wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Quản trị học

Total questions: 164

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị đc thực hiện trong 1 tổ chức nhằm

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiểu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt đc mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

2.

Điền vào chỗ trống : quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện ... .. chung

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

3.

Điền vào chỗ trống “ Hoạt động quản trị chịu sự tác động của ... đang biến động k ngừng”

a)

Kỹ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Môi truờng

4.

Quản trị cần thiết cho

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sx kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

5.

Điền vào chỗ trống “ quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với ... cao nhất và chi phí thấp nhất”

a)

Sự thỏa mãn

b)

Lợi ích

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

6.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đàu ra k thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào k thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả những cách trên

7.

Quản trị viên trung cấp trường tập trung vào việc ra các loại quyết định

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên

8.

Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

9.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

10.

Chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

11.

Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng?

a)

Hoạch định

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

12.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng?

a)

Nhân sự

b)

Tư duy

c)

Kỹ thuật

d)

Kỹ năng tư duy + nhân sự

13.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là?

a)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

14.

Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng?

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

15.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành?

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

16.

Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị?

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp (cơ sở)

d)

Tất cả đều sai

17.

Điền vào chỗ trống “chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra ... hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”?

a)

Quan điểm

b)

Chương trình

c)

Giới hạn

d)

Cách thức

18.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng?

a)

Chức vụ càng thấp thì kỹ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

Tất cả những tuyên bố nêu

19.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả đều sai

20.

Vai trò nào đã đc thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bố tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

21.

Điền vào chỗ trống “Nàh quản trị cấp thấp thì kỹ năng ... càng quan trọng”

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

22.

Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là

a)

Đạt đc hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo sự ổn định để phát triển

23.

Phát biểu nào sau đây l đúng

a)

Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

b)

Quản trị cần thiết đối với trường đại học

c)

Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn

d)

Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

24.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để

a)

Đạt đc lợi nhuận

b)

Giảm chi phí

c)

Đạt đc mục tiêu với hiệu suất cao

d)

Tạo trật tự trong 1 tổ chức

25.

Để tăng hiệu quả, các nàh quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra k thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào k đổi và tăng kq đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kq đàu ra

d)

Tất cả đều sai

26.

Để đạt hiệu quả, các nàh quản trị cần phải

a)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đều chưa chính xác

27.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

4 lines
28.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

29.

Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

30.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nàh quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

d)

Tất cả các nàh quản trị

31.

Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

Hoạch định và kiểm tra

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Hoạch định và tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều k chính xác

32.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

33.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm

a)

4 chức năng

b)

6 chức năng

c)

3 chức năng

d)

5 chức năng

34.

Theo Henry Minzberg, các nàh quản trị phải thực hiện bao nhiêu vao trò

a)

7

b)

14

c)

10

d)

4

35.

Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết

36.

Hiệu suất của quản trị chỉ có đc khi

(a)  

37.

Hiệu suất của quản trị chỉ có đc khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả đều sai

38.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Đạt đc lợi nhuận

d)

Chi phí thấp

39.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao

b)

Làm đúng việc

c)

Đạt đc lợi nhuận

d)

Chi phí thấp nhất

40.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có đc khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm đúng cách

c)

Tỷ lệ giữa kết quả đạt đc/ chi phí bỏ ra cao

d)

Làm đúng cách để đạt đc mục tiêu

41.

Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò nhà kinh doanh

42.

Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

a)

Vai trò nàh kinh doanh

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người lãnh đạo

43.

Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công tròn quá trình thảo luận hợp đồng với họ

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người thương thuyết

c)

Vai trò người lãnh đạo

d)

Vai trò người đại diện

44.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị đc diễn dạt rõ nhất trong câu

a)

Khoa học là nền tảng đề hình thành nghệ thuật

b)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

45.

Phát biểu nào sau đây k đúng?

a)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

b)

Có mối quan hẹ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị

46.

Nghệ thuật quản trị có đc từ

a)

Từ cha truyền con nối

b)

Khả năng bẩm sinh

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Các chương trình đào tạo

47.

