wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối HKI Năm Học 2025-2026

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Hoá chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là

a)

K2SO4

b)

NaCl

c)

Mg(NO3)2

d)

NaOH

2.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất

b)

Dung dịch sodium hydroxide

c)

Dung dịch nước Javel

d)

Dung dịch xà phòng

3.

Xà phòng có thành phần chính là

a)

Sponin trong bồ hòn và bồ kết

b)

Glycerol và ethanol

c)

Muối sodium hoặc potasium của acid béo (thường là các gốc acid béo no)

d)

Muối sodium như sodium alkylsulfate, sodium alkylbenzenesulfonate

4.

Nguyên liệu được sử dụng để sản xuất chất giặt rữa tự nhiên là

a)

Dầu thực vật

b)

Akane lấy từ dầu mỏ

c)

Quả bồ hòn

d)

Mỡ động vật

5.

Thành phần chính của xà phòng có chứa muối sodium nào sau đây?

a)

CH3COONa

b)

HCOONa

c)

C6H5ONa

d)

CH3(CH2)16COONa

6.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp có chứa muối nào sau đây?

a)

C3H5(OH)3

b)

CH3(CH2)16COONa

c)

CH3(CH2)3COONa

d)

CH3(CH2)11C6H4SO3Na

7.

Chất có công thức cấu tạo như bên dưới là thành phần chính của

a)

Xà phòng

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Chất giặt rửa tự nhiên

d)

Acid béo

8.

Chất có công thức cấu tạo như bên dưới là thành phần chính của của

a)

Xà phòng

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Chất giặt rửa tự nhiên

d)

Acid béo

9.

Hiện tượng gì xảy ra khi giặt rửa bằng xà phòng với nước cứng?

a)

Gây ô nhiễm môi trường

b)

Giảm tác dụng tẩy rửa do tạo kết tủa

c)

Mất tác dụng giặt rửa của xà phòng

d)

Gây kích ứng da

10.

Chất giặt rửa tự nhiên như bồ hòn, bồ kết có ưu điểm nào sau đây?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Rẻ tiền, dễ kiếm nên dễ sản xuất ở quy mô công nghiệp

c)

Lành tính, không gây kích ứng da, không gây ô nhiễm môi trường

d)

Giặt được trong nước cứng

11.

Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là

a)

Đều có hai phần gồm phần ưu nước và phần kị nước.

b)

Đều có nhóm -COO-.

c)

Đều có nhóm sodium sulfate -OSO3Na.

d)

Đều có nhóm sodium sulfonate -SO3Na.

12.

Phần phân cực hay phần ưa nước trong xà phòng là

a)

Nhóm carboxylate -COO-

b)

Gốc hydrocarbon mạch dài.

c)

Nhóm sulfate -OSO3.

d)

Nhóm sulfonate -SO3.

13.

Một loại xà phòng trong thành phần có chứa muối CH3(CH2)14 COONa. Phần có khả năng thâm nhập vào vết bẩn như dầu nhờn, mỡ động vật… và phần có xu hướng tạo liên kết với nước lần lượt là

a)

CH3(CH2)14- và -COONa.

b)

CH3- và -COONa.

c)

-COO- và CH3(CH2)14-.

d)

- COONa và CH3(CH2)14-.

14.

Nguồn nguyên liệu chính để điều chế chất giặt rửa tổng hợp là

a)

Alkane lấy từ dầu mỏ.

b)

Dầu lạc.

c)

Mỡ bò.

d)

Mỡ lợn.

15.

Loại nguyên liệu nào không thể dùng để sản xuất xà phòng?

a)

Mỡ lợn.

b)

Alkane lấy từ dầu mỏ.

c)

Dầu mỡ bôi trơn máy.

d)

Dầu lạc.

16.

Thực hiện phản ứng xà phòng hóa tripalmitin sau đó cho từ từ dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Muối sodium palmitate có tỉ khối nhỏ hơn nên nổi lên trên.

b)

Hỗn hợp dung dich trong suốt, đồng nhất.

c)

Muối sodium palmitate kết tủa và lắng xuống đáy.

d)

Hỗn hợp tách lớp NaCl và glycerol ở trên muối Sodium palmitate ở dưới.

17.

