wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương triết chương 1 , 2

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.
  1. Triết học có những nguồn gốc hình thành nào

a)

A. Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội

b)

B. Nguồn gốc tư duy, nguồn gốc thực tiễn

c)

C. Nguồn gốc lý luận, nguồn gốc thực tiễn

d)

D. Nguồn gốc thực tiễn, nguồn gốc khoa học

2.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu

a)

A. Ấn Độ, maya, hy Lạp

b)

B. Hy Lạp, ấn Độ, trung quốc

c)

C. Ai cập, hy Lạp, trung quốc

d)

D. Hy Lạp, trung quốc, ai cập

3.

Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là" yêu mến của sự thông Thái" ?

a)

A. Triết học cổ đại hy Lạp

b)

B. Triết học ấn Độ cổ đại

c)

C. Triết học Trung Quốc cổ đại

d)

D. Triết học cổ điển đức

4.

Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là" chiêm ngưỡng" hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy nghĩ để dẫn dắt con người đến với lẽ phải ?

a)

A. Triết học hy Lạp cổ đại

b)

B. Triết học ấn Độ cổ đại

c)

C. Triết học Trung Quốc cổ đại

d)

D. Triết học cổ điển đức

5.

Hệ thống triết học nào coi tất cả những tri thức mà con người có được, từ tri thức thuộc khoa học tự nhiên đến các ngành như toán học, vật lý học, thiên văn học... Là đối tượng của mình?

a)

A. Triết học cổ đại hy Lạp

b)

B. Triết học kinh viện

c)

C. Triết học cổ điển đức

d)

D. Triết học Mác

6.

Khi xã hội xuất hiện sự phân hóa về giai cấp, triết học có đặc điểm gì?

a)

A. Có tính giai cấp sâu sắc

b)

B. Không có tính giai cấp

c)

c. Chỉ triết học phương tây mới có tính giai cấp

d)

D. Tùy từng học thuyết cụ thể

7.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được quan niệm đúng: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về ...(1)... và vị trí của ...(2)... trong thế giới đó”.

a)

1. sự vật – 2. hiện tượng

b)

1. thế giới – 2. con người

c)

1. con người – 2. con người

d)

1. tự nhiên, xã hội – 2. con người

8.

Đối tượng của triết học là gì?

a)

Các sự vật, hiện tượng diễn ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Các tri thức phổ biến của con người trong lịch sử

c)

Mối quan hệ của con người với thế giới tự nhiên

d)

Các quan hệ phổ biến và các quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

9.

Nền triết học kinh viện xuất hiện trong thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ cổ đại

b)

Thời kỳ trung cổ

c)

Thời kỳ hiện đại

d)

Thời kỳ cận đại

10.

Thời kỳ phục hưng ở Tây Âu là vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ XIV – XV

b)

Thế kỷ XV – XVI

c)

Thế kỷ XVII – XVIII

d)

Thế kỷ XVII – XIX

11.

Khoa học tự nhiên có sự phát triển mạnh mẽ vào thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ cổ đại

b)

Thời kỳ phong kiến

c)

Thời kỳ phục hưng

d)

d. thời lỳ trung cổ

12.

Tư tưởng triết học thế thời kỳ phục hưng có đặc điểm gì?

a)

Có tính chất duy tâm

b)

Có tính thần bí

c)

Có tính chất duy vật

d)

Có pha trộn giữa các yếu tố duy vật và duy tâm

13.

Trường phái triết học nào xem thường vai trò của lý luận?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật

14.

Trường phái triết học nào xem thường kinh nghiệm, xa rời thực tiễn?

a)

Chủ nghĩa kinh viện

b)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật

15.

Thời kỳ phục hưng là thời kỳ quá độ từ hình thái kinh tế xã hội nào sang hình thái kinh tế xã hội nào?

a)

Từ cộng sản nguyên thủy sang chiếm hữu nô lệ

b)

Từ chiếm hữu nô lệ sang phong kiến

c)

Từ phong kiến sang tư bản chủ nghĩa

d)

Từ tư bản chủ nghĩa sang xã hội chủ nghĩa

16.

Thế giới quan là gì?

a)

Là cách thức con người quan sát, tìm hiểu về thế giới

b)

Là cảm nhận của con người về thế giới

c)

Là hệ thống quan điểm của con người về thế giới

d)

Là thái độ của con người với thế giới

17.

