wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kinh tế vi mô tn5

Total questions: 150

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Hãng cạnh tranh nên sản xuất ở điểm chi phí cận biên thấp nhất

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Trong dài hạn đường cung của ngành có thể phản ánh chi phí không đổi, tăng hoặc giảm

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nếu có ảnh hưởng hướng ngoại thì có thể có sự khác nhau giữa chi phí xã hội và chi phí bằng tiền của tư nhân

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Hãng sẽ đóng của nếu MU cao hơn MC

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Hiệu quả kinh tế đòi hỏi tất cả các hàng hóa phải sản xuất ở chi phí cận biên thấp nhất

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Có thể có sự phân bổ tài nguyên hiệu quả ngay cả khi P không bằng MC đối với tất cả các hàng hóa

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Đường chi phí cận biên nằm ngang gắn với hiệu suất không đổi của quy mô

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Hãng cạnh tranh hoàn hảo luôn luôn muốn sản xuất ở điểm chi phí trung bình thấp nhất

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Một hãng lớn hơn đang thu được lợi nhuận trong khi đó một số hãng nhỏ hơn đang bị lỗ thì điều đó không phải là một chỉ dẫn tốt về sức mạnh độc quyền

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Việc gia nhập và rút khỏi tự do không phải là một đặc điểm cơ bản đối với những điều chỉnh sản lượng ngành theo những thay đổi giá trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Ngành độc quyền tự nhiên đặt P bằng AC:

a)

Làm cho ngành thu được quá nhiều lợi nhuận

b)

Loại trừ lợi nhuận độc quyền và điều xã hội không muốn về độc quyền

c)

Có thể vẫn không đạt được P bằng MC

d)

Là những giới hạn hợp lý đối với tự do

e)

Đạt được tối ưu Pareto

12.

Độc quyền đi trệch khỏi P bằng MC có nghĩa là:

a)

Không ai có thể được lợi mà không có người nào đó khác bị thiệt

b)

Hàng hóa được sản xuất ra một cách hiệu quả

c)

Xã hội có khả năng nhiều hơn để đạt được tối ưu phúc lợi của mình

d)

Có thể làm cho một người nào đó được lợi mà không phải làm cho người khác bị thiệt

e)

Không câu nào đúng

13.

Trong độc quyền bị điều tiết thông thường, giá bị điều tiết ở trong hình là:

a)

OA

b)

OB

c)

OC

d)

OD

e)

Không câu nào đúng

14.

Với các đường cầu và đường chi phí đã cho ở hình câu nào sau đây là đúng đối với các nhà độc quyền?

a)

Ở B hãng đang tối thiểu hóa thu lỗ trong ngắn hạn; trong dài hạn hãng nên đóng cửa sản xuất

b)

Ở C, P bằng MC, hãng đang tối đa hóa lợi nhuận

c)

Ở A hãng đang ở vị trí tối ưu, nhưng trong dài hạn hãng phải bỏ kinh doanh

d)

Ở B hãng phải đóng của ngắn hạn

e)

Không câu nào đúng

15.

Khi các nhà kinh tế thúc giục chính phủ cố gắng loại bỏ độc quyền bán, họ làm thế chủ yếu nhằm mục đích:

a)

Ngăn chặn sự tăng trưởng của doanh nghiệp lớn

b)

Mở rộng những dịch vụ công cộng có tính kinh tế của quy mô

c)

Ngăn chặn không có giảm số các hãng nhỏ

d)

Hạn chế việc sát nhập

e)

Đảm bảo sự cạnh tranh

16.

Trong hình diện tích nào biểu thị thặng dư tiêu dùng bị mất do đặt giá độc quyền bán?

a)

DEF

b)

ACF

c)

BDFC

d)

BCED

e)

Không câu nào đúng

17.

Một hãng bán cùng một loại sản phẩm cho hai nhóm khách hàng: A và B. Hãng cho rằng việc phân biệt giá cấp ba là khả thi và muốn đặt các mức giá tối đa hóa lợi nhuận. Biểu thức nào sau đây mô tả sát nhất chiến lược giá và sản lượng tối đa hóa lợi nhuận?

a)

PA bằng PB bằng MC

b)

MRA bằng MRB

c)

MRA bằng MRB bằng MC

d)

MRA - MRB bằng 1 - MC

e)

Không câu nào đúng

18.

Trường hợp nào trong các trường hợp sau là hàng rào gia nhập ủng hộ cạnh tranh không hoàn hảo?

a)

Đặt giá thấp hơn giá gia nhập

b)

Bảo hộ ngành trong nước khỏi sự cạnh tranh thế giới bằng thuế quan

c)

Khác biệt hóa sản phẩm

d)

Sản lượng tăng thì chi phí sản xuất giảm

e)

Tất cả các trường hợp trên

19.

Lập luận nào sau đây ủng hộ cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh tạo ra số hãng sản xuất hiệu quả

b)

Cạnh tranh luôn luôn làm cho giá sản phẩm thấp hơn

c)

Cạnh tranh làm cho giá sản phẩm

d)

Không câu nào đúng

20.

Lập luận nào sau đây ủng hộ cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh tạo ra số hãng sản xuất hiệu quả

b)

Cạnh tranh luôn luôn làm cho giá sản phẩm thấp hơn

c)

Cạnh tranh làm cho giá sản phẩm phản ánh sát hơn với chi phí cơ hội của việc sản xuất hàng hóa

d)

Cạnh tranh hoàn hảo là cho P bằng MC

e)

Tất cả các lập luận trên đều ủng hộ cạnh tranh

21.

