wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Dinh dưỡng và Sức khỏe

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Các vấn đề dinh dưỡng hiện nay ở Việt Nam là:

a)

Các bệnh thiếu dinh dưỡng và thừa dinh dưỡng.

b)

Các bệnh thiếu dinh dưỡng

c)

Các bệnh thừa dinh dưỡng

d)

Suy dinh dưỡng và bệnh mãn tính.

2.

Hậu quả của thiếu ăn là

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Suy dinh dưỡng và các bệnh thiếu vi chất

c)

Suy dinh dưỡng, nhiễm khuẩn và các bệnh thiếu vi chất

d)

Nhiễm khuẩn và các bệnh thiếu vi chất

3.

Cơ cấu hợp lý bữa ăn hiện nay nên là:

a)

Tăng cường thức ăn giàu Protein.

b)

Tăng thêm dầu thực vật.

c)

Ăn phối hợp nhiều loại thực phẩm.

d)

Tăng thêm rau quả.

4.

Tiêu chuẩn của đảm bảo an toàn thực phẩm hộ gia đình về vệ sinh là:

a)

An toàn, không gây bệnh.

b)

An toàn không gây bệnh, ăn nhiều rau.

c)

An toàn, không gây bệnh, hạn chế muối ăn.

d)

Đủ chất dinh dưỡng.

5.

Theo nhu cầu khuyến nghị, khẩu phần ăn mỗi ngày của phụ nữ mang thai nên tăng thêm :

a)

Không quá 300Kcal

b)

350Kcal.

c)

550Kcal

d)

Trên 500Kcal.

6.

Theo nhu cầu khuyến nghị, khẩu phần ăn mỗi ngày của phụ nữ cho con bú nên tăng thêm :

a)

Không quá 300Kcal

b)

350Kcal.

c)

550Kcal

d)

Trên 550Kcal.

7.

Theo lời khuyên dinh dưỡng, mỗi người nên ăn muối ở mức:

a)

Hạn chế.

b)

Có mức độ

c)

Vừa phải.

d)

Đủ

8.

Theo lời khuyên dinh dưỡng, lượng muối mỗi người nên ăn trong 1 ngày là bao nhiêu?

a)

Dưới 2g

b)

Dưới 5g

c)

Dưới 8g

d)

Dưới 10g

9.

Theo lời khuyên dinh dưỡng, mỗi người nên đường ở mức:

a)

Ít.

b)

Có mức độ

c)

Vừa phải.

d)

Đủ

10.

Theo lời khuyên dinh dưỡng, mỗi người nên ăn dầu, mỡ, vừng, lạc ở mức:

a)

Hạn chế.

b)

Có mức độ

c)

Vừa phải.

d)

Đủ

11.

Theo lời khuyên dinh dưỡng, mỗi người nên thức ăn giàu Protein ở mức:

a)

Hạn chế.

b)

Có mức độ

c)

Vừa phải.

d)

Đủ

12.

Theo lời khuyên dinh dưỡng, mỗi người nên ăn quả chín ở mức:

a)

Hạn chế.

b)

Có mức độ

c)

Vừa phải.

d)

Đủ

13.

Theo lời khuyên dinh dưỡng, mỗi người nên ăn rau ở mức:

a)

Hạn chế.

b)

Có mức độ

c)

Vừa phải.

d)

Đủ

14.

Theo lời khuyên dinh dưỡng, mỗi người nên ăn lương thực ở mức:

a)

Có mức độ

b)

Vừa phải.

c)

Đủ

d)

Càng nhiều càng tốt

15.

Đề đảm bảo sức khỏe, bên cạnh việc đảm bảo ăn đủ, cân đối, an toàn, mỗi người cần phải:

a)

Tăng cường hoạt động thể lực

b)

Hoạt động thể lực ở mức độ vừa

c)

Hạn chế lao động nặng.

d)

Hoạt động thể lực đều đặn, hợp lý.

16.

Một người nữ trưởng thành cao 160cm thì cân nặng lý tưởng là:

a)

50 kg

b)

52 kg

c)

54 kg

d)

56 kg

17.

Một người nam trưởng thành cao 170cm thì cân nặng lý tưởng là:

a)

62 kg

b)

64 kg

c)

66 kg

d)

68 kg

18.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến béo phì là

a)

Chế độ ăn và di truyền

b)

Vận động và bệnh tật

c)

Chế độ ăn và hoạt động thể lực

d)

Chế độ ăn và bệnh tật

19.

Nguyên tắc cơ bản đề phòng chống các bệnh mạn tính là

a)

Duy trì cân nặng ở mức nên có

b)

Chế độ ăn giảm năng lượng

c)

Tăng cường hoạt động thể lực

d)

Tăng cường ăn rau quả

20.

Chế độ ăn không làm tăng nguy cơ mắc bệnh tăng huyết áp là

a)

Nhiều Kali

b)

Nhiều Natri

c)

Nhiều Chất béo

d)

Nhiều thực phẩm nguồn gốc động vật

21.