Thành phần chủ yếu của thế giới quan là gì?

a)

Tri thức

b)

Niềm tin

c)

Lý tưởng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Thế giới quan chung nhất được sử dụng trong mọi ngành khoa học và toàn bộ đời sống xã hội là gì ?

a)

Thế giới quan triết học

b)

Thế giới quan khoa học

c)

Thế giới quan tôn giáo

d)

Thế giới quan kinh nghiệm

19.

Sắp xếp các hình thức thế giới quan sau theo thứ tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất

a)

Tôn giáo – thần thoại – triết học

b)

Thần thoại – tôn giáo – triết học

c)

Triết học – tôn giáo – thần thoại

d)

Thần thoại – triết học – tôn giáo

20.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Quan hệ giữa tồn tại với tư duy và khả năng nhận thức của con người

b)

Quan hệ giữa vật chất với nhận thức của con người

c)

Quan hệ giữa con người và nhận thức của con người với giới tự nhiên

d)

mối q

uan hệ giữa vật chất và ý thức, giữa tư duy và tồn tại

21.

Mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Vấn đề con người và vai trò của con người trong thế giới

b)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Vấn đề mối quan hệ giữa trời - đất - con người

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

22.

Mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Khả năng quan sát thế giới của con người

b)

Khả năng cải tạo thế giới khách quan của con người

c)

Khả năng nhận thức thế giới của con người

d)

Tất cả các đáp án trên

23.

Việc giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học đã chia triết học thành mấy lập trường cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Trường phái triết học nào cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái có trước và quyết định ý thức của con người?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa hiện thực

d)

Chủ nghĩa hoài nghi

25.

Trường phái triết học nào cho rằng ý thức, tinh thần là cái có trước giới tự nhiên?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa duy danh

26.

Phương pháp nhìn nhận thế giới như một cỗ máy khổng lồ mà mỗi bộ phận trong thế giới đó về cơ bản ở trong trạng thái biệt lập, tĩnh tại là của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả ba đáp án trên

27.

Hình thức đầu tiên của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử triết học là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật mông muọi

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

28.

Chủ nghĩa duy vật đã trải qua mấy hình thức phát triển trong lịch sử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất, chủ nghĩa duy vật chất phác đã:

a)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử, phân tử

b)

Đồng nhất vật chất với vật thể

c)

Đồng nhất vật chất với một hay một số chất cụ thể của vật chất

d)

Đồng nhất vật chất với khối lượng, thể

tích

30.

Thuyết bất khả tri quan niệm như thế nào về khả năng nhận thức thế giới của con người?

a)

Con người không thể nhận thức được bản chất của các sự vật, hiện tượng

b)

Con người có thể nhận thức được thế giới, hiểu được bản chất của sự vật, hiện tượng

c)

Con người không thể được chân

lý khách quan khi nhận thức thế giới

d)

Con người có thể nhận thức được bản thân mình nhưng không thể nhận thức được thế giới khách quan

31.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có được quan niệm đúng: "Phương pháp siêu hình nhận thức đối tượng ở trạng thái .... đối tượng với các mối quan hệ được xem xét".

a)

Tĩnh tại

b)

Phức hợp

c)

Phát triển

d)

Cô lập, tách rời

32.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có được quan niệm đúng: "Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng trong .... vốn có của nó".

a)

Các mối liên hệ phổ biến

b)

Trạng thái tĩnh tại

c)

Trang thái tồn tại

d)

Các đặc tính phổ biến

33.

Các hình thức của phép biện chứng trong lịch sử?

a)

Phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng chất phác, phép biện chứng siêu hình

b)

Phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng cận đại, phép biện chứng hiện đại

c)

Phép biện chứng siêu hình , phép biện chứng duy tâm ,phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng tự phát , phép biện chứng duy tâm ,phép biện chứng duy vật

34.

Phép biện chứng duy vật do ai sáng lập ra?

a)

C.Mác – Ph. Angghen

b)

C.Mác – V.I.Lênin

c)

Ph.Angghen – V.I.Lênin

d)

C.Mác – Ph.Angghen – V.I.Lênin

35.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

36.

Quá trình ra đời và phát triển của triết học Mác – Lênin bao gồm mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Điều kiện kinh tế - xã hội nào sau đây được coi là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác?

a)

Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp

b)

Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tư cách là một lực lượng chính trị - xã hội độc lập

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản ngày càng gay gắt, không thể điều hòa

d)

Hoạt động cách mạng của giai cấp công nhân

38.

