Font size
Worksheetshoá
Total questions: 163
Worksheet time: 1hrs 26mins
Tên gọi của chất có công thức C3H8 là
Methane
Propane.
Butane.
Pentane
Nhóm nguyên tử CH3– có tên là
Methyl.
Etyl.
Propyl
Butyl.
Nhóm nguyên tử (CH3)2CH- có tên là
Methyl.
Ethyl.
Propyl
Isopropyl.
đặc điểm nào sau đây là của hydrocacbon no?
chỉ có liên kết đôi
chỉ có liên kết đơn
có ít nhất một vòng no
có ít nhất một liên kết đôi
Alkane A có tên gọi là 2,4 – dimethylhexan. Công thức phân tử của A là
C10H22.
C9H20.
C11H24.
C8H18.
Số đồng phân của alkane C5H12 là
2.
3.
4.
5.
Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-CH(CH3)-CHCl-CH3
3-methyl-2-chloro pentane.
2-chloro-3-methylbutane.
2,3-dimethylpentane.
2-chloro-3-methylpentane.
Khẳng định nào sau đây là sai?
Bốn alkane đầu dãy đồng đẳng và neopentane là chất khí.
Khối lượng phân tử của alkane càng lớn thì nhiệt độ sôi và nhiệt nóng chảy càng cao.
Các alkane đều nhẹ hơn và tan được trong nước.
Alkane tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
Khi cho 2-methylbutane tác dụng với chlorine theo tỉ lệ mol 1:1, số sản phẩm monochloro tạo ra là
1
2
3
4
Phản ứng thế giữa pentane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?
2
3
4
5
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Các alkane là những chất tan tốt trong nước.
Các alkane đều có khối lượng riêng lớn hơn 1 g/mL.
Các alkane có đồng phân mạch carbon.
Có 3 alkane đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTPT C4H10.
Hyđrocarbon Y có công thức cấu tạo:
Danh pháp IUPAC của Y là
2,3,3-methylbutane.
2,2,3-đimethylbutane.
2,2,3-trimethylbutane.
2,3,3-trimethylbutane.
Phản ứng đặc trưng của alkane là
Phản ứng tách.
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng oxi hóa.
Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-đimethylpropane là
(CH3)2CHCH2CH3.
(CH3)4C.
CH3CH2CH2CH2CH3.
CH3CH2CH(CH3)2.
Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
Cl2.
CH4.
CO2.
N2.
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Butane.
Etane.
Methane.
Propane.
Hai chất 2 - methylpropane và butane khác nhau về
Công thức cấu tạo.
Công thức phân tử.
Số nguyên tử cacbon.
Số liên kết cộng hóa trị.
Nhóm nguyên tử CH3-CH2- có tên là
Methyl.
Etyl.
Propyl.
Butyl.
Tên gọi của chất có công thức C3H8 là
Methane.
Propane.
Butane.
pentane
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?
C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.
CH4, C2H2, C3H4, C4H10.
CH4, C2H6, C4H10, C5H12
C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.
Alkane là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
CnH2n-6 (n ≥ 6).
Áp dụng qui tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?
Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.
Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.
Phản ứng trùng hợp của alkene.
Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.
Để phân biệt 3 khí riêng biệt: ethene, ethyne, ethane, người ta dùng các thuốc thử nào dưới đây?
Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước vôi Ca(OH)2
Dung dịch KMnO4 và nước bromine
Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước bromine.
Nước bromine và HCl
Phát biểu dưới đây, đúng hay sai
Khi đốt cháy methane ta thu được số mol CO2 gấp đôi H2O.
(a)
Phát biều dưới đây đúng hay sai?
Đốt cháy hoàn toàn một alkane thu được nH2O < nCO2
(a)
Phản ứng nào của chất nào tạo ra polyethylene?
CH4
C2H6
C2H2
C2H4
Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:
Liên kết ba ở đầu mạch.
Phân tử đối xứng qua liên kết ba.