Phát biểu nào sau đây k đúng

a)

Nghệ thuật quản trị k thể học đc

b)

Có đc từ di truyền

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Khả năng bẩm sinh

48.

Quản trị theo học thuyết Z là

a)

Quản trị theo cách của Mỹ

b)

Quản trị theo cách của Nhật Bản

c)

Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản

d)

Các cách hiểu trên đều sai

49.

Học thuyết Z chú trọng tới

a)

Mối quan hệ con người trong tổ chức

b)

Vấn đề lương bổng cho người lao động

c)

Sử dụng người dài hạn

d)

Đào tạo đa năng

50.

Tác giả của học thuyết Z là

a)

Người Mỹ

b)

Người Nhật

c)

Người Mỹ gốc Nhật

d)

Một người khác

51.

Tác giả của học thuyết X là

a)

William Ouchi

b)

Frederick Herzberg

c)

Douglas McGregor

d)

Henry Fayol

52.

Điền vào chỗ trống “trường phái quản trị khoa học quan tâm đến ... lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc

a)

Điều kiện

b)

Năng suất

c)

Môi trường

53.

Điền vào chỗ trống “ trường phái quản trị khoa học quan tâm đến ... lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc

a)

Điều kiện

b)

Năng suất

c)

Môi trường

d)

Trình độ

54.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là

a)

Năng suất lao động

b)

Con người

c)

Hiệu quả

d)

Lợi nhuận

55.

Điểm quan tâm chung giữa các trường phái QT khoa học, QT Hành chính, QT định lượng là

a)

Con người

b)

Năng suất lao động

c)

Cách thức quản trị

d)

Lợi nhuận

56.

Điền vào chỗ trống “ trường phái tâm lý-xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ ... của cong người trong xã hội”

a)

Xã hội

b)

Bình đẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi ích

57.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là

a)

Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín

b)

Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

c)

Cả a & b

d)

Cách nhìn phiến diện

58.

Lý thuyết “ Quản trị khoa học” đc xếp vào trường phái quản trị nào

a)

Trường phái tâm lý – xã hội

b)

Trường phái quản trị định lượng

c)

Trường phái quản trị cổ điển

d)

Trường phái quản trị hiện đại

59.

Người đưa ra 14 nguyên tắc “ Quản trị tổng quát” là

a)

Frederick W. Taylor (1856 – 1915)

b)

Henry Faytol (1814 – 1925)

c)

Max Weber (1864 – 1920)

d)

Douglas M Gregor (1900 – 1964)

60.

Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát ( hành chính) thể hiện qua

a)

14 nguyên tắc của H.Faytol

b)

4 nguyên tắc của W.Taylor

c)

6 phạm trù của công việc quản trị

d)

Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy

61.

“ Trường phái quản trị quá trình” đc Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của

a)

H. Fayol

b)

M.Weber

c)

R.Owen

d)

W.Taylor

62.

Điền vào chỗ trống “ theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết đc bằng ...”

a)

Mô tả

b)

Mô hình toán

c)

Mô phỏng

d)

Kỹ thuật khác nhau

63.

Điền vào chỗ trống “ theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết đc bằng ...”

a)

Mô tả

b)

Mô hình toán

c)

Mô phỏng

d)

Kỹ thuật khác nhau

64.

Tác giải của “ Trường phái quản trị quá trình” là

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

R.Owen

d)

Max Weber

65.

Trường phải Hội nhập trong quản trị đc xây dựng từ

a)

Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc

b)

Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên

c)

Một số trường phái khác nhau

d)

Quá trình hội nhập kt toàn cầu

66.

Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào

a)

Trường phái quản trị hành chính

b)

Trường phái quản trị hội nhập

c)

Trường phái quản trị hiện đại

d)

Trường phái quản trị khoa học

67.

Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là

a)

Mayo; Maslow; Gregor; Vroom

b)

Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow

c)

Maslow; Gregor; Vroom; Gannit

d)

Taylor; Maslow; Gregor; Fayol

68.

Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “ tổ chức quan liêu bàn giấy” là

a)

M.Weber

b)

H.Fayol

c)

W.Taylor

d)

E.Mayo

69.

Điền vào chỗ trống “ Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể ... ... đc bằng các mô hình toán”

a)

Mô tả

b)

Giải quyết

c)

Mô phỏng

d)

Trả lời

70.

