wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kinh tế chính trị Mác - Lênin

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ khoa học Kinh tế chính trị được xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ thứ XV

b)

Thế kỷ thứ XVI

c)

Cuối thế kỷ thứ XVII

d)

Đầu thế kỷ thứ XVII

2.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có mấy chức năng cơ bản?

a)

Năm

b)

Sáu

c)

Ba

d)

Bốn

3.

Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Chỉ quy về quan hệ sở hữu, quan hệ tổ chức quản lý, quan hệ phân phối thu nhập

b)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Là để nhằm tìm ra những quy luật kinh tế chi phối sự vận động và phát triển của phương thức sản xuất

4.

Trong các phương pháp nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác – Lênin, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Phân tích và tổng hợp

b)

Mô hình hóa

c)

Điều tra thống kê

d)

Trừu tượng hóa khoa học

5.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp thành tư tưởng nào?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị tầm thường

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

6.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Là sự sản xuất của cải vật chất và trao đổi buôn bán trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển

b)

Là quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng trong đó quan hệ xã hội sản xuất giữa người với người trong phương thức sản xuất được hình thành và phát triển

c)

Nghiên cứu toàn bộ kiến trúc thượng tầng, cơ sở hạ tầng, các quy luật kinh tế – chính trị – xã hội và quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển

d)

Là các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi mà các quan hệ này được đặt trong sự liên biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng của phương thức sản xuất nhất định

7.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học là gì?

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

c)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại, từ trừu tượng đến cụ thể

d)

Cách thức thực hiện nghiên cứu bằng cách gạt bỏ những yếu tố ngẫu nhiên, những hiện tượng tạm thời xảy ra trong các hiện tượng quá trình nghiên cứu để tách ra được những hiện tượng bền vững, mang tính điển hình, ổn định của đối tượng nghiên cứu

8.

Để xem xét, giải thích ngưỡng cổ sau xác của các hiện tượng kinh tế – xã hội phải xuất phát từ yếu tố nào?

a)

Hệ tư tưởng của giai cấp

b)

Các hoạt động kinh tế

c)

Truyền thống lịch sử

d)

Ý thức xã hội

9.

Chức năng phương pháp luận của Kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện nội dung gì?

a)

Là cơ sở khoa học lý luận để nhận diện và định vị vai trò, trách nhiệm sáng tạo cả chủ thể

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

c)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

d)

Là nền tảng lý luận khoa học cho việc tiếp cận các khoa học kinh tế khác

10.

Chức năng tư tưởng của Kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện nội dung gì?

a)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất, quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

b)

Cung cấp những phạm trù kinh tế cơ bản, bản chất, phá thiến vành nhận diện các quy luật kinh tế của nền kinh tế thị trường là cơ sở lý luận cho việc nhận thức các hiện tượng kinh tế mang tính biểu hiện trên bề mặt xã hội

c)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành; là cơ sở lý luận cho các

11.

Chức năng thực tiễn của Kinh tế chính trị Mác–Lênin thể hiện nội dung gì?

a)

Góp phần xây dựng thế giới quan khoa học cho những chủ thể có mong muốn xây dựng một chế độ xã hội tốt đẹp, hướng tới giải phóng con người, xóa bỏ dần những áp bức, bất công giữa con người với con người

b)

Cung cấp những phạm trù kinh tế cơ bản, bản chất, phá thiến vành đai các quy luật kinh tế của nền kinh tế thị trường là cơ sở lý luận cho việc nhận thức các hiện tượng kinh tế mang tính biểu hiện trên bề mặt xã hội

c)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành; là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các lĩnh vực khác nhau

d)

Cải tạo thực tiễn, thúc đẩy văn minh của xã hội, tạo động lực để thúc đẩy từng cá nhân và xã hội không ngừng sáng tạo, cải thiện đời sống vật chất và tinh thần của toàn xã hội

12.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm Kinh tế chính trị?

a)

Th. Mun

b)

F. Quesnay

c)

W. Petty

d)

A. de Montchrestien

13.

Ai là người được C. Mác coi là cha đẻ của Kinh tế học cổ điển?

a)

A. de Montchrestien

b)

F. Quesnay

c)

T.R. Malthus

d)

W. Petty

14.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

W. Petty

b)

D. Ricardo

c)

A.S. Serra

d)

A. Smith

15.

D. Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ tích lũy nguyên thủy Tư bản chủ nghĩa

b)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

c)

Thời kỳ công trường thủ công

d)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

16.

Thời kỳ kinh tế của nhà kinh tế nào?

a)

Thời kỳ tích lũy nguyên thủy Tư bản chủ nghĩa

b)

Thời kỳ hiện tác giản đơn

c)

Thời kỳ công trường thủ công

d)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

17.

Bản chất khoa học và cách mạng của Kinh tế chính trị Mác–Lênin thể hiện ở chức năng nào?

a)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

b)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xóa bỏ áp bức bóc lột

c)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Nhận thức, tư tưởng, thực tiễn và phương pháp luận

18.

Quá trình phát triển tư tưởng kinh tế của loài người có thể được mô tả mấy giai đoạn?

a)

Ba giai đoạn

b)

Bốn giai đoạn

c)

Năm giai đoạn

d)

Hai giai đoạn

19.

Thế nào là sản xuất tự cung tự cấp?

a)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán

b)

Sản xuất có tính mở

c)

Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng

d)

Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của bản thân người sản xuất

20.

Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố nào?

a)

Sức lao động với công cụ lao động

b)

Lao động với tư liệu lao động

c)

Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

21.