Lập luận nào sau đây không ủng hộ cạnh tranh hoàn hảo?

a)

Trong các ngành được đặc trưng bởi tính kinh tế của quy mô thì việc tập trung hóa sẽ làm cho giá thấp hơn

b)

Độc quyền có thể thực hiện những nghiên cứu và phát triển đòi hỏi nhiều kinh phí hơn

c)

Chi phí sản xuất tính trên đơn vị sản phẩm giảm dần trong một chuỗi sản phẩm tiềm tàng

d)

Hãng cạnh tranh không hoàn hảo tối đa hóa lợi nhuận bằng việc sản xuất sản phẩm ở MC bằng MR

e)

Tất cả các lập luận trên

22.

Lời phát biểu nào trong các lời phát biểu sau đây là đúng?

a)

Đường cung độc quyền là phần của đường chi phí cận biên nằm trên mức chi phí biến đổi trung bình tối thiểu

b)

Đường cung độc quyền là kết quả của mối quan hệ 1:1 giữa giá và lượng

c)

Nhà độc quyền không có đường cung vì lượng cung ở một mức giá cụ thể phụ thuộc vào đường cầu của nhà độc quyền

d)

Nhà độc quyền không có đường cung vì đường chi phí cận biên (của nhà độc quyền) thay đổi đáng kể theo thời gian

e)

Tất cả đều sai

23.

Trong độc quyền tự nhiên một hãng có thể sản xuất với chi phí trung bình thấp hơn mức có thể nếu nó phải chia sẻ thị trường cho các hãng khác

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Thiệt hại của độc quyền mà xã hội phải chịu được minh họa bởi sự khác nhau giữa giá và chi phí cận biên

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nếu sự gia nhập vào một ngành làm dịch chuyển đường cầu dốc xuống của mỗi hãng sang bên trái đủ để loại trừ tất cả lợi nhuận thì hầu hết cái gọi là lãng phí của cạnh tranh không hoàn hảo sẽ bị loại bỏ

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Một trong những lợi ích của độc quyền so với cạnh tranh hoàn hảo là trong những trường hợp có tính kinh tế của mô thì chi phí sản xuất sẽ thấp hơn

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Một lập luận mạnh mẽ ủng hộ cho thương mại tự do là nó sẽ khuyến khích các ngành trong nước tập trung cao để sản xuất có hiệu quả hơn

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Một khi hãng đạt được những kết quả tích lũy của nghiên cứu và quảng cáo và có được một sức mạnh độc quyền nào đó đối với giá thì các hãng nhỏ khó mà đuổi kịp và cạnh tranh có hiệu quả

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong một ngành mà ở đó tính kinh tế của quy mô là lớn hơn thì các hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ có chi phí thấp hơn các hãng mang tính chất độc quyền

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nếu ngành độc quyền tự nhiên thu được lợi nhuận bình thường thì mức sản lượng là tối ưu về mặt xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Trong những ngành cạnh tranh nghiên cứu và triển khai được theo đuổi tích cức hơn so với trong các ngành mang tính độc quyền

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đánh thuế thu một lần vào lợi nhuận độc quyền có thể làm giảm bớt sự bóp méo về sản lượng

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Không có hàng rào nhập khẩu thì việc cạnh tranh nhập khẩu buộc những người sản xuất trong nước đặt giá của mình bằng giá thế giới trừ những ngành trong nước tập trung cao

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Trong mô hình cạnh tranh thì

a)

Doanh thu cận biên đối với một hãng bằng giá thị trường

b)

Nếu hãng nâng giá của mình lên cao hơn giá mà các đối thủ đặt thì nó sẽ mất tất cả khách hàng

c)

Đường cầu mà hãng gặp là đường nằm ngang

d)

Hãng là người chấp nhận giá

e)

Tất cả đều đúng

35.

Nếu một hãng cung cho toàn bộ thị trường thì cấu trúc thị trường là

a)

Cạnh tranh hoàn hảo

b)

Độc quyền tập đoàn

c)

Độc quyền

d)

Cạnh tranh độc quyền

e)

Không câu nào đúng

36.

Cạnh tranh độc quyền khác với độc quyền tập đoàn ở chỗ

a)

Trong cạnh tranh độc quyền các hãng không lo lắng về các phản ứng của các đối thủ của mình

b)

Trong độc quyền tập đoàn không có sự cạnh tranh

c)

Độc quyền tập đoàn là một hình thức cạnh tranh

d)

Trong cạnh tranh độc quyền đường cầu mà hãng gặp là một đường dốc xuống

e)

Trong độc quyền tập đoàn giá cao hơn chi phí cận biên

37.

Nếu thị trường do một số hãng chi phối thì cấu trúc thị trường của nó là

a)

Cạnh tranh hoàn hảo

b)

Độc quyền tập đoàn

c)

Độc quyền

d)

Cạnh tranh độc quyền

e)

Không câu nào đúng

38.

