wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá

Total questions: 163

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của chất có công thức C3H8

a)

Methane

b)

Propane.   

c)

Butane.    

d)

Pentane


2.

Nhóm nguyên tử CH3– có tên là

a)

Methyl.    

b)

Etyl.   

c)

Propyl

d)

Butyl.

3.

Nhóm nguyên tử (CH3)2CH- có tên là

a)

Methyl.  

b)

Ethyl. 

c)

Propyl

d)

Isopropyl.

4.

đặc điểm nào sau đây là của hydrocacbon no?

a)

chỉ có liên kết đôi

b)

chỉ có liên kết đơn

c)

có ít nhất một vòng no

d)

có ít nhất một liên kết đôi

5.

Alkane A có tên gọi là 2,4 – dimethylhexan. Công thức phân tử của A là

a)

C10H22.

b)

C9H20.

c)

C11H24.

d)

C8H18.

6.

Số đồng phân của alkane C5H12

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

7.

Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-CH(CH3)-CHCl-CH3

a)

3-methyl-2-chloro pentane.

b)

2-chloro-3-methylbutane.   

c)

2,3-dimethylpentane.

d)

2-chloro-3-methylpentane. 

8.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Bốn alkane đầu dãy đồng đẳng và neopentane là chất khí.  

b)

Khối lượng phân tử của alkane càng lớn thì nhiệt độ sôi và nhiệt nóng chảy càng cao.

c)

Các alkane đều nhẹ hơn và tan được trong nước.   

d)

Alkane tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

9.

Khi cho 2-methylbutane tác dụng với chlorine theo tỉ lệ mol 1:1, số sản phẩm monochloro tạo ra là     

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Phản ứng thế giữa pentane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các alkane là những chất tan tốt trong nước.      

b)

Các alkane đều có khối lượng riêng lớn hơn 1 g/mL.

c)

Các alkane có đồng phân mạch carbon.  

d)

Có 3 alkane đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTPT C4H10.

12.

Hyđrocarbon Y có công thức cấu tạo:

Danh pháp IUPAC của Y là

a)

2,3,3-methylbutane.                                                  

b)

2,2,3-đimethylbutane.

c)

2,2,3-trimethylbutane.                                              

d)

2,3,3-trimethylbutane.

13.

Phản ứng đặc trưng của alkane là

a)

Phản ứng tách.                       

b)

Phản ứng thế.                    

c)

Phản ứng cộng.                 

d)

Phản ứng oxi hóa.

14.

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-đimethylpropane là

a)

(CH3)2CHCH2CH3.

b)

(CH3)4C.             

c)

CH3CH2CH2CH2CH3.

d)

CH3CH2CH(CH3)2.

15.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.                                           

b)

CH4.                             

c)

CO2.                  

d)

N2.

16.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.                                 

b)

Etane.                           

c)

Methane.                      

d)

Propane.

17.

Hai chất 2 - methylpropane và butane khác nhau về

a)

Công thức cấu tạo.                                               

b)

Công thức phân tử.

    

c)

Số nguyên tử cacbon.          

d)

Số liên kết cộng hóa trị.

18.

Nhóm nguyên tử CH3-CH2- có tên là

    

a)

Methyl.                        

b)

Etyl.    

c)

Propyl.      

d)

Butyl.

19.

Tên gọi của chất có công thức C3H8

a)

Methane.                               

b)

Propane.                       

c)

Butane.                        

d)

pentane

20.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10.

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.

21.

Alkane là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).                

b)

CnH2n (n ≥ 2).               

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).            

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

22.

Áp dụng qui tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.

b)

Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.

c)

Phản ứng trùng hợp của alkene.

d)

Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.

23.

Để phân biệt 3 khí riêng biệt: ethene, ethyne, ethane, người ta dùng các thuốc thử nào dưới đây?

a)

Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước vôi Ca(OH)2

b)

Dung dịch KMnO4 và nước bromine

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước bromine.

d)

Nước bromine và HCl

24.