Tư tưởng lý luận nào được coi là nguồn gốc lý luận trực tiếp cho triết học Mác?

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Kinh tế chính trị học Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng

d)

Triết học cổ đại phương Tây

39.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có quan niệm đúng: “Triết học Mác – Lênin là hệ thống quan điểm …(1)… về tự nhiên, xã hội và tư duy – thế giới quan và phương pháp luận …(2)… của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới”

a)

1 – duy vật, 2 – đúng đắn

b)

1 – biện chứng, 2 – khoa học

c)

1 – duy vật siêu hình, 2 – khoa học, đúng đắn

d)

1 – duy vật biện chứng, 2 – khoa học, cách mạng

40.

Đối tượng của triết học Mác – Lênin?

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường chủ nghĩa duy vật

b)

Những vấn đề chung nhất của tự nhiên, xã hội và con người

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, những quy luật vận động phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

d. mối quan hệ giữa con người nói chung ,của tư duy con người nói riêng với thế giới khách quan

41.

Thế giới quan mà triết học Mác – Lênin đem lại thuộc hình thức thế giới quan nào?

a)

Thế giới quan duy vật biện chứng

b)

Thế giới quan duy vật

c)

Thế giới quan duy tâm

d)

Thế giới quan tôn giáo

42.

Thế giới quan nào xem xét thế giới dựa trên nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển?

a)

Thế giới quan khoa học

b)

Thế giới quan duy tâm

c)

Thế giới quan duy vật biện chứng

d)

Thế giới quan duy vật siêu hình

43.

Triết học đóng vai trò là:

a)

Toàn bộ thế giới quan

b)

phương pháp cho con người nhận thức và cải tạo thế giới

c)

Phương pháp cho con người nhận thức và cải tạo thế giới

d)

Hạt nhân lý luận của thế giới quan

44.

Vì sao nói triết học là hạt nhân lý luận của thế giới quan?

a)

Vì triết học chính là thế giới quan

b)

Vì triết học đóng vai trò cốt lõi trong các thế giới quan, có ảnh hưởng chi phối với các loại thế giới quan

c)

Vì thế giới quan triết học quy định thế giới quan và các quan niệm khác

d)

Cả a, b, c

45.

Khái niệm triết học chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó là khái niệm:

a)

Khoa học

b)

Nhân sinh quan

c)

Thế giới quan

d)

Triết học

46.

Điền

cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Triết học Mác – Lênin thực hiện chức năng phương pháp luận ... cho nhận thức và hoạt động thực tiễn”.

a)

Duy vật biện chứng

b)

Chung nhất, phổ biến nhất

c)

Cách mạng

d)

Lý tưởng

47.

Quan niệm nào sau đây là quan niệm đúng:

a)

Triết học Mác–Lênin là một học thuyết mở, luôn luôn được bổ sung và phát triển

b)

Triết học Mác–Lênin là một học thuyết hoàn chỉnh, không cần bổ sung và phát triển.

c)

Triết học Mác–Lênin là “khoa học của mọi khoa học”

d)

Triết học Mác–Lênin là một học thuyết khép kín.

48.

Theo Lênin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?

a)

Tiêu tan vật chất nói chung

b)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất

c)

tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất , quan điểm siêu hình về vật chất

d)

Tiêu tan nguyên tử

49.

Quan điểm triết học nào tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở bản nguyên đầu tiên ( ở thực thể đầu tiên duy nhất )?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

chủ nghĩa duy vật siêu hình trước mác

d)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

50.

Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới ?

a)

chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất

b)

thế giới vật chất tồn tại khách quan ,vĩnh viễn , vô hạn , vô tận , không do ai sinh ra và không mất đi

c)

mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hóa lẫn nhau

d)

thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau

51.

Trường phái triết học phủ nhận sự tồn tại một thế giới duy nhất là thế giới vật chất ?

a)

chủ nghĩa duy tâm

b)

chủ nghĩa duy vật ngây thơ , chất phác thời cổ đại

c)

chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ xv||

- xv|||

d)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

52.

cho rằng có thế giới tinh thần tồn tại độc lập bên cạnh thế giới vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào ?

a)

chủ nghĩa duy tâm k

hách quan

b)

chủ nghĩa duy tâm

c)

chủ nghĩa duy vật siêu hình trước mác

d)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

53.

