Font size
WorksheetsDân Tộc
Total questions: 154
Worksheet time: 1hrs 17mins
Câu 1: Dân tộc nào ít người nhất Việt Nam?
A. Dân tộc Tày
B. Dân tộc Chứt
C. Dân tộc Ơ Đu
D. Dân tộc Xinh Mun
Câu 2: Theo quy định, dân tộc có dân số bao nhiêu sẽ được tính là rất ít người?
A. Từ 10.000 người đến dưới 20.000 người
B. Dưới 10.000 người
C. Dưới 5.000 người
D. Từ 5.000 người đến dưới 10.000 người
Câu 3: Dân tộc thiểu số nào có dân số đông nhất Việt Nam?
A. Thái
B. Tày
C. Mường
D. Dao
Câu 4: Dân tộc nào có dân số đông thứ hai trong cộng đồng dân tộc thiểu số Việt
Nam?
A. Dân tộc Hoa
B. Dân tộc Thái
C. Dân tộc Chăm
D. Dân tộc Khmer
Câu 5: Dân tộc bản địa nào có dân số đông nhất Tây Nguyên?
A. Thái
B. Gia Rai
C. Xơ Đăng
D. Ba na
Câu 6: Các dân tộc nào thuộc nhóm ngôn ngữ Mã Lai – Đa đảo?
A. Chăm, Ê-đê, Cơ ho, Gia-lai, Raglai
B. Chăm, Ê-đê, Chu ru, Gié Triêng, Raglai
C. Chăm, Gia-lai, Chu ru, Raglai, Bana
D. Chăm, Ê-đê, Gia-lai, Raglai, Chu ru
Câu 7: Cách dựng nhà sàn của người Gia Rai có điểm gì đặc biệt?
A. Bắt buộc phải sử dụng 100 chiếc đinh sắt
B. Không dùng một chiếc đinh sắt hay dây kim loại nào
C. Bắt buộc phải làm 100 cây gỗ
D. Không được sử dụng tre nứa để dựng nhà
Câu 8: Nhà mồ của người Gia Rai có nét đặc trưng gì?
A. Có rất nhiều tượng đồng
B. Có nhiều tượng hình bào thai
C. Có rất nhiều tượng gỗ hình trai gái giao hoan
D. Tượng ghi lại cảnh sinh hoạt kinh tế
Câu 9: Người Gia Rai thực hiện lễ tạ ơn cha mẹ khi nào?
A. Khi cha mẹ đều đã qua đời
B. Khi cha mẹ còn sống và người con đã lập gia đình
C. Khi người con làm xong lễ trưởng thành
D. Khi người con sinh đứa con đầu lòng
Câu 10: Dân tộc nào có họ tên là các loài động thực vật?
A. Dân tộc Hoa
B. Dân tộc Thái
C. Dân tộc Khơ Mú
D. Dân tộc Cơ tu
Câu 11: Người Khơ Mú kết hôn theo nguyên tắc nào?
A. Chỉ người trong cùng một họ được kết hôn với nhau
B. Nghiêm cấm người cùng một họ kết hôn với nhau
C. Chỉ kết hôn với người cùng Làng
D. Không kết hôn với người cùng Làng
Câu 12: Đâu là tục lệ truyền thống trong cưới xin của người Khơ Mú?
A. Ở rể suốt đời bên nhà vợ
B. Ở rể một vài năm
C. Ở rể đến khi nào nhà gái đồng ý gả con
D. Ở rể đến khi nhà gái có chàng rể mới
Câu 13: Trong tục lệ tang ma, người Khơ Mú đặt một sợi dây dài bên thi hài người chết với ý nghĩa gì?
A. Dẫn đường cho người chết về nhà của con cháu
B. Dẫn đường cho người chết lên mặt trăng
C. Ràng buộc người chết với thế giới hiện tại
D. Ràng buộc người chết không quấy rối con cháu được
Câu 14: Tết cổ truyền của người Khơ Mú diễn ra khi nào?
A. Cùng với Tết Nguyên đán của người Kinh
B. Cùng Tết Nguyên tiêu của người Kinh
C. Lúc thu hoạch mùa màng xong
D. Lúc mặt trăng tròn nhất trong năm
Câu 15: Dân tộc nào có tục nhảy vào lửa đầu năm mới?
A. Dân tộc Cống
B. Dân tộc Giáy
C. Dân tộc Dao
D. Dân tộc Si la
Câu 16: Người Dao có tục thờ cúng “Bàng Vương” với ý nghĩa gì?
A. Là tổ tiên của người Dao
B. Là loài vật gắn bó thân thiết với người Dao
C. Là loài vật xua đuổi ma quỷ theo quan niệm của người Dao
D. Là loài vật mang ý nghĩa may mắn
Câu 17: Đàn ông dân tộc Dao chỉ được công nhận sự trưởng thành khi nào?
A. Đã trải qua lễ cấp sắc
B. Đã trải qua lễ nhảy lửa
C. Đến khi lập gia đình
D. Đến khi làm cha
Câu 18: Trong đám cưới, cô dâu người Dao trước khi vào nhà chồng phải bước qua một sải dây chăng ngoài cửa với ý nghĩa gì?
A. Đã bước sang ngưỡng mới của cuộc đời
B. Ngăn chặn điều xấu theo cô dâu vào nhà
C. Thắt chặt mối quan hệ của cô dâu với nhà chồng
D. Ngăn cản vía của cô gái về nhà mình
Câu 19: Vật gì của người Lô Lô được công nhận bảo vật quốc gia?