Phát biểu dưới đây, đúng hay sai                

Khi đốt cháy methane ta thu được số mol CO2 gấp đôi H2O.

(a)  

25.

Phát biều dưới đây đúng hay sai?

Đốt cháy hoàn toàn một alkane thu được nH2O < nCO2

(a)  

26.

Phản ứng nào của chất nào tạo ra polyethylene?

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C2H2

d)

C2H4

27.

Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:

a)

Liên kết ba ở đầu mạch.

b)

Phân tử đối xứng qua liên kết ba.    

c)

Liên kết ba nằm giữa mạch. 

d)

Mạch không nhánh.

28.

Acetylene và ethylene đều được sử dụng để

a)

Tổng hợp polymer.

b)

Làm bao bì, keo dán.

c)

Hàn, cắt kim loại.

d)

Làm chín trái cây.

29.

Những chất dùng để phân biệt alkyne với alkene là

a)

Nước bromine, thuốc tím.

b)

Oxygen, hydrogen chloride.

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3

d)

Oxygen, hydrogen.

30.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm

a)

Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.

b)

Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

c)

Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

Đồng phân cis- và đồng phân trans-.

31.

Tên gọi theo thứ tự 2 công thức sau: CH3-; C2H6

a)

ethyl, methyl.

b)

methyl; ethane

c)

ethyl; methane.

d)

methyl, propane.

32.

Công thức chung của alkyne là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n-2 (n≥ 1)

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n(n 2)

33.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkane   

b)

Alkene   

c)

Alkyne   

d)

Alkadiene   

34.

Số đồng phân alkane C4H10

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

CH3-CH2-CH3 thế Cl2 (tỉ lệ 1:1) thu được sản phẩm chính là

a)

CH2Cl-CH2-CH3

b)

CH2Cl-CHCl-CH3

c)

CH3-CHCl-CH3

d)

CHCl2-CH2-CH3

36.

Phát biểu sau đúng hay sai ?

Alkane những hydrocarbon mạch hở chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử.

(a)  

37.

Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.

a)

A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10

c)

C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12


38.

Câu 13 Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau:

CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH3 + Cl2

a)

A. (CH3)2CHCH(Cl)CH3

b)

B. (CH3)2C(Cl)CH2CH3

c)

C. (CH3)2CHCH2CH2Cl

d)

D. CH2ClCH(CH3)CH2CH3

39.

Câu 3: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

40.

Câu 4 Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,

CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 1.

d)

D. 4.

41.

Câu 5: Dẫn các khí (1) etilen; (2) axetilen; (3) but-1-in; (4) butan; (5) but-2-in vào dd AgNO3/NH3. Mấy trường hợp tạo kết tủa?

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 3

42.

Câu 6: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4

43.

Câu 7: Cho các chất: metan (CH4), etilen (C2H4), axetilen (C2H2), buta-1,3-dien (C4H6). Số chất làm mất màu dd KMnO4:

a)

A. 1

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 2

44.

Câu 8: Cho chuỗi phản ứng sau:
             Al4C3  CH4 \rightarrow  C2H2 \rightarrow  X \rightarrow  PE (poli etilen). X là chất nào sau đây:                                         

a)

A. CH2=CH2                     

b)

  B. CH3-CH3    

c)

  C. CH2=CH-CH3

d)

  D. CH3CH2Cl

45.

Câu 10: Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?

a)

A. (-C2H-CH-CH-CH2-)n.

b)

B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.

c)

C. (-CH2-CH-CH=CH2-)n.

d)

D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.

46.

Câu 10. Dẫn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp axetilen và etilen vào lượng dư dd AgNO3/NH3. Thu được 7,2 g kết tủa. % thể tích etilen trong hỗn hợp là:

a)

A. 40%

b)

B. 60%

c)

C. 30%

d)

D. 70%

47.

