wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Văn Hoá

Total questions: 162

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

"Văn Minh" là gì ?

a)

Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

b)

Thiên về giá trị kĩ thuât-vât chất và chỉ trình đô phát triển

c)

Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình đô phát triển

d)

Thiên về giá trị vât chất và có bề dày lịch sử

2.

Tính chất nào dưới đây quy định sự khác nhau giữa khái niệm "văn hoá" và "văn hiến", "văn vât"

a)

Tính hệ thống

b)

Tính giá trị

c)

Tính nhân sinh

d)

Tính lịch sử

3.

Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế

a)

Văn hoá

b)

Văn hiến

c)

Văn minh

d)

Văn vât

4.

Các yếu tố mang tính văn hoá truyền thống lâu đời của dân tôc, thiên về giá trị tinh thần gọi là?

a)

Văn minh

b)

Văn hiến

c)

Văn hoá

d)

Văn vật

5.

Văn hoá Việt Nam thuộc loại hình văn hoá

a)

Gốc nông thôn

b)

Gốc nông nghiệp trồng trọt

c)

Gốc du mục

d)

Gốc du mục và trồng trọt

6.

Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm gì?

a)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cảm tính và thực nghiêm

b)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; ứng xử trọng tình, trọng kinh nghiệm

c)

Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cảm tính và trọng kinh nghiệm

d)

Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; lý tính và kinh nghiệm

7.

Đặc trưng nào của văn hoá là thước đo nhân bản của xã hội và con người?

a)

Tính nhân sinh

b)

Tính hệ thống

c)

Tính giá trì

d)

Tính lìch sử

8.

Văn vật là khái niệm?

a)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lìch sử và có tính dân tộc

b)

Thiên về vật chất, có bề dày lìch sử và có tính quốc tế

c)

Thiên về vật chất, có bề dày lìch sử và tính dân tộc

d)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lìch sử và tính quốc tế

9.

Xét về tính giá trì sự khác nhau giữa văn hoá và văn minh là?

a)

Văn hoá gắn với phương đông nông nghiệp, văn minh ngắn với phương tây đô thị

b)

Văn minh chỉ trình độ phát triển, còn văn hoá có bề dày lịch sử

c)

Văn minh thiên về vât chất-kĩ thuât, còn văn hóa thiên về vât chất lẫn tin

10.

Loại hình văn hoá gốc nông nghiệp hay du mục được xác định dựa trên điều kiện gì?

a)

Điều kiện địa lý, khí hậu

b)

Môi trường sinh sống

c)

Điều kiện tính cách

d)

Điều kiện địa lý, khí hậu và môi trường sinh sống

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hoá gốc nông nghiệp?

a)

Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình

b)

Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hoà hợp với tự nhiên

c)

Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

d)

Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho hợp với hoàn cảnh

12.

Điểm khác nhau giữa hai loại hình văn hoá nông nghiệp trồng trọt và văn hoá gốc chăn nuôi du mục là?

a)

Văn hoá du mục coi trọng cá nhân, văn hoá nông nghiệp coi trọng cộng đồng

b)

Văn hoá du mục coi trọng cộng đồng, văn hoá nông nghiệp coi trọng cá nhân

c)

Văn hoá nông nghiệp coi trọng sức mạnh, văn hoá du mục coi trọng tình

d)

Văn hoá nông nghiệp độc đoán, văn hoá du mục hiền hoà

13.

Người Viêt truyền thống có cách tư duy thiên về?

a)

Phân tích và trọng yếu tố; chủ quan; cảm tính; kinh nghiệm

b)

Tổng hợp và trọng quan hệ;chủ quan; cảm tính; kinh nghiệm

c)

Tổng hợp và trọng yếu tố; chủ quan; lý tính; kinh nghiệm

d)

Phân tích; trọng quan hệ

14.

Đặc điểm của cư dân sống trong vùng văn hoá gốc nông nghiệp?

a)

Thiên về tình tình cảm, sống du canh du cư

b)

Thiên về tình cảm, sống đỉnh cư

c)

Thiên về lý tính, sống đỉnh cư

d)

Thiên về lý tính, sống du canh du cư

15.

Nhận đỉnh nào sau đây đúng với cư dân ở vùng văn hoá gốc nông nghiệp Việt Nam?

a)

Trọng cá nhân, dân chủ, linh hoạt

b)

Trọng cá nhân, dân chủ, quyết đoán

c)

Trọng tập thể, dân chủ, linh hoạt

d)

Trọng tập thể, độc đoán, linh hoạt

16.

Về phương diện tổ chức cộng đồng, người dân gốc nông nghiệp có đặc điểm?

a)

Trọng tình

b)

Trọng nam

c)

Trọng cá nhân

d)

Trọng nữ

17.

Khí hậu đặc trưng của vùng cư dân văn hoá gốc nông nghiệp?

a)

Năng nóng

b)

Mưa ẩm nhiều

c)

Lắm sông ngòi

d)

Đáp án khác

18.

Theo GS.Trần Ngọc Thêm, ăn, mặc, ở, đi lại là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào ?

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

19.

Trong cách ứng xử với môi trường tự nhiên, văn hoá gốc nông nghiệp có khuynh hướng

a)

Tôn trọng và hoà hợp với tự nhiên

b)

Thù nghịch với thiên nhiên

c)

Chinh phục và chế ngự thiên nhiên

d)

Coi thường thiên nhiên

20.

Trong cách ứng xử với môi trường xã hội, văn hoá gốc nông nghiệp có khuynh hướng

a)

Dung hợp trong tiếp nhân, cứng rắn trong đối phó

b)

Độc tôn, chiếm đoạt, mềm dẻo hiếu hoà trong đối phó

c)

Độc tôn, chiếm đoạt, cứng rắn trong đối phó

d)

Dung hợp trong tiếp nhận, mềm dẻo hiếu hoà trong đối phó

21.