Béo phi làm tăng nguy cơ mắc bệnh nào sau đây

a)

Bệnh mạch vành và đái tháo đường

b)

Bệnh tim mạch và tăng huyết áp

c)

Bệnh đái tháo đường và tăng huyết á

d)

Bệnh tim mạch, đái tháo đường và tăng huyết áp

22.

Chế độ ăn chiếm ưu thế của những người huyết áp thấp là

a)

Nguồn gốc động vật

b)

Nguồn gốc thực vật

c)

Chế độ ăn chứa nhiều muối

d)

Chế độ ăn ít kali

23.

Chế độ ăn liên quan đến mắc bệnh tim mạch?

a)

Nhiều axit amin

b)

Nhiều axit béo no

c)

Nhiều axit béo chưa no

d)

Nhiều axit béo n-3

24.

Yếu tố nào sau đây góp phần làm tăng các bệnh mạn tính có liên quan đến dinh dưỡng?

a)

Chế độ ăn và gen di truyền

b)

Gen di truyền và lối sống

c)

Lối sống và chế độ ăn

d)

Chế độ ăn và bệnh tật

25.

Chế độ ăn nào sau đây làm giảm nguy cơ đối với hầu hết các loại ung thư?

a)

Chế độ ăn giàu chất béo

b)

Chế độ ăn nhiều cá chế biến sẵn

c)

Chế độ ăn nhiều rau và quả

26.

Các chất dinh dưỡng có vai trò chống oxy hóa là

a)

Vitamin A, B, C, E

b)

Vitamin A, B, D, E

c)

Vitamin C, E, K

d)

Vitamin C, E, Carotenoid

27.

Vai trò của năng lượng là:

a)

Tái tạo các mô, chuyển hóa cơ bản, phát triển, hồi phục

b)

Tiêu hao cho chuyển hóa cơ bản, hoạt động thể lực, phát triển

c)

Tái tạo các mô, duy trì thân nhiệt, tăng trưởng, và cho các hoạt động

d)

Tiêu hao cho chuyển hóa cơ bản, hoạt động thể lực, tác dụng động lực của thức ăn

28.

Các chất sinh năng lượng cho cơ thể trong thức ăn bao gồm:

a)

Các vitamin.

b)

Các chất khoáng.

c)

Protein, Lipid, Glucid.

d)

Rượu và nước.

29.

Cơ thể tiêu hao năng lượng cho các hoạt động:

a)

Chuyển hóa cơ sở.

b)

Lao động thể lực.

c)

Tác dụng động lực của thức ăn.

d)

Cả 3 ý trên

30.

Acid amin nào là a.amin cần thiết trong dinh dưỡng người:

a)

Lysin, Alanin

b)

Methionin, Serine

c)

Tryptophan, Threonin

d)

Glutamic, Leuciê.

31.

Acid amin nào là a.amin cần thiết trong dinh dưỡng người:

a)

Isoleucine, Aspartic

b)

Valin, Glycine

c)

Phenylalanine, Histidine

32.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần cầu tạo của protein:

a)

Enzym

b)

Máu

c)

Hormone sinh dục

d)

Nhân tế bào

33.

Dinh dưỡng cho người trưởng thành cần bao nhiêu acid amin:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

34.

Dinh dưỡng cho trẻ em cần bao nhiêu acid amin:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

35.

Protein động vật là loại protein:

a)

Có đầy đủ các a amin cần thiết và tỉ lệ giữa các a amin cân đối nhất

b)

Có đầy đủ các a amin cần thiết và tỉ lệ giữa các a amin khá cân đối.

c)

Có đầy đủ các a amin cần thiết và tỉ lệ giữa các a.amin khá cân đối khi kết hợp với protid thực vật.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

36.

Protein của trứng và sữa được coi là "protein chuẩn" vì:

a)

Thành phần các a amin cân đối nhất

b)

Ti lệ giữa các a.amin cần thiết cân đối nhất

c)

Có tất cả các loại a.amin.

d)

Hàm lượng protid cao nhất.

37.

"Yếu tố hạn chế" của một protid là:

a)

Thiếu một a.amin

b)

Thiếu một a.amin cần thiết nào đó

c)

Thiếu nhiều a amin

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

38.

Các "yếu tố hạn chế" sẽ được khắc phục trong khẩu phần ăn nếu:

a)

Có sự kết hợp giữa các thức ăn có nguồn gốc động vật với nhau

b)

Có sự kết hợp nhiều loại thực phẩm, kết hợp giữa thực phẩm có nguồn gốc thực vật và động vật.

c)

Có sự kết hợp giữa các thức ăn có nguồn gốc thực vật với nhau

d)

Biết cách nấu nướng, chế biến thức ăn

39.

Các "yếu tố hạn chế" sẽ được khắc phục trong khẩu phần ăn nếu:

a)

Có sự kết hợp giữa các thức ăn có nguồn gốc động vật với nhau

b)

Có sự kết hợp nhiều loại thực phẩm, kết hợp giữa thực phẩm có nguồn gốc thực vật và động vật.

c)

Có sự kết hợp giữa các thức ăn có nguồn gốc thực vật với nhau

d)

Biết cách nấu nướng, chế biến thức ăn.