A. Bộ cồng chiêng từ thế kỷ 5
B. Đôi trống đồng từ thế kỷ 5
C. Đàn đá từ thế kỷ 5
D. Nhà Rông
Câu 20: Đám cưới của người Lô Lô có điều gì khác biệt so với các dân tộc khác?
A. Không có lễ vật cưới
B. Không đưa lễ vật trực tiếp cho bố mẹ cô dâu
C. Lễ vật do nhà gái mang đến
D. Lễ vật được trao sau khi cưới
Câu 21: Tập tục của người Lô Lô trong đám cưới là bố mẹ chồng lánh mặt đi khi con dâu bước vào nhà chồng có ý nghĩa gì?
A. Để tránh mâu thuẫn trong đời sống nhà chồng - nàng dâu
B. Để tránh át vía cô dâu khiến người này không khỏe mạnh
C. Với ý nghĩa mong cô dâu luôn thoải mái trong căn nhà chồng
D. Chúc cô dâu sớm sinh con
Câu 22: Tục làm ma khô trong đám tang của người Lô Lô có ý nghĩa gì?
A. Để người chết về với tổ tiên, không quấy quả con cháu
B. Để xua đuổi ma xấu làm hại linh hồn người chết
C. Để người chết có người bầu bạn
D. Để người chết có một gia đình mới bên thế giới bên kia
Câu 23: Dân tộc nào có tục trùm chăn để chọn bạn tình?
A. Dân tộc H'Mông
B. Dân tộc Hà Nhì
C. Dân tộc Dao
D. Dân tộc Êđê
Câu 24: Người Hà Nhì sống trong ngôi nhà như thế nào?
A. Nhà sàn bằng gỗ
B. Nhà trình tường bằng đất
C. Nhà cột ngoãm
D. Nhà trệt vách nứa
Câu 25: Mâm cỗ cúng ngày Tết truyền thống của người Hà Nhì không thể thiếu món ăn nào sau đây?
A. Thịt lợn
B. Thịt cừu
C. Thịt trâu
D. Thịt bò
Câu 26: Khi làm thịt lợn trong ngày Tết, người Hà Nhì thường rắc gạo trộn muối rang và nước pha rượu vào tai, mõm lợn để làm gì?
A. Xua đuổi tà ma
B. Mong năm sau làm ăn chăn nuôi thuận lợi
C. Mong con lợn sẽ hóa kiếp no đủ hơn
D. Cầu mùa màng bội thu
Câu 27: Anh hùng Núp là người dân tộc nào?
A. Gia Rai
B. Ê Đê
C. Ba Na
D. Xơ Đăng
Câu 28: Ở Việt Nam, dân tộc Ba Na sinh sống chủ yếu ở địa phương nào?
A. Gia Lai
B. Lâm Đồng
C. Kon Tum
D. Ninh Thuận
Câu 29: Tết Nguyên đán của người Ba Na không thể thiếu nghi thức truyền thống nào?
A. Uống rượu táo mèo tại nhà rông
B. Uống rượu cần tại nhà rông
C. Uống rượu ngô tại nhà rông
D. Uống rượu gạo tại nhà rông
Câu 30: Người Bru-Vân Kiều chôn ống tre có 8 hạt gạo tốt xuống đất rồi 3 ngày sau lại đào lên để làm gì?
A. Làm lễ cầu mùa màng tươi tốt
B. Chọn đất dựng bản, làm nhà
C. Chọn ngày làm đám cưới
D. Chữa bệnh
Câu 31: Người Bru-Vân Kiều xin ý kiến thần rừng để được chọn cây gỗ làm nhà bằng cách nào?
A. Chặt một nhát rìu vào thân cây rồi để qua đêm xem rìu còn hay rơi
B. Mang vật nuôi vào rừng thả để cúng cho thần rừng
C. Cột vải đỏ lên cây gỗ chọn để xây nhà
D. Cúng rượu và cơm nếp quanh cây gỗ
Câu 32: Nam giới dân tộc nào ở Việt Nam có tục đi tu để báo hiếu và đánh dấu sự trưởng thành?
A. Dân tộc Ê Đê
B. Dân tộc Chăm
C. Dân tộc Khmer
D. Dân tộc Hoa
Câu 33: Người Khmer sinh sống ở vùng Nam Bộ của Việt Nam từ khi nào?
A. Thế kỷ 12 TCN
B. Thế kỷ 12
C. Thế kỷ V TCN
D. Thế kỷ V
Câu 34: Phong tục thờ cúng tổ tiên của người Khmer Nam Bộ có gì đặc biệt?
A. Không thờ tổ tiên tại gia
B. Bàn thờ có tượng của người đã chết
C. Tổ tiên được thờ ở nhà thờ riêng
D. Bàn thờ có di ảnh người đã chết
Câu 35: Đâu là lễ vật không thể thiếu trong lễ cưới của người Khmer?
A. Chiếc khăn tay thêu rồng phượng
B. Hoa cau
C. Bông lúa
D. Cốm dẹp
Câu 37: Tết truyền thống đón năm mới của người Khmer có gì đặc biệt?
A. Không ra khỏi nhà suốt dịp Tết
B. Ở chùa suốt dịp Tết
C. Hành hương suốt 1 tháng Tết
D. Về nhà ba mẹ ruột đón Tết
Câu 38: Tháp Chàm là kiến trúc nổi bật của người dân tộc nào?
A. Dân tộc Ê Đê
B. Dân tộc Gia Rai
C. Dân tộc Chăm
D. Dân tộc Cơ ho
Câu 39: Trong đám cưới của người Chăm, gia đình bên nào sẽ chuẩn bị lễ vật và đi hỏi cưới?