Khi có cạnh tranh không hoàn hảo thì

a)

Đường cầu mà hãng gặp bằng đường cầu thị trường

b)

Đường cầu mà hãng gặp là đường nằm ngang

c)

Đường cầu mà hãng gặp là dốc xuống

d)

Đường cầu mà hãng gặp là dốc lên

e)

Đường cầu mà hãng gặp là thẳng đứng

39.

Khi đường cầu hãng gặp là đường dốc xuống thì doanh thu cận biên nhỏ hơn giá

a)

Vì nguyên lý hiệu suất giảm dần

b)

Trong ngắn hạn chứ không phải trong dài hạn

c)

Vì khi sản lượng tăng giá phải giảm cho tất cả các đơn vị sản phẩm

d)

Vì phải trả thuế

e)

Không câu nào đúng

40.

"Chi phí cận biên bằng giá" là quy tắc tối đa hóa lợi nhuận cho cấu trúc thị trường nào sau đây?

a)

Cạnh tranh hoàn hảo

b)

Độc quyền tập đoàn

c)

Độc quyền

d)

Cạnh tranh độc quyền

e)

Tất cả các cấu trúc thị trường trên

41.

So với cạnh tranh, độc quyền bán

a)

Đặt giá cao hơn

b)

Bán nhiều sản lượng hơn

c)

Đặt gia thấp hơn

d)

Bán ít sản lượng hơn

42.

Đường cầu thị trường là đường cầu hãng gặp khi cấu trúc thị trường là:

a)

Cạnh tranh hoàn hảo

b)

Độc quyền tập đoàn

c)

Độc quyền

d)

Cạnh tranh độc quyền

e)

Tất cả các cấu trúc thị trường trên

43.

Trong độc quyền bán chênh lệch giữa giá và chi phí cận biên sẽ lớn hơn khi đường cầu là

a)

Co dãn hơn

b)

Ít co dãn hơn

c)

Co dãn đơn vị

d)

Co dãn hoàn toàn

e)

Không câu nào đúng

44.

Vì họ là những người bán duy nhất nên độc quyền bán có thể thu được

a)

Lợi nhuận kinh tế thuần túy

b)

Lợi nhuận kế toán thuần túy

c)

Lợi nhuận bằng không

d)

Tỷ lệ lợi nhuận bình thường từ vốn đầu tư

e)

c và d

45.

Thước đo sức mạnh thị trường của hãng là

a)

Số công nhân hãng có

b)

Quy mô tư bản

c)

Giá thị trường của các cổ phiếu của nó

d)

Mức độ mà đường cầu nó gặp dốc xuống

e)

Tất cả

46.

Đường cầu mà hãng gặp dốc xuống như thế nào được quy định bỏi

a)

Số hãng trong ngành

b)

Mức độ mà sản phẩm của nó khác với của các đối thủ

c)

Quy mô tư bản

d)

Mức tối thiểu của chi phí trung bình của nó

47.

Sự khác biệt sản phẩm là do

a)

Những sự khác nhau trong đặc tính của các sản phẩm do các hãng khác nhau sản xuất ra

b)

Những sự khác nhau trong vị trí của các hãng

c)

Những sự khác nhau nhận được do quảng cáo

d)

Thông tin không hoàn hảo về giá và sự sẵn có

e)

Tất cả

48.

Khi các sản phẩm bán trong một ngành là khác nhau thì nếu một hãng nâng giá của mình lên

a)

Sẽ mất hết khách hàng

b)

Sẽ không mất khách hàng nào

c)

Sẽ mất một số chứ không phải tất cả khách hàng

d)

Sẽ rời bỏ kinh doanh

e)

Lợi nhuận của nó sẽ tăng

49.

Các hàng rào gia nhập

a)

là các yếu tố ngăn cản các hãng mới gia nhập ngành

b)

Là bất hợp pháp

c)

Cho phép các hãng đang ở trong ngành tiếp tục thu được lợi nhuận kinh tế

d)

Hàm ý rằng doanh thu cận biên lớn hơn chi phí cận biên

50.

Ở cân bằng trong cạnh tranh độc quyền

a)

Các hãng thu được lợi nhuận kinh tế bằng không

b)

Giá bằng chi phí trung bình

c)

Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên

d)

Giá cao hơn chi phí cận biên

e)

Tất cả

51.

Đặt các giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau gọi là

a)

Phân biệt sản phẩm

b)

Phân biệt giá

c)

Đặt giá chiếm thị trường

d)

Đặt giá giới hạn

e)

Độc quyền tự nhiên

52.

Tính kinh tế của quy mô đề cập đến

a)

Khi sản lượng tăng chi phí trung bình giảm

b)

Đặt các giá khác nhau cho các khách hàng khác nhau

c)

Một yếu tố nào đó dựng lên các hàng rào gia nhập đối với các đối thủ cạnh tranh mới

d)

Khi sản xuất ra các sản phẩm khác nhau bằng cùng một nhà máy và máy móc thiết bị thì chi phí trung bình thấp hơn

e)

Đặt giá thấp cho trong một khoản thời gian để đuổi các đối thủ cạnh tranh ra ngoài thị trường

53.

Một hãng không thể ảnh hưởng đến giá sản phẩm mà mình bán ra gọi là:

a)

Người đặt giá

b)

Người chấp nhận giá

c)

Người ra quyết định hợp lý

d)

Không câu nào đúng

e)

Tất cả đều đúng

54.

