wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Dinh Dưỡng

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Dinh dưỡng là quá trình?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Cung cấp năng lượng,

c)

Các chất cần thiết cho cơ thể.

d)

Quá trình hấp thu.

2.

Trong các vai trò sau đây của Protid, vai trò nào quan trọng hơn cả?

a)

Sinh năng lượng

b)

Tạo hình

c)

Chuyển hoá các chất dinh dưỡng khác.

d)

Bảo vệ cơ thể.

3.

Khi đốt cháy hoàn toàn 1gam Protid trong cơ thể, sẽ cung cấp (Kcal)?

a)

4,0

b)

4,5

c)

5,0

d)

5,5

4.

Dinh dưỡng cho trẻ em cần bao nhiêu acid amine cần thiết?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

5.

Nhu cầu năng lượng Protid hằng ngày của người trưởng thành là:

a)

12 % - 15 %

b)

11 % - 14 %

c)

13 % - 16 %

d)

10 % - 13 %

6.

Khi đốt cháy hoàn toàn 1gam Lipid trong cơ thể, sẽ cung cấp (Kcal)

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

7.

Nhu cầu năng lượng Lipid hằng ngày của người trưởng thành là:

a)

15 % - 20 %

b)

15 % - 18%

c)

12 % - 18 %

d)

12 % - 16 %

8.

Khi đốt cháy hoàn toàn 1gam Glucide trong cơ thể, sẽ cung cấp (Kcal)

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

9.

Vitamine tan trong chất béo là:

a)

Vitamine A, D, E, K.

b)

Vitamine A, D, C, K.

c)

Vitamine A, B, D, K.

d)

Vitamine A, B, E, K.

10.

Thức ăn nguồn gốc thực vật cung cấp vitamin A dưới dạng:

a)

Cà rốt, cà chua, lòng đỏ trứng

b)

Tôm, cua, đậu nành

c)

Gan, bơ, vừng

d)

Cà rốt, ớt chuông, đậu phộng

11.

Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng (Caroten cao nhất)

a)

Cần tây

b)

Cà chua

c)

Cà rốt

d)

Rau muống

12.

Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng vitamin C cao nhất:

a)

Rau ngót

b)

Rau cần tây

c)

Súp lơ

d)

Rau muống

13.

Vitamin B2 cần thiết cho quá trình chuyển hóa:

a)

Protid

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Vitamin

14.

Nhu cầu Calci (cho người trưởng thành) hằng ngày là:

a)

500 mg/ngày/ người

b)

400 mg/ngày/ người

c)

600 mg/ngày/ người

d)

700 mg/ngày/ người

15.

Nhu cầu vitamin E ở người trưởng thành hằng ngày là:

a)

5 - 20 mg/ ngày

b)

5 - 25 mg/ ngày

c)

5 - 10 mg/ ngày

d)

5 - 15 mg/ ngày

16.

Nhu cầu Fe ( cho nam trưởng thành) theo khuyến nghị của Viện dinh dưỡng Việt Nam:

a)

A. 10 mg/ ngày

b)

B. 20 mg/ ngày

c)

C. 25 mg/ ngày

d)

D. 30 mg/ ngày

17.

Để đề phòng bệnh Beri-Beri, tỉ lệ vitamin B1 (g) / calo không do lipit nên:

(a)  

18.

Nhu cầu năng lượng của nam trưởng thành,18 - 30 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam.

a)

2300 Kcal/ngày

b)

2100 Kcal/ngày

c)

2200 Kcal/ngày

d)

2400 Kcal/ngày

19.

Nhu cầu năng lượng của nam trưởng thành,30 - 60 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam.

a)

2200 Kcal/ngày

b)

2100 Kcal/ngày

c)

2300 Kcal/ngày

d)

2400 Kcal/ngày

20.

Nhu cầu năng lượng của nam trưởng thành,18 - 30 tuổi, lao động vừa, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam.

a)

2700 Kcal/ngày

b)

2300 Kcal/ngày

c)

2500 Kcal/ngày

d)

2900 Kcal/ngày

21.

Nhu cầu năng lượng của nam trưởng thành,30 - 60 tuổi, lao động vừa, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam.

a)

2700 Kcal/ngày

b)

2300 Kcal/ngày

c)

2500 Kcal/ngày

d)

2900 Kcal/ngày

22.

Đối với phụ nữ có thai 6 tháng cuối, năng lượng cần thêm vào so với người bình thường:

a)

350 Kcal

b)

250 Kcal

c)

450 Kcal

d)

550 Kcal

23.

Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyển hóa cơ bản ở nữ trưởng thành, lao động nhẹ:

a)

1,56

b)

1,78

c)

1,61

d)

1,82

24.

Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyển hóa cơ bản ở nữ trưởng thành, lao động vừa:

a)

1,61

b)

1,56

c)

1,78

d)

1,82

25.