Trong việc tổ chức cộng đồng, văn hoá gốc nông nghiệp có khuynh hướng

a)

Trọng lý, trọng sức mạnh,trọng nam

b)

Trọng tình, trọng đạo đức, trọng phụ nữ

c)

Trọng lý,trọng sức mạnh, trọng phụ nữ

d)

Trọng tình,trọng đạo đức, trọng nam

22.

Vùng văn hoá nào là cái nôi hình thành văn hoá, văn minh của dân tộc Việt?

a)

Vùng văn hoá Tây Bắc

b)

Vùng văn hoá Bắc Bô

c)

Vùng văn hoá Tây Nguyên

d)

Vùng văn hoá Nam bô

23.

Trong hệ thống các vùng văn hoá Việt Nam, vùng văn hoá nào sớm có sự tiếp cận và đi đâu trong quá trình giao lưu và hôi nhập với văn hoá phương Tây?

a)

Vùng văn hoá Bắc Bô

b)

Vùng văn hoá Trung Bô

c)

Vùng Văn hoá Tây Nguyên

d)

Vùng văn hoá Nam Bô

24.

oá nào sớm có sự tiếp cận và đi đâu trong quá trình giao lưu và hôi nhập với văn hoá phương Tây?

a)

Vùng văn hoá Bắc Bô

b)

Vùng văn hoá Trung Bô

c)

Vùng Văn hoá Tây Nguyên

d)

Vùng văn hoá Nam Bô

25.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hoá Tây Bắc?

a)

Đờn ca tài tử

b)

Trống đồng Đông Sơn

c)

Hệ thống mương phai

d)

Lễ hôi đâm trâu

26.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hoá Việt Bắc?

a)

Môt vùng trung du

b)

Các loại nhạc cụ bô hơi

c)

Lễ hôi đâm trâu

d)

Lễ hôi lồng tồng

27.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hoá Bắc Bô?

a)

Những điệu múa xoè

b)

Trống đồng Đông Sơn

c)

Lễ hôi mương phai

d)

Lễ hôi đâm trâu

28.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của nền văn hóa Trung Bô?

a)

Những trường ca

b)

Những tháp Chăm

c)

Hệ thống chữ Nôm

d)

Lễ hội Lồng Tồng

29.

Biểu tượng có tính đặc trưng của văn hoá Tây Nguyên?

a)

Lễ hội lồng tồng

b)

Nhạc cụ bộ hơi

c)

Những dàn cồng chiêng

d)

Hệ thống mương phai

30.

Biểu tượng đặc trưng của vùng văn hoá Nam Bộ?

a)

Lễ hội chọi trâu

b)

Nhạc cụ bỗ gõ

c)

Những trường ca

d)

Tín ngưỡng, tôn giáo phong phú đa dạng

31.

Các lớp lịch sử văn hoá Việt Nam bao gồm?

a)

Lớp văn hoá tiền sử, lớp văn hoá giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hoá giao lưu với phương Tây

b)

Lớp văn hoá bản địa, lớp văn hoá giao lưu với Trung Hoa-Ãn Độ, lớp văn hoá giao lưu với phương Tây

c)

Lớp văn hoá tiền sử, lớp văn hoá chống Bắc thuộc, lớp văn hoá giao lưu với Pháp

d)

Lớp văn hoá bản địa, lớp văn hoá giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hoá giao lưu với Nhật Bản

32.

Thành tựu lớn nhất của văn hoá tiền sử Việt Nam là gì?

a)

Sự hình thành nền nông nghiệp lúa nước

b)

Kỹ thuật luyện kim đúc đồng

c)

Phát minh nhà sàn

d)

Làm đê chắn sóng biển

33.

Kỹ thuật luyện kim, đúc đồng là thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hoá?

a)

Tiền sử

b)

Văn lang-Âu lạc

c)

Đại nam

d)

Chống Bắc thuộc

34.

Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hoá Đại Nam là?

a)

Sự phát triển của giáo dục

b)

Phật giáo lại khởi sắc

c)

Nho giáo được phục hồi làm quốc giáo

d)

Sự truyền đạo Kitô

35.

Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hoá Đại Việt là?

a)

Sự hưng thỉnh của Phật giáo

b)

Nho giáo được phục hồi làm quốc giáo

c)

Sự phát triển của nông nghiệp

d)

Sự phát triển của nghề thủ công

36.

Các giai đoạn nối tiếp của văn hoá Việt Nam gồm?

a)

Đông Sơn - Hoà Bình - Đại Nam - Đại Việt - Việt Nam

b)

Hoà Bình - Đông Sơn - Đại Việt - Đại Nam

c)

Đông Sơn - Đại Việt - Đại Nam - Việt Nam

d)

Đông Sơn - Đại Nam - Đại Việt - Việt Nam

37.

Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hoá nào?

a)

Giai đoạn văn hoá tiền sử

b)

Giai đoạn văn hoá Đại Việt

c)

Giai đoạn văn hoá thời kỳ chống Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hoá Văn Lang-Âu Lạc

38.

Đặc trưng của văn hoá Sa Huỳnh là?

a)

Hình thức mai táng bằng mộ chum

b)

Chủ động khai phá, cải biến tự nhiên

c)

Dấu của yếu tố rừng và biển rất phổ biến

d)

Chủ động khai phá tự nhiên; phổ biển yếu tố rừng và biển

39.

Thời kì Văn Lang - Âu Lạc có ba trung tâm văn hoá lớn là?

a)

Văn hoá Đông Sơn - Văn hoá Sa Huỳnh - Văn hoá Óc Eo

b)

Văn hoá Hoà Bình - Văn hoá Sơn Vi - Văn hoá Phùng Nguyên

c)

Văn hoá Đông Sơn - Văn hoá Sa Huỳnh - Văn hoá Đồng Nai

d)

Văn hoá Châu thổ Bắc Bộ - Văn hoá Chămpa - Văn hoá Óc Eo

40.

