wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ I CÔNG NGHỆ 11

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là gì?

a)

Một ngành khoa học nghiên cứu ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng,..

b)

Một ngành chế tạo ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng,.. phục vụ cho sản xuất và đời sống.

c)

Một ngành khoa học về các quy luật và tính quy luật xã hội chung.

d)

Một ngành thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng,..

2.

Vai trò của cơ khí chế tạo là gì?

a)

Đóng vai trò quan trọng trong sản xuất và đời sống.

b)

Góp phần nâng cao đời sống con người.

c)

Đóng vai trò thúc đẩy các ngành sản xuất khác phát triển.

d)

Chế tạo ra máy móc cơ khí.

3.

Một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực cơ khí chế tạo là:

a)

luyện kim, khai khoáng, thiết kế kĩ thuật cơ khí, gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu.

b)

khai khoáng, thiết kế kĩ thuật cơ khí, gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu, hàn.

c)

thiết kế kĩ thuật cơ khí, gia công cắt gọt kim loại, lắp ráp cơ khí.

d)

gia công cắt gọt kim loại, chế tạo khuôn mẫu, hàn, rèn, nguội.

4.

Cơ khí chế tạo không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật khi chế tạo sản phẩm

b)

Thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy công cụ

c)

Vật liệu chế tạo chủ yếu là phi kim loại

d)

Thực hiện đúng quy trình và kiểm soát kĩ thuật chặt chẽ.

5.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của cơ khí đối với sản xuất

a)

Cung cấp thiết bị, máy móc … cho các ngành nghề khác

b)

Giúp các ngành nghề khác giảm được sức lao động

c)

Hầu hết các sản phẩm được sản xuất ra đều có sự đóng góp của cơ khí chế tạo.

d)

Giúp sinh hoạt của con người ngày càng được nâng cao.

6.

Sản phẩm nào của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

Máy thêu công nghiệp

b)

Máy khai thác khoáng sản

c)

Máy điều hòa không khí

d)

Máy thi công đường

7.

Sản phẩm nào của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

Máy thêu công nghiệp

b)

Máy khai thác khoáng sản

c)

Máy điều hòa không khí

d)

Máy thi công đường

8.

Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

9.

Công việc cần đòi hỏi nhiều kiến thức khoa học kĩ thuật, cần được đào tạo chuyên môn theo quy định là:

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

10.

Kĩ sư cơ khí là những người thành thạo:

a)

Công cụ phân tích, tính toán, thiết kế bản vẽ kĩ thuật

b)

Vận hành máy CNC

c)

Kiểm tra kích thước chi tiết sau gia công

d)

Lắp ráp thiết bị theo bản vẽ

11.

Dụng cụ nào kỹ sư cơ khí thường dùng để tạo mô hình 3D sản phẩm?

a)

AutoCAD / SolidWorks

b)

MS Word

c)

Photoshop

d)

Zalo

12.

Công việc chính của thợ lắp ráp cơ khí là gì?

a)

Lắp ráp, kiểm tra, hiệu chỉnh…máy móc thiết bị.

b)

Vận hành máy tiện

c)

Viết phần mềm điều khiển

d)

Thiết kế mô hình 3D

13.

Trong quy trình chế tạo cơ khí bước đầu tiên là

a)

Chuẩn bị chế tạo.

b)

Gia công các chi tiết.

c)

Lắp ráp các chi tiết.

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

14.

Trong quy trình chế tạo cơ khí bước cuối cùng là

a)

Chuẩn bị chế tạo.

b)

Gia công các chi tiết.

c)

Lắp ráp các chi tiết.

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

15.

Trong quy trình chế tạo cơ khí bước 2 là

a)

Chuẩn bị chế tạo.

b)

Gia công các chi tiết.

c)

Lắp ráp các chi tiết.

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

16.

Trong quy trình chế tạo cơ khí bước 3 là

a)

Chuẩn bị chế tạo.

b)

Gia công các chi tiết.

c)

Lắp ráp các chi tiết.

d)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

17.

Các bước trong quy trình công nghệ gia công được sắp theo thứ tự:

(a)  

18.