Câu 11: Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và but-1-en hấp thụ vào dung dịch brom sẽ quan sát được hiện tượng nào sau đây :

a)

A. Màu của dung dịch nhạt dần, không có khí thoát ra.

b)

B. Màu của dung dịch nhạt dần, và có khí thoát ra.

c)

C. Màu của dung dịch mất hẳn, không còn khí thoát ra.

d)

D. Màu của dung dịch không đổi.

48.

Câu 12. Để phân biệt các chất khí sau: etilen, axtilen, metan người ta dùng các chất nào sau đây ?

a)

A. Br2 khan

b)

B. dung dịch Br2 , dd KMnO4

c)

C. dd Br2, dd AgNO3/NH3

d)

D. dd AgNO3/NH3

49.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Gốc C6H5CH2 và gốc C6H5 có tên gọi lần lượt là:

a)

phenyl và benzyl.

b)

anlyl và vinyl.

c)

vinyl và anlyl.

d)

benzyl và phenyl.

51.

Styrene có công thức phân tử C8H8 và có công thức cấu tạo là: C6H5CH=CH2. Phát biểu nào đúng khi nói về styrene?

a)

Styrene là đồng đẳng của benzene.

b)

Styrene là đồng đẳng của ethylene.

c)

Styrene là hydrocarbon thơm.

d)

Styrene là hydrocarbon không no.

52.

Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene?

a)

. Không màu sắc.

b)

Không mùi vị.

c)

Không tan trong nước.

d)

Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

53.

Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?

a)

Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều.

b)

Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng.

c)

Các góc liên kết đều bằng 109,5o

d)

Các độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau.

54.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch KMnO4/H2SO4 tạo thành hợp chất hữu cơ đơn chức?

a)

. C6H5CH3

b)

m-CH3C6H4CH3

c)

o-CH3C6H4CH3

d)

p-CH3C6H4CH3

55.

Phản ứng giữa toluene và chlorine khi được chiếu sáng tạo sản phẩm là

a)

p-chlorotoluene

b)

m-chlorotoluene.            

c)

benzyl chloride

d)

. 2,4-dichlorotoluene.

56.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Toluene (C6H5CH3) không tác dụng được với nước bromine, dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

b)

Styrene (C6H5CH=CH2) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

c)

Naphthalene (C10H8) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

d)

Ethylbenzene (C6H5CH2CH3) không tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.

57.

Cho các chất sau: (X) o-bromotoluene; (Y) m-bromotoluene; (Z) p-bromotoluene Sản phẩm chính của phản ứng giữa toluen với bromine ở nhiệt độ cao có mặt iron(III) bromine là

a)

(X) và (Y).

b)

Y) và (Z).

c)

(X) và (Z).

d)

(Y)

58.

Số liên kết π trong phân tử toluene là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường

a)

Benzene

b)

Toluene

c)

Styrene

d)

Naphthalene

60.

Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng

a)

Benzene.

b)

Toluene.

c)

Styrene.

d)

Naphthalene

61.

Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?

a)

Benzene

b)

Toluene.

c)

Naphthalene.

d)

Styrene.

62.

Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

C8H16

b)

C8H14

c)

C8H12

d)

C8H10

63.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.

b)

Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

c)

Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

d)

Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CnH2n-6; n ≥ 6.

64.

Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?

a)

Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều

b)

Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng

c)

Các góc liên kết đều bằng 109,5 độ

d)

Các độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau.

65.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

vòng benzene

b)

liên kết đơn

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

66.

Để phân biệt ethylene và acetylene người ta dùng thuốc thử sau đây?

a)

Dung dịch KMnO4.

b)

Dung dịch Br2.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Dung dịch Ca(OH)2.

67.

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methyl butane là

a)

2-methylbut-2-ene.

b)

3-methylbut-2-ene.

c)

3-methylbut-3-ene.

d)

2-methylbut-3-ene.

68.

Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?

a)

Benzene. 

b)

Toluene.

c)

Styrene.

d)

Naphthalene.

69.