Các phương thức sản xuất nổi tiếng nhất trong lịch sử theo trình tự nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy – phong kiến – chiếm hữu nô lệ – tư bản – chủ nghĩa cộng sản

b)

Chiếm hữu nô lệ – cộng sản nguyên thủy – tư bản – phong kiến – chủ nghĩa cộng sản

c)

Cộng sản nguyên thủy – chiếm hữu nô lệ – tư bản – phong kiến – chủ nghĩa cộng sản

d)

Cộng sản nguyên thủy – chiếm hữu nô lệ – phong kiến – tư bản – chủ nghĩa cộng sản

22.

Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Là sản phẩm được mua bán trên thị trường

c)

Là sản phẩm dùng để trao đổi với người khác

23.

Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Là sản phẩm được mua bán trên thị trường

c)

Là sản phẩm dùng để trao đổi với người khác

d)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua – bán

24.

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua – bán được gọi là gì?

a)

Trao đổi hàng hóa

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Thương hiệu hàng hóa

d)

Hàng hóa

25.

Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì?

a)

Là công dụng của hàng hóa

b)

Là sự khan hiếm của hàng hóa

c)

Là sở thích của người tiêu dùng

d)

Là hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa

26.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa?

a)

Máy móc, nhà xưởng

b)

Đất đai

c)

Kỹ thuật, công nghệ sản xuất

d)

Lao động của con người

27.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào được xác định là thực thể giá trị hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động trừu tượng

28.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ lưu thông

b)

Cả sản xuất và lưu thông

c)

Từ những kết quả phát minh

d)

Từ sản xuất

29.

Có một loại hàng hóa đặc biệt gì được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa?

a)

Kim cương

b)

Đô la

c)

Thẻ tín dụng

d)

Tiền tệ

30.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định được gọi là gì?

a)

Giá trị lao động

b)

Vàng

c)

Đô la

d)

Giá cả hàng hóa

31.

Khi tiền tệ là thước đo giá trị; là phương tiện lưu thông; là phương tiện cất trữ; là phương tiện thanh toán; tiền tệ thế giới, những nội dung đó gọi là gì?

a)

Bản chất của tiền tệ

b)

Nguồn gốc của tiền tệ

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Chức năng của tiền tệ

32.

Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua yếu tố nào?

4 lines
33.

Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua yếu tố nào?

a)

Cách hình thức quảng cáo

b)

Lao động sản xuất

c)

Tiêu dùng

d)

Trao đổi, mua–bán

34.

Hiện tượng thừa tiền trong lưu thông được gọi là gì?

a)

Khủng hoảng kinh tế

b)

Bội chi ngân sách

c)

Mất cân đối thanh toán

d)

Lạm phát

35.

Nền kinh tế thị trường có mấy ưu thế?

a)

Ba

b)

Bảy

c)

Năm

d)

Ba

36.

Thời gian lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa của từng người sẽ tạo ra giá trị gì?

a)

Giá trị cần thiết của hàng hóa

b)

Giá trị trao đổi của hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Giá trị cá biệt của hàng hóa

37.

Thế nào là phân công lao động xã hội?

a)

Là chi nhánh quá trình sản xuất, mỗi người chuyên đảm nhận một công đoạn

b)

Là phân công diễn ra trong đơn vị sản xuất

c)

Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất

d)

Là phân công của xã hội về lao động hình thành những ngành, nghề sản xuất khác nhau; là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất

38.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Nhu cầu trao đổi trong xã hội tăng lên

b)

Phân công lao động trong các gia đình xuất hiện

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

39.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Giá trị trao đổi công dụng của sản phẩm

c)

Tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau

d)

Công dụng của vật phẩm, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

40.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị?

a)

Vì có lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Do giá cả, giá trị và do lao động quá khứ và lao động sống của hàng hóa quy định

c)

Vì nhu cầu trong trao đổi mua–bán làm cho hàng hóa có giá cả và giá trị

d)

41.

aithuộctínhlàgiátrịsửdụngvàgiátrị?

a)

Vìcólaođộnggiảnđơnvàlaođộngphứctạp

b)

Dogiácả,giátrịvàdolaođộngquákhứvàlaođộngsốngcủahànghóaquyđịnh

c)

Vìnhucầutrongtraođổimua–bánlàmchohànghóacógiácảvàgiátrị

d)

Vìlaođộngsảnxuấthànghóacótínhhaimặt:laođộngcụthểvàlaođộngphứctạp

42.

Thếnàolàlaođộngcụthể?

a)

Lànhữnglaođộngcóthểquansátđược,nhìnthấyđược

b)

Lànhữnglaođộngngànhnghề

c)

Làhoạtđộngcómụcđíchcủaconngười

d)

Lànhữnglaođộngngànhnghềcụthể,cómụcđíchriêng,đốitượngriêng,thaotácriêngvàkếtquảriêng

43.

Hoạtđộngchỉsựganhđua,đấutranhgiữa cácchủthểkinhtếtrongsảnxuấtkinhdoanhnhằmgiànhnhữngđiềukiệnthuậnlợiđểthuđượcnhiềulợi nhuậnđượcgọilàgì?

a)

Độcquyềnkinhtế

b)

Tạothươnghiệu,uytíntrongkinhtế

c)

Mụcđíchcủacạnhtranh

d)

Cạnhtranh

44.

Quyluậtcạnhtranhchiphốimạnhmẽnhấttrongtrongnềnkinhtếnào?

a)

Kinhtếtựnhiên

b)

Kinhtếtựcung,tựcấp

c)

Kinhtếbaocấp

d)

Kinhtếhànghóa

45.

