wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hợp đồng lao động

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Hợp đồng lao động xác định thời hạn chỉ được ký thêm một lần, trừ trường hợp nào sau đây?

a)

Người lao động từ chối gia hạn

b)

Hợp đồng thuê giám đốc doanh nghiệp nhà nước

c)

Hợp đồng có thời hạn dưới 1 tháng

d)

Người lao động có yêu cầu cụ thể

2.

Loại hợp đồng nào sau đây không cần xác định thời điểm chấm dứt?

a)

Hợp đồng không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng xác định thời hạn

c)

Hợp đồng thời vụ

d)

Hợp đồng ngắn hạn

3.

Trường hợp nào sau đây không áp dụng thử việc theo quy định tại Bộ luật lao động hiện hành?

a)

Người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn từ 1 tháng trở lên

b)

Người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới 1 tháng

c)

Người lao động làm công việc cần trình độ cao đẳng trở lên

d)

Người lao động thử việc không đạt yêu cầu

4.

Thời gian thử việc tối đa cho công việc cần trình độ từ cao đẳng trở lên là bao lâu?

a)

180 ngày

b)

60 ngày

c)

30 ngày

d)

06 ngày

5.

Thời gian thử việc cho công việc của người quản lý doanh nghiệp tối đa là bao lâu?

a)

60 ngày

b)

30 ngày

c)

180 ngày

d)

06 ngày

6.

Thời gian thử việc không quá 06 ngày áp dụng cho loại công việc nào?

a)

Công việc quản lý doanh nghiệp

b)

Công việc cần trình độ từ cao đẳng trở lên

c)

Công việc cần trình độ trung cấp

d)

Công việc khác

7.

Bộ luật lao động hiện hành quy định mức lương thử việc thấp nhất là bao nhiêu phần trăm so với mức lương chính thức?

a)

85%

b)

75%

c)

100%

d)

90%

8.

Khi kết thúc thời gian thử việc, người sử dụng lao động phải thông báo gì cho người lao động?

a)

Chế độ nâng lương

b)

Kết quả thử việc

c)

Điều kiện làm việc mới

d)

Thời hạn nghỉ phép

9.

Người sử dụng lao động có thể cho người lao động thử việc bao nhiêu lần cho một công việc?

a)

Tối đa 2 lần

b)

3 lần tùy vào tính chất công việc

c)

1 lần

d)

Không giới hạn

10.

Nếu thử việc không đạt yêu cầu, người sử dụng lao động có thể làm gì?

a)

Gia hạn thử việc

b)

Chấm dứt hợp đồng thử việc

11.

Tối đa 2 lần

a)

2 lần

b)

3 lần tùy vào tính chất công việc

c)

1 lần

d)

Không giới hạn

12.

Nếu thử việc không đạt yêu cầu, người sử dụng lao động có thể làm gì?

a)

Gia hạn thử việc

b)

Chấm dứt hợp đồng thử việc hoặc hợp đồng lao động

c)

Giảm mức lương thử việc

d)

Thay đổi nội dung công việc thử việc

13.

Trường hợp nào dưới đây cho phép tạm thời chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động?

a)

Nhu cầu nâng cao kỹ năng

b)

Khắc phục tai nạn lao động

c)

Thay đổi môi trường làm việc

d)

Mở rộng quy mô doanh nghiệp

14.

Khi chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải báo trước ít nhất bao lâu?

a)

01 ngày làm việc

b)

02 ngày

c)

03 ngày làm việc

d)

05 ngày

15.

Nếu người lao động không đồng ý làm công việc khác quá 60 ngày cộng dồn trong một năm, họ sẽ được hưởng gì?

a)

Mức lương công việc mới

b)

Lương ngừng việc theo Điều 99 BLLĐ 2019

c)

Trợ cấp thất nghiệp

d)

Phụ cấp khó khăn

16.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào người lao động có thể tạm hoãn thực hiện hợp đồng?

a)

Tham gia nghĩa vụ quân sự

b)

Tham gia khóa đào tạo kỹ năng

c)

Được thăng chức

d)

Được điều chuyển công tác

17.

Người lao động bị tạm giữ hoặc tạm giam có thể tạm hoãn hợp đồng lao động không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ khi có quyết định của tòa án

d)

Chỉ khi người sử dụng lao động đồng ý

18.