Quá trình điều chế xà phòng từ chất béo ta luôn thu được

a)

glycerol.

b)

acid béo.

c)

ethylene glicol.

d)

sodium acetate.

18.

Để tăng khả năng kết dính, tạo hương thơm và màu sắc bắt mắt ta nên thêm vào xà phòng một số chất phụ gia. Chất nào sau đây không nên thêm vào xà phòng?

a)

calcium chloride.

b)

chất tạo hương.

c)

chất tạo màu.

d)

chất diệt khuẩn.

19.

Trong quá trình sản xuất xà phòng từ chất béo hóa chất nào sau đây không được sử dụng?

a)

Dung dịch sodium hydroxide

b)

Dung dịch potasim hydroxide.

c)

Dung dịch sodium chloride bão hòa

d)

Dung dịch hydrochloric acid.

20.

xà phòng từ chất béo hóa chất nào sau đây không được sử dụng?

a)

Dung dịch sodium hydroxide

b)

Dung dịch potasim hydroxide

c)

Dung dịch sodium chloride bão hòa

d)

Dung dịch hydrochloric acid

21.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Fructose

d)

Saccharose

22.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Saccharose

d)

Glycerol

23.

Glucose là một loại monosaccharide có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucose là

a)

C2H4O2

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C6H12O6

24.

Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructose là

a)

C6H12O6

b)

C2H4O2

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

25.

Công thức phân tử chung của glucose và fructose là

a)

C6H10O5

b)

C6H12O6

c)

C5H10O5

d)

(C6H10O5)n

26.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Fructose

d)

Maltose

27.

Fructose có bao nhiêu nhóm hydroxy trong cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Ở dạng mạch hở, glucose có 5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm

a)

aldehyde

b)

ketone

c)

carboxyl

d)

ester

29.

Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?

a)

Aldehyde

b)

Hydroxy

c)

Ketone

d)

Hemiacetal

30.

Trong công thức của fructose ở hình dưới Nhóm-OH hemiketal là nhóm −OH được đánh số

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

31.

Carbohydrate nào sau đây chiếm tỉ lệ cao hơn trong mật ong?

a)

Glucose

b)

Maltose

c)

Sacc

32.

Câu 32. Carbohydrate nào sau đây chiếm tỉ lệ cao hơn trong mật ong?

a)

Glucose.

b)

Maltose.

c)

Saccharose.

d)

Fructose.

33.

Câu 33. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?

a)

Tristearin.

b)

Cellulose.

c)

Glucose.

d)

Tinh bột.

34.

Câu 34. Chất nào sau đây có thể điều chế từ glucose qua quá trình lên men?

a)

Cellulose.

b)

Methane.

c)

Lactic acid.

d)

Fructose.

35.

Câu 35. Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO2 và

a)

CH3CH2OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH(OH)COOH.

d)

CH3CH2CH2OH.

36.

Câu 36. Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là

a)

glycerol.

b)

glucose.

c)

tinh bột.

d)

saccharose.

37.

Câu 37. Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hoá lẫn nhau. Điều đó chứng tỏ hai chất này

a)

đều phản ứng với thuốc thử Tollens.

b)

đều là những disaccharide.

c)

đều làm mất màu nước bromine.

d)

đều không có nhóm hydroxy.

38.

Câu 38. Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Glucose.

b)

Ethanol.

c)

Tinh bột.

d)

Ethanal.

39.

Câu 39. Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Fructose.

d)

Maltose.

40.

Câu 40. Glucose quan trọng đối với cơ thể sống vì nó

a)

là nguồn cung cấp nước và carbon dioxide (CO2).

b)

cung cấp năng lượng cho quá trình sinh hoá tế bào.

c)

xúc tác cho các quá trình sinh hoá.

d)

làm giảm quá trình oxi hoá của gốc tự do.

41.

Câu 41. HH.1.1. Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Saccharose.

d)

Glucose.

42.

Câu 42. HH.1.3. Hai chất đồng phân của nhau là

a)

saccharose và glucose.

b)

fructose và glucose.

c)

fructose và maltose.

d)

glucose và maltose.

43.

Câu 43. HH.1.3. Saccharose là disaccharide gồm 1 đơn vị α-glucose và 1 đơn vị β-fructose nối với nhau bởi liên kết

a)

α-1,4-glycoside.

b)

α-1,2-glycoside.

c)

β-1,4-glycoside.

d)

α-1,6-glycoside.