40.

Vai trò nào là vai trò quan trọng nhất của Lipid?

a)

Tham gia cấu tạo tế bào

b)

Hấp thu các vitamin tan trong dầu

c)

Là tổ chức bảo vệ, mô đệm của các cơ quan trong cơ thể

d)

Sinh năng lượng

41.

Lipid là hợp chất hữu cơ có thành phần chính là:

a)

Acid béo

b)

Chất béo

c)

Triglycerid

d)

Cả 3 thành phần trên

42.

Khi nào mức độ hấp thu sắt tăng lên một cách rõ rệt?

a)

Khẩu phần ăn nhiều sắt

b)

Cho thêm vào khẩu phần Vitamin C

c)

Hầu hết sắt dự trữ đã sử dụng

d)

Cho thêm vào khẩu phần sắt dạng Hem

43.

Lượng sắt Hem trong chế độ ăn ít ảnh hưởng tới tỉ lệ hấp thu, ở người bình thường lượng hấp thu khoảng:

a)

10-15%

b)

15-20%

c)

20-25%

d)

25-30%

44.

Đối tượng nào cần lượng sắt hấp thu cao hơn so với nam giới trưởng thành?

a)

Người thiếu máu nặng

b)

Người bị sốt rét

c)

Nữ vị thành niên và phụ nữ có thai

d)

Cả 3 trường hợp trên

45.

Sắt không Hem chỉ có trong loại thực phẩm:

a)

Đậu đỗ, ngũ cốc

b)

Thịt, cá

c)

Các loại thức ăn có nguồn gốc thực vật

d)

Các loại thức ăn có nguồn gốc động vật

46.

Ở người trưởng thành, năng lượng cho chuyển hóa cơ sở là:

a)

0,7 KCal/1kg cân nặng /1 giờ

b)

1 KCal/1kg cân nặng /1 giờ

c)

1,2 KCal/1kg cân nặng /1 giờ

d)

1,5 KCal/1kg cân nặng /1 giờ

47.

Tác dụng động lực đặc hiệu của thức ăn là:

a)

Năng lượng sử dụng để tiêu hoá, hấp thu các chất dinh dưỡng ăn vào

b)

Năng lượng sử dụng để hấp thu

c)

Năng lượng sử dụng để tiêu hoá

d)

Năng lượng sử dụng để hấp thu, tiêu hoá các chất dinh dưỡng ăn vào

48.

Có thể tính nhu cầu năng lượng cho chuyển hóa cơ sở dựa theo:

a)

Nhóm tuổi.

b)

Cân nặng.

c)

Chiều cao.

d)

Nhóm tuổi và cân nặng.

49.

Ở trẻ em, nhu cầu năng lượng tính theo cân nặng so với người lớn là:

a)

Cao hơn.

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau.

d)

Thấp hơn hoặc bằng

50.

Theo Tổ chức Y tế thế giới (WHO), chỉ số khối cơ thể (BMI) trong giới hạn bình thường của cả hai giới là:

a)

15-24,9

b)

18,5-24,9

c)

22-24,9

d)

25-30

51.

Trong các vai trò sau đây của Protid, vai trò nào là quan trọng nhất:

a)

Tạo hình

b)

Sinh năng lượng

c)

Tham gia chuyển hóá các chất dinh dưỡng khác

d)

Chất kích thích ngon miệng

52.

Cơ thể tổng hợp protein của tế bào, tổ chức từ:

a)

Acid béo chưa no.

b)

Acid béo no

c)

Acid amin

d)

Cả ba loại kia

53.

So với protein thực vật thì protein động vật có giá trị dinh dưỡng:

a)

Thấp hơn.

b)

Cao hơn.

c)

Tương đương.

d)

Cao hay thấp hơn tùy theo từng loại thực phẩm.

54.

Theo Viện Dinh dưỡng Việt Nam, nhu cầu protit cho người trưởng thành cần đạt tối thiểu là:

a)

0,50g/kg cân nặng cơ thề/ngày.

b)

0,75g/kg cân nặng cơ thế/ngày.

c)

1g/kg cân nặng cơ thể/ngày.

d)

1,25g/kg cân nặng cơ thê/ngày.

55.

Theo Viện Dinh dưỡng Việt Nam, nhu cầu thực tế protit của của trẻ em từ 11-3 tuổi là:

a)

0,75-1,0g/kg cân nặng cơ thể/ngày.

b)

1,0-1,25g/kg cân nặng cơ thể/ngày.

c)

1,25- 1,5g/kg cân nặng cơ thể/ngày.

d)

1,5 - 2,0g/kg cân nặng cơ thể/ngày.

56.

So với nhiệt lượng khẩu phần, nhiệt lượng trung bình do protit cung cấp nên chiếm:

a)

8 - 10%

b)

12 - 14%

c)

15 - 18%

d)

18 - 20%

57.