Trong thời gian tạm hoãn hợp đồng lao động, người lao động có quyền hưởng gì?

a)

Mức lương thỏa thuận trong hợp đồng

b)

Các loại phụ cấp

c)

Lương ngừng việc

d)

Không được hưởng lương và quyền lợi trừ khi có thỏa thuận khác

19.

Thời gian mà người lao động phải có mặt tại nơi làm việc sau khi hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động là bao lâu?

a)

07 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

60 ngày

20.

ạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động là bao lâu?

a)

07 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

60 ngày

21.

Trong trường hợp hai bên thỏa thuận được việc sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng lao động, việc sửa đổi này có thể thực hiện qua hình thức nào?

a)

Ký phụ lục hợp đồng hoặc ký hợp đồng lao động mới

b)

Thay đổi hợp đồng lao động ngay lập tức

c)

Chỉ ký hợp đồng lao động mới

d)

Chỉ ký phụ lục hợp đồng

22.

Khi nào người sử dụng lao động không phải báo trước khi chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Khi người lao động bị ốm đau thời gian dài

b)

Khi người lao động tự ý bỏ việc từ 5 ngày làm việc liên tục trở lên mà không có lý do chính đáng

c)

Khi người lao động bỏ việc từ 5 ngày làm việc trở lên mà không có lý do chính đáng

d)

Khi người lao động không hoàn thành công việc

23.

Thời hạn báo trước của người lao động đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng là bao nhiêu?

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

45 ngày

d)

3 ngày làm việc

24.

Nếu giấy phép lao động của người lao động là người nước ngoài hết hiệu lực, hợp đồng lao động sẽ:

a)

Tạm hoãn thực hiện

b)

Chấm dứt

c)

Được kéo dài thêm 1 tháng

d)

Vẫn tiếp tục nếu người lao động nộp lại hồ sơ mới

25.

Thời hạn mà người lao động cần báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không xác định thời hạn là:

a)

30 ngày

b)

45 ngày

c)

15 ngày

d)

60 ngày

26.

Người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng trái pháp luật phải bồi thường cho người sử dụng lao động số tiền tương ứng với:

a)

Một tháng tiền lương

b)

Nửa tháng tiền lương và tiền lương trong những ngày không báo trước

c)

Hai tháng tiền lương

d)

Không phải bồi thường

27.

Theo Điều 46, người lao động phải làm việc thường xuyên cho người sử dụng lao động từ bao lâu trở lên thì đủ điều kiện nhận trợ cấp thôi việc?

a)

6 tháng

b)

9 tháng

c)

12 tháng

d)

24 tháng

28.

hường xuyên cho người sử dụng lao động từ bao lâu trở lên thì đủ điều kiện nhận trợ cấp thôi việc?

a)

6 tháng

b)

9 tháng

c)

12 tháng

d)

24 tháng

29.

Mức trợ cấp thôi việc mà người lao động nhận được là bao nhiêu cho mỗi năm làm việc?

a)

Một tháng tiền lương

b)

Nửa tháng tiền lương

c)

Hai tháng tiền lương

d)

Không có trợ cấp

30.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, trong trường hợp người lao động đã nhận trợ cấp thôi việc từ người sử dụng lao động, họ có nghĩa vụ gì khi được nhận lại làm việc?

a)

Không cần hoàn trả khoản trợ cấp đã nhận

b)

Phải hoàn trả khoản trợ cấp thôi việc đã nhận

c)

Phải ký lại hợp đồng lao động mới

d)

Phải làm việc ít nhất một năm mới được nhận trợ cấp

31.

Thời hạn tối đa để tập nghề theo quy định của Bộ luật lao động hiện hành là:

a)

01 tháng

b)

02 tháng

c)

03 tháng

d)

06 tháng

32.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, điều kiện nào dưới đây là không bắt buộc khi người sử dụng lao động tuyển người vào học nghề?

a)

Người học nghề có đủ sức khỏe

b)

Người học nghề phải từ đủ 14 tuổi trở lên

c)

Người học nghề phải có bằng cấp trung học phổ thông

d)

Người học nghề thuộc danh mục nghề nặng nhọc phải từ đủ 18 tuổi trở lên

33.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, tiền lương của người lao động bao gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Mức lương cơ bản và tiền thưởng

b)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác

c)

Mức lương tối thiểu và các khoản thưởng khác

d)

Mức lương công việc và bảo hiểm xã hội

34.

Mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động không được thấp hơn:

a)

Mức lương cơ sở

b)

Mức lương của ngành nghề tương ứng

c)

Mức lương tối thiểu

d)

Mức lương do doanh nghiệp quy định

35.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, nếu ngừng việc do sự cố không phải lỗi của người sử dụng lao động, hai bên thỏa thuận tiền lương ngừng việc nhưng không thấp hơn mức lương

4 lines
36.

Tiền lương trả cho người lao động ngừng việc do lỗi của người sử dụng lao động là:

a)

50% lương theo hợp đồng

b)

Đủ tiền lương theo hợp đồng

c)

Tiền lương theo ngày làm việc bình thường

d)

Không thấp hơn mức lương tối thiểu

37.

Thời giờ làm việc bình thường tối đa là bao nhiêu giờ trong 01 tuần?

a)

40 giờ

b)

44 giờ

c)

48 giờ

d)

50 giờ

38.

Thời gian làm việc ban đêm được quy định bắt đầu từ mấy giờ?

a)

21 giờ

b)

22 giờ

c)

23 giờ

d)

24 giờ

39.

Thời gian làm thêm tối đa trong 1 năm cho một số ngành, nghề đặc biệt là bao nhiêu giờ?

a)

200 giờ

b)

240 giờ

c)

300 giờ

d)

400 giờ

40.

Khi nào người lao động được yêu cầu làm thêm giờ mà không có quyền từ chối?

a)

Khi có dịch bệnh nguy hiểm

b)

Khi có lệnh huy động quốc phòng

c)

Khi xảy ra hỏa hoạn

d)

Tất cả các trường hợp trên

41.

Thời gian làm thêm giờ tối đa mỗi tháng là bao nhiêu giờ?

a)

30 giờ

b)

40 giờ

c)

48 giờ

d)

50 giờ

42.

Thời gian làm thêm tối đa của người lao động trong ngày không vượt quá bao nhiêu phần trăm so với số giờ làm việc bình thường?

a)

50%

b)

100%

c)

200%

d)

150%

43.

Trong điều kiện bình thường, thời gian làm thêm giờ không vượt quá bao nhiêu giờ mỗi năm?

a)

200 giờ

b)

250 giờ

c)

300 giờ

d)

350 giờ

44.

Thời gian nghỉ giữa giờ của người lao động làm việc ban đêm tối thiểu là bao nhiêu phút?

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

90 phút

45.

Người lao động làm việc theo ca liên tục từ 6 giờ trở lên có thời gian nghỉ giữa giờ được tính như thế nào?

a)

Được tính vào giờ làm việc

b)

Không được tính vào giờ làm việc

c)

Phải chia nhỏ thời gian nghỉ

d)

Được tự chọn thời gian nghỉ

46.

ghỉ giữa giờ được tính như thế nào?

a)

Được tính vào giờ làm việc

b)

Không được tính vào giờ làm việc

c)

Phải chia nhỏ thời gian nghỉ

d)

Được tự chọn thời gian nghỉ

47.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày trong dịp Tết Âm lịch?

a)

3 ngày

b)

4 ngày

c)

5 ngày

d)

6 ngày

48.

Người lao động là người nước ngoài được nghỉ thêm bao nhiêu ngày theo phong tục của nước họ?

a)

1 ngày Tết cổ truyền, 1 ngày Quốc khánh

b)

2 ngày Tết cổ truyền

c)

2 ngày Quốc khánh

d)

Không được thêm ngày nào

49.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, người lao động Việt Nam làm đủ 12 tháng trong điều kiện bình thường được nghỉ hằng năm bao nhiêu ngày?

a)

10 ngày

b)

12 ngày

c)

14 ngày

d)

16 ngày

50.

Người lao động làm nghề nguy hiểm, độc hại được nghỉ hằng năm bao nhiêu ngày?

a)

12 ngày

b)

13 ngày

c)

14 ngày

d)

16 ngày

51.

Thời gian nghỉ hằng năm của người lao động làm công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại là bao nhiêu ngày?

a)

12 ngày

b)

14 ngày

c)

16 ngày

d)

18 ngày

52.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, cứ đủ bao nhiêu năm làm việc cho một người sử dụng lao động thì số ngày nghỉ hằng năm tăng thêm 1 ngày?

