wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dược lý 1

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những chống chỉ định của Adrenalin là

a)

sốc phản vệ

b)

hen phế quản

c)

tăng nhãn áp

d)

cầm máu niêm mạc

2.

Một trong những chỉ định của Adrenalin là

a)

cấp cứu sốc phản vệ

b)

xơ vữa động mạch

c)

bí tiểu do tắc nghẽn

d)

đái tháo đường

3.

Không dùng đồng thời Adrenalin với thuốc chống trầm cảm ba vòng vì có thể gây

a)

hạ huyết áp và hạ nhịp tim nặng

b)

Tăng HA và loạn nhịp tim nặng

c)

Hạ HA và rung tâm thất nặng

d)

Tăng HA và rung tâm thất nặng

4.

Một trong những chỉ định của các thuốc kích thích chọn lọc trên receptor β2\beta2- adrenegic là

a)

loạn nhịp tim

b)

tăng HA

c)

đái tháo đường

d)

Hen phế quản

5.

Đặc điểm trên tim của Adrenalin là

a)

tăng huyết áp tâm thu

b)

tăng huyết áp tâm trương

c)

hạ huyết áp tâm thu

d)

hạ huyết áp tâm trương

6.

ở ngoại vi receptor α1\alpha1 chiếm ưu thế nên khi kích thích hệ α\alpha - adrenargic ngoại vi thường gây co mạch và tăng HA

a)

đúng

b)

sai

7.

Ergotamin có tác dụng ưu tiên trên tử cung

a)

đúng

b)

sai

8.

Ergotamin chỉ định điều trị đau nửa đầu và đau đầu do các rối loạn vận mạch khác

a)

đúng

b)

sai

9.

Adrenalin được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa nên thường được sử dụng theo đường uống

a)

đúng

b)

sai

10.

Adrenalin thường được dùng qua đường tiêm tĩnh mạch vì cho tác dụng xuất hiện nhanh và mạnh

a)

đúng

b)

sai

11.

Trong cơ thể, adrenalin bị chuyển hóa COMT và MAO tạo thành chất chuyển hóa không còn hoạt tính

a)

đúng

b)

sai

12.

Trên hệ chuyển hóa, adrenalin làm giảm tiết insulin, tăng tiết glucagon và tăng tốc độ phân hủy glycopen nên tăng glucose máu

a)

đúng

b)

sai

13.

adrenalin gây co mạch ngoại vi nên được phối hợp với thuôc tê để tăng cường tác dụng của thuốc gây tê

a)

đúng

b)

sai

14.

Noradrenalin kích thích cả R α,βadrenergic\alpha,\beta-adrenergic nhưng tác dụng trên hệ β\beta rất yếu và trên hệ α\alpha mạnh hơn adrebalin nên gây co mạch mạnh hơn

a)

đúng

b)

sai

15.

Adrenalin gây ra phản xạ giảm áp

a)

đúng

b)

sai

16.

Noredrenalin được chỉ định cho trường hợp hạ HA, trụy mạch do chấn thương, nhiễm khuẩn, quá liều thuốc liệt hạch hoặc thuốc hủy phó giao cảm

a)

đúng

b)

sai

17.

Khi vào cơ thể, Methyldopa được hóa thành αmethyl\alpha-methyl norepinephrin. dẫn đến ức chế giao cảm ngoại biên gây hạ HA

a)

đúng

b)

sai

18.

Amphetamin gây nên tình trạng chán ăn nên có tác dụng với bệnh béo phì, tuy nhiên không dùng điều trị bệnh béo phì vì có nhiều tác dụng không mong muốn trên thần kinh

a)

đúng

b)

sai

19.

hiện nay amphetamin được xếp vào nhóm thuốc gây nghiện, chất ma túy nên không được dùng trong lâm sàng

a)

đúng

b)

sai

20.

adrenalin dùng đường tiêm bắp và tiêm dưới da hấp thụ chậm do gây co mạch nơi tiêm

a)

đúng

b)

sai

21.

trên tiết niệu adrenalin gây giãn cơ trơn nhưng co cơ vòng bàng quang làm chậm bài tiết nước tiểu, gây bí tiểu

a)

đúng

b)

sai

22.

adrenalin chống chỉ định với bệnh nhân thiểu năng tuyến giáp

a)

đúng

b)

sai

23.

adrenalin chống chỉ định cho bệnh nhân hạ nhãn áp

a)

đúng

b)

sai

24.