A. Gia đình nhà trai
B. Gia đình nhà gái
C. Cả làng góp lại
D. Họ hàng của 2 bên gia đình
Câu 40: Đâu là Tết lớn nhất của người Chăm?
A. Tết Nguyên đán
B. Tết múa nước
C. Tết Păng-Katê và Păng-Chabư
D. Tết trăng tròn
Câu 41: Địa danh nào dưới đây gắn liền với nghề làm làm gốm truyền thống của người Chăm?
A. Làng gốm Bát Tràng
B. Làng gốm Bàu Trúc
C. Làng gốm Chu Đậu
D. Làng gốm Lái Thiêu
Câu 42: Dân tộc nào có tục lệ phụ nữ luôn búi tóc cao sau khi lấy chồng?
A. Thái
B. Mường
C. H'Mông
D. Dao
Câu 43: Trong lễ búi tóc cho cô dâu người Thái, bà mối sẽ chắp thêm vào mái tóc một dúm tóc nhỏ của bà nội nhà trai. Ý nghĩa của việc chắp thêm tóc này là gì?
A. Nhờ tổ tiên nhà trai xua đuổi tà ma, bảo vệ dâu mớ
B. Mong cô dâu sẽ sinh con cháu nối nghiệp gia đình
C. Mong cô dâu sẽ tiếp nối thờ cúng tổ tiên nhà chồng
D. Ràng buộc cô dâu với nhà chồng suốt đời
Câu 44: Vì sao phụ nữ Thái kiêng gội đầu khi chồng đi xa?
A. Để thể hiện sự chung thủy
B. Tránh sự nguy hiểm cho người chồng
C. Để tránh bị tà ma xâm hại
D. Để giúp người chồng luôn nhớ về gia đình
Câu 45: Trước khi làm đám cưới chính thức, chàng trai người Thái phải đến nhà vợ ở rể một vài năm. Trong thời gian này, chàng rể bị cấm kị điều gì?
A. Cấm ngủ chung chăn gối với vợ
B. Cấm tụ tập vui chơi với các trai làng
C. Cấm quay trở về nhà mình
D. Cấm ngồi ăn cơm cùng chị em gái của vợ
Câu 46: Nếu ở rể cả đời, chàng trai người Thái nhà vợ sẽ chia tài sản cho con rể như thế nào?
A. Giao toàn bộ tài sản cho con rể
B. Được thừa hưởng ngôi nhà của bố mẹ vợ
C. Được thừa hưởng một phần đất đai nhà vợ
D. Được chia tài sản ngang bằng với các anh em vợ
Câu 47: Nếu không ở rể, chàng trai người Thái sẽ phải làm gì?
A. Đưa sính lễ với rất nhiều tiền bạc khi hỏi cưới
B. Mỗi vụ thu hoạch sẽ đem sản vật đến nuôi bố mẹ vợ
C. Mỗi vụ mùa phải sang phụ bố mẹ vợ 1 tháng
D. Phải lo tất cả lễ vật trong các lễ cúng nhà vợ
Câu 48: Trong ngày Tết Nguyên đán, sau khi thờ cúng tổ tiên, thần bếp, người Thái sẽ mang mâm cỗ xuống gầm sàn để làm gì?
A. Cúng các vị thần chăn nuôi
B. Cúng thổ địa
C. Cúng thần giữ làng
D. Cúng ma nhà
Câu 49: Hoa ban có vai trò quan trọng trong cuộc sống của người Thái. Loài hoa này được người Thái dùng để làm gì?
A. Chế biến món ăn
B. Tặng cho người yêu
C. Tặng bố mẹ để tỏ lòng hiếu thảo
D. Tất cả các ý trên
Câu 50: Một số dân tộc thiểu số ở vùng núi phía Bắc có tục ăn trộm sau giao thừa. Ý nghĩa của tục lệ này là gì?
A. Xua đuổi tà ma
B. Cầu may mắn
C. Lấy lộc đầu năm
D. Mong mùa màng bội thu
Câu 51: Người Tày ở Hà Giang thức suốt đêm giao thừa chờ tiếng gà gáy có ý nghĩa là gì?
A. Ai thức trước gà sẽ thông minh sáng dạ
B. Đón năm mới bắt đầu sau tiếng gà gáy
C. Ai nghe tiếng gà gáy đầu tiên sẽ gặp may mắn
D. Nghe tiếng gà đêm giao thừa sẽ xua đuổi tà ma
Câu 52: Trong ngày Tết Nguyên đán, người Sán Chay (Phú Thọ) dán giấy đỏ lên các nông cụ để làm gì?
A. Cầu cho năm mới được mùa
B. Cho nông cụ nghỉ Tết
C. a,b đều đúng
D. a,b đều sai
Câu 53: Vì sao người Khơ Mú (Yên Bái) không thích tiếng gà gáy ngay sau giao thừa Tết Nguyên đán?
A. Vì gà gáy trước các con vật khác là cả năm mất mùa
B. Tiếng gà đánh thức ma quỷ dậy
C. Tiếng gà gáy dấu hiệu không may mắn
D. Tiếng gà gáy ảnh hưởng sức khỏe gia chủ
Câu 54: Gà trống là lễ vật không thể thiếu trong mâm cơm cúng tổ tiên của người Cờ Lao (Hà Giang). Ý nghĩa của con gà trống này là gì?
A. Cầu cho con cháu thông minh
B. Quét đi những điều xấu trong nhà
C. Gà trống mang lại may mắn
D. Gà trống mang ý nghĩa giúp mùa màng bội thu
Câu 55: Dịp Tết Nguyên đán, người Thái (Lai Châu) thường làm lễ cúng ở những nhà nhỏ mô phỏng hình dáng nhà sàn, dựng trước nhà ở, họ thờ gì ở đây?