Chọn cum từ thích hợp điền vào chỗ trống để có khái niệm hoàn chỉnh : " vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong ..... , được .... của chúng ta chếp lại , chụp lại , phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào ...."

a)

tinh thần

b)

ý niệm tuyệt đối

c)

ý thức

d)

cảm giác

54.

Vật chất tồn tại thông qua những phương thức nào ?

a)

vận động , đứng im

b)

không gian , thời gian

c)

vận động , không gian , thời gian

d)

vận động , đứng im , không gian , tời gian

55.

có bao nhiêu hình thức vận động của vật chất

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

56.

Trong các hình thức vận động của vật chất theo angghen đâu là hình thức vận động thấp nhất

a)

cơ học

b)

hóa học

c)

vật lý

d)

sinh học

57.

theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng , nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì ?

a)

sự tác động của tự nhiên vào bộ óc con người

b)

bộ não người và hoạt động của nó

c)

lao động , thực tiễn xã hội

d)

thế giới vật chất bên ngoài tác động vào bộ não

58.

Có bao nhiêu nguồn gốc quyết định sự ra đời của ý thức?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

59.

Nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của vật chất

b)

Nguyên lý về sự vận động và phát triển của sự vật

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến giữa các sự vật phát triển

d)

Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất

60.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật cảm chủ quan, mối liên hệ giữa các sự vật có cái gì quyết định?

a)

Do lực lượng siêu tự nhiên (thượng đế) quyết định

b)

Do bản tính của thế giới vật chất

c)

Do cảm giác của con người quyết định

d)

Do bản tính của thế giới vật chất

61.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

c)

Tính khách quan, nhưng không có tính phổ biến và đa dạng

d)

Cả a, b và c

62.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Nguyên lý về sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

d)

Nguyên lý về sự đồng nhất của thế giới

63.

Trong nhận thức cần quán triệt quan điểm phát triển, điều đó dựa trên cơ sở lý luận của nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Quan điểm chiết trung và ngụy biện

64.

Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?

a)

Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật

b)

Xem xét sự chuyển hoá từ trạng thái này sang trạng thái kia

c)

Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật

d)

Gồm cả a, b, c

65.

Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu cặp phạm trù?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

66.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về cái riêng: "cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ ....."

a)

Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Một đặc điểm chung của các sự vật

c)

Nét đặc thù của một số các sự vật

d)

Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật

67.

Câu 21. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về cái chung: "cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ......"

a)

yếu tố, khê tồn tại phổ biến trong nhiều SV, HT

b)

những mặt, những thuộc tính, yếu tố, quan hệ tồn tại phổ biến trong nhiều SV, HT

c)

những mặt trong nhiều sự vật

d)

những thuộc tính trong nhiều hiện tượng

68.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm

cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ..........

a)

những mặt lặp lại trong nhiều sự vật

b)

một sự vật lẻ riêng

c)

những nét, những mặt chỉ có ở một sự vật

d)

những nét chỉ của một số các sự vật

69.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm nguyên nhân: "Nguyên nhân là phạm trù triết học dùng để chỉ........"

a)

sự tác động của

các sự vật với nhau

b)

sự quy định của các hiện tượng với nhau

c)

sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau tạo ra một sự biến đổi nhất định

d)

Cả a, b và c

70.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm kết quả: "Kết quả là phạm trù triết học dùng để chỉ.........."

a)

hệ quả của n

guyên nhân

b)

kết quả của nguyên nhân

c)

những biến đổi xuất hiện do trong tác giữa những yếu tố mang tính nguyên nhân gây ra

d)

Cả a, b và c

71.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là luận điểm sai?

a)

Mọi cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau

b)

Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết quả

c)

Nguyên nhân xuất hiện trước kết quả

d)

Cả b, và c

72.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Có thể coi nguyên nhân và kết quả nằm ở hai sự vật khác nhau

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả

c)

Nguyên nhân và kết quả không cùng một kết cấu vật chất

d)

Cả a, b, c

73.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Có cái nhiên thuần tuý tồn tại khách quan

b)

Có ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại khách quan

c)

Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau

d)

Có cái ngẫu nhiên thuần tuý không thể hiện cái tất nhiên.

