wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tiếng 8

Total questions: 156

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

汽車 qìchē

a)

Xe hơi

b)

Xe máy

c)

Máy bay

d)

Làm.

2.

鉛筆 qiānbǐ

a)

Bút chì/viết chì

b)

Gôm

c)

Viết bi

d)

Máy tính

3.

前天 qiántiān

a)

Hôm qua

b)

Hôm nay

c)

Học viện

d)

Hay còn

4.

牆 qiáng

a)

Tường

b)

Cầu

c)

Vợ

d)

Cần

5.

橋 qiáo

a)

Cầu

b)

Cây

c)

d)

Công ty

6.

巧克力 qiǎokèlì

a)

Sôcôla

b)

Bánh ngọt

c)

Bánh kem

7.

親 qīn

a)

Ruột thịt

b)

Cao

c)

Hơn

d)

Xin

8.

輕 qīng

a)

Nhẹ

b)

Bình yên

c)

Không

d)

Tôi

9.

清楚 qīngchǔ

a)

Rõ ràng

b)

Người lạ

c)

Mong lung

d)

Lung linh

10.

晴天 qíngtiān

a)

Trời nắng

b)

Mưaa

c)

Mặt trời

d)

Mặt trang

11.

請客 qǐngkè

a)

bút chì, viết chì

b)

mời khách, khao, bao

c)

ngày (lễ)

d)

ghế salon

12.

慶祝 qìngzhù

a)

chúc mừng, ăn mừng

b)

để, nhường, kêu,bảo

c)

đi lên đó

d)

thức ăn

13.

全部 quánbù

a)

) ngày

b)

toàn bộ

c)

cái váy, đầm

d)

rừng rậm

14.

裙子 qúnzi

a)

cái váy, đầm

b)

) sau đó

c)

nghiêm túc

d)

nếu

15.

然後 ránhòu

a)

cho rằng

b)

sau đó

c)

âm thanh

d)

đi lên đó

16.

讓 ràng

a)

để, nhường, kêu,bảo

b)

cho rằng

c)

cuộc sống

d)

giận

17.

認為 rènwéi

a)

giận

b)

cho rằng

c)

nếu

d)

thử

18.

認真 rènzhēn

a)

nghiêm túc

b)

cuộc sống

c)

chợ

d)

sự việc

19.

日 rì

a)

ngày

b)

ngày (lễ)

c)

sinh sống

d)

việc

20.

日子 rìzi

a)

ngày (lễ)

b)

nếu

c)

lên đây

d)

thế giới

21.

如果 rúguǒ

a)

nếu

b)

đi học ở trường

c)

đá

d)

đếm

22.

森林 sēnlín

a)

sinh sống

b)

âm thanh

c)

rừng rậm

d)

đánh răng

23.

沙發 shāfā

a)

ghế salon

b)

sự việc

c)

găng tay

d)

tất cả

24.

上來 shànglái

a)

lên đây

b)

đi lên đó

c)

đếm

d)

thức ăn

25.

上去 shàngqù

a)

sinh sống

b)

đi lên đó

c)

canh

d)

nhảy

26.

上學 shàngxué

a)

đi học ở trường

b)

ở trường

c)

trò chuyện

d)

tất cả

27.

生活 shēnghuó

a)

cuộc sống

b)

sinh sống

c)

việc

d)

chua

28.

生活 shēnghuó

a)

sinh sống

b)

chua

c)

muỗng canh

d)

đau, nhức

29.

生氣 shēngq

a)

ốm

b)

giận

c)

ngủ

d)

tuy

30.

聲音 shēngyīn

a)

âm thanh

b)

ngày ngày

c)

nhảy

d)

) nghe thấy

31.

聲音 shēngyīn

a)

âm thanh

b)

việc

c)

tất cả

d)

trò chuyện

32.

事 shì

a)

giận

b)

việc

c)

thử

d)

đá

33.

試 shì

a)

thử

b)

đếm

c)

ngủ

d)

tuy

34.

市場 shìchǎng

a)

tuy

b)

đá

c)

chợ

d)

thức ăn

35.

世界 shìjiè

a)

thês giới

b)

tùy tiện

c)

ngọt

d)

dừng

36.

事情 shìqíng

a)

sự việc

b)

thức ăn

c)

đếm

d)

tuy

37.

石頭 shítóu

a)

đá

b)

) nghe nói

c)

dừng xe

d)

áo khoác

38.

食物 shíwù

a)

thức ăn

b)

găng tay

c)

ốm

d)

bàn đọc sách

39.

手套 shǒutào

a)

tuy

b)

găng tay

c)

canh

d)

ghét

40.

瘦 shòu

a)

ốm

b)

ngủ

c)

đau, nhức

d)

con

41.