Sự tương đồng giữa văn hoá Việt Nam và văn hoá các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ?

a)

Lớp văn hoá giao lưu với Trung Hoa và khu vực

b)

Lớp văn hoá bản địa với nền văn hoá Nam Á và Đông Nam Á

c)

Lớp văn hoá giao lưu với phương Tây

d)

Lớp văn hoá giao hoá với Trung Hoa và phương Tây

41.

Văn hoá Đông Sơn với những giai đoạn nối tiếp gồm?

a)

Núi Đọ - Sơn Vi - Hoà Bình - Đông Sơn

b)

Núi Đọ - Hoà Bình - Sơn Vi - Đông Sơn

c)

Núi Đọ - Hoà Bình - Sa Huỳnh - Đông Sơn

d)

Núi Đọ - Óc Eo - Sa Huỳnh - Đông Sơn

42.

Văn hoá Việt Nam thời sơ sử gồm?

a)

Văn hoá Đông Sơn, Văn hoá Sa Huỳnh, Văn hoá Đồng Nai

b)

Văn hoá Đông Sơn, Văn hoá Sa Huỳnh, Văn hoá Óc Eo

c)

Văn hoá Đông Sơn, Văn hoá Sa Huỳnh, Văn hoá Chămpa

d)

Văn hoá Đông Sơn, Văn hoá Chămpa, Văn hoá Óc Eo

43.

Văn hoá Sa Huỳnh có những dấu hiệu đáng chú ý nào sau đây

a)

Lúa nước, đồ sắt, mô chum

b)

Lúa nước, đồ đồng, đàn đá

c)

Đồ thuỷ tinh, ăn trầu, trống đồng

d)

Tất cả những thứ trên

44.

Văn hoá Sa Huỳnh tạo nền cho

a)

Văn hoá Đông Sơn

b)

Văn hoá Chămpa

c)

Văn hoá Óc Eo

d)

Văn hoá Đại Việt

45.

Văn hoá Đồng Nai tạo nên cho

a)

Văn hoá Đông Sơn

b)

Văn hoá Chămpa

c)

Văn hoá Óc Eo

d)

Văn hoá Đại Việt

46.

Văn hoá vật chất thời Đông Sơn có những biểu hiện như

a)

Kỹ thuật trồng lúa nước, đồ đồng tinh xảo, tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen

b)

Kỹ thuật trồng ngũ cốc trên đất phù sa cổ, đồ đá tinh xảo, tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen

c)

Kỹ thuật trồng lúa nước, đồ đồng tinh xảo, tóc búi tó, mặc áo dài khăn đống

d)

Kỹ thuật trồng ngũ cốc trên đất phù sa cổ, đồ đá tinh xảo, tóc búi tó, mặc áo dài khăn đóng

47.

Tín ngưỡng người Việt thời Đông Sơn gồm có

a)

Sùng bái tự nhiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Thờ cúng tổ tiên, sùng bái anh hùng và thủ lĩnh

d)

Thờ cúng tổ tiên, sùng bái anh hùng và thủ lĩnh; Sùng bái tự nhiên; Tín ngưỡng phồn thực

48.

Các dân tộc Bách Việt (theo cách gọi của Trung Hoa) chính là chúng người

a)

Austro-asiatic (Nam Á)

b)

Indonesien (cổ Mã Lai)

c)

Autronesien(Nam Đảo)

d)

Mongoloid phương Nam

49.

Sơ đồ sau đây về việc hình thành dân tộc Việt là chính xác

a)

Mongoloid + Austro-asiatic (Nam Á) -> Indonesien nguyên thuỷ -> (Mongoloid hoá) -> Nam Á hiện nay

b)

Indonesien nguyên thuỷ + Melanesien -> Mongoloid -> (Mongoloid hoá) -> Austro-asiatic (Nam Á) -> Nam Á hiện nay

c)

Mogoloid+ Melanesien=> Indonesien nguyên thuỷ=> austro-asiatic( nam á) => môngloid hoá => nam á hiện nay

50.

Quốc hiệu Việt Nam xuất hiện lần đầu dưới triều vua nào?

a)

Vua Gia Long

b)

Vua Minh Mạng

c)

Vua Tự Đức

d)

Vua Bảo Đại

51.

Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc là :

a)

Nghề thủ công mỹ nghệ

b)

Kỹ thuật đúc đồng thau

c)

Nghề trồng dâu nuôi tằm

d)

Kỹ thuật chế tạo đồ sắt

52.

Văn hoá Sa Huỳnh tồn tại

a)

Cách nay 3 000 - 4 000 năm đến đầu công nguyên, phân bố trong khu vực từ Quảng Bình đến Đồng Nai

b)

Cách nay 4 000 - 5 000 năm đến đầu công nguyên, phân bố trong khu vực Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ

c)

Từ TK III đến cuối TK XV, phân bố trong khu vực từ Quảng Bình đến Đồng Nai

d)

Từ đầu công nguyên đến TK VI, phân bố trong khu vực Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ

53.

Văn hoá Đông Sơn tương ứng với thời nào trong lịch sử

a)

Thời đại Hùng Vương

b)

Thời Bắc thuộc

c)

Thời nước Nam Việt của Triệu Đà

d)

Thời Lạc Long Quân và Âu Cơ

54.

Vật tổ (tôtem) của người Việt cổ là

a)

Rồng

b)

Chim và Rắn (Rồng)

c)

Chim

d)

Tiên

55.

Các nhân vật lịch sử của nước ta thời Bắc thuộc sắp xếp theo trình tự thời gian thế nào là đúng

a)

Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bôn, Triệu Quang Phục, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng

b)

Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Triệu Quang Phục, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, Lý Bôn

c)

Hai Bà Trưng, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng, Bà Triệu, Lý Bôn, Triệu Quang Phục

d)

Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Triệu Quang Phục, Lý Bôn, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng

56.

