wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quan điểm chiến tranh

Total questions: 149

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Quan điểm của C.Ph. Claudovit về chiến tranh như thế nào?

a)

Nhằm đạt mục đích chính trị nhất định

b)

Được sử dụng dướimột hình thức đặc biệt

c)

Chiến tranh là một hành vi bạo lực

d)

Là một hiện tượng chính trị xã hội.

2.

Quan điểm của C.Ph. Claudovít về chiến tranh có tiến bộ gì ?

a)

Đã chỉ ra được đặc trưng cơ bản của chiến tranh đó là sử dụng bạo lực.

b)

Đã luận giải được bàn chất của hành vi bạo lực.

c)

Đã chỉ ra được thành phần lực lượng tiến hành chiến tranh.

d)

Đã nêu được mục đích tiến hành chiến tranh.

3.

Quan điểm của C.Ph. Claudovít về chiến tranh có hạn chế gì ?

a)

Chưa chỉ ra được đặc trưng cơ bản của chiến tranh.

b)

Chưa luận giải được bản chất của hành vi bạo lực của chiến tranh.

c)

Chưa chi ra được vai trò quan trọng của nhân tố tinh thần trong chiến tranh.

d)

Cả 3 phương án trên.

4.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin khẳng định về chiến tranh như thế nào?

a)

Chiến tranh là phù hợp với quy luật phát triển của lịch sử.

b)

Chiến tranh luôn gắn liền với con người và xã hội loài người.

c)

Chiến tranh là hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử.

d)

Chiến tranh là một hiện tượng chính trị có tính lịch sử.

5.

Câu 5: Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về nguồn gốc của chiến tranh

a)

Chiến tranh có nguồn gốc từ khi xuất hiện loài người.

b)

Chiến tranh có nguồn gốc từ sự xuất hiện chế độ tư bản.

c)

Chiến tranh có nguồn gốc từ khi xuất hiện các hình thức tôn giáo.

d)

Chiến tranh có nguồn gốc từ kinh tế và xã hội.

6.

Quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về bản chất của chiến tranh như thế nào?

a)

Chiến tranh là sự tiếp tục của chính trị bằng biện pháp khác.

b)

Chiến tranh là sự tiếp tục đường lối chính trị của mỗi chế độ xã hội nhất định.

c)

Chiến tranh làm phức tạp hóa các mối quan hệ.

d)

Chiến tranh luôn gắn liền với con người và xã hội loài người.

7.

Mối quan hệ giữa chính trị và chiến tranh được thể hiện ?

a)

Chính trị tác động đến chiến tranh theo hai hướng tích cực hoặc tiêu cực.

b)

Chính trị quy định mục tiêu và điều chỉnh mục tiêu, hình thức tiến hành đấu tranh vũ trang.

c)

Chính trị là một bộ phận, một phương tiện của chiên tranh.

d)

Chính trị kiểm tra sức sống của toàn bộ chế độ xã hội.

8.

Mối quan hệ giữa chiến tranh và chính trị được thể hiện ?

a)

Chiến tranh là sự phản ánh tập trung của kinh tế.

b)

Chiến tranh kiểm tra toàn bộ quá trình tác chiến.

c)

Chiến tranh kiểm tra sức sống của toàn bộ chế độ chính trị xã hội.

d)

Chiến tranh quy định mục tiêu và hình thức đấu tranh vũ trang.

9.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh có mấy nội dung?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Tính chất chính nghĩa của chiến tranh theo tư tưởng Hồ Chí Minh là gì

a)

Nhằm bảo vệ độc lập dân tộc

b)

Chiến tranh giải phóng dân tộc

c)

Chiến tranh bảo vệ Tổ Quốc

d)

Giữ vững độc lập chủ quyền

11.

Tính chất chính nghĩa trong chiến tranh giải phóng dân tộc của Chủ tịch Hồ Chí Minh dựa trên cơ sở nào?

a)

Sức mạnh và phương thức tiến hành chiến tranh.

b)

Dưa trên cơ sở tiềm lực kinh tế, quân sự, an ninh.

c)

Trên cơ sở mục đích chính trị của chiến tranh.

d)

Được dựa trên cơ sở mục đích chính trị.

12.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sử dụng bạo lực cách mạng để làm gì ?

a)

Để giành chính quyền và giữ chính quyền.

b)

Để tiến hành chiến tranh giải phóng dân tộc.

c)

Để bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

d)

Cả 3 phương án.

13.

Nét đặc sắc của tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh là gì?

a)

Tiến hành chiến tranh nhân dân với sử dụng bạo lực cách mạng.

b)

Chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.

c)

Kết hợp chặt chẽ với lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Cả 3 phương án trên

14.

Chủ nghĩa Mác - Lênin khẳng định nguồn gốc ra đời của quân đội khi nào?

a)

Khi xã hội phân chia giai cấp và đối kháng giai cấp trong xã hội.

b)

Có giai cấp đối kháng giai cấp trong xã hội và sự xuất hiện của chiến tranh.

c)

Khi xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự đối kháng giai cấp trong xã hội.

d)

Từ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và sự phân chia thành giai cấp đối kháng.

15.