Người đưa ra nguyên tắc “ tổ chức công việc khoa học” là

a)

W.Taylor

b)

H.Fayol

c)

C. Barnard

d)

Một người khác

71.

Người đưa ra nguyên tắc “ tập trung & phân tán” là

a)

C. Barnard

b)

H.Fayol

c)

W.Taylor

d)

Một người khác

72.

“Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái

a)

Tâm lý – xã hội trong quản trị (*)

b)

Quản trị khoa học (**)

c)

Cả (*) & (**)

d)

Quản trị định lượng

73.

Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiểu quả quản trị” là quan điểm của trường phá

4 lines
74.

Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiểu quả quản trị” là quan điểm của trường phái

a)

Định lượng

b)

Khoa học

c)

Tổng quát

d)

Tâm lý – xã hội

75.

Các lý thuyết quản trị cổ điển

a)

Không còn đúng trong quản trị hiện đại

b)

Còn đúng trong quản trị hiện đại

c)

Còn có giạ trị trong quản trị hiện đại

d)

Cần phân tích để vận dụng linh hoạt

76.

Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là

a)

M.Weber

b)

H.Fayol

c)

C.Barnard

d)

Một người khác

77.

Nguyên tắc thẩm quyền ( quyền hạn) và trách nhiệm đc đề ra bởi

a)

Herbert Simont

b)

M.Weber

c)

Winslow Taylor

d)

Henry Fayol

78.

Trường phái “ quá trình quản trị” đc đề ra bởi

a)

Harold Koontz

b)

Herry Fayol

c)

Winslow Taylor

d)

Tất cả đều sai

79.

Người đưa ra khái niệm về “ quyền hành thực tế” là

a)

Faylo

b)

Weber

c)

Simon

d)

Một người khác

80.

Các yếu tố trong mô hình 7’S của McKíney là:

a)

Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp

b)

Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên

c)

Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong cách

d)

Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; đào tạo; mục tiêu; kỹ năng; nhân viên

81.

Đại diện tiêu biểu của “ Trường phái quản trị quá trình” là:

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

Robert Owen

d)

Max Weber

82.

Phân tích mt hoạt động của tổ chức nhằm:

a)

Xác định cơ hội & nguy cơ

b)

Xác định điểm mạnh & điểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Để có thong tin

83.

MT ảnh hưởng đến h.động của 1 doang nghiệp bao gồm:

a)

Mt bên trong và bên ngoài

b)

Mt vĩ mô,vi mô và nội bộ

c)

Mt tổng quát, ngành và nội bộ

d)

Mt toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ

84.

Các biện phám kiềm chế lạm phát nền kt là tác động của mt:

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Nội bộ

85.

Nhà quản trị cần phân tích mt để:

a)

Có thông tin

b)

Lập kế hoach kinh doanh

c)

Phát triển thị trường

d)

Đề ra quyết định kinh doanh

86.

Mt tác động đến doanh nghiệp và:

a)

Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

b)

Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp

87.

Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp:

a)

Nhiều cơ hội

b)

Nhiều cơ hội hơn là thách thức

c)

Nhiều thách thức

d)

Tất cả điều chưa chính xác

88.

Nghiên cứu yếu tố ds là cần thiết để doanh nghiệp:

a)

Xác định cơ hội thị trường

b)

Xác định nhu cầu thị trường

c)

Ra quyết định kinh doanh

d)

Các định chiến lược sp

89.

Nhân viên giỏi rời bỏ d.nghiệp đến nơi khác, đó là yêu tố nào t.động đến d.nghiệp?

a)

Yếu tố ds

b)

Yếu tố Xh

c)

Yếu tố nhân lực

d)

Yếu tố văn hóa

90.

Việc điều chỉnh trần lại suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị và luật phá

c)

Của mt ngành

d)

Nhà cung cấp

91.

Chính sách phúc lợi xh là yếu tố thuộc:

a)

Mt tổng quát

b)

Xã hội

c)

Yếu tố 9 sách và pháp luật

d)

Yếu tố ds

92.