Đối với phụ nữ cho con bú 6 tháng đầu, năng lượng cần thêm vào so với người bình thường:

a)

550 Kcal

b)

250 Kcal

c)

350 Kcal

d)

450 Kcal

26.

Đối với phụ nữ cho con bú 6 tháng đầu, năng lượng cần thêm vào so với người bình thường:

a)

550 Kcal

b)

250 Kcal

c)

350 Kcal

d)

450 Kcal

27.

Theo Viện Dinh dưỡng Việt nam, tỷ lệ Protid động vật / tổng số P nên:

a)

30 %

b)

40 %

c)

50 %

d)

60 %

28.

Năng lượng tiêu hao hàng ngày của cơ thể dùng để thực hiện các công việc nào sau đây:

a)

Chuyển hóa cơ bản; Tiếp nhận thức ăn; Hoạt động trí óc và tay chân.

b)

Duy trì hoạt động của hệ hô hấp và tuần hoàn; Tiếp nhận thức ăn.

c)

Chuyển hóa cơ bản; Hoạt động trí óc và tay chân

d)

Duy trì thân nhiệt; Tiếp nhận thức ăn; Hoạt động trí óc và tay chân.

29.

Theo 10 lời khuyên về ăn uống hợp lý của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam, lượng muối tối đa trong khẩu phần hàng ngày nên:

a)

10 gam/ngày/người

b)

15 gam/ngày/người

c)

20 gam/ngày/người

d)

25 gam/ngày/người

30.

Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc:

a)

Hạn chế glucid và lipid trong khẩu phần.

b)

Hạn chế glucid trong khẩu phần.

c)

Hạn chế lipid trong khẩu phần.

d)

Tăng cường glucid trong khẩu phần.

31.

Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc:

a)

Đủ các vitamin và chất khoáng đặc biệt là kẽm (Zn), Vitamin E, A, C.

b)

Hạn chế chất xơ trong khẩu phần

c)

Tăng cường glucid trong khẩu phần.

d)

Tăng cường lipid trong khẩu phần.

32.

Tiêu hao năng lượng cả ngày của nông dân:

a)

2700 Kcal/ngày

b)

2300 Kcal/ngày

c)

2500 Kcal/ngày

d)

2900 Kcal/ngày

33.

Theo 10 lời khuyên về ăn uống hợp lý của Viện Dinh Dưỡng VN, lượng đường bình quân mỗi tháng nên:

a)

500 gam/người/tháng

b)

400 gam/người/tháng

c)

600 gam/người/tháng

d)

700 gam/người/tháng

34.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Tổ chức bữa ăn đa dạng, hỗn hợp nhiều loại thực phẩm

b)

Ăn khẩu phần đơn giản

c)

Chế biến với nhiều gia vị

d)

Ăn nhiều vào buổi tối

35.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Ăn ít đường, bình quân 500gam/người/tháng.

b)

Ăn bánh, kẹ

36.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Ăn ít đường, bình quân 500gam/người/tháng.

b)

Ăn bánh, kẹo trước bữa ăn

c)

Uống nước ngọt trước bữa ăn

d)

Hạn chế chất xơ

37.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Ăn chất béo có mức độ, chú ý dầu, đậu phụng, mè.

b)

Ăn nhiều mỡ động vật

c)

Ăn nhiều cholesterol

d)

Tăng tổng số năng lượng của khẩu phần

38.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Tăng chất xơ

b)

Tăng cholesterol

c)

Tăng glucid

d)

Tăng đường

39.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, KHÔNG nên:

a)

Ăn thức ăn chế biến sẵn để ở nhiệt độ môi trường sau 2 giờ

b)

Trung bình ăn ngày 3 bữa

c)

Buổi tối không nên ăn quá no

d)

Khoảng cách giữa 3 bữa ăn nên < 6giờ và > 4 giờ

40.

Thành phần chủ yếu của mỡ động vật bao gồm:

a)

Các aide béo no chiếm > 50 % và nhiều cholesterol

b)

Cholesterol và lexitin

c)

Lexitin và acid béo chưa no cần thiết

d)

Cholesterol và acid béo chưa no cần thiết

e)

Các acid béo no chiếm >50 % và nhiều lexitin

41.

Giá trị dinh dưỡng chính của protid thịt là:

a)

Có đầy đủ acide amin cần thiết, ở tỷ lệ cân đối, thừa lysin để hỗ trợ cho ngũ cốc

b)

Có đầy đủ acid amin cần thiết với số lượng cao

c)

Nhiều lipid nên cung cấp năng lượng chính cho khẩu phần

d)

Có đầy đủ acid amin cần thiết và thừa lysin để hỗ trợ cho ngũ cốc

42.