Trongnềnkinhtếhànghóa,cạnhtranhkhôngnhằmvàoyếutốnào?

a)

Tạoưuthếvềkhoahọcvàcôngnghệ

b)

Tạothịtrườngnguyênnhiênvậtliệu

c)

Thuhútnguồnvốn,laođộngchấtlượngcao

d)

Tạothịtrườngđộcquyền

46.

Hànghóa,tiềntệ,ngườimua,ngườibánlàcácnhântốcơbảncủayếu tốgì?

a)

Thịtrườngtựdo

b)

Thịtrườngdịchvụ

c)

Thịtrườngngoạihối

d)

Thịtrường

47.

NềnkinhtếthịtrườngđịnhhướngxãhộichủnghĩacủaViệtNamhiệnnaycómấykhuyếttật?

a)

Chín

b)

Bảy

c)

Năm

d)

Ba

48.

Sảnphẩmquầnáođượcnhàsảnxuấtbánrathịtrườnggọilàgì?

a)

Hànghóadịchvụhữuhình

b)

Hànghóadịchvụ

c)

Hànghóadịchvụvôhình

d)

Hànghóahữuhình

49.

Ngườimuaxemáyđãmuagiátrịnàocủahànghóanày?

a)

Giátrị

b)

Giátrịtraođổi

c)

Giácả

d)

Giátrịsửdụng

50.

NgườiXsảnxuất1métvảihếtthờigiancábiệtlà3giờ,trongkhithời

4 lines
51.

Người mua xe máy đã mua giá trị nào của hàng hóa này?

a)

Giá trị

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá cả

d)

Giá trị sử dụng

52.

Người X sản xuất 1 mét vải hết thời gian cá biệt là 3 giờ, trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết là 3 giờ. Vậy người X muốn có lãi thì phải làm cho thời gian lao động cá biệt của mình phải như thế nào?

a)

Tương đương thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Cao hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Bằng với thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thấp hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

53.

Người ta bán một mét vải được 100.000 đồng và mua một tấm đun nước điện hết 100.000 đồng. Vậy căn cứ vào đâu để xác định được giá cả của những mặt hàng trên?

a)

Quanh hệ cung cầu trên thị trường

b)

Công dụng của hàng hóa

c)

Tỷ giá hối đoái

d)

Thời gian lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa đó

54.

Biểu hiện nào sau đây có lợi cho người mua hàng hóa?

a)

Cung nhỏ hơn cầu

b)

Cung bằng cầu

c)

Cung tương đương cầu

d)

Cung lớn hơn cầu

55.

Mặt trái của cạnh tranh trong nền kinh tế hàng hóa?

a)

Làm cho khoa học – công nghệ phát triển

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Kích thích chủ thể kinh tế dùng các thủ đoạn để thu lợi nhuận nhiều hơn

56.

Thị trường hàng hóa cuối năm 2019 cho biết: Mỹ đang cần 1000 tấn cá Tra trước khi theo tiêu chuẩn Quốc tế với mức giá 200 USD/1kg. Vậy thời điểm đó, thị trường đang thực hiện chức năng gì?

a)

Thừa nhận

b)

Điều tiết sản xuất

c)

Thông tin

d)

Kích thích tiêu dùng

57.

Tại sao khi cung nhỏ hơn cầu, số lượng người mua giảm xuống?

a)

Vì nhu cầu người mua giảm

b)

Vì giá cả hàng hóa giảm

c)

Vì chất lượng hàng hóa giảm

d)

Vì giá cả hàng hóa tăng

58.

Nếu quy luật Cung – Cầu không còn điều tiết được quan hệ giữa cung và cầu hàng hóa trên thị trường. Khi cung lớn hơn cầu thì hàng hóa như thế nào?

a)

Không có giá trị chỉ có giá cả

b)

Giá cả ngang bằng giá trị

c)

Giá cả cao hơn giá

59.

Nếu quy luật Cung–Cầu không còn điều tiết được quan hệ giữa cung và cầu hàng hóa trên thị trường. Khi cung lớn hơn cầu thì hàng hóa như thế nào?

a)

Không có giá trị chỉ có giá cả

b)

Giá cả ngang bằng giá trị

c)

Giá cả cao hơn giá trị

d)

Giá cả thấp hơn giá trị

60.

Nếu quy luật Cung–Cầu không còn điều tiết được quan hệ giữa cung và cầu hàng hóa trên thị trường. Khi cung nhỏ hơn cầu thì hàng hóa như thế nào?

a)

Không có giá cả chỉ có giá trị

b)

Giá cả ngang bằng giá trị

c)

Giá cả thấp hơn giá trị

d)

Giá cả cao hơn giá trị

61.

Thế nào là sản xuất hàng hóa?

a)

Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của bản thân người sản xuất

b)

Quá trình tái sản xuất chỉ gồm có hai khâu: sản xuất–tiêu dùng

c)

Kỹ thuật sản xuất ngày càng phát triển; giao lưu kinh tế, văn hóa giữa các vùng, các miền và giao lưu quốc tế ngày càng mở rộng

d)

Là một kiểu tổ chức kinh tế – xã hội, trong đó những sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, mua bán; sản xuất và toàn bộ quá trình tái sản xuất đều gắn với thị trường; kỹ thuật sản xuất ngày càng phát triển; giao lưu kinh tế, văn hóa giữa các vùng, các miền và giao lưu quốc tế ngày càng mở rộng

62.

Quanh hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định?

a)

Do tính hữu ích của hàng hóa

b)

Do quan hệ cung cầu

c)

Do ngẫu nhiên

d)

Do giá trị nội tại của hàng hóa

63.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa: lao động cụ thể và lao động trừu tượng, ai là người đầu tiên phát hiện ra?

a)

Đ. Ricardo

b)

Ph. Ăngghen

c)

V. I. Lênin

d)

C. Mác

64.