Kỹ thuật phân tích Swot đc dùng để:

a)

Xác định điểm mạnh-yếu của doanh nghiệp

b)

Xác định cơ hội

93.

c lợi xh là yếu tố thuộc:

a)

Mt tổng quát

b)

Xã hội

c)

Yếu tố 9 sách và pháp luật

d)

Yếu tố ds

94.

Kỹ thuật phân tích Swot đc dùng để:

a)

Xác định điểm mạnh-yếu của doanh nghiệp

b)

Xác định cơ hội-đe dọa đến doanh nghiệp

c)

Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích mt để xây dựng chiến lược

d)

Tổng hợp các thong tin từ phân tích mt

95.

Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân phân tích yếu tố của mt:

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

96.

Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của mt:

a)

Toàn cầu

b)

Ngành

c)

Tổng quát

d)

Tất cả đều sai

97.

Xu hướng của tỉ giá là yếu tố:

a)

Chính phủ và chính trị

b)

Kinh tế

c)

Của mt tổng quát

d)

Của mt ngành

98.

Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ:

a)

Mt ngành

b)

Mt đặc thù

c)

Yếu tố kt

d)

Mt tổng quát

99.

Với doanh nghiệp,việc nghiên cứu mt là công việc phải làm của:

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Các nhà chuyên môn

c)

Khách hang

d)

Tất cả các nhà quản trị

100.

Điền vàochỗ trống”khi nghiên cứu mt cần nhận diện các yếu tố tác động và ....của các yếu tố đó”

a)

Sự nguy hiểm

b)

Khả năng xuất hiện

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Sự thay đổi

101.

Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sp của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về:

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Chính trị xh

d)

Văn hóa

102.

Sự điều tiết vĩ mô nền kt VN thông qua các 9 sách kt, tài 9. Đó là tác động đến doanh nghiệp từ:

a)

Mt tổng quát

b)

Mt ngành

c)

Yếu tố kt

d)

Yếu tố9 trị và pháp luật

103.

”Mức tăng trưởng của nền kt giảm sút” ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố:

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Của mt tổng quát

104.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự t.động từ yếu tố:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị-pháp luật

c)

Xã hội

d)

Dân số

105.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự t.động từ yếu tố:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị-pháp luật

c)

Xã hội

d)

Dân số

106.

Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hang là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố:

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

107.

Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động từ yếu tố:

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

108.

Sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sx sữa, ảnh hưởng đến:

a)

Công nghệ

b)

Xã hội

c)

Dân số

d)

Khách hang

109.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:

a)

Cơ hội thị trường cho doing nghiệp

b)

Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Đến phạmvi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Đe doa về doanh số của doanh nghiệp

110.

Nghiên cứu yếu tố xh là cần thiết để doanh nghiệp:

a)

Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng

b)

Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng

c)

Nhận ra những vấn đề xh quan tâm

d)

Ra quyết định kinh doanh

111.

Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp đầu từ công nghệ mới là tác động của nhóm yếu tố:

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Chính trị và luật pháp

d)

Khinh tế

112.

Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp:

a)

Xác định những thuận lợi và khó khăn đối với doanh nghiệp

b)

Nhận dạng khách hang

c)

Xác định các áp lực cạnh tranh

d)

Nhận diện đối thủ cạnh tranh

113.

Yếu tố nào thuộc mt ngành ( vi mô)

a)

Doanh số của công ty bị giảm

b)

Sự xuất hiện 1 sp mới trên thị trường

c)

Chiến tranh vùng Vịnh

d)

Bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

114.

Môi trường hoạt động của 1 tổ chức gồm:

a)

Mt tổng quát

b)

Mt ngành

c)

Mt (hoàn cảnh) nội bộ

d)

Tất cả các câu trên

115.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc môi tr

4 lines
116.

Ra quyết định là:

a)

Công việc của các nhà quản trị cấp cao

b)

Lựa chọn 1 giải pháp cho vấn đề đã xác định

c)

Một công việc mang tính nghệ thuật

d)

Tất cả điều sai

117.

Ra quyết định là 1 hoạt động

a)

Nhờ vào trực giác

b)

Mang tính KH và nghệ thuật

c)

Nhờ vào kinh nghiệm

d)

Tất cả điều chưa 9 xác

118.