Việc lập quy trình công nghệ gia công hợp lí sẽ

a)

Tiết kiệm được vật liệu, thời gian gia công nhưng lại tạo ra nhiều phế phẩm

b)

Tiết kiệm vật liệu, hạn chế phế phẩm nhưng tốn nhiều thời gian gia công

c)

Tạo sản phẩm đúng yêu cầu kĩ thuật và giảm thiểu chi phí

d)

Hạn chế phế phẩm, tốn ít thời gian gia công nhưng không tiết kiệm vật liệu

19.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc bước chuẩn bị chế tạo?

a)

Chuẩn bị trang thiết bị

b)

Lập quy trình công nghệ

c)

Chuẩn bị phôi

d)

Kiểm tra sản phẩm hoàn chỉnh

20.

Trong bước chuẩn bị chế tạo việc huẩn bị máy móc, thiết bị...là nội dung của công việc

a)

Chuẩn bị phôi

b)

Chuẩn bị trang thiết bị

c)

Lập quy trình công nghệ

d)

Nghiên cứu bản vẽ

21.

Trong bước chuẩn bị chế tạo, việc đầu tiên cần thực hiện là gì?

a)

Lắp ráp sản phẩm

b)

Nghiên cứu bản vẽ

c)

Sơn hoàn thiện bề mặt

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm

22.

Trong bước chuẩn bị chế tạo, sau khi nghiên cứu bản vẽ việc cần thực hiện là

a)

Lắp ráp sản phẩm

b)

Lập quy trình công nghệ

c)

Sơn hoàn thiện bề mặt

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm

23.

Vật liệu cơ khí thường có những tính chất đặc trưng nào?

a)

Tính chất cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ.

b)

Tính chất cơ học, vật lí, hóa học, toán học.

c)

Tính chất cơ học, hóa học, công nghệ.

24.

Vật liệu cơ khí thường có những tính chất đặc trưng nào?

a)

Tính chất cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ.

b)

Tính chất cơ học, vật lí, hóa học, toán học.

c)

Tính chất cơ học, hóa học, công nghệ.

d)

Tính chất cơ học, vật lí, hóa học, sinh học.

25.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

26.

Vật liệu cơ khí được chia ra các loại sau:

a)

Kim loại, phi kim loại, composite, cao su.

b)

Kim loại, phi kim loại, ceramic.

c)

Kim loại, phi kim loại, composite.

d)

Kim loại, phi kim loại, vật liệu mới.

27.

Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí được đặc trưng bởi

a)

Độ cứng, độ dẫn điện, tính đúc.

b)

Độ cứng, độ dẻo, tính hàn.

c)

Tính chống ăn mòn, độ bền, tính rèn.

d)

Độ cứng, độ dẻo, độ bền.

28.

Độ dẻo là khả năng

a)

biến dạng bền của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

b)

chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

c)

biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

d)

chống lại biến dạng dẻo lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

29.

Tính chất vật lí của vật liệu kim loại và hợp kim thể hiện qua

a)

khối lượng riêng, độ bền kéo, độ bền nén, tính giãn nở.

b)

khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, dẫn điện, dẫn nhiệt.

c)

khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, dẫn điện, dẫn nhiệt, độ bền.

d)

nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính chịu ăn mòn.

30.

Tính chất thể hiện khả năng gia công của vật liệu là

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

31.

Tính chất thể hiện khả năng chịu được tác dụng từ ngoại lực của vật liệu là

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

32.

Trong các vật liệu sau đây, vật liệu mới là

a)

Hợp kim nhôm

b)

Cao su

c)

Vật liệu

33.

Trong các vật liệu sau đây, vật liệu mới là

a)

Hợp kim nhôm

b)

Cao su

c)

Vật liệu nano

d)

Nhựa

34.

Đâu không phải tính chất của vật liệu kim loại là?

a)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

b)

Hầu hết có khả năng biến dạng dẻo

c)

Độ bền cơ học cao

d)

Độ bền hóa học cao

35.

Gang và thép được xếp vào loại vật liệu:

a)

Kim loại.

b)

Phi kim loại.

c)

Vật liệu mới.

d)

Polymer.

36.

Vật liệu kim loại có những tính chất là:

a)

dẫn điện tốt, dẫn nhiệt kém, biến dạng dẻo tốt, độ bền cơ học tốt, độ bền hóa học kém.

b)

dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, hầu hết có khả năng biến dạng dẻo, độ bền cơ học cao, độ bền hóa học kém.

c)

dẫn điện kém, dẫn nhiệt tốt, biến dạng dẻo tốt, độ bền cơ học tốt, độ bền hóa học kém.

d)

dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt, độ bền hóa học kém, giòn ở nhiệt độ thấp.