書桌 shūzhuō

a)

Bàn đọc sách

b)

Đêms

c)

Canh

d)

Trò chuyện

42.

數 shǔ

a)

Đếm

b)

Chua

c)

Tuy nhiên

d)

Ngọt

43.

刷牙 shuāyá

a)

Đánh răng

b)

răng

c)

Trò chuyện

d)

Nghe nói

44.

睡 shuì

a)

Ngủ

b)

Khóc

c)

Buồn

d)

Vui vẻ

45.

雖然 suīrán

a)

Tuy

b)

Tùy /Tùy tiện

c)

Khác nhau

d)

Bia

46.

酸 suān

a)

Chua

b)

Ngọt

c)

Lên mạng

d)

Nhà lớn

47.

隨便 suíbiàn

a)

Tùy /Tùy tiện

b)

Gửi

c)

Nhà

d)

Nổi bật

48.

所有 suǒyǒu

a)

Tất cả

b)

Mọi người

c)

Đầu bếp

d)

Đối diện

49.

談 tán

a)

Trò chơi

b)

Trò chuyện

c)

Đố vui

d)

Chơi

50.

湯 tāng

a)

Canh

b)

Tôi

c)

Ăn

d)

Ra khỏi

51.

湯匙 tāngchí

a)

Nước

b)

Muỗng canh

c)

Canh

d)

Khá

52.

討厭 tǎoyàn

a)

ghét, thấy ghét

b)

bộ ( tem, quần áo )

c)

ngọt

d)

đẩy

53.

套 tào

a)

bộ ( tem, quần áo )

b)

đau, nhức

c)

nghe thấy

d)

dừng xe

54.

疼 téng

a)

đau, nhức

b)

nghe nói

c)

chân, đùi

d)

áo khoác

55.

天天 tiāntiān

a)

ngày ngày

b)

thông báo

c)

nguy hiểm

d)

mùi vị

56.

甜 tián

a)

ngọt

b)

tóc

c)

đẩy

d)

hi vọng

57.

甜 tián

a)

trộm

b)

ngọt

c)

mùi v

d)

hi vọng

58.

條 tiáo

a)

con (cá, rắn), cái (quần, váy)

b)

bộ ( tem, quần áo )

c)

dưa hấu

d)

xuống đây

59.

跳 tiào

a)

nhảy

b)

thông báo

c)

áo khoác

d)

nguy hiểm

60.

聽見 tīngjiàn

a)

nghe thấy

b)

nghe nói

c)

) dừng xe

d)

chân, đùi

61.

聽說 tīngshuō

a)

nghe nói

b)

nghe thấy

c)

tóc

d)

áo khoác

62.

停 tíng

a)

dừng

b)

dừng xe

c)

thông báo

d)

nguy hiểm

63.

通知 tōngzhī

a)

nguy hiểm

b)

thông báo

c)

trộm

d)

hi vọng

64.

偷 tōu

a)

trộm

b)

tóc

c)

) cần thiết

d)

rất nhiều

65.

頭髮 tóufǎ

a)

tóc

b)

mùi vị

c)

rất nhiều

d)

đi xuống

66.

推 tuī

a)

đẩy

b)

áo khoác

c)

rất nhiều

d)

đi xuống

67.

腿 tuǐ

a)

chân, đùi

b)

trời tuyết

c)

thơm

d)

dưới quê

68.

外套 wàitào

a)

áo khoác

b)

mùi vị

c)

thói quen, quen

d)

thơm

69.

危險 wéixiǎn

a)

nguy hiểm

b)

hướng về

c)

tin tức

d)

kẻ trộm

70.

味道 wèidào

a)

mùi vị

b)

tin tưởng

c)

tiểu học

d)

tim

71.

無聊 wúliáo

a)

chán, buồn chán

b)

trời tuyết

c)

tim

d)

hiệu trưởng

72.

西瓜 xīguā

a)

dưa hấu

b)

cần thiết

c)

vali

d)

cực khổ

73.

希望 xīwàng

a)

cực khổ

b)

hi vọng

c)

hiệu trưởng

d)

tim

74.

習慣 xíguàn

a)

thói quen, quen

b)

cần thiết

c)

tin tức

d)

tin tức, thời sự

75.

許多 xǔduō

a)

rất nhiều

b)

đi xuống

c)

xuống đây

d)

trời tuyết

76.

下來 xiàlái

a)

xuống đây

b)

đi xuống

c)

chuyện cười

d)

hiệu trưởng

77.

下雪 xiàxuě

a)

trời tuyết

b)

cười

c)

ngôi sao

d)

chuyện cười

78.

香 xiāng

a)

thơm

b)

dưới quê

c)

tiểu thuyết

d)

tim

79.

鄉下 xiāngxià

a)

dưới quê

b)

tin tưởng

c)

chuyện cười

d)

sở thích, hứng thú

80.