Hai thành phần thường thiếu trong sữa mẹ đó là:

a)

Sắt và Vitamin C

b)

Canxi và sắt

c)

Sắt và chất xơ

d)

Glucid và VitaninC

43.

Lạc phối hợp tốt với ngô vì:

a)

Lạc nhiều vitamin PP và tryptophan là 2 yếu tố hạn chế ở ngô

b)

Lạc nhiều vitamin PP

c)

Lạc nhiều acid béo chưa no cần thiết hơn ngô

d)

Dễ hấp thu và đồng hóa

44.

Đặc điểm chung của khoai củ là:

a)

Nghèo chất dinh dưỡng và giá trị sinh năng lượng thấp

b)

Giá trị sinh năng lượng thấp

c)

Cung cấp năng lượng chủ yếu

45.

Đặc điểm chung của khoai củ là:

a)

Nghèo chất dinh dưỡng và giá trị sinh năng lượng thấp

b)

Giá trị sinh năng lượng thấp

c)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể

d)

Nhiều vitamin và các chất xơ

46.

Cần phối hợp các thực phẩm thực vật với nhau để:

a)

Tạo cho món ăn có hương vị thơm ngon hơn và tăng lượng acid amin cho khẩu phần

b)

Tạo cho món ăn có hương vị thơm ngon hơn.

c)

Tăng lượng acid amin của khẩu phần

d)

Bổ sung Vitamin cho cơ thể

47.

Gạo giã càng trắng càng làm giảm các thành phần dinh dưỡng chính, đó là:

a)

Protid và các vitamin nhóm B

b)

Chất xơ và các vitamin nhóm B

c)

Chất xơ, protid và lipid

d)

Các chất khoáng và vitamin nhóm B

48.

Mối quan hệ giữa dinh dưỡng và sức khoẻ?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Hình thành và phát triển cơ thể.

c)

Dinh dưỡng hợp lý, cân đối, các cơ quan hoạt động bình thường.

d)

Dinh dưỡng không hợp lý, không cân đối, gây nên những rối loạn chức năng.

49.

Protid KHÔNG phải là thành phần cấu tạo của?

a)

Hormone sinh dục

b)

Enzyme

c)

Máu

d)

Nhân tế bào

50.

Dinh dưỡng cho người trưởng thành cần bao nhiêu acid amine cần thiết?

a)

8

b)

7

c)

9

d)

10

51.

Trong các thực phẩm sau đây, loại nào có hàm lượng Protid cao nhất?

a)

Đậu nành

b)

Ngũ cốc

c)

Thịt heo

d)

Đậu phộng

52.

Vai trò nào trong số các vai trò sau đây của Lipid là quan trọng nhất trong dinh dưỡng người?

a)

Sinh năng lượng

b)

Tham gia cấu tạo tế bào

c)

Cung cấp các vitamin tan trong lipid

d)

Là tổ chức bảo vệ, tổ chức đệm của các cơ quan trong cơ thể

53.

Thực phẩm nào sau đây có hàm lượng chất béo cao nhất?

a)

b)

Đậu nành

c)

Đậu phụng

d)

Trứng gà vịt

54.

Vai trò nào trong số các vai trò sau đây của Glucid là quan trọng nhất trong dinh dưỡng người?

a)

Sinh năng lượng

b)

Tham gia tạo hình của tế bào và mô.

c)

Chuyển hoá cơ bản

d)

Là tổ chức bảo vệ, tổ chức đệm của các cơ quan trong cơ thể

55.

Nhu cầu năng lượng Glucide hằng ngày của người trưởng thành là:

a)

60 % - 65 %

b)

40 % - 45 %

c)

45 % - 55 %

d)

55 % - 60%

56.

Nhu cầu năng lượng Glucide hằng ngày của người trưởng thành là:

a)

60 % - 65 %

b)

40 % - 45 %

c)

45 % - 55 %

d)

55 % - 60%

57.

Vitamine tan trong nước:

a)

Vitamine B, C, PP

b)

Vitamine B, C, E

c)

Vitamine B, E, K

d)

Vitamine B, D, PP

58.

Nhu cầu Vitamin A ở người trưởng thành hằng ngày là:

a)

500 - 700 µg /ngày

b)

400 - 650 µg /ngày

c)

500 - 750 µg /ngày

d)

500 - 800 µg /ngày

59.

Nhu cầu Vitamin C ở người trưởng thành

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

60.

Vitamin B1 cần thiết cho quá trình chuyển hóa:

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Vitamin

d)

Chất khoáng

61.

Nhu cầu vitamin B1 cho người trưởng thành hằng ngày là:

a)

0, 4 - 0,6 mg/1000 Kcal

b)

0, 2 - 0,3 mg /1000 Kcal

c)

0, 2 - 0,4 mg /1000 Kcal

d)

0, 4 - 0,5 mg /1000 Kcal

62.