Toluene và xylene được dùng làm dung môi pha sơn, mực in….. Các phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Công thức phân tử của toluene và xylene là C7H8 và C8H10

b)

Trong trường hợp họa sĩ muốn tranh chậm khô hơn để giữ được độ bóng độ mịn của màu sơn thì nên pha sơn bằng xylene sẽ cho hiệu quả tốt hơn.

c)

Xylene có phân tử khối lớn hơn toluene, tương tác van der walls lớn hơn so với toluene nên có nhiệt độ sôi cao hơn.

d)

Xylene có 3 đồng phân cấu tạo.

70.

Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH. 

b)

K2CO3, H2O, MnO2.

c)

C2H5OH, MnO2, KOH. 

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

71.

Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa vàng nhạt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả hydrocarbon có công thức phân tử dạng CnH2n – 2 đều là alkyne.

b)

Alkyne là hydrocarbon mạch hở, phân tử có một liên kết ba C≡C.

c)

Tất cả hydrocarbon mà phân tử chứa liên kết ba C≡C đều là alkyne.

d)

Alkyne là hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ chứa hai liên kết pi (π).

73.

Alkene là chất có

a)

1 liên kết ba

b)

mạch hở

c)

các nguyên tố C và H.

d)

1 liên kết đôi

74.

Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane. Công thức của là 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane

a)

C6H6Cl2.

b)

C6H6Cl6.

c)

C6H5Cl.

d)

C6H6Cl4.

75.

Thuốc thử dùng để phân biệt các chất: benzen và toluen là

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

nước

76.

Phần trăm khối lượng nguyên tố cacbon trong ankylbenzen (X) là 90%. Công Thức phân tử X là

a)

C6H6C_6H_6  

b)

C7H8C_7H_8  

c)

C8H10C_8H_{10}  

d)

C9H12C_9H_{12}  

77.

Benzen không có phản ứng nào sau đây?

a)

Tác dụng với Br2 khan (to, Fe).

b)

Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4.

d)

Tác dụng với Cl2 (as).

78.

Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa :

a)

vòng benzen.

b)

gốc ankyl

c)

gốc ankyl và vòng benzen.

d)

gốc ankyl và 1 vòng benzen.

79.

Tên hệ thống của hiđrocacbon thơm là

a)

Metyl benzen

b)

Etyl benzen

c)

Propyl benzen

d)

Benzen

80.

Tên hệ thống của hiđrocacbon thơm là

a)

Metyl benzen

b)

Etyl benzen

c)

Propyl benzen

d)

Benzen

81.

Hợp chất nào sau đây không phải là

đồng đẳng của benzen

a)

b)

c)

d)

82.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân chứa vòng benzen

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

83.

Trong phân tử methylbenzene có mấy nguyên tử carbon

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

84.

Hợp chất 1,3-đimetylbenzen có tên gọi khác là:

a)

p-xilen.

b)

crezol.

c)

o-xilen.

d)

m-xilen.

85.

Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa

a)

vòng benzen.

b)

gốc ankyl và vòng benzen.

c)

gốc ankyl và 1 benzen.

d)

gốc ankyl và 1 vòng benzen.

86.

(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:

a)

propylbenzen

b)

etylbenzen

c)

isopropylbenzen

d)

đimetylbenzen

87.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzene?

a)

vị trí 1, 2 gọi là ortho.

b)

vị trí 1,4 gọi là para.

c)

vị trí 1,3 gọi là meta.

d)

vị trí 1,5 gọi là ortho.

88.

Trong phân tử benzene

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C

c)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.

89.

Hợp chất nào trong số các hợp chất sau thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

C7H8

b)

C8H8

c)

C9H10

d)

C2H2

90.

Tìm phát biểu đúng?

(1) Ở điều kiện thường, các hydrocarbon thơm đều là chất lỏng hoặc rắn.

(2) Benzene, toluene, xilene,…có nhiều trong dầu mỏ, nhựa than đá.