74.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua vô vàn cái ngẫu nhiên

b)

Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái tất nhiên

c)

Có cái ngẫu nhiên thuần tuý không thể hiện cái tất nhiên

d)

Không có cái tất nhiên và ngẫu nhiên thuần tuý tồn tại bên ngoài nhau

75.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm nội dung: "Nội dung là phạm trù triết học dùng để chỉ.........."

a)

các mặt tạo nên sự vật

b)

tổng thể tạo nên hiện tượng

c)

tổng thể các mặt, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

d)

Cả a, b và c

76.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm hình thức: "Hình thức là phạm trù triết học dùng để chỉ.........."

a)

phương thức tồn tại của sự vật

b)

phát triển của sự vật

c)

phương thức tổ chức, biểu hiện và phát triển của sự vật, hiện tượng

d)

Cả a, b và c

77.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về quy luật: "Quy luật là mối liên hệ phổ biến, khách quan, bản chất.........."

a)

a. của sự vật, hiện tượng

b)

b. bền vững, tồn tại giữa các đối tượng và nhất định tác động cho các điều kiện phù hợp

c)

c. của các đối tượng khác nhau

d)

cả a , b , c

78.

phép biện chứng

có bao nhiêu quy luật?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Quy luật của phép biện chứng duy vật có những tính chất nào?

a)

Khách quan

b)

Phổ biến

c)

Đa dạng

d)

Cả a, b và c

80.

Quy luật chỉ ra cách thức, tính chất vận động và phát triển của sự vật hiện tượng là quy luật gì?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật đấu tranh giai cấp

c)

Quy luật lượng - chất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

81.

Thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về chất: "Là khái niệm dùng để chỉ tính quy định.........."

a)

vốn có của sự vật, hiện tượng

b)

sự thống nhất các thuộc tính tạo nên sự vật, hiện tượng

c)

khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng; là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

d)

Cả a, b và c

82.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi trước đó về lượng của sự vật.

b)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng.

c)

chất không có tá

c động của lượng chỉ đến sự thay đổi của lượng.

d)

Mọi sự thay đổi về lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật.

83.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nổi lên so với vật là cái gì.

c)

Chất đồng nhất với

thuộc tính.

d)

Chất là sự thống nhất hữu cơ những thuộc tính.

84.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật.

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người.

d)

Lượng tồn tại

khách quan gắn liền với sự vật.

85.

Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng, chỉ ra nguồn gốc và động lực phát triển của các hiện tượng của sự vật, hiện tượng?

a)

Quy luật lượng chất

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

86.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau

b)

Nương tựa nhau

c)

Phủ định, bài trừ nhau

d)

Liên hệ với nhau

87.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì?

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập

c)

Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập

d)

Sự bài trừ các mặt đối lập

88.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Trong mâu thuẫn biện chứng thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là không thể tách rời nhau

b)

Sự vận động và phát triển của sự vật chỉ do một mình sự đấu tranh của các mặt đối lập quyết định

c)

Sự vận động và phát triển của sự vật là do sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập quyết định

d)

Cả a và c

89.

Quy luật nào chỉ ra khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng là tiến lên nhưng theo chu kỳ, quanh co, phức tạp?

a)

Quy luật lượng chất

b)

Quy luật đấu tranh giai cấp

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật mâu thuẫn

90.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng có tính khách quan

b)

Phủ định biện chứng là kết quả của giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật

c)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Phủ định biện chứng có tính kế thừa

91.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ".

a)

Quan điểm chứng duy vật

b)

Quan điểm biện

chứng duy tâm

c)

Quan điểm siêu hình

d)

Quan điểm duy tâm khách quan

92.

Thực tiễn có mấy dạng hoạt động cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

93.

Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức khoa học

d)

Nhận thức cảm tính

94.

Giai đoạn nhận thức cảm tính diễn ra dưới bao nhiêu hình thức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

95.

Giai đoạn nhận thức lý tính diễn ra dưới bao nhiêu hình thức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

96.

Các sự vật, hiện tượng dù rất phong phú nhưng chúng có một đặc tính chung, thống nhất đó là tỉnh vật chất - tỉnh tồn tại, độc lập không lệ thuộc vào ý thức. Đây là quan niệm của nhà triết học nào?

a)

Hêghen

b)

. V.I.Lênin

c)

Ph.Ăngghen

d)

. Phoi ở bắc

97.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để có khái niệm hoàn chỉnh: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác".

a)

a. Yếu tố khách quan

b)

b. Sự vật, hiện tượng

c)

c. Thực tại khách quan

d)

d. Sự vật khách quan

98.

