Font size
Worksheetsôn tiếng 8
Total questions: 156
Worksheet time: 1hrs 18mins
汽車 qìchē
Xe hơi
Xe máy
Máy bay
Làm.
鉛筆 qiānbǐ
Bút chì/viết chì
Gôm
Viết bi
Máy tính
前天 qiántiān
Hôm qua
Hôm nay
Học viện
Hay còn
牆 qiáng
Tường
Cầu
Vợ
Cần
橋 qiáo
Cầu
Cây
Mã
Công ty
巧克力 qiǎokèlì
Sôcôla
Bánh ngọt
Bánh kem
親 qīn
Ruột thịt
Cao
Hơn
Xin
輕 qīng
Nhẹ
Bình yên
Không
Tôi
清楚 qīngchǔ
Rõ ràng
Người lạ
Mong lung
Lung linh
晴天 qíngtiān
Trời nắng
Mưaa
Mặt trời
Mặt trang
請客 qǐngkè
bút chì, viết chì
mời khách, khao, bao
ngày (lễ)
ghế salon
慶祝 qìngzhù
chúc mừng, ăn mừng
để, nhường, kêu,bảo
đi lên đó
thức ăn
全部 quánbù
) ngày
toàn bộ
cái váy, đầm
rừng rậm
裙子 qúnzi
cái váy, đầm
) sau đó
nghiêm túc
nếu
然後 ránhòu
cho rằng
sau đó
âm thanh
đi lên đó
讓 ràng
để, nhường, kêu,bảo
cho rằng
cuộc sống
giận
認為 rènwéi
giận
cho rằng
nếu
thử
認真 rènzhēn
nghiêm túc
cuộc sống
chợ
sự việc
日 rì
ngày
ngày (lễ)
sinh sống
việc
日子 rìzi
ngày (lễ)
nếu
lên đây
thế giới
如果 rúguǒ
nếu
đi học ở trường
đá
đếm
森林 sēnlín
sinh sống
âm thanh
rừng rậm
đánh răng
沙發 shāfā
ghế salon
sự việc
găng tay
tất cả
上來 shànglái
lên đây
đi lên đó
đếm
thức ăn
上去 shàngqù
sinh sống
đi lên đó
canh
nhảy
上學 shàngxué
đi học ở trường
ở trường
trò chuyện
tất cả
生活 shēnghuó
cuộc sống
sinh sống
việc
chua
生活 shēnghuó
sinh sống
chua
muỗng canh
đau, nhức
生氣 shēngq
ốm
giận
ngủ
tuy
聲音 shēngyīn
âm thanh
ngày ngày
nhảy
) nghe thấy
聲音 shēngyīn
âm thanh
việc
tất cả
trò chuyện
事 shì
giận
việc
thử
đá
試 shì
thử
đếm
ngủ
tuy
市場 shìchǎng
tuy
đá
chợ
thức ăn
世界 shìjiè
thês giới
tùy tiện
ngọt
dừng
事情 shìqíng
sự việc
thức ăn
đếm
tuy
石頭 shítóu
đá
) nghe nói
dừng xe
áo khoác
食物 shíwù
thức ăn
găng tay
ốm
bàn đọc sách
手套 shǒutào
tuy
găng tay
canh
ghét
瘦 shòu
ốm
ngủ
đau, nhức
con
書桌 shūzhuō
Bàn đọc sách
Đêms
Canh
Trò chuyện
數 shǔ
Đếm
Chua
Tuy nhiên
Ngọt
刷牙 shuāyá
Đánh răng
răng
Trò chuyện
Nghe nói
睡 shuì
Ngủ
Khóc
Buồn
Vui vẻ
雖然 suīrán
Tuy
Tùy /Tùy tiện
Khác nhau
Bia
酸 suān
Chua
Ngọt
Lên mạng
Nhà lớn
隨便 suíbiàn
Tùy /Tùy tiện
Gửi
Nhà
Nổi bật
所有 suǒyǒu
Tất cả
Mọi người
Đầu bếp
Đối diện
談 tán
Trò chơi
Trò chuyện
Đố vui
Chơi
湯 tāng
Canh
Tôi
Ăn
Ra khỏi
湯匙 tāngchí
Nước
Muỗng canh
Canh
Khá
討厭 tǎoyàn
ghét, thấy ghét
bộ ( tem, quần áo )