Lượng của giá trị hàng hóa nhiều hay ít, cao hay thấp, được xác định như thế nào?

a)

Xác định bằng thời gian lao động cá biệt

b)

Xác định bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Xác định bằng thời gian lao động xã hội cần thiết và bằng thời gian lao động cá biệt

d)

Xác định bằng thời gian lao động giản đơn trung bình xã hội cần thiết

65.

Câu58: Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Lao động của những người nông dân, thợ thủ công cá thể

b)

Lao động trong thời kỳ hiệp tác giản đơn

c)

Lao động sử dụng những công cụ lao động giản đơn

d)

Lao động không đòi hỏi có quá trình đào tạo một cách có hệ thống, chuyên sâu về chuyên môn kỹ thuật, kỹ năng, nghiệp vụ cũng có thể thao tác được

66.

Câu59: Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động?

a)

Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hóa

b)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

c)

Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật-công nghệ

d)

Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

67.

Câu60: Câu nói: “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào” là của ai?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

Ph. Ăngghen

d)

C. Mác

68.

Câu61: Nộidungcuộcđạiphâncônglaođộngxãhộilầnthứnhấtthuộclĩnhvựcnào?

a)

Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

b)

Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

c)

Ngành thương nghiệp ra đời

d)

Trồng trọt tách khỏi chăn nuôi

69.

Câu62: Nộidungcuộcđạiphâncônglaođộngxãhộilầnthứhaithuộclĩnhvực nào?

a)

Đại công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

b)

Trồng trọt tách khỏi chăn nuôi

c)

Ngành thương nghiệp ra đời

d)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

70.

Câu63: Nộidungcuộcđạiphâncônglaođộngxãhộilầnthứbathuộclĩnhvực nào?

a)

Trồng trọt tách khỏi chăn nuôi

b)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

c)

Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

d)

Ngành thương nghiệp ra đời

71.

Câu64: Cạnh tranh không lành mạnh sẽ dẫn đến hệ quả gì?

a)

Kích thích sản xuất phát triển

b)

Thúc đẩy đầu tư, nâng

72.

Cạnh tranh không lành mạnh sẽ dẫn đến hệ quả gì?

a)

Kích thích sản xuất phát triển

b)

Thúc đẩy đầu tư, nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Tăng năng suất lao động, cải thiện đời sống nhân dân

d)

Làm tổn hại môi trường, làm rối loạn thị trường

73.

Căn cứ vào đâu để Nhà nước điều tiết đủ lượng tiền Việt Nam đồng trong lưu thông hàng hóa dịch vụ trên thị trường?

a)

Nhuc cầu của người sản xuất và người tiêu dùng

b)

Số lần chu chuyển của đồng tiền trong lưu thông

c)

Tổng khối lượng hàng hóa, dịch vụ trong một thời điểm nhất định

d)

Tổng giá trị hàng hóa trong một thời điểm nhất định

74.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến giá thịt lợn năm 2019 trên thị trường tăng cao?

a)

Đồng tiền Việt Nam mất giá trong quan hệ hối đoái

b)

Chất lượng lợn thịt nội địa không đảm bảo

c)

Chăn nuôi lợn tự phát, dẫn đến vượt quá cầu của thị trường

d)

Dịch bệnh của lợn bùng phát, dẫn đến cung nhỏ cầu của thị trường

75.

Thời gian hao phí để sản xuất sản phẩm: X=4 giờ; Y=5 giờ; Z=4 giờ, S=4.6 giờ; Q=4.8 giờ, trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết là 4.8 giờ thì sản phẩm nào có thể trao đổi được với nhau?

a)

Sản phẩm Y và S

b)

Sản phẩm Y và Q

c)

Sản phẩm S và Q

d)

Sản phẩm X và Z

76.

Phương hướng cơ bản và lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Kéo dài thời gian lao động

c)

Mở rộng quy mô sản xuất và nâng cao trình độ khoa học công nghệ

d)

Tăng năng suất lao động

77.

Tỷ lệ giữa lao động phức hợp và lao động giản đơn tăng lên có ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị được tạo ra trong một đơn vị thời gian?

a)

Giữ nguyên không thay đổi

b)

Giảm xuống

c)

Tăng lên nhưng phải gắn với tiến bộ công nghệ

d)

Tăng lên

78.

Quyền lợi lưu thông hàng hóa theo công thức H–T–H, là của nền kinh tế nào?

a)

Phân phối đa cấp

b)

Bao

79.

QuanhệlưuthônghànghóatheocôngthứcH–T–H,làcủanềnkinhtế nào?

a)

Phânphốiđacấp

b)

Baocấp–quanliêu

c)

HànghóathịtrườngTưbản

d)

Hànghóagiảnđơn

80.

QuanhệlưuthônghànghóatheocôngthứcT–H–T’,làcủanềnkinhtế nào?

a)

KếhoạchhóaXHCN

b)

Baocấp–quanliêu

c)

Hànghóagiảnđơn

d)

HànghóathịtrườngTưbản

81.

HọcthuyếtkinhtếnàocủaC.Mácđượccoilàhònđátảng?

a)

Họcthuyếtgiátrịlaođộng

b)

Họcthuyếttíchlũytưsản

c)

Họcthuyếttáisảnxuấttưbản

d)

Họcthuyếtgiátrịthặngdư

82.

Chọnphươngánđúngnhấtchỉcôngthứcchungcủatưbản?

a)

H–T–H’

b)

T–SX–T’

c)

H–T–H’

d)

T–H–T’

83.