Câu 57. Vật chất chỉ tồn tại bằng cách vận động và chỉ thông qua vận động mà vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào ?

a)

. Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Thuyết khả trị luận

99.

Vận động của vật chất là vận động tự thân. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Thuyết bất khả trị luận

100.

Trong các hình thức vận động của vật chất đâu là hình thức vận động cao nhất?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động hoá học

101.

Thời gian là hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về mặt diễn biến, sự kế tiếp của các quá trình. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

102.

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Thuyết khả trị luận

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

103.

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất, có trước, quyết định ý thức con người. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Thuyết bất khả trì luận

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

104.

Ý thức là bản thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Thuyết hoài nghi luận

105.

Ý thức xuất hiện là kết quả của quá trình tiến hoá lâu dài của giới tự nhiên, của lịch sử trái đất, đồng thời là kết quả trực tiếp của thực tiễn xã hội - lịch sửcủa con người. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Thuyết nhị nguyên luận

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

106.

Nguồn gốc ra đời của ý thức là những nguồn gốc nào?

a)

Bộ óc người, lao động

b)

Lao động, bộ óc người

c)

Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội

d)

Nguồn gốc tự nhiên, lao động

107.

Ý thức bao gồm những cấp độ nào?

a)

Tri thức, vô thức, tình cảm

b)

Tình cảm, niềm tin, tự ý thức

c)

Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

d)

Niềm tin, ý chí, tri thức

108.

Ý thức là tồn tại duy nhất, tuyệt đối, có tính quyết định; còn thế giới vật chất chỉ là bản sao, biểu hiện khác của ý thức tỉnh thần, là tính thứ hai, do ý thức tinh thần sinh ra. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Thuyết nhị nguyên luận

109.

Phủ nhận tính độc lập tương đối và tính năng động, sáng tạo của ý thức trong hoạt động thực tiễn; rơi vào trạng thái thụ động, ỷ lại, trông chờ không đem lại hiệu quả trong hoạt động thực tiễn. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Thuyết bất khả trị luận

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

110.

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, điều kiện, tiền đề vật chất. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Thuyết khả trị luận

b)

Thuyết nhị nguyên luận

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

111.

Biện chứng là phương pháp xem xét những sự vật và những phản ánh của chúng trong mối quan hệ qua lại lẫn nhau, trong sự ràng buộc, sự vận động, sự phát sinh và tiêu vong của chúng. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

112.

Có bao nhiêu loại hình biện chứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Phép biện chứng duy vật có bao nhiêu nguyên lý?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

114.

Mọi sự vật, hiện tượng tồn tại biệt lập, tách rời nhau, không quy định ràng buộc lẫn nhau, nếu có thì chỉ là những quan hệ bề ngoài, ngẫu nhiên. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

115.

Đâu là những tính chất của nguyên lý về sự phát triển?

a)

Tính đa dạng, tính khách quan, tính phổ biến

b)

Tính phổ biến, tính đa dạng, tính đơn nhất

c)

Tính phổ biến, tính kế thừa, tính khách quan

d)

Tính phổ biến, tính kế thừa, tính đa dạng phong phú

116.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh: "Tất nhiên là phạm trù triết học dùng để chỉ mối liên hệ bản chất do ....... tượng quy đinh, trong điều kiện nhất định phải xảy ra đúng như thế chứ không thể khác"?

a)

nguyên nhân cơ bản bên trong

b)

kết cấu bên trong

c)

nguyên nhân chủ yếu bên trong

d)

nguyên nhân bên ngoài

117.

Thêm cụm từ vào chỗ trống phạm trù triết học dùng để chỉ các mối quy định sự vận động, phát triển của đối để được khái niệm hoàn chỉnh: Bản chất là liên hệ khách quan, tất nhiên, ăn ch tượng và thể hiện mình qua các hiện tượng tương ứng của đối tượng.

a)

Tương đối ổn định bên trong

b)

Ôn định bên ngoài

c)

Ôn định bên trong

d)

Tuyệt đối ổn định bên trong

118.