Nếu D là đường thẳng dốc xuống thì

a)

MR bắt đầu ở cùng một điểm với đường cầu và là đường dốc xuống nhưng với độ dốc lớn hơn gấp đôi

b)

MR cao hơn P

c)

MR dương

d)

MR không đổi

e)

MR chính là đường thẳng đó

55.

Sản lượng của hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn là số lượng có:

a)

MC bằng MR bằng P

b)

AVC bằng P

c)

Tối thiểu hóa ATC

d)

ATC bằng P

e)

Không câu nào đúng

56.

Nếu đường cầu của hãng là đường nằm ngang thì doanh thu cận biên của hãng:

a)

Nhỏ hơn giá của sản phẩm

b)

Bằng giá của sản phẩm

c)

Lớn hơn giá của sản phẩm

d)

Lớn hơn, bằng, hoặc nhỏ hơn giá của sản phẩm phụ thuộc vào các hoàn cảnh cụ thể

e)

Không thể xác định được từ các thông tin trên

57.

Câu nào sau đây mô tả một hãng ở điểm cận biên tối đa hóa lợi nhuận của nó?

a)

Doanh thu cận biên luôn luôn bằng doanh thu trung bình

b)

Độ dốc của đường tổng lợi nhuận bằng 1

c)

Độ dốc của đường tổng doanh thu và đường tổng chi phí bằng nhau

d)

Cầu lớn hơn cung

e)

Không câu nào đúng

58.

Trong tình huống cạnh tranh không hoàn hảo mối quan hệ giữa giá thị trường và doanh thu cận biên của hãng là:

a)

P nhỏ hơn MR ở tất cả hay hầu hết các mức sản lượng

b)

P lớn hơn MR ở hầu hết các mức sản lượng

c)

P bằng MR ở tất cả các mức sản lượng

d)

P hoặc nhỏ hơn MR ở những mức sản lượng cụ thể hoặc bằng MR

e)

Không câu nào đúng

59.

Trong ngắn hạn hãng muốn tối đa hóa lợi nhuận (hoặc tối thiểu hóa thua lỗ) phải đảm bảo:

a)

Tổng chi phí trung bình cao hơn chi phí cận biên

b)

Doanh thu trung bình cao hơn tổng chi phí trung bình

c)

Tổng doanh thu lớn hơn tổng chi phí

d)

Giá cao hơn chi phí biến đổi trung bình

e)

Doanh thu trung bình lớn hơn chi phí trung bình

60.

Nếu nhà độc quyền muốn tối đa hóa lợi nhuận thì nó phải làm điều gì sau đây?

a)

Tối đa hóa doanh thu

b)

Tối đa hóa lợi nhuận đơn vị

c)

Chọn mức sản lượng nào có chi phí trung bình tối thiểu

d)

Chọn mức sản lượng nào có chi phí cố định trung bình tối thiểu

e)

Không câu nào đúng

61.

Nếu một hãng cạnh tranh không hoàn hảo hiện đang sản xuất ở điểm mà doanh thu trung bình cao hơn chi phí cận biên thì ban quản lý phải áp dụng chính sách nào trong các chính sách sau để tối đa hóa lợi nhuận

a)

Mở rộng sản lượng và hạ giá

b)

Thu hẹp sản lượng và tăng giá

c)

Thu hẹp sản lượng và giữ nguyên giá

d)

Mở rộng sản lượng và giữ giá không đổi

e)

Không nhất thiết phải làm một điều nào trong các điều trê vì có thể nó đang tối đa hóa lợi nhuận

62.

Để tối đa hóa lợi nhuận (hoặc tối thiểu hóa thua lỗ) hãng phải đảm bảo sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó:

a)

Doanh thu cận biên giảm nhanh hơn chi phí cận biên

b)

Chi phí trung bình đang tăng

c)

Chi phí cận biên đang giảm

d)

Doanh thu cận biên đang tăng

e)

Doanh thu cận biên đang giảm

63.

Một nhà độc quyền thấy rằng, ở mức sản lượng hiện thời, doanh thu cận biên bằng 4$ và chi phí cận biên bằng 3,2$, điều nào trong các điều sau sẽ tối đa hóa được lợi nhuận ?

a)

Giữ giá và sản lượng không đổi

b)

Tăng giá và giữ sản lượng không đổi

c)

Giảm giá và tăng sản lượng

d)

Giảm giá và giữ nguyên sản lượng

64.

Nếu có các điều kiện cầu đang làm cho hãng không thể thu được lợi nhuận ở bất kỳ mức sản lượng nào thì cách sách ngắn hạn tốt nhất mà hãng nên thực hiện là gì?

a)

Đóng cửa

b)

Tiếp tục sản xuất nếu có một mức sản lượng nào đó mà hãng có thể bù đắp được chi phí cố định của mình

c)

Tiếp tục sản xuất nếu có một mức sản lượng nào đó mà hãng có thể bù đắp được chi phí biến đổi của mình

d)

Loại bỏ quy tắc doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên

e)

Cho doanh thu cận biên bằng chi phí trung bình

65.

Trong một tình huống độc quyền bán thuần túy

a)

Giá sản phẩm và sản lượng phải bằng trong cạnh tranh thuần túy

b)

Giá sản phẩm và sản lượng phải cao hơn trong cạnh tranh thuần túy

c)

Giá sản phẩm và sản lượng phải thấp hơn trong cạnh tranh thuần túy

d)

Giá sản phẩm thông thường là cao hơn và sản lượng thấp hơn trong cạnh tranh thuần túy

e)

Giá sản phẩm thấp hơn và sản lượng cao hơn so với cạnh tranh thuần túy.