Isoprenalin chỉ định trong trường hợp loạn nhịp tim nhanh

a)

đúng

b)

sai

25.

Salbutamol chỉ định trong trường hợp hen phế quản

a)

đúng

b)

sai

26.

Ephedrin là alcaloid của cây Ma Hoàng

a)

đúng

b)

sai

27.

Trên hô hấp, Ephedrin gây giãn cơ trơn khí phế quản nên dùng điều trị hen phế quản

a)

đúng

b)

sai

28.

Chất dấn truyền thần kinh của hệ giao cảm là

a)

Adrenalin và Noadrenalin

b)

Acetylcholin

c)

Phenylephrin

d)

A,B

e)

B,C

29.

Adrenalin dùng tại chỗ để

a)

cầm máu niêm mạc

b)

trị viêm mũi, viêm mống mắt

c)

cấp cứu ngừng tim đột ngột

d)

A,B

e)

A,B,C

30.

Hiện nay, chế phẩm Adrenalin có hàm lượng

a)

0.25mg/mL

b)

0.5mg/mL

c)

1mg/mL

d)

2mg/mL

e)

5mg/mL

31.

Chỉ định của Ephedrin là

a)

hen phế quản hoặc hô hấp bị ức chế

b)

hạ HA do trụy tim mạch, hội chứng Adam-Stockes

c)

Viêm và xung huyết mũi họng

d)

A,B

e)

A,B,C

32.

Tác dụng trên cơ trơn tử cung của các thuốc nhóm alcaloid nấm cựa gà là

a)

co cơ trơn tử cung và co mạch máu tử cung

b)

làm co hồi tử cung sau sinh

c)

dùng làm thuốc kích đẻ

d)

a,b

33.

Trên lâm sàng, Ergotamin được dùng để điều trị

a)

Co hồi tử cung sau sinh

b)

Phòng và điều trị chảy máu tử cung sau thủ thuật đình chỉ thai nghén

c)

Điều trị đau nửa đầu

d)

Hạ huyết áp thế đứng

e)

Thiếu máu cục bộ cơ tim

34.

Trên lâm sàng ergometrin được sử dụng trong trường họp

a)

Co hồi tử cung sau sinh

b)

Điều trị đau nửa đầu

c)

Hạ huyết áp thế đứng

d)

Điều trị đau đầu do rối loạn vận mạch

e)

Suy tuần hoàn ngoại biên

35.

Tốc độ hấp thu thuốc của các alcaloid nấm cựa gà tăng lên khi sử dụng cubgf các chế phẩm có chưaS

a)

Sắt

b)

Cafein

c)

Sữa

d)

Nước khoáng kiềm

e)

Phospho

36.

Không dùng đồng thời các alcaloid nấm cựa gà với kháng sinh nhoms

a)

Beta lactam

b)

Aminosid

c)

Tetracyclin

d)

Quinolon

e)

Macrolid

37.

Methyldopa không ảnh hưởng trực tiếp đến chức năng của cơ quan

a)

Gan và thận

b)

Thận và tim

c)

Gan và tim

d)

Tim và phổi

38.

Tác dụng giãn cơ trơn của Isoprenalin mạnh hơn Adrenalin

a)

2-4 lần

b)

5-10 lần

c)

10-12 lần

d)

15-20 lần

39.

Tác dụng không mong muốn thường gặp của Isoprenalin là

a)

Rối loạn tiêu hoá, nhức đầu, tim đập chậm

b)

Rối loạn tiêu hoá, run cơ, mất ngủ

c)

Nhức đầu, hồi hộp, tim đập nhanh

d)

Nhức đầu, run cơ, mất ngủ

40.

Khi dùng ở dạng khí dung, các thuốc kích thích chọn lọc trên receptor B2 adrenergic có tác dụng giãn khí quản sau khi sử dụng thuốc

a)

1-2p

b)

2-3p

c)

3-4p

d)

4-5p

41.