相信 xiāngxìn

a)

tin tưởng

b)

cực khổ

c)

có lẻ

d)

nên

81.

相信 xiāngxìn

a)

tin tưởng

b)

tin tức

c)

hiệu trưởng

d)

chìa khóa

82.

箱子 xiāngzi

a)

vali

b)

tiểu thuyết

c)

tuyết

d)

màu sắc

83.

向 xiàng

a)

hướng về

b)

hiệu trưởng

c)

mắt kính

d)

có lẻ

84.

消息 xiāoxí

a)

tin tức

b)

cười

c)

ông nội

d)

thức uống

85.

小說 xiǎoshuō

a)

cực khổ

b)

tiểu thuyết

c)

chìa khóa

d)

1 nửa

86.

小偷 xiǎotōu

a)

con dê

b)

tim

c)

kẻ trộm

d)

trời âm u

87.

小學 xiǎoxué

a)

chìa khóa

b)

tiểu học

c)

nên

d)

tuyết

88.

笑 xiào

a)

cười

b)

chuyện cười

c)

màu sắc

d)

1 nửa

89.

笑話 xiàohuà

a)

hiệu trưởng

b)

chuyện cười

c)

mãi mãi

d)

thú vị

90.

校長 xiàozhǎng

a)

mắt kính

b)

nếu như

c)

hiệu trưởng

d)

nên

91.

心 xīn

a)

tim

b)

thú vị

c)

chìa khóa

d)

có lẻ

92.

辛苦 xīnkǔ

a)

tin tức, thời sự

b)

cực khổ

c)

hữu dụng

d)

vừa…vừa…

93.

新聞 xīnwén

a)

bàn chải đánh răng

b)

tin tức, thời sự

c)

học tập

d)

tuyết

94.

星星 xīngxīng

a)

ngôi sao

b)

mắt kính

c)

màu sắc

d)

mưa

95.

興趣 xìngqù

a)

học tập

b)

nếu như

c)

ngôi sao

d)

con dê

96.

雪 xuě

a)

tuyết

b)

con dê

c)

hữu dụng

d)

tròn

97.

牙刷 yáshuā

a)

bàn chải đánh răng

b)

nên

c)

màu sắc

d)

hẹn

98.

顏色 yánsè

a)

màu sắc

b)

mắt kính

c)

tròn

d)

một hồi, tý nữa

99.

眼鏡 yǎnjìng

a)

mưa

b)

mắt kính

c)

hóa ra, thì ra

d)

ngày càng

100.

鑰匙 yàoshí

a)

chìa khóa

b)

hóa ra, thì ra

c)

sân

d)

chịu

101.

要是 yàoshì

a)

một hồi, tý nữa

b)

nếu như

c)

sân

d)

chịu

102.

羊 yáng

a)

con dê

b)

kiểu dáng, dáng vẻ

c)

mặt trăng

d)

mây

103.

樣子 yàngzi

a)

hóa ra, thì ra

b)

một hồi, tý nữa

c)

kiểu dáng, dáng vẻ

d)

hẹn

104.

也許 yěxǔ

a)

thức uống

b)

sân

c)

có lẻ

d)

ngày càng

105.

爺爺 yéye

a)

thức uống

b)

ông nội

c)

ngữ pháp

d)

ngôn ngữ

106.

一半 yíbàn

a)

ngôn ngữ

b)

1 nửa

c)

thú vị

d)

mây

107.

一邊 yìbiān

a)

một hồi, tý nữa

b)

vừa…vừa…

c)

tròn

d)

dơ, bẩn

108.

一會兒 yíhuìér

a)

tấm, tờ, miếng

b)

một hồi, tý nữa

c)

ngữ pháp

d)

mưa

109.

飲料 yǐnliào

a)

trời âm u

b)

hẹn

c)

thức uống

d)

gà rán

110.

陰天 yīntiān

a)

nên

b)

trời âm u

c)

sốt ruột

d)

bên này

111.

應該 yīnggāi

a)

nên

b)

mưa

c)

mãi mãi

d)

vẫn đang, có

112.

應該 yīnggāi

a)

Hỗn

b)

Nên

c)

Dâu

d)

Theo

113.

永遠 yǒngyuǎn

a)

Mãi mãi

b)

Tuỳ

c)

Bắt đầu

d)

114.

有趣 yǒuqù

a)

Tôi

b)

Thú vị

c)

Thế

d)

Hơn nữa

115.

有用 yǒuyòng

a)

Hữu dụng

b)

Đâu

c)

Thối

d)

116.

又 yòu

a)

Vừa...vừa

b)

Cho

c)

Hay

d)

Bảo vệ

117.

雨 yǔ

a)

Mưa

b)

Nắng

c)

Tuỳ

d)

Đêm khuya

118.

