wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Hóa học2

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Ion Br- bị nước clor oxy hóa thành brom. Brom hòa tan trong chloroform làm cho lớp chloroform có màu:

a)

Vàng nâu

b)

Xanh trắng

c)

Tím hồng

d)

Xanh lá cây

2.

Ion I- tác dụng với Thủy ngân clorid ( HgCl2 ): tạo kết tủa đỏ , tủa này tan trong:

a)

Dung dịch I- dư

b)

Dung dịch Cl- dư

c)

Dung dịch Br- dư

d)

Dung dịch NO3- dư

3.

Các ion Cl-, Br-, I-, S2- tác dụng với AgNO3 tạo ra kết tủa màu, các tủa này:

a)

Không tan trong HNO3 2N

b)

Tan trong HNO3 2N

c)

Không tan trong H2SO4 2N

d)

Tan trong H2SO4 2N

4.

Trong môi trường acid sulfuric đặc, ion NO3- tác dụng với…………… tạo ra hợp chất màu xanh lơ:

a)

Diphenylamine

b)

Griess A

c)

Griess B

d)

Clororform

5.

Dùng hydrogen mới sinh ( do Zn + H2SO4 2N ) để khử AsO33- , AsO43- thành hydroarsenid ( H3As ), khí này bay lên gặp giấy tẩm …….làm cho giấy có màu đen.:

a)

AgNO3

b)

Ba(NO3)2

c)

CH3COOH

d)

HNO3

6.

Ion I- tác dụng với Thủy ngân clorid ( HgCl2 ) tạo kết tủa màu:

a)

Đỏ

b)

Da cam

c)

Vàng

d)

Xanh

7.

Phương pháp bay hơi bằng nhiệt được sử dụng để xác định……….. của dược liệu, hoá chất và nước kết tinh.:

a)

Độ ẩm

b)

Thành phần

c)

Nồng độ

d)

Hàm lượng

8.

Trong phân tích khối lượng gồm mấy thao tác chung:

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

9.

Một trong những yêu cầu của thuốc thử kết tủa trong phân tích khối lượng:

a)

Tạo tủa ứng với các yêu cầu dạng tủa và dạng cân.

b)

Dễ tan trong nước.

c)

Có màu sắc đặc trưng.

d)

Dễ xác định điểm tương đương.

10.

Hệ số chuyển F là …………giữa khối lượng mol phân tử của chất cần xác định (hoặc khối lượng mol nguyên tử) với khối lượng mol phân tử của tủa (sau khi nung):

a)

Tỷ số

b)

Hiệu số

c)

Tổng số

d)

Phân số

11.

Một trong những yêu cầu của thuốc thử kết tủa trong phân tích khối lượng:

a)

Có tính chọn lọc cao.

b)

Phản ứng phải xảy ra nhanh

c)

Phản ứng phải hoàn toàn

d)

Tạo tủa có màu sắc rõ rệt

12.

Thuốc thử kết tủa trong phân tích khối lượng cần đáp ứng yêu cầu sau :

a)

Dễ loại khi lọc và rửa tủa.

b)

Tan trong dung môi hữu cơ

c)

Bền vững trong môi trường kiềm

d)

Có thành phần xác định khi tiếp xúc với không khí

13.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hòa tan mẫu trong phân tích khối lượng là :

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

c)

Thời gian hòa tan

d)

Thành phần các chất

14.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hòa tan mẫu trong phân tích khối lượng là:

a)

Áp suất.

b)

Nồng độ dung dịch

c)

Thể tích dung dịch

d)

Hàm lượng các chất

15.

Một trong những yếu tố ảnh hưởng đến quá trình hòa tan mẫu trong phân tích khối lượng là:

a)

Bản chất của chất cần phân tích.

b)

Thành phần chất cần phân tích

c)

Độ tan của các chất trong dung môi

d)

Tốc độ của phản ứng

16.

Những phản ứng tạo thành kết tủa được dùng trong PP kết tủa phải thỏa mãn một trong những điều kiện sau :

a)

Kết tủa phải rất ít tan.

b)

Kết tủa phải không tan

c)

Sự kết tủa phải diễn ra từ từ

d)

Kết tủa phải hoàn toàn

17.