66.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cạnh tranh hoàn hảo tạo ra sự phân bổ tài nguyên hiệu quả hơn độc quyền ?

a)

Các hãng trong cạnh tranh hoàn hảo cố gắng tối thiểu hóa chi phí trong khi các độc quyền cố gắng tối đa hóa lợi nhuận

b)

Các hãng trong cạnh tranh hoàn hảo cố gắng tối đa hóa sản lượng trong khi các độc quyền cố gắng tối đa hóa lợi nhuận

c)

Các hãng trong cạnh tranh hoàn hảo cố gắng tối đặt giá thấp hơn trong khi các độc quyền cố gắng đặt giá cao hơn

d)

Một hãng trong cạnh tranh hoàn hảo không kiểm soát được giá thị trường của sản phẩm

e)

Không câu nào đúng

67.

Nếu đường cầu mà một hãng cạnh tranh không hoàn hảo gặp là P: ($) 5, 4, 3, 2, 1 và q: 8, 12, 17, 22, 27 thì lượng doanh thu bổ sung do giá giảm đi 1$ là:

a)

3, 8, 12 ($)

b)

3, 8, 12, -7 ($)

c)

8, 12, -7, -17 ($)

d)

8, 3, -7, -17 ($)

e)

0, 3, -7 ($)

68.

Đường cầu mà một hãng cạnh tranh không hoàn hảo gặp là P: 5, 4, 3, 2, 1 ($), và q: 8, 12, 17, 22, 27. Nếu hãng không thể sản xuất ở mức sản lượng bất kỳ nào khác thì giá và sản lượng tối đa hóa doanh thu là:

a)

P bằng 5, q bằng 8

b)

P bằng 4, q bằng 12

c)

P bằng 3, q bằng 17

d)

P bằng 2, q bằng 22

e)

P bằng 1, q bằng 27

69.

Đường cầu mà một hãng cạnh tranh không hoàn hảo gặp là P: 5, 4, 3, 2, 1 ($), và q: 8, 12, 17, 22, 27, và MC không đổi ở 4,5$. Nếu hãng không thể sản xuất ở mức sản lượng bất kỳ nào khác thì giá và sản lượng tối đa hóa lợi nhuận là:

a)

P bằng 5, q bằng 8

b)

P bằng 4, q bằng 12

c)

P bằng 3, q bằng 17

d)

P bằng 2, q bằng 22

e)

Không câu nào đúng

70.

Một hãng cạnh tranh không hoàn hảo có các mối quan hệ giữa chi phí và cầu được cho ở hình : 37c6

a)

Đang bị lỗ

b)

Đang có lợi nhuận thuần túy

c)

Đang không có lợi nhuận thuần túy

d)

Đóng cửa sản xuất

e)

Không câu nào đúng

71.

Độc quyền tập đoàn có nghĩa là:

a)

Một người bán

b)

Hai người bán

c)

Một số người bán

d)

Độc quyền ○  tự nhiên bị điều tiết

72.

Đặc điểm nào sau đây là của độc quyền bán tập đoàn?

a)

Một thị trường mở vì lợi ích tốt nhất của người tiêu dùng

b)

Một tình huống thị trường trong đó không có cạnh tranh

c)

Một tình huống thị trường trong đó chỉ có một người bán

d)

Một tình huống thị trường trong đó có một số người bán cạnh tranh với nhau

e)

Một tình huống thị trường trong đó có một số người mua cạnh tranh với nhau

73.

Trong cạnh tranh hoàn hải đường cầu mà hãng gặp là một đường dốc xuống

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Trong cạnh tranh độc quyền đường cầu mà hãng gặp là một đường dốc xuống

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Khi hãng gặp đường cầu dốc xuống thì doanh thu cận biên nhỏ hơn giá

a)
Sai
b)

Đúng

76.

Doanh thu cận biên nhỏ hơn giá bán vì giá phải giảm để sản lượng tăng

a)
Sai
b)

Đúng

77.

Ngành có một người bán là độc quyền bán

a)
Sai
b)

Đúng

78.

Đường cầu mà nhà độc quyền gặp cũng là đường cầu của ngành

a)
Sai
b)

  Đúng

79.

Trong độc quyền bán giá cao hơn chi phí cận biên

a)
Sai
b)

Đúng

80.

Trong cạnh tranh độc quyền giá cao hơn chi phí cận biên

a)
Sai
b)

Đúng

81.

So với cạnh tranh hoàn hảo, độc quyền sản xuất nhiều hơn nhưng đặt giá cao hơn

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Nếu có hàng rào gia nhập thì các hãng có thể tiếp tục thu được lợi nhuận ròng

a)
Sai
b)

Đúng

83.

Sự khác biệt sản phẩm do các hàng rào gia nhập gây ra

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Ở cân bằng trong cạnh tranh độc quyền giá cao hơn chi phí trung bình

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Mức độ của sức mạnh thị trường của hãng được đo bởi đường cầu của hãng dốc như thế nào

a)
Sai
b)

Đúng

86.

