β/v

d)

β=ω/v

68.

Hệ số suy hao càng lớn thì:

a)

Sóng truyền càng nhanh

b)

Biên độ giảm nhanh

c)

Sóng đứng xuất hiện

d)

Trở kháng tăng

69.

Đường dây có tổn hao, sóng truyền trên đường dây bị:

a)

Tăng tần số tín hiệu

b)

Giảm biên độ theo e

c)

Tăng trở kháng tải

d)

Đảo chiều truyền

70.

Một đường dây không tổn hao có: L=250 nH/m, C=100 pF/m. Tính trở kháng đặc tính Z .

a)

25 Ω

b)

50 Ω

c)

75 Ω

d)

100 Ω

71.

Một đường dây truyền sóng có: L=250 nH/m, C=100 pF/m. Tính vận tốc pha v .

a)

1.5×10 m/s

b)

2×10 m/s

c)

3×10 m/s

d)

5×10 m/s

72.

Cho biết vận tốc pha v =2×10 m/s, ở tần số f=100 MHz, tính hệ số pha β .

a)

0.5 rad/m

b)

2 rad/m

c)

3.14 rad/m

d)

rad/m

73.

Một đường dây có tổn hao với: R=1 Ω/m, L=300 nH/m, G=0, C=100 pF/m, f=100 MHz. Tính gần đúng α (giả

4 lines
74.

ở tần số f=100 MHz, tính hệ số pha β.

a)

0.5 rad/m

b)

2 rad/m

c)

3.14 rad/m

d)

rad/m

75.

Một đường dây có tổn hao với: R=1 Ω/m, L=300 nH/m, G=0, C=100 pF/m, f=100 MHz. Tính gần đúng α (giả sử tổn hao nhỏ):

a)

0.2 Np/m

b)

0.1 Np/m

c)

0.05 Np/m

d)

0.01 Np/m

76.

Một đường dây có tổn hao với: R=1 Ω/m, L=300 nH/m, G=0, C=100 pF/m, f=100 MHz. Tính gần đúng trở kháng đặc tính Z.

a)

30 Ω

b)

50 Ω

c)

70 Ω

d)

100 Ω

77.

Tín hiệu sóng cao tần có bước sóng λ=1.5 m. Tính hệ số pha λ=1.5 m.

a)

2.09 rad/m

b)

3.14 rad/m

c)

4.19 rad/m

d)

6.28 rad/m

78.

Tín hiệu có tần số 300 MHz truyền trong môi trường có ε=4. Tính vận tốc pha v.

a)

3×10^8 m/s

b)

2.5×10^8 m/s

c)

1.5×10^8 m/s

d)

0.75×10^8 m/s

79.

Tín hiệu tần số 300 MHz truyền trong môi trường có ε=4, tính bước sóng λ.

a)

0.25 m

b)

0.5 m

c)

1 m

d)

1.5 m

80.

Một đường dây truyền sóng có độ tự cảm L=250×10^-6 H/m và điện dung C=100×10^-12 F/m. Trở kháng đặc trưng Z là bao nhiêu?

a)

25 Ω

b)

50 Ω

c)

75 Ω

d)

100 Ω

81.

Đường dây có L=400 μH/m, C=100 pF/m. Giá trị trở kháng đặc trưng Z gần đúng là?

a)

40 Ω

b)

60 Ω

c)

80 Ω

d)

100 Ω

82.

Nếu một đường dây có Z0=75 Ω, L=60 μH/m, thì độ tự cảm đơn vị chiều dài L gần bằng?

a)

0.338 μH/m

b)

0.214 μH/m

c)

0.125 μH/m

d)

0.675 μH/m

83.

Cho một đường dây có trở kháng đặc trưng Z0=100 Ω, C=1 pF/m. Giá trị C tương ứng là?

a)

100 pF/m

b)

50 pF/m

c)

25 pF/m

d)

10 pF/m

84.

Đường dây lý tưởng có L=300 μH/m, C=75 pF/m. Trở kháng đặc trưng Z0 gần đúng là?

a)

50 Ω

b)

60 Ω

c)

63 Ω

d)

65 Ω

85.

Cho trở kháng đặc tính của đường dây, trở kháng tải 100 Ω. Tính hệ số phản xạ Γ.

a)

0

b)

0.33

c)

0.5

d)

1

86.

Nếu tín hiệu bị suy giảm 3 dB sau 10 m, hệ số suy hao α là:

4 lines
87.

Cho trở kháng đặc tính của đường dây , trở kháng tải 100 Ω. Tính hệ số phản xạ Γ.

a)

0

b)

0.33

c)

0.5

d)

1

88.

Nếu tín hiệu bị suy giảm 3 dB sau 10 m, hệ số suy hao α là:

a)

0.15 Np/m

b)

0.3 Np/m

c)

0.1 Np/m

d)

0.345 Np/m

89.