Quan điểm của CN Mác- Lênin khẳng định quân đội sẽ mất đi khi nào?

a)

Khi không còn xung đột vũ trang và các cuộc chiến tranh.

b)

Khi giai cấp, nhà nước và những điều kiện sinh ra nó bị tiêu vong

c)

Khi không còn mâu thuẫn và xung đột giữa các quốc gia, dân tộc.

d)

Cả 3 phương án

16.

Chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định yếu tố nào quyết định sức mạnh chiến đấu của quân đội?

a)

Quân số, tổ chức, cơ cấu biên chế.

b)

Yếu tố chính trị tinh thần và kỷ luật.

c)

Số lượng, chất lượng vũ khí trang bị kỹ thuật.

d)

Trình độ huấn luyện và thể lực

17.

Theo Hồ Chí Minh, quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất giai cấp nào?

a)

Bản chất của tầng lớp trí thức.

b)

Bản chất của giai cấp nông dân.

c)

Bản chất của giai cấp công, nông.

d)

Bản chất của giai cấp công nhân

18.

Tổ chức trực tiếp lãnh đạo, giáo dục và rèn luyện quân đội nhân dân Việt Nam?

(a)  

19.

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo quân đội nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

Lãnh đạo trực tiếp về xây dựng quân đội.

b)

Lãnh đạo trực tiếp, toàn diện về mọi mặt.

c)

Lãnh đạo trực tiếp về tác chiến của quân đội.

d)

Lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.

20.

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định nhiệm vụ chính của quân đội ta là gì?

a)

Xây dựng một đội quân ngày càng hùng mạnh và sẵn sàng chiến đấu.

b)

Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi trước mọi đối tượng.

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Cả 3 phương án.

21.

Chức năng cơ bản của quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Chiến đấu, sẵn sàng chiến đấu.

b)

Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất.

c)

Chiến đấu, lao động.

d)

Chiến đấu và tham gia giữ gìn hòa bình.

22.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Bảo vệ Tổ Quốc là nhiệm vụ quan trọng của toàn dân tộc.

b)

Bảo vệ Tổ quốc là một tất yếu khách quan.

c)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan.

d)

Bảo vệ Tổ quốc là nhiệm vụ cấp bách của mọi lực lượng.

23.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là rách nhiệm của ai?

a)

Quân đội nhân dân, công an nhân dân và toàn thể giai cấp công nhân.

b)

Mọi tầng lớp và toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

c)

Là nghĩa vụ, trách nhiệm của toàn dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân.

d)

Của toàn dân tộc, toàn thể giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

24.

Tư tưởng xuyên suốt trong cuộc đời hoạt động cách mạng của Hồ Chí Minh?

a)

Độc lập dân tộc thống nhất toàn vẹn lãnh thổ, lãnh hải.

b)

Ý chí quyết tâm giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc.

c)

Bảo vệ độc lập dân tộc và công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

Xây dựng CNXH và bảo vệ vững chắc Tổ quốc.

25.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về sức mạnh bảo vệ tổ quốc XHCN là gì?

a)

Là sức mạnh của cả dân tộc và thời đại, sức mạnh quốc phòng toàn dân.

b)

Là sức mạnh của toàn dân, lây lực lượng vũ trang làm nòng cốt.

c)

Là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại.

d)

Là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh quốc phòng toàn dân.

26.

Nền quốc phòng toàn dân mang tính chất gì ?

a)

Là nền quốc phòng "vì dân, do dân, của dân

b)

Là nền quốc phòng mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc.

c)

Là nền quốc phòng bảo vệ quyền lợi của dân.

d)

Là nền quốc phòng "của quân đội, công an dân quân tự vệ".

27.

Sức mạnh của nền an ninh nhân dân được tạo bởi yếu tồ nào?

a)

Con người và sự đoàn kết ủng hộ của nhân dân yêu chuộng hòa bình.

b)

Tinh thần, vật chất, sự đoàn kết và truyền thống dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc.

c)

Sự đoàn kết của toàn dân tộc và sự ủng hộ của nhân dân yêu chuộng hòa bình.

d)

Sức mạnh của nền kinh tế của đất nước.

28.

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của ta có mấy đặc trưng?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

29.

Đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của nước ta?

a)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

b)

Chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng

30.

Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân hiện nay là gì?

a)

Xây dựng sức mạnh chiến đấu tổng hợp cho Quân đội và Công an

b)

Xây dựng lực lượng QP,AN đáp ứng yêu cầu bảo vệ vững chắc Tổ quốc VNXHCN.

c)

Xây dựng tiềm lực chính trị, quản sự, kinh tế và khoa học công nghệ.

d)

Xây dựng lực lượng và trang nhân dân đáp ứng yêu cầu của QP, AN.

31.

Xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh cần tập trung vào mấy tiềm lực?

4 lines
32.

Vị trí của tiềm lực chính trị tình thần trong xây dựng tiềm lực quốc phòng, an ninh là gì?

a)

Là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng, an ninh.

b)

Là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác và sức mạnh quân sự, an ninh.

c)

Là cơ sở vật chất kĩ thuật có thể huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

d)

Là biểu hiện tập trung, trực tiếp sức mạnh quân sự, an ninh.

33.

Tiềm lực kinh tế của nền QPTD, ANND được biểu hiện như thế nào?

a)

Ở nhân lực, vật lực, tài lực của quốc gia có thể huy động cho QP,AN

b)

Là khả năng về kinh tế của đất nước có thể huy động nhằm phục vụ cho QP,AN.

c)

Là khả năng về chính trị, tinh thần có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ QP,AN.

d)

Là biểu hiện tập trung, trực tiếp sức mạnh quân sự, an ninh.