Đường cầu càng co dãn thì giá càng cao hơn chi phí cận biên trong độc quyền

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Độc quyền tập đoàn có đúng hai người bán

a)

Đúng

b)

Sai

88.

đường cầu càng co dãn thì giá càng cao hơn chi phí cận biên trong độc quyền

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Độc quyền tập đoàn có đúng hai người bán

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Thép là một ngành độc quyền tập đoàn

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Nếu một ngành là độc quyền tập đoàn thì hãng sẽ bị hạn chế hơn trong việc làm dịch chuyển đường cầu của mình do các hành động của các hãng khác so với khi là hãng cạnh tranh độc quyền

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Hãng cạnh tranh hoàn hảo khác biệt ở chỗ nó không có được sự kiểm soát đối với giá

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Sản lượng mà hãng phải sản xuất để tối đa hóa lợi nhuận là mức sản lượng mà ở đó lợi nhuận từ đơn vị sản phẩm cuối cùng lớn hơn ở bất kỳ mức sản lượng nào đó khác

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Nếu doanh thu cận biên âm có nghĩa là tổng doanh thu đang giảm

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Trong điều kiện cạnh tranh hoàn hảo doanh thu cận biên và giá đối với cá nhân hãng là một

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Một hãng luôn cố gắng sản xuất ở điểm chi phí trung bình tối thiểu

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Một hãng tối đa hóa lợi nhuận sẽ luôn luôn cố gắng hoạt động ở mức chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên nếu chi phí trung bình không đạt tối thiểu ở điểm đó

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Nhà độc quyền tập đoàn đạt cân bằng khi doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Sản xuất lúa được mô tả tốt nhất là độc quyền tập đoàn

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Tối đa hóa lợi nhuận xảy ra ở độ co dãn của cầu theo giá bằng 1

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Một nhà cạnh tranh không hoàn hảo không gia nhập ngành ở mức giá đang thịnh hành vì làm như thế sẽ làm giảm doanh thu cận biên

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Thuế cả gói (không phụ thuộc vào sản lượng) đánh vào hãng cạnh tranh không hoàn hảo sẽ làm dịch chuyển đường doanh thu cận biên của nó lên trên và do đó làm tăng giá cân bằng và làm giảm số lượng cân bằng

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Khi một hãng cạnh tranh không hoàn hảo đặt chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên sẽ dẫn đến sản lượng nhỏ hơn và giá cao hơn so với chi phí cận biên bằng giá

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Nếu một hãng có chi phí bằng không thì sản lượng tối đa hóa lợi nhuận là mức mà ở đó doanh thu cận biên bằng không

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Một hãng không thể tối đa hóa được lợi nhuận của mình nếu nó hoạt động ở miền không co dãn của đường cầu

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Đường tổng doanh thu của một hãng cạnh tranh hoàn hảo là một đường thẳng dốc lên xuất phát từ gốc tọa độ

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Quy mô tối thiểu có hiệu quả là mức sản lượng mà ở đó tính kinh tế của quy mô không còn nữa

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Trong thực tế một doanh nghiệp không đặt giá cho sản phẩm của mình bằng cách làm chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên vì nó thấy rằng nó có thể tạo ra nhiều lợi nhuận hơn bằng cách đặt giá cao hơn chi phí cận biên

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Trong những ngành chi phí giảm mạh không thể hy vọng có cạnh tranh hoàn hảo

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Không giống như các hãng hoạt động trong các thị trường cạnh tranh độc quyền, các nhà độc quyền tập đoàn

a)

Gặp đường cầu dốc xuống

b)

Là những người chấp nhận giá

c)

Phải lo lắng về cách mà các đối thủ cạnh tranh phản ứng lại các quyết định của họ

d)

Đặt giá cao hơn chi phí cận biên

111.

Một nhóm các công ty hành động phối hợp và phân chia ngành để tối đa hóa lợi nhuận gọi là

a)

Độc quyền bán

b)

Độc quyền mua

c)

Cartel

d)

Antitrust

e)

Không câu nào đúng

112.

Một khó khăn mà các cartel gặp phải là cá nhân các hãng có thể gian lận và

a)

Đặt giá thấp hơn mức đã thống nhất

b)

Bán nhiều hơn mức sản lượng đã thống nhất

c)

Đặt giá cao hơn mức đã thống nhất

113.

Trong Tình thế lưỡng nan của những người tù

a)

Cả hai người đều hành động vì lợi ích riêng của mình, dẫn đến phương án tốt nhất trên quan điểm kết hợp của họ

b)

Cả hai người phối hợp để thực hiện phương án tốt nhất

c)

Hành động vì lợi ích riêng của mình, những người từ thực hiện phương án xấu nhất

d)

Không thể nói điều gì sẽ xảy ra vì mỗi người tù đều phải lo lắng về các phản ứng của người kia

e)

Không câu nào đúng

114.

Cấu kết trong thực tế là khó khăn vì

a)

Luật chống cấu kết làm cho những hiệp định công khai có định giá là bất hợp pháp

b)

Cá nhân các hãng có động cơ gian lận và cắt giảm giá lẫn nhau

c)

Khi điều kiện cầu và chi phí thay đổi khó mà đàm phán lại những hiệp định ngầm

d)

Tất cả đều đúng

e)

Không câu nào đúng

115.