Những phản ứng tạo thành kết tủa được dùng trong PP kết tủa phải thỏa mãn một trong những điều kiện sau:

a)

Phải có khả năng xác định được điểm tương đương.

b)

Phải cho màu sắc rõ rệt

c)

Có thành phần xác định

d)

Phản ứng tạo tủa phải tương đối nhanh

18.

Phương pháp bay hơi dựa vào tính chất dễ bay hơi của chất cần xác định ta lấy mẫu xử lý bằng .................. hay thuốc thử rồi xác định hàm lượng của nó bằng độ tăng khối lượng của bình hấp thụ hay sự giảm khối lượng của bình khi nung :

a)

Nhiệt độ

b)

Hóa chất

c)

Áp xuất

d)

Dung môi

19.

Trước khi cân phải đưa vào ………….. 20 phút để đưa về nhiệt độ phòng. :

a)

Bình hút ẩm

b)

Bình định mức

c)

Tủ sấy

d)

Tủ lạnh

20.

Dung dịch phần trăm là dung dịch có ...................biểu thị bằng số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch (kí hiệu là C%):

a)

Nồng độ

b)

Hàm lượng

c)

Khối lượng

d)

Thể tích

21.

Dung dịch định lượng là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số ....................chất tan có trong 1000 ml dung dịch (kí hiệu CN):

a)

Đương lượng gam

b)

Đương lượng

c)

Phân tử gam

d)

Mol phân tử

22.

độ biểu thị bằng số ....................chất tan có trong 1000 ml dung dịch (kí hiệu CN):

a)

Đương lượng gam

b)

Đương lượng

c)

Phân tử gam

d)

Mol phân tử

23.

Nồng độ đương lượng của dung dịch acid sulfuric 14,35% (d = 1,1) là:

a)

3,22 N

b)

2,22 N

c)

4,22 N

d)

5,22 N

24.

Lượng natri hydroxyd nguyên chất cần lấy để pha 100ml dung dịch NaOH 0,1N là:

a)

0,4g

b)

0,5g

c)

0,6g

d)

0,3g

25.

Phương pháp phân tích thể tích (PTTT) là một phương pháp định lượng hoá học dựa vào ...........................thuốc thử dùng để phản ứng vừa đủ với một thể tích chính xác dung dịch chất cần xác định:

a)

Thể tích

b)

Khối lượng

c)

Nồng độ

d)

Hàm lượng

26.

Phản ứng hóa học dùng trong phương pháp chuẩn độ cần thỏa mãn mấy yêu cầu:

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

27.

Điểm tương đương trong phản ứng acid- base có pH là:

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

28.

Có mấy kỹ thuật chuẩn độ trong trong phương pháp phân tích thể tích:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

29.

Trong phép đo Iod, chỉ thị Hồ tinh bột 1% phải cho vào môi trường phản ứng khi:

a)

Trước khi bắt đầu định lượng

b)

Gần kết thúc định lượng

c)

Kết thúc định lượng

d)

Thời điểm bất kỳ không ảnh hưởng đến kết quả

30.

Định lượng Glucose dùng dung dịch chuẩn độ :

a)

NaOH 0,1N

b)

HCl 0,1N

c)

I2 0,1 N.

d)

AgNO3 0,1N

31.

Trong phương pháp định lượng bằng Kali permangannat, tại thời điểm tương đương dung dịch sẽ có màu:

a)

Vàng nhạt

b)

Màu xanh

c)

Màu tím

d)

Màu hồng nhạt

32.

Trong phép định lượng bằng Kali permangannat, chất chỉ thị được sử dụng là:

a)

Không cần thêm chất chỉ thị

b)

Phenolphatlein

c)

Metyl da cam

d)

Quỳ tím

33.

Một trong những phép định lượng thuộc phương pháp định lượng oxy hóa khử:

a)

Định lượng bằng Kali permanganat

b)

Định lượng bằng Bạc

c)

Định lượng bằng HCl

d)

Định lượng bằng NaOH

34.

Một trong những phép định lượng thuộc phương pháp định lượng oxy hóa khử:

a)

Định lượng bằng Iod

b)

Định lượng bằng Kẽm sunfat

c)

Định lượng bằng HCl

d)

Định lượng bằng Natri carbonat

35.

Để pha 500ml dung dịch KMnO4 0,1M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO4

a)

7

b)

7,9

c)

15,8

d)

3,95

36.