Hànghóasứclaođộngmangyếutốgì?

a)

Tinhthầnvàvậtchất

b)

Vậtchấtvàlịchsử

c)

Tinhthầnvàtựdo

d)

Tinhthầnvàlịchsử

84.

Nhậnđịnhnàosauđâylàđúngnhấtkhinóivềhànghóasứclaođộng?

a)

Laođộngtronglĩnhvựcmuabánhànghóa

b)

Nhưlàmộttiểuthươngbỏsứclaođộngđểbuônbánhànghóa

c)

Làsựđổicônglaođộngqualạitrongnềnkinhtếhànghóatiềntệ

d)

Giátrịsửdụngcủanócókhảnăngtạoragiátrịmới

85.

Giátrịthặngdưlàgì?

a)

Làphầnlaođộngđượctrảcôngcủacôngnhân

b)

Làtoànbộphầnlaođộngcủacôngnhân

c)

Làlaođộngsángtạocủacôngnhân

d)

Làphầnlaođộngkhôngcôngcủacôngnhân

86.

Tỷsuấtgiátrịthặngdư(m’)làgì?

a)

Tỷlệphầntrămgiữalượnggiátrịthặngdưvàlượngtưbảnbấtbiến

b)

Tỷlệphầntrămgiữalượngtưbảnbấtbiếnvàlượngtưbảnkhảbiến

c)

Tỷlệphầntrămgiữalượnggiátrịthặngdưvàlượngtưbảnkhảbiến

d)

Tỷlệphầntrămgiữalượngsảnphẩmvàlượngtưbảnkhảbiến

87.

Khốilượnggiátrịthặngdư(M)đượctínhbằngcôngthứcnào?

a)

M=m’.K

b)

M=m’.C

c)

M=m.V

d)

M=m’.V

88.

Bảnchấtcủatiềncôngtrongchủnghĩatưbảnlàgì?

(a)  

89.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào?

a)

A.M=m’.K

b)

B.M=m’.C

c)

C.M=m.V

d)

D.M=m’.V

90.

Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

A.Giá cả của hàng hóa lao động

b)

B.Giá cả của lao động

c)

C.Giá cả của hàng hóa

d)

D.Giá cả của hàng hóa sức lao động

91.

Hai hình thức tiền công cơ bản trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

A.Tiền công theo thời gian và tiền công theo định mức lao động

b)

B.Tiền công theo giờ và tiền công theo kỹ năng lao động

c)

C.Tiền công theo tháng và tiền công theo năng suất lao động

d)

D.Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm

92.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

A.Lợi nhuận

b)

B.Lợi tức

c)

C.Địa tô

d)

D.Tiền lương

93.

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng giá trị nào?

a)

A.Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống nguồn lao động

b)

B.Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

c)

C.Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản

d)

D.Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

94.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khi sử dụng sẽ có giá trị như thế nào?

a)

A.Giá trị mới bằng giá trị bản thân của nó

b)

B.Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân của nó

c)

C.Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân của nó

d)

D.Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân của nó

95.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là gì?

a)

A.Các tư bản công nghiệp trong xã hội

b)

B.Tư bản cá biệt của các nước

c)

C.Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội

d)

D.Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

96.

Giá trị hàng hóa được viết bằng công thức nào?

a)

A.G=k-p

b)

B.G=k+m

c)

C.k=c+v

d)

D.G=k+p

97.

Để có giá trị thặng dư tuyệt đối, trong quá trình sản xuất nhà tư bản làm gì?

a)

A.Kéo dài ngày lao động hoặc tăng năng suất lao động

b)

B.Rút ngắn ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động

c)

C.Kéo dài ngày lao động hoặc tăng thời gian lao động

d)

D.Kéo dài ngày lao động hoặc

98.

gdưtuyệtđối,trongquátrìnhsảnxuấtnhàtưbảnlàm gì?

a)

Kéodàingàylaođộnghoặctăngnăngsuấtlaođộng

b)

Rútngắnngàylaođộnghoặctăngcườngđộlaođộng

c)

Kéodàingàylaođộnghoặctăngthờigianlaođộng

d)

Kéodàingàylaođộnghoặctăngcườngđộlaođộng

99.

Đểcógiátrịthặngdưtươngđối,trongquátrìnhsảnxuấtnhàtưbản làmgì?

a)

Tăngsảnlượng,làmrútngắnthờigianlaođộngcầnthiết

b)

Tăngcườngđộlaođộng,làmrútngắnthờigianlaođộngcầnthiết

c)

Tăngnăngsuấtlaođộng,làmrútngắnthờigianlaođộngcábiệt

d)

Tăngnăngsuấtlaođộng,làmrútngắnthờigianlaođộngcầnthiết

100.

Điềukiệnbiếnsứclaođộngthànhhànghóasứclaođộnglàgì?

a)

Ngườilaođộngphảiđượctựdo;ngườilaođộngkhôngcótưliệutiêudùng

b)

Ngườilaođộngkhôngđượctựdo;ngườilaođộngkhôngcótưliệusảnxuất

c)

Ngườilaođộngphảiđượctựdo;ngườilaođộngcótưliệusảnxuất

d)

Ngườilaođộngphảiđượctựdo;ngườilaođộngkhôngcótưliệusảnxuất

101.

TheoquanđiểmcủaC.Mác,giátrịsửdụngcủahànghóasứclaođộngđượccoilàgì?

a)

Chìakhóađểgiảiquyếtmâuthuẫngiữatưbảnvàtưbản

b)

Chìakhóađểgiảiquyếtmâuthuẫngiữatưbảnvàlaođộng

c)

Chìakhóađểgiảiquyếtmâuthuẫngiữacủalưuthônghànghóa

d)

Chìakhóađểgiảiquyếtmâuthuẫncôngthứcchungcủatưbản

102.