Ngũ Hành là gì?

a)

5 yếu tố

b)

5 loại vận động

c)

5 quan hệ

d)

5 tín ngưỡng

57.

Ngũ Hành là gì?

a)

5 yếu tố

b)

5 loại vận động

c)

5 quan hệ

d)

5 tín ngưỡng

58.

Trong ngũ hành, quan hệ giữa hành Kim và hành Mộc là?

a)

Tương sinh

b)

Tương bổ

c)

Tương khắc

d)

Tương trợ

59.

Trong ngũ hành, hành Mộc sinh ra?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Thuỷ

c)

Hành Kim

d)

Hành Hoả

60.

Trong ngũ hành, hành Kim sinh ra?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Thuỷ

c)

Hành Mộc

d)

Hành Hoả

61.

Trong ngũ hành, hành Thuỷ sinh ra?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Hoả

c)

Hành Kim

d)

Hành Mộc

62.

Trong ngũ hành, hành Hoả khắc?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Thuỷ

c)

Hành Kim

d)

Hành Mộc

63.

Trong ngũ hành, hành Thổ khắc?

a)

Hành Mộc

b)

Hành Thuỷ

c)

Hành Kim

d)

Hành Hoả

64.

Theo triết lý âm dương, mọi vật đều có

a)

Số chẵn - Số lẻ

b)

Trời - Đất

c)

Cha - Mẹ

d)

Âm - Dương

65.

Triết lý âm dương là khái niệm chỉ

a)

Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật hiện tượng

b)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

c)

Quy luật âm dương chuyển hoá

d)

Quy luật âm dương bổ sung cho nhau

66.

Nhóm các yếu tố nào sau đây thuộc nhóm dương?

a)

Vuông, Dài, Cao, Nhiều, Nông

b)

Tròn, Dài, Cao, Nhiều, Nông

c)

Dài, Tròn, Ít, Nóng, Mạnh

d)

Vuông, Dài, Cao, Ít, Nông

67.

Nhóm các yếu tố nào sau đây thuộc tính âm?

a)

Nhỏ, Ngắn, Mềm, Mỏng, Cao, Vuông

b)

Nhỏ, Ngắn, Tròn, Cao, Yếu, Lạnh

c)

Nhỏ, Ngắn, Nóng, Cao, Nhiều

d)

Nhỏ, Ngắn, Mềm, Lạnh, Thấp, Ít

68.

Trong các hệ thời gian hệ Can gồm có bao nhiêu yếu tố

a)

5

b)

12

c)

6

d)

10

69.

Lịch Á Đông là lịch?

a)

Lịch Dương

b)

Lịch Âm

c)

Lịch Ngũ Hành

d)

Lịch Âm Dương

70.

Theo lịch âm dương, các tiết trong năm thuộc

a)

Dương lịch

b)

Âm lịch

c)

Ngày chẵn

d)

Ngày lẻ

71.

Theo lịch âm dương, các ngày trong năm thuộc

a)

Dương lịch

b)

Âm lịch

c)

Ngày chẵn

d)

Ngày lẻ

72.

Lịch cổ truyền của việt nam là loại lịch nào?

a)

Lịch Thuần Dương

b)

Lịch Thuần Âm

c)

Lịch Âm Dương

d)

Âm Lịch

73.

Lịch âm dương được xây dựng trên cơ sở

a)

Phản ánh chu kỳ chuyển động của mặt trời

b)

Phản ánh chu kỳ phản động của mặt trăng

c)

Phản ánh sự biến động thời tiết có tính chu kì của vũ trụ

d)

Kết hợp cả chu kì hoạt động của mặt trănh lẫn mặt trời

74.

Việt nam là loại lịch nào?

a)

Lịch Thuần Dương

b)

Lịch Thuần Âm

c)

Lịch Âm Dương

d)

Âm Lịch

75.

Lịch âm dương được xây dựng trên cơ sở

a)

Phản ánh chu kỳ chuyển động của mặt trời

b)

Phản ánh chu kỳ phản động của mặt trăng

c)

Phản ánh sự biến động thời tiết có tính chu kỳ của vũ trụ

d)

Kết hợp cả chu kỳ hoạt động của mặt trăng lẫn mặt trời

76.

Theo lịch âm dương, trong khoảng bao nhiêu năm thì có một năm nhuần

a)

4 năm

b)

gần 4 năm

c)

3 năm

d)

gần 3 năm

77.

Khái niệm (Xuân Phân) về thời tiết chỉ

a)

Cách thức phân chia các mùa

b)

Thời điểm bắt đầu mùa xuân

c)

Thời mùa giữa mùa xuân

d)

Thời điểm cuối xuân đầu hạ

78.

Một năm dương lịch có nhiều hơn năm âm lịch bao nhiêu ngày?

a)

7

b)

9

c)

10

d)

11

79.

Trong hệ đếm Can-Chi giờ khởi đầu của một ngày là giờ nào?

a)

Giờ Thân

b)

Giờ Sửu

c)

Giờ Tí

d)

Giờ Tuất

80.

Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các tháng trong năm dựa theo?

a)

Chu kì hoạt động của mặt Trăng

b)

Chu kì hoạt động của mặt Trời

c)

Sự biến động thời tiết của vũ trụ

d)

Hiện tượng thuỷ triều

81.

Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các ngày trong tháng dựa theo?

a)

Chu kì hoạt động của mặt Trăng

b)

Chu kì hoạt động của mặt Trời

c)

Sự biến động thời tiết của vũ trụ

d)

Hiện tượng thuỷ triều

82.