37.

Vật liệu hữu cơ có những tính chất chủ yếu là:

a)

dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ thấp, giòn ở nhiệt độ cao.

b)

dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ thường, giòn ở nhiệt độ thấp.

c)

dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ bình thường, giòn ở nhiệt độ thấp.

d)

dẫn điện và dẫn nhiệt kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp.

38.

Vật liệu phi kim loại có tính đàn hồi cao là

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

đá mài

39.

Đâu là sản phẩm được làm vật liệu vô cơ?

a)

Đá mài

b)

Lốp xe

c)

Mũ bảo hộ

d)

Cầu trượt nước

40.

Điểm giống nhau giữa vật liệu vô cơ và vật liệu hữu cơ là?

a)

Tính dẫn nhiệt và dẫn điện kém

b)

Không biến dạng dẻo, cứng, giòn

c)

Dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp

d)

Độ bền hóa học kém

41.

Vật liệu hữu cơ gồm

(a)  

42.

Gang là có tính chất nào sau đây?

a)

Tính giòn.

b)

Tính đàn hồi.

c)

Tính dẻo.

d)

Tính mềm.

43.

Vật liệu khi gia nhiệt sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế là

a)

Gang

b)

Nhựa nhiệt dẻo

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Cao su

44.

Vật liệu phi kim loại có khả năng chịu được nhiệt độ cao là

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su tự nhiên

d)

Cao su nhân tạo

45.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

46.

Tính chất nổi bật của thép so với gang là gì?

a)

Có độ giòn cao hơn

b)

Chịu va đập tốt và dẻo hơn

c)

Không thể hàn được

d)

Dẫn điện rất kém.

47.

Hợp kim nhôm được nhận biết bằng tính chất nào sau đây?

a)

Nặng và giòn

b)

Nhẹ, dẫn nhiệt tốt, chống gỉ

c)

Không thể gia công

d)

Chịu nhiệt kém và dễ cháy

48.

Hợp kim đồng nổi bật với tính chất nào?

a)

Cách điện tốt

b)

Dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt

c)

Trọng lượng nhẹ

d)

Dễ cháy khi nung nóng

49.

Nhựa nhiệt rắn có tính chất nào?

a)

Nóng chảy lại nhiều lần

b)

Sau khi đóng rắn không thể hóa mềm lại

c)

Độ đàn hồi rất cao

d)

Dễ kéo sợi

50.

Tính chất đặc trưng của gang trắng là gì?

a)

Dẻo tốt và dễ biến dạng

b)

Cứng, giòn và khó gia công

c)

dễ đúc, nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Có độ bền cao và dai

51.

Gang trắng thường dùng để làm gì?

a)

Các chi tiết chịu va đập mạnh

b)

Các chi tiết mỏng.

c)

Luyện kim

d)

Đúc bệ máy

52.

Gang trắng thường dùng để làm gì?

a)

Các chi tiết chịu va đập mạnh

b)

Các chi tiết mỏng.

c)

Luyện kim

d)

Đúc bệ máy

53.

Tính chất nổi bật của gang dẻo là gì?

a)

Cứng giòn nhất trong các loại gang

b)

Có độ dẻo và độ dai cao hơn gang xám

c)

Nhẹ hơn nhôm

d)

Không bị ăn mòn

54.

Gang dẻo được ứng dụng nhiều trong:

a)

Đúc bệ máy

b)

Thân máy phay

c)

Các chi tiết chịu uốn và va đập

d)

Luyện kim

55.

Loại gang nào phù hợp nhất để làm bệ máy?

a)

Gang trắng

b)

Gang xám

c)

Gang dẻo

d)

Gang hợp kim

56.

Loại gang nào khó gia công nhất?

a)

Gang xám

b)

Gang trắng

c)

Gang dẻo

d)

Gang rèn

57.

Phương pháp nào sau đây thuộc nhóm gia công không phoi?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Dập thể tích

d)

Khoan

58.