Trẻ em nên được ăn thức ăn có chi số chất lượng Protid đạt:

a)

Trên 50%

b)

Trên 60%

c)

Trên 70%

d)

Trên 80%

58.

Khi 1g lipid bị đốt cháy cung cấp cho cơ thể chúng ta:

a)

4 Kcal.

b)

7 Kcal.

c)

9 Kcal

d)

12 Kcal

59.

Năng lượng do Lipid cung cấp trong khẩu phần ăn của người trưởng thành nên là:

a)

15 - 20%

b)

18 - 25%

c)

25- 30%

d)

30 - 35%

60.

Vai trò chính của Glucid là:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Tạo hình

c)

Bảo vệ cơ thể

d)

Tham gia chuyển hóa

61.

Cơ thể sẽ tăng phân hủy protein khi chế độ ăn:

a)

Thiếu lipid.

b)

Thừa lipid.

c)

Thiếu glucid.

d)

Thừa glucid.

62.

Nhu cầu về glucid luôn dựa vào:

a)

Nhu cầu các vitamin.

b)

Nhu cầu năng lượng và các vitamin nhóm B.

c)

Nhu cầu protein.

d)

Nhu cầu lipid

63.

Các vitamin tan trong nước khi thừa đều có thể:

a)

Bài xuất theo nước tiểu ra ngoài.

b)

Dị trữ trong các mô mỡ và gan và có thể gây ngộ độc.

c)

Dự trữ trong xương.

d)

Cả ba ý kia đều đúng.

64.

Các vitamin tan trong chất béo khi thừa đều có thể:

a)

Bài xuất theo nước tiểu ra ngoài.

b)

Dự trữ trong các mô mỡ và gan và có thể gây ngộ độc.

c)

Dự trữ trong xương.

d)

Cả ba ý kia đều đúng.

65.

Vai trò của Vitamin A đối với cơ thể là:

a)

Duy trì tình trạng bình thường của biểu mô.

b)

Làm tăng hấp thu canxi và photpho ở ruột non.

c)

Tham gia điều hòa quá trình dẫn truyền các xung tác thần kinh.

d)

Ảnh hưởng tới khả năng cảm thụ ánh sáng của mắt nhất là đối với sự nhìn màu.

66.

Chức năng quan trọng nhất của Vitamin A là:

a)

Biệt hóa tế bào

b)

Bảo vệ sự toàn vẹn của da và niêm mạc

c)

Tham gia chức năng thị giác

d)

Đáp ứng miễn dịch tế bào

67.

Khả năng hấp thu caroten của ruột non không hoàn toàn, nói chung chi hấp thu được:

a)

1/2

b)

1/3

c)

1/4

d)

1/5

e)

1/12

68.

Trong các thực phẩm sau, thực phẩm nào có hàm lượng beta-caroten trong 100g thực phẩm ăn được lớn nhất:

a)

Gấc

b)

Rau ngót

c)

Đu đủ chín

d)

Khoai lang nghệ

69.

Vai trò của Vitamin D đối với cơ thể là:

a)

Duy trì tình trạng bình thường của biểu mô

b)

Chống còi xương, kích thích sự tăng trưởng

c)

Tham gia điều hòa quá trình dẫn truyền các xung tác thần kinh

d)

Ảnh hưởng tới khả năng cảm thụ ánh sáng của mắt nhất là đối với sự nhìn màu

70.

Nhu cầu vitamin A và D cho trẻ em là:

a)

100 đơn vị quốc tế/ngày

b)

200 đơn vị quốc tế/ngày

c)

300 đơn vị quốc tế/ngày

d)

400 đơn vị quốc tế/ngày

71.

Vai trò của Vitamin B1 đối với cơ thể là:

a)

Duy trì tình trạng bình thường của biểu mô

b)

Làm tăng hấp thu canxi và photpho ở ruột non

c)

Tham gia điều hòa quá trình dẫn truyền các xung tác thần kinh

d)

Ảnh hưởng tới khả năng cảm thụ ánh sáng của mắt nhất là đối với sự nhìn màu

72.

Khi thiếu niaxin và tryptophan cơ thể có thể mắc bệnh:

a)

Beriberi

b)

Pellagra

c)

Xuất huyết dưới da, chảy máu chân răng

d)

Tổn thương giác mạc và nhân mắt

73.

Vai trò của Vitamin C đối với cơ thể là:

a)

Duy trì tình trạng bình thường của biểu mô

b)

Làm tăng hấp thu canxi và photpho ở ruột non

c)

Tham gia điều hòa quá trình dẫn truyền các xung tác thần kinh

d)

Kích thích tạo colagen của mô liên kết, sụn, xương, răng, mạch máu

74.

Nguồn sắt chủ yếu đáp ứng nhu cầu của trẻ trong 4 tháng đầu sau khi sinh là:

a)

Lượng sắt dự trữ ở gan và lách trẻ.

b)

Lượng sắt của sữa mẹ.

c)

Lượng sắt trong thức ăn của trẻ.

d)

Lượng sắt

75.