Trong ngũ hành, hành tương khắc với hành Thuỷ là?

a)

hành Thổ

b)

hành Mộc

c)

hành Kim

d)

hành Hoả

83.

Tín ngưỡng là?

a)

Niềm tin, Sự ngưỡng mộ, mang tín mang tâm linh

b)

Sự mê tín dị đoan

c)

Sự tin tưởng vào thế giới thực

d)

Là hành vi thờ cúng tổ tiên

84.

Tín ngưỡng phồn thực được hình thành từ?

a)

Nhu cầu sản sinh sức người và sức của

b)

Nhu cầu cuộc sống

c)

Nhu cầu ăn mặc ở

d)

Nhu cầu sống nâng cao

85.

Biểu hiện của tính ngưỡng phồn thực là?

a)

Thờ cơ quan sinh dục

b)

Thờ hành vi giao phối

c)

Thờ hành vi sinh sản

d)

Thờ cơ quan sinh dục và hành vi giao phối

86.

Ý nghĩa của tín ngưỡng phồn thực là?

a)

Cầu mong sự may mắn, lo đủ cho cả năm

b)

Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa măng

c)

Cầu cho đông con nhiều cháu

d)

Cầu cho mùa măng và con người sinh sôi nảy nở

87.

Tín ngưỡng phồn thực phổ biến trong nền văn hoá nào?

a)

Nền văn hoá nông nghiệp

b)

Nền văn hoá công nghiệp

c)

Nền văn hoá nông-công nghiệp

d)

Nền văn hoá thương nghiệp

88.

Đối tượng thờ cúng của tín ngưỡng phần thực là?

a)

Linga và Yoni

b)

Biểu tượng về sinh thực khí

c)

Hành vi giao phối

d)

Sinh thực khí và hành vi giao phối

89.

Điệu múa "Tùng dí" ở lễ hội Đền Hùng thể hiện điều gì?

a)

Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng sùng bái con người

d)

Tín ngưỡng thờ mẫu

90.

Đối tượng được thờ trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên ở Việt Nam?

a)

Thờ Động Vật

b)

Thờ Thực Vật

c)

Thờ các hiện tượng tự nhiên

d)

Tất cả các phương án trên

91.

Trong triết lý âm dương, vì sao số chẵn tượng trưng cho mẹ (giống cái)?

a)

A. Vì mẹ (giống cái) thương yêu và chăm sóc cho con nhiều hơn cha

b)

B. Vì mẹ (giống cái) có tiềm năng sinh con, và con thường gắn bó với mẹ (giống cái)

c)

C. Vì mẹ (giống cái) luôn che chở cho con cái

d)

D. Vì mẹ (giống cái) tình cảm, hướng nội, ổn định

92.

" Nguyên lí mẹ" ăn sâu vào tâm trí và tính cách của người Việt, thể hiện độc đáo trong đời sống tâm linh qua?

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

Tục thờ tứ bất tử

93.

Hát chầu văn, múa bóng, hầu bóng, lên đồng là những nghi thức hành lễ của tín ngưỡng nào?

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

d)

Tục thờ tứ bất tử

94.

Hệ thống chùa Tứ Pháp của Việt Nam vốn là những đền miếu nhân gian thờ các vị thần cai quản các hiện tượng tự nhiên, gồm:

a)

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Gió - Thần Sấm

b)

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Sấm - Thần Chớp

c)

Bà Trời - Bà Đất - Bà Chúa - Bà Chúa Xứ

d)

Thần Mây - Thần Mưa - Thần Sấm -

95.

Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thượng Thiên là hình ảnh của?

a)

Bà Trời

b)

Bà Đất

c)

Bà Mây

d)

Bà Nước

96.

Trong tín ngưỡng Thờ Mẫu, Mẫu Thượng Ngân là hình ảnh của?

a)

Bà Trời

b)

Bà Đất

c)

Bà Mây

d)

Bà Nước

97.

Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thoải là hình ảnh của?

a)

Bà Trời

b)

Bà Đất

c)

Bà Mây

d)

Bà Nước

98.

Trong dịp Tết Ông Công- Ông Táo cổ truyền, người ta thường cúng?

a)

b)

Thú lợn

c)

Cá chép

d)

Ngũ quả

99.

Trong gia đình Việt Nam truyền thống, vị Thổ Công được thờ ở?

a)

Gian giữa

b)

Gian bên trái

c)

Gian bên phải

d)

Gian bếp

100.

Theo tín ngưỡng nhân gian, vị thần nào canh giữ nhà cửa, chống lại ma quỷ quấy nhiễu và đem lại may mắn cho gia đình?

a)

Thổ Công

b)

Thành Hoàng

c)

Tổ Sư

d)

Thần Tài

101.

Tục thờ Tứ Bất Tử trong văn hoá Việt, thờ những đại diện nào?

a)

Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa

b)

Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháo Lôi, Pháp Điện

c)

Tân Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh

d)

Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngân, Mẫu Thoái, Mẫu Địa

102.

Trong tục thờ tứ bất tử, Chử Đồng Tử là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt ?

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuôc sống phồn vinh về vât chất

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

103.

Trong tục thờ tứ bất tử, Thánh Gióng là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vât chất

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

104.

Trong tục thờ tứ bất tử, Tản Viên là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vât chất

d)

Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

105.

Việc nhận thức rõ hai quy luật của triết lý âm dương đã mang lại ưu điểm gì trong quan niệm sống của người Việt?

a)

Sống hài hòa với thiên nhiên

b)

Giữ sự hài hòa âm dương trong cơ thể

c)

Giữ gìn sự hòa thuận, sống không mất lòng ai.

d)

Triết lý sống quân bình

106.

Trong cơ cấu tổ chức xã hội Việt Nam truyền thống, lĩnh vực nào đóng vai trò quan trọng, chi phối cả diện mạo xã hội lẫn tính cách con người?

a)

Tổ chức gia tộc

b)

Tổ chức làng xã

c)

Tổ chức đô thị

d)

Tổ chức quốc gia

107.