Một trong những chống chỉ định của Propprannolol là

a)

Hen phế quản

b)

Tăng HA

c)

Loạn nhịp tim

d)

Đau nửa đầu

42.

Timolol được chỉ định trong trường hợp

a)

Hen phế quản

b)

Chậm nhịp tim

c)

Tăng nhãn áp

d)

Hạ nhân áp

43.

Ergotamin và Dihydroergotamin tác dụng ưu tiên trên

a)

Tim

b)

Tử cung

c)

Mạch ngoại vi

d)

Cơ tron dạ dày ruột

44.

Một trong những chỉ định của Ergometrin là

a)

Đau nửa đầu

b)

Suy tuần hoàn ngoại biên

c)

Tăng HA

d)

Thiếu máu cục bộ cơ tim

45.

Một trong những chống chỉ định của Ergotamin là

a)

Co hồi tử cung sau đẻ

b)

Đau nửa đầu

c)

Chảy máu tử cung sau sinh

d)

Suy tuần hoàn ngoại biên

46.

Prazosin có tác dụng gây co cơ trơn tiền liệt tuyến nên chống chỉ định cho bệnh nhân phì đại làng tính tiền liệt tuyến

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Thức ăn không ảnh hưởng tới hấp thu của prazosin

a)

Đưng

b)

Sai

48.

Reserpin được thải trừ chủ yếu qua nước tiểu

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Reserpin khi dùng liều cao kéo dài gây hội chứng Parkinson,tăng tiết sữa, rối loạn kinh nguyệt ở phụ nữ và chứng vú to cũng như suy giảm tình giục ở nam giới

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Ở liều trung bình, Dopamin có tác dụng chủ yếu trên receptor a1-adrenergic gây co mạch, tăng HA

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Dopamin chỉ định với sốc các loại, trừ trường hợp sốc kèm theo giảm thể tích máu hoặc vô niệu

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Tác dụng không mong muốn thường gặp của Methyldopa là gây hạ HA tư thế đuwnsg

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Salbutam chống chỉ định trong trươbgf hợp doạ đẻ non

a)

Đúng

b)

Sai

54.

So với Noradrenalin thì tác dụng tăng HA của Ephedrin mạnh hơn nhưng ngắn hơn

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Propranolol được chỉ định trong trường hợp chậm nhịp ti

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Propranolol chống chỉ định với bệnh nhân tăng nhãn áp

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Ergotamin là alcaloid của nấm cựa gà có cấu trúc polypeptid

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Liều tối đa tiêm tĩnh mạch Noradrenalin trong 24h là

a)

2mg/24h

b)

3mg/24h

c)

5mg/24h

d)

10mg/24h

e)

15mg/24h

59.

Các thuốc ức chế B-adrenergic chống chỉ định trong trường hợp

a)

Tăng HA, cơn đau thắt ngực

b)

Loạn nhịp tim do cường giao cảm, sau nhồi máu cơ tim

c)

Suy tim, chậm nhịp xoang, bloc nhĩ thất độ 2,3

d)

Giải độc thuốc cường B-adrenergic

e)

Đau nửa đầu,run cơ, căng thẳng

60.

Thuốc ức chế hệ B-adrenergic có độ tan trong lipid thấp là

a)

Propranolol

b)

Atenolol

c)

Metoprolol

d)

Timolol

e)

Labetalol

61.

Hệ giao cảm chiếm ưu thế ở cơ quan trong cơ thể là

a)

Tiểu động mạch, tĩnh mạch, tuyến mồ hôi

b)

Tim, đồng tử, cơ mi, tiêu hoá

c)

Đồng tử, cơ mi, tiêu hoá, bàng quang

d)

Cơ mi, tiêu hoá, bàng quang, tuyến tiết

e)

Tuyến mồ hôi, đồng tử, cơ mi, tiêu hoá

62.

Liều dùng tối đa của Ephedrin trong 24h là

a)

50mg

b)

100mg

c)

150mg

d)

200mg

e)

250mg

63.

Liều dùng tối đa của Ephedrin trong 24h là

a)

50mg

b)

100mg

c)

150mg

d)

200mg

e)

250mg

64.

Salbutamol còn có tên gọi khác là

a)

Isoproterenol

b)

Albuterol

c)

Pirbuterol

d)

Bitolterol

e)

Salmeterol

65.

