wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức vi sinh

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng giữ cho virus có hình thái, kích thước ổn định là của:

a)

Capsomer

b)

Envelope

c)

Acid nucleic

d)

Capsid

2.

Bệnh phẩm chẩn đoán sởi ở giai đoạn cuối thời kỳ ủ bệnh là:

a)

Nước bọt

b)

Đờm

c)

Dịch tiết họng mũi

d)

Máu

3.

Trực khuẩn mủ xanh thường hay gây bệnh khi:

a)

Cơ thể bị bệnh mạn tính, ung thư, dùng thuốc ức chế miễn dịch, kháng sinh dài ngày

b)

Cơ thể dùng lâu dài corticoid, kháng sinh, chất chống ung thư

c)

Bệnh nhân được dùng kháng sinh

d)

Bệnh nhân bị nhiễm trùng đường hô hấp

4.

Trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết dengue là muỗi:

a)

Culex

b)

Toxorhynchites

c)

Aedes

d)

Anopheles

5.

Những yếu tố dịch thể thuộc hệ thống phòng ngự tự nhiên gồm:

a)

Bổ thể, interferon, kháng thể tự nhiên

b)

Bổ thể, propecdin, interferon

c)

Propecdin, interferon, kháng thể tự nhiên

d)

Interferon, kháng thể tự nhiên, propecdin, bổ thể

6.

Mô tả nào sau đây đúng nhất đối với phế cầu:

a)

Song cầu, hình ngọn nến, luôn luôn có vỏ

b)

Cầu khuẩn Gram (+), thường xếp thành đôi, hình ngọn nến

c)

Cầu khuẩn Gram (+), có vỏ, xếp thành chuỗi

d)

Cầu khuẩn Gram (+), xếp thành chuỗi

7.

Không được tiêm chủng vacin virus sống giảm độc lực cho các đối tượng sau:

a)

Trẻ suy dinh dưỡng

b)

Người già

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Phụ nữ mang thai

8.

Vi khuẩn dịch hạch (Yersinia pestis) xâm nhập vào cơ thể chủ yếu theo đường:

a)

Da bị xây xát

b)

Hô hấp

c)

Da do côn trùng đốt (bọ chét, và con này là côn trùng)

d)

Tiêu hóa

9.

Đặc điểm không đúng với plasmid:

a)

Nằm độc lập với nhiễm sắc thể của tế bào

b)

Có khả năng tự nhân lên

c)

Chứa chất liệu di truyền thiết yếu cho sự sống của tế bào

d)

Là phân tử AND dạng vòng

10.

Huyết thanh thường được đưa vào cơ thể bằng đường:

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Uống

c)

Tiêm trong da

d)

Tiêm bắp

11.

Hình dạng vi khuẩn được x

4 lines
12.

Huyết thanh thường được đưa vào cơ thể bằng đường:

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Uống

c)

Tiêm trong da

d)

Tiêm bắp

13.

Hình dạng vi khuẩn được xác định bởi:

a)

Môi trường nuôi cấy

b)

Màng sinh chất

c)

Vách tế bào

d)

Cấu trúc tế bào

14.

Khi ở giai đoạn AIDS, bệnh nhân thường mắc:

a)

Lao

b)

Nấm họng

c)

Nhiễm trùng cơ hội

d)

Viêm phổi

15.

Đặc điểm nuôi cấy của H. influenzae là:

a)

Khó nuôi cấy

b)

Mọc tốt khi có CO2

c)

Cần yếu tố X và V

d)

Cả A, B, C

16.

Interferon có tác dụng ức chế:

a)

Hoạt động của virus bên ngoài tế bào

b)

Sự xâm nhập của virus

c)

Sự nhân lên của virus trong tế bào

d)

Sự hấp phụ của virus

17.

Tất cả các câu sau đây đều nói về nhân vi khuẩn TRỪ:

a)

Dạng nhẵn (nucleotid)

b)

Chứa AND

c)

Chứa ribosom (ribosome ở bào tương)

d)

Chứa nhiễm sắc thể

18.

Loại E.coli có nhiều tính chất giống Shigella là:

a)

EIEC

b)

ETEC

c)

EHEC

d)

EPEC

19.

Một trong những chức năng của lông vi khuẩn:

a)

Tăng độc lực

b)

Bám vào các tế bào khác

c)

Làm cầu giao phối

d)

Di động

20.

Trong phản ứng ngưng kết trực tiếp, kháng nguyên phải là:

a)

Kháng nguyên được gắn chất đánh dấu

b)

Kháng nguyên được gắn trên nền mượn

c)

Kháng nguyên hòa tan

d)

Kháng nguyên hữu hình

21.

Tính chất bắt màu của vi khuẩn lao và phong được quyết định bởi:

a)

Chất sáp ở vỏ tế bào vi khuẩn

b)

Chất sáp ở vách tế bào vi khuẩn (lao không có vỏ)

c)

Chất sáp ở màng nguyên tương

d)

Chất sáp ở trong nguyên tương

22.

Kháng nguyên thân của vi khuẩn có bản chất hóa học là:

a)

Protein/ polysaccharid/ lipid tùy loại vi khuẩn

b)

Protein

c)

Polysaccharid

d)

Lipid

23.