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

53.

Người lao động kết hôn được nghỉ việc riêng hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

5 ngày

54.

Con đẻ của người lao động kết hôn thì người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

Không được nghỉ

55.

Nếu nghỉ hằng năm mà số ngày đi đường cả đi và về trên 2 ngày, người lao động được tính thêm thời gian đi đường từ ngày thứ mấy?

a)

Từ ngày thứ 1

b)

Từ ngày thứ 2

c)

Từ ngày thứ 3

d)

Không được tính thêm

56.

Người lao động có thể thỏa thuận với người sử dụng lao động để nghỉ hằng năm tối đa bao nhiêu năm một lần?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

4 năm

57.

Người lao động được nghỉ việc riêng có hưởng lương trong trường hợp nào sau đây?

a)

Anh trai kết hôn

b)

Con nuôi của người lao động

58.

động để nghỉ hằng năm tối đa bao nhiêu năm một lần?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

4 năm

59.

Người lao động được nghỉ việc riêng có hưởng lương trong trường hợp nào sau đây?

a)

Anh trai kết hôn

b)

Con nuôi của người lao động qua đời

c)

Cháu nội kết hôn

d)

Ông bà ngoại qua đời

60.

Người sử dụng lao động không được phép:

a)

Xử lý kỷ luật lao động bằng cách kéo dài thời hạn nâng lương

b)

Cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động

c)

Khiển trách người lao động khi vi phạm

d)

Sa thải người lao động nếu vi phạm nghiêm trọng

61.

Người lao động từ bao nhiêu tuổi được tự giao kết hợp đồng lao động?

a)

Từ đủ 14 tuổi

b)

Từ đủ 15 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi

d)

Từ đủ 18 tuổi

62.

Tiền lương là một chế định của ngành luật:

a)

Dân sự

b)

Lao động

c)

Hành chính

d)

Bảo hiểm xã hội

63.

Có mấy loại hợp đồng lao động:

a)

Có 02 loại hợp đồng lao động là hợp đồng không xác định thời hạn và hợp đồng lao động xác định thời hạn

b)

Có 03 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn và hợp đồng mùa vụ

c)

Có 04 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ và hợp đồng khoán

d)

Có 04 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ, hợp đồng khoán và hợp đồng tính % doanh thu

64.

Các hình thức hợp đồng lao động?

a)

Bằng văn bản.

b)

Bằng lời nói.

c)

Do hai bên thỏa thuận.

d)

Bằng văn bản và bằng lời nói

65.

Hợp đồng lao động có thể được giao kết bằng các hình thức nào sau đây?

a)

Bằng văn bản

b)

Bằng lời nói

c)

Bằng phương tiện điện tử

d)

Cả 3 hình thức trên

66.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là:

a)

Tự nguyện

b)

Thiện chí

c)

Bình đẳng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

67.

Hợp đồng lao động nào dưới đây có thể giao kết bằng lời nói?

4 lines
68.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là:

a)

Tự nguyện

b)

Thiện chí

c)

Bình đẳng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

69.

Hợp đồng lao động nào dưới đây có thể giao kết bằng lời nói?

a)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 1 tháng

b)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng.

c)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 12 tháng.

d)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 3 tháng.

70.

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng … mức lương của công việc đó

a)

70%

b)

75%

c)

85%

d)

80%

71.

Bộ luật Lao động hiện hành quy định về thời gian thử việc đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên là:

a)

Không quá 90 ngày

b)

Không quá 60 ngày

c)

Không quá 40 ngày

d)

Không quá 10 ngày

72.

Tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động theo thỏa thuận để thực hiện công việc, bao gồm:

a)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh

b)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh và phụ cấp lương

c)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh và các khoản bổ sung khác

d)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác

73.

Theo quy định của Bộ luật Lao động thì người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày lễ, tết trong năm:

a)

Chín ngày

b)

Mười ngày

c)

Mười một ngày

d)

Nhà nước sẽ qui định số ngày nghỉ cho năm đó

74.