Biệt dược của Salbutamol là

a)

Bricanyl

b)

Tornalate

c)

Singulair

d)

Ventolin

e)

Berotec

66.

Chị Nga năm nay 45 tuổi chị có tiền sử huyết áp thấp đã hơn 10 năm nay. Theo ac loại thuốc nào sau đây có tác dụng tăng huyết áp có thể sử dụng để điều trị cho chị Nga

a)

Propranolol

b)

Methyldopa

c)

Atenolol

d)

Heptaminnol

67.

Chị Vân Anh năm nay 33 tuổi chị bị bệnh đau nửa đầu đã hơn 1 năm nay. Theo anh chị có thể sử dụng loại thuốc nào sau đây để điều trị cho c Vân Anh

a)

Ergotamin

b)

Heptaminol

c)

Dopamin

d)

Ergometrin

68.

Anh Lê Văn Sáu năm nay 47t bị bệnh cao huyết áp đồng thời anh bị suy thận độ 3 và chức năng gan suy giảm. Theo anh chị có thể sử dụng loại thuốc nào sau đây để điều trị cho bệnh nhân này

a)

Propranolol

b)

Methyldopa

c)

Reserpin

d)

Trimethaphan

69.

Theo định nghĩa của tổ chức y tế thế giới phản ứng có hại của thuốc (adverve drug reaction-ADR) là một phản ứng độc hại, không được định trước, xảy ra ở liều……. Cho người để phòng bệnh chẩn đoán hoặc điều trị bênh

a)

Thường dùng

b)

Cao

c)

Chết

70.

Phân loại theo tần suất gặp, ADR có 3 loại

a)

Thường gặp, ít gặp, hiếm gặp

b)

Rất thường gặpd, thường gặp, ít gặp

c)

Rất thường gặp, ít gặp, hiếm gặp

71.

Phân loại theo mức độ nặng của bệnh do ADR gây ra, ADR có các loại là

a)

Nhẹ, trung bình, nặng, tử vong

b)

Nhẹ, trung bình, nặng

c)

Nhẹ, nặng, tử vong

72.

Một trong các biện pháp hạn chế ADR là

a)

Sử dụng liều thấp

b)

Sử dụng dạng thuốc giải phóng kéo dài

c)

Lợi dụng tương tác thuốc có lợi để tăng sinh khả dụng

d)

Hạn chế số lượng thuốc dùng

73.

Đặc điểm của ADR typ A là sự….về tác dụng dược lý

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Thay đổi hoàn toàn

74.

Trẻ sơ sinh phụ nữ mang thai cho von bú và người cao tuổi là những đối tượng có nguy cơ cao gặp ADR khi dùng thuốc

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Dị ứng penicillin là một ADR typ A

a)

Đúng

b)

Sai

76.

ADR typ A có thể tiên lượng và phòng tránh được

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Cách xử trí ngộ độc thuốc nói chung là loại trừ nhanh chóng chất độc ra khỏi cơ thể, trung hoà ohafan thuốc đã được hấp thu và điều trị các triệu chứng nhằm hồi sức cho nạn nhân

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Khi có một ADE xảy ra, ngoài việc can thiệp y tế tích cực nếu cần thiết, thầy thuốc cũng cần đánh giá xem biến cố có phải là ADR hay không

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Tần suất người bệnh sử dụng alimemazin gặp ADR mệt mỏi uể oải>1/100 phân loiaj theo tần suất gặp,ADR này là loiaj

a)

Nhẹ

b)

Thường gặp

c)

Rất thường gặp

d)

Trung bình

e)

Ít gặp

80.

Trong các trường hợp sau, ADR typ A là

a)

Bệnh nhân tụt đường huyết sau khi dùng iínulin

b)

Bệnh nhân nổi mẩn sau khi tiêm penicilin G

c)

Bệnh nhân bị suy thượng thận cấp sau khi ngừng dùng corticoid

d)

Bệnh nhân không hạ sốt sau khi uống paracetamol

e)

Bệnh nhân tụt đường huyết sau khi dùng insulin, bệnh nhân nổi mẩn sau khi tiêm penicilin G; bệnh nhân bị suy thượng thận cấp sau khi ngừng dùng corticoid, bệnh nhân không hạ sốt sau khi uống paracetamol

81.