圓 yuán

a)

Tròn

b)

Vuông

c)

Hoặc là

d)

Điều

119.

原來 yuánlái

a)

Trà

b)

Hoá ra/thì ra

c)

Phá án

d)

Tự tin

120.

院子 yuànzi

a)

Kết hôn

b)

Chồng

c)

Sân

d)

Đèn

121.

願意 yuànyì

a)

Chịu

b)

Bạn thân

c)

Vẻ đẹp

d)

Nhà thơ

122.

願意 yuànyì

a)

Chịu

b)

Đây

c)

Bay

d)

Bạn gái

123.

約 yuē

a)

Quá

b)

Hẹn

c)

Ghê

124.

越來越 yuèláiyuè

a)

Ngày càng

b)

Quá khứ

c)

Thôi là

125.

月亮 yuèliàng

a)

Mặt trời

b)

Mặt trăng

c)

Báo

d)

Cũng

126.

語法 yǔfǎ

a)

Chủ nhà

b)

Ngữ pháp

c)

Bệnh

d)

Y tá

127.

語言 yǔyán

a)

Ngôn ngữ

b)

Tiếng hán

c)

Muộn

d)

Lúa

128.

雲 yún

a)

Mây

b)

Lúa

c)

Mặt trời

d)

Cây

129.

髒 zāng

a)

Dơ/ bẩn

b)

Diễn viên

c)

Khăn

d)

Ngại

130.

炸雞 zhájī

a)

Gà rán

b)

Bánh mì

c)

Xin chào

d)

Lo

131.

張 zhāng

a)

Bức

b)

Tấm/tờ/miếng

c)

Hình ảnh

d)

Bạn

132.

著急 zhāojí

a)

Sốt ruột

b)

Đắt

c)

Trưởng thành

d)

Giá

133.

著 zhe

a)

Như

b)

Vẫn đang/có

c)

Chắc chắn

d)

Nhân viên

134.

這邊 zhèbiān

a)

Bên trái

b)

Bên này

c)

Xe

d)

Bày tỏ

135.

這麼 zhème

這樣 zhèyàng

a)

Lương thiện

b)

Chủ

c)

Như vậy

d)

Từ thiện

136.

真 zhēn

a)

Thật là

b)

Như vậy

c)

Vậy

d)

Dễ

137.

正在 zhèngzài

a)

Chân

b)

Đang

c)

Tóc

d)

Hạng

138.

枝 zhī

a)

Thù

b)

Nhẹ nhàng

c)

Cây(bút)

d)

Giận

139.

只 zhī

a)

Không sao

b)

Con(chó,mèo)

c)

Mau

d)

Như là

140.

只好 zhǐhǎo

a)

Phải

b)

Chỉ đành/đành phải

c)

Anh ấy

d)

Mắt

141.

中間 zhōngjiān

a)

2 bên

b)

Ở giữa

c)

Đuổi

d)

Thích

142.

鐘頭 zhōngtóu

a)

Lối sống

b)

Trên đồng hồ

c)

Con

d)

Bạn trai

143.

中心 zhōngxīn

a)

Trung tâm

b)

Hai bên

c)

Trưởng thành

d)

Tuổi

144.

種 zhǒng

a)

Lí do

b)

Loại

c)

Cố ý

d)

Chuyện

145.

豬 zhū

a)

Nấu ăn

b)

Heo

c)

Mập

d)

Không

146.

煮 zhǔ

a)

Nấu

b)

Làm

c)

Ngủ

d)

Phiếu

147.

祝 zhù

a)

Chúc

b)

May

c)

Uống

d)

Ngừoi

148.

裝 zhuāng

a)

Đứng/lắp ( máy )

b)

Ngăn cản

c)

Tai

d)

Lí do

149.

準備 zhǔnbèi

a)

Giàu

b)

Chuẩn bị

c)

Thay thế

d)

Như

150.

注意 zhùyì

a)

Rằng

b)

Chú ý

c)

Mẹ

d)

Xinh đẹp

151.

字 zì

a)

Chữ

b)

Viết chữ

c)

Buồn cười

d)

Ăn

152.

總是 zǒngshì

a)

Áo quần

b)

Luôn / cứ luôn

c)

Mua

d)

Giảm giá

153.

租 zū

a)

Thuê

b)

Thu

c)

Lữa

d)

Sao

154.

嘴巴 zuǐbā

a)

Màu trắng

b)

Cái miệng

c)

Mày

d)

Thuốc

155.

做菜 zuòcài

a)

Thực phẩm

b)

Làm đồ ăn

c)

Người khác

d)

Tìm kiếm

156.

作業 zuòyè

a)

Bài tập về nhà

b)

Về nhà

c)

Nấu ăn

d)

Làm