Khi sử dụng thực phẩm nguồn gốc thực vật trong khẩu phần, để có lmg retinol thì phải cung cấp bao nhiêu mg Bêta caroten:

a)

12 mg.

b)

6 mg.

c)

8 mg.

d)

10 mg.

76.

Đối tượng có nguy cơ cao thiếu vitamin K là:

a)

Phụ nữ mang thai

b)

Phụ nữ cho con bú

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Tất cả trường hợp trên

77.

Trong các thực phẩm sau đây, loại nào có hàm lượng Vitamin C cao nhất:

a)

Quả khế

b)

Rau ngót

78.

Trong các thực phẩm sau đây, loại nào có hàm lượng Calci cao:

a)

Sữa

b)

Trứng

c)

Vừng

d)

Rau ngót

79.

Theo đề nghị của Viện dinh dưỡng Việt nam, tỷ lệ giữa Protein/Lipid/Glucid trong một khẩu phần cân đối là:

a)

10/20/80.

b)

10/15/75.

c)

12/18/70.

d)

20/20/60.

80.

Tỷ lệ Protein nguồn gốc động vật/tổng sốProtein nên đạt:

a)

20-30%.

b)

30-40%.

c)

40-50%.

d)

50-60%.

e)

30-35%

81.

Một chế độ ăn hợp lý nên có tỷ lệ lipid có nguồn gốc thực vật /tổng số lipid bằng:

a)

10-20%

b)

20-30%

c)

30-40%

d)

40-50%

e)

40-45%

82.

Theo FAO và Tổ chức Y tế thế giới, cứ 1000Kcal của khẩu phần ăn cần có:

a)

0,3mg vitamin B1; 0,45mg B2; 5,6 đương lượng niaxin

b)

0,4mg vitamin B1; 0,55mg B2; 6,6 đương lượng niaxin

c)

0,4mg vitamin B1; 0,35mg B2; 6,0 đương lượng niaxin

d)

0,5mg vitamin B1; 0,4mg B2; 6,6 đương lượng niaxin

83.

Cơ thể có thê bị thiếu vitamin A nêu khâu phân ăn:

a)

Tăng protein lên 30-40%.

b)

Giảm nhiều protein.

c)

Tăng glucid.

d)

Tăng protein lên 30-40% hoặc giảm protein.

84.

Ti lệ cân đối giữa Ca/P của khẩu phần ăn tốt nhất là:

a)

Nhỏ hơn 0,5.

b)

Từ 0,5 - 1,5.

c)

Từ 1,5 - 2,0.

d)

Lớn hơn 2.

85.

Tỷ số Ca/Mg trong khẩu phần ăn nên là:

a)

1/0,6

b)

1/1.

c)

1/1,5.

d)

1/2.

86.

Thịt, cá là loại thực phẩm:

a)

Giàu Canxi, Phospho.

b)

Nghèo Canxi, Phospho.

c)

Nghèo Canxi, giàu phospho

d)

Giàu Canxi, nghèo Phospho

87.

Protid của cá dễ hấp thu và đồng hóa hơn protid của thịt vì:

a)

Protid của cá không có elastin và collagen

b)

Tổ chức liên kết ở cá thấp và phân phối đều.

c)

Protid của cá không có elastin, tổ chức liên kết thấp và phân phối đều.

d)

Cá có đầy đủ acid amin cần thiết hơn thịt

88.

Ngoài Sắt, chất nào sau đây thường thiếu trong sữa mẹ:

a)

Canxi

b)

Chất xơ

c)

Vitamin C

d)

Glucid

89.

Cần phối hợp các thực phẩm có nguồn gốc thực vật với nhau để:

a)

Bổ sung vitamin cho cơ thể

b)

Tăng lượng a.amin cho khẩu phần

c)

Tạo món ăn có hương vị thơm ngon hơn

d)

Tạo món ăn có hương vị thơm ngon hơn và tăng lượng a amin cho khẩu phần

90.

Các vitamin tan trong chất béo trong thịt tập trung chủ yếu ở:

a)

Thịt nạc

b)

Thịt mỡ

c)

Gan, thận

d)

Gan, thận, tim, não

91.

Giá trị dinh dưỡng của cá cao hơn thịt về:

a)

Hàm lượng protein

b)

Hàm lượng lipid

c)

Chất lượng lipid

d)

Hàm lượng vitamin C

92.

Cholesterol và photphatit trong thịt tập trung chủ yếu ở:

a)

Thịt nạc

b)

Thịt mỡ

c)

Gan, thận

d)

Gan, thận, tim, não

93.

Biện pháp không được dùng để xử lý thịt khi thịt bị kén sán dây là:

a)

Bảo quản trong tủ lạnh để diệt kén.

b)

Nếu có trên 3 kén/40 cm' phải hủy bỏ không dùng để ăn

c)

Ngâm nước muối 10% trong 20 ngày.

d)

Nếu có dưới 3 kén/40 cm chi được dùng khi chế biến kỹ

94.