34.

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Phải huy động tổng lực sức mạnh khoa học, công nghệ.

b)

Thực hiện tốt công tác bồi dưỡng đội ngũ cán bộ khoa học.

c)

Phát triển kinh tế đất nước với phát triển khoa học, kỹ thuật.

d)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện.

35.

Thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân ?

a)

Tổ chức, bố trí và sử dụng lực lượng để hoạt động tác chiến...

b)

Là sự tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước...

c)

Làm thất bại mọi âm mưu, thủ đoạn của địch.

d)

Bố trí, quy hoạch các vùng kinh tế trọng.

36.

Mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Nâng cao khả năng sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

b)

Mở rộng mối quan hệ với các nước trong khu vực và quốc tế.

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Cả 3 nội dung trên.

37.

Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là ai?

a)

Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa Hồi giáo cực đoan.

b)

Các thể lực phần động và chủ nghĩa Hồi giáo cực đoan.

c)

Chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa cực đoan.

d)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

38.

Thủ đoạn chủ yếu của kẻ thủ khí xâm lược nước ta trong giai đoạn đầu là gì?

a)

Bao vây,phong toả, sau sử dụng hoả lực đánh bất ngờ, ồ ạt.

b)

Sử dụng các biện pháp bạo loạn lật đổ chính quyền từ bên trong.

c)

Chỉ thực hiện bao vây kinh tế.

d)

Thực hành thôn tính lãnh thổ.

39.

Điểm mạnh của địch khi tiến hành xâm lược nước ta ?

4 lines
40.

Khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, địch có điểm yếu gì ?

a)

Đây là cuộc chiến tranh chính nghĩa, không bị nhân loại phản đối.

b)

Đây là cuộc chiến tranh phi nghĩa, chắc chắn bị nhân loại phản đối.

c)

Đây là cuộc chiến tranh trên không khó khăn cho việc triển khai lực lượng.

d)

Đây là cuộc chiến tranh trên biển khó khăn cho việc triển khai lực lượng.

41.

Chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc có mấy tính chất

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc có tính chất gì

a)

Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại.

b)

Là cuộc chiến tranh do lực lượng vũ trang tiến hành.

c)

Là cuộc chiến tranh giành độc lập dân tộc.

d)

Là cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc.

43.

Tính chất hiện đại của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, tri thức và nghệ thuật quân sự.

b)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, khoa học và nghệ thuật quân sự.

c)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, kỹ thuật, tri thức và con người.

d)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, con người và nghệ thuật quân sự.

44.

Chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc có mấy đặc điểm?

(a)  

45.

Chiến tranh ND bảo vệ TQ, nhằm thực hiện những mục tiêu lớn của thời đại là gì?

a)

Hoà bình, độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ xã hội.

b)

Là độc lập dân tộc, dân chủ và công bằng xã hội.

c)

Dân giàu, nước mạnh xã hội dân chủ và văn minh.

d)

Dân giàu , nước mạnh xã hội dân chủ, công bằng, văn minh.

46.

Có mấy quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Vì sao Đảng ta khẳng định phải tiến hành chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc?

a)

Là điều kiện để phát huy sức mạnh của lực lượng dân quân tự vệ trong chiến tranh.

b)

Là điều kiện đề phát huy sức mạnh của quân đội, công an trong chiến tranh

c)

Là điều kiện để phát huy sức mạnh của bộ đội chủ lực trong chiến tranh

d)

Là điều kiện để phát huy cao nhất sức mạnh tổng hợp trong cuộc chiến tranh.

48.

Lực lượng nòng cốt cho toàn dân đánh giặc tiến hành chiến tranh ndan bảo vệ tổ quốc?

4 lines
49.

Lực lượng vũ trang nhân dân ba thứ quân gồm những thứ quân nào?

a)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.

b)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và công an.

c)

Tổ chức vũ trang của quân đội nhân dân Việt Nam.

d)

Dân quân tự vệ, bộ đội địa phương và bộ đội chủ lực.

50.

Lực lượng nòng cốt cho toàn dân đánh giặc trên chiến trường cả nước?

4 lines
51.

Muốn duy trì được sức mạnh để đánh thắng kẻ thù xâm lược, ta cần phải làm gì?

a)

Có tiềm lực kinh tế quân sự nhất định bảo đảm cho tác chiến giành thắng lợi.

b)

Phát huy sức mạnh của lực lượng dân quân tự vệ trong chiến tranh.

c)

Phát huy sức mạnh của lực lượng quân đội trong chiến tranh.

d)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, khoa học và nghệ thuật quân sự.

52.

Có mấy nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Chuẩn bị phương án tác chiến.

b)

Chuẩn bị quân số, vũ khí.

c)

Chuẩn bị khu vực phòng thủ.

d)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân.

54.

Thế trận của chiến tranh nhân dân là gì?

a)

Là sự tổ chức bố trí để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến.

b)

Là trận địa tập kích để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến.

c)

Là sự tổ chức bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến.

d)

Là trận địa tiến công để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến.

55.