Tỷ số sóng đứng (VSWR) lớn nhất khi:

a)

Γ=0

b)

Γ=1

c)

Γ=−1

d)

Z L = 0

90.

Công thức hệ số phản xạ là:

a)

Γ=Z −Z Z +Z

b)

Γ=Z −Z Z +Z

c)

Γ=Z Z

d)

Γ=Z −Z

91.

Cho trở kháng đặc tính Z =50 Ω, và trở kháng tải Z = 75 Ω. Tính hệ số phản xạ Γ:

a)

0.1

b)

0.2

c)

0.5

d)

1

92.

Đường dây truyền sóng có tải ngắn mạch, hệ số phản xạ:

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

93.

Đường dây truyền sóng có tải hở mạch, hệ số phản xạ:

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

94.

Khi đường dây và tải phối hợp hoàn toàn với đường dây:

a)

Z =Z

b)

Γ=0

c)

Không có phản xạ

d)

Cả 3 đều đúng

95.

Đường dây và tải có hệ số phản xạ |Γ|=0.6, Hệ số sóng đứng bằng:

a)

1.5

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Cho đường dây có Z =50 Ω, Z =25+j25 Ω. Tính hệ số phản xạ tại tải Γ:

a)

Γ=0.2+j0.4

b)

Γ=−0.2+j0.4

c)

Γ=−0.2−j0.4

d)

Γ=0.2−j0.4

97.

Với modul Γ=−0.5, VSWR = ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

1.5

98.

Cho Z =50 Ω, Z =100+j0 Ω, tính Γ:

a)

3

b)

0.03

c)

0.33

d)

1.3

99.

Đường dây có tải ngắn mạch, phản xạ sóng như thế nào?

a)

Biên độ bằng 1, ngược pha

b)

Biên độ nhỏ hơn 1

c)

Biên độ 0

d)

Cùng pha

100.

Nếu Γ=0.5∠90 ∘, pha của sóng phản xạ so với sóng tới:

a)

Trễ 90°

b)

Sớm 90°

c)

Cùng pha

d)

Không xác định

101.

Đường dây có tải phối hợp thì hệ số sóng đứng VSWR = ?

a)

0

b)

1

c)

d)

-1

102.

Giả sử điện áp tới là hàm sin: u = u sin(ωt−φ) và hệ số phản xạ Γ=0.6∠45 ∘, điện áp phản xạ có dạng:

a)

0.6, -45°

b)

0.6, 45°

c)

0.45, -60°

d)

1, -45°

103.

Giả sử điện áp tới là hàm sin: $U = sin(\omega t - \phi) $ và hệ số phản xạ $\Gamma=0.6∠45^\circ$, điện áp phản xạ có dạng:

a)

0.6, -45°

b)

0.6, 45°

c)

0.45, -60°

d)

1, -45°

104.

Đường dây có trở kháng đặc trưng 50 Ω, và tải ngắn mạch, công suất truyền đến tải là:

a)

Tối đa

b)

Bằng 0

c)

Một phần

d)

Vô hạn

105.

Với modul của hệ số phản xạ $|\Gamma|=1/2$, công suất phản xạ:

a)

Bằng công suất tới

b)

Bằng ½ công suất tới

c)

Bằng ¼ công suất tới

d)

Không xác định

106.

Để truyền toàn bộ công suất từ đường dây đến tải, cần:

a)

Tải ngắn mạch

b)

Tải hở mạch

c)

Tải phối hợp với đường dây

d)

Tải là thuần kháng

107.

Cho đường dây không tổn hao có $Z =50 (Ω)$ và tải $Z = 30−j20 (Ω)$, đặc điểm phản xạ là:

a)

Cùng pha

b)

Lệch pha và biên độ < 1

c)

Không phản xạ

d)

Phản xạ hoàn toàn

108.

Khi có hệ số sóng đứng = ∞, điều này xảy ra khi:

a)

Đường dây và tải phối hợp

b)

Đường dây ngắn mạch hoặc hở mạch tải

c)

Đường dây và tải bất kỳ

d)

Không xảy ra trường hợp này

109.

Công thức tính trở kháng đầu vào đường dây không tổn hao là:

a)

$Z_{in}=Z_0+Z_L\tan(\beta l)$

b)

$Z_{in}=Z_0+jZ_L\tan(\beta l)$

c)

$Z_{in}=Z_0\cdot Z_L+jZ_0\tan(\beta l)$

d)

$Z_{in}=Z_0\cdot Z_LZ_L$

110.

Khi đường dây có chiều dài ¼ bước sóng, công thức trở kháng đầu vào là:

a)

$Z_{in}=Z_0$

b)

$Z_{in}=Z_0Z_L$

c)

$Z_{in}=Z_0$

d)

$Z_{in}=jZ_L$

111.