Cách thức nào sau đây là gia công không phoi

a)

Tạo hình vật liệu bằng biến dạng dẻo hoặc đúc

b)

Cắt gọt chi tiết để đạt kích thước chính xác

c)

Tạo bề mặt rất bóng bằng dụng cụ cắt

d)

Khoan lỗ sâu trong vật liệu

59.

Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là gia công không phoi?

a)

Đúc

b)

Rèn tự do

c)

Cán kim loại

d)

Tiện

60.

Cách thức nào sau đây là gia công có phoi?

a)

Kim loại bị làm nóng chảy

b)

Kim loại bị biến dạng không tạo phoi

c)

Kim loại bị tách khỏi bề mặt dưới dạng phoi

d)

Kim loại được đúc thành khối

61.

Phương pháp nào sau đây là gia công có phoi?

a)

Ép kim loại

b)

Phay

c)

Đúc khuôn kim loại

d)

Dập nóng

62.

Phương pháp nào sau đây thường dùng để tạo phôi ban đầu?

a)

Khoan lỗ

b)

Đúc

c)

Doa lỗ

d)

Mài phẳng

63.

Điểm chung của các phương pháp gia công không phoi là:

a)

Chi tiết không bị biến dạng

b)

Luôn sử dụng nhiệt độ thấp

c)

Không sinh ra phoi kim loại

d)

Cho độ chính xác rất cao

64.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy.

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy.

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo.

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo.

65.

Phương pháp hàn là

a)

phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách sử dụng nguồn nhiệt để nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

phương pháp được thực hiện bằng sự phối hợp của chuyển động quay và chuyển động tiến dao.

66.

Phương pháp chế tạo phôi trong quá trình sản xuất cơ khí mà người ta dùng búa là

a)

phương pháp hàn.

b)

phương pháp rèn.

c)

gia công cắt gọt kim loại.

d)

phương pháp đúc.

67.

Đặc điểm phương pháp đúc trong khuôn cát là

a)

khuôn chỉ sử dụng một lần.

b)

sử dụng kim loại là nguyên liệu chính để tạo khuôn.

c)

chất lượng sản phẩm tốt hơn.

d)

chỉ đúc được một kim loại.

68.

Đặc điểm phương pháp đúc trong khuôn kim loại là

a)

khuôn chỉ sử dụng một lần.

b)

sử dụng cát là nguyên liệu chính để tạo khuôn.

c)

khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

d)

chỉ đúc được một kim loại.

69.

Rèn tự do là phương pháp rèn trong đó:

a)

Kim loại được biến dạng trong khuôn cố định

b)

Kim loại được biến dạng giữa hai dụng cụ nhưng không bị giới hạn bởi khuôn

c)

Kim loại được tạo hình nhờ ép trong khuôn kín

d)

Kim loại được nung chảy rồi đổ khuôn

70.

Đặc điểm chính của rèn khuôn là:

a)

Năng suất thấp, độ chính xác thấp

b)

Tạo hình

71.

Đặc điểm chính của rèn khuôn là:

a)

Năng suất thấp, độ chính xác thấp

b)

Tạo hình theo khuôn nên độ chính xác và năng suất cao

c)

Không cần dùng khuôn

d)

Thiết bị gia công đơn giản.

72.

Hàn hơi sử dụng nhiệt từ:

a)

Hồ quang điện

b)

Khí oxy - axetylen

c)

Khí CO2

d)

Ma sát

73.

Hàn hơi thích hợp nhất cho:

a)

Tấm thép dày

b)

Thép trung bình và dày

c)

Tấm kim loại mỏng hoặc chi tiết nhỏ

d)

Các kết cấu tải trọng lớn

74.

Sản phẩm đúc

a)

Có hình dạng giống khuôn

b)

Có kích thước giống khuôn

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

75.

Đặc điểm nổi bật của sản phẩm đúc là:

a)

Sức bền cao nhất trong các phương pháp

b)

Tạo được chi tiết có hình dạng rất phức tạp

c)

Không cần sử dụng khuôn

d)

Có độ dẻo cao

76.

Sản phẩm nào có độ bền cơ học cao nhất?

a)

Đúc

b)

Rèn

c)

Hàn

d)

Tất cả như nhau

77.

Phương pháp nào thích hợp nhất để tạo chi tiết lớn, rỗng, phức tạp?

a)

Hàn

b)

Rèn

c)

Đúc

d)

Cắt gọt

78.