44.

Saccharose là disaccharide gồm 1 đơn vị α-glucose và 1 đơn vị β-fructose nối với nhau bởi liên kết

a)

α-1,4-glycoside.

b)

α-1,2-glycoside.

c)

β-1,4-glycoside.

d)

α-1,6-glycoside.

45.

Carbohydrate chỉ chứa hai đơn vị glucose trong phân tử là

a)

tinh bột.

b)

maltose.

c)

cellulose.

d)

saccharose

46.

Maltose là disaccharide gồm hai đơn vị glucose nối với nhau bởi liên kết

a)

β-1,4-fructose.

b)

α-1,4-glycoside.

c)

β-1,4-glucose.

47.

Saccharose là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử :

a)

C12H22O11

b)

(C6H10O5)n

c)

C6H12O6

d)

C11H22O12

48.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm - OH hemiacetal hoặc nhóm - OH hemiketal?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

49.

Đường mía có thành phần chính là

a)

glucose.

b)

fructose.

c)

saccharose.

d)

amylose.

50.

Phản ứng của saccharose với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân?

a)

Cu(OH)2.

b)

[Ag(NH3)2]OH (to).

c)

Cu(OH)2/NaOH (to).

d)

H2O (to, H+).

51.

Khi đun nóng dung dịch saccharose có acid vô cơ làm xúc tác, saccharose bị thủy phân thành

a)

maltose.

b)

glucose và fructose.

c)

glucose.

d)

fructose.

52.

Maltose có cấu tạo dạng mạch vòng và dạng mạch mở vòng vì lí do nào sau đây?

a)

Do maltose tạo bởi 2 đơn vị glucose.

b)

Do maltose là một disaccharide.

c)

Do maltose có các liên kết α-1,4-glycoside giữa hai đơn vị glucose.

d)

Do một đơn vị glucose trong maltose có nhóm -OH hemiacetal.

53.

Đặc điểm giống nhau giữa glucose và saccharose là

a)

đều tham gia pứ tráng gương.

b)

đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh.

c)

đều dược sử dụng trong y học làm "huyết thanh ngọt".

d)

đều có nhiều trong củ cải đường.

54.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Glucose và fructose là đồng phân của nhau.

b)

Saccharose và maltose đều tham gia phản ứng thủy phân.

c)

Glucose và Saccharose đều có phản ứng tráng bạc.

d)

Glucose và maltose đều là carbohydrate.

55.

Khi nghiên cứu carbohydrate X ta nhận thấy:

4 lines
56.

HH.2.4. Khi nghiên cứu carbohydrate X ta nhận thấy: - X không tráng gương, có một đồng phân. - X thủy phân trong nước thu được hai sản phẩm. Vậy X là

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Saccharose.

d)

Fructose.

57.

HH.2.4. Một dung dịch có các tính chất sau Hoà tan kết tủa Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam. Khử [Ag(NH3)2 ]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng. Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác acid hoặc enzyme. Dung dịch đó là

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

58.

HH.2.4. Chất X là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loại thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Maltose và glucose.

b)

Saccharose và glucose.

c)

Maltose và fructose.

d)

Saccharose và fructose.

59.

HH.3.1. Thủy phân 68,4 gam saccharose với hiệu suất 75%, thu được m gam glucose. Giá trị của m là

a)

54.

b)

27.

c)

72.

d)

36.

60.

HH.3.1. Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccharose 17,1% trong môi trường acid (vừa đủ) được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 dư vào X và đun nhẹ được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

10,8.

b)

6,75.

c)

7,5.

d)

13,5.

61.

HH.3.1. Thuỷ phân dung dịch chứa 34,2 gam saccharose một thời gian. Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thuỷ phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân saccharose là

a)

50%

b)

45%

c)

72,5%

d)

55%

62.

HH.3.1. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucose, fructose, saccharose, mantose cần dùng vừa đủ 41,6472 lít khí O2 (đkc) thu được CO2 và H2O. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là

a)

260,04.

b)

287,62.

c)

330,96.

d)

220,64.

63.

Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì … có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của tinh bột là

a)

(C6H12O6)n.

b)

(C12H22O11)n.

c)

(C6H10

64.

Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì … có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của tinh bột là

a)

(C6H12O6)n.

b)

(C12H22O11)n.

c)

(C6H10O5)n.

d)

(C12H24O12)n.

65.

Tinh bột được tạo thành ở cây xanh nhờ phản ứng

a)

Thủy phân.

b)

Quang hợp.

c)

Hóa hợp.

d)

Phân hủy.

66.

Trong điều kiện thường. X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường acid thu được glucose. Tên gọi của X là

a)

cellulose.

b)

Saccharose.

c)

fructose.

d)

Amylopectin.

67.

Cho các tính chất sau: (1) tan dễ dàng trong nước lạnh; (2) thủy phân trong dung dịch acid đun nóng; (3) tác dụng với iodine tạo hợp chất màu xanh tím. Tinh bột có các tính chất sau:

a)

(1), (3)

b)

(2), (3)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2)

68.

Tinh bột không chỉ là chất dinh dưỡng quan trọng trong đời sống mà còn là nguyên liệu chủ yếu để sản xuất bánh, rượu, bia,. Nhận định nào sau đây về tính chất của tinh bột là không đúng?

a)

Dung dịch hồ tinh bột tạo với iodine hợp chất màu xanh tím.

b)

Tinh bột có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Tinh bột bị thuỷ phân trong môi trường acid cho sản phẩm cuối cùng là glucose.

d)

Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột bởi enzyme amylase cho sản phẩm là glucose.

69.

Trong quá trình sản xuất bia bằng phương pháp lên men sinh học, dưới tác dụng của enzyme sẽ xảy ra quá trình chuyển hoá: X⎯⎯→maltose⎯⎯→Y . XY, tương ứng là

a)

tinh bột và fructose.

b)

cellulose và glucose.

c)

cellulose và fructose.

d)

tinh bột và glucose.

70.

Chất nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn trong môi trường acid, thu được sản phẩm hữu cơ chỉ chứa glucose?

a)

Saccharose.

b)

Tinh bột.

c)

Protein.

d)

Fructose.

71.

Thuốc súng không khói được sản xuất dựa trên phản ứng của Cellulose với

a)

Cu(OH)2.

b)

HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc, t°).

c)

CH3COOH.

d)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, t°).

72.

Chất nào sau đây là thành phần chính của bột tre, gỗ… dùng để sản xuất giấy?

a)

Saccharose.

b)

glucose.

c)

Cellulose.

d)

Tinh bột.

73.

X và Y là hai carbohydrate. X là chất rắn,

4 lines
74.

Chất nào sau đây là thành phần chính của bột tre, gỗ… dùng để sản xuất giấy?

a)

Saccharose.

b)

glucose.

c)

Cellulose.

d)

Tinh bột.

75.

X và Y là hai carbohydrate. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

tinh bột và saccharose.

b)

Cellulose và saccharose.

c)

tinh bột và glucose.

d)

Saccharose và fructose.

76.

Polysaccharide X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polyme X là

a)

saccharose.

b)

glicogen.

c)

tinh bột.

d)

cellulose.

77.

Trong số các chất sau: xelulozơ, saccharose, frutozơ, glucose. Số chất khi thủy phân đến cùng chỉ thu được glucose là

a)

tinh bột, cellulose.

b)

Tinh bột, cellulose, saccharose.

c)

cellulose, fructose, saccharose.

d)

Tinh bột, saccharose.

78.

Tinh bột, cellulose, saccharose, đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

thủy phân.

b)

tráng gương.

c)

trùng ngưng.

d)

hoà tan Cu(OH)2

79.

Công thức cấu tạo thu gọn của cellulose là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)2]n.

c)

[C6H5O2(OH)3]n.

d)

[C6H7O3(OH)3]n.

80.

Chất có phản ứng màu với dung dịch iodine là.

a)

saccharose.

b)

glucose.

c)

cellulose.

d)

hồ tinh bột.

81.

Phân tử amylopectin có cấu tạo phân nhánh, gồm các chuỗi chứa nhiều đơn vị α-glucose. Các chuỗi này liên kết với nhau tạo cấu tạo mạch nhánh qua liên kết nào dưới đây?

a)

α-1,4-glycoside.

b)

α-1,6- glycoside.

c)

β-1,4-glycoside.

d)

β-1,6- glycoside.

82.

Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường acid, thu được glucose. Tên gọi của X là

a)

Fructozơ.

b)

Cellulose.

c)

Saccarose.

d)

Amylopectin.

83.

Chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 là:

a)

glucose, tinh bột và cellulose.

b)

saccarose, tinh bột và cellulose.

c)

glucose, saccarose và fructozơ.

d)

fructozơ, saccarose và tinh bột.

84.

gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 là:

a)

glucose, tinh bột và cellulose.

b)

saccarose, tinh bột và cellulose.

c)

glucose, saccarose và fructozơ.

d)

fructozơ, saccarose và tinh bột.

85.

Chất X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, chiếm 98% thành phần bông nõn. Thủy phân hoàn toàn chất X thu được chất Y được dùng làm thuốc tăng lực cho người già và trẻ em. Các chất X và Y lần lượt là:

a)

cellulose và glucose.

b)

tinh bột và glucose.

c)

cellulose và saccarose.

d)

cellulose và fructozơ.

86.

phân tử cellulose được tạo nên từ nhiều gốc

a)

β-glucose.

b)

α-fructose.

c)

β-fructose.

d)

α-glucose.

87.

Amine là dẫn xuất của

a)

methane.

b)

ammonia.

c)

ethanol.

d)

acetic acid.

88.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một?

a)

CH3NHCH3.

b)

CH3CH2NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

(CH3)3N.

89.

Sản phẩm của phản ứng giữa aniline và nước bromine là

a)

phenol.

b)

2,4,6-tribromoaniline.

c)

2,4-dibromoaniline.

d)

benzenamine.

90.

Amine nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Methylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Dimethylamine.

d)

Aniline.

91.

Amine không được sử dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Dược phẩm.

b)

Thuốc nhuộm.

c)

Công nghiệp polymer.

d)

Công nghiệp silicate.

92.

Thêm methylamine dư vào dung dịch FeCl3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

a)

kết tủa màu đỏ nâu.

b)

dung dịch màu vàng nâu.

c)

kết tủa màu vàng nâu.

d)

dung dịch màu đỏ nâu.

93.

Amine nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ?

a)

Aniline.

b)

Ethylamine.

c)

Methylamine.

d)

Dimethylamine.

94.

Số đồng phân amine bậc 1 của công thức C4H11N là

a)

8.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

95.

Cho các chất sau: ethylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất thuộc loại amine bậc 2 là

a)

4.

b)

2.

c)

1.

96.

Benzylamine có công thức phân tử là

a)

C6H7N.

b)

C7H9N.

c)

C7H7N.

d)

C7H8N.

97.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

4 lines
98.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda (Na CO2 3).

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

99.

N - methylethanamine có công thức là

a)

C2H5NHCH3.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3NH2C2H5.

100.

Để rửa sạch chai lọ đựng aniline, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng dung dịch NaOH, sau đó rửa lại bằng nước.

c)

Rửa bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng nước.

101.

Nhỏ dung dịch của mỗi chất methylamine, ethylamine, ammonia, aniline vào các mẩu giấy quỳ tím riêng rẽ. Số trường hợp mẩu giấy quỳ tím bị chuyển thành màu xanh là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

102.

Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được

a)

kết tủa màu xanh nhạt.

b)

dung dịch màu xanh lam.

c)

kết tủa màu xanh lam.

d)

dung dịch màu xanh nhạt.

103.

Tiến hành thí nghiệm sau: Bước 1. Cho vào ống nghiệm 2 mL nước cất. Bước 2. Nhỏ tiếp vài giọt aniline vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm. Bước 3. Nhỏ tiếp 1 mL dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm. Chọn phát biểu đúng

a)

Sau bước 2, dung dịch thu được trong suốt.

b)

Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh.

c)

Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt.

d)

Sau bước 3, trong dung dịch có chứa muối phenylamoni chloride không tan trong nước.

104.

Số amine bậc I trong số các chất: CH3NH2, CH3NH3Cl, (NH2)2CO, CH3NHCH3, CH3CH2NH2, NH2CH2NH2, (CH3)3N, C6H5NH2 (aniline) là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

105.