ngọt
đẩy
套 tào
bộ ( tem, quần áo )
đau, nhức
nghe thấy
dừng xe
疼 téng
đau, nhức
nghe nói
chân, đùi
áo khoác
天天 tiāntiān
ngày ngày
thông báo
nguy hiểm
mùi vị
甜 tián
ngọt
tóc
đẩy
hi vọng
甜 tián
trộm
ngọt
mùi v
hi vọng
條 tiáo
con (cá, rắn), cái (quần, váy)
bộ ( tem, quần áo )
dưa hấu
xuống đây
跳 tiào
nhảy
thông báo
áo khoác
nguy hiểm
聽見 tīngjiàn
nghe thấy
nghe nói
) dừng xe
chân, đùi
聽說 tīngshuō
nghe nói
nghe thấy
tóc
áo khoác
停 tíng
dừng
dừng xe
thông báo
nguy hiểm
通知 tōngzhī
nguy hiểm
thông báo
trộm
hi vọng
偷 tōu
trộm
tóc
) cần thiết
rất nhiều
頭髮 tóufǎ
tóc
mùi vị
rất nhiều
đi xuống
推 tuī
đẩy
áo khoác
rất nhiều
đi xuống
腿 tuǐ
chân, đùi
trời tuyết
thơm
dưới quê
外套 wàitào
áo khoác
mùi vị
thói quen, quen
thơm
危險 wéixiǎn
nguy hiểm
hướng về
tin tức
kẻ trộm
味道 wèidào
mùi vị
tin tưởng
tiểu học
tim
無聊 wúliáo
chán, buồn chán
trời tuyết
tim
hiệu trưởng
西瓜 xīguā
dưa hấu
cần thiết
vali
cực khổ
希望 xīwàng
cực khổ
hi vọng
hiệu trưởng
tim
習慣 xíguàn
thói quen, quen
cần thiết
tin tức
tin tức, thời sự
許多 xǔduō
rất nhiều
đi xuống
xuống đây
trời tuyết
下來 xiàlái
xuống đây
đi xuống
chuyện cười
hiệu trưởng
下雪 xiàxuě
trời tuyết
cười
ngôi sao
chuyện cười
香 xiāng
thơm
dưới quê
tiểu thuyết
tim
鄉下 xiāngxià
dưới quê
tin tưởng
chuyện cười
sở thích, hứng thú
相信 xiāngxìn
tin tưởng
cực khổ
có lẻ
nên
相信 xiāngxìn
tin tưởng
tin tức
hiệu trưởng
chìa khóa
箱子 xiāngzi
vali
tiểu thuyết
tuyết
màu sắc
向 xiàng
hướng về
hiệu trưởng
mắt kính
có lẻ
消息 xiāoxí
tin tức
cười
ông nội
thức uống
小說 xiǎoshuō
cực khổ
tiểu thuyết
chìa khóa
1 nửa
小偷 xiǎotōu
con dê
tim
kẻ trộm
trời âm u
小學 xiǎoxué
chìa khóa
tiểu học
nên
tuyết
笑 xiào
cười
chuyện cười
màu sắc
1 nửa
笑話 xiàohuà
hiệu trưởng
chuyện cười
mãi mãi
thú vị
校長 xiàozhǎng
mắt kính
nếu như
hiệu trưởng
nên
心 xīn
tim
thú vị
chìa khóa
có lẻ
辛苦 xīnkǔ
tin tức, thời sự
cực khổ
hữu dụng
vừa…vừa…
新聞 xīnwén
bàn chải đánh răng
tin tức, thời sự
học tập
tuyết
星星 xīngxīng
ngôi sao
mắt kính
màu sắc
mưa
興趣 xìngqù
học tập
nếu như
ngôi sao
con dê
雪 xuě
tuyết
con dê
hữu dụng
tròn
牙刷 yáshuā
bàn chải đánh răng
nên
màu sắc
hẹn
顏色 yánsè
màu sắc
mắt kính
tròn
một hồi, tý nữa
眼鏡 yǎnjìng
mưa
mắt kính
hóa ra, thì ra
ngày càng
鑰匙 yàoshí