Hình ảnh sau đây là sản phẩm của phương pháp gia công nào?

a)

Đúc

b)

Hàn

c)

Ren

d)

Gia công cắt gọt

79.

Hình ảnh bên dưới mô tả quá trình tạo ra sản phẩm của phương pháp

a)

Rèn tự do

b)

Rèn khuôn

c)

Đúc trong khuôn cát

d)

Đúc trong khuôn kim loại

80.

Hình ảnh bên dưới mô tả quá trình tạo ra sản phẩm của phương pháp

a)

Rèn tự do

b)

Rèn khuôn

c)

Đúc trong khuôn cát

d)

Đúc trong khuôn kim loại

81.

Trong phương pháp tiện phôi quay tròn còn dao

a)

Tịnh tiến

b)

Quay

c)

Đứng yên

d)

Quay và tịnh tiến

82.

Thông thường phương pháp phay chiếm khoảng bao nhiêu % trong tổng khối lượng gia công cắt gọt?

a)

30 - 40%

b)

20 - 30%

c)

10 - 20%

d)

40 - 50%

83.

Trong khoan, phôi đứng yên dao thì:

a)

Tịnh tiến

b)

Quay

c)

Đứng yên

d)

Quay và tịnh tiến

84.

Trong phay, dao cắt quay còn phôi thì:

a)

Tịnh tiến

b)

Quay cùng dao

c)

Đứng yên

d)

Quay theo trục đứng

85.

Thông thường phương pháp tiện chiếm khoảng bao nhiêu % trong tổng khối lượng gia công cắt gọt?

a)

30 - 40%

b)

20 - 30%

c)

10 - 20%

d)

40 - 50%

86.

Hình bên dưới mô tả dụng cụ cắt của phương pháp gia công

a)

Phay

b)

Tiện

c)

Khoan

d)

Mài

87.

Nhược điểm của tiện là:

a)

Quá trình mòn của dụng cụ cắt diễn ra nhanh.

b)

Không dùng được máy CNC.

c)

Độ chính xác không cao

d)

Không gia công được vật liệu thép.

88.

Ưu điểm của phay so với tiện là gì?

a)

Gia công hiệu quả bề mặt phẳng, rãnh, bậc.

b)

Không cần lập trình CNC.

c)

Dễ gia công các chi tiết mỏng

d)

Năng suất cao, ít rung động.

89.

Ưu điểm của khoan là gì?

a)

Tạo lỗ nhanh, thiết bị đơn giản.

b)

Gia công được bề mặt tròn xoay phức tạp.

c)

Độ chính xác cao hơn tiện.

d)

Không tạo phoi khi cắt.

90.

Đặc điểm của dao phay là:

a)

Một lưỡi cắt

b)

Nhiều lưỡi cắt sắp xếp quanh chu vi

c)

Không tạo phoi

d)

Chỉ dùng cho vật liệu mềm

91.

Lưỡi cắt trong khoan được gọi là gì?

a)

Dao tiện

b)

Dao phay

c)

Mũi khoan

d)

Dao doa

92.

Hình bên dưới mô tả phương pháp gia công

a)

Tiện

b)

Pha

93.

Hình bên dưới mô tả phương pháp gia công

a)

Tiện

b)

Phay.

c)

Khoan

d)

Xọc

94.

Hình bên dưới mô tả phương pháp gia công

a)

Tiện

b)

Phay.

c)

Khoan

d)

Xọc

95.

Hình bên dưới mô tả phương pháp gia công

a)

Tiện

b)

Phay.

c)

Khoan

d)

Xọc

96.

Hình bên dưới mô tả phương pháp gia công

a)

Tiện

b)

Phay.

c)

Khoan lỗ thông suốt

d)

Khoan lỗ không thông suốt

97.

Hình bên dưới mô tả phương pháp gia công

a)

Tiện

b)

Phay.

c)

Khoan lỗ thông suốt

d)

Khoan lỗ không thông suốt

98.

Hình bên dưới mô tả phương pháp gia công

a)

Tiện

b)

Phay.

c)

Khoan không thông suốt

d)

Khoan lỗ không thông suốt

99.

Quy trình công nghệ gia công là các bước cần tuân thủ để thay đổi hình dạng, kích thước…của

a)

Phoi và bán thành phẩm

b)

Phôi và bán thành phẩm

c)

Phoi

d)

Phôi

100.

Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công: (1) Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công. (2) Nghiên cứu bản vẽ chi tiết. (3) Xác định trình tự các nguyên công. (4) Xác định chế độ gia công. (5) Lựa chọn phôi

a)

1 - 3 - 2 - 5 - 4.

b)

2 - 5 - 3 - 1 - 4.

c)

3 - 1 - 2 - 4 - 5.

d)

4 - 1 - 3 - 5 - 2

101.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết.

b)

Xác định trình tự các nguyên công.

c)

Lựa chọn phôi, thiết bị, dụng cụ gia công.

d)

Xác định chế độ gia công.

102.

Bước đầu tiên trong quy trình công nghệ gia công là

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết.

b)

Xác định trình tự các nguyên công.

c)

Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công.

d)

Xác định c

103.

tiên trong quy trình công nghệ gia công là

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết.

b)

Xác định trình tự các nguyên công.

c)

Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công.

d)

Xác định chế độ gia công.

104.

Bước thứ 2 trong quy trình công nghệ gia công là

a)

Lựa chọn phôi

b)

Xác định trình tự các nguyên công.

c)

Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công.

d)

Xác định chế độ gia công.

105.

Bước thứ 3 trong quy trình công nghệ gia công là

a)

Lựa chọn phôi

b)

Xác định trình tự các nguyên công.

c)

Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công.

d)

Xác định chế độ gia công.

106.

Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật, ... là nội dung của bước nào?

a)

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết.

b)

Xác định trình tự các nguyên công.

c)

Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công.

d)

Xác định chế độ gia công.

107.

Tại sao cần phải xác lựa chọn phôi?

a)

Để đảm bảo yêu cầu kĩ thuật

b)

Nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

108.

Tại sao cần phải xác định chế độ gia công?

a)

Để đảm bảo yêu cầu kĩ thuật

b)

Nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

109.

Tại sao cần phải lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công?

a)

Để đảm bảo yêu cầu kĩ thuật

b)

Nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

110.

Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?

a)

Để đảm bảo yêu cầu kĩ thuật

b)

Nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Nhằm đảm bảo chất lượng

111.

Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?

a)

Để đảm bảo yêu cầu kĩ thuật

b)

Nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

112.

Chế độ gia công bao gồm

a)

Chiều sâu gia công, lượng tiến dao

b)

Vận tốc cắt, lượng tiến dao

c)

Chiều sâu gia công, vận tốc cắt

d)

Chiều sâu gia công, vận tốc cắt, lượng tiến dao

113.

Hình ảnh dưới đây mô tả nội dung đang gia công là

a)

Tiện trụ trong

b)

Tiện trụ ngoài

c)

Tiện mặt đầu

d)

Tiện rảnh

114.

Hình ảnh dưới đây mô tả nội dung đang gia công là

a)

Tiện trụ trong

b)

Tiện vát mép

c)

Tiện mặt đầu

d)

Tiện rảnh

115.

Hình ảnh dưới đây mô tả nội dung đang gia công là

a)

Tiện trụ trong

b)

Tiện trụ ngoài

c)

Tiện mặt đầu

d)

Tiện rảnh

116.

Hình ảnh dưới đây mô tả nội dung đang gia công là

a)

Tiện trụ trong

b)

Tiện trụ ngoài

c)

Tiện mặt đầu

d)

Tiện rảnh

117.

Quy trình sản xuất cơ khí gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

118.

Bước đầu tiên của quá trình sản xuất cơ khí

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Đóng gói và bảo quản

d)

Lắp ráp

119.

Bước thứ hai của quá trình sản xuất cơ khí

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Đóng gói và bảo quản

d)

Lắp ráp

120.

Bước thứ ba của quá trình sản xuất cơ khí

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Đóng gói và bảo quản

d)

Lắp ráp

121.

Bước thứ ba của quá trình sản xuất cơ khí

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Đóng gói và bảo quản

d)

Lắp ráp

122.

Sản xuất cơ khí là quá trình sử dụng………. để tạo ra các sản phẩm cơ khí

a)

các loại nguyên liệu

b)

máy móc, công nghệ

c)

các loại nguyên liệu, máy móc, công nghệ

d)

các loại nhiên liệu, máy móc, công nghệ

123.