Mọi phage đều chứa:

a)

ADN sợi kép

b)

Cả ARN và ADN

c)

ARN sợi đơn

d)

ADN hoặc ARN

24.

Virus viêm gan B không lây truyền qua đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Máu và các sản phẩm

25.

Mọi phage đều chứa:

a)

ADN sợi kép

b)

Cả ARN và ADN

c)

ARN sợi đơn

d)

ADN hoặc ARN

26.

Virus viêm gan B không lây truyền qua đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Máu và các sản phẩm của máu

c)

Tình dục

d)

Mẹ sang con

27.

Thành viên của họ vi khuẩn đường ruột đều:

a)

Là trực khuẩn Gram (-)

b)

Có khả năng di động

c)

Có vỏ

d)

Lên men đường lactose

28.

Vaccin nào dưới đây (đang sử dụng ở Việt Nam) là vaccin chết:

a)

Ho gà

b)

Uốn ván

c)

Bạch hầu

d)

Lao

29.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào có độ nhạy cao nhất:

a)

Phản ứng ngưng kết gián tiếp

b)

Phản ứng ngưng kết trực tiếp

c)

Phản ứng ELISA

d)

Phản ứng kết tủa

30.

Bản chất hóa học của ngoại độc tố là:

a)

Lipopolysaccharid

b)

Polysaccharid

c)

Lipid

d)

Protein

31.

Viêm rus viêm gan E lây truyền chủ yếu qua đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Máu và sản phẩm của máu

c)

Tình dục

d)

Mẹ sang con

32.

Virus dengue được chia thành:

a)

5 typ

b)

4 typ

c)

3 typ

d)

2 typ

33.

Tiêm vaccin phòng bệnh ho gà lần đầu vào lúc:

a)

Trong tháng đầu sau sinh

b)

Trẻ được 2 tháng tuổi

c)

Trẻ được 3 tháng tuổi

d)

Trẻ được 9 tháng tuổi

34.

Một cơ thể hoàn toàn khỏe mạnh thì:

a)

Không mang nhiều loại vi sinh vật khác nhau

b)

Không mang vi sinh vật có độc lực cao

c)

Không có vi sinh vật trong mô

d)

Không mang vi sinh vật có khả năng gây bệnh

35.

Bản chất hóa học của capsid ở virus là:

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Carbohydrat

d)

Cả A, B

36.

Virus bại liệt có acid nucleic là:

a)

DNA 2 sợi

b)

RNA 2 sợi

c)

DNA 1 sợi

d)

RNA 1 sợi

37.

Bệnh phẩm được sử dụng để phân lập rotavirus là:

a)

Máu

b)

Nước súc họng

c)

Phân

d)

Dịch tá tràng và phân

38.

Loại E.coli có cơ chế gây bệnh giống vi khuẩn tả là:

a)

EIEC

b)

EHEC

c)

ETEC

d)

EPEC

39.

Kháng sinh nào không phải là kháng sinh diệt khuẩn:

(a)  

40.

Loại E.coli có cơ chế gây bệnh giống vi khuẩn tả là:

a)

EIEC

b)

EHEC

c)

C. ETEC

d)

D. EPEC

41.

Kháng sinh nào không phải là kháng sinh diệt khuẩn:

a)

Vancomycin (ngăn tổng hợp vách)

b)

Beta-lactam ( ngăn tổng hợp vách)

c)

C. Erythromycin (ngăn tổng hợp protein, gắn vào tiểu phần 50S)

d)

D. Aminoglycosid (vd: streptomycin ngăn cản tổng hợp protein, gắn vào tiểu phần 30S)

42.

Hình thể điển hình của vi khuẩn bạch hầu là:

a)

Trực khuẩn Gram (+), phình to ở đầu, sinh nha bào

b)

Trực khuẩn Gram (-), phình to ở đầu, có hạt nhiễm sắc

c)

Trực khuẩn Gram (-), phình to ở đầu, sinh nha bào

d)

D. Trực khuẩn Gram (+), phình to ở đầu,có hạt nhiễm sắc

43.

Kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein:

a)

A Quinolon (ức chế tổng hợp acid nucleic)

b)

B. Polymycin (rối loạn chức năng màng nguyên tương)

c)

C. Chloramphenicol (ngăn cản tổng hợp protein bằng cách gắn vào tiểu phần 50S)

d)

D. Beta-lactam (ngăn cản tổng hợp vách)

44.

Xoắn khuẩn Leptospira:

a)

Cần môi trường kỵ khí tuyệt đối cho vi khuẩn phát triển

b)

Không thể nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo

c)

C. Có thể nuôi cấy được trong môi trường hiếu khí (là xoắn khuẩn duy nhất nuôi cấy được trong điều kiện hiếu khí)

d)

D. Không phát triển được trên cơ thể động vật

45.

Hình thể của H.influenzae là:

a)

Cầu khuẩn Gram âm

b)

Trực khuẩn Gram dương

c)

Cầu khuẩn Gram dương

d)

D. Trực khuẩn nhỏ, Gram âm, đa hình thái

46.

Một trong những biện pháp phòng bệnh viêm não Nhật Bản hiệu quả nhất là:

a)

Tiêu diệt bọ chét

b)

Cách ly bệnh nhân

c)

Xử lý phân rác

d)

D. Tiêu diệt muỗi (Culex)

47.