Để pha 200ml dung dịch KMnO4 0,5M thì cần phải cân bao nhiêu gam KMnO4

a)

7

b)

7,9

c)

15,8

d)

3,95

37.

Hồ tinh bột hấp thụ iod cho sản phẩm màu

a)

Màu đỏ

b)

Màu vàng

c)

Màu tím

d)

Màu xanh

38.

Phương pháp định lượng Kali permanganate là phương pháp định lượng

a)

Oxy hóa - khử

b)

acid - base

c)

Kết tủa

d)

Complexon

39.

Một trong những tính chất của tinh bột

a)

Khử yếu

b)

Oxy hóa yếu

c)

Khử mạnh

d)

Oxy hóa mạnh

40.

Trong phương pháp định lượng bằng hydroperoxyd thì tại điểm tương đương dung dịch chuyển từ màu

a)

Màu tím sang màu hồng

b)

Không màu sang màu hồng nhạt

c)

Màu xanh sang không màu

d)

Màu đỏ sang không màu

41.

Phương pháp định lượng bằng iod là dựa trên nguyên tắc

a)

Oxy hóa - khử

b)

Acid - base

c)

Complexon

d)

Kết tủa

42.

Một trong những điều kiện để tiến hành phản ứng định lượng bằng iod

a)

PH > 9

b)

pH < 9

c)

pH 5-8

d)

pH >

43.

Khi định lượng bằng phương pháp iod, cho chỉ thị hồ tinh bột vào lúc dung dịch trong bình nón chuyển sang màu

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu hồng

d)

Màu vàng nhạt

44.

Trong phản ứng định lượng bằng iod, thời gian để phản ứng giữa kali iodid và chất oxy hóa xảy ra là

a)

5 đến 10 phút

b)

10 đến 15 phút

c)

20 đến 30 phút

d)

35 đến 40 phút

45.

Trong phép định lượng dung dịch glucose 5% thì tại điểm tương đương dung dịch chuyển từ màu

a)

Màu xanh sang không màu

b)

Màu đỏ sang không màu

c)

Màu hồng sang không màu

d)

Màu tím sang không màu

46.

Chuẩn độ acid-base là phương pháp dựa trên phản ứng

a)

Trung hòa

b)

Oxi hóa- khử

c)

Tạo tủa

d)

Tạo phức

47.

Một trong những yêu cầu với chất chỉ thị acid- base

a)

Ở nồng độ nhỏ (10(5 -10(4 M) màu đã phải xuất hiện khá rõ

b)

Ở nồng độ nhỏ (10(6 -10(5 M) màu đã phải xuất hiện khá rõ

c)

Ở nồng độ nhỏ (10(4 -10(3 M) màu đã phải xuất hiện khá rõ

d)

Ở nồng độ nhỏ (10(3 -10(2 M) màu đã phải xuất hiện khá rõ

48.

Một trong những yêu cầu với chất chỉ thị acid- base

a)

Tan được trong nước hoặc trong cồn

b)

Tan

49.

Một trong những yêu cầu với chất chỉ thị acid- base:

a)

Tan được trong nước hoặc trong cồn

b)

Tan được trong nước hoặc trong ete

c)

Tan được trong cồn hoặc trong cloroform

d)

Tan được trong cồn hoặc trong dung môi hữu cơ

50.

Khoảng đổi màu của Đỏ methyl là:

a)

4,2- 6,2

b)

3,2- 5,2

c)

5,2- 7,2

d)

6,2- 8,2

51.

Khoảng đổi màu của da cam methyl là:

a)

3,1- 4,4

b)

4,1-5,4

c)

4,4- 6,1

d)

5,1- 6,4

52.

Định lượng bằng dung dịch chuẩn độ acid hydro clorid (HCL) chọn chỉ thị là:

a)

Metyl đỏ

b)

Metyl da cam

c)

Phenolphtalein

d)

Xanh bromophenol

53.

Định lượng bằng dung dịch chuẩn độ Natri hydrocid (NaOH) chọn chỉ thị là:

a)

Phenolphtalein

b)

Đỏ trung tính

c)

Đỏ phenol

d)

Vàng alizarin

54.