Hình thức tổ chức xã hội có thể lưu giữ, bảo tồn được những giá trị văn hoá cổ truyền, mang đậm bản sắc văn hoá Việt chính là:

a)

Tổ chức gia tộc

b)

Tổ chức làng xã

c)

Tổ chức đô thị

d)

Tổ chức quốc gia

108.

Hình thức tổ chức nông thôn theo lớp tuổi của nam giới, là môi trường tiến thân theo tuổi tác trong làng xã, tạo nên đơn vị xã hội, gọi là:

a)

Phường

b)

Giáp

c)

Gia tộc

d)

Hội

109.

Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ chức nông thôn Việt Nam cổ truyền nhằm mục đích

a)

Buộc người dân đời đời kiếp kiếp gắn bó với quê cha đất tổ

b)

Hạn chế không cho người dân bỏ làng đi ra ngoài

c)

Hạn chế không cho người ngoài vào sống ở làng

d)

Duy trì sự ổn định của làng xã

110.

Trong cơ cấu tổ chức làng xã Việt Nam truyền thống, dân chính cư thường được chia làm mấy hạng?

a)

2 hạng

b)

3 hạng

c)

4 hạng

d)

5 hạng

111.

Chức Sắc trong làng xã Việt Nam là những người

a)

Cao tuổi, thuộc hạng lão trong làng

b)

Chịu trách nhiệm quản lý làng xã

c)

Đỗ đạt, có phẩm hàm

d)

Đóng vai trò tư vấn cho làng xã

112.

Hình ảnh nào là biểu tượng truyền thống của tính tự trị trong làng xã Việt Nam?

a)

Lũy tre

b)

Sân Đình

c)

Bến nước

d)

Cây Đa

113.

Mối quan hệ dân chủ đặc biệt giữ nhà nước phong kiến với làng xã Việt Nam được thể hiện qua tình trạng

a)

Phép vua thua lệ làng

b)

Đóng cửa bảo nhau khi có sai phạm

c)

Thánh làng nào làng nấy thờ

d)

Cha chung không ai khóc

114.

Những tập tục, quy tắc, lề thói...do dân làng đặt ra, được ghi chép thành văn bản và có giá trị như một bộ luật riêng của làng, được gọi là:

a)

Hương hỏa

b)

Gia lễ

c)

Hương ước

d)

Gia pháp

115.

Nói về làng Nam Bộ, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Thôn ấp ở Nam Bộ trải dài dọc theo các kênh rạch, các trục giao thông thuận tiện.

b)

Làng Nam Bộ không có đình lành và tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

c)

Dân cư của làng Nam Bộ thường có biến động bởi người dân hay rời làng đi nơi khác

d)

Làng Nam Bộ có tỉnh mở

116.

Câu " Khôn độc không bằng ngốc đàn " là biếu hiện của đặc điếm gì trong tính cách người Việt?

a)

Tính cộng đồng

b)

Tính dân chủ

c)

Thói dựa dẫm

d)

Thói cao bằng

117.

Đặc điếm nào sau đây thế hiện tính cộng đồng trong tính cách của người Việt?

a)

Tinh thần tự lập

b)

Nếp sống tự cấp tự túc

c)

Nếp sống dân chủ, bình đẳng

d)

Tinh thần lao động cần cù

118.

Đặc điểm nào sau đây là hệ quả do tính cộng đồng mang lại?

a)

Sự thủ tiêu vai trò cá nhân

b)

Nếp sống tự cấp tự túc

c)

Tinh thần tự lập

d)

Tinh thần lao động cần cù

119.

Thời Hùng Vương, làng được gọi là ?

a)

Kẻ chạ

b)

Bản

c)

Buôn

d)

Mường

120.

Trong làng xã Việt Nam cổ truyền, phường là sản phẩm tổ chức nông thôn theo

a)

Hành chính

b)

Nghề nghiệp

c)

Lớp tuổi của nam giới

d)

Địa bàn cư trú

121.

Trong làng xã Việt Nam cổ truyền, giáp là sản phẩm của tổ chức nông thôn theo

a)

Hành chính

b)

Nghề nghiệp

c)

Lớp tuổi của nam giới

d)

Địa bàn cư trú

122.

Trong làng xã Việt Nam cổ truyền, xóm và làng là sản phẩm tổ chức nông thôn theo

a)

Hành chính

b)

Nghề nghiệp

c)

Lứa tuổi của nam giới

d)

Địa bàn cư trú

123.

Việc quản lý làng xã do hàng ngũ viên đảm trách. Quan viên làng xã gồm có:

a)

Tiên chỉ và Thứ chỉ

b)

Lý trưởng, phó trưởng, hương trưởng, trương tuần,..

c)

Hôi đồng kỳ mục, nhóm kỳ dịch và nhóm kỳ lão

d)

Tiên chỉ, Thứ chỉ và Tứ trụ

124.

Phương tiện quản lý hành chính của làng xã trước đây chủ yếu là

a)

Sổ đinh

b)

Sổ điền

c)

Hương ước

d)

Sổ đinh và Sổ điền

125.

Ở các dân tộc thiểu số, Hương ước thường được gọi là

a)

Hương biên

b)

Lệ làng

c)

Luật tục

d)

Hội ước

126.

Những quy ước về việc duy tu đê đập, sử dụng nguồn nước, cấm sát sinh trâu bò,.. .thuộc nhóm quy ước nào trong Hương ước?

a)

Những quy ước về chế độ ruộng đất

b)

Những quy ước về khuyến nông, bảo vệ sản xuất, bảo vệ môi trường

c)

Những quy ước về tổ chức xã hội và trách nhiệm của chức dịch trong làng

d)

Những quy ước về văn hoá tinh thần và tín ngưỡng

127.