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm tổ chức nào ?

a)

Các tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam.

b)

Lực lượng quân đội nhân dân và công an nhân dân Việt Nam.

c)

Các tổ chức vũ trang và phi vũ trang của nhân dân Việt Nam.

d)

Các tổ chức bán quân đội và phi vũ trang của nhân dân Việt Nam.

56.

Lực lượng vũ trang nhân dân có mấy nhiệm vụ ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

57.

Nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

Phối hợp chặt chẽ chống quân địch từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong.

b)

Chiến đấu giành và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

c)

Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân.

d)

Tổ chức lực lượng quân chủng rộng rãi xây dựng nền QPTD-ANND

58.

Có mấy đặc điểm liên quan đến xây dựng LLVTND?

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

59.

Đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

Bảo vệ chế độ XHCN và những thành quả cách mạng trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

b)

Xây dựng lực lượng chiến tranh nhân dân và thể trận chiến tranh nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

c)

Xây dựng dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

d)

Xây dựng đất nước và xây dựng nền QPTD trong điều kiện quốc tế đã thay đổi.

60.

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi có nhiều diễn biến phức tạp, khu vực Đông Nam Á vẫn tiềm ẩn những yếu tố nào?

a)

Chủ nghĩa đế quốc đẩy mạnh chiến lược "Diễn biến hòa bình".

b)

Tranh chấp khu vực biển đông ngày cùng phức tạp.

c)

Chưa có tiếng nói chung trong giải quyết các vấn đề trong vực.

d)

Các nước lớn tăng cường ảnh hưởng của mình để lôi kéo các nước ASEAN.

61.

Thực trạng còn tồn tại trong LLVTND?

4 lines
62.

Có mấy quan điểm, nguyên tắc cơ bản xây dựng LLVTND?

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

63.

Quan điểm, nguyên tắc nào trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân giữ vai trò cơ bản, quan trọng nhất?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đổi với lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang.

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng làm chính, xây dựng chính trị làm cơ sở.

d)

Bảo đảm lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.

64.

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVTND để làm gì?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của ĐCS VN đối với quân đội.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam là lực lượng duy nhất nắm quyền lãnh đạo LLVTND.

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam độc tôn duy nhất nắm quyền lãnh đạo LLVTND th đối, trực tiếp về mọi mặt.

d)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam đối với công dân.

65.

Nội dung không đúng với quan điểm, nguyên tắc của Đảng về xây dựng LLVT hiện nay?

a)

Giữ vững, tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang.

b)

Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lẩy xây dựng chính trị làm cơ sở.

c)

Tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Lực lượng vũ trang nhân dân lấy số lượng làm chính, lấy giáo dục làm cơ sở.

66.

Tại sao phải tự lực tự cường trong xây dựng LLVTND?

a)

Tính độc lập, tự chủ để nâng cao tinh thần trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ.

b)

Để giữ vững tính độc lập, tự chủ, chủ động không bị chi phối ràng buộc.

c)

Độc lập, chủ động không bị chi phối ràng buộc là nhiệm vụ của LLVT.

d)

Giữ vững tính độc lập, tự chủ là một yêu cầu tất yếu khách quan.

67.

Để bảo đảm LLVTND luôn trong tư thế SS chiến đấu cần làm tốt nội dung ?

4 lines
68.

Phương hướng xây dựng quân đội, công an nhân dân là gì?

a)

Cách mạng, tinh nhuệ, hiện đại.

b)

Chính quy, tinh nhuệ, hiện đại

c)

Cách mạng chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

d)

Cách mạng chính quy, tinh nhuệ, hiện đại

69.

Biện pháp cơ bản xây dựng LLVTND?

a)

Xây dựng quân đội cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

b)

Nâng cao chất lượng huấn luyện, chú trọng xây dựng số lượng.

c)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí trang bị kỹ thuật của LLVTND.

d)

Chú trọng xây dựng lực lượng quân đội nhân dân vững mạnh về mọi mặt.

70.

Cơ sở lý luận chỉ ra sự tác động giữa kinh tế xã hội với QP- AN như thế nào?

a)

Kinh tế quyết định đến sức mạnh của quân đội.

b)

Kinh tế quyết định đến sự ra đời của lực lượng vũ trang.

c)

Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của QP-AN.

d)

Kinh tế quyết định đến tiềm lực chính trị tinh thần của QP- AN.

71.

Tác động của kinh tế đối với QP- AN thể hiện như thế nào ?

a)

Bản chất của nền QP - AN quyết định bản chất của chế độ kinh tế xã hội.

b)

Bản chất của chế độ xã hội quyết định bản chất của nền kinh tế.

c)

Bản chất của chế độ kinh tế xã hội không quyết định đến bản chất của QP - AN.

d)

Bản chất của chế độ kinh tế xã hội quyết định đến bản chất của QP - AN

72.

Vai trò kinh tế đối với quốc phòng, đã được Ăng-ghen khẳng định ?

a)

"Thắng lợi hay thất bại của chiến tranh đều phụ thuộc vào điều kiện kinh tế"

b)

"Bản chất xã hội của chiến tranh quyết định bản chất xã hội của nền kinh tế"

c)

"Thắng lợi hay thất bại của chiến tranh quyết định thắng lợi hay thất bại của nền kinh tế".

d)

"Bản chất của chiến tranh quyết định bản chất kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội.

73.

Nội dung tác động tích cực của QP - AN đối với kinh tế ?

4 lines
74.