A. Thổ công
B. Vị thần mùa Xuân
C. Gia tiên họ ngoại
D. Thần Làng
Câu 56: Nguồn gốc của từ Ethnology (dân tộc học) bắt nguồn từ ngôn ngữ?
A. Pháp
B. Hy Lạp
C. Ai Cập
D. Italya
Câu 57: Các nhà khoa học dựa vào mấy tiêu chí để phân biệt tộc người?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 58: Loài người trên thế giới chia làm mấy đại chủng tộc?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 59: Người Việt thuộc đại chủng tộc nào?
A. Ôxtralôit
B. Ơrôpêôit
C. Môngôlôit
D. Nêgrôit
Câu 60: Các ngữ hệ trên thế giới ra đời vào khoảng thời gian nào?
A. 1000-1200 năm
B. 1300-4000 năm
C. 1000-2500 năm
D. 1200-3000 năm
Câu 61: Ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ
A.3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 62: Ngữ hệ có số lượng ngôn ngữ nhiều nhất ở VN?
A. Nam Đảo
B. Nam Á
C. Hán Tạng
D. Thái Kađai
Câu 63: Ai là người ghi chép sớm nhất về dân tộc học ở Việt Nam
A. Lê Thánh Tông
B. Nguyễn Trãi
C. Trần Thánh Tông
D. Lê Quý Đôn
Câu 64: Hội dân tộc học ra đời năm nào?
A. 1961
B. 1971
C. 1981
D. 1991
Câu 65: Người H’Mông ở Việt Nam có khoảng bao nhiêu người?
A. 20 vạn
B. 50 vạn
C. 80 vạn
D. 90 vạn
Câu 66: Người H’Mông có mấy nhóm địa phương?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 67: Nguồn gốc lịch sử của người H’mông cách cách đây bao nhiêu năm?
A. 5000 năm
B. 2000 năm
C. 2500 năm
D. 4000 năm
Câu 68: Nhóm người nào được tìm thấy muộn nhất ở Việt Nam?
A. Người Lự ở Thanh Hóa
B. Người Xinh Mun ở Tây Bắc
C. Người Rục ở Quảng Bình
D. Người Pu Péo ở Hà Giang
Câu 69: Dân tộc nào có tục “Ngủ mái”
A. Người Chứt
B. Người Thổ
C. Người Bana
D. Người Churu
Câu 70: Tín ngưỡng của người Mường thờ ai?
A. Thờ Thần Nhà, thần Bếp, Thần Làng
B. Thờ Đá, Thờ Cây, Thờ Động Vật
C. Thờ Ma Rừng, Ma Suối, Ma Cây
D. Thờ Yang, Thần Nông
Câu 71: Người đứng đầu cộng đồng người Thổ gọi là gì?
A. Già Làng
B. Trưởng Làng
C.Trùm Làng
D. Chủ Làng
Câu 72: Dân tộc nào gọi làng là Cà Vên, người đứng đầu làng Pừ Cà Vên?
A. Dân tộc Chứt
B. Dân tộc Gia Rai
C. Dân tộc Hrê
D. Dân tộc Sila
Câu 73: Người Bố Y có nguồn gốc lịch sử từ đâu?
A. Di cư từ Trung Quốc sang khoảng 150 năm
B. Di cư từ Trung Quốc sang khoảng 400 năm
C. Dân tộc bản địa tại khu vực Tây Bắc khoảng 150 năm
D. Dân tộc bản địa tại khu vực Tây Bắc khoảng 400 năm
Câu 74: Người Bố Y có những nhóm địa phương nào?
A. Bố Y và Hờn Bán
B. Bố Y và Sán Chỉ
C . Bố Y và Cao
D. Bố Y và Tu Dí
Câu 75: Đâu là nhận định đúng về đám cưới của người Sán Chay?
A. Trước khi đi rước dâu lễ vật và trang phục của những người đi rước dâu phải được đặt giữa nhà để quan lang làm phép
B. Trước khi vào nhà chồng cô dâu phải bước qua bếp lửa
C. Cha mẹ chồng tránh gặp cô dâu trong ngày cưới
D. Lễ vật không đưa trực tiếp cho ba mẹ của cô dâu mà đưa cho ông Cậu
Câu 76: Mèn mén là món ăn đặc trưng của một số dân tộc ở Tây Băc được làm bằng gì?
A. Khoai
B. Xôi
C. Ngô
D. Bột nếp
Câu 77: Nguồn gốc của người Mường là ở đâu?
A. Di cư từ Trung Quốc sang
B. Từ đông bắc Ấn Độ
C. Dân tộc bản địa
D. Từ Lào sang
Câu 78: “Cơm đồ, nước vác, nhà gác, lợn thui” là đặc trưng văn hóa của dân tộc nào?
A. Mường
B. H’mông
C. Dao
D. Nùng
Câu 79: Lễ cơm mới của người Mường diễn ra vào tháng mấy?
A. Tháng 6
B. Tháng 10
C. Tháng 11
D. Tháng 4
Câu 80: Căn cứ vào những đặc điểm chính nào mà người ta phân biệt các nhóm người Dao?
A. Trang phục của người phụ nữ
B. Chiếc nón đội đầu
C. Kiểu búi tóc
D. Trang phục của nam giới
Câu 81: Dân tộc nào trong lễ cưới cô dâu phải đi chân đất về nhà chồng?