Trong các loại virus viêm gan sau đây, virus nào là virus ADN:

a)

A. HAV

b)

B. HBV

c)

HCV

d)

HDV

48.

Vi khuẩn tả:

a)

A. Thường gây bệnh ở cả người và động vật

b)

B. Chỉ gây bệnh ở người

c)

Chủ yếu gây bệnh ở người, có thể gây bệnh cho động vật

d)

Từ động vật lây sang n

49.

Vi khuẩn tả:

a)

Thường gây bệnh ở cả người và động vật

b)

Chỉ gây bệnh ở người

c)

Chủ yếu gây bệnh ở người, có thể gây bệnh cho động vật

d)

Từ động vật lây sang người

50.

Ở mỗi virus nhất thiết phải có:

a)

Envelop

b)

Capsid

c)

Enzym sao chép ngược

d)

Ngưng kết tố hồng cầu

51.

Môi giới trung gian truyền bệnh dịch hạch là:

a)

Bọ chét và muỗi

b)

Chuột

c)

Bọ chét

d)

Muỗi

52.

Virus bại liệt lây truyền chủ yếu theo đường:

a)

Thần kinh

b)

Hô hấp

c)

Tiêu hóa

d)

Máu và sản phẩm của máu

53.

Bệnh cúm dễ tái nhiễm là do:

a)

Hiệu giá kháng thể thấp

b)

Không tạo miễn dịch

c)

Kháng nguyên virus luôn có khả năng biến dị

d)

Thời gian tồn tại của kháng thể ngắn

54.

Virus quai bị lây truyền qua:

a)

Đường hô hấp

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường máu

d)

Tiếp xúc da và niêm mạc

55.

Hình thể của vi khuẩn uốn ván là:

a)

Trực khuẩn đa hình thái

b)

Trực khuẩn Gram âm

c)

Trực khuẩn không bắt màu thuốc nhuộm

d)

Trực khuẩn Gram dương

56.

Loại tế bào trong cơ thể bị HIV xâm nhập và phá hủy nhiều nhất là:

a)

Tế bào lympho TCD45

b)

Tế bào lympho TCD8

c)

Tế bào lympho TCD3

d)

Tế bào lympho TCD4

57.

Vi khuẩn Leptospira thường KHÔNG xâm nhập vào cơ thể qua đường nào dưới đây:

a)

Vết thương

b)

Ăn uống (Leptospira lây qua da/niêm xây xát)

c)

Da (chân, tay) do ngâm nước lâu

d)

Niêm mạc (mắt, mũi, miệng) khi bơi lặn sâu

58.

Phát hiện nhiễm HIV dựa vào các xét nghiệm sau:

a)

Xét nghiệm công thức máu

b)

Xét nghiệm chức năng gan

c)

Xét nghiệm chức năng thận

d)

Xét nghiệm máu phát hiện virus hoặc kháng thể đặc hiệu

59.

Vật liệu di truyền của HPV là:

a)

ADN một sợi

b)

ADN hai sợi

c)

ARN một sợi

d)

ARN hai sợi

60.

Một trong những biện pháp phòng bệnh dại hiệu quả nhất là:

a)

Tiêm vaccin phòng dại cho người

b)

Tiêu diệt chó

c)

Ti

61.

n của HPV là:

a)

ADN một sợi

b)

ADN hai sợi

c)

ARN một sợi

d)

ARN hai sợi

62.

Một trong những biện pháp phòng bệnh dại hiệu quả nhất là:

a)

Tiêm vaccin phòng dại cho người

b)

Tiêu diệt chó

c)

Tiêm vaccin phòng dại cho chó

d)

Cách ly bệnh nhân

63.

Các loại bệnh phẩm sau đây dùng để nuôi cấy, phân lập và xác định vi khuẩn dịch hạch, TRỪ:

a)

Máu

b)

Nước chọc hạch

c)

Phân

d)

Đờm

64.

Vaccin phòng bệnh lao được tiêm lần đầu cho trẻ lúc:

a)

Sơ sinh

b)

Sáu tháng tuổi

c)

Chín tháng tuổi

d)

Ba tháng tuổi

65.

H.pylori là loại vi khuẩn:

a)

Khó nuôi cấy (rất khó nuôi cấy)

b)

Chưa nuôi cấy được

c)

Dễ nuôi cấy

d)

Rất dễ nuôi cấy

66.

Sự lan truyền ngang gen đề kháng kháng sinh KHÔNG nhờ vào hình thức:

a)

Đột biến

b)

Tiếp hợp

c)

Biến nạp

d)

Tải nạp

67.

Vaccin Sabin và Salk được sử dụng để phòng bệnh:

a)

Rubella

b)

Tay chân miệng ở trẻ em

c)

Cúm

d)

Bại liệt

68.

Các thành phần sau đều là cấu trúc bắt buộc của vi khuẩn, TRỪ:

a)

Màng sinh chất

b)

Nhân

c)

Vách

d)

Lông

69.

Loại kháng thể có nồng độ cao nhất trong dịch tiết niêm mạc là:

a)

IgE

b)

IgG

c)

IgM

d)

IgA

70.