Đối với vật liệu kim loại quá trình sản xuất phôi gồm các công việc

a)

Khai thác quặng, luyện kim, chế tạo phôi

b)

Khai thác quặng, luyện kim, chế tạo phoi

c)

Khai thác quặng, chế tạo phôi

d)

Luyện kim, chế tạo phôi

124.

Chế tạo cơ khí gồm mấy khâu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

125.

Hai khâu quan trọng nhất trong chế tạo cơ khí.

a)

Gia công, lắp ráp

b)

Gia công, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

c)

Lắp ráp, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

d)

Chuẩn bị chế tạo, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

126.

Bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí.

a)

Sản xuất phoi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Kiểm ta và hoàn thiện sản phẩm

d)

Đóng gói và bảo quản

127.

Các phương pháp gia công thường dùng để biến phôi thành chi tiết là

a)

Đúc

b)

Rèn, dập, cán

c)

Hàn hồ quang

d)

Tện, phay, khoan

128.

Lắp ráp kiểm tra sản phẩm là khâu được thực hiện sau khi

a)

Chuẩn bị chế tạo

b)

Chuẩn bị trang thiết bị

c)

Chuẩn bị phôi

d)

Gia công.

129.

Gia công là khâu được thực hiện sau khi

a)

Lắp ráp

b)

Kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm

c)

Chuẩn bị chế tạo

d)

Sản xuất phôi

130.

Trong phương pháp gia công cắt gọt

a)

Tiện là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

b)

Phương pháp tiện chiếm khoản

131.

Trong phương pháp gia công cắt gọt

a)

Phay là phương pháp gia công cắt gọt được sử dụng để gia công lỗ trên các sản phẩm.

b)

Phương pháp phay chiếm khoảng 30 - 40% trong tổng khối lượng gia công cắt gọt.

c)

Phương pháp khoan sử dụng thiết bị và dụng cụ cắt là máy tiện và mũi khoan.

d)

Hạn chế của phương pháp phay là tuổi thọ dao phay thấp hơn dao tiện.

132.

Trong phương pháp gia công cắt gọt

a)

Phay là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

b)

Phương pháp tiện chiếm khoảng 20 - 30% trong tổng khối lượng gia công cắt gọt.

c)

Phương pháp khoan sử dụng thiết bị và dụng cụ cắt là máy tiện và mũi khoan.

d)

Ưu điểm của phương pháp phay là tuổi thọ dao phay cao hơn dao tiện.

133.

Trong phương pháp gia công cắt gọt

a)

Khoan là phương pháp gia công cắt gọt được sử dụng để gia công lỗ trên các sản phẩm.

b)

Phương pháp phay chiếm khoảng 30 - 40% trong tổng khối lượng gia công cắt gọt.

c)

Phương pháp khoan sử dụng thiết bị và dụng cụ cắt là máy phay và mũi khoan.

d)

Hạn chế của phương pháp tiện là khó thao tác và độ chính xác không cao.

134.

Trong quy trình công nghệ gia công chi tiết

a)

Bước đầu tiên trong quy trình công nghệ gia công chi tiết là lựa chọn phôi.

b)

Bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công chi tiết là...

135.

Trong quy trình công nghệ gia công chi tiết

a)

Bước đầu tiên trong quy trình công nghệ gia công chi tiết là lựa chọn phôi S

b)

Bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công chi tiết là xác định trình tự các nguyên công.Đ

c)

Lựa chọn phôi phù hợp giúp đảm bảo yêu cầu kĩ thuật. Đ

d)

Lựa chọn phôi bao gồm: vật liệu, kích thước. S

136.

Trong quy trình công nghệ gia công chi tiết

a)

Bước đầu tiên trong quy trình công nghệ gia công chi tiết là nghiên cứu bản vẽ chi tiết. Đ

b)

Bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công chi tiết là xác định chế độ gia công. S

c)

Lựa chọn phôi phù hợp giúp đảm bảo chất lượng và năng suất. S

d)

Lựa chọn phôi bao gồm: vật liệu, kích thước, phương pháp chế tạo phôi. Đ

137.

Trong quy trình công nghệ gia công chi tiết

a)

Bước đầu tiên trong quy trình công nghệ gia công chi tiết là xác định chế độ gia công. S

b)

Bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công chi tiết là xác định trình tự các nguyên công. Đ

c)

Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công phù hợp giúp đảm bảo chất lượng và năng suất. Đ

d)

Chế độ gia công bao gồm: chiều sâu gia công, lượng tiến dao. S

138.