(3) Toluene được dùng để sản xuất thuốc nổ.

(4) Benzene được dùng nhiều nhất để tổng hợp các monome trong sản xuất polime.

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(2), (3), (4)

c)

(2), (3)

d)

(1), (2), (4)

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về benzene?

a)

Benzenelà chất lỏng không màu, không tan trong nước.

b)

Benzene là dung môi hòa tan một số chất vô cơ, hữu cơ.

c)

Benzene là chất khí có mùi thơm.

d)

Benzene không màu làm mất màu dung dịch thuốc tím.

92.

Công thức chung của alkylbenzene là:

a)

CnH2n+1C6H5

b)

CnH2n-6 (n≥6)

c)

CnH2n+6 (n≥6)

d)

CxHy (x ≥6)

93.

Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzen và alkylbenzene) có công thức chung là

a)

A. CnH2n+6 (n ≥ 6)

b)

B. CnH2n-6 (n ≥ 3)

c)

C. CnH2n-8 (n ≥ 8)

d)

D. CnH2n-6 (n ≥ 6)

94.

Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzene lần lượt là:

a)

A. thế, cộng.

b)

B. cộng, nitro hoá.

c)

C. cháy, cộng.

d)

D. cộng, bromine hoá.

95.

Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là

a)

A. gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài.

b)

B. không gây hại cho sức khỏe.

c)

C. gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

d)

D. tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

96.

Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

A. Dung dịch Br2.

b)

B. Br2 (xúc tác FeBr3).

c)

C. Dung dịch KMnO4.

d)

D. Dung dịch NaOH.

97.

Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

A. Dung dịch Br2.

b)

B. Br2 (xúc tác FeBr3).

c)

C. Dung dịch KMnO4.

d)

D. Dung dịch NaOH.

98.

Phản ứng của benzene với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

A. HNO3 đậm đặc.

b)

B. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.

c)

C. HNO3 loãng/H2SO4 đặc.

d)

D. HNO2 đặc/H2SO4 đặc.

99.

Styrene có công thức phân tử C8H8 và có công thức cấu tạo là: C6H5-CH=CH2. Phát biểu nào đúng khi nói về styrene?

a)

A. Styrene là đồng đẳng của benzene.

b)

B. Styrene là đồng đẳng của ethylene.

c)

C. Styrene là hydrocarbon thơm.

d)

D. Styrene là hydrocarbon không no.

100.

Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?

a)

A. C6H5Cl.

b)

B. C6H4Cl2.

c)

C. C6H6Cl6.

d)

D. C6H12Cl6.

101.

Trong phân tử benzene, có bao nhiêu liên kết đôi C=C?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

102.

Công thức phân tử của naphthalene là

a)

A. C7H8

b)

B. C10H8

c)

C. C4H4

d)

D. C8H10

103.

Công thức phân tử của styrene là

a)

A. C7H8

b)

B. C6H6

c)

C. C8H8

d)

D. C8H10

104.

Công thức phân tử của toluene là

a)

A. C7H8

b)

B. C6H6

c)

C. C4H4

d)

D. C8H10

105.

Công thức phân tử của benzene là

a)

A. C7H8

b)

B. C6H6

c)

C. C4H4

d)

D. C8H10

106.

Khi được chiếu sáng, benzene có thể phản ứng với Cl2 tạo thành sản phẩm nào?

a)

C6H5Cl.

b)

C6H11Cl.

c)

C6H6Cl6.

d)

C6H12Cl6.

107.

Hydrocarbon X có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi của X là

a)

dimethylbenzene.

b)

o-diethylbenzene.

c)

m-dimethylbenzene.

d)

m-diethylbenzene.

108.

Công thức của toluene (hay methylbenzene) là

a)

b)

c)

d)

109.

Các ankylbenzene hợp thành dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là

a)

CnH2n-6 (n ≥ 2).

b)

CnH2n+2 (n ≥ 6).

c)

CnH2n-2 ­(n ≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

110.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

liên kết đơn.

b)

vòng benzene.

c)

liên kết đôi.

d)

liên kết ba.