Các nguyên nhân gây ra ADR là

a)

Nguyên nhân về bào chế

b)

Nguyên nhân liên quan đến thay đổi được động học

c)

Nguyên nhân liên quan đến thay đổi dược lực học

d)

Nguyên nhân về bào chế, nguyên nhân liên quan đêns thay đổi dược động học và nguyên nhân liên quan đến thay đổi dược lực học

82.

Kiềm hoá nước tiểu sẽ làm tăng thải trừ thuốc

a)

Amphetamin, salicylat

b)

Amphetamin, cloroquin

c)

Phenobarbital, Cloroquin

d)

Phenobarbital, salicylat

83.

Chất giải độc các thuốc thuộc nhóm Opiat là

a)

Naloxon

b)

Physostigmin

c)

EDTA calci dinatri

d)

Deferoxamin

84.

Phân loại theo type, ADR được chia làm 2 type: type A và type B

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Khi sử dụng thuốc có nghi ngờ xuất hiện ADR cần ngừng tất cả thuốc đang điều trị cho bệnh nhân

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Yếu tố liên quan đến sự phát sinh ADR là

a)

Các yếu tố thuộc về người bệnh

b)

Các yếu tố thuộc về thuốc

c)

Các yếu tố thuộc về tuổi

d)

Các yếu tố thuộc về người bệnh và các yếu tố thuộc về thuốc

e)

Các yếu tố thuộc về người bệnh, các yếu tố thuộc về thuốc và các yếu tố thuộc về tuổi

87.

Một bệnh nhân nam 75t có tiền có tiền sử uống rượu, đang điều trị tăng huyết áp (amlodipine -5 năm) và mới được chuẩn đoán rối loạn lipid máu. Bác sĩ đã kê đơn bổ sung atorvastatin 10mg/ ngày vào đơn thuốc cũ, và hẹn sau 1 tháng đến khám lại. Sau 1 tuần bệnh nhân quay lại khám và nói với bác sĩ rằng bị đâu ở hay bắp chân, đau mỏi các cơ khác, biểu hiện đau cơ của bệnh nhân là

a)

Phản ứng có hại của thuốc

b)

Biến cố bất lợi liên quan đến thuốc

c)

Phản ứng có hại nghiêm trọng của thuốc

d)

Quá liều ngộ độc thuốc

88.

Thuốc gây tê là thuốc có khả năng ……..sự phát sinh và dẫn truyền xung động thần kinh từ ngoại vi đến trung ương, làm mất cảm giác của một vùng cơ thể nơi đưa thuốc

a)

Ức chế có hồi phục

b)

Ức chế không hồi phục

c)

Kích thích có hồi phục

d)

Kích thích không hồi phục

89.

Procain gây giãn mạch nơi tiêm nên hấp thu nhanh, vì vậy khi gây tê bằng đường tiêm phải phối hợp với chấtgaay….

a)

Giãn mạch

b)

Co mạch

c)

Giảm đau

d)

Chống dị ứng

90.

Procain được chỉ định trong trường hợp gây tê….

a)

Bề mặt, tiêm ngấm

b)

Bề mặt, dẫn truyền

c)

Tiêm ngấm, dẫn truyền

91.

Lidocain được sử dụng gây tê theo cách

a)

Gây tê bề mặt

b)

Gây tê tiêm ngấm

c)

Gây tê dẫn truyền

d)

Gây tê bề mặt, gây tê tiêm ngâmd, tê dẫn truyền

92.

Procain đươch chỉ định trong trường hợp gây tê…..

a)

Bề mặt, tiêm ngấm

b)

Bề mặt, dẫn truyền

c)

Tiêm ngấm, dẫn truyền

93.

Lidocain được sử dụng gây tê theo cách

a)

Gây tê bề mặt

b)

Gây tê tiêm ngấm

c)

Gây tê dẫn truyền

d)

Gây tê bề mặt, gây tê tiêm ngấm, gây tê dẫn truyền

94.

Một trong những tác dụng không mong muốb của lidocain sử dụng để gây tê là

a)

Tăng nhãn áp

b)

Tăng áp lực nội sọ

c)

Shock phản vệ

d)

Tăng HA

95.