chìa khóa
hóa ra, thì ra
sân
chịu
要是 yàoshì
một hồi, tý nữa
nếu như
sân
chịu
羊 yáng
con dê
kiểu dáng, dáng vẻ
mặt trăng
mây
樣子 yàngzi
hóa ra, thì ra
một hồi, tý nữa
kiểu dáng, dáng vẻ
hẹn
也許 yěxǔ
thức uống
sân
có lẻ
ngày càng
爺爺 yéye
thức uống
ông nội
ngữ pháp
ngôn ngữ
一半 yíbàn
ngôn ngữ
1 nửa
thú vị
mây
一邊 yìbiān
một hồi, tý nữa
vừa…vừa…
tròn
dơ, bẩn
一會兒 yíhuìér
tấm, tờ, miếng
một hồi, tý nữa
ngữ pháp
mưa
飲料 yǐnliào
trời âm u
hẹn
thức uống
gà rán
陰天 yīntiān
nên
trời âm u
sốt ruột
bên này
應該 yīnggāi
nên
mưa
mãi mãi
vẫn đang, có
應該 yīnggāi
Hỗn
Nên
Dâu
Theo
永遠 yǒngyuǎn
Mãi mãi
Tuỳ
Bắt đầu
Là
有趣 yǒuqù
Tôi
Thú vị
Thế
Hơn nữa
有用 yǒuyòng
Hữu dụng
Đâu
Thối
Là
又 yòu
Vừa...vừa
Cho
Hay
Bảo vệ
雨 yǔ
Mưa
Nắng
Tuỳ
Đêm khuya
圓 yuán
Tròn
Vuông
Hoặc là
Điều
原來 yuánlái
Trà
Hoá ra/thì ra
Phá án
Tự tin
院子 yuànzi
Kết hôn
Chồng
Sân
Đèn
願意 yuànyì
Chịu
Bạn thân
Vẻ đẹp
Nhà thơ
願意 yuànyì
Chịu
Đây
Bay
Bạn gái
約 yuē
Quá
Hẹn
Ghê
越來越 yuèláiyuè
Ngày càng
Quá khứ
Thôi là
月亮 yuèliàng
Mặt trời
Mặt trăng
Báo
Cũng
語法 yǔfǎ
Chủ nhà
Ngữ pháp
Bệnh
Y tá
語言 yǔyán
Ngôn ngữ
Tiếng hán
Muộn
Lúa
雲 yún
Mây
Lúa
Mặt trời
Cây
髒 zāng
Dơ/ bẩn
Diễn viên
Khăn
Ngại
炸雞 zhájī
Gà rán
Bánh mì
Xin chào
Lo
張 zhāng
Bức
Tấm/tờ/miếng
Hình ảnh
Bạn
著急 zhāojí
Sốt ruột
Đắt
Trưởng thành
Giá
著 zhe
Như
Vẫn đang/có
Chắc chắn
Nhân viên
這邊 zhèbiān
Bên trái
Bên này
Xe
Bày tỏ
這麼 zhème
這樣 zhèyàng
Lương thiện
Chủ
Như vậy
Từ thiện
真 zhēn
Thật là
Như vậy
Vậy
Dễ
正在 zhèngzài
Chân
Đang
Tóc
Hạng
枝 zhī
Thù
Nhẹ nhàng
Cây(bút)
Giận
只 zhī
Không sao
Con(chó,mèo)
Mau
Như là
只好 zhǐhǎo
Phải
Chỉ đành/đành phải
Anh ấy
Mắt
中間 zhōngjiān
2 bên
Ở giữa
Đuổi
Thích
鐘頭 zhōngtóu
Lối sống
Trên đồng hồ
Con
Bạn trai
中心 zhōngxīn
Trung tâm
Hai bên
Trưởng thành
Tuổi
種 zhǒng
Lí do
Loại
Cố ý
Chuyện
豬 zhū
Nấu ăn
Heo
Mập
Không
煮 zhǔ
Nấu
Làm
Ngủ
Phiếu
祝 zhù
Chúc
May
Uống
Ngừoi
裝 zhuāng
Đứng/lắp ( máy )
Ngăn cản
Tai
Lí do
準備 zhǔnbèi
Giàu
Chuẩn bị
Thay thế
Như
注意 zhùyì
Rằng
Chú ý
Mẹ
Xinh đẹp
字 zì
Chữ
Viết chữ
Buồn cười
Ăn
總是 zǒngshì
Áo quần
Luôn / cứ luôn
Mua
Giảm giá
租 zū
Thuê
Thu
Lữa
Sao
嘴巴 zuǐbā
Màu trắng
Cái miệng
Mày
Thuốc
做菜 zuòcài
Thực phẩm
Làm đồ ăn
Người khác
Tìm kiếm
作業 zuòyè
Bài tập về nhà
Về nhà
Nấu ăn
Làm