Nicotine là một loại alkaloid tự nhiên được tìm thấy trong cây thuộc họ Cà, chủ yếu trong thuốc lá (nicotine chiếm 0,6 - 3,0% trọng lượng thuốc lá khô). Nicotine có nhiều tác hại đối với cơ thể, nhất là đối với phụ nữ mang thai và trẻ sơ sinh, do đó cần hạn chế sử dụng và phổ biến thuốc lá. Công thức cấu tạo phân tử nicotine như hình bên.

4 lines
106.

Trong phân tử nicotine, nguyên tử N số (1) là amine bậc mấy?

a)

Bậc I.

b)

Bậc II.

c)

Bậc III.

d)

Bậc IV.

107.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong ống nghiệm (1) có kết tủa nâu đỏ.

b)

Trong ống nghiệm (2) xuất hiện kết tủa màu xanh sau đó bị hoà tan thành dung dịch màu xanh lam.

c)

Trong ống nghiệm (3) xuất hiện màu hồng.

d)

Trong ống nghiệm (4) xuất hiện kết tủa trắng.

108.

Khi đó trong ống nghiệm có kết tủa trắng của 2,4,6-tribromoaniline là do

a)

nhóm -NH2 làm tăng mật độ electron của vòng benzene tại các vị trí số 2, số 4 và số 6.

b)

vòng benzene làm tăng mật độ electron của nguyên tử H của vòng benzene tại các vị trí số 2, số 4 và số 6.

c)

các amine đều có phản ứng thế bromine tạo kết tủa trắng.

d)

tất cả các amine có vòng benzene đều có tính chất thế bromine tạo kết tủa trắng.

109.

Trong các cấu tạo của các chất dưới đây, cấu tạo nào là của glycine?

a)

H2N-CH2-COOH.

b)

CH3-CH(NH2)- COOH.

c)

HOOC-CH2CH(NH2) COOH.

d)

H2N-CH2-CH2 -COOH.

110.

Số nhóm amino (NH2) và số nhóm carboxyl (COOH) có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là

a)

1 và 2.

b)

1 và 1.

c)

2 và 1.

d)

2 và 2.

111.

Chất thuộc loại α-amino acid là

a)

H2N(CH2)3COOH.

b)

H2NCH(CH3)CH2COOH.

c)

HOOC(CH2)2NH2.

d)

H2NCH(CH3)COOH.

112.

Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là

a)

thể lỏng.

b)

thể khí.

c)

thể rắn.

d)

thể rắn và lỏng.

113.

Amino acid không có tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với acid và base.

b)

Phản ứng ester hoá.

c)

Phản ứng trùng ngưng.

d)

Phản ứng thuỷ phân.

114.

gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với acid và base.

b)

Phản ứng ester hoá.

c)

Phản ứng trùng ngưng.

d)

Phản ứng thuỷ phân.

115.

Tính lưỡng tính của amino acid thể hiện qua phản ứng với

a)

acid mạnh, base mạnh.

b)

acid, kim loại kiềm.

c)

alcohol trong môi trường acid mạnh.

d)

Cu(OH)2, loại phản ứng màu biuret.

116.

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

Alanine (H2N -CH(CH3)-COOH).

b)

Lysine (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH).

c)

Acetic acid (CH3 COOH).

d)

Glutamic acid (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH).

117.

Để phân biệt ba dung dịch: H2NCH2COOH; CH3COOH; C2H5NH2, chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl.

c)

sodium kim loại.

d)

quỳ tím.

118.

Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp là

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

119.

Số liên kết peptide trong một phân tử tetrapeptide là

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

120.

Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl trong điều kiện thích hợp là:

a)

X, Y, Z, T.

b)

X, Y, T.

c)

X, Y, Z.

d)

Y, Z, T.

121.

Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là

a)

vinylammonium formate và ammonium acrylate.

b)

ammonium acrylate và 2-aminopropanoic acid.

c)

2-aminopropanoic acid và ammonium acrylate.

d)

2-aminopropanoic acid và 3-aminopropanoic acid.

122.

Chất nào sau đây thuộc loại tripeptide?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Gly-Ala.

d)

Gly-Ala-Gly.

123.

Peptide X có cấu tạo như sau: H2N-[CH2]4-CH(NH2)CO-NHCH2-CO-NH-CH(CH3)COOH. Amino acid đầu N và amino acid đầu C tương ứng lần lượt là

a)

Lys và Gly.

b)

Gly và Ala.

c)

Ala và Gly.

d)

Lys và Ala.