Khi các nhà độc quyền công bố sẽ làm theo những sự thay đổi giá do một hãng nào đó đặt ra, thì sẽ có

a)

Cạnh tranh giá nhiều hơn

b)

Mức độ cạnh tranh giá vẫn như thế

c)

Cạnh tranh giá ít hơn

d)

Rắc rối vì sự công bố làm theo là bất hợp pháp

e)

Không câu nào đúng

116.

Một hãng có thể đặt giá thấp hơn chi phí để đuổi đối thủ cạnh tranh khỏi lĩnh vực kinh doanh mà nó đang tiến hành gọi là

a)

Đặt giá chiếm thị trường

b)

Đặt giá giới hạn

c)

Đặt giá có thể cạnh tranh giành lấy thị trường

d)

Đặt giá cấu kết

e)

Tất cả đều đúng

117.

Một hãng có thể sử dụng công suất thừa để:

a)

làm cho những người gia nhập tiềm tàng tin rằng công việc kinh doanh đó là không tốt

b)

Đe dọa những người gia nhập tiềm tàng bằng việc tăng sản lượng nếu ho gia nhập thị trường

c)

Làm cho những người gia nhập tiềm tàng không phân biệt được chi phí sản xuất

d)

Làm tăng chi phí của đối thủ của mình

e)

Không câu nào đúng

118.

Một hãng đang ở trong ngành có thể hạ thấp giá của mình để:

a)

Thuyết phục những người gia nhập tiềm tàng rằng chi phí cận biên của nó cao

b)

Thuyết phục những người gia nhập tiềm tàng rằng chi phí cận biên của nó thấp

c)

Thuyết phục những người gia nhập tiềm tàng rằng chi phí của nó cao

d)

Thuyết phục những người gia nhập tiềm tàng rằng tổng chi phí của nó thấp

119.

Các hãng trong độc quyền tập đoàn có thể ngăn cản việc gia nhập bằng

a)

Đe dọa đặt giá chiếm thị trường

b)

Xây dựng công suất thừa

c)

Đặt giá giới hạn

d)

Tất cả

120.

Trong cạnh tranh Cournot các hãng

a)

Cạnh tranh bằng việc chọn sản lượng, với một dự đoán nào đó về sản lượng mà các đối thủ cạnh tranh sẽ sản xuất

b)

Cạnh tranh bằng việc chọn giá, với một dự đoán nào đó về giá mà các đối thủ cạnh tranh sẽ đặt

c)

Làm theo việc giảm giá của đối thủ cạnh tranh nhưng không làm theo việc tăng giá

d)

Cấu kết để cố định giá và thu lợi nhuận độc quyền

e)

Phân chia thị trường theo một cách có trật tự

121.

Trong cạnh tranh Bertrand các hãng

a)

Cạnh tranh bằng việc chọn sản lượng, với một dự đoán nào đó về sản lượng mà các đối thủ cạnh tranh sẽ sản xuất

b)

Cạnh tranh bằng việc chọn giá, với một dự đoán nào đó về giá mà các đối thủ cạnh tranh sẽ đặt

c)

Làm theo việc giảm giá của đối thủ cạnh tranh nhưng không làm theo việc tăng giá

d)

Cấu kết để cố định giá và thu lợi nhuận độc quyền

e)

Phân chia thị trường theo một cách có trật tự

122.

Trong mô hình Cournot, hàm phản ứng

a)

Xác định mức sản lượng của hãng với dự kiến của nó về mức sản lượng hãng kia sẽ sản xuất

b)

Xác định mức giá của hãng với dự kiến của nó về mức giá mà hãng kia sẽ đặt

c)

Biểu thị cách mà thị trường sẽ phản ứng với sự tăng lợi nhuận

d)

Vạch ra cách thức mà các hãng trong cartel sẽ phản ứng với sự gian lận của một trong các thành viên

123.

Sản lượng cân bằng trong mô hình Cournot là

a)

Cao hơn trong cạnh tranh hoàn hảo

b)

Thấp hơn trong cạnh tranh hoàn hảo

c)

Cao hơn trong độc quyền bán

d)

Thấp hơn trong độc quyền bán

124.

Doanh thu cận biên đối với hãng có đường cầu gẫy

a)

Là cao hơn trong độc quyền bán

b)

Là thấp hơn trong độc quyền bán

c)

Bằng trong độc quyền bán

d)

Có sự gián đoạn ở mức sản lượng hiện thời

e)

Không câu nào đúng

125.

Nếu các hàng hóa là thay thế hoàn hảo thì giá cân bằng trong mô hình Bertrand là

a)

Cao hơn chi phí cận biên

b)

Thấp hơn chi phí cận biên

c)

Bằng chi phí cận biên

d)

Thấp hơn trong độc quyền bán

126.

Nếu các đối thủ cạnh tranh làm theo việc giảm giá nhưng không làm theo việc tăng giá thì đường cầu hãng gặp

a)

Gẫy ở mức sản lượng hiện thời

b)

Có sự gián đoạn ở mức sản lượng hiện thời

c)

Nằm ngang ở mức giá hiện thời

d)

Thẳng đứng ở mức giá hiện thời

127.