Dùng dung dịch Natri hydrocid (NaOH) 0,1N để chuẩn độ dung dịch CH3COOH, muốn tránh sai số lớn phải dùng chỉ thị pH là:

a)

Phenolphtalein

b)

Methyl đỏ

c)

Methyl da cam

d)

Heliantin

55.

Định lượng Acid sulfuric (H2SO4) người ta dùng:

a)

Na2S2O3 0,1N.

b)

NaOH 0,1N.

c)

Dung dịch I2 0,1 N.

d)

KMnO4 0,1N

56.

Khoảng chuyển màu của Phenolphtalein có pH là:

a)

8 - 10.

b)

3,1 - 4,1.

c)

4,2 - 6,2.

d)

3,4 - 3,8.

57.

Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH base là:

a)

Heliantin

b)

Methyl đỏ

c)

Phenolphtalein

d)

Metyl đỏ cam

58.

Định lượng dung dịch Natricarbonat (Na2CO3) dùng dung dịch chuẩn độ là:

a)

HCl 0,N

b)

NaOH 0,1N

c)

KMnO4 0,1N

d)

Na2S2O3 0,1N

59.

Phép chuẩn độ Morh tốt nhất trong môi trường:

a)

Acid mạnh, acid yếu

b)

Trung tính hoặc kiềm nhẹ (7≤pH≤10).

c)

Trung tính hoặc acid yếu

d)

Acid hoặc kiềm mạnh

60.

Định lượng Natri hydrocid (NaOH) dùng dùng dung dịch chuẩn độ là:

a)

Na2S2O3 0,1N.

b)

NaOH 0,1N.

c)

Dung dịch I2 0,1 N.

d)

HCl 0,1N.

61.

Khoảng chuyển màu của Metyl đỏ là:

a)

pH = 8 - 10.

b)

pH = 3,1 - 4,1.

c)

pH = 4,2 - 6,2

d)

pH = 3,4 - 3,8.

62.

Dùng DD Acid clohydric (HCl) 0,1N để định lượng DD Natricarbonat (Na2CO3) muốn tránh sai số lớn phải dung chỉ thị là:

a)

Methyl đỏ

b)

Phenolphtalein

c)

Xanh bromophenol

d)

Đỏ phenol

63.

Dùng DD Acid clohydric (HCl) 0,1N để định lượng DD Natricarbonat (Na2CO3) muốn tránh sai số lớn phải dung chỉ thị là:

a)

Methyl đỏ

b)

Phenolphtalein

c)

Xanh bromophenol

d)

Đỏ phenol

64.

Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH acid là:

a)

Đỏ methyl

b)

Thymolphtalein

c)

Thy mol xanh

d)

Vàng alizarin

65.

Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH acid mạnh là:

a)

Tropeolin 00

b)

Xanh bromothymol

c)

Đỏ methyl

d)

Đỏ phenol

66.

Chỉ thị có khoảng pH chuyển màu ở vùng pH base mạnh là:

a)

Vàng alizarin

b)

Đỏ trung tính

c)

Thy mol xanh

d)

Đỏ phenol

67.

ET là ký hiệu viết tắt của chỉ thị:

a)

Metyl da cam

b)

Metyl đỏ

c)

Phenolphtalein

d)

Đen eriocrom T

68.

ET tạo phức màu đỏ chuẩn độ trực tiếp Mg2+, Zn2+, Cd2+, thường dùng ET là chất chỉ thị trong dd đệm có pH là:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

69.

Trong chuẩn độ complexon có bước nhảy pM, cho nên cần có chỉ thị ion kim loại để phát hiện…:

a)

Kết quả

b)

Bước nhảy

c)

Điểm tương đương

d)

Điểm kết thúc

70.

Trong phương pháp chuẩn độ … khi không có chỉ thị cho chuẩn độ trực tiếp, hoặc phản ứng của EDTA với ion kim loại diễn ra chậm, người ta dùng kỹ thuật chuẩn độ thừa trừ:

a)

Oxy hóa khử

b)

Complexon

c)

Tạo phức

d)

Kết tủa

71.

Trong chuẩn độ Complexon, phương pháp bạc dựa trên nguyên tắc chuẩn độ:

a)

Oxy hóa - khử

b)

Acid - base

c)

Tạo phức

d)

Kết tủa

72.