Nhu cầu Calci (cho phụ nữ mang thai) hằng ngày là:

a)

1000 mg / ngày / người

b)

700 mg / ngày / người

c)

800 mg / ngày / người

d)

900 mg / ngày / người

63.

Nhu cầu vitamin B2 cho người trưởng thành hằng ngày là:

a)

0,55 mg/1000Kcal

b)

0,45 mg/1000Kcal

c)

0,65 mg/1000Kcal

d)

0,75 mg/1000Kcal

64.

Nhu cầu Fe ( cho nữ trưởng thành) theo khuyến nghị của Viện dinh dưỡng Việt Nam:

a)

28 mg/ ngày.

b)

13 mg/ ngày

c)

18 mg/ ngày

d)

23 mg/ ngày

65.

Khi khẩu phần chứa nhiều acid béo chưa no đòi hỏi sự tăng:

a)

Vitamine E

b)

Vitamine D

c)

Vitamine B2

d)

Vitamine C

66.

Một khẩu phần được xem là hợp lý khi:

a)

Cung cấp đủ năng lượng; đủ các chất dinh dưỡng ở tỷ lệ thích hợp.

b)

Cung cấp đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể và đủ các chất dinh dưỡng cần thiết.

c)

Cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết ở tỷ lệ thích hợp.

d)

Các chất dinh dưỡng có tỷ lệ thích hợp.

67.

Nhu cầu năng lượng của nữ trưởng thành,18 - 30 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam.

a)

2200 Kcal/ngày

b)

2100 Kcal/ngày

c)

2300 Kcal/ngày

d)

2400 Kcal/ngày

68.

Nhu cầu năng lượng của nam trưởng thành,18 - 30 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam.

a)

2200 Kcal/ngày

b)

2100 Kcal/ngày

c)

2300 Kcal/ngày

d)

2400 Kcal/ngày

69.

Nhu cầu năng lượng của nữ trưởng thành,30 - 60 tuổi, lao động nhẹ, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam.

a)

2100 Kcal/ngày

b)

2200 Kcal/ngày

c)

2300 Kcal/ngày

d)

2400 Kcal/ngày

70.

Nhu cầu năng lượng của nữ trưởng thành,18 - 30 tuổi, lao động vừa, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam.

a)

2300 Kcal/ngày

b)

2500 Kcal/ngày

c)

2700 Kcal/ngày

d)

2900 Kcal/ngày

71.

Nhu cầu năng lượng của nữ trưởng thành,30 - 60 tuổi, lao động vừa, theo khuyến nghị của Viện Dinh Dưỡng Việt Nam.

a)

2200 Kcal/ngày

b)

2300 Kcal/ngày

c)

2400 Kcal/ngày

d)

2500 Kcal/ngày

72.

Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyển hóa cơ bản ở nam trưởng thành, lao động nhẹ:

a)

1,55

b)

1,56

c)

1,78

d)

1,61

e)

1,82

73.

Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyển hóa cơ bản ở nam trưởng thành, lao động vừa:

a)

1,78

b)

1,56

c)

1,61

d)

1,82

74.

Hệ số nhu cầu năng lượng cả ngày của người trưởng thành so với chuyển hóa cơ bản ở nữ trưởng thành, lao động nặng:

a)

1,82

b)

1,78

c)

1,61

d)

2,10

75.

Trong một khẩu phần hợp lý, tỷ lệ giữa P, L, G theo đề nghị của Viện Dinh Dưỡng:

a)

12 / 18 / 70

b)

14 / 16 / 70

c)

10 / 25 / 75

d)

12 / 20 / 68

76.

Theo Viện Dinh dưỡng Việt nam, tỷ lệ Lipid thực vật / tổng số L nên:

a)

20 - 30 %

b)

30 - 40 %

c)

40 - 50 %

d)

50 - 60 %

77.

Sau khi ăn khẩu phần hỗn hợp cả Protid, Lipid và Glucid, cơ thể cần bao nhiêu phần trăm năng lượng của chuyển hoá cơ bản cho việc tiếp nhận thức ăn:

a)

10- 15%

b)

15 - 20%

c)

20 - 25%

d)

25 - 30%

78.

Nguyên tắc chính của dinh dưỡng hợp lý đối với người lao động trí óc và tĩnh tại:

4 lines
79.

Nguyên tắc chính của dinh dưỡng hợp lý đối với người lao động trí óc và tĩnh tại:

a)

Duy trì năng lượng của khẩu phần ngang với năng lượng tiêu hao.

b)

Năng lượng của khẩu phần luôn thấp hơn năng lượng tiêu hao

c)

Tăng cường hoạt động thể lực sau khi ăn.

d)

Tăng cường năng lượng khẩu phần kết hợp với hoạt động thể lực

80.

Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc:

a)

Đủ protein nhất là protein động vật

b)

Tăng cường lipid trong khẩu phần.

c)

Tăng cường glucid trong khẩu phần.

d)

Hạn chế chất xơ

e)

Tăng cường muối

81.

Tỷ lệ giữa Protid, Lipid, Glucid trong khẩu phần công nhân nên là:

a)

12/ 15 - 20 / 65 - 75

b)

15 / 15 - 20 / 60 - 70

c)

15 / 10 - 15 / 70 - 75

d)

15 / 15 - 20 / 65 - 70

82.

Nguyên tắc ăn uống cho công nhân:

a)

Ăn sáng trước khi đi làm; Khoảng cách giữa các bữa ăn không dưới 4 giờ và quá 6 giờ; Bữa tối ăn vừa phải, trước khi đi ngủ 2 - 2 giờ 30.

b)

Khoảng cách giữa các bữa ăn không dưới 4 giờ và quá 6 giờ trừ ban đêm

c)

Nên phân chia cân đối thức ăn ra các bữa sáng, trưa, chiều

d)

Bữa tối ăn vừa phải, trước khi đi ngủ 2 - 2 giờ 30. Chú ý ăn ca đêm

83.

Duy trì cân nặng 'nên có' cần áp dụng cho đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Vị thành niên

c)

Phụ nữ có thai

d)

Người già

84.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể.

b)

Nhịn ăn buổi sáng.

c)

Ăn nhiều vào buổi tối.

d)

Ăn ngay trước khi đi ngủ.

85.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Hạn chế muối tương đối < 10gam/ngày

b)

Hạn chế Kali

c)

Hạn chế Calci

d)

Hạn chế chất xơ

86.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, KHÔNG nên:

a)

Tăng chất đạm vượt quá 20% tổng số năng lượng

b)

Có tỷ lệ nhất định chất đạm nguồn gốc động vật

c)

Mỗi tuần tối thiểu 3 bữa cá

d)

Tăng sản phẩm chế biến từ đậu nành

87.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Uống đủ nước sạch

b)

Uống nhiều nước giải khát có hơi

c)

Uống nước khoáng ngọt

d)

Uống nước khoáng mặn

88.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên:

a)

Tổ chức tốt bữa ăn gia đình, đảm bảo ngon, sạch, tình cảm, tiết kiệm

b)

Cả 3 bữa đều ăn ở quán ăn hè phố

c)

Ăn chung với đồng nghiệp ở cơ quan

d)

Ăn ở bếp ăn tập thể, đi hát với bạn bè đến tối mới về

e)

Mua thức ăn đường phố về ăn, không nấu tại gia đình bữa nào.

89.

Protid của cá dễ hấp thu và đồng hoá hơn Protid của thịt vì lý do:

a)

Proid của cá không có elastin, tổ chức liên kết thấp và phân phối đều.

b)

Tổ chức liên kết ở cá thấp và phân phối đều.

c)

Cá có đầy đủ acide amin cần thiết hơn thịt.

d)

Các acid amin ở cá cân đối hơn thịt.

90.

Lipid của sữa có giá trị sinh học cao nhưng không phải do yếu tố này:

a)

Có nhiều canxi

b)

Có nhiều lexitin là một phosphatit quan trọng

c)

Nhiệt độ tan chảy thấp và dễ đồng hóa

d)

Có nhiều acid béo chưa no cần thiết

91.

Một chế độ ăn nhiều chất xơ có tác dụng (tìm một ý sai):

a)

Làm tăng nhu động ruột nên gây ra ỉa chảy

b)

Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh táo bón, trĩ

c)

Làm giảm nguy mắc các bệnh ung thư trực tràng, sỏi mật

d)

Tăng đào thải cholesterol ra khỏi cơ thể

92.

Giá trị sinh học của protid đậu đỗ thấp là do:

a)

Trong thành phần của chúng có chứa các chất phản dinh dưỡng và các acid amin cần thiết ở tỷ lệ không cân đối

b)

Các acid amin cần thiết ở tỷ lệ không cân đối

c)

Lượng acid amin thấp và không cân đối

d)

Lượng protid cao nhưng các acid amin cần thiết thấp và ở tỷ lệ không cân đối

93.

Vừng có nhiều canxi nhưng giá trị hấp thu kém vì:

a)

Nhiều acid oxalic làm cản trở hấp thu canxi của cơ thể

b)

Nhiều acid phy

94.

Vừng có nhiều canxi nhƣng giá trị hấp thu kém vì:

a)

Nhiều acid oxalic làm cản trở hấp thu canxi của cơ thể

b)

Nhiều acid phytic làm cản trở hấp thu canxi của cơ thể

c)

Ít vitamin C nên làm giảm hấp thu canxi của vừng

d)

Nhiều chất xơ nên làm giảm hấp thu canxi của vừng

95.