124.

Peptide X có công thức: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH(CH3)COOH. Tên viết tắt của X là

a)

Ala-Gly-Gly.

b)

Gly-Ala-Ala.

c)

Gly-Val-Val.

d)

Ala.

125.

Peptide X có công thức: H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH(CH3)COOH. Tên viết tắt của X là

a)

Ala-Gly-Gly

b)

Gly-Ala-Ala

c)

Gly-Val-Val

d)

Ala-Val-Val

126.

Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

127.

Trong các chất dưới đây chất nào là dipeptide?

a)

H2N-CH2-CO-NH-CH2 -CH2-COOH

b)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

c)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

d)

H2N-CH(CH3) -CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

128.

Thủy phân hoàn toàn H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2COOH thu được bao nhiêu loại α-amino acid khác nhau?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

129.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X mạch hở, thu được 3 mol glycine, 1 mol alanine và 1 mol valine. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Cấu tạo của X là

a)

Gly-Ala-Gly-Gly-Val

b)

Ala-Gly-Gly-Val-Gly

c)

Gly-Gly-Val-Gly-Ala

d)

Gly-Gly-Ala-Gly-Val

130.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch

b)

xuất hiện dung dịch màu tím

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam

131.

Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

a)

vàng

b)

đen

c)

đỏ

d)

tím

132.

Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biuret với

a)

Mg(OH)2

b)

KCl

c)

NaCl

d)

Cu(OH)2

133.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose

b)

Triglyceride

c)

Albumin

d)

Cellulose

134.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

amino acid

b)

acid béo

c)

các loại đường

135.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

amino acid.

b)

acid béo.

c)

các loại đường.

d)

tinh bột.

136.

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

a)

Cellulose.

b)

Protein.

c)

Chất béo.

d)

Tinh bột.

137.

Liên kết peptide là liên kết -CO - NH - giữa

a)

hai đơn vị β-amino acid.

b)

α-amino acid và β-amino acid.

c)

α-amino acid và α-glucose.

d)

hai đơn vị α-amino acid.

138.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "gạch cua" nổi lên là do?

a)

phản ứng thủy phân protein.

b)

sự đông tụ lipid.

c)

sự đông tụ protein.

d)

phản ứng màu của protein.

139.

Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biuret?

a)

Lòng trắng trứng.

b)

Methyl fomat.

c)

Glucose.

d)

Đimethyl amin.

140.

Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2 / NaOH tạo dung dịch màu tím ?

a)

Anbumin.

b)

Glucose.

c)

glycine alanin.

d)

Acetic acid.

141.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein nhờ xúc tác thích hợp là

a)

β-amino acid.

b)

ester.

c)

α-amino acid.

d)

Carboxylic acid.

142.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử lysine có một nguyên tử nitrogen.

b)

Dung dịch protein có phản ứng màu biuret.

c)

Phân tử Gly-Al-Al có ba nguyên tử oxygen.

d)

Aniline là chất lỏng tan nhiều trong nước.

143.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein là cơ sở tạo nên sự sống.

b)

Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptide.

c)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác acid, base hoặc enzyme.

d)

Protein có phản ứng màu biuret.

144.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein có phản ứng màu biuret.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những Polypeptide cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitrogen.

145.

Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Protein có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.

b)

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino acid được gọi là li

146.

Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Protein có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.

b)

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino acid được gọi là liên kết peptide.

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α- amino acid.

d)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

147.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác acid.

b)

Protein được tạo nên từ các chuỗi peptide kết hợp lại với nhau.

c)

Amino acid có tính chất lưỡng tính.

d)

Dipeptide có phản ứng màu biuret.

148.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dung dịch protein có phản ứng màu biuret.

b)

Amino acid có tính chất lưỡng tính.

c)

Dung dịch valine làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

d)

Protein bị thuỷ phân nhờ xúc tác base.

149.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác enzyme.

b)

Dung dịch valine làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

c)

Amino acid có tính chất lưỡng tính.

d)

Dung dịch protein có phản ứng màu biuret.

150.

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

a)

Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucose, aniline.

b)

Hồ tinh bột, aniline, lòng trắng trứng, glucose.

c)

Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucose, aniline.

d)

Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; aniline; glucose.

151.

Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau

4 lines