Người lao động làm việc thường xuyên từ đủ 12 tháng trở lên khi chấm dứt Hợp đồng lao động thì mức trợ cấp thôi việc như thế nào?

a)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng lương tối thiểu vùng.

b)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng tiền lương trên tổng thu nhập.

c)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng tiền lương.

d)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp 1 tháng tiền lương.

75.

Các hình thức xử lý kỷ luật lao động:

a)

Phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, buộc bồi thường, đóng cửa doanh nghiệp, khiển trách

b)

Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp

c)

Đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp, cảnh cáo, khiển trách, phạt tiền

d)

Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng, cách chức, sa thải

76.

Người sử dụng lao động không được xử lý kỷ luật lao động nữ trong những trường hợp nào?

a)

Người lao động nữ mang thai

b)

Người lao động nghỉ thai sản

c)

Người lao động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

77.

Các trường hợp nào sau đây người lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng không cần báo trước

a)

Không được bố trí theo đúng công việc

b)

Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời hạn

c)

Bị quấy rối tình dục tại nơi làm việc

d)

Cả 3 trường hợp trên

78.

Trong trường hợp nào thì người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động nữ đang nuôi con từ đủ 12 tháng tuổi đến dưới 36 tháng tuổi.

b)

Người lao động nữ mang thai; người lao động đang nghỉ thai sản

c)

Người lao động bị ốm đau, tai nạn đã điều trị 12 tháng liên tục đối với người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn

d)

Người lao động nữ đang nuôi con từ đủ 12 tháng tuổi đến dưới 36 tháng tuổi và Người lao động nữ mang thai; người lao động đang nghỉ thai sản

79.

Hậu quả pháp lý trong trường hợp người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật?

4 lines
80.

Hậu quả pháp lý trong trường hợp người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật?

a)

Người lao động không được trợ cấp thôi việc và phải bồi thường cho người sử dụng lao động nửa tháng tiền lương.

b)

Phải hoàn trả cho người sử dụng lao động chi phí đào tạo (nếu có).

c)

Phải bồi thường cho người sử dụng lao động một khoản tiền tương ứng với tiền lương theo hợp đồng lao động trong những ngày không báo trước nếu vi phạm quy định về thời hạn báo trước

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

81.

Người lao động có quyền nào dưới đây

a)

Từ chối làm việc nếu có nguy cơ rõ ràng đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe trong quá trình thực hiện công việc

b)

Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

c)

Đình công

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

82.

Không áp dụng thử việc đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới bao nhiêu tháng?

a)

01 tháng

b)

02 tháng

c)

03 tháng

d)

06 tháng

83.

Hành vi nào bị nghiêm cấm khi xử lý kỷ luật lao động

a)

Xâm phạm sức khỏe, danh dự, tính mạng, uy tín, nhân phẩm của người lao động

b)

Phạt tiền, cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động

c)

Xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động có hành vi vi phạm không được quy định trong nội quy lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

84.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân bao gồm?

a)

Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.

c)

Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.

d)

Toà án nhân dân

85.

Các tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích?

a)

Hòa giải viên lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động

c)

Tòa án

d)

Hòa giải viên lao động và Hội đồng trọng tài lao động

86.

quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích?

a)

Hòa giải viên lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động

c)

Tòa án

d)

Hòa giải viên lao động và Hội đồng trọng tài lao động

87.

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền?

a)

Hòa giải viên lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động

c)

Tòa án nhân dân

d)

Tất cả đáp án đều đúng

88.

Tội phạm là hành vi:

a)

Vi phạm pháp luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Vi phạm pháp luật dân sự

d)

Vi phạm pháp luật kỷ luật

89.

Các yếu tố cấu thành tội phạm bao gồm:

a)

a) Chủ thể, khách thể, nội dung

b)

Chủ thể của tội phạm, khách thể của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm

c)

Giả định, quy định, chế tài

d)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội, hậu quả nguy hiểm cho xã hội, mối quan hệ nhận quả giữa hành vi và hậu quả

90.

Chủ thể của tội phạm:

a)

Có thể là cá nhân hoặc tổ chức

b)

Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân thương mại

c)

Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân

d)

Chỉ có thể là công dân Việt Nam

91.

Độ tuổi tối thiểu phải chịu trách nhiệm hình sự là:

a)

Đủ 14 tuổi

b)

Đủ 15 tuổi

c)

Đủ 16 tuổi

d)

Đủ 18 tuổi

92.