Virus HIV?(chọn ý đúng)

a)

Lây qua nhiều đường: tình dục, máu , hô hấp, tiêu hoá.

b)

Chỉ lây giữa những người đồng tính luyến ái.

c)

Chủ yếu lây qua đường máu và đường tình dục.

d)

Có thể lây do muỗi dốt.

71.

Tìm ý sai về virus sởi?

a)

Sau khi khỏi bệnh miễn dịch không bền.

b)

Sau khi khỏi bệnh có miễn dịch bền vững.

c)

Gây viêm kết mạc mắt, đường tiêu hoá, hô hấp và tổn thương da.

d)

Dễ gây biến chứng và tử vong ở trẻ em.

e)

Lây bệnh theo đường hô hấp.

72.

Haemophilus influenza là vi khuẩn?

a)

Có kháng nguyên vỏ và tạo ra các kháng thể đặc hiệu tương ứng.

b)

Chịu được 1000C trong 60 phút.

c)

Có khả năng đề kháng cao với thuốc khử trùng thông thường.

d)

Có khả năng tồn tại lâu ở ngoại cảnh.

73.

Chọn ý sai về vi khuẩn thương hàn?

a)

Trực khuẩn Gram(-), di động được.

b)

Trực khuẩn Gram(-),không có nha bào.

c)

Lây bệnh qua đường tiêu hoá.

d)

Gây bệnh bằng ngoại độc tố.

74.

Một trong những đặc điểm sau không thuộc về cầu khuẩn:

a)

Những vi khuẩn hình cầu

b)

Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu

c)

Có đường kính trung bình khoảng 1 m

d)

Sinh nha bào

75.

Mỗi loại vi khuẩn có một hình thể, kích thước nhất định, đó là nhờ yếu tố sau của vi khuẩn quyết định:

a)

Vỏ

b)

Vách

c)

Nhân

d)

Nha bào

76.

Khái niệm về trực khuẩn:

a)

Là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào

b)

là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào

c)

là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào

d)

là những trực khuẩn kỵ khí sinh nha bào

77.

Khái niệm xoắn khuẩn:

a)

Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông

b)

Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động

c)

Di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân

d)

Không di động

78.

Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn:

a)

Có nhân điển hình

b)

Không có nhân

c)

Không có màng nhân

d)

Có bộ máy phân bào

79.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm nhân của vi khuẩn:

a)

Có chức năng di truyền

b)

Không chứa ribosom

c)

Là một sợi DNA dạng vòng kép, khép kín

d)

Là một sợi RNA dạng vòng, kép, khép kín

80.

Nhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.

b)

Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.

c)

Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.

d)

Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.

81.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn :

(a)  

82.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn :

a)

Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô

b)

Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô

c)

Không có enzym nội bào

d)

Chứa nội độc tố

83.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:

a)

Là lớp màng mỏng bao bên ngoài nhân

b)

Có các enzym ngoại bào

c)

Chứa đựng tới 50% là nước

d)

Ribosom có nhiều trong chất nguyên sinh

84.

Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:

a)

Có không bào chứa các nội độc tố

b)

Có không bào chứa các thành phần muối khoáng

c)

Có các thành phần acid amin

d)

Có các lạp thể

85.

Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:

a)

Bao quanh vách tế bào

b)

Bao quanh nhân tế bào

c)

Là một lớp dày, không có tính đàn hồi

d)

Cấu tạo hóa học chủ yếu là phospholipid

86.

Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:

a)

Có tính thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tử...

b)

Là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn

c)

Là nơi tổng hợp các Ribosom cho tế bào

d)

Là nơi bám của các lông của vi khuẩn

87.

Một trong những tính chất sau không phải là đặc điểm của màng nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn:

a)

Màng nguyên sinh chất nằm trong vách tế bào

b)

Chứa các enzym hô hấp

c)

Là hàng rào thực sự giữa bên trong và bên ngoài tế bào

d)

Cho mọi phức chất dinh dưỡng thấm qua tự do

88.

Đặc điểm vách tế bào vi khuẩn:

a)

Quyết định nên hình thể của vi khuẩn

b)

Quyết định tính chất gây bệnh của vi khuẩn

c)

Được cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit (LPS)

d)

Bao bên ngoài vỏ của vi khuẩn

89.

Chức năng của vách vi khuẩn:

a)

Thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển các chất hòa tan

b)

Là nơi tập trung của các men chuyển hóa và hô hấp

c)

Tham gia vào qua trình phân bào

d)

Có tính co dãn, đàn hồi để

90.

Chức năng của vách vi khuẩn:

a)

Thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển các chất hòa tan

b)

Là nơi tập trung của các men chuyển hóa và hô hấp

c)

Tham gia vào qua trình phân bào

d)

Có tính co dãn, đàn hồi để biến đổi hình thể được

91.

Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram dương:

a)

Gồm nhiều lớp petidoglycan, có tính vững chắc

b)

Gồm một lớp petidoglycan, tính vững chắc thấp

c)

Peptidoglycan bản chất hóa học là lipid và acid amin

d)

Thành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này

92.

Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram âm:

a)

Gồm 1 lớp peptidoglican, dễ bị phá vỡ

b)

Bên ngoài vách còn có lớp lipopolysaccharit

c)

Tính đặc hiệu kháng nguyên thấp

d)

Cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit

93.