Một trong các chỉ thị kim loại hay dùng trong phương pháp comlexon

a)

Đen eriocrom T

b)

Quỳ tím

c)

Phenolphtalein

d)

Metyl da cam

73.

Phương pháp định lượng bằng đồng sulfat dựa trên nguyên tắc:

a)

Acid - base

b)

Oxy hóa - khử

c)

Tạo phức

d)

Kết tủa

74.

Phương pháp định lượng bằng Bromat dựa trên nguyên tắc :

a)

Acid - base

b)

Oxy hóa - khử

c)

Tạo phức

d)

Kết tủa

75.

Chỉ thị kim loại thường dùng trong phép chuẩn độ bằng complexon:

a)

Acid đa chức

b)

Acid đơn chức

c)

Acid vô cơ

d)

Acid hữu cơ

76.

Phương pháp chuẩn độ complexon được ứng dụng trong:

a)

Định lượng các acid

b)

Xác định ion kim loại

c)

Định lượng các base

d)

Định lượng các muối

77.

Complexon III còn có tên gọi khác là gì:

a)

Trilon A

b)

Trilon B

c)

Trilon C

d)

Tril

78.

Complexon III còn có tên gọi khác là gì:

a)

Trilon A

b)

Trilon B

c)

Trilon C

d)

Trilon D

79.

Trong Định lượng complexon 0,05M bằng dung dịch kẽm sulfat 0,05M dùng chất chỉ thị:

a)

Đenericrom T

b)

Phenolphatalein

c)

Methyl da cam

d)

Iod

80.

Trong phép Định lượng complexon 0,05M bằng dung dịch kẽm sulfat 0,05M, dung dịch chuyển từ màu:

a)

Đỏ sang sáng xanh

b)

Đỏ sang không màu

c)

Đỏ sang vàng

d)

Đỏ sang xanh

81.

Đen Eriocrom T được ký hiệu là:

a)

ET

b)

AT

c)

BT

d)

DT

82.

Đen Eriocrom T là acid gồm mấy nhóm chức:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

83.

Trong chuẩn độ complexon có bước nhảy pM, cho nên cần có chỉ thị … để phát hiện điểm tương đương:

a)

Ion kim loại

b)

Ion phi kim

c)

Phenolphtalein

d)

Quỳ tím

84.

Trong định lượng bằng coplexon, định lượng Mg2+, Zn2+ trong dung dịch đệm amoni dùng chỉ thị:

a)

Đen eriocrom T

b)

Methyl da cam

c)

Quỳ tím

d)

Phenolphtalein

85.

Trong định lượng bằng coplexon, định lượng Mg2+ chuẩn độ tạo phức kết thúc khi màu chuyển hẳn từ màu:

a)

Màu đỏ sang màu xanh

b)

Màu xanh sang màu đỏ

c)

Màu hồng sang màu tím

d)

Màu tím sang màu trắng

86.

Phương pháp định lượng định lượng complexon 0,05M bằng dung dịch kẽm sulfat 0,05M dựa trên nguyên tắc:

a)

Phản ứng oxy hóa - khử

b)

Phản ứng acid - base

c)

Phản ứng tạo phức

d)

Phản ứng kết tủa

87.

Phép chuẩn độ Morh tốt nhất trong môi trường:

a)

Acid mạnh, acid yếu

b)

Trung tính hoặc kiềm nhẹ (7≤pH≤10).

c)

Trung tính hoặc acid yếu

d)

Acid hoặc kiềm mạnh

88.

Chỉ thị dùng trong phép chuẩn độ Fonharh là:

a)

Phèn sắt amoni

b)

Methyl da cam

c)

Phenolphtalein

d)

Kalicromat.

89.

Phương pháp Fonharh tiến hành trong môi trường:

a)

HNO3.

b)

H2SO4.

c)

HCl

d)

NaOH

90.

Phương pháp Morh áp dụng kỹ thuật chuẩn độ:

a)

Thẳng

b)

Thế

c)

Thừa trừ

d)

Ngược

91.

Phương pháp Fonhar áp dụng kỹ thuật chuẩn độ:

a)

Thừa trừ

b)

Thế

c)

Thẳng

d)

Cả thẳng và thế

92.