111.

Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluene phản ứng với brommine theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột iron) là

a)
  • o-bromtoluene và m-bromtoluene

b)
  • p-bromtoluene và m-bromtoluene

c)
  • benzyl bromide

d)

o-bromtoluene và p-bromtoluene

112.

Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzene?

a)
  • C8H10

b)
  • C8H8

c)
  • C6H8.     

d)
  • C9H12

113.

Nếu phân biệt các hydrocarbon thơm: benzene, toluene và styrene chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

a)
  • dung dịch KMnO4.   

b)
  • dung dịch Br2.

c)
  • dung dịch HCl. 

d)
  • dung dịch NaOH.

114.

Toluene không phản ứng với chất nào sau đây?

a)
  • KMnO4/t0.     

b)
  • HNO3/H2SO4 đặc.    

c)
  • Dung dịch Br2.  

d)
  • H2/Ni, t0.

115.

Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ chất nào?

a)
  • benzene.

b)

toluene.

c)

styrene

d)
  • p-xylene.

116.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi lần lượt là

a)
  • phenyl và benzyl.

b)
  • vinyl và allyl.

c)
  • allyl và vinyl. 

d)
  • benzyl và phenyl.

117.

Phản ứng đặc trưng nhất của alkyne là:

a)

Phản ứng oxy hóa

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng hydrate hóa

d)

Phản ứng hydro hóa

118.

Các phương pháp để tổng hợp Alkyne gồm:

a)

Đi từ CaC2 (canxi cacbua)

b)

Đi từ CH4

c)

Từ dẫn xuất di-halogen và tetra-halogen của alkane

d)

Đi từ acetylene

e)

Đi từ alkene

119.

Cho biết công thức hóa học đúng của hợp chất có tên gọi: 3,5-heptadien-1-yne hoặc hepta-3,5-dien-1-yne

a)

Chất D

b)

Chất A

c)

Chất C

d)

Chất B

120.

Chọn tên gọi đúng của hợp chất sau:

a)

3-methylhept-1-yne-6-ene

b)

3-methyl-1,6-heptenyne

c)

3-methylhept-1-en-6-yne

d)

5-methylhept-1-yne-6-ene

121.

Cho biết tên gọi đúng của hợp chất sau:

a)

6-methyloct-2-yne-4-ene

b)

3-methyloct-4-ene-6-yne

c)

3-methyloct-6-yne-4-ene

d)

6-methyloct-4-en-2-yne

122.

Cho biết tên gọi của hợp chất sau:

a)

2,5-dimethyl3-hexyne

b)

2-5-dimethylhex-3-yne

c)

2,5-dimethylhex-3-yne

d)

2,5-dimethyl-3-hexyl

123.

Tên gọi của hợp chất này là:

a)

2-methylhepta-2-3-diene

b)

2-methylhepta-2,3-diene

c)

2-methyl-2,3heptadiene

d)

2-methylheptyne

124.

Tên gọi của hợp chất sau là:

a)

3-methyl-4-hexyne

b)

4-methyl-2-hexyne

c)

4-methylhex-2-yne

d)

3-methylhex-4-yne

e)

4-methyl,hex-2-yne

125.

Tên danh pháp (theo IUPAC) của alkyne là

a)

Alkanyne

b)

Alkynyl

c)

Alkyne

d)

Alkyl

126.

Tên thông thường của hợp chất trên là

a)

Ethylmethylacetylene

b)

Methylethylacetylene

c)

Ethyl acetylene

d)

pentyne

127.

Liên kết ba trong akyne bao gồm

a)

1 liên kết σ và hai liên kết π

b)

3 liên kết π

c)

1 liên kết π và hai liên kết σ

d)

2 liên kết π và 2 hai liên kết σ

128.