Một trong các tính chất sau không phải là đặc điểm của Lipopolysaccharit:

a)

Hiện diện ở tất cả các vi khuẩn Gram âm

b)

Có thể gây sốt

c)

Được vi khuẩn phóng thích ra khi đang phát triển

d)

Là kháng nguyên O

94.

Lipopolysaccharit là một phức hợp giữa lipid và polysaccharit với đặc điểm sau:

a)

Hiện diện ở vách tế bào vi khuẩn Gram âm

b)

Kết hợp với ngoại độc tố gây nên sốt

c)

Liên quan đến ngoại độc tố của vi khuẩn

d)

Dễ dàng được xử lý để chế tạo vac-xin.

95.

Một trong những tính chất sau không thuộc đặc tính của vách vi khuẩn:

a)

Quyết định tính kháng nguyên thân

b)

Có tính thẩm thấu chọn lọc

c)

Là nơi tác động của một số kháng sinh

d)

Là nơi mang các điểm tiếp nhận đặc hiệu cho thực khuẩn thể

96.

Đặc điểm của vỏ vi khuẩn:

a)

Là một phức hợp petidoglycan

b)

Luôn luôn có cấu tạo là polypeptid

c)

Chủ yếu giúp vi khuẩn bám dính

d)

Bảo vệ vi khuẩn khỏi sự thực bào

97.

Đặc điểm cấu tạo vỏ của vi khuẩn:

a)

Là một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn

b)

Là một lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩn

c)

Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận l

98.

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của lông của vi khuẩn:

a)

Là những sợi protein dài và xoắn

b)

Xuất phát từ màng tế bào xuyên qua vách tế bào

c)

Giúp vi khuẩn tồn tại được trong những điều kiện không thuận lợi

d)

Giúp vi khuẩn truyền giới tính từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác

99.

Cơ quan di động của vi khuẩn là:

a)

Pili

b)

Lông

c)

Vách

d)

Vỏ

100.

Đặc điểm lông của vi khuẩn:

a)

Không cần cho sự di chuyển của vi khuẩn.

b)

Có tác dụng giúp vi khuẩn chống lại các vi khuẩn khác loài.

c)

Được gắn vào bề mặt vách tế bào vi khuẩn.

d)

Cấu tạo bởi những sợi protein xoắn.

101.

Thành phần liên quan đến kháng nguyên H của vi khuẩn là:

a)

Vách tế bào.

b)

Vỏ tế bào.

c)

Pili.

d)

Lông.

102.

Những sợi protein mảnh, ngắn, có gốc từ nguyên sinh chất và nhô ra phủ bề mặt tế bào của nhiều vi khuẩn Gram âm giúp chúng bám dính được gọi là:

a)

Pili giới tính.

b)

Pili thường.

c)

Lông.

d)

Chân đuôi.

103.

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của pili của vi khuẩn:

a)

Cấu tạo hóa học là protein.

b)

Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không tồn tại được.

c)

Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không truyền được các yếu tố di truyền từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác được.

d)

Một vi khuẩn đực có thể có một hoặc nhiều pili giới tính.

104.

Đặc điểm cấu tạo và chức năng của nha bào của vi khuẩn:

a)

Mọi loài vi khuẩn trong điều kiện sống không thuận lợi đều có khả năng sinh nha bào.

b)

Màng nha bào bao bên ngoài thể nguyên sinh.

c)

Màng nha bào bao bên ngoài nhân AND.

d)

Nha bào có hai lớp vách trong và ngoài.

105.

Quá trình tạo nha bào ở vi khuẩn có ý nghĩa:

a)

Đó là phương thúc sinh sản

b)

Đó là sự thoái hóa của các tiểu cơ quan

c)

Đó là phương thức sinh tồn

d)

Đó là sự phát triển của vách tế bào

106.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nha bào:

a)

Chúng hoạt động biến dưỡng rất mạnh

b)

Chúng chứa rất ít nước

c)

Chúng đề kháng cao hơn dạng sinh dưỡng rất nhiều

d)

Một số trực khuẩn Gram dương có khả năng tạo nha bào.

107.

Tính chất nào sau đây không đúng với nha bào:

a)

Một số vi khuẩn Gram dương có khả năng tạo nha bào.

b)

Nha bào là phương thức tồn tại và sinh sản.

c)

Đề kháng cao với tác nhân lý hóa.

d)

Gồm có áo ngoài, lớp vỏ, vách và lõi

108.

Kháng sinh không diệt được nha bào vi khuẩn bởi vì:

a)

Vi khuẩn đang trong tình trạng không trao đổi chất.

b)

Lõi nha bào quá cô đặc.

c)

Nha bào không có enzym chuyển hóa và enzym hô hấp.

d)

Nha bào không có màng nguyên sinh chất nên thuốc kháng sinh không thẩm thấu vào được bên trong nha bào.

109.

Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:

a)

Tất cả vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng.

b)

Vi khuẩn chuyển hóa được là nhờ các enzym nội và ngoại bào.

c)

Vi khuẩn chuyển hóa được nhờ có các enzym ngoại bào.

d)

Chỉ những vi khuẩn ký sinh trong tế bào mới gây được bệnh.

110.