Lời phát biểu nào trong các lời phát biểu sau đây là đúng?

a)

Mô hình đường cầu gẫy giả định rằng mỗi hãng coi mức sản lượng của các đối thủ của mình là cố định

b)

Mô hình đường cầu gẫy giả định rằng mỡi hãng coi mức giá của các đối thủ của mình là cố định

c)

Trong mô hình hãng trội các hãng nhỏ là những người chấp nhận giá

d)

Trong mg Cournot, hai nhà độc quyền cạnh tranh bằng việc chọn mức giá cùng một lúc

e)

Tất cả đều đúng

128.

Trong độc quyền tập đoàn, các hãng lo lắng về các phản ứng của các đối thủ cạnh tranh

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Trong cạnh tranh Cournot, các nhà độc quyền tập đoàn chọn sản lượng của mình dự kiến rằng các đối thủ cạnh tranh

4 lines
130.

Trong cạnh tranh Cournot, các nhà độc quyền tập đoàn chọn sản lượng của mình dự kiến rằng các đối thủ cạnh tranh sẽ sản xuất ở mức sản lượng đúng bằng thế

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Trong cạnh tranh Bertrand, các hãng chọn giá của mình dự kiến các đối thủ giữ nguyên giá

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Trong cạnh tranh Bertrand, các hãng cho rằng đường cầu co dãn hơn trong mô hình Cournot

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Trong cạnh tranh Cournot, sản lượng được chọn cao hơn mức sẽ được chọn trong cạnh tranh nhưng thấp hơn mức sẽ được chọn trong độc quyền bán

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Nếu hàng hóa của các hãng là thay thế hoàn hảo thì giá trong cạnh tranh Bertrand là giá độc quyền bán

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Nếu hãng coi đường cầu là hẫy thì có khoảng trống trong doanh thu cận biên ở mức sản lượng hiện thời

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Cartel là một nhóm các hãng cạnh tranh với nhau bằng giá

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Luật chống cấu kết cho phép các cartel đàm phán công khai để cố định giá

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Việc sẽ đặt giá theo giá do các đối thủ cạnh tranh đặt ra gây ra cạnh tranh giá nhiều hơn

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Người chỉ đạo giá đã giúp cartel điều chỉnh theo những điều kiện thường xuyên thay đổi

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Một khó khăn mà các cartel gặp phải là khi chúng thành công trong việc nâng giá thì các thành viên cartel lại cố gắng cắt giảm giá cartel

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Đặt giá chiếm thị trường là việc cố tình đặt giá thấp hơn chi phí sản xuất để loại các đối thủ cạnh tranh ra khỏi lĩnh vực kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Đặt giá giới hạn là đặt giá cao để khuyến khích sự gia nhập

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Các hãng có thể để công suất thừa để đe dọa những người gia nhập tiềm tàng là sẽ tăng sản lượng khi chúng gia nhập thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Nếu một người có thể thu được 10$ một giờ thì độ dốc của ràng buộc ngân sách nghỉ ngơi tiêu dùng là

a)

1/10

b)

10

c)

0,01

d)

1

e)

Không câu nào đúng

145.

Nếu thu nhập không phải từ lương tăng lên thì ràng buộc ngân sách

a)

Quay và trở nên dốc hơn

b)

Quay và trở nên thoải hơn

c)

Dịch chuyển song song lên trên

d)

Dịch chuyển song song xuống dưới

e)

Không câu nào đúng

146.

Nếu thu nhập không phải từ lương giảm xuống thì ràng buộc ngân sách

a)

Quay và trở nên dốc hơn

b)

Quay và trở nên thoải hơn

c)

Dịch chuyển song song lên trên

d)

Dịch chuyển song song xuống dưới

e)

Không câu nào đúng

147.

Tăng thu nhập không từ lương dẫn đến

a)

Giảm lượng cung lao động thông qua ảnh hưởng thay thế

b)

Giảm lượng cung lao động thông qua ảnh hưởng thu nhập

c)

Tăng lượng cung lao động thông qua ảnh hưởng thay thế

d)

Tăng lượng cung lao động thông qua ảnh hưởng thu nhập

e)

Không câu nào đúng

148.

Ảnh hưởng thay thế của mức lương tăng dẫn đến

a)

Giảm lượng cung lao động

b)

Tăng lượng cung lao động

c)

Giảm nghỉ ngơi

d)

Ràng buộc ngân sách dịch chuyển song song

149.

Đường cung lao động của một cá nhân

a)

Là đường luôn luôn dốc lên

b)

Là đường luôn luôn dốc xuống

c)

Có thể dốc lên hoặc dốc xuống phụ thuộc vào độ lớn của ảnh hưởng thu nhập và ảnh hưởng thay thế

d)

Là thẳng đứng vì ảnh hưởng thu nhập và ảnh hưởng thay thế triệt tiêu lẫn nhau

e)

Không câu nào đúng

150.

Giảm mức thuế thu nhập cận biên sẽ

a)

Làm cho lượng cung lao động tăng nhiều vì ảnh hưởng thu nhập nhỏ hơn ảnh hưởng thay thế

b)

Làm cho lượng cung lao động tăng nhiều vì ảnh hưởng thu nhập nhỏ hơn ảnh hưởng thay thế

c)

Làm cho lượng cung lao động giảm nhiều vì ảnh hưởng thay thế nhỏ hơn ảnh hưởng thu nhập

d)

  Dẫn đến thay đổi trong lượng cung lao động

e)

Không có ảnh hưởng gì đế lượng cung lao động vì thuế không ảnh hưởng đến ràng buộc ngân sách