Câu nào là sai

a)

Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

b)

Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm

d)

Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định

119.

Ra quyết định quản trị nhằm:

a)

Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết định

b)

Thảo luận với những ngừơi khác và ra quyết định

c)

Giải quyết 1 vấn đề

d)

Tìm phuơng án để giải quyết vấn đề

120.

Qui trình ra quyết định gồm:

a)

Xác định vấn đề và ra quyết định

b)

Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết định

c)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

d)

Nhiều buớc khác nhau

121.

Buớc đầu tiên trong quy trình ra quyết định là:

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phuơng án

122.

Buớc đầu tiên trong quy trình ra quyết định là:

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phuơng án

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Xác định mục tiêu

123.

Bước khó khăn nhất của 1 quá trình ra quyết định là:

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tiềm kiếm các phuơng án

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Tìm kiếm thông tin

124.

Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở buớc

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

So sánh các phuơng án

d)

Tẩt cả đều chưa chính xác

125.

Tính KH của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bứơc

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Xác định phưong án tối ưu

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Tất cả đều chưa chính xác

126.

Bước thứ hai của quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phưong án

c)

Nhận diện vấn đề

d)

Tìm kiếm thông tin

127.

Bước thứ 4 của quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phưong án

c)

Đánh giá các phương án

d)

Nhận diện vấn đề

128.

Bước thứ 5 của quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phuơng án

c)

Đánh giá các phương án

d)

Chọn phuơng án tối ưu

129.

Hiệu quả của quyết định phụ thuộc vào

a)

Nắm vững các buớc của quá trình ra quyết định

b)

Vận dụng nhuần nhuyễn các bước của quá trình ra quyết định

c)

Bảo đảm đầy đủ các điều kiện thực hiện quyết định

d)

Tất cả điều đúng

130.

Quá trình ra quyết định gồm

a)

5 bứơc

b)

4 bước

c)

7 bước

d)

6 bước

131.

Ra quyết định là 1 công việc

a)

Của nhà quản trị

b)

Mang tính nghệ thuật

c)

Vừa mang tính KH và vừa mang tính nghệ thuật

d)

Tẩt cả điều sai

132.

Ra quyết định là 1 công việc

a)

Của nhà quản trị

b)

Mang tính nghệ thuật

c)

Vừa mang tính KH và vừa mang tính nghệ thuật

d)

Tẩt cả điều sai

133.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào

a)

Tính cách nhà quản trị

b)

Ý muốn của đa số nhân viên

c)

Năng lực nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

134.

Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ

a)

Không có lợi trong mọi truờng hợp

b)

Không đc cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định

c)

Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

d)

Không phát huy đc tính sang tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định

135.

Nhà quản trị nên

a)

Chọn mô hình ra quyết định đã thành công truớc đó

b)

Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp

c)

Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định

d)

Sử dụng mô hình”ra quyết định tập thể” vì đây là mô hình tốt nhất

136.

Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên

a)

Chọn mô hình “ độc đoán”

b)

Sử dụng mô hình “ ra quyết định tập thể”

c)

Chọn cách thừơng dùng để ra quyết định

d)

Sử dụng hình thức “ tham vấn”

137.

Ra quyết định nhóm

a)

Luôn luôn mang lại hiệu quả cao

b)

Ít khi mang lại hiệu quả cao

c)

Mang lại hiệu quả cao nhất trong những điều kiện phù hợp nhất định

d)

Tốn kém thời gian

138.

Quyết định quản trị đề ra phải thỏa mãn

a)

5 yêu cầu

b)

6 yêu cầu

c)

4 yêu cầu

d)

7 yêu cầu

139.

Các chức năng của quyết định quản trị bao gồm

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Định hứớng, bảo đảm, phối hợp, bất buộc

c)

Định huớng, khoa học, thống nhất, linh hoạt

d)

Khoa học, định hướng, bảo đảm, đúng lúc

140.

Để giải quyết đc vấn đề, nhà quản trị cần

a)

Chú trọng đến khâu ra quyết định (*)

b)

Chú trọng đến khau thực hiện quyết định (**)

c)

Chú trọng đến cả (*) và (**)

d)

Chú trọng đến khâu ra quyết định nhiều hơn

141.