Người từ đủ 14 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về:

a)

Mọi tội phạm

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

Tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng quy định tại một trong các điều luật được liệt kê tại Khoản 2 Điều 12 Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017)

93.

Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về:

a)

Mọi tội phạm

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng

c)

Tội phạm ít nghiêm trọng và nghiêm trọng

d)

Tội phạm rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng ở một số tội danh nhất định.

94.

Khách thể của tội phạm là:

a)

Các quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm hại.

b)

Các quan hệ xã hội được Luật hình sự điều chỉnh

c)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội khi người này thực hiện một tội phạm

d)

Tất cả các quan hệ xã hội phát sinh khi người phạm tội thực hiện một tội phạm

95.

Các yếu tố thuộc mặt khách quan của tội phạm:

a)

Tuổi chịu trách nhiệm hình sự, năng lực trách nhiệm hình sự

b)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

c)

Hành vi khách quan, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả và các biểu hiện khách quan khác (thời gian, địa điểm, công cụ, phương tiện…)

d)

Lỗi, động cơ và mục đích

96.

Các yếu tố thuộc mặt chủ quan của tội phạm

a)

Tuổi chịu trách nhiệm hình sự, năng lực trách nhiệm hình sự

b)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

c)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả và các biểu hiện bên ngoài khác (thời gian, địa điểm, hoàn cảnh, phương tiện, công cụ phạm tội, …)

d)

Lỗi, động cơ và mục đích phạm tội

97.

Yếu tố lỗi trong trách nhiệm hình sự bao gồm các loại:

a)

Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp

b)

Lỗi vô ý vì quá tự tin, lỗi vô ý do cẩu thả

c)

Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp, lỗi vô ý vì quá tự tin, lỗi vô ý do cẩu thả

d)

Lỗi cố ý, lỗi vô ý, lỗi hỗn hợp

98.

Có mấy giai đoạn thực hiện tội phạm:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là:

a)

Tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng, tuy không có gì ngăn cản

b)

Không thực hiện tội phạm đến cùng, do có sự chống trả của nạn nhân, sự ngăn cản của người thứ ba

100.

ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là:

a)

Tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng, tuy không có gì ngăn cản

b)

Không thực hiện tội phạm đến cùng, do có sự chống trả của nạn nhân, sự ngăn cản của người thứ ba hoặc trở ngại khách quan khác

c)

Cố ý thực hiện tội phạm nhưng không thực hiện được đến cùng, vì những nguyên nhân ngoài ý muốn của người phạm tội

d)

Tất cả các đáp án đều sai

101.

Đồng phạm là:

a)

Trường hợp có hai người trở lên cùng thực hiện một tội phạm

b)

Trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm

c)

Trường hợp có hai người trở lên cố ý thực hiện một tội phạm

d)

Trường hợp có hai người cố ý cùng thực hiện một tội phạm

102.

Các loại người đồng phạm bao gồm:

a)

Người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người giúp sức

b)

Người tổ chức, người thực hành, người giúp sức

c)

Người tổ chức, người thực hành

d)

Người thực hành, người giúp sức

103.

Loại hình phạt có thể áp dụng với tư cách vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung trong trách nhiệm hình sự:

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tiền

c)

Cải tạo không giam giữ

d)

Tù có thời hạn

104.

Không áp dụng hình phạt tử hình đối với:

a)

Người dưới 18 tuổi khi phạm tội

b)

Phụ nữ có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi xét xử

c)

Người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm tội hoặc khi xét xử

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

105.

Hình phạt nào sau đây không được áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội?

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tiền

c)

Đình chỉ hoạt động có thời hạn

d)

Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

106.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hành chính là:

a)

Những QHXH mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước.

b)

Những quan hệ quản lý hành chính.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

107.

Nghị định là văn bản do cơ quan/cá nhân nào sau đây ban h

4 lines
108.

Nghị định là văn bản do cơ quan/cá nhân nào sau đây ban hành?

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chính phủ

109.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp cưỡng chế hành chính?

a)

Các biện pháp xử phạt vi phạm hành chính

b)

Các biện pháp xử lý hành chính

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

110.