A. Lô Lô
B. Lào
C. Lự
D. Sán Chay
Câu 82: Chẻo, Nậm pha, Cá lạp là những món ăn đặc trưng của dân tộc nào?
A. Thái
B. Tày
C. Mông
D. Dao
Câu 83: Khi mang thai phụ nữ người dân tộc Giáy kiêng kỵ điều gì?
A. Không đến đám tang, không bước qua cây nằm ngang đường
B. Không đun củi từ ngọn lên gốc, không đến đám tang
C. Không lên nương rẩy, không đến đám tang
D. Không ăn những con vật mắc bẩy, không đến đám tang
Câu 84: Đặc trưng trong cưới xin của người dân tộc Churu
A. Con gái cưới chồng, hát ở chợ phiên để chọn bạn tình
B. Con gái cưới chồng, vật đính ước là chiếc nhẫn bạc
C. Con trai đến nhà con gái ngủ và trao vòng hạt cườm
D. Con trai bắt vợ
Câu 85: Men làm rượu cần của người Churu gồm những loại nào ?
A. Chua, cay, mặn, lạt
B. Ngọt, đắng, chua, cay
C. Chua, cay, mặn, ngọt
D. Ngọt, mặn, đắng, lạt
Câu 86: Đặc điểm nào dưới đây đúng với chế độ mẫu hệ của người Ê đê?
A. Con cái mang họ mẹ
B. Chủ nhà là phụ nữ
C. Đàn ông cư trú trong nhà vợ
D. Cả ba phương án trên
Câu 87: Dân tộc nào có tục bói tên cho con bằng bát gạo và quả trứng?
A. Người Lào
B. Người Bố Y
C. Người Sán Chay
D. Người Lự
Câu 88: Dân tộc nào trong lễ cưới chú rể không đi rước dâu
A. Người Lào
B. Người Bố Y
C. Người Sán Chay
D. Người Lự
Câu 89: Sử thi Đam San là của dân tộc nào?
A. Bana
B. Cơ Tu
C. Tà Oi
D. Ê đê
Câu 90: Lễ hội lớn nhất của người Chăm là gì?
A. Lễ Hạ Điền
B. Lễ Bon Kate
C.Lễ mừng lúa mới
D. Lễ tạ ơn cha mẹ
Câu 91: Lễ Bon Kate của người Chăm được tổ chức vào tháng mấy?
A. Tháng 10 âm lịch
B. Tháng 4 âm lịch
C.Tháng 6 dương lịch
D. Tháng 3 dương lịch
Câu 92: Hai làng nghề thủ công nổi tiếng của người Chăm là?
A. Làng gốm Bàu Trúc, Làng gốm Trị Đức
B. Làng gốm Bàu Trúc, Làng dệt Mỹ Nghiệp
C. Làng dệt Mỹ Nghiệp, Làng rèn Ninh Chữ
D. Làng dệt Mỹ Nghiệp, Làng gốm Trị Đức
Câu 93: Trước khi vào nhà gái chú rể phải rửa chân bằng nước lễ được chuẩn bị sẵn là đặc trưng trong phong tục cưới xin của dân tộc nào?
A. Êđê
B. Cơ Tu
C. Raglai
D. Chơ ro
Câu 94: Ý nghĩa của nghi thức trao vòng cầu hôn trong đám cưới của người Ê đê là gì?
A. Chàng trai đã thuộc về gia đình cô gái và phải theo cô gái suốt đời
B. Cột chặt tình cảm của đôi vợ chồng
C. Sự công nhận của thần linh, gia đình và cộng đồng
D. Cầu may mắn, bình an cho cặp vợ chồng
Câu 95: Dân tộc Việt (Kinh) thường không phân bố ở đâu?
A. Đồng bằng
B. Duyên hải
C. Trung du
D. Vùng núi hiểm trở
Câu 96: Các cao nguyên Nam Trung Bộ (Tây Nguyên) là địa bàn cư trú của những dân tộc nào?
A. Tày, Thái, Nùng
B. Mường, Dao, Khơ-me
C. Ê-Đê, Gia-rai, M’nông
D. Chăm, Mông, Hoa
Câu 97: Nghề thủ công của các dân tộc Thái, Tày là gì?
A. Làm đồ gốm
B. Nghề rèn
C. Dệt thổ cẩm
D. Làm nhẫn bạc
Câu 98: Nét văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện thông qua?
A. Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán
B. Màu da, ngôn ngữ, địa bàn cư trú
C. Ngoài hình, trang phục, văn hó ứng xử
D. Trình độ học vấn, thiết chế xã hội
Câu 99: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam không có?
A. Dân tộc Kinh
B. Việt Kiều đang sinh sống ở nước ngoài
C. Các dân tộc ít người
D. Người Anh điêng
Câu 100: Ở các sườn núi từ 700 – 1000m của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn sinh sống chủ yếu của dân tộc nào?
A. Mông
B. Dao
C. Thái
D. Mường
Câu 101: Trên các vùng núi cao của trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của người:
A. Nùng
B. Dao
C. Mông
D. Chăm
Câu 102: Các dân tộc ít người chiếm bao nhiêu phần trăm dân số nước ta (năm 1999)?
A. 15,9%
B. 14,7%
C. 12,5%
D. 13,8%
Câu 103: Các dân tộc ở khu vực Trường Sơn - Tây Nguyên cư trú như thế nào?
A. Thành từng vùng khá rõ rệt.
B. Đan xen nhau
C. Xen kẽ với người Việt
D. Đối xứng qua dãy Trường Sơn
Câu 104: Đăk Lăk là địa bàn cư trú của dân tộc nào?