Thực phẩm thực vật là nguồn cung cấp chất khoáng có tính kiềm đặc biệt có nhiều trong:

a)

Rau quả

b)

Khoai củ

c)

Đậu đỗ

d)

Các hạt có dầu

96.

Hai thành phần dinh dưỡng mà cơ thể dựa chủ yếu vào rau quả:

a)

Vitamin C và caroten

b)

Các chất khoáng và vitamin

c)

Chất xơ và sắt

d)

Các loại đường đơn và chất xơ

97.

Bảo quản ngũ cốc cần đảm bảo yêu cầu sau:

a)

Phải để nơi cao ráo, thoáng mát, không nên để lâu quá 3 tháng

b)

Để chổ tối, kín, sạch, không nên để lâu quá 3 tháng

c)

Phải để nơi thoáng mát, sạch sẽ, để < 3 tháng

d)

Phải để chỗ kín, khô

e)

Để chổ nóng, khô để tránh bị nhiễm mốc

98.

Protid của gạo có giá trị sinh học cao hơn:

a)

Ngô và lúa mỳ

b)

Thịt, cá

c)

Sữa, trứng

d)

Đậu tương

99.

Thực phẩm thực vật riêng lẻ không chứa đủ 8 acid amine cần thiết nhưng khẩu phần ăn "chay" có thể chứa đầy đủ acid amin cần thiết, muốn vậy cần:

a)

Phối hợp nhiều thực phẩm thực vật để bổ sung acid amin lẫn nhau

b)

Khuyến khích không ăn "chay"

c)

Phối hợp với thực phẩm động vật

d)

Ăn thực phẩm thực vật phối hợp với uống thuốc có chứa acid amin

100.

Biện pháp tốt nhất để bảo quản dầu mỡ là:

a)

Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời, cho thêm chất chống oxy hóa nếu bảo quản lâu dài.

b)

Để chỗ cao ráo, thoáng mát

c)

Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời

d)

Để tủ lạnh

101.

Dầu mỡ khi bảo quản không tốt có thể bị:

a)

Hóa chua gây ỉa chảy, oxy hóa và tự oxy hóa thành các sản phẩm trung gian gây độc

b)

Oxy hóa và tự oxy hóa thành các sản phẩm trung gian

c)

Lên men

d)

Đổi màu

102.

Thịt có thể là nguồn lây các bệnh do vi khuẩn và ký sinh trùng nếu sử dụng không đảm bảo vệ sinh. Các bệnh đó là:

4 lines
103.

Thịt có thể là nguồn lây các bệnh do vi khuẩn và ký sinh trùng nếu sử dụng không đảm bảo vệ sinh. Các bệnh đó là:

a)

Bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu, sán dây và giun xoắn

b)

Bệnh lao, than, bệnh lợn đóng dấu, sán lá gan

c)

Sán dây, giun móc , bệnh lợn đóng dấu

d)

Sán dây, giun xoắn, giun móc

104.

Biện pháp chủ yếu để phòng bệnh do giun xoắn là:

a)

Cần khám thịt lợn trước khi dùng, nếu thịt có giun xoắn bắt buộc phải xử lý 100oC trong 2 giờ.

b)

Không được ăn thịt lợn xông khói

c)

Thịt có giun xoắn bắt buộc phải xử lý ở nhiệt độ 100oC.

d)

Không được ăn thịt lợn ướp muối.

105.

Biện pháp nào sau đây là không đúng khi xử lý thịt bị kén sán dây để phòng bệnh:

a)

Bảo quản thịt trong tủ lạnh để tiêu diệt kén

b)

Nếu thịt có >3 kén / 40 cm2 phải hủy bỏ không dùng để ăn

c)

Ngâm nƣớc muối 10% trong 20 ngày

d)

Không nên ăn thịt chế biến tái

106.

Cá là thực phẩm khó bảo quản nhƣng không phải vì lý do này:

a)

Chứa nhiều yếu tố vi lượng

b)

Có lớp màng nhầy bên ngoài thuận lợi cho vi khuẩn phát triển

c)

Chứa nhiều nƣớc trong thành phần của nó

d)

Nhiều đường cho vi khuẩn xâm nhập vào thịt cá

107.

Ăn cá nấu chưa chín (cá sống hoặc gỏi cá) có thể mắc bệnh nào sau đây:

a)

Sán lá gan và thiếu vitamin B1

b)

Sán dây và thiếu vitamin B1

c)

Thiếu vitamin B1

d)

Sán dây, sán lá gan

108.

Sữa tươi có chất lượng tốt phải có màu trắng ngà, mùi thơm đặc hiệu. Sữa chắc chắn bị nhiễm khuẩn khi có dấu hiệu sớm nào sau đây:

a)

Kết tủa

b)

Mất mùi

c)

Đổi màu

d)

Vón cục

e)

Có vị chua

109.