Côngthứcchungcủatưbảnphảnánhđiềugì?

a)

Mụcđíchcủasảnxuất,lưuthônglàgiátrịvàgiátrịthặngdư

b)

Phươngtiệncủalưuthôngtưbảnlàgiátrịvàgiátrịthặngdư

c)

Mụcđíchcủasảnxuất,lưuthôngtưbảnlàgiátrịsửdụngvàgiátrịthặngdư

d)

Mụcđíchcủasảnxuất,lưuthôngtưbảnlàgiátrịvàgiátrịthặngdư

103.

Chọnphươngánđúngnhất,chỉsứclaođộng?

a)

Toànbộsứcthểlựctồntạitrongmỗiconngười

b)

Toànbộsứctrílựctồntạitrongmỗiconngười

c)

Toànbộsứcthểlựcvàtrílựctồntạikhôngcókhảnăngđemrasửdụng

d)

Toànbộnhữngnănglựcthểchấtvàtinhthầntồntạitrong

104.

hỉsứclaođộng?

a)

Toànbộsứcthểlựctồntạitrongmỗiconngười

b)

Toànbộsứctrílựctồntạitrongmỗiconngười

c)

Toànbộsứcthểlựcvàtrílựctồntạikhôngcókhảnăngđemrasửdụng

d)

Toànbộnhữngnănglựcthểchấtvàtinhthầntồntạitrongcơthể,trongmộtconngườiđangsống,vàđượcngườiđóđemravậndụngmỗikhisảnxuấtra mộtgiátrịsửdụngnàođó

105.

Tưbảnbấtbiến(c)đượchiểunhưthếnào?

a)

Làgiátrịtưliệusảnxuất,giátrịcủanóđượctănglênsauquátrìnhsảnxuất

b)

Làgiátrịtưliệusảnxuất,giátrịcủanógiảmđisauquátrìnhsảnxuất

c)

Làgiátrịtưliệusảnxuất,giátrịsửdụngcủanóđượcbảotồnvàchuyểnvào sảnphẩm

d)

Làgiátrịtưliệusảnxuất,giátrịcủanókhôngthayđổisauquátrìnhsản xuất

106.

Tưbảnkhảbiến(v)đượchiểunhưthếnào?

a)

Làgiátrịtưliệusảnxuất,giátrịcủanóđượctănglênsauquátrìnhsảnxuất

b)

Làgiátrịsứclaođộng,giátrịcủanógiảmđisauquátrìnhsảnxuất

c)

Làgiátrịsứclaođộng,giátrịcủanókhôngtănglênsauquátrìnhsảnxuất

d)

Làgiátrịsứclaođộng,giátrịcủanóđượctănglênsauquátrìnhsảnxuất

107.

Đểchotiềnbiếnthànhtưbảnphảicóđiềukiệngì?

a)

Phảitíchlũyđượcmộtlượngtiềnlớn;tiềnkhôngđưavàokinhdoanhvớimụcđíchthugiátrịthặngdư

b)

Phảitíchtrữđượcmộtlượnghànghóalớn;hànghóađượcđemramua–bánvớimụcđíchthugiátrịthặngdư

c)

Phảitíchlũyđượcmộtlượngmáymóclớn;máymócphảiđượcđưavàokinhdoanhtưbảnvớimụcđíchthugiátrịthặngdư

d)

Phảitíchlũyđượcmộtlượngtiềnlớn;tiềnphảiđượcđưavàokinhdoanhtưbảnvớimụcđíchthugiátrịthặngdư

108.

Nguồngốcchủyếucủatíchlũytưbảnlàgì?

a)

Lợinhuậnbìnhquân

b)

Giátrịlaođộng

c)

Giátrịtraođổi

d)

Giátrịthặngdư

109.

Tíchtụtưbảnlàgì?

a)

Quátrìnhtănggiảmquymôcủatưbảncábiệtbằngcáchtưbảnhóamộtphầngiátrịthặngdư

b)

Quátrìnhtăngquymôcủatưbảnxãhộibằngcáchtưbảnhóamộtphầngiá

110.

Câu96:Tíchtụtưbảnlàgì?

a)

Quátrìnhtănggiảmquymôcủatưbảncábiệtbằngcáchtưbảnhóamộtphầngiátrịthặngdư

b)

Quátrìnhtăngquymôcủatưbảnxãhộibằngcáchtưbảnhóamộtphầngiátrịthặngdư

c)

Quátrìnhgiảmquymôcủatưbảnxãhộibằngcáchtưbảnhóamộtphầngiátrịthặngdư

d)

Quátrìnhtăngquymôcủatưbảncábiệtbằngcáchtưbảnhóamộtphầngiátrịthặngdư

111.

Câu97:Tậptrungtưbảnlàgì?

a)

Quátrìnhliênkết,hợpnhấtcáctưbảnxãhộitrongxãhộithànhmộttưbảnlớnhơn

b)

Quátrìnhliênkết,hợpnhấtcáctưbảntiềntệtrongxãhộithànhmộttưbảnlớnhơn

c)

Quátrìnhliênkết,hợpnhấtcáctưbảnthươngnghiệptrongxãhộithànhmộttưbảnlớnhơn

d)

Quátrìnhliênkết,hợpnhấtcáctưbảncábiệttrongxãhộithànhmộttưbảnlớnhơn

112.