Cách xử lý thịt có giun xoắn :

a)

Chi cần đun sôi là đã diệt được kén giun xoắn.

b)

Cắt miếng 8cm, hấp 100°C trong 2 giờ 30 phút

c)

Ngâm nước muối 10% trong 20 ngày.

d)

Có thể dùng cả ba cách kia

95.

Biện pháp xử lý khi thịt bị bệnh than hoặc lợn đóng dầu là:

a)

Loại bỏ những phần bị bệnh, còn lại đun chín ở 100°C trong vòng 30 phút.

b)

Hấp ở nhiệt độ 120-140°C trong vòng 2 giờ

c)

Đun ở 100° C trong vòng 1 giờ

d)

Hủy toàn bộ, triệt đề.

96.

Giá trị dinh dưỡng của lipid cá cao hơn thịt vì:

a)

Hàm lượng lipid cao.

b)

Hàm lượng cao acid béo chưa no có hoạt tính cao.

c)

Không có elastin.

d)

Không có collagen.

97.

Ăn cá nấu chưa chín (cá sống hoặc gỏi cá) có thể mắc bệnh:

a)

Sán dây

b)

Giun xoắn

c)

Sán nhỏ.

d)

Sán lá gan

98.

Protid sữa bao gồm

a)

Casein và globulin

b)

Casein và albumin

c)

Casein, lacto albumin, lacto globulin

d)

Albumin, globulin, casein

99.

Sữa là thức ăn thiếu:

a)

Sắt

b)

Canxi

c)

Kali

d)

Phospho

100.

Canxi trong sữa đồng hóa rất tốt vì nó dưới dạng liên kết với:

a)

Albumin

b)

Casein

c)

Globulin

d)

Cà albumin, casein và globulin.

101.

Sữa tươi có chất lượng tốt phải có màu trắng ngà, mùi thơm đặc hiệu, sữa chắc chắn bị nhiễm khuẩn khi có dấu hiệu nào sau đây:

a)

Mất mùi

b)

Đổi màu

c)

Vón cục

d)

Kết tủa

102.

Dấu hiệu đặc trưng nhất của một cố sữa bị nhiễm khuẩn là:

a)

Có một lớp váng sữa trên bề mặt

b)

Cốc sữa bị thay đổi về màu sắc

c)

Cốc sữa có vị chua khi ngửi

d)

Có hiện tượng kết tủa trong cốc

103.

Ở trứng, các vitamin tan trong dầu chủ yếu tập trung ở:

a)

Lòng đỏ

b)

Lòng trắng

c)

Màng mỏng.

d)

Vỏ cứng

104.

Canxi của trứng chủ yếu tập trung ở:

a)

Lòng đỏ

b)

Lòng trắng

c)

Màng mỏng.

d)

Vỏ cứng.

105.

Protein trứng được xem là protein chuẩn vì:

a)

Là loại protein phức tạp gần giống như protein sữa.

b)

Là loại protein đơn giản, chủ yếu là albumin dễ hấp thu.

c)

Thành phần acid amin tốt và toàn diện nhất, có nhiều acid amin cần thiết.

d)

Thành phần protein trứng có chứa nhiều lysin.

106.

Ăn trứng chín sẽ hấp thu tốt hơn trứng sống vì:

a)

Lòng đỏ sống và chín hấp thu như nhau, lòng trắng hấp thu tốt hơn.

b)

Đảm bảo vệ sinh hơn và lòng đỏ sống và chín hấp thu như nhau, lòng trắng hấp thu tốt hơn.

c)

Đảm bảo vệ sinh hơn và lòng đỏ và lòng trắng chín hấp thu đều tốt hơn sống.

d)

Đảm bảo vệ sinh hơn và lòng đỏ chín hấp thu tốt hơn sống, lòng trắng sống và chín hấp thu như nhau.

107.

Ngũ cốc bao gồm các loại nào sau đây:

a)

Gạo, mì, ngô

b)

Gạo, ngô, khoai

c)

Khoai, sắn, mì

d)

Gạo, mì, khoai

108.

Giá trị dinh dưỡng chính của các hạt ngũ cốc là:

a)

Cung cấp protid chủ yếu cho cơ thể.

b)

Cung cấp lipid chủ yếu cho cơ thể.

c)

Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể.

d)

Nguồn cung cấp chất khoáng và vitamin quan trọng nhất.

109.

Bên cạnh các glucid có giá trị sinh năng lượng, thực phẩm thực vật còn cung cấp các chất xơ cho cơ thể, đó là các chất:

a)

Cellulose

b)

Amylose

c)

Pentose

d)

Cenllulose, amylose và pentose.

110.

Một chế độ ăn nhiều chất xơ có tác dụng:

a)

Làm phân đào thải nhanh nên chuyển hóa Lipid, Glucid được đầy mạnh

b)

Làm tăng nhu động ruột và tiết dich ruột

c)

Làm giảm đào thải Cholesterol ra khỏi cơ thể

d)

Làm tăng nguy cơ mắc ung thư trực tràng, sỏi mật

111.