Đường dây có $Z_0=50 Ω$, $Z_L=100 Ω$, và $l=\lambda/4$. Tính $Z_{in}$:

a)

25 Ω

b)

50 Ω

c)

100 Ω

d)

75 Ω

112.

Khi $Z_L=Z_0$, thì trở kháng vào luôn:

a)

Phụ thuộc

b)

Bằng

c)

Bằng

d)

Bằng 0

113.

Một đường dây dài $\lambda/2$ có $Z_0=100 Ω$, $Z_L=50 Ω$, thì $Z_{in}$ là:

a)

25 Ω

b)

50 Ω

c)

100 Ω

d)

Vô hạn

114.

Nếu tải là hở mạch, $Z_L=∞$, thì:

4 lines
115.

Một đường dây dài λ/2 có Z=100 Ω, Z=50 Ω, thì Zlà:

a)

25 Ω

b)

50 Ω

c)

100 Ω

d)

Vô hạn

116.

Nếu tải là hở mạch, Z=∞, thì:

a)

Z=0

b)

Z=Ztan(βl)

c)

Z=−jZcot(βl)

d)

Không xác định

117.

Đường dây dài λ/4, Z=50 Ω, Z=25 Ω, Z=?

a)

25 Ω

b)

50 Ω

c)

100 Ω

d)

75 Ω

118.

Với Z=0, Ztại l=λ/4:

a)

Z=Z

b)

Z=∞

c)

Z=0

d)

Không xác định

119.

Một đường dây Z=75 Ω, Z=25 Ω, l=λ/4, thì Z=?

a)

25 Ω

b)

50 Ω

c)

225 Ω

d)

75 Ω

120.

Mục đích chính của việc tính Zlà:

a)

Tính công suất phản xạ

b)

Xác định điện áp phản xạ

c)

Tối ưu hóa truyền năng lượng từ nguồn

d)

Biết chiều dài đường dây

121.

Trên đường dây truyền sóng không tổn hao, ở vị trí nào trên đường dây có Z=Z?

a)

d=λ/3

b)

d=λ/4

c)

d=λ/2

d)

Không bao giờ

122.

Nếu tải của đường dây là ngắn mạch, thì trở kháng Zlà:

a)

Không có giá trị

b)

Lệch pha

c)

Thuần trở

d)

Thuần kháng

123.

Một nguồn phát sóng cao tần 50 Ω nối vào đường dây Z=25 Ω, có hiện tượng gì?

a)

Có phản xạ và sóng đứng

b)

Không có sóng phản xạ

c)

Đường dây và tải phối hợp

d)

Không xác định được hiệu ứng

124.

Để không có hiện tượng phản xạ tại tải, yêu cầu:

a)

Đường dây ngắn mạch tải

b)

Đường dây hở mạch tải

c)

Đường dây có tải phối hợp

d)

Không phụ thuộc vào tải

125.

Đoạn dây dài λ/4 được dùng để:

a)

Làm ngắn mạch

b)

Tăng công suất phản xạ

c)

Phối hợp trở kháng

d)

Triệt tiêu tải

126.

Một anten là một tải 75 Ω, nối vào dây có trở kháng đặc trưng 50 Ω dài λ/4. Tính trở kháng đầu vào đường dây và anten Z=?

a)

25 Ω

b)

50 Ω

c)

33.3 Ω

d)

75 Ω

127.

Hệ số phản xạ tại đầu đường dây vào được tính bằng:

a)

Z−ZZ+Z

b)

Z−ZZ+Z

c)

ZZ

d)
128.

Hệ số phản xạ tại đầu đường dây vào được tính bằng:

a)

Z₁−Z₂/Z₁+Z₂

b)

Z₂−Z₁/Z₁+Z₂

c)

Z₁Z₂

d)

Z₂/Z₁

129.

Công thức tính hệ số sóng đứng từ hệ số phản xạ là:

a)

1−|Γ|/1+|Γ|

b)

1+|Γ|/1−|Γ|

c)

|Γ|

d)

1+|Γ|

130.

Cho Z₁=75 Ω, Z₂=50 Ω, tính Γ:

a)

0.2

b)

-0.2

c)

0.33

d)

0.5

131.

Với Γ=0, hệ số VSWR là:

a)

0

b)

1

c)

Vô cùng

d)

Không xác định

132.

Cho Z₁=25 Ω, Z₂=50 Ω, tính VSWR:

a)

2.5

b)

1.99

c)

1.5

d)

0.33

133.

Nếu VSWR = ∞ thì:

a)

|Γ|=0

b)

|Γ|=1

c)

Z₁=Z₂

d)

Phản xạ bằng 0

134.