Bước nhảy có những hình thức nào?

a)

Bước nhảy đột biến, bước nhảy dần dần, bước nhảy toàn bộ

b)

Bước nhảy dần dần, bước nhày cục bộ, bước nhảy từ từ

c)

Bước nhảy đột biến, bước nhảy dần dần, bước nhày toàn bộ, bước nhảy cục bộ

d)

Bước nhảy bộ phận, bước nhảy từ từ, bước nhảy hoàn toàn, bước nhảy liên tục

119.

Phủ nhận mâu thuẫn khách quan, coi mâu thuẫn là thứ phi logic chỉ có trong tư duy, không thể chuyển hóa. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

120.

Phủ định biện chứng có những đặc trưng nào?

a)

Tính kế thừa, tính khách quan, tính đa dạng

b)

Tình phổ biến, tính kế thừa, tính đa dạng

c)

Tính phong phú, tính kế thừa, tính khách quan

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

121.

Giữ lại nguyên si những gì bản thân nó đã có ở giai đoạn phát triển trước; thậm chí còn ngáng đường, ngăn cản sự phát triển của chính nó, của đối tượng mới. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

122.

Quy luật nào khái quát sự phát triển theo đường xoáy ốc?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật xã hội

c)

Quy luật lượng - chất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

123.

Phủ nhận khả năng nhận thức thế giới của con người; nhận thức là phản ánh trạng thái chủ quan của con người. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Thuyết khả trị luận

124.

Nghi ngờ khả năng nhận thức của con người, tuy còn hạn chế nhưng có Đây là quan điểm thuộc trường phái yếu tố tích cực đối với nhận thức khoa học. triết học nào?

a)

Thuyết bất khả trị luận

b)

Thuyết khả trị luận

c)

Thuyết hoài nghi luận

d)

Thuyết hoài nghi luận

125.

Nhận thức là sự phản ánh trực quan, đơn giản, là bản sao chép nguyên xi trạng thái bất động của sự vật. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

126.

Nhận thức là quá trình phản cực, chủ động, sáng tạo bởi con người trên Đây là quan điểm của trường phái triết học ánh hiện thực khách quan một cách tích cơ sở thực tiễn mang tính lịch sử cụ thể. nào?

a)

Thuyết khả trì luận

b)

Thuyết hoài nghi luận

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

127.

Sự vật, hiện thực, cái cảm giác được, chỉ được nhận thức dưới hình thức khách thể hay hình thức trực quan. Đây là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Thuyết nhị nguyên luận

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

128.

Yếu tố nào là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý?

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

Thực tiễn

d)

Cả a, b và c

129.

Hoạt động nhằm biến đổi các quan hệ xã hội mà đỉnh cao nhất là biến đổi các hình thái kinh tế - xã hội. Đây là dạng hoạt động thực tiễn gì?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động sản xuất tinh thần

130.

Quá trình mô phỏng hiện thực khách quan trong phòng thí nghiệm để hình thành chân lý. Đây là dạng hoạt động gì

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

c)

Hoạt động sản xuất tinh thần

d)

Hoạt động chính trị xã hội

131.

Thực tiễn có vai trò gì đối với quá trình nhận thức?

a)

Là cơ sở, động lực của nhận thức

b)

Là mục đích của nhận thức

c)

Là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý

d)

Cả a, b và c

132.

Giai đoạn nhận thức cảm tính diễn ra dưới bao nhiêu hình thức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

133.

Giai đoạn nhận thức lý tính diễn ra dưới bao nhiêu hình thức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

134.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được quan niệm hoàn chỉnh của V. Lênin: “Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến .... đó là con đường biện chứng của sự nhận thức thực tại khách quan

a)

vật chất

b)

hoạt động

c)

thực tiễn

d)

chân lý

135.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm chân lý: “Chân lý là tri thức phù hợp với......và được thực tiễn kiểm nghiệm”.

a)

hiện thực khách quan

b)

sự vật, hiện tượng

c)

chủ thể nhận thức

d)

khách thể nhận thức

136.

Chân lý có bao nhiêu tính chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

137.

Đâu là những tính chất của chân lý?

a)

Tỉnh tương đối, tính tuyệt đối, tính cụ thể

b)

Tính cụ thể, tính tương đối, tính khách quan

c)

Tính khách quan, tỉnh cụ thể, tính tương đối và tuyệt đối

d)

Tính tuyệt đối, tỉnh tương đối, tính khách quan

138.