Vi khuẩn chỉ dùng oxy phân tử làm chất nhận điện tử cuối cùng được gọi là:

a)

Kỵ khí tuyệt đối.

b)

Hiếu khí tuyệt đối.

c)

Tự dưỡng.

d)

Dị dưỡng.

111.

Dạng hô hấp của vi khuẩn tạo ra nhiều năng lượng ATP nhất là:

a)

Hô hấp kỵ khí tuyệt đối.

b)

Hô hấp hiếu khí tuyệt đối.

c)

Hô hấp kỵ khí tuyệt đối và hiếu khí tuyệt đối.

d)

Hô hấp hiếu khí tùy ngộ và kỵ khí tuyệt đối.

112.

Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:

a)

Hô hấp kỵ khí tuyệt đối.

b)

Hô hấp hiếu khí tuyệt đối.

c)

Hô hấp kỵ khí tuyệt đối và hiếu khí tuyệt đối.

d)

Hô hấp hiếu khí tùy ngộ và kỵ khí tuyệt đối.

113.

Chuyển hóa năng lượng của vi khuẩn có các dạng:

a)

Hô hấp kỵ khí: gặp ở vi khuẩn có cytocrom oxidase.

b)

Hô hấp hiếu - kỵ khí tùy ngộ: chất nhận điện tử cuối cùng là ion.

c)

Hô hấp hiếu khí: chất nhận điện tử cuối cùng là một chất hữu cơ.

d)

Lên men: chất nhận điện tử cuối cùng là một chất vô cơ.

114.

Đặc điểm các loại môi trường nhân tạo để nuôi cấy vi khuẩn:

a)

Môi trường cơ bản: phải đủ các yếu tố dinh dưỡng cần thiết cho đa số vi khuẩn.

b)

Môi trường cơ bản: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng nhanh.

c)

Môi trường chuyên biệt: là môi trường cơ bản có thêm hồng cầu.

d)

Môi trường chuyên biệt: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng chậm.

115.

Thuốc kháng sinh là những chất ngăn chặn vi khuẩn nhân lên hay tiêu diệt vi khuẩn bằng cơ chế:

a)

Tác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn.

b)

Tác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn.

c)

Ức chế sinh tổng hợp protein.

d)

Tác động vào giai đoạn phân chia của tế bào vi khuẩn.

116.

Kháng sinh có đặc điểm:

a)

Có nguồn gốc cơ bản từ các chất hóa học.

b)

Có nguồn gốc cơ bản từ thực vật.

c)

Mỗi loại kháng sinh chỉ tác động lên một nhóm hay một loại vi khuẩn nhất định.

d)

Kháng sinh có hoạt phổ rộng là kháng sinh tiêu diệt được nhiều loại vi khuẩn gây bệnh khác nhau.

117.

Chất tẩy uế và chất sát khuẩn giống nhau ở điểm:

4 lines
118.

Chất tẩy uế và chất sát khuẩn giống nhau ở điểm:

a)

Có thể tổng hợp bằng phương pháp hóa học, ly trích từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật.

b)

Có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da.

c)

Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật.

d)

Gây độc hại cho cơ thể.

119.

Cơ chế tác động của thuốc kháng sinh với vi khuẩn:

a)

Kháng sinh gây rối loạn chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách.

b)

Kháng sinh ức chế tổng hợp ribosom 70S.

c)

Kháng sinh ức chế tổng hợp tiểu phần 30S.

d)

Kháng sinh gây rối loạn chức năng màng nguyên tương.

120.

Kháng sinh làm hư hại màng nguyên tương vi khuẩn theo cơ chế:

a)

Kháng sinh làm thay đổi tính thấm chọn lọc của vách vi khuẩn.

b)

Kháng sinh làm tăng tính thấm chọn lọc của màng nguyên tương vi khuẩn.

c)

Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương.

d)

Kháng sinh làm thay đổi tính thấm của màng nhân.

121.

Kháng sinh ức chế sinh tổng hợp protein của vi khuẩn theo một trong các cơ chế sau:

a)

Phá hủy tiểu phần 30S của ribosom.

b)

Phá hủy tiểu phần 50S của ribosom.

c)

Cản trở sự liên kết của các acid amin ở tiểu phần 50S.

d)

Tác động vào enzym catalase ở tiểu phần 50S.

122.

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào tiểu phần 30S của vi khuẩn là:

a)

Kháng sinh phá hủy ARN thông tin.

b)

Kháng sinh cản trở ARN thông tin trượt trên polysom.

c)

Kháng sinh gắn vào 30S của ribosom vi khuẩn gây nên đọc sai mã của ARN thông tin.

d)

Kháng sinh phá hủy các ARN vận chuyển.

123.

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh trong sinh tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn:

a)

Ức chế enzym gyrase nên ngăn cản sự sao chép của ADN.

b)

Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ARN.

c)

Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ADN.

d)

Ngăn cản sinh.

124.

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn:

a)

Ức chế ARN polymerase phụ thuộc ARN nên ngăn cản sự hình thành ARN thông tin.

b)

Ngăn cản sinh tổng hợp ARN-polymerase phụ thuộc AND.

c)

Gắn vào sợi ARN khuôn, ngăn không cho hai sợi tách ra.

d)

Làm cho ARN tan thành từng mảnh.