Tại vị trí nào trên đường dây có phản xạ xảy ra:

a)

Chỉ tại nguồn

b)

Chỉ tại tải

c)

Khắp đường dây nếu không phối hợp trở kháng

d)

Không bao giờ

135.

VSWR có thể nhỏ nhất là:

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

136.

Cho Γ=0.5∠45, tính VSWR = ?

a)

2

b)

3

c)

0.5

d)

1.5

137.

Nếu VSWR = 1.5 thì |Γ|=?

a)

0.1

b)

0.2

c)

0.5

d)

1

138.

Nếu Z₁=Z₂, điều gì xảy ra?

a)

Γ=1

b)

Γ=0

c)

Γ=−1

d)

VSWR = ∞

139.

Hệ số phản xạ thuần dương xảy ra khi:

a)

Z₁>Z₂

b)

Z₁

c)

Z₁=Z₂

d)

Z₁=0

140.

Sóng phản xạ có pha ngược khi:

a)

Z₁=Z₂

b)

Z₁>Z₂

c)

Z₁

d)

VSWR = 1

141.

Khi |Γ|=1, công suất tới bị:

a)

Truyền toàn bộ

b)

Mất 50%

c)

Phản xạ toàn bộ

d)

Truyền 75%

142.

Một hệ thống được coi là lý tưởng khi:

a)

VSWR = 0

b)

VSWR = ∞

c)

VSWR = 1

d)

|Γ|=1

143.

Cho Z₂=50 Ω, Z₁=100 Ω, tính |Γ|:

a)

0.25

b)

0.33

c)

0.5

d)

1

144.

Cho Γ=−0.6, thì VSWR là:

a)

-3

b)

2

c)

4

d)

-1.6

145.

Khi VSWR lớn, điều gì xảy ra?

a)

Phối hợp trở kháng tốt

b)

Công suất truyền hiệu quả

c)

Phản xạ nhiều

d)

Không có sóng tới

146.

thì VSWR là:

a)

-3

b)

2

c)

4

d)

-1.6

147.

Khi VSWR lớn, điều gì xảy ra?

a)

Phối hợp trở kháng tốt

b)

Công suất truyền hiệu quả

c)

Phản xạ nhiều

d)

Không có sóng tới

148.

VSWR có giá trị vô hạn khi:

a)

Γ=0

b)

Γ=1

c)

Z =Z

d)

Z =Z

149.

Nếu Z =200 Ω, Z =50 Ω, thì:

a)

Γ=0.6, VSWR = 4

b)

Γ=0.75, VSWR = 5

c)

Γ=0.5, VSWR = 3

d)

Γ=0.25, VSWR = 2

150.

Cho Z =50 Ω, Z =200 Ω, tính trở kháng đầu vào đoạn λ/4:

a)

25 Ω

b)

50 Ω

c)

12.5 Ω

d)

100 Ω

151.

Để phối hợp giữa nguồn Z =25 Ω và tải Z =100 Ω, cần đoạn λ/4 có trở kháng đặc tính:

a)

50 Ω

b)

75 Ω

c)

25 Ω

d)

100 Ω

152.

Cho đoạn dài λ/4 có Z =75 Ω, tải Z =50 Ω, tính Z:

a)

100 Ω

b)

112.5 Ω

c)

125 Ω

d)

150 Ω

153.

Chiều dài đoạn λ/4 với tần số f=300 MHz trong không khí (v=3.10 m/s):

a)

0.25 m

b)

0.5 m

c)

1 m

d)

0.75 m

154.

Đường dây λ/4 có Z =60 Ω gắn vào tải Z =120 Ω, Z =

a)

90 Ω

b)

60 Ω

c)

30 Ω

d)

15 Ω

155.

Cho Z =100 Ω, Z =50 Ω. Tải Z là:

a)

25 Ω

b)

50 Ω

c)

75 Ω

d)

100 Ω

156.

Một đoạn λ/4 với trở kháng đặc trưng Z =70.7 Ω dùng để phối hợp giữa đường dây truyền sóng có trở kháng đặc tính Z =50 Ω với tải Z =?

a)

100 Ω

b)

50 Ω

c)

75 Ω

d)

200 Ω

157.

Tính chiều dài vật lý của đoạn λ/4 khi f=1.5 GHz trong không khí:

a)

0.05 m

b)

0.2 m

c)

0.1 m

d)

0.025 m

158.

Tải Z =∞ (hở mạch), mắc vào đoạn λ/4 có Z =50 Ω. Tính Z =?

a)

50 Ω

b)

0 Ω

c)

d)

Không xác định

159.

Cho đoạn λ/4 có Z =100 Ω, tải là Z =25 Ω, thì Z =?

a)

400 Ω

b)

100 Ω

c)

50 Ω

d)

25 Ω