Lidocain gây giãn mạch mạnh tại nơi tiêm, vì vậy khi gây tê đường tiêm thường phối hợp với thuốc gây co mạch(adrenalin và noradrenalin)

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Tác dụng gây tê bề mặt của Procain mạnh hơn của Lidocain

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Lidocain vừa có tác dụng gây tê bề mặt vừa có tác dụng gây tê bề sâu

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Ngoài tác dụng gây tê lidocain còn có tác dụng chống rối loạn nhịp tim

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Ở liều thấp, thuốc gây tê chỉ có tác dụng giảm đau không làm mất các cảm giác khác

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Biệt dược tên gọi khác của lidocain là

a)

Americain

b)

Pontocain

c)

Dicain

d)

Xylocain

e)

Novocain

101.

Biệt dược, tên khác của procain là

a)

Americain

b)

Pontocain

c)

Dicain

d)

Xylocain

e)

Novocain

102.

Cơ chế tác dụng của thuốc tê là

a)

Giảm tính thấm của mang tế bào với ion K+ ngăn cản dẫn truyền xung động thần kinh

b)

Giảm tính thấm của màng tế bào với ion Na+, ngăn cản dẫn truyền xung động thần kinh

c)

Giảm tính thấm của màng tế bào với ion K+, kích thích dẫn truyền xung động thần kinh

d)

Giảm tính thấm của màng tế bào với inon Na+, kích thích dẫn truyền xung động thần kinh

e)

Giảm tính thấm của màng tế bào với ion Na+, K+ kích thích dẫn truyền xung động thần kinh

103.

Một trong các tác dụng không mong muốn thường gặp khi sử dụng các thuốc gây tê có cấu trúc ester nhue procacin là

a)

Dị ứng

b)

Hội chứng ngoại tháp

c)

Nhìn mờ

d)

Táo bón

e)

Xơ cứng mạch

104.

Trên thần kinh vận động, lidocain có tác dụng

a)

Giảm chức năng vận động, liều cao gây liệt cơ

b)

Tăng chức năng vận động, liều cao gây run rẩy

c)

Tăng chức năng vận động, liều cao gây liệt cơ

105.

Procain là thuốc gây tê có cấu trúc amid

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Ở liều điều trị và liều cao, các thuốc gây tê có tác dụng giảm đau làm mất các cảm giác nóng lạnh,…… ức chế dẫn truyền vận động và có các tác dụng khác trên tim mạch

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Thuốc gây tê có cấu trúc ester là

a)

Lidocain, cocain

b)

Lidocain, mepivacain

c)

Procain,mepivacain

d)

Procain,cocain

e)

Procain,lidocain

108.

Thuốc gây tê có cấu trúc amid là

a)

Lidocain, cocain

b)

Lidocain, bupivacain

c)

Procain,tetracain

d)

Procain, cocain

e)

Lidocain, procain

109.

Anh hoàng minh 20t tai nạn lao động và rách cánh tay phải. Anh được chuyển vào khoa ngoại bệnh viện tỉnh để xử lý vết thương. Do vết thương khá sâu và dài và chảy nhiều máu. Để kéo dài thời gian gây tê của thuốc tê lidocain và c máu cho bệnh nhân, theo anh chị nên xử trí thế nào

a)

Tăng liều của lidocain để kéo dài thời gian gây tê

b)

Phối hợp lidocaim với etidocain thuốc tê cùng nhóm

c)

Phối hợp lidocain với procain thuốc tê khác nhóm

d)

Phối hợp lidocain cùng Adrenalin

110.

Thuốc gây mê là thuốc ở liều điều trị…. Thần linh trung ương, làm mất ý thức, cảm giác, làm mất phản xạ, giãn mềm cơ nhưng vẫn duy trì được các chức năng quan trọng của sự sống như hô hấp, tuần hoàn

a)

Kích thích có hồi phục

b)

Kích thích không hồi phục

c)

Ức chế có hồi phục

d)

Ức chế không hồi phục

111.

Một trong những tác dụng không mong muốn của các thuốc gây mê trong khi gây mê là

a)

Gây viêm đường hô hấp

b)

Gây độc với gan

c)

Gây liệt ruột, liệt bàng quang

d)

Gây nôn làm nghẽn đường hô hấp

112.