Câu98:Tuầnhoàncủatưbảncôngnghiệplàsựthốngnhấtcủabahìnhthái tuầnhoànnào?

a)

Tưbảnlưuthông;tưbảnsảnxuấtvàtưbảnhànghóa

b)

Tưbảntiềntệ;tưbảnsảnxuấtvàtưbảnchovay

c)

Tưbảntiềntệ;tưbảntraođổivàtưbảnhànghóa

d)

Tưbảntiềntệ;tưbảnsảnxuấtvàtưbảnhànghóa

113.

Câu99:Tỷsuấtlợinhuận(p’)làgì?

a)

Tỷlệphầntrămgiữatổnggiátrịthặngdưvàtoànbộtưbảnkhảbiến

b)

Tỷlệphầntrămgiữatổnggiátrịthặngdưvàtoànbộtưbảnbấtbiến

c)

Tỷlệphầntrămgiữatổnggiátrịvàtoànbộtưbảnứngtrước

d)

Tỷlệphầntrămgiữatổnggiátrịthặngdưvàtoànbộtưbảnứngtrước

114.

Câu100:Lợinhuậnbìnhquânlàgì?

a)

Lợinhuậnkhôngbằngnhaucủanhữnglượngvốntưbảnđầutưbằngnhaukhiđầutưvàocácngànhkhácnhau

b)

Lợinhuậnbằngnhaucủanhữnglượngvốntưbảnđầutưkhôngbằngnhaukhikhiđầutưvàocácngànhkhácnhau

c)

Lợinhuậnkhácnhaucủanhữnglượngvốntưbảnđầutưkhácnhaukhiđầutưvàocácngànhkhácnhau

d)

Lợinhuậnbằngnhaucủanhữnglượngvốntưbảnđầutưbằngnhaukhiđầutưvàocácngànhkhácnhau

115.

Câu101:Địatôtưbảnlàgì?

4 lines
116.

Địa tô tư bản là gì?

a)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

b)

Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

c)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

d)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

117.

Địa tô tư bản chủ nghĩa có cách hình thức cơ bản nào?

a)

Địa tô chênh lệch I; địa tô chênh lệch II

b)

Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền

c)

Địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối

d)

Địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền

118.

Khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản theo chu kỳ nào?

a)

Khủng hoảng–suy giảm–phục hồi–hưng thịnh

b)

Khủng hoảng–tiêu điều–suy giảm–hưng thịnh

c)

Suy giảm–tiêu điều–phục hồi–hưng thịnh

d)

Khủng hoảng–tiêu điều–phục hồi–hưng thịnh

119.

Theo C. Mác, địa tô chênh lệch II là gì?

a)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên không thuận lợi

b)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có vị trí thuận lợi

c)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất do thâm canh làm tăng năng suất

d)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi

120.

Theo C. Mác, địa tô tuyệt đối là gì?

a)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mướn ruộng đất tốt

b)

Nhà tư bản đi thuê đất không phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào

121.

Theo C.Mác, địa tô tuyệt đối là gì?

a)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mướn ruộng đất tốt

b)

Nhà tư bản đi thuê đất không phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào

c)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mướn ruộng đất xấu

d)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào

122.

Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối là gì?

a)

Tư bản bất biến

b)

Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi

c)

Có nguồn gốc từ giá trị

d)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư

123.

Hao mòn hữu hình là gì?

a)

Là hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người

b)

Là hao mòn phi vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người

c)

Là hao mòn vô hình do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

d)

Là hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

124.

Ngày lao động của công nhân gồm hai phần nào?

a)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư

b)

Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư

c)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp

d)

Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

125.

Căn cứ vào đâu để phân chia tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị

b)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị sử dụng

c)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra sản phẩm

d)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư

126.

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá trị thặng dư

127.

Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau chỗ nào?

a)

Bán sức lao động là bán sức khỏe, bán nô lệ là bán sức lực

b)

Bán nô lệ là bán con người, bán sức lao động là bán sức khỏe

128.

Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau chỗ nào?

a)

Bán sức lao động là bán sức khỏe, bán nô lệ là bán sức lực

b)

Bán nô lệ là bán con người, bán sức lao động là người đem bán

c)

Mua sức lao động và mua nô lệ không khác nhau đều nhằm mục đích chiếm sức lao động

d)

Bán sức lao động do chủ thể bán, bán nô lệ do khách thể bán

129.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo sản xuất của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

c)

Cấu tạo giá trị thặng dư của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

d)

Cấu tạo giá trị của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

130.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản (c/v) là cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản, nếu quan sát qua hình thái hiện vật thì cấu tạo kỹ thuật phản ánh trong mối quan hệ gì?

a)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu tiêu dùng và số lượng sức lao động

b)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và chất lượng lao động

c)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu tiêu dùng và chất lượng lao động

d)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động

131.

Tư bản cố định là bộ phận tư bản sẽ như thế nào khi tham gia vào quá trình sản xuất?

a)

Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới

b)

Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

c)

Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

d)

Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

132.

Hao mòn tư bản cố định thể hiện ở hai mặt nào?

a)

Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình

b)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất

c)

Hao mòn hữu hình và sự lỗ hổng thời máy móc

d)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

133.

Tốc độ chu chuyển của tư bản được đo bằng yếu tố gì?

a)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong một năm

b)

Số vòng chu chuyển của tư bản

134.

Tốc độ chu chuyển của tư bản được đo bằng yếu tố gì?

a)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong một năm

b)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong ba năm

c)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong năm năm

d)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong hai năm

135.

Tỷ suất lợi nhuận được tính theo công thức nào?

a)

M=m’.K

b)

M=m’.V

c)

M’=x100%

d)

p’=x100%

136.