Dược điển Việt nam quy định sử dụng dung dịch chuẩn độ .................để định lượng dung dịch các muối halogenid

4 lines
93.

nhar áp dụng kỹ thuật chuẩn độ :

a)

Thừa trừ

b)

Thế

c)

Thẳng

d)

Cả thẳng và thế

94.

Dược điển Việt nam quy định sử dụng dung dịch chuẩn độ .................để định lượng dung dịch các muối halogenid:

a)

Bạc nitrat 0,1N

b)

Thủy ngân nitrat 0,1N

c)

Natri thiosulfat 0,1N

d)

Natri hydrocid 0,1N

95.

Phương pháp Mohr dùng để định lượng:

a)

Cl- và Br-

b)

Cl- và I-

c)

Br- và I-

d)

Các muối của halogen

96.

Phương pháp Mohr không tiến hành trong môi trường acid vì:

a)

Chỉ thị bị phá hủy

b)

Không tạo được tủa với bạc nitrat

c)

Phản ứng không hoàn toàn

d)

Gây sai số kết quả định lượng

97.

Phương pháp Mohr không tiến hành trong môi trường base mạnh (pH > 10) vì:

a)

Tủa của Ag+ với OH-

b)

Mất màu chỉ thị

c)

Không xác định được điểm tương đương

d)

Tủa của Ag+ với CrO42-

98.

Chỉ thị dùng trong phương pháp Fonhar là:

a)

Phèn sắt amoni

b)

Kali cromat

c)

Phenolftalein

d)

Vàng alizarin

99.

Tại điểm tương đương một giọt dung dịch Amoni sulfocyanid (NH4SCN) thừa làm cho dung dịch có màu......................:

a)

Hồng nhạt

b)

Vàng nhạt

c)

Tím hồng

d)

Xanh lá mạ

100.

Phương pháp Fonharh tiến hành trong môi trường ...................thì kết quả định lượng sẽ chính xác hơn:

a)

Acid nitric

b)

Acid formic

c)

Acid nitric

d)

Acid hydrocloric

101.

Chỉ thị dùng trong phương pháp Fonhar là:

a)

Phèn sắt amoni

b)

Đỏ metyl

c)

Đỏ phenol

d)

Xanh thymol

102.

Dùng dung dịch Amoni sulfocyanid (NH4SCN) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

Bạc nitrat

b)

Natri hydrocid

c)

Kali sulfocyanid

d)

Natri cloric

103.

Dùng dung dịch Bạc nitrat (AgNO3) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

Natri clorid

b)

Natri carbonat

c)

Natri sulfat

d)

Natri nitrat

104.

Chất gốc phải thuộc loại phân tích hoặc tinh khiết hóa học, lượng tạp chất có mặt trong nó phải dưới:

a)

0,1%

b)

0,01%

c)

0,2%

d)

0,02%

105.

Chất chỉ thị trong chuẩn độ acid-base là những chất có màu sắc thay đổi theo sự biến đổi ………của dung dịch, được gọi là chất chỉ thị acid - base hay chất chỉ thị pH:

a)

pH

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Nhiệt độ

106.

Dùng dung dịch Acid hydrocloric (HCL) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

KOH

b)

KNO3

c)

KSCN

d)

KCL

107.

được gọi là chất chỉ thị acid - base hay chất chỉ thị pH:

a)

pH

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Nhiệt độ

108.

Dùng dung dịch Acid hydrocloric (HCL) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

KOH

b)

KNO3

c)

KSCN

d)

KCL

109.

Dùng dung dịch Acid hydrocloric (HCL) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

Na2CO3

b)

NaCL

c)

NaI

d)

NaBr

110.

Dùng dung dịch Bạc nitrat (AgNO3) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

Natri bromid

b)

Natri carbonat

c)

Natri sulfat

d)

Natri nitrat

111.

Dùng dung dịch Acid sulfuric )H2SO4) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

KOH

b)

KNO3

c)

KSCN

d)

KI

112.

Dùng dung dịch Acid sulfuric )H2SO4) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

Na2CO3

b)

H2C2O4.2H2O

c)

NaI

d)

NaBr

113.

Dùng dung dịch Kali hydrocid (KOH) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

H2SO4

b)

Na2SO4

c)

NaHCO3

d)

NaNO3

114.

Dùng dung dịch Kali hydrocid (KOH) 0,1N để định lượng dung dịch:

a)

HCL

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

Mg(OH)2

115.