Trong Hương ước, nhóm quy ước nào có tầm quan trọng hàng đầu?

a)

Những quy ước về chế độ ruộng đất

b)

Những quy ước về khuyến nông, bảo vệ sản xuất, bảo vệ môi trường

c)

Những quy ước về tổ chức xã hội và trách nhiệm của chức địch trong làng

d)

Những quy ước về văn hoá tinh thần và tín ngưỡng

128.

Ưu điểm nào sau đây có nguồn gốc từ tính cộng đồng của làng xã Việt Nam?

a)

Tinh thần tự lập

b)

Ý thức cần cù, chịu khó

c)

Nếp sống tự cấp tự túc

d)

Luôn sẵn sàng đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau

129.

Nhược điểm nào sau đây có nguồn gốc từ tính tự trị của làng xã Việt Nam?

a)

Óc tư hữu, ích kỷ, chỉ nghĩ đến quyền lợi cá nhân

b)

Thói quen dựa dẫm, ỷ lại vào tập thể

c)

Tư tưởng an phận thủ thường, cả nể

d)

Ý thức về vai trò cá nhân bị thủ tiêu

130.

Nói về làng Nam Bộ, nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Thôn ấp ở Nam Bộ trải dài dọc theo các kênh rạch, các trục giao thông thuận tiện

b)

Tính cách người Nam Bộ phóng khoáng, dễ tiếp nhận những ảnh hưởng từ bên ngoài

c)

Dân cư của làng Nam Bộ không bị gắn chặt với quê cha đất tổ như người Bắc Bộ

d)

Giao thương buôn bán kém phát triển, bị gò bó trong tình trạng tự cung tự cấp

131.

Thành ngữ " Phép Vua thua lệ làng " phản ánh đặc điểm gì của làng xã Việt Nam?

a)

Tính cộng đồng

b)

Tính tự trị và tính dân chủ làng xã

c)

Cơ chế quản lý thời phong kiến

d)

Tính cộng đồng, tính tự trị và tính dân chủ làng xã

132.

Câu ca dao : " Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn " phản ánh đặc điểm gì trong tính cách của người Việt?

a)

Tinh thần đoàn kết

b)

Tinh thần tự lập

c)

Óc bè phái, địa phương

d)

Thói quen dựa dẫm vào tập thể

133.

Những tên làng như Đặng Xá, Ngô Xá, Đỗ Xá,..là sản phẩm của hình thức tổ chức nông thôn theo

a)

Huyết thống

b)

Nghề nghiệp

c)

Lớp tuổi của nam giới

d)

Cơ cấu hành chính

134.

Thành ngữ " Sống lâu lên lão làng " phản ánh đặc điểm gì trong văn hoá tổ chức nông thôn của người Việt?

a)

Tính tôn ti trật tự

b)

Tính gia trưởng

c)

Thói bè phái

d)

Thói dựa dẫm, ỷ lại

135.

Trong bộ máy quản lý làng xã, nhóm quan viên nào quan trọng nhất, đóng vai trò như một cơ quan lập pháp, có trách nhiệm bàn bạc và quyết định các công việc của làng xã?

a)

Hội đồng kỳ mục

b)

Nhóm kỳ dịch

c)

Nhóm kỳ lão

d)

Lý trưởng

136.

Trong bộ máy quản lý làng xã, nhóm quan viên nào đóng vai cho cơ quan hành pháp, có trách nhiệm thực thi những quyết định của làng xã?

a)

Hội đồng kỳ mục

b)

Nhóm kỳ lão

c)

Nhóm kỳ dịch

d)

Lý trưởng

137.

Làng xã Nam Bộ không có tổ chức chặt chẽ, ổn định, bền vẫn như làng xã Bắc bộ là do:

a)

Làng xã Nam bộ không có lũy tre bao quanh như làng xã Bắc bộ

b)

Làng xã nằm ổ không có đức công để ban cấp cho người dân

c)

Cư dân Nam bộ là lưu dân tứ xứ đến khai hoang lập nghiệp

d)

Tính cách người Nam bộ phóng khoáng và cởi mở

138.

truyền thống hai "Khách đến nhà không gà thì gỏi" là đặc điểm nào trong giao tiếp của người Việt?

a)

Tính hiếu khách

b)

Trọng tình nghĩa

c)

Trọng danh dự

d)

Ý tứ, tế nhị

139.

Người Việt Nam đặc biệt coi trọng giao tiếp và rất thích giao tiếp, đặc điểm này thể hiện thói quen?

a)

Thích viếng thăm, hiếu khách

b)

Ủa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp

c)

Tế nhị, ý tứ trong giao tiếp

d)

Xem trọng nghi thức giao tiếp

140.

Thói quen "Vòng vo Tam quốc" luôn đắn đo cân nhắc kỹ càng khi nói, phản ánh đặc điểm gì trong giao tiếp của người Việt?

a)

Trọng danh dự

b)

Tế nhị ,Ý tứ

c)

Trọng tình cảm

d)

Trọng nghi thức

141.

Nhận định nào sau đây không đúng về hệ thống xưng hô của người Việt?

a)

Có tính thân mật hóa cao (trọng tình cảm)

b)

Có tính chất cộng đồng hoá

c)

Chỉ sử dụng một ngôi duy nhất

d)

Thể hiện tính tôn ti kỹ lưỡng

142.

Trong giao tiếp của người Việt, việc quá coi trọng danh dự dẫn tới nhược điểm gì?

a)

Rụt rè

b)

Tự cao

c)

Thiếu quyết đoán

d)

Bệnh sĩ diện

143.

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu ảnh hưởng của văn hóa phương tây sớm nhất?

a)

Chèo

b)

Tuồng

c)

Múa rối

d)

Cải lương

144.