Tác dụng của thuốc gây mê đường hô hấp qua 4 thời kỳ lần lượt là: thời kỳ giảm đau, thời kỳ phẫu thuật, thời kỳ kích thích và thời kỳ liệt hành tuỷ

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Ketamin là thuốc gây mê phân liệt, có tác dụng kích thích tim và đường hô hấp

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Cơ chế tác dụng của thuốc gây mê là

a)

Thay đổi tính thấm của màng tế bào thần kinh: cản trở trao đổi ion Na+ qua màng

b)

Tăng tác dụng của GABA

c)

Khoá receptor của Acetylcholin

d)

Ức chế receptor của Glutamic

e)

Thay đổi tính thấm của màng tế bào thần kinh: cản trở trao đổi ion Na+ qua màng, tăng tác dụng của GABA, khoá receptor của Acetylcholin ức chế receptor của Glutamic

115.

Đặc điểm tác dụng của thiopental là

a)

Gây mê nhanh, mạnh, dàu

b)

Gây mê chậm, mạnh, dài

c)

Gây mê nhanh, mạnh, ngắn

d)

Gây mê chậm, yếu, ngắn

e)

Gây mê chậm, yếu, dài

116.

Halothan có tác dụng

a)

Gây mê chậm, êm dịu, tỉnh chậm, gây giãn cơ và giảm đau tốt

b)

Gây mê chậm, êm dịu, tỉnh chậm, gây giãn cơ và giảm đau kém

c)

Gây mé nhanh, êm dịu, tỉnh nhanh, gây giãn cơ và giảm đau tốt

d)

Gây mê nhanh, êm dịu, tỉnh nhanh, gây giãn cơ và giảm đau kén

117.

Không có một thuốc gây mê nào có đầy đủ các tiêu chuẩn của một thuốc gây mê lý tưởng, do đó để gây mê thường phải phối hợp thuốc

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Thuốc gây mê theo đường tĩnh mạch là

a)

Thiopental

b)

Nitrogen oxyd

c)

Ether

d)

Halothan

e)

Enfluran

119.

Bệnh nhân nguyễn vân 35t đua ruột thùa cấp và được đưa vào cấp cứu tại khoa ngoại, bệnh viên tỉnh. Bệnh nhân cần được tiến hành làm phẫu thuật. Để giúp bệnh nhan an dịu, giảm lo lắng, sợ hãi, làm mất các phản xạ bấtt lợi và giúp khởi mê dễ dàng. Theo anh chị nên lựa chọn thuốc nào để làm thuốc tiền mê cho bệnh nhân

a)

Clopromazin

b)

Ether

c)

Ketamin

120.

Dựa vào dược động tác dụng các thuốc kháng sinh kháng histamin H1 bao gồm

a)

2 thế hệ

b)

4 thế hệ

c)

6 thế hệ

121.

Tác dụng không mong muốn hay gặp nhất của thuốc kháng Histamin H1 thế hệ 1 là…. Và kháng cholinergic

a)

An thần gây ngủ

b)

Tăng tiết dịch

c)

Loét dạ dày tá tràng

122.

Một số thuốc chống dị ứng như alimemazin promethazin có tác dụng chống nôn, chống say tàu xe

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Để đảm bảo hiệu quả trong điều trị và tránh các tai biến khi dùng thuốc chống dị ứng cần dùng thuốc sớm và không được nhaI

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Thuốc kháng histamin h1 thuộc thế hệ 2 là

a)

Promethazin

b)

Diphenhydramin

c)

Clopheniramin

d)

Loratadin

125.

Thuốc kháng histamin h1 thuộc thế hệ 1 là

a)

Acryvastin

b)

Promethazin

c)

Cetitrizin

d)

Astemizol

e)

Loratadin

126.

Clopheniiramin được chỉ định điều trị dị ứng do mọi nguyên nhân

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Liều dùng clopheniramin đường uống cho người lớn và trẻ em từ 12t trở lên để chống dị ứng

a)

4mg/lần, cách 4-6h một lần

b)

10mg/ lần cách 4-6h một lần

c)

20mg/ lần cách 4-6h một lần

128.