Trong quy trình công nghệ gia công chi tiết

a)

Bước thứ hai trong quy trình công nghệ gia công chi tiết là lựa chọn phôi.Đ

b)

Bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công chi tiết là xác định chế độ gia công.S

c)

Lựa chọn phôi phù hợp giúp đảm bảo chất lượng và năng suất. S

d)

Chế độ gia công bao gồm: chiều sâu gia công, lượng tiến dao, vận tốc cắt. Đ

139.

Trong quá trình sản xuất cơ khí

a)

Bước đầu tiên của quá trình sản xuất cơ khí là sản xuất phôi Đ

b)

Sản xuất cơ khí là quá trình sử dụng nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra sản phẩm cơ khí. Đ

c)

Hai khâu quan trọng nhất trong chế tạo cơ khí là gia công và kiểm tra, hoàn thiệ

140.

Trong quá trình sản xuất cơ khí

a)

Bước đầu tiên của quá trình sản xuất cơ khí là chế tạo cơ khí.

b)

Sản xuất cơ khí là quá trình sử dụng máy móc và công nghệ để tạo ra sản phẩm cơ khí.

c)

Hai khâu quan trọng nhất trong chế tạo cơ khí là gia công và lắp ráp.

d)

Bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí là chế tạo cơ khí.

141.

Trong quá trình sản xuất cơ khí

a)

Bao gồm sản xuất phôi, chế tạo cơ khí, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

b)

Đối với vật liệu cơ kim loại, sản xuất phôi bao gồm: khai thác quặng, chế tạo phôi.

c)

Hai khâu quan trọng nhất trong chế tạo cơ khí là gia công và lắp ráp.

d)

Bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí là chế tạo cơ khí.

142.

Trong quá trình sản xuất cơ khí

a)

Bao gồm sản xuất phôi, chế tạo cơ khí, đóng gói và bảo quản.

b)

Đối với vật liệu cơ kim loại, sản xuất phôi bao gồm: khai thác quặng, luyện kim, chế tạo phôi.

c)

Hai khâu quan trọng nhất trong chế tạo cơ khí là gia công và chuẩn bị chế tạo.

d)

Bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí là chế tạo phôi.

143.

Đối với dây chuyền sản xuất tự động sử dụng robot

a)

Dây chuyền sản xuất tự động là tổ hợp các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trật tự xác định để thực hiện các công việc giống nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

b)

Robot không được sử dụng trong các công việc nguy hiểm như hàn, xịt sơn.

c)

Trong hoạt động kiểm tra robot được trang bị các camera để thu nhận hình ảnh và quét 3D bề mặt chi tiết.

d)

Con người kh

144.

Robot không được sử dụng trong các công việc nguy hiểm như hàn, xịt sơn.

4 lines
145.

Đối với dây chuyền sản xuất tự động sử dụng robot

a)

Dây chuyền sản xuất tự động là tổ hợp các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trật tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

b)

Robot không được dùng trong hoạt động sản xuất có phôi lớn.

c)

Trong hoạt động vận chuyển robot phải được trang bị các camera để thu nhận hình ảnh.

d)

Với robot công nghiệp, quá trình lắp ráp diễn ra nhanh, chính xác với chất lượng sản phẩm đồng đều.

146.

Đối với dây chuyền sản xuất tự động sử dụng robot

a)

Dây chuyền sản xuất tự động là tổ hợp các máy và thiết bị tự động không sắp xếp theo một trật tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

b)

Robot có thể hoạt động liên tục trong thời gian dài, góp phần tăng năng suất sản xuất.

c)

Trong hoạt động lắp ráp robot phải được trang bị các camera để thu nhận hình ảnh.

d)

Con người đóng vai trò thiết kế, giám sát, hiệu chỉnh mà không tham gia trực tiếp vào dây chuyền sản xuất.

147.

Đối với dây chuyền sản xuất tự động sử dụng robot

a)

Dây chuyền sản xuất tự động là một thiết bị tự động sắp xếp ở một vị trí xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

b)

Robot có thể thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại.

c)

Trong hoạt động lắp ráp robot phải được trang bị các camera để thu nhận hình ảnh.