Giá trị sinh học của thịt nướng, ram (nhiệt độ khô) có ướp đường sẽ giảm là do:

a)

Vô hiệu hóa vai trò của lysin và gây khó tiêu

b)

Vô hiệu hóa vai trò của lysin

c)

Giảm lượng protid t

110.

Giá trị sinh học của thịt nướng, ram (nhiệt độ khô) có ướp đường sẽ giảm là do:

a)

Vô hiệu hóa vai trò của lysin và gây khó tiêu

b)

Vô hiệu hóa vai trò của lysin

c)

Giảm lượng protid toàn phần

d)

Khó tiêu và gây ỉa chảy

111.

Để đánh giá chất lƣợng vệ sinh của sữa, cần dựa vào chỉ tiêu nào sau đây:

a)

Tỷ trọng và độ chua của sữa

b)

Sự biến đổi màu sắc rõ rệt

c)

Độ chua của sữa >20 thorner

d)

Có kết tủa

112.

Người bị bệnh sán dây do ăn phải:

a)

Cả thịt bò và thịt lợn có kén sán

b)

Thịt bò có kén sán

c)

Thịt lợn có kén sán

d)

Tất cả các loại thịt của động vật bị bệnh

113.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp nhiều Kali nhất :

a)

Su bắp

b)

Su hào

c)

Xà lách

d)

Xà lách xông

114.

Ở Việt nam, đối tượng nào sau đây có tỷ lệ thiếu máu dinh dưỡng cao nhất

a)

Phụ nữ có thai

b)

Trẻ em trước tuổi đi học

c)

Vị thành niên

d)

Người già

115.

Thức ăn chứa Fe ở dạng Hem đƣợc hấp thu bao nhiêu phần trăm

a)

20 - 30

b)

10 - 20

c)

30 - 40

d)

40 - 50

116.

Thực phẩm nào sau đây chứa sắt dạng Heme:

a)

Cá, gan gà

b)

Thịt gia cầm, Gạo tẻ

c)

Huyết (Tiết), Bột mì

d)

Đậu nành, Lòng đỏ trứng

117.

Thực phẩm nào sau đây chứa sắt không phải dạng Heme

a)

Khoai tây, Đậu xanh

b)

Thận heo, Bột mì

c)

Gan heo, Sắn

d)

Mực khô, đậu nành

118.

Trong số các đối tượng dưới đây, đối tượng nào có nguy cơ thiếu dinh dưỡng nhất:

a)

Trẻ em trước tuổi đi học.

b)

Vị thành niên

c)

Nam trưởng thành

d)

Người cao tuổi

119.

Trong số các đối tượng dưới đây, đối tượng nào có nguy cơ thiếu dinh dưỡng nhất:

a)

Bà mẹ có thai và cho con bú

b)

Vị thành niên nữ

c)

Nam truưởng thành

d)

Người cao tuổi

120.

Một số thành phần dinh dưỡng là yếu tố nguy cơ đối với một số bệnh mạn tính không lây như bệnh tim mạch, đái đường, xơ gan, một vài thể ung thư. Do đó giám sát dinh dưỡng cần chú ý:

a)

Sự thay đổi tập quán ăn uống, tỷ lệ mắc và tỷ lệ chết của các bệnh này

b)

Tổ chức điều tra khẩu phần ăn của nhân dân

c)

Điều chỉnh hàm lƣợng các chất dinh dƣỡng trong khẩu phần ăn

d)

Nâng ca

121.

Các vấn đề dinh dưỡng phổ biến nhất và trầm trọng nhất ở các nước đang phát triển:

a)

Thiếu protein-năng lượng, Thiếu máu do thiếu sắt

b)

Thiếu năng lượng, Thiếu protein, Thiếu acid béo no

c)

Thiếu máu do thiếu sắt, Thiếu vitamin A

d)

Thiếu Iod, Thiếu kẽm

122.

Trong công tác giám sát dinh dưỡng, bên cạnh các vấn đề thiếu dinh dưỡng có ý nghĩa sức khỏe cộng đồng, cần chú ý:

a)

Bệnh mạn tính không lây có liên quan đến dinh dưỡng

b)

Bệnh truyền nhiễm

c)

Bệnh lây truyền qua đường tình dục

d)

Ung thư

123.

Các chỉ tiêu sức khỏe nào sau đây hay dùng trong các hệ thống giám sát dinh dưỡng

a)

Cân nặng trẻ sơ sinh, Cân nặng, chiều cao trẻ em theo tuổi

b)

Vòng đầu, Vòng ngực, Vòng cánh tay

c)

Vòng ngực, Vòng bụng, Vòng mông

d)

Vòng cánh tay, Vòng đùi

124.