A. Dao
B. Cơ-ho
C. Ê-đê.
D. Mông
Câu 105: Ở Tây Nguyên, người Gia-rai tập trung ở đâu?
A. Kom Tum và Gia Lai
B. Đăk Lăk và Lâm Đồng
C. Gia Lai và Đăk Lăk
D. Lâm Đồng và Gia Lai
Câu 106: Người Cơ - ho cư trú chủ yếu ở đâu?
A. Lâm Đồng
B. Kom Tum
C. Đăk Lăk
D. Gia Lai
Câu 107: Các tỉnh cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc nào?
A. Chăm, Khơ me
B. Mông, Dao
C. Thái, Mường
D. Tày, Nùng
Câu 108: Người Hoa tập trung chủ yếu ở các đô thị, nhất là ở đâu?
A.Hải Phòng
B. Hà Nội
C. Thái Nguyên
D. Tp. Hồ Chí Minh
Câu 109: Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú đan xen của trên bao nhiêu dân tộc ít người?
A. 30 dân tộc
B. 20 dân tộc
C. 25 dân tộc
D. 35 dân tộc
Câu 110: Ở nước ta, người Việt (Kinh) chiếm khoảng bao nhiêu % dân số cả nước?
A.86%
B. 66%
C. 88%
D. 68%
Câu 111: Trong nền văn hóa Việt Nam, nền tháp có vị trí:
A.Trở thành bộ phận riêng biệt của nền văn hóa Việt Nam
B. Góp phần quan trọng trong hình thành nền văn hóa Việt Nam
C. Làm cho nền văn hóa Việt Nam muôn màu, muôn vẻ
D. Bổ sung làm hoàn chỉnh nền văn hóa Việt Nam
Câu 112: Tháp Chàm cổ nhất được phát hiện ở Việt Nam tính đến nay có tuổi đời là bao nhiêu?
A. Dưới 500
B. Dưới 1.000
C. Trên 1.000
D. trên 1500 năm
Câu 113: Tháp Chàm được xây dựng với chức năng gì?
A. Thờ cúng, tế lễ các vị thần
B. Là lăng mộ của vua chúa Chămpa
C. Câu a,b đúng
D. Câu a,b sai
Câu 114: Tháp Chàm được xây dựng bằng vật liệu gì?
A. Gạch non
B. Xi măng
C. Các khối đá lớn
D. Đất nung
Câu 115: Những hình khối điêu khắc Linga (sinh thực khí nam giới) và Yoni (sinh thực khí nữ giới) xuất hiện nhiều ở các đền tháp Chàm, là biểu tượng của tín ngưỡng gì?
A. Tín ngưỡng phồn thực
B. Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên
C. Tín ngưỡng thờ mẫu
D. Tín ngưỡng vạn vật hữu linh
Câu 116: Những dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngôn ngữ Tày – Thái?
A. Tày, Thái, Dao, Sán Chay, Bố Y, La Ha, La Chí, Giáy
B. Tày, Thái, Lào, Lự, Nùng, Dao, Giáy, Bố Y
C. Tày, Thái, Nùng, Lào, Lự, Bố Y, Sán Chay, Giáy
D. Tày, Thái, Dao, Lào, Lự, Giáy, Bố Y, Tu Dí
Câu 117: Tết của người Mông được gọi là gì?
A. Naox-cha
B. Păng-Katê
C. Nhô LirBông
D. Pun Py Mây
Câu 118: Tết của người Khmer thường diễn ra vào khoảng thời gian nào?
A. Đầu tháng 2 Dương lịch
B. Cuối tháng 3 Dương lịch
C. Giữa tháng 4 Dương lịch
D. Cuối tháng 5 Dương lịch
Câu 119: Đâu là Tết lớn nhất của người Chăm?
A. Tết Múa nước
B.Tết Păng-Katê và Păng-Chabư
C.Tết Prơ-giê-râm
D. Tết cúng lúa mới
Câu 120: Tết của người Xơ Đăng có tên gọi là gì?
A. Tết Giọt nước
B. Tết Múa nước
C. Tết Rước nước
D. Tết Tưới nước
Câu 121: Người Cơ Ho ăn Tết khi nào?
A. Trước Tết Nguyên Đán 1 tháng
B. Cùng với tết Nguyên Đán
C. Sau Tết Nguyên Đán 1 tháng
D. Sau tết Nguyên Đán 2 tháng
Câu 122: “Thắng cố” là món ăn đặc trưng của dân tộc H’Mông vùng Hà Giang, Lào Cai được làm từ:
A. Thịt và nội tạng ngựa
B. Thịt và nội tạng dê
C. Thịt và nội tạng bò
D. Thịt và nội tạng heo rừng
Câu 123: Nhóm ngôn ngữ Môn – Khơ me ở Việt Nam gồm bao nhiêu dân tộc?
A. 5 dân tộc
B. 8 dân tộc
C. 17 dân tộc
D. 21 dân tộc
Câu 124: Các dân tộc thuộc nhóm ngôn ngữ Môn – Khơ me ở Việt Nam cư trú ở khu vực nào là chủ yếu?
A. Đông Băc, Tây Băc, Trường Sơn Tây Nguyên
B. Tây Bắc, Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long
C. Tây Bắc, Trường Sơn Tây nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long
D. Tây Bắc, Bắc Trung Bộ, Trường Sơn Tây Nguyên
Câu 125: Các dân tộc nào sau đây thuộc nhóm ngôn ngữ Tạng – Miến ở Việt Nam?