125.

Kháng sinh ức chế sinh tổng hợp chất chuyển hóa cần thiết cho tế bào vi khuẩn theo cơ chế:

a)

Phá hủy enzym làm rối loạn quá trình chuyển hóa tạo ra các chất cần thiết cho vi khuẩn.

b)

Phá hủy màng bào tương nên vi khuẩn không hấp thu được acid folic.

c)

Phá hủy vách nên vi khuẩn không hấp thu được các chất cần thiết.

d)

Ngăn cản quá trình chuyển hóa tạo ra một số chất cần thiết cho vi khuẩn phát triển.

126.

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh lên vi khuẩn do:

a)

Kháng sinh ức chế tổng hợp màng bào tương vi khuẩn.

b)

Kháng sinh ức chế tổng hợp vỏ vi khuẩn.

c)

Kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn.

d)

Kháng sinh ức chế sự nhân lên của vi khuẩn ở nhiễm sắc thể.

127.

Kháng sinh tác động lên vách của tế bào vi khuẩn làm cho:

a)

Vi khuẩn sinh ra không có vách, do đó dễ bị tiêu diệt.

b)

Chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách bị thay đổi, vi khuẩn bị tiêu diệt.

c)

Vách không còn khả năng phân chia trong quá trình nhân lên nên vi khuẩn bị tiêu diệt.

d)

Các thụ thể trên bề mặt vách bị phá hủy nên vi khuẩn bị tiêu diệt.

128.

Chất sát khuẩn là những chất:

a)

Ức chế sự phát triển của vi sinh vật ở mức độ phân tử

b)

Gây độc hại cho mô sống của cơ thể

c)

Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật hay sát trùng ngoài da

d)

Độc tính cao

129.

Chất sát khuẩn là những chất:

a)

Ức chế sự phát triển của vi sinh vật ở mức độ phân tử

b)

Gây độc hại cho mô sống của cơ thể

c)

Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật hay sát trùng ngoài da

d)

Độc tính cao nên không thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da

130.

Chất tẩy uế có đặc điểm:

a)

Có nguồn gốc từ các chất hóa học hay từ động vật, thực vật.

b)

Chỉ dùng để tẩy uế đồ vật.

c)

Có khả năng tiêu diệt các vi sinh vật nên có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da.

d)

Có tác động mạnh đối với vi khuẩn, làm ngưng sự phát triển của vi khuẩn.

131.

Đặc điểm sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn:

a)

Có bốn dạng đề kháng: đề kháng thật, đề kháng giả, đề kháng tự nhiên, đề kháng thu được.

b)

Đề kháng giả được chia thành hai nhóm: đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được.

c)

Đề kháng thật được chia thành hai nhóm: đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được.

d)

Đề kháng tự nhiên là đề kháng nhưng không phải là bản chất, không do nguồn gốc di truyền.

132.

Đặc điểm của đề kháng tự nhiên của vi khuẩn kháng kháng sinh:

a)

Không phụ thuộc vào yếu tố di truyền.

b)

Chỉ có ở những vi khuẩn có plasmid.

c)

Một số vi khuẩn không chịu tác động của một số thuốc kháng sinh nhất định.

d)

Các gien đề kháng nằm trên nhiễm sắc thể hay plasmid hoặc transposon.

133.

Đặc điểm đề kháng thu được của vi khuẩn kháng kháng sinh:

a)

Do đột biến hoặc nhận được gien đề kháng làm cho một vi khuẩn đang từ không trở nên có gien đề kháng.

b)

Không do nguồn gốc di truyền.

c)

Chỉ có ở những vi khuẩn có plasmid.

d)

Chỉ có ở những vi khuẩn có plasmid và có pili giới tính.

134.

Đặc điểm của đề kháng giả của vi khuẩn kháng kháng sinh:

a)

Có biểu hiện là đề kháng, do nguồn gốc di truyền.

b)

Một số vi khuẩn không chịu tác động của một số thuốc kháng sinh nhất định.

c)

Các gien đề kháng có thể được truyền thông qua các hình thức vận chuyển khác nhau.

d)

Đề kháng nhưn

135.

Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gen đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách:

a)

Làm giảm tính thấm của vách.

b)

Làm giảm tính thấm của màng nguyên tương.

c)

Làm giảm tính thấm của màng nhân.

d)

Làm giảm tính thấm của vỏ.

136.

Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gen đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách:

a)

Không cần màng nguyên tương vẫn có thể tồn tại được.

b)

Tạo ra một protein đưa ra màng, ngăn cản kháng sinh ngấm vào tế bào.

c)

tạo ra một protein đưa ra vách, ngăn cản kháng sinh ngấm vào tế bào.

d)

Làm mất khả năng vận chuyển qua màng do phá hủy màng nguyên tương.

137.

Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gen đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách làm thay đổi đích tác động, nên kháng sinh:

a)

Không bám được vào đích, vì vậy không phát huy được tác dụng.

b)

Không bám được vào vách tế bào, vì vậy không phát huy được tác dụng.

c)

Không bám được vào vỏ tế bào, vì vậy không phát huy được tác dụng.

d)

Không bám được vào màng nguyên tương tế bào, vì vậy không phát huy được tác dụng.

138.

Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gien đề kháng tạo ra enzym, các enzym này có thể:

a)

Biến đổi cấu trúc hóa học của phân tử kháng sinh làm thuốc mất tác dụng.

b)

Biến đổi cấu trúc hóa học của isoenzym làm các isoenzym mất tác dụng.

c)

Tạo ra các isoenzym phá hủy cấu trúc hóa học của phân tử kháng sinh.

d)

Tạo ra các isoenzym phá hủy màng nguyên tương nên kháng sinh không còn đích tác động.

139.

Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gen đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách:

a)

Tạo ra vỏ bao ngoài ngăn cản kháng sinh ngấm vào tế bào.

b)

Phá hủy tiểu phần 30S hay 50S nên thuốc không bám được vào đích

140.

Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gen đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách:

a)

Tạo ra vỏ bao ngoài ngăn cản kháng sinh ngấm vào tế bào.

b)

Phá hủy tiểu phần 30S hay 50S nên thuốc không bám được vào đích, vì vậy không phát huy được tác dụng.

c)

Tạo ra các enzym có tác dụng ngăn cản kháng sinh ngấm vào tế bào.

d)

Tạo ra các enzym phá hủy cấu trúc hóa học của kháng sinh.

141.

Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh theo cơ chế:

a)

Vi khuẩn sản xuất men để phá hủy hoạt tính của thuốc.

b)

Vi khuẩn làm giảm khả năng thẩm thấu của vách tế bào đối với thuốc.

c)

Vi khuẩn không còn men nên không chịu ảnh hưởng của kháng sinh.

d)

Vi khuẩn không còn màng tế bào.

142.

Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh theo cơ chế:

a)

Vi khuẩn tạo ra các isoenzym không có ái lực với kháng sinh nữa nên không chịu ảnh hưởng của thuốc.

b)

Điểm gắn của thuốc vào men đã bị thay đổi.

c)

Thay đổi đường biến dưỡng của men chuyển hóa.

d)

Điểm gắn của thuốc vào protein cấu trúc không còn.

143.

. Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh theo cơ chế:

a)

Vi khuẩn thay đổi cấu trúc của ribosom.

b)

Vi khuẩn thay đổi khả năng thẩm thấu của màng nguyên tương.

c)

Vi khuẩn sản xuất colixin để phá hủy hoạt tính của thuốc.

d)

Vi khuẩn sản xuất plasmid để phá hủy hoạt tính của thuốc.

144.

Gen đề kháng thuốc kháng sinh ở vi khuẩn được lan truyền theo cơ chế:

a)

Chỉ truyền dọc sang các thế hệ sau qua sự phân chia tế bào.

b)

Chỉ truyền ngang giữa các vi khuẩn cùng loài.

c)

Có thể truyền ngang giữa các vi khuẩn khác loài.

d)

Chỉ truyền được gien kháng thuốc ở những vi khuẩn có pili.

145.

Gen đề kháng kháng sinh có thể lan truyền trên bốn phương diện, là:

a)

Biến nạp, tải nạp, tiếp hợp và chuyển vị trí.

b)

Trong tế bào; giữa các tế bào; trong quần thể vi sinh vật; trong quần thể đại sinh vật.

c)

Truyền dọc; truyền ngang giữa vi khuẩn cùng loài và khác loài;

146.

Đặc điểm dạng đề kháng giả trong kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn:

a)

Chiếm phần lớn trong kháng thuốc của vi khuẩn.

b)

Xảy ra ở những vi khuẩn nội tế bào.

c)

Không do nguồn gốc di truyền.

d)

Có nguồn gốc di truyền hoặc không di truyền.

147.

Đặc điểm của đề kháng thu được trong kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn:

a)

Chiếm tỷ lệ thấp trong sự kháng thuốc của vi khuẩn.

b)

Kháng thuốc theo cơ chế đột biến là chủ yếu.

c)

Các gen đề kháng có thể nằm trên nhiễm sắc thể, plasmid hay transposon.

d)

Gien đề kháng chỉ được truyền từ vi khuẩn đực F+ sang vi khuẩn cái F-.

148.

Plasmid mang các gen kháng thuốc và kim loại nặng gọi là:

a)

R-plasmid.

b)

RTF.

c)

R determinant.

d)

Yếu tố F.

149.

Vi khuẩn F+ giao phối với vi khuẩn F־ thì:

a)

Truyền yếu tố F của mình sang vi khuẩn F־, biến F־ thành F+.

b)

Truyền yếu tố F của mình sang vi khuẩn F־, biến F־ thành F'.

c)

Truyền yếu tố F của mình sang vi khuẩn F־, biến F־ thành F+, còn mình mất yếu tố F để trở thành F־.

d)

Truyền yếu tố F của mình sang vi khuẩn F־, biến F־ thành F', còn mình mất yếu tố F để trở thành F־.

150.

Vi khuẩn Hfr là vi khuẩn:

a)

Có yếu tố F tách rời khỏi nhiễm sắc thể.

b)

Có yếu tố F tích hợp trên nhiễm sắc thể.

c)

Yếu tố F tách khỏi nhiễm sắc thể nhưng mang theo một đoạn AND của nhiễm sắc thể.

d)

Có yếu tố F nằm trên nhiễm sắc thể.