Nội dung tác động tiêu cực của QP - AN đối với kinh tế ?

a)

Có thể dẫn đến hủy hoại môi trường sinh thái.

b)

Làm cho xuất hiện lũ quét đầu nguồn.

c)

Làm cho kinh tế các vùng, miền kém phát triển.

d)

Làm biến đổi khí hậu ở nhiều vùng.

75.

Cơ sở thực tiễn của sự kết hợp phát triển KT- XH với tăng cường củng cố QP-AN ở nước ta từ khi Đảng ra đời, có mấy giai đoạn, thời kì cách mạng ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường cùng cố QP-AN và đối ngoại có mấy nội dung ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

Nội dung kết hợp phát triển KTXH với tăng cường củng cố QPAN và đối ngoại ở nước ta?

a)

Thực hiện tốt công tác ngoại giao nhân dân đối với các nước.

b)

Thực hiện tốt công tác đối ngoại trong hoạt động QP- AN với các nước.

c)

Thực hiện tốt nguyên tắc bình đẳng tôn trọng độc lập, chủ quyền và can thiệp có giới hạn đôi bên cùng có lợi.

d)

Thực hiện tốt nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập, chủ quyền và không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.

78.

Nội dung kết hợp kinh tế với QP- AN đối với vùng biển đảo ?

a)

Chú trọng đầu tư phát triển các huyện đảo.

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa thuỷ hải sản.

c)

Chú trọng đầu tư phát triển chương trình đánh bắt xa bờ.

d)

Chú trọng đầu tư phát triển vện tải đường biển

79.

Để đối phó với các tình huống ở vùng biển đảo nước ta, cần thực hiện tốt nội dung nào ?

4 lines
80.

Nội dung kết hợp phát triển KT-XH với củng cố QPAN trong Nông, Lâm, NN

a)

Kết hợp trong nông, lâm, ngư nghiệp gắn với ứng phó với biến đổi khí hậu.

b)

Kết hợp trong nông, lâm, ngư nghiệp gắn với giải quyết tốt các vấn đề môi trường.

c)

Kết hợp trong nông, lâm, ngư nghiệp phải gắn với giải quyết tốt các vấn đề xã hội.

d)

Kết hợp trong nông, lâm, ngư nghiệp gắn với việc định canh, định cư.

81.

Nội dung kết hợp phát triển KT- XH với QP - AN, trong chiến lược bảo vệ TQ?

a)

Phát huy tốt vai trò chủ trì của các cơ quân sự công an trong việc thẩm định đánh giá các dự án đầu tư.

b)

Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quân sự công an trong việc thẩm định đánh giá các dự án đầu tư.

c)

Phát huy tốt vai trò của các tổ chức, chính trị xã hội ở địa phương.

d)

Phát huy tốt vai trò của lực lượng dân quân tự vệ ở địa phương.

82.

Kết hợp phát triển KT- XH với tăng cường củng cố QP-AN trong hoạt động đối ngoại là ?

4 lines
83.

Có mấy giải pháp trong kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường cũng cố QP-AN?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

84.

Giải pháp chủ yếu kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh ?

4 lines
85.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có quốc hiệu gì?

a)

Nhà nước Âu Lạc.

b)

Nhà nước Văn Lang.

c)

Nhà nước Lạc Việt.

d)

Nhà nước Nam Việt.

86.

Những yếu tố nào tác động đến việc hình thành nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta?

a)

Địa lý, kinh tế, chính trị văn hóa - xã hội.

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

Dân tộc, văn hóa, Địa hình - Thời tiết:

d)

Chính trị ổn định, mưu kế, cách đánh du kích.

87.

Những cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên nhân dân ta chống lại kẻ thù nào ?

a)

Quân Nguyên, Nam Hán.

b)

Quân nhà Hán, nhà Lương.

c)

Quân Tần, Triệu Đà.

d)

Quân nhà Tùy, nhà Đường.

88.

Cuộc chiến tranh chống quân Minh do Hồ Quý Ly lãnh đạo thất bại do đâu?

a)

Quá thiên về phòng thủ.

b)

Không phát động toàn dân đánh giặc.

c)

Tổ chức phân công chiến lược không đúng thời cơ.

d)

Cả 3 phương án.

89.

Nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta gồm mấy nội dung ?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

90.

Mưu đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

Lừa địch vào chỗ sơ hở, đánh vào chỉ huy, nơi ít phòng bị.

b)

Lừa địch, đánh vào chỉ huy, nơi sơ hở, không phòng bị.

c)

Lừa địch, đánh vào chỗ yếu, chỗ sơ hở, ít phòng bị.

d)

Lừa địch vào chỗ yếu, đánh chỗ hở, không phòng bị.

91.

Kế đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

Lừa địch theo ý định của ta, chủ động dành thế đánh, buộc địch đánh theo ý định của ta.

b)

Điều địch theo ý của ta, dành thế chủ động, buộc địch đánh theo cách đánh của ta.

c)

Lừa địch theo ý định của ta, dành chủ động thế đánh, buộc địch đánh theo ý định của ta.

d)

Điều địch theo ý định của ta, giành quyền chủ động, buộc địch đánh theo cách đánh của ta.

92.

Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận của ông cha ta là gì?

4 lines
93.

Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận của ông cha gồm những mặt trận nào?

a)

Chính trị, an ninh, kinh tế, binh vận.

b)

Kinh tế, văn hóa, quân sự, binh vận.

c)

Chính trị, quân sự, ngoại giao, binh vận.

d)

Kinh tế, bình vận, văn hóa, du lịch

94.

Nghệ thuật quân sự VN từ khi có Đảng lãnh đạo gồm mấy bộ phận hợp thành?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

95.

Cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo?

a)

Nghệ thuật quân sự Việt Nam, Chú nghĩa Mác- Lênin về chiến tranh, quân đội, bảo vệ tô quốc, tư tưởng Hồ Chí Minh.

b)

Truyền thống đánh giặc của ông cha, Chủ nghĩa Mác- Lênin về chiến tranh, quân đội, bảo vệ tổ quốc, tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh.

c)

Nghệ thuật đánh giặc của ông cha, Chủ nghĩa Mác- Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.

d)

Truyền thống đánh giặc của ông cha, Chủ nghĩa Mác- Lênin về chiến tranh, quân đội.

96.

Đánh giá kẻ thù trong kháng chiến chống Mỹ, Đảng ta đưa ra nhận định?

4 lines
97.

Trong chiến lược quân sự, xác định mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc để?

a)

Nhằm giành thắng lợi sớm nhất, hạn chế địch phản công lại mức thấp nhất.

b)

Nhằm giành thắng lợi trọn vẹn nhất nhưng hạn chế tổn thất đến mức thấp nhất.

c)

Nhằm giành thắng lợi sớm nhất.

d)

Nhằm hạn chế địch phản công lại mức thấp nhất.

98.

Nghệ thuật chiến dịch là gì?

a)

Kinh nghiệm và thực tiễn chỉ đạo tác chiến.

b)

Kinh nghiệm và thực tiễn chỉ đạo huấn luyện.

c)

Lý luận và thực tiễn, thực hành chiến dịch và các hoạt động tác chiến

99.

Trong chống Pháp, chống Mỹ quân đội nhân dân Việt Nam sử dụng loại hình chiến dịch nào ?

a)

Phản công, phòng ngự, phòng không, tiến công tổng hợp.

b)

Phòng thủ đề công, phản công, phòng ngự, phòng không.

c)

Phản công, phòng ngự, tiến công tổng hợp, tác chiến điện tử.

d)

Phân công, phòng ngự, phòng không, tác chiến điện tử.

100.

Bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc có mấy nội dung?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

101.

Quốc gia được cấu thành bởi mấy yếu tố ?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

102.

Lãnh thổ quốc gia là ?

4 lines
103.

Chủ quyền quốc gia?

a)

Là quyền làm chủ một cách độc lập, toàn vẹn và đầy đủ về mọi mặt.

b)

Là một bộ phận của chủ quyền lãnh thổ quốc gia.

c)

Là quyền làm chủ toàn vẹn và đầy đủ vùng đất, vùng nước, vùng trời.

d)

Là một bộ phận cấu thành của lãnh thổ quốc gia.

104.

Lãnh thổ quốc gia được hình thành bởi mấy bộ phận ?

a)

Vùng đất, vùng biển, vùng trời thuộc lãnh thổ quốc gia

b)

Vùng đất, vùng nước, vùng nội thủy và nội địa

c)

Vùng đất, vùng biển, vùng trời và lãnh thổ quốc gia đặc biệt

d)

Vùng đất, vùng trời, vùng nội thủy và vùng đặc quyền kinh

105.

Lãnh thổ quốc gia đặc biệt gồm?

a)

Là lãnh thổ đặc thủ tồn tại hợp pháp trong lòng một quốc gia khác

b)

Là loại lãnh thổ quốc gia đặc biệt được thực hiện theo công ước chung của quốc tế

c)

Lãnh thổ tồn tại trong một quốc gia khác hoặc trên vùng biển, vùng trời quốc tế

d)

Lãnh thổ quốc gia đặc biệt được quy định chung của công ước của quốc tế

106.

Khái niệm về đường cơ sở ?

4 lines
107.

Có mấy loại đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

108.

Vùng biển nào ở nước ta có chế độ pháp lý như lãnh thổ đất liền ?

a)

Vùng nội thủy

b)

Vùng thềm lục địa

c)

Vùng

109.

Lãnh hải Việt Nam có chiều rộng bao nhiêu hải lý ?

a)

12

b)

18

c)

20

d)

24

110.

Vùng tiếp giáp lãnh hải Việt Nam có chiều rộng bao nhiêu hải lý ?

4 lines
111.

Vùng đặc quyền kinh tế rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường biên giới quốc gia trên biển?

a)

12

b)

188

c)

250

d)

350

112.

Khái niệm về thềm lục địa ?

a)

Là vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải.

b)

Là vùng đáy biến và lòng đất dưới đáy biển bên trong đường cơ sở

c)

Là vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển bên ngoài nội thủy

d)

Là phần đáy biển và lòng đất dưới đáy biển bên ngoài đường cơ sở

113.

Thềm lục địa Việt Nam có chiều rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở ?

4 lines
114.

Việt Nam xác định có mấy vùng biển thuộc chủ quyền ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

115.

Nội dung xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia?

a)

Xây dựng phát triển mọi mặt chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, đổi ngoại

b)

Xác lập và bảo vệ quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp của Việt Nam

c)

Bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của đất nước

d)

Cả 3 phương án trên

116.