Tỷ suất giá trị thặng dư được tính theo công thức nào?

a)

M=m’.K

b)

M=m’.C

c)

M=m’.V

d)

M’=x100%

137.

Trả tiền lương tính theo sản phẩm được căn cứ vào đâu?

a)

Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra

b)

Tiền lương được trả căn cứ vào chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra

c)

Tiền lương được trả căn cứ vào sản phẩm mà người công nhân làm ra

d)

Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng và chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra

138.

C. Mác nêu ra mấy nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận?

a)

Ba

b)

Năm

c)

Sáu

d)

Bốn

139.

Cạnh tranh giữa các ngành sẽ dẫn đến kết quả gì?

a)

Hình thành giá cả sản xuất

b)

Hình thành giá trị thị trường

c)

Hình thành chi phí sản xuất

d)

Hình thành lợi nhuận bình quân

140.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được thiết lập và phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Chỉ có giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Chỉ có giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

c)

Chủ nghĩa tư bản nguyên thủy và chủ nghĩa tư bản hiện đại

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

141.

Đến cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX, các nước đế quốc (sắp xếp theo thứ tự) có thuộc địa nhiều nhất là những nước nào?

a)

Nga–Anh–Pháp–Mỹ

b)

Anh–Pháp–Nga–Mỹ

c)

Nga–Mỹ–Anh–Pháp

d)

Anh–Nga–Pháp–Mỹ

142.

Có bao nhiêu nguyên nhân xuất hiện độc quyền trong nền kinh tế thị trường?

a)

Năm

b)
143.

Có thuộc địa nhiều nhất là những nước nào?

a)

Nga–Anh–Pháp–Mỹ

b)

Anh–Pháp–Nga–Mỹ

c)

Nga–Mỹ–Anh–Pháp

d)

Anh–Nga–Pháp–Mỹ

144.

Có bao nhiêu nguyên nhân xuất hiện độc quyền trong nền kinh tế thị trường?

a)

Năm

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Sáu

145.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ XVI–XVII

b)

Thế kỷ XVIII–XIX

c)

Giữa thế kỷ XX

d)

Cuối thế kỷ XIX–đầu thế kỷ XX

146.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Một phương thức sản xuất

b)

Một hình thái kinh tế–xã hội

c)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

147.

Hãy cho biết sự chênh lệch giàu-nghèo mà chủ nghĩa tư bản tạo ra giữa các nước giàu và các nước nghèo trên thế giới hiện nay là bao nhiêu lần?

a)

247

b)

248

c)

249

d)

250

148.

Có bao nhiêu loại cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền?

a)

Năm

b)

Hai

c)

Bốn

d)

Ba

149.

Giá cả độc quyền là gì?

a)

Tìm kiếm lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân

b)

Tìm kiếm lợi nhuận bình quân

c)

Tìm kiếm giá trị siêu ngạch

d)

Giá cả do các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua và bán hàng hóa

150.

Có bao nhiêu đặc điểm của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Bốn

b)

Ba

c)

Sáu

d)

Năm

151.

Ngày nay, xuất khẩu tư bản có mấy biểu hiện mới?

a)

Năm biểu hiện mới

b)

Hai biểu hiện mới

c)

Sáu biểu hiện mới

d)

Bốn biểu hiện mới

152.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền tư bản dựa trên cơ sở nào?

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Phát triển khoa học–kỹ thuật

c)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự xuất hiện các xí nghiệp quy mô lớn

153.

Độc có địa vị độc quyền, trong hoạt động trao đổi mua bán, các tổ chức độc quyền đã làm gì?

a)

Giá cả độc quyền thấp khi mua và bán đúng giá trị

b)

Mua đúng giá trị và bán với giá cả độc quyền cao

c)

Giá cả sản xuất cao

d)

Giá cả độc quyền thấp khi mua, cao khi bán

154.

độc quyền đã làmgì?

a)

Giá cả độc quyền thấp khi mua và bán đúng giá trị

b)

Mua đúng giá trị và bán với giá cả độc quyền cao

c)

Giá cả sản xuất cao

d)

Giá cả độc quyền thấp khi mua, cao khi bán

155.

Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác–Lênin, ai là người khái quát về nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng câu: “...tự do cạnh tranh để ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”?

a)

C. Mác và Ph. Ăngghen

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

V. I. Lênin

156.

Theo chủ nghĩa Mác–Lênin, nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Do đấu tranh của giai cấp

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội hóa

c)

Sự can thiệp điều chỉnh của nhà nước tư sản

d)

Sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học công nghệ, cạnh tranh, khủng hoảng kinh tế và tín dụng

157.

Cách hình thức độc quyền tư bản phát triển từ thấp đến cao, từ lưu thông sản xuất và tái sản xuất. Hãy xác định trình tự phát triển của cách hình thức độc quyền?

a)

Cácten–Tơrớt–Côngxóocximo–Xanhđica

b)

Tơrớt–Cácten–Xanhđica–Côngxóocximo

c)

Xanhđica–Cácten–Tơrớt–Côngxóocximo–Cônggơlômêrát

d)

Cácten–Xanhđica–Tơrớt–Côngxóocximo–Cônggơlômêrát

158.

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền và xí nghiệp ngoài độc quyền nhằm mục đích gì?

a)

Tiêu diệt hoặc xáp nhập các xí nghiệp nhỏ, tạo động lực cho các xí nghiệp ngoài độc quyền

b)

Hỗ trợ cho các xí nghiệp ngoài độc quyền phát triển

c)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá trị sử dụng cao

d)

Thống nhất các xí nghiệp ngoài độc quyền và chè nép, chi phối các xí nghiệp ngoài độc quyền