Alkyne chỉ chứa một liên kết ba có công thức tổng quát là

a)

CnH2n-1

b)

CnH2n-4

c)

CnH2n

d)

CnH2n-2

129.

Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O = số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là:

a)

A. CnHn, n ≥ 2.

b)

B. CnH2n, n≥ 2.

c)

C. CnH2n+2, n ≥1

d)

D. Tất cả đều sai.

130.

Tại sao những đám cháy xăng dầu ta không nên dùng nước để dập tắt? Nếu muốn dập tắt thì ta dùng gì để dập ?

a)

A. Vì xăng dầu phản ứng với nước để sinh ra chất dễ cháy hơn.

Dùng cát hoặc bình cứu hỏa để dập

b)

B. Vì xăng dầu tan trong nước nên khó dập hơn

Dùng vải khô để trùm lên chỗ cháy

c)

C. Vì xăng dầu háo nước sẽ hút hết nước.

Dùng cát, bình cứu hỏa, hoặc tấm vải ướt để trùm lên chỗ cháy.

d)

D. Vì xăng dầu không tan vào nước, và nhẹ hơn nước nên chúng nổi lên mặt nước gặp Oxi trong không khí nên cháy to hơn.

Dùng cát, bình cứu hỏa, hoặc tấm vải ướt để trùm lên chỗ cháy.

131.

Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?

a)

A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

B. Phản ứng trùng hợp của anken.

c)

C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

d)

D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

132.

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) (hợp chất no có chức OH) . Hai anken đó là:

a)

A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).

b)

B. propen và but-2-en (hoặc buten-2).

c)

C. eten và but-2-en (hoặc buten-2).

d)

D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).

133.

Dẫn từ từ 8,4g hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. m có giá trị là:

a)

A. 12g.

b)

B. 24g.

c)

C. 36g.

d)

D. 48g.

134.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2,4 mol CO2 và 2,4 mol nước. Giá trị của b là

a)

A. 92,4 lít.

b)

B. 94,2 lít.

c)

C. 80,64 lít.

d)

D. 24,9 lít.

135.

Phản ứng làm mất màu dd thuốc tím được minh họa bằng phương trình sau:

aC2H4 + bKMnO4+cH2O → dMnO2 + eKOH + fC2H4(OH)2

Tổng các hệ số a,b,c,d,e,f là:

a)

A.12

b)

B.14

c)

C.16

d)

D.18

136.

Cho các chất sau: CH2 =CH– CH2 CH2 CH=CH2;

CH2=CH– CH=CH– CH2 CH3;

CH3– C(CH3)=CH– CH2;

CH2=CH– CH2– CH=CH2;

CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3;

CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3;

CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2;

CH3-CH=CH-CH3.

Số chất có đồng phân hình học là:

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.2

137.

2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?

a)

A. 8C,16H.

b)

B. 8C,14H.

c)

C. 6C, 12H.

d)

D. 8C,18H.

138.

Anken có những loại phản ứng nào sau đây ?

a)

A. Phản ứng cộng

b)

B. Phản ứng thế

c)

C. Phản ứng tách

d)

D. Phản ứng oxi hóa - khử

e)

E. Phản ứng cháy

139.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là:

a)

A. Phản ứng tách

b)

B. Phản ứng thế.

c)

C. Phản ứng cộng.

d)

D. Cả A, B và C.

140.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .

c)

C. CH3-CH2-CHBr-CH3.

d)

D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.

141.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .

c)

C. CH3-CH2-CHBr-CH3.

d)

D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.

142.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

A. 2-metylbut-2-en

b)

B. 2-metylpent-2-en

c)

C. 3-metylpent-2-en

d)

D. 2-metylbut-1-en

143.

Số đồng phân của C4H8 là:

a)

A. 3

b)

B.1

c)

C.2

d)

D.4

144.