A. Hà Nhì, La Hủ, Lô Lô, Cống, Si La, Phù Lá
B. Hà Nhì, La Hủ, La Ha, Pu Péo, Phù Lá, Si La
C. Hà Nhì, La Ha, Cống, Ngái, Sán Dìu, Si La
D. Cống, Hà Nhì, La Ha, Phù Lá, Si La, Sán Dìu
Câu 126: Trong tập tục hôn nhân cổ truyền của người Việt, khi hai họ tính chuyện dựng vợ gả chồng cho con cái, yếu tố nào sau đây được quan tâm hàng đầu?
A. Quyền lợi của làng xã
B. Quyền lợi của gia tộc
C. Sự phù hợp của đôi trai gái
D. Sự phù hợp giữa mẹ chồng - nàng dâu
Câu 127: Tục “giã cối đón dâu” của người Việt trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa:
A. Cầu chúc cho đôi vợ chồng trẻ được đông con nhiều cháu
B. Cầu chúc cho lứa đôi hạnh phúc đến đầu bạc răng long
C. Cầu chúc cho đại gia đình trên thuận dưới hòa
D. Chúc cho cô dâu đảm đang, tháo vát, làm lợi cho gia đình nhà chồng
Câu 128: Câu tục ngữ “Lấy chồng khó giữa làng hơn lấy chồng sang thiên hạ”phản ánh:
A. Tâm lý coi trọng bà con hàng xóm láng giềng
B. Tâm lý coi trọng sự ổn định làng xã, khinh rẻ dân ngụ cư
C. Tâm lý trọng tình trọng nghĩa
D. Tâm lý coi khinh tiền tài vật chất
Câu 129: Tục lệ nào sau đây được tiến hành trong lễ hợp cẩn để cầu chúc cho hai vợ chồng mới cưới luôn gắn bó yêu thương nhau?
A. Tục trao cho nhau nắm đất và gói muối
B. Mẹ chồng ôm bình vôi lánh sang nhà hàng xóm
C. Tục giã cối đón dâu
D. Tục uống rượu, ăn cơm nếp
Câu 130: Khi chôn cất người chết, người ta thường đặt trên mộ bát cơm, quả trứng và đôi đũa. Những lễ vật này có ý nghĩa:
A. Cầu chúc cho người chết sớm đầu thai trở lại
B. Thể hiện lòng tiếc thương của người sống với người chết
C. Mong người chết được no đủ ở thế giới bên kia
D. Cúng cho các vong hồn khác khỏi quấy phá người chết
Câu 131: Trong các nghi thức của đám tang, lễ phạn hàm là lễ:
A. Tắm rửa cho người chết
B. Bỏ tiền và nhúm gạo nếp vào miệng người chết
C. Đặt tên thụy cho người chết
D. Khâm liệm cho người chết
Câu 132: Trong đám tang, tại sao chắt, chút khi để tang cho cụ, kị lại đội khăn đỏ, khăn vàng?
A. Vì màu đỏ, màu vàng là những màu tốt trong ngũ hành
B. Vì đó là một sự mừng, là bằng chứng cho thấy các cụ sống lâu, nhiều con cháu
C. Vì đó là cách để phân biệt tôn ti trật tự trong gia đình
D. Vì đó là sản phẩm của triết lý âm dương trong nền văn hóa nông nghiệp
Câu 133: Nói về lễ hội, nhận định nào sau đây là không đúng?
A. Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống trong thời vụ
B. Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng
C. Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người
D. Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, lễ thức cúng tế…) và phần hội (các trò diễn, trò chơi dân gian…)
Câu 134: Lễ hội cổ truyền thường diễn ra vào những mùa nào trong năm?
A. Mùa xuân và mùa hạ
B. Mùa xuân và mùa thu
C. Mùa xuân và mùa đông
D. Tất cả các mùa
Câu 135: Hệ thống chùa Tứ Pháp vốn là những đền miếu dân gian thờ các vị thần cai quản các hiện tượng tự nhiên, gồm:
A. Thần Mây – Thần Mưa – Thần Gió – Thần Sấm
B. Thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Chớp
C. Bà Trời – Bà Đất – Bà Nước – Bà Chúa Xứ
D. Thần Mây – Thần Mưa – Thần Sấm – Thần Sét
Câu 136: Hình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt (gần như trở thành một thứ tôn giáo) là:
A. Tín ngưỡng phồn thực
B. Tín ngưỡng thờ Mẫu
C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên
D. Tục thờ Tứ bất tử
Câu 137: Trong mảng tín ngưỡng sùng bái giới tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn sùng và được thờ cúng nhiều nhất?
A. Cây Lúa
B. Cây Đa
C. Cây Dâu
D. Quả Bầu
Câu 138: Thói quen sinh hoạt hàng ngày của các dân tộc Môn – Khmer là gì?
A. Ăn trầu, hút thuốc
B. Uống rượu cần, hút thuốc
C. Uống rượu cần, ăn trầu
D. Ăn trầu, hút thuốc
Câu 139: Đối tượng thờ cúng của tín ngưỡng phồn thực là:
A. Linga và yoni
B. Biểu tượng về sinh thực khí
C. Hành vi giao phối
D. Sinh thực khí nam nữ và hành vi giao phối
Câu 140: Ý nghĩa của tín ngưỡng phồn thực là:
A. Cầu mong sự may mắn, no đủ cho cả năm
B. Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màng
C. Cầu cho đông con, nhiều cháu
D. Cầu mong mùa màng và con người sinh sôi nảy nở
Câu 141: Trong phạm vi gia đình, vị thần canh giữ gia cư, chống lại ma quỷ quấy nhiễu và mang may mắn đến cho gia đình là:
A. Thành Hoàng
B. Tổ Sư
C. Thổ Công
D. Thần Tài
Câu 142: Dân gian có câu: “Trống làng nào làng ấy đánh, Thánh làng nào làng ấy thờ”. Vị thánh trong câu ca dao trên là vị nào?