Kí hiệu của đương lượng gam là:

a)

E

b)

F

c)

M

d)

P

116.

Kí hiệu của nồng độ đương lượng là:

a)

CN

b)

C%

c)

CM

d)

N

117.

Khi 2 dung dịch có nồng độ đương lượng khác nhau mà ...............vừa đủ với nhau thì thể tích của chúng tỷ lệ nghịch với nồng độ:

a)

Tác dụng

b)

Phản ứng

c)

Kết hợp

d)

Tác động

118.

Độ chuẩn của dung dịch (kí hiệu là T) được biểu thị bằng số gam chất tan có trong ..........dung dịch:

a)

1ml

b)

10ml

c)

100ml

d)

1000ml

119.

Dung dịch đương lượng là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số đương lượng gam chất tan có trong .........dung dịch (kí hiệu CN):

a)

10000ml

b)

10ml

c)

100ml

d)

1ml

120.

Dung dịch phần trăm là dung dịch có nồng độ biểu thị bằng số gam chất tan có trong ............................dung dịch (kí hiệu là C%):

a)

100 gam

b)

10 gam

c)

1 gam

d)

1000 gam

121.

Dung dịch chuẩn độ không cần dùng chỉ thị là:

a)

KMnO4

b)

H2SO4

c)

Na2S2O3

d)

AgNO3

122.

Chuẩn độ trung hòa là:

a)

Dựa trên phản ứng giữa các acid và base.

b)

Dựa trên phản ứng tạo phức chất giữa chất cần định lượng với thuốc thử

c)

Dựa trên phản ứng cho nhận electron giữa một chất khử và một chất oxy hóa

d)

Dựa trên phản ứng tạo kết tủa giữa thuốc thử và chất cần định lượng

123.

Thy mol xanh (Nồng độ 0,05%, Dung môi nước) dạng acid có màu:

a)

Vàng

b)

Xanh

c)

Đỏ

d)

Hồng

124.

Thy mol xanh (Nồng độ 0,05%, Dung môi nước) dạng acid có màu:

a)

Vàng

b)

Xanh

c)

Đỏ

d)

Hồng

125.

Đỏ trung tính (Nồng độ 0,1%, Dung môi cồn 60% ) dạng base có màu:

a)

Vàng gạch

b)

Đỏ

c)

Vàng nhạt

d)

Xanh đậm

126.

Đỏ methyl (Nồng độ 0,1 và 0,2%, Dung môi cồn 60%) dạng base có màu:

a)

Vàng

b)

Xanh

c)

Đỏ

d)

Hồng

127.

Xanh bromophenol (Nồng độ 0,05%, Dung môi cồn 20%) dạng base có màu:

a)

Nâu

b)

Đỏ

c)

Hồng

d)

Xanh

128.

Vàng alizarin (Nồng độ 0,1%, Dung môi nước) dạng base có màu:

a)

Tím

b)

Hồng

c)

Vàng

d)

Nâu

129.

Phenolphtalein (Nồng độ 0,1%, Dung môi cồn 90% ) dạng acid có màu:

a)

Không màu

b)

Hồng

c)

Xanh lá cây

d)

Vàng nhạt

130.

Thymolphtalein (Nồng độ 0,1%, Dung môi cồn 90%) dạng base có màu:

a)

Xanh

b)

Không màu

c)

Hồng nhạt

d)

Vàng nhạt

131.

Acid hydrocloric (HCl) đặc thường có nồng độ từ:

a)

35- 38%

b)

38- 42%

c)

33- 35%

d)

43- 46%

132.

Đương lượng gam của Acid hydrocloric (HCl) là:

a)

36,5

b)

35,5

c)

35,6

d)

36,6

133.

Dùng dung dịch chuẩn độ nào không cần chất chỉ thị :

a)

KMnO4 0,1N

b)

NaOH 0,1N

c)

HCL 0,1N

d)

H2C2O4 0,1N

134.

Phương pháp kết tủa dựa vào sự tạo thành chất kết tủa ít tan trong các phản ứng :

a)

Trao đổi

b)

Oxi hóa khử

c)

Acid- base

d)

Tạo phức

135.