Hình thức ra quyế

4 lines
142.

Hình thức ra quyết định có tham vấn là

a)

Trao đổi với ngừơi khác trước khi ra quyết định

b)

Thu thập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định

c)

Dựa vào ý kiến số đông đề ra quyết định

d)

Dựa trên sự hiểu biết cá nhân đề ra quyết định

143.

Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận đề nhận dạng vấn đề

a)

Phương pháp động não ( brain stoming)

b)

Phuơng pháp phân tích SWOT

c)

Phương pháp bảng mô tả vấn đề

d)

Tất cả điều sai

144.

Quyết định quản trị là

a)

Sự lựa chọn của nhà quản trị

b)

Mệnh lệnh của nhà quản trị

c)

Ý tuởng của nhà quản trị

d)

Sản phẩm của lao động quản trị

145.

Bước 3 của qúa trình ra quyết định quản trị là

a)

Tìm kiếm các phương án

b)

Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá phưong án

c)

Thu thập thông tin

d)

Đánh giá các phương án

146.

Buớc thứ 6 của quá trình ra quyết định là

a)

Ra quyết định và thực hiện

b)

Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá phương án

c)

Lựa chọn phương án tối ưu

d)

Đánh giá các phương án

147.

Hoạch định là

a)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các kế hoạch hằng năm

d)

Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

148.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định

a)

Áp đặt từ cấp cao

b)

Từ khách hàng

c)

Theo nhu cầu thị trường

d)

Từ cấp dưới

149.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới

150.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu

d)

Mục tiêu trở thành cam kết

151.

“Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra......hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng nhất định”

a)

Quan điểm

b)

Giải pháp

c)

Giới hạn

d)

Ngân sách

152.

“Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động......trong tương lai”

a)

Không lặp lại

b)

Ít phát sinh

c)

Xuất hiện

d)

Ít xảy ra

153.

“Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống......và có thể lường trước”

a)

Ít xảy ra

b)

Thường xảy ra

c)

Phát sinh

d)

Xuất hiện

154.

MBO hiện nay được quan niệm là:

a)

Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị

c)

Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược

d)

Tất cả đều sai

155.

“Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức.......ràng buộc và.......hành động trong suốt quá trình quản trị”

a)

Cam kết ; tự nguyện

b)

Chấp nhận ; tích cực

c)

Tự nguyện ; tích cực

d)

Tự nguyện ; cam kết

156.

Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng

a)

Có tính tiên tiến

b)

Có tính kế thừa

c)

Định tính và định lượng

d)

Không có câu nào chính xác

157.

Kế hoạch đã được duyệt của 1 tổ chức có vai trò

a)

Định hướng cho tất cả các hoạt động của tổ chức

b)

Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị, các bộ phận trong công ty

c)

Làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức

d)

Các vai trò trên

158.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị

b)

Hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Hoạch định khác xa với thực tế

d)

Hoạch định cần phải chính xác

159.

Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi

a)

Nguồn lực của công ty

b)

Quan điểm của lãnh đạo

c)

Các đối thủ cạnh tranh

d)

Không có câu nào chính xác

160.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là

a)

Các dự án

b)

Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại

c)

Các chính sách, thủ tục, quy định

d)

Cả 2 câu b và c đúng

161.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch đơn dụng” là

a)

Dự án chương trình

b)

Chương trình, dự án, dự toán ngân sách

c)

Các quy định, thủ tục

d)

Các chính sách, thủ tục

162.

Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp

a)

Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn

b)

Tăng tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới

c)

Góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới

d)

Các lợi ích trên đều đúng

163.

Các yếu tố căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm

a)

Sự cám kết của nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, tính tự quản, tổ chức kiểm soát định kì

b)

Các nguồn lực đảm bảo, sự cam kết của các nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, sự tự nguyện

c)

Nhiệm vụ ổn định, trình độ nhân viên, sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, tổ chức kiểm soát định kì

d)

Tất cả đều sai

164.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO

a)

Quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất

b)

Kết quả là quan trọng nhất

c)

Bao gồm a và b

d)

Cả 3 đều sai