Chất A có CTCT như sau:

CH2=CH-CH2-CH3

Những nhận xét nào ĐÚNG khi nói về A ?

a)

A. A có tên là but-1-en

b)

B. A có đồng phân hình học

c)

C. A được gọi là butilen

d)

D. A làm mất màu dd thuốc tím nhưng không làm mất màu dd brom

e)

E. Khi đốt cháy A ta thu được sô mol CO2 bằng số mol H2O

145.

Để phân biệt propen với propan ,ta dùng :

a)

a.dung dịch brom

b)

b.dung dịch thuốc tím

c)

c.dung dịch brom trong CCl4

d)

d.cả a,b,c.

146.

Anken có nhiều tính chất khác với ankan như : phản ứng cộng,trùng hợp,oxi hóa là do trong phân tử anken có chứa:

a)

a.liên kết xich-ma bền.

b)

b.liên kết pi (Π).

c)

c.liên kết pi (Π) bền .

d)

d..liên kết pi kém bền .

147.

Các anken còn được gọi là:

a)

A. Parafin

b)

B. Olefin

c)

C. Điolefin.

d)

D. Vadơlin

148.

Anken có CTPT chung là:

a)

A. CnH2n+2 (n>1)

b)

B. CnH2n-2 (n>2)

c)

C. CnH2n (n>1)

d)

D. CxHy

149.

X (alkene) + H2 \rightarrow  Y. Biết trong Y có 4 nguyên tử carbon,

X không có đồng phân hình học. X là:

a)

Ethene

b)

Prop-1-ene

c)

But-1-ene

d)

But-2-ene

150.

Chọn các phát biểu đúng.

a)

Để phân biệt khí C2H2 và khí C2H4 có thể dùng dung dịch Br2.

b)

Propene có công thức phân tử là C4H8.

c)

Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

d)

CH3CH=C(CH3)2 và CH3CH=CHBr là chất có đồng phân hình học.

151.

Để phân biệt ethane và ethene, dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng đốt cháy.  

b)

Phản ứng cộng với hydrogen.

c)

Phản ứng cộng với nước bromine.

d)

Phản ứng trùng hợp.

152.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8

(a)  

153.

Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

a)

CH3-CH=CH-CH3

b)

(CH3)2C=CH-CH3

c)

CH3-CH=CH-CH(CH3)2

d)

(CH3)2CH-CH=CH-CH(CH3)2

154.

Alkene là những hiđrocacbon có đặc điểm là:

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba.

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi.

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi.

d)

no, mạch vòng.

155.

Alkene là các hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là:

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 3)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

156.

Đốt cháy hoàn toàn alkene tạo ra CO2 và H2O. Nhận xét tỉ lệ về số mol của CO2 và H2O là

a)

số mol CO2 bằng số mol H2O

b)

số mol CO2 lớn hơn số mol H2O

c)

số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O

d)

số mol CO2 khác số mol H2O

157.

Oxi hoá ethilene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

C2H5OH, MnO2, KOH.

c)

K2CO3, H2O, MnO2.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

158.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Bromine

a)

C2H4 và C2H6

b)

C2H2 và C2H6.

c)

C2H4 và C2H2.

d)

C2H6 và C3H8.

159.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4?

a)

Ethane.

b)

Ethylene.

c)

Acetylene.

d)

Propene.

160.

Chất nào được dùng để điều chế C2H2 trong phòng thí nghiệm ?

a)

tách nước từ C2H5OH.

b)

CH4.

c)

Al4C3 và H2O.

d)

CaC2 và H2O.

161.

Chất nào sau đây được dùng để điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm?

a)

CH3-CH2-OH

b)

CH3-CH3

c)

CH \equiv CH

d)

CH3-CH2-CH2-CH3

162.

Cho acetylene sục vào dung dịch AgNO3/NH3 xảy ra hiện tượng nào?

a)

Xuất hiện kết tủa trắng

b)

Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt

c)

Xuất hiện kết tủa đen

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

163.

Chất nào không tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 trong ammonia?

a)

But-1-yne

b)

But-2-yne

c)

Propyne

d)

Ethyne