Thêm cụm từ vào chỗ trống để được quan niệm hoàn chỉnh của V. Lênin: “Thừa nhận chân lý ....., tức là chân lý không phụ thuộc vào con người và loài người

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

cụ thể

d)

khách quan

139.

Những tri thức phản ánh đầy đủ, toàn diện ở một giai đoạn lịch sử cụ thể xác định Đây là thể hiện tính chất nào sau đây của chân của chân lý

a)

Tính cụ thể

b)

Tỉnh tuyệt đối

c)

Tính khách quan

d)

Tính phổ biến

140.

đỉnh cao của các loại thế giới khách quan đã từng có trong lịch sử thế giới quan nào ?

a)

thế giới qua khoa học

b)

thế giới quan duy vật

c)

thế giới quan duy vật biện chứng

d)

thế giới quan siêu hình

141.

cơ sở để phân chia các trường phái triết học trong lịch sử hình thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là

a)

cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học

b)

cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

c)

quan điểm lý luận nhận thức

d)

cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học

142.

trong các quan niệm sau đây , quan niệm nào sai :

a)

phương pháp biện chứng coi nguyên nhân của mọi biến đổi nằm ngoài đối tượng

b)

phưoeg pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trong các mối liên hệ với nhau , ảnh hưởng nhau , ràng buộc nhau

c)

phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động biến đổi , nằm trong khuynh hướng chung là phát triển

d)

phương pháp biện chứng là phương pháp nhận thức khoa học

143.

thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về lượng : Là khái niệm dùng để chỉ tính quy định ... "

a)

thuộc tính của các sự vật , hiện tượng

b)

trình độ phát triển của sự vật , hiện tượng

c)

vốn có của sự vật hiện tượng về quy mô , trình độ phát triển , các yếu tố biểu hiện ở số lượng các thuộc tính

d)

cả a , b và c

144.

theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng , luận điểm nào sau đây là sai

a)

lượng là tính quy định vốn có của sự vật

b)

lượng nói lên quy mô , trình độ phát triển của sự vật

c)

lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

145.

quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng , chỉ ra nguồn gốc và động lực của sự vận động và phát triển của sự vật hiện tượng

a)

quy luật lượng chất

b)

quy luật phủ định của phủ định

c)

quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

quy luật đấu tranh giai cấp

146.

thêm cụm từ vào chỗ trống của câu sau để được khái niệm về thực tiễn " thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất ... mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội

a)

của con người

b)

có mục đích

c)

cảm tính

d)

cảm tính có mục đích

147.

thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh : hiện tượng là phạm trù triết học dùng để chỉ những biểu hiện của các mặt , mối liên hệ tất nhiên ; là mặt dễ biến đổi hơn và là hình thức thể hiện của bản chất đối tượng

a)

tương đối ổn định bên ngoài

b)

tuyệt đối ổn định bên ngoài

c)

tương đối ổn định bên trong

d)

ổn định tương đối bên trong

148.

thêm cụm từ vào chỗ trống để được khái niệm hoàn chỉnh : ngẫu nhiên là phạm trù triết học dùng để chỉ mối liên hệ ... do nguyên nhân bên ngoài quy định nên có thể xuất hiện , có thể không xuất hiện

a)

không bản chất

b)

chủ yếu

c)

khách quan

d)

bản chất

149.

thực tiễn có mấy hoạt động cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

150.

nhận thức lý tính bao gồm những hình thức cơ bản nào ?

a)

cảm giác , tri giác và biểu tượng

b)

khái niệm , phán đoán , suy luận

c)

tri giác , biểu tượng , cảm giác

d)

nhận thức kinh nghiệm

151.

thừa nhận sự tồn tại của sự vật , hiện tượng nhưng phủ định c tính tồn tại khách quan của chúng là quan điểm của trường phái triết học nào

a)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

chủ nghĩa duy tâm

d)

thuyết bất khả tri

152.

đồng nhất vật chất với khối lượng ; giả thích sự vận động của thế giới vật chất trên nền tảng cơ học ; tách rời vật chất khỏi vận đọng , không gian và thời gian là quan niệm của trường phái triết học nào ?

a)

chủ nghĩa duy vật cận đại

b)

chủ nghĩ duy vật biện chứng

c)

chủ nghĩa duy tâm

d)

thuyết bất khả tri