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu sự ảnh hưởng của văn hóa Trung Hoa sớm nhất?

a)

Chèo

b)

Tuồng

c)

Múa rối

d)

Cải lương

145.

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu sự ảnh hưởng của văn hóa Trung Hoa sớm nhất?

a)

Chèo

b)

Tuồng

c)

Múa rối

d)

Cải lương

146.

Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận là kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là?

a)

Nhã nhạc cung đình Huế

b)

Dân ca quan họ Bắc Ninh

c)

Ca trù

d)

Đờn ca tài tử Nam Bộ

147.

Bộ tứ linh Long - Long- Quy - Phụng được sử dụng phổ biến trong hội hoạ, điêu khắc truyền thống với nhiều ý nghĩa sâu sắc. Trong đó, hình tượng con lân mang ý nghĩa gì?

a)

Biểu tượng cho ước vọng thái bình

b)

Biểu tượng cho uy lực

c)

Biểu tượng cho sự sống lâu

d)

Biểu tượng cho hạnh phúc

148.

Thủ pháp nghệ thuật chủ đạo của bức tranh dân gian Đông Hồ "đám cưới chuột" là?

a)

Biểu tượng kiểu lược bỏ các chi tiết

b)

Biểu tượng kiểu lược bỏ tỉ lệ các bộ phận

c)

Biểu tượng kiểu thay thế các tỉ lệ nhân vật

d)

Biểu tượng kiểu thay đổi tỉ lệ các bộ phận

149.

Bức tranh "Lợn đàn" (Trang Đông Hồ) được ưa chuộng và dùng để treo Tết vì?

a)

Người Việt yêu thích vật nuôi, gia súc gia cầm

b)

Bức tranh khuyến khích chăn nuôi

c)

Bức tranh thể hiện ước vọng phồn thực, no đủ

d)

Bức tranh này có màu sắc sặc sỡ vui mắt

150.

Muốn chuyển thành dân chính cư, dân ngụ cư phải thoả mãn điều kiện nào sau đây?

a)

Đã cư trú lâu năm ở làng và phải có nhiều tài sản

b)

Đã cư trú ở làng 3 năm trở lên, đã có một điền sản trong làng

c)

Đã kết hôn với người trong làng và có cuộc sống ổn định

d)

Đã tham gia vào Hội đồng kỳ mục của làng

151.

Chế độ thị tộc phụ quyền xuất hiện trong xã hội Việt Nam vào thời kỳ văn hoá nào?

a)

Văn hoá thời kỳ tiền sử

b)

Văn hoá Văn Lang - Âu Lạc

c)

Văn hoá thời kỳ Bắc thuộc

d)

Văn hoá Đại Việt

152.

Dưới thời các vua Hùng, kinh đô nha nước Văn Lang được đặt ở đâu?

a)

Cổ loa

b)

Phong Châu

c)

Mê Linh

d)

Vạn Anh

153.

Năm Ât Mão, vua Lý Nhân Tông cho mở khoa thi đầu tiên để truyền lựa nhân tài. Người đỗ đầu trong kì thi đó là nhà Nho:

a)

Lê Văn Hưu

b)

Chu Văn An

c)

Lê Văn Thịnh

d)

Nguyễn Hiền

154.

Việc thi cử ngày xưa được tổ chức theo chế độ tam khoa, đó là:

a)

Thi hương, thi hội, thi đại học

b)

Thi hương, thi đình, thi đại học

c)

Thi hội, thi đình, thi đại học

d)

Thi hương, thi hội, thi đình

155.

Các định lệ khuyến khích người đi học như lễ xướng danh, lễ vinh quy bái tổ, lễ khắc tên lên bia tiến sĩ,... được triều đình ban hành vào thời kì nào?

a)

Thời Bắc thuộc

b)

Thời Lý - Trần

c)

Thời Hậu Lê

d)

Thời nhà Nguyễn

156.

Từ năm 1829, học vị dành cho những người thi đỗ cả bốn kỳ thi (tứ trường) khoa thi Hương là?

a)

Sinh đồ

b)

Tứ tài

c)

Hương cống

d)

Cử nhân

157.

Để đảm bảo sự quan minh chính trực của hệ thống quan lại, triều đình phong kiến đã đặt ra nhiều điều lệ để chế tài các quan. Điều lệ nào sau đây là không đúng?

a)

Quan lại không được nhậm chức ở địa phương bản quán của mình

b)

Quan lại không được giao du với đàn bà con gái nơi mình trấn nhậm

c)

Quan lại không được tậu ruộng vườn, nhà cửa nơi mình trần nhậm

d)

Quan lại về hưu phải lui tới công đường để giúp đỡ cho vị quan mới

158.

Quốc hiệu đại Việt được sử dụng ở nước ta vào thời kỳ nào

a)

Thời nhà đinh

b)

Thời nhà lý

c)

Thời nhà Nguyễn

d)

Thời nhà hồ

159.

Ông đồ là tên gọi dân gian dành cho những người?

a)

Có học hành

b)

Có các kỳ thi của triều đình

c)

Thi đỗ ba kỳ thi Hương (đỗ tam Trường)

d)

Thi đỗ bốn kì thi Hương đỗ tứ trường

160.

Trong xã hội xưa nghề nào được coi trọng nhất?

a)

b)

Nông

c)

Công

d)

Thương

161.

Người đổ đầu ba kỳ thi Hương, thi Hội, thi Dình được gọi là gì

a)

Đỗ Tam nguyên

b)

Đỗ Giải nguyên

c)

Đỗ Hội nguyên

d)

Đỗ Đình nguyên

162.

Thờ sinh thực khí là thời gì

a)

Cơ quan sinh dục nam

b)

Cơ quan sinh dục nữ

c)

Cơ quan sinh dục nam và nữ

d)

Cr ba đáp án trên