Gạo giã càng trắng thì càng làm giảm:

a)

Glucid

b)

Protein và lipid

c)

Protein, lipid và các Vitamin nhóm B

d)

Các chất xơ

112.

Bảo quản ngũ cốc cần đảm bảo các yêu cầu sau:

a)

Để chỗ tối, kín, khô sạch

b)

Để chỗ nóng và kín.

c)

Phải thoáng mát, sạch sẽ.

d)

Phải để chỗ cao ráo, thoáng mát, không nên để lâu quá 3 tháng

113.

Đặc điểm chính của khoai củ là:

a)

Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể.

b)

Là nguồn protein thực vật và vitamin B1 của khẩu phần.

c)

Nghèo chất dinh dưỡng, giá trị sinh năng lượng thấp.

d)

Hàm lượng lipid cao.

114.

Ăn sắn tươi có thể bị ngộ độc do:

a)

Glucozit

b)

Acid cyanhydric

c)

Solamin

d)

Aldehyt

115.

Ăn khoai tây mọc mầm có thể bị ngộ độc do:

a)

Glucozid

b)

Alcaloid

c)

Solanin

d)

Aldehyt

116.

Protid của gạo có giá trị sinh học cao hơn:

a)

Bột mỳ và ngô

b)

Thịt, cá

c)

Sữa

d)

Trứng

117.

Giá trị sinh học của protid đậu đỗ thấp hơn thức ăn động vật là do:

a)

Thiếu lysin

b)

Nghèo các acid amin chứa lưu huỳnh

c)

Khó hấp thu

d)

Trong thành phần của chúng có chứa các chất phân dinh dưỡng

118.

Gạo, ngô là thức ăn:

a)

Giầu Canxi, giầu Phospho

b)

Nghèo Canxi, giầu Phospho

c)

Giầu Canxi, nghèo Phospho

d)

Nghèo Canxi, nghèo Phospho

119.

Biện pháp tốt nhất để bảo quản hạt có dầu là:

a)

Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời

b)

Để chỗ tối

c)

Cho thêm chất chống oxy hóa nếu bảo quản lâu dài

d)

Để tủ lạnh

120.

Biện pháp tốt nhất để bảo quản hạt có dầu là:

a)

Để chỗ mát, kín, tránh ánh nắng mặt trời

b)

Để chỗ tối

c)

Cho thêm chất chống oxy hóa nếu bảo quản lâu dài

d)

Để tủ lạnh

121.

Thực phẩm thực vật là nguồn thức ăn gây kiềm, ngoại trừ.

a)

Khoai củ

b)

Rau quả

c)

Ngũ cốc

d)

Đậu đỗ

122.

Cần phối hợp các thực phẩm thực vật với nhau:

a)

Để tăng lượng acid amin của khẩu phần

b)

Để tạo cho món ăn có giá trị sinh học cao

c)

Cần bổ sung nguồn protid cho nhau

d)

Protid thực vật không đủ các acid amin cần thiết

123.

Dầu mỡ khi bảo quản không tốt có thể bị:

a)

Hóa chua gây ia chảy

b)

oxy hóa và tự oxy hóa thành các sản phẩm trung gian

c)

Lên men

d)

Đối màu

124.

Có thể sử dụng rau phối hợp với ngũ cốc tốt vì:

a)

Protein rau có lượng lysin và metionin cao

b)

Protein rau có lượng lysin và tryptophan cao.

c)

Protein rau có hàm lượng metionin và tryptophan cao

d)

Hàm lượng lysin, metionin và tryptophan cao.

125.

Trong các loại rau sau, loại nào có hàm lượng vitamin C cao nhất:

a)

Rau mùi.

b)

Mùng tơi.

c)

Cải sen.

d)

Rau ngót

126.

Nguyên nhân suy dinh dưỡng protein năng lượng là do thiều

a)

Protein

b)

Năng lượng

c)

Chất khoáng

d)

Protein và năng lượng

127.

Vấn đề dinh dưỡng có ý nghĩa sức khỏe cộng đồng ở nước ta hiện này là:

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Còi xương

c)

Pellagra

d)

Thiếu vitamin B2

128.

Vấn đề dinh dưỡng có ý nghĩa sức khỏe cộng đồng ở nước ta hiện này là:

a)

Thiếu kẽm

b)

Thiếu canxi

c)

Beri beri

d)

Thiếu máu thiếu sắt

129.

Vấn đề dinh dưỡng có ý nghĩa sức khỏe cộng đồng ở nước ta hiện này là:

a)

Thiếu vitamin B1

b)

Thiếu vitamin K

c)

Thiếu vitamin A

d)

Thiếu vitamin D

130.