Biên giới quốc gia Việt Nam được cấu thành bởi mấy bộ phận ?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

4

117.

Biên giới quốc gia trên biển được xác định ?

4 lines
118.

Biên giới quốc gia trên đất liền được xác lập trên cơ sở nào?

a)

Trên cơ sở tôn trọng chủ quyền do lịch sử đề lại

b)

Trên cơ sở thoả thuận giữa các quốc gia có lãnh thổ tiếp giáp với nhau

c)

Trên cơ sở tôn trọng hiến chương liên hợp quốc

d)

Cả 3 phương án trên

119.

Biên giới quốc gia là ?

a)

Là phần định lãnh thổ trên đất liền, trên các vùng biển, trên không, trong lòng đất với các quốc gia liền kề

b)

Là ranh giới trên đất liền và phía ngoài của lãnh hải theo công ước của liên hợp quốc và diều ước quốc tế

c)

Là phần định vùng đất, vùng trời, vùng biển và trong lòng đất giữa các quốc gia liền kẻ hay đối diện nhau

d)

Là đường và mặt phẳng thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đất liền các đảo, quần đảo, vùng biển, lòng đất, vùng trời.

120.

Khu vực biên giới quốc gia trên đất liền được xác định như thế nào

a)

Khu vực biên giới quốc gia trên đất liền gồm xã, phường, thị trân có chiều rộng tính từ đường biên giới trở vào nơi hẹp nhất là 100m, nơi rộng là 1000m

b)

Khu vực biên giới quốc gia trên đất liền gồm xã, phường, thị trấn có một phần địa giới hành chính trùng với biên giới quốc gia trên đất liền

c)

Khu vực biên giới quốc gia trên đất liền gồm xã, phường, thị trấn có chiều rộng 10 km tính từ biên giới quốc gia trở vào

d)

Cả 3 phương án trên

121.

Quan điểm của Đảng và nhà nước ta về xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là gì ?

a)

Chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia là bộ phận không thể tách rời của quốc gia Việt Nam

b)

Chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia là yêu tô cơ bản bảo đảm cho sự ổn định bền vững của nhà nước Việt Nam

c)

Chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia là nơi phát triển con người và những giá trị của dân tộc Việt

d)

Chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia là thiêng liêng bất khả xâm phạm của dân tôc Viêt Nam

122.

Khi tiến hành chiến hành xâm lược nước ta, địch thực hiện phương châm

4 lines
123.

Tác động của kinh tế đối với QP- AN thể hiện như thế nào ?

4 lines
124.

Dân quân tự vệ là ?

4 lines
125.

Tổ chức nào lãnh đạo lực lượng dân quân tự vệ?

a)

Giám đốc các doanh nghiệp

b)

Ban chỉ huy quân sự các cấp

c)

Đảng bộ các cấp

d)

Ủy ban nhân dân các cấp

126.

Lực lượng dân quân được tổ chức ở đâu ?

a)

Tổ chức ở xã, phường, thị trấn.

b)

Cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, kinh tế

c)

Tổ chức ở các làng bản, thôn xóm

d)

Cá 3 phương án

127.

Phương châm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ là ?

a)

Chính quy, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

b)

Chính quy tinh nhuệ, coi trọng chất lượng là chính

c)

Vững mạnh, rộng khắp, từng bước hiện đại

d)

Vững mạnh, rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính

128.

Cơ cấu ban chỉ huy quân sự cấp xã, phường, thị trấn gồm ?

a)

Chỉ huy trưởng, chính trị viên và phó chỉ huy trưởng

b)

Xã đội trưởng, chính trị viên, xã đội phó

c)

Thôn đội trưởng, chỉ huy trưởng, phó chỉ huy trưởng

d)

Trung đội trưởng, phó trung đội trưởng, chính trị viên

129.

Phương châm huấn luyện của lực lượng dự bị động viên ?

a)

Cơ bản, thiết thực, vũng chúc, hiệu quả, chuyên sâu có trọng điểm

b)

Chất lượng, thiết thực, hiệu quá, tập trung có trọng tâm trọng điểm

c)

Lý thuyết đi đôi với thực hành, lấy thực hành làm chính

d)

Vững mạnh, rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính

130.

Lực lượng dự bị động viên được xây dựng để bổ sung cho lực lượng nào ?

a)

Lực lượng tự vệ thường trực địa phương

b)

Lực lượng thường trực quân đội

c)

Lực lượng thường trực công an nhân dân

d)

Dân quân tự vệ, bồ đội địa phương

131.

Quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên

a)

Xây dựng lực lượng dự bị động viên dưới sự lãnh đạo của Đảng các cấp

b)

Xây dựng lực lượng dự bị động viên đặt dưới sự quản lý chính phủ và quốc hội

c)

Có Xây dựng lực lượng dự bị động viên đặt dưới sự quản lý điều hành của ủy ban nhân dân tinh, thành phố

d)

Xây dựng lực lượng dự bị động viên đặt dưới sự chỉ huy trực tiếp của cơ quan quân sự xã phường, quận huyện

132.

Nội dung xây dựng lực lượng dự bị động viên ?

a)

Tạo nguồn, đăng ký và biên chế lực lượng dự bị động viên

b)

Tạo nguồn, đăng ký quản lý lực lượng dự bị động viên

c)

Tạo nguồn, đăng ký và tổ chức lực lượng dự bị động viên theo kế hoạch

d)

Tạo nguồn, đăng ký và kiểm tra lực lượng dự bị động viên theo quy định

133.