Hình thức kỉ luật nào sau đây chỉ áp dụng đối với cán bộ vi phạm kỷ luật mà không thể áp dụng đối với Công chức hoặc Viên chức vi phạm kỷ luật?

a)

Cách chức

b)

Giáng chức

c)

Buộc thôi việc

d)

Bãi nhiệm

111.

Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp cưỡng chế hành chính?

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Giáo dục tại xã, phường, thị trấn

c)

Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu

d)

Trưng mua, trưng dụng

112.

Công chức là:

a)

Công dân Việt Nam, được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch công chức

b)

Người được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch công chức

c)

Công dân Việt Nam, được bầu, bổ nhiệm vào ngạch công chức

d)

Người được bầu, bổ nhiệm vào ngạch công chức

113.

Cán bộ là:

a)

Công dân Việt Nam, được bầu, phê chuẩn, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan nhà nước

b)

Người được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan nhà nước

c)

Công dân Việt Nam, được bầu, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan nhà nước

d)

Người được bầu, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan nhà nước

114.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của ngành Luật Hành chính là:

a)

Phương pháp quyền uy - phục tùng

b)

Phương pháp quyền uy

c)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

115.

Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính:

a)

Có thể áp dụng nhiều hình thức xử phạt chính và nhiều hình thức xử phạt bổ sung

b)

Chỉ có thể áp dụng một hình thức xử phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình thức xử phạt bổ sung

c)

Chỉ có thể áp dụng một hình thức xử phạt bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều nhiều hình thức xử phạt chính

d)

Chỉ có thể áp dụng một hình thức xử phạt chính và một hình thức xử phạt bổ sung

116.

Hình thức xử phạt nào sau đây chỉ là hình thức xử phạt chính trong xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép

b)

Phạt tiền

c)

Phạt tiền, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

d)

Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

117.

Cưỡng chế hành chính là gì?

a)

Là biện pháp được áp dụng để xử lý cá nhân, tổ chức vi phạm pháp luật

b)

Là biện pháp trừng phạt mà Tòa án áp dụng cho người phạm tội

c)

Là những biện pháp mang tính bắt buộc được pháp luật hành chính quy định, mà cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền của cơ quan nhà nước áp dụng để xử lý cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính hoặc vì lợi ích của Nhà nước, xã hội và quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức

d)

Là biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất dành cho người vi phạm pháp luật

118.

Tên gọi nào sau đây vừa là tên gọi của của hình thức xử phạt vi phạm hành chính vừa là hình phạt trong pháp luật hình sự?

a)

Trục xuất

b)

Tịc

119.

Tên gọi nào sau đây vừa là tên gọi của của hình thức xử phạt vi phạm hành chính vừa là hình phạt trong pháp luật hình sự?

a)

Trục xuất

b)

Tịch thu tài sản

c)

Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

120.

Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu thuộc nhóm biện pháp nào trong xử lý vi phạm hành chính:

a)

Biện pháp phòng ngừa

b)

Biện pháp khắc phục hậu quả

c)

Biện pháp xử lý vi phạm hành chính

d)

Biện pháp trách nhiệm hành chính

121.

Nhà nước thu thuế để:

a)

Đảm bảo công bằng xã hội

b)

Đảm bảo lợi ích của giai cấp bóc lột

c)

Bảo vệ lợi ích cho người nghèo

d)

Đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước

122.

Hình thức cấu trúc của Nhà nước Việt Nam:

a)

Nhà nước liên bang

b)

Nhà nước đơn nhất

c)

Nhà nước liên minh

d)

Tất cả các đáp án đều sai

123.

Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính nhà nước được quy định trong luật:

a)

Quốc hội, chính phủ, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân

b)

Quốc hội, Chính phủ, Tòa án nhân dân

c)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

124.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội

c)

Chức năng giáo dục

d)

Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc

125.

Khẳng định nào là đúng: (không chắc đúng )

a)

Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có văn bản quy phạm pháp luật là nguồn của pháp luật Việt Nam.

b)

Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có văn bản quy phạm pháp luật và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam.

c)

Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có văn bản quy phạm pháp luật và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam.

d)

Tất cả các đáp án đều sai

126.

Hình thức thực hiện

4 lines
127.

Hình thức thực hiện pháp luật nào cần phải có sự tham gia của nhà nước?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dung pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

128.

Quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội:

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Có điểm giống nhau và khác nhau

d)

Chỉ có điểm khác nhau, không có điểm giống nhau

129.