Anh nguyễn vũ 35t có tiền sử dị ứng hải sản và đáp ứng tốt với thuốc chống dị ứng. Sau khi đi ăn cưới lỡ ăn chả mực anh thấy xuất hiện triệu chứng ngứa nhie. Theo ac thuốc có thể lựa chọn cho bệnh nhân trong trường hợp nầy là

a)

Diphenhydramin

b)

Adrenalin

c)

Lidocain

129.

Ở liều điều trị các thuốc NSAID có tác dụng hạ sốt do……

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Bị nhiễm lamhj

c)

Bất kỳ nguyên nhân nào

130.

Cơ thể hạ sốt của các thuốc NSAID là ức chế prostaglandin synthetase làm giảm tổng hợp prostaglandin….. ở vùng dưới đồi

a)

E1 và e2

b)

F1 và f2

c)

G1 và g2

d)

I1 và i2

131.

Cơ chế giảm đau cuat các thuốc NSAID là do thuốc làm giảm tổng hợp

a)

Prostaglandin E1

b)

Prostaglandin E2

c)

Prostaglandin F1

d)

Prostaglandin F2

132.

Cơ chế chống viêm của thuốc NSAID là do thzoosc ức chế enzym

a)

Lipooxygenase

b)

Phospholipase

c)

Cyclooxygenase

d)

A,b,c

133.

Cơ chế chống tập kết tiểu cầu của thuốc NSAID là do thuốc ức chế enzym

a)

Thromboxan synthetase

b)

Thrombokinase

c)

Thiolase

d)

Therapie

134.

Paracetamol có tác dụng hạ sốt giảm đau chống viêm

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Một trong những tác dụng không mong muốn chung của NSAID là có thể hây loét dạ dày tá tràng

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Ngoài tác dụng hạ sốt giảm đau chống viêm aspirin còn có tác dụng chống ngưng kết tiểu cầu ở liềubthaaps

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Một trong các chỉ định của ibuprofen là đau vừa đến nặng

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Liều dùng để hạ sốt, giảm đau cho người lớn của paracetamol là 0,5-1g cách nhau từ 4-6h

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Thời đimer uống thích hoẹp với viên nén aspirin và ibuprofen là

a)

Trước bữa ăn 30p

b)

Trong bữa ăn

c)

Trước khi đi ngủ

d)

8h tối

e)

Một giờ nhất định trong ngày

140.

Một trong các tác dụng không mong muốn của paracetamol là

a)

Tổn thương gan

b)

Loét dạ dày tá tràng

c)

Đục thuỷ tinh thể

d)

Run tay

141.

Enzym COX 1 chỉ xuất hiện tại các tổ chức bị tổn thương, có vai trò tạo ra các protagladin gây viêm

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Thuốc giải độ paracetamol là

a)

Amphetamin

b)

Acetylcystein

c)

Astemisinin

d)

Acetazolamid

143.

Trên thần kinh trung ương, clopromazin có tác dụng

a)

An thần yếu, chống rối loạn tâm thần hưng cảm

b)

An thần yếu, chống rối loạn tâm thần trầm cảm

c)

An thần mạnh, chống rối loạn tâm thần thể trầm cảm

d)

An thần mạnh, chống rối loạn thần thể hưng cảm

144.

Trên thần kinh trung ương amitriptylin có tác dụng

a)

An thần, chống rối loạn tâm thần thể hưng cảm

b)

An thần, chống rối loạn tâm thần thể trầm cảm

c)

A thần ức chres trung tâm ho

145.

Một trong những tác dụng khôbg mong muốn của clopromazin là hội chứng ngoiaj tháp

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Amitriptylin có tác dụng kháng cholinergic nên có tác dụng không mong muốn kiểu atropin như khô miệng, nhìn mờ, táo bón và đi tiểu khó

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Acid valproic có tác dụng

a)

Chống rối loạn cảm xúc lưỡng cực

b)

Chống động kinh

c)

Dự phòng đau nừa đầu

d)

Chốbg cơn hưng cảm cấp

e)

Chốbg rối loạn cảm xúc lưỡng cực, chống động kinh, dự phòng đau nửa đầu và chống cơn hưng cảm cấp