Lực lượng nòng cốt bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ?

a)

Lực lượng bộ đội biên phòng

b)

Lực lượng quân đội

c)

Lực lượng công an

d)

Lực lượng cảnh sát biển

134.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin đánh giá vai trò của quần chúng nhân dân đối với sự phát triển của xã hội ?

a)

Có vai trò thúc đầy

b)

Có vai trò quan trọng

c)

Có vai trò nền tảng

d)

Có vai trò quyết định

135.

Đặc điểm của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc ?

a)

Đối tượng tham gia phong trào gồm các cơ quan đoàn thể, chính quyền các cấp

b)

Đối tượng tham gia là các tổ chức chính trị xã hội ở các địa phương

c)

Đối tượng tham gia gồm các lực lượng làm nhiệm vụ thực thi pháp luật

d)

Đối tượng tham gia phong trao đa dạng, liên quan đến mn

136.

Phương pháp xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc gồm mấy nội dung?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

137.

Mục tiêu quan trọng về bảo vệ an ninh quốc gia ?

a)

Là các cơ quan ban ngành quốc phòng, kinh tế từ trung ương đến địa phương

b)

Là các đối tượng, địa điểm, công trình quan trọng về quốc phòng, an ninh

c)

Là những đối tượng, địa điểm, công trình, cơ sở về chính trị, an ninh, quốc phòng

d)

Là các mục tiêu trọng điểm, các cơ sở về chính trị, quốc phòng, kinh tế

138.

Đâu là nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia ?

a)

Bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của đất nước và các mục tiêu quan trọng

b)

Bảo vệ các công trình trọng điểm quốc gia trên đất liền, trên biển và trên không

c)

Bảo vệ sự phát triển bền vững của chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Bảo vệ bí mật nhà nước và các mục tiêu quan trọng về an ninh quốc gia

139.

Biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia ?

a)

Vận động quần chúng, pháp luật, ngoại giao, kinh tế, khoa học kỹ thuật, nghiệp vụ, vũ trang

b)

Vận động quần chúng, pháp luật, ngoại giao, kinh tế, nghệ thuật quản sự, vũ trang.

c)

Vận động quần chúng nhân dân, pháp luật, ngoại giao, tư tưởng, văn hóa, nghiệp vụ, vũ trang

d)

Vận động quần chúng,pháp luật, ngoại giao, kinh tế, kỹ thuật hình sự, vũ trang

140.

Nguyên tắc bảo vệ an ninh quốc gia ?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý thống nhất của Nhà nước; huy động sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị

b)

Bảo vệ chế độ chính trị, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

c)

Đầu tranh làm thất bại các hoạt động, âm mưu của các thế lực thù địch xâm hại đến an ninh quốc gia và trật tự an toàn xã hội

d)

Bảo đảm sự ổn định và phát triển bền vững của chế độ và Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

141.

Nội dung giữ gìn trật tự an toàn xã hội ?

a)

Đấu tranh có hiệu quả với phản động

b)

Đấu tranh phòng chống tội phạm

c)

Đấu tranh chống gián điệp nước ngoài

d)

Đấu tranh chống xâm phạm trật tự xã hội

142.

Trong bảo vệ an ninh quốc gia, nội dung nào là trọng yếu, hàng đầu ?

a)

Bảo vệ an ninh kinh tế

b)

Bảo vệ an ninh văn hóa tư tưởng

c)

Bảo vệ an ninh chính trị nội bộ

d)

Bảo vệ an ninh biên giới

143.

Đối tượng xâm phạm trật tự an toàn xã hội ?

a)

Phản động lưu vong

b)

Nguỵ quân, nguỵ quyền không chịu cải tạo

c)

Gián điệp, tình báo

d)

Tội phạm ma túy

144.

Quan điểm của Đảng và nhà nước ta trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội ?

a)

Phát huy vai trò trách nhiệm của quần chúng nhân dân trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội

b)

Phát huy vai trò tác dụng của hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và trật tự an toàn xã hội.

c)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của nhà nước

d)

Phát huy trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, các tổ chức đoàn thể trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội.

145.

Quan điểm của Đảng và nhà nước ta trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội ?

a)

Phát huy vai trò trách nhiệm của quần chúng nhân dân trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội

b)

Phát huy vai trò tác dụng của hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và trật tự an toàn xã hội.

c)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của nhà nước

d)

Phát huy trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, các tổ chức đoàn thể trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội.

146.

Quân đội nhân dân Việt Nam do ai trực tiếp tổ chức lãnh đạo, giáo dục và rèn luyện?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam.

b)

Chủ tịch Hồ Chí Minh.

c)

Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh.

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam

147.

Tính chất hiện đại của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, tri thức và nghệ thuật quân sự.

b)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, khoa học và nghệ thuật quân sự.

c)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, kỹ thuật, tri thức và con người.

d)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, con người và nghệ thuật quân sự.

148.

Mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Nâng cao khả năng sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

b)

Mở rộng mối quan hệ với các nước trong khu vực và quốc tế.

c)

Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ.

d)

Cà 3 nội dung trên.

149.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

b)

Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế xã hội.

c)

Kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế.

d)

Kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.