Khi nghiên cứu về chức năng của pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Pháp luật là công cụ bảo vệ tất cả các mối quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

b)

Pháp luật điều chỉnh tất cả các mối quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

130.

Pháp luật và đạo đức là hai hiện tượng:

a)

Đều mang tính quy phạm

b)

Đều mang tính bắt buộc chung

c)

Đều là quy phạm tồn tại ở dạng thành văn

d)

Đều do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

131.

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

a)

Xúi giục người khác trộm cắp tài sản

b)

Đe dọa giết người

c)

Không đóng thuế

d)

Tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có

132.

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Vi phạm pháp luật là cơ sở của trách nhiệm pháp lí

b)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lí có tác dụng làm hạn chế vi phạm pháp luật

c)

Trách nhiệm pháp lí chỉ phát sinh trên cơ sở có vi phạm pháp luật

d)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm pháp lí hình sự

133.

Những người nào sau đây thuộc đối tượng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?

a)

Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng của người lập di chúc

b)

Con thành niên mà không có khả năng lao động của người lập di chúc

c)

Tất cả đáp án đều đúng

134.

kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?

a)

Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng của người lập di chúc

b)

Con thành niên mà không có khả năng lao động của người lập di chúc

c)

Tất cả đáp án đều đúng

d)

Tất cả đáp án đều sai

135.

Khi nói về quyền định đoạt trong Bộ luật dân sự hiện hành thì nhận định nào sau đây là sai?

a)

Người không phải là chủ sở hữu thì không có quyền định đoạt tài sản theo ủy quyền của chủ sở hữu

b)

Chủ sở hữu được ủy quyền cho người khác định đoạt tài sản của mình

c)

Chủ sở hữu thì có quyền định đoạt tài sản của mình

d)

Quyền định đoạt là quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản

136.

Khi nghiên cứu về hợp đồng lao động thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng văn bản

b)

Hợp đồng lao động có thể được giao kết bằng lời nói

c)

Hai bên có thể giao kết hợp đồng lao động bằng lời nói đối với hợp đồng có thời hạn dưới 01 tháng, trừ một trường hợp theo quy định của pháp luật

d)

Tất cả đáp án đều đúng

137.

Người lao động có thể giao kết nhiều hợp đồng lao động không?

a)

Chỉ được giao kết 01 hợp đồng với một người sử dụng lao động

b)

Chỉ được giao kết tối đa 02 hợp đồng với 02 người sử dụng lao động

c)

Chỉ được giao kết tối đa 03 hợp đồng với 03 người sử dụng lao động

d)

Được giao kết nhiều hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động nhưng phải bảo đảm thực hiện đầy đủ các nội dung đã giao kết

138.

Người lao động tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng từ 05 ngày làm việc liên tục trở lên thì người sử dụng lao động có được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không?

a)

Người sử dụng lao động không được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

b)

Người sử dụng lao động chỉ được quyền sa thải người lao động

c)

Người sử dụng lao động được quyền đơ

139.

Người sử dụng lao động không được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

a)

Người sử dụng lao động không được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

b)

Người sử dụng lao động chỉ được quyền sa thải người lao động

c)

Người sử dụng lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động và không cần báo trước

d)

Người sử dụng lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động và phải báo trước

140.

Khi nghiên cứu về loại hợp đồng lao động thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Người sử dụng lao động có thể giao kết nhiều lần hợp đồng lao động xác định thời hạn với người lao động trong một số trường hợp theo quy định của pháp luật lao động.

b)

Người sử dụng lao động chỉ được quyền giao kết tối đa 1 lần loại hợp đồng có xác định thời hạn với người lao động trong mọi trường hợp.

c)

Người sử dụng lao động chỉ được quyền giao kết tối đa 2 lần loại hợp đồng có xác định thời hạn với người lao động trong mọi trường hợp.

d)

Người sử dụng lao động chỉ được quyền giao kết tối đa 3 lần loại hợp đồng có xác định thời hạn với người lao động trong mọi trường hợp.

141.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

b)

Người từ đủ 15 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

c)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

d)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm, trừ những tội phạm mà Bộ luật hình sự năm 2015 sửa đổi, bổ sung năm 2017 có quy định khác

142.

Nhận định nào sau đây là đúng:

4 lines