Nguyên nhân nào là nguyên nhân trực tiếp của suy dinh dưỡng:

a)

Chế độ thiếu cân đối các chất dinh dưỡng

b)

Chế độ ăn kém chất lượng

c)

Chế độ ăn kém cả về số lượng và chất lượng

d)

Chế độ ăn thiếu vitamin

131.

Trẻ sau sinh nên được bú vào thời điểm nào:

a)

Trong vòng 3 tiếng đầu

b)

Trong vong 6 tieng dau

c)

Trong vòng nửa giờ đầu

d)

Trong vòng 24h sau sinh

132.

Nguyên nhân nào dẫn đến trẻ bị thiếu vitamin A ở cộng đồng:

a)

Trẻ ăn thiếu vitamin A

b)

Khẩu phần thiếu carotene

c)

Khẩu phần thiếu vitamin A + carotene

d)

Khẩu phần thiếu chất béo + vitamin A + carotene

133.

Trẻ em bị thiếu vitamin A và khô mắt có thể liên quan đến tình trạng:

a)

Thiếu vitamin D

b)

Thiếu vitamin E

c)

Thiếu canxi

d)

Bệnh nhiễm trùng

134.

Đối tượng nào cần cho uống vitamin A liều cao:

a)

Phụ nữ cho con bú

b)

Phụ nữ mang thai

c)

Phụ nữ sau sinh trong vòng 1 tháng

d)

Phụ nữ đang độ tuổi sinh đẻ

135.

Nguyên nhân nào dẫn tới thiếu máu dinh dưỡng:

a)

Chi do thiếu sắt trong khẩu phần

b)

Chi do thiếu các chất dinh dưỡng

c)

Thiếu các chất dinh dưỡng phối hợp với các bệnh nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng

d)

Các bệnh nhiễm ký sinh trùng

136.

Các biện pháp phòng chồng thiếu máu dinh dưỡng hiện nay là:

a)

Cho uống viên sắt Folat

b)

Cải thiện chế độ ăn uống + uống viên sắt

c)

Cải thiện chế độ ăn uống + uống viên sắt + cải thiện điều kiện môi trường

d)

Cải thiện chế độ ăn uống + uống viên sắt + điều trị bệnh giun sán

137.

Phù là triệu chứng quan trọng để xác định trẻ bị:

a)

Suy dinh dưỡng ở thể Marasmus

b)

Suy dinh dưỡng thế Kwashiokor

c)

Thể phối hợp Marasmus và Kwashiokor

d)

Tất cả các dạng suy dinh dưỡng

138.

Nhóm đối tượng nào sau đây nếu thiếu iod sẽ để lại hậu quả nghiêm trọng:

a)

Người trưởng thành

b)

Thiếu niên

c)

Phụ nữ mang thai

d)

Phụ nữ cho con bú

139.

Đề phòng thiếu lod ở cộng đồng, cần sử dụng muối Iod cho đổi tượng:

a)

Phụ nữ có thai

b)

Trẻ em dưới 15 tuổi

c)

Mọi người dân

d)

Phụ nữ ở độ tuổi sinh đẻ

140.

Thể suy dinh dưỡng thường gặp trong cộng đồng là:

a)

Nặng và rất nặng

b)

Nhẹ và nặng

c)

Trung bình và nặng

d)

Nhẹ và trung bình

141.

Phương pháp đánh giá, phân loại có thể phân biệt được thiếu dinh dưỡng mới hay quá khứ là:

a)

Thang phân loại đánh giá theo cân nặng chuẩn của Gomez F

b)

Thang phân loại chiều cao theo tuổi của Waterlow J.C

c)

Đo vòng cánh tay

d)

Thang phân loại cân nặng, chiều cao theo tuổi và cân nặng theo chiều cao

142.

Biện pháp phòng chống suy dinh dưỡng có hiệu quả là:

a)

O.B.I.F.F

b)

G.O.F. F.F

c)

G.O.B.E.F

d)

G.O.B.I.F .F .F

143.

Phụ nữ có thai thiếu máu khi hàm lượng Hemoglobulin/100ml dưới ngưỡng

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

144.

Phụ nữ nên uống viên sắt ở các thời kỳ, ngoại trừ

a)

Mới lấy chồng

b)

Có thai ở thai kỳ thứ 1

c)

Có thai ở thai kỳ thứ 2

d)

Sau sinh 1 tháng

145.

Không nên uống viên sắt trong trường hợp

a)

Phụ nữ mới lấy chồng

b)

Trẻ em

c)

Người bệnh bị nôn nặng

d)

Phụ nữ sau sinh

146.

Các bệnh thiếu vi chất dinh dưỡng hay gặp nhất ở Việt Nam là:

a)

Thiếu Vitamin A và bệnh khô mắt.

b)

Thiếu máu dinh dưỡng.

c)

Thiết Iod và bướu cổ.

d)

Thiếu vitamin A, thiếu máu dinh dưỡng và thiếu Iod

147.

Các vitamin nhóm B trong thịt tập trung chủ yếu ở:

a)

Thịt nạc

b)

Thịt mỡ

c)

Gan, thận

d)

Gan, thận, tim, não