A. Thành Hoàng
B. Thổ Địa
C. Thổ Công
D Thần Tài
Câu 143: Chế độ mẫu hệ đã làm “nguyên lý Mẹ” ăn sâu trong tâm tí và tính cách của người Việt, thể hiện độc đáo trong đời sống tâm linh qua:
A. Tín ngưỡng phồn thực
B. Tín ngưỡng thờ Mẫu
C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên
D. Tục thờ Tứ bất tử
Câu 144: Tính pháp lý của hôn nhân cổ truyền được chính quyền làng xã công nhận bằng tập tục:
A. Thách cưới
B. Ông mai bà mối
C. Nộp tiền cheo
D. Bái yết gia tiên
Câu 145: Làng là tên gọi điểm dân cư của dân tộc nào?
A. Người Khơ - me
B. Người Tày, Thái, Mường
C. Người Kinh
D. Người Ê-đê, Gia-rai, Cơ - ho,...
Câu 146: Phum, sóc là tên gọi điểm dân cư của :
A. Các dân tộc ở Trường Sơn, Tây Nguyên
B. Người Ê-đê, Gia-rai, Cơ-ho
C. Người Khơ – me
D. Người Tày, Thái, Mường
Câu 147: Bản là tên gọi điểm dân cư của dân tộc nào?
A. Các dân tộc ở Trường Sơn, Tây Nguyên
B. Người Ê-đê, Gia-rai, Cơ-ho
C. Người Khơ – me
D. Người Tày, Thái, Mường
Câu 148: Buôn, plây là tên gọi điểm dân cư của dân tộc nào?
A. Dân tộc Việt (Kinh).
B. Các dân tộc người Khơ-me.
C. Các dân tộcTày, Thái, Mường.
D. Các dân tộc ở Trường Sơn, Tây Nguyên
Câu 149: Người Ngái có tục cưới 2 lần, đó là những lần nào?
A. Lần 1 lễ cưới, lần 2 lễ chạm mặt
B. Lần 1 lễ cưới, lần 2 lễ nhập phòng
C. Lần 1 lễ cưới, lần 2 lễ phản bái
D. Lần 1 lễ cưới, lần 2 lễ động phòng
Câu 150. Các dân tộc nhóm ngôn ngữ Môn – Khmer phát triển nghề dệt vải vì?
A. Phục vụ nhu cầu vải mặc trong gia đình, tăng thu nhập
B. Phục vụ nhu cầu vải mặc trong gia đình, các nghi lễ truyền thống
C. Tăng thu nhập gia đình, các nghi lễ truyền thống
D. Để phục vụ các nghi lễ truyền thống
Câu 151. Số lượng khung dệt trong mỗi gia đình phụ thuộc vào:
A. Điều kiện của mỗi gia đình
B. Số lượng phụ nữ trong gia đình
C. Nhu cầu sử dụng vải của gia đình
D. Do sự phân công của buôn làng
Câu 152. Đặc trưng trang phục của các dân tộc Môn - Khmer ở Miền Bắc
A. Có sự giao thoa mạnh mẽ với văn hoá Thái
B. Búi tóc trên đỉnh đầu, số lượng cúc áo chẵn
C. Tạp dề trắng thêu hoa văn quấn ngang ngực dài tới bắp chân
D. Cả A,B,C
Câu 153 Đặc trưng trang phục của các dân tộc Môn - Khmer ở miền Trung - Tây Nguyên
A. Đàn ông đóng khố, cởi trần, mùa lạnh khoác thêm tấm choàng. Phụ nữ mặc áo chui đầu và váy.
B. Đàn ông đóng khố, mặc áo choàng. Phụ nữ mặc váy liền dài
C. Đàn ông mặc quần dài, áo chui đầu. Phụ nữ mặc váy, áo yếm quấn vải ngang ngực
D. Đàn ông mặc quần dài, áo choàng, phụ nữ mặc váy, áo chui đầu thêu họa tiết
Câu 154. Đặc trưng trang phục của các dân tộc Môn - Khmer ở Nam bộ
A. Giống với người Kinh ở địa phương. Áo bà ba với chiếc khăn rằn vắt vai, đội đầu hay quàng cổ.
B. Những dịp lễ tết, phụ nữ mặc áo dài quá gối, thân rộng, xẻ ngực, tay áo chật, hai bên sườn ghép thêm bốn miếng vải theo chiều dọc từ nách đến gấu áo
C. Ngày cưới, chú rể mặc Xà Rông, áo cổ đứng màu đỏ, cài khuy trước ngực, cô dâu mặc áo dài màu đỏ thắm, quàng khăn trắng, đội mũ cổ truyền.
D. Cả A,B,C
Câu 155. Đặc trưng về ăn uống của các dân tộc Môn - Khmer
A. Chủ yếu ăn cơm tẻ. Bữa sáng và bữa tối được coi là hai bữa chính, bữa trưa là bữa phụ.
B. Thức ăn hàng ngày có rau, cá, cùng một số sản phẩm hái lượm từ tự nhiên như rau, sắn, muối chua,…
C. Đồng bào rất ưa chuộng các món ăn tái, nướng, xào chua, luộc như ếch nướng trong ống lồ ô, các món thịt xào rau chua, măng chua. Đặc biệt là món phèo lòng non để nguyên dịch và trộn thịt được coi là món đặc sản chỉ dùng khi có khách quý và trong dịp lễ hội.
D. Cả A,B,C