Trong thời kỳ chuyển tiếp, vấn đề dinh dưỡng ở nước ta có những đặc điểm:

a)

Các bệnh thiếu dinh dưỡng đặc hiệu giảm đi, Các bệnh mạn tính có liên quan đến dinh dưỡng ngày càng tăng lên

b)

Khẩu phần ăn của người dân ngày càng nhiều rau xanh

c)

Các bệnh thiếu dinh dưỡng đặc hiệu giảm đi

d)

Các bệnh mạn tính có liên quan đến dinh dưỡng ngày càng tăng lên

125.

Chỉ số khối cơ thể (BMI) được dùng để đánh giá tình trạng dinh dưỡng cho đối tượng nào:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ dưới 5 tuổi

c)

Phụ nữ có thai

d)

Người già trên 60 tuổi

126.

Một trong những nguyên tắc dinh dưỡng đối với bệnh nhân tăng huyết áp:

a)

Hạn chế muối

b)

Hạn chế Kali

c)

Hạn chế thức ăn có tác dụng an thần như sen, lá vông...

d)

Hạn chế chất xơ

127.

Một trong những nguyên tắc dinh dưỡng bệnh nhân tăng huyết áp :

a)

Tăng Kali

b)

Tăng muối

c)

Tăng rượu, cà phê, nước chè đặc

d)

Tăng gia vị như tiêu, ớt

128.

Một trong những nguyên tắc dinh dưỡng bệnh nhân tăng huyết áp :

a)

Tăng Kali

b)

Tăng muối

c)

Tăng rượu, cà phê, nước chè đặc

d)

Tăng gia vị như tiêu, ớt

129.

Một trong những nguyên tắc dinh dưỡng bệnh nhân tăng huyết áp :

a)

Hạn chế rượu, cà phê, nước chè đặc

b)

Tăng protid đặc biệt là protid động vật

c)

Tăng lipid

d)

Tăng sử dụng các loại đường dễ hấp thu

130.

Giá trị dinh dưỡng của Protid phụ thuộc theo chất lượng của nó nghĩa là tùy theo sự cân đối của các acid amin bên trong khẩu phần chứ không phải số lượng tuyệt đối của chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Protid của ngô không cân đối trên hai mặt : một mặt do hàm lượng leucine quá cao, mặt khác do nghèo lizin và tryptophan.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Trong 1 khẩu phần, hai loại protit không cân đối phối hợp với nhau có thể thành một hỗn hợp cân đối hơn, có giá trị dinh dưỡng cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Nhu cầu vitamin B1 liên quan với lượng glucide trong khẩu phần, để đề phòng bệnh Beri- Beri tỉ lệ đó cần Ġlucide 0,45.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Theo Viện Dinh dưỡng Việt Nam, tỷ lệ P động vật / tổng số P nên 30%.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Ngoài tỷ lệ năng lượng do lipid so với tổng số năng lượng, cần phải tính đến cân đối giữa chất béo nguồn động vật và thực vật trong khẩu phần.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Trong dinh dưỡng hợp lý, có thể thay thế hoàn toàn mỡ ăn bằng dầu thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam, tỷ lệ thích hợp giữa Protid, Lipid và Glucid là 18% / 12% / 70%.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Phân nhóm thực phẩm nhóm giàu chất béo gồm có: thịt, cá, trứng, sữa, và các loại đậu.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Phân nhóm thực phẩm nhóm giàu glucid là

4 lines
140.

Phân nhóm thực phẩm nhóm giàu chất béo gồm có: thịt, cá, trứng, sữa, và các loại đậu.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Phân nhóm thực phẩm nhóm giàu glucid là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mỗi bữa ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Khi bảo quản thực phẩm cần hiểu rõ các tính chất của nó để có cách bảo quản thích hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Vi khuẩn nhiễm vào thực phẩm không phải từ đồ hộp để quá thời hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Ngộ độc thực phẩm được hiểu đó là một tình trạng bệnh lý xảy ra do ăn phải các thức ăn có chứa chất độc.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Thức ăn nên kiêng cho người bệnh đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ là ngũ cốc, khoai lang.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Khoảng cách giữa các bữa ăn không nên ngắn quá 3 giờ và dài quá 6 giờ mới hợp lý.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng Việt nam về ăn uống hợp lý cho người trưởng thành, nên uống nước khoáng mặn.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Vitamin B1 cần thiết cho quá trình chuyển hóa Vitamine:

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Trong các vai trò của protid, vai trò tạo hình là quan trọng nhất:

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Thức ăn đậu đỗ, đậu nành, khoai tây nên dùng cho người tăng huyết áp:

a)

Đúng

b)

Sai

151.

Thực phẩm su bắp cung cấp nhiều Kali nhất :

a)

Đúng

b)

Sai