Phương pháp bay hơi bằng nhiệt được sử dụng để xác định……….. của dược liệu, hoá chất và nước kết tinh.:

a)

Độ ẩm

b)

Thành phần

c)

Nồng độ

d)

Hàm lượng

136.

Chọn đáp án đúng nhất trong các phương án sau:

a)

AgNO3 (dư) + Cl- ( AgCl ↓+ NO3-

b)

AgNO3 + Cl- ( AgCl + NO3-

c)

AgNO3 (dư) + Cl- ( AgCl + NO3-

d)

AgNO3 + Cl- ( AgCl↓ + NO3-

137.

Phương pháp quang phổ hấp thụ phân tử hay còn gọi là:

a)

Phương pháp đo quang

b)

Phương pháp khối lượng

c)

Phương pháp đo thể tích

d)

Phương pháp sắc ký

138.

Tỉ lệ giữa cường độ chùm sáng đơn sắc sau khi đi qua dung dịch I với cường độ chùm sáng đơn sắc chiếu vào I0 gọi là:

a)

Độ truyền quang

b)

Mật độ quang

c)

Nồng độ dung dịch

d)

Hệ số hấp phụ phân tử

139.

Một trong những bộ phận của máy thiết bị đo quang:

a)

Nguồn bức xạ

b)

Bộ phận tạo tia đa sắc

c)

Cuvet đựng dung dịch

d)

Detector

140.

Một trong những bộ phận của máy thiết bị đo quang:

a)

Nguồn bức xạ

b)

Bộ phận tạo tia đa sắc

c)

Cuvet đựng dung dịch

d)

Detector

141.

Thời gian lúc bắt đầu bơm mẫu vào đầu cột tới khi pic đạt giá trị cực đại gọi là:

a)

Thời gian chết

b)

Thời gian lưu

c)

Thời gian đo mẫu

d)

Thời gian thử mẫu

142.

Phương pháp phân tích khối lượng được phân loại thành:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

143.

Phương pháp bay hơi có mấy loại:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

144.

Trong phương pháp Morh để xác định điểm tương đương dùng chỉ thị là kali cromat. Tại thời điểm tương đương, khi dư một giọt dung dịch bạc nitrat, tủa màu trắng sẽ chuyển..................... :

a)

Màu hồng nhạt.

b)

Màu xanh nhạt

c)

Màu đỏ

d)

Màu vàng

145.

Định lượng Acid oxalic bằng dung dịch chuẩn độ Natri Hydroxyd (NaOH) chọn chỉ thị là :

a)

Phenolphtalein

b)

Metyl đỏ

c)

Metyl da cam

d)

Đỏ phenol

146.

Định lượng Acid hydrocloric (HCl) bằng dung dịch chuẩn độ NaOH chọn chỉ thị là :

a)

Phenolphtalein

b)

Thymolphtalein

c)

Đỏ trung tính

d)

Xanh bromothymol

147.

Dùng dung dịch chuẩn độ Natri hydrocid (NaOH) để định lượng dung dịch :

a)

Acid sulfuric

b)

Thuốc tím

c)

Iod

d)

Natri thiosulphat

148.

Dùng dung dịch chuẩn độ Natri hydrocid (NaOH) để định lượng dung dịch :

a)

Acid hydrocloric

b)

Bạc nitrat

c)

Kali cromat

d)

Natri carbonat

149.

. Khối lượng đương lượng của Acid oxalic (H2C2O4.2H2O) là :

a)

63,035

b)

6,3035

c)

65,033

d)

63,503

150.

Khối lượng của Acid oxalic (H2C2O4.2H2O) cần lấy để pha 100ml dung dịch H2C2O4.2H2O là:

a)

6,3035g

b)

63,035g

c)

6,5033g

d)

65,303g

151.

Khối lượng đương lượng của Natri carbonat (Na2CO3) là :

a)

52,997

b)

53,997

c)

59,977

d)

57,997

152.

Khối lượng của Natri carbonat (Na2CO3) cần lấy để pha 1000ml dung dịch Na2CO3 0,1N là :

a)

5,2997g

b)

5,3997g

c)

5,9977g

d)

5,7997g

153.

Dùng dung dịch acid Oxalic (H2C2O4) 0,1N để định lượng dung dịch :

a)

NaOH

b)

HNO3

c)

HCL

d)

Thuốc tím