Liên kết ba nằm giữa mạch.
Mạch không nhánh.
Acetylene và ethylene đều được sử dụng để
Tổng hợp polymer.
Làm bao bì, keo dán.
Hàn, cắt kim loại.
Làm chín trái cây.
Những chất dùng để phân biệt alkyne với alkene là
Nước bromine, thuốc tím.
Oxygen, hydrogen chloride.
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Oxygen, hydrogen.
Đồng phân hình học của alkene bao gồm
Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.
Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.
Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.
Đồng phân cis- và đồng phân trans-.
Tên gọi theo thứ tự 2 công thức sau: CH3-; C2H6 là
ethyl, methyl.
methyl; ethane
ethyl; methane.
methyl, propane.
Công thức chung của alkyne là
CnH2n+2 (n ≥1)
CnH2n-2 (n≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥2)
CnH2n(n≥ 2)
Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là
Alkane
Alkene
Alkyne
Alkadiene
Số đồng phân alkane C4H10 là
1
2
3
4
CH3-CH2-CH3 thế Cl2 (tỉ lệ 1:1) thu được sản phẩm chính là
CH2Cl-CH2-CH3
CH2Cl-CHCl-CH3
CH3-CHCl-CH3
CHCl2-CH2-CH3
Phát biểu sau đúng hay sai ?
Alkane những hydrocarbon mạch hở chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử.
(a)
Câu 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.
A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
B. CH4, C2H2, C3H4, C4H10
C. CH4, C2H6, C4H10, C5H12
D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
Câu 13 Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau:
CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH3 + Cl2
A. (CH3)2CHCH(Cl)CH3
B. (CH3)2C(Cl)CH2CH3
C. (CH3)2CHCH2CH2Cl
D. CH2ClCH(CH3)CH2CH3
Câu 3: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 4 Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3,
CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 4.
Câu 5: Dẫn các khí (1) etilen; (2) axetilen; (3) but-1-in; (4) butan; (5) but-2-in vào dd AgNO3/NH3. Mấy trường hợp tạo kết tủa?
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 6: Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 7: Cho các chất: metan (CH4), etilen (C2H4), axetilen (C2H2), buta-1,3-dien (C4H6). Số chất làm mất màu dd KMnO4:
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 8: Cho chuỗi phản ứng sau:
Al4C3 CH4 → C2H2 → X → PE (poli etilen). X là chất nào sau đây:
A. CH2=CH2
B. CH3-CH3
C. CH2=CH-CH3
D. CH3CH2Cl
Câu 10: Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?
A. (-C2H-CH-CH-CH2-)n.
B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
C. (-CH2-CH-CH=CH2-)n.
D. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n.
Câu 10. Dẫn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp axetilen và etilen vào lượng dư dd AgNO3/NH3. Thu được 7,2 g kết tủa. % thể tích etilen trong hỗn hợp là:
A. 40%
B. 60%
C. 30%
D. 70%
Câu 11: Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và but-1-en hấp thụ vào dung dịch brom sẽ quan sát được hiện tượng nào sau đây :
A. Màu của dung dịch nhạt dần, không có khí thoát ra.
B. Màu của dung dịch nhạt dần, và có khí thoát ra.
C. Màu của dung dịch mất hẳn, không còn khí thoát ra.
D. Màu của dung dịch không đổi.
Câu 12. Để phân biệt các chất khí sau: etilen, axtilen, metan người ta dùng các chất nào sau đây ?
A. Br2 khan
B. dung dịch Br2 , dd KMnO4
C. dd Br2, dd AgNO3/NH3
D. dd AgNO3/NH3
A
B
C
D
Gốc C6H5–CH2– và gốc C6H5– có tên gọi lần lượt là:
phenyl và benzyl.
anlyl và vinyl.
vinyl và anlyl.
benzyl và phenyl.
Styrene có công thức phân tử C8H8 và có công thức cấu tạo là: C6H5–CH=CH2. Phát biểu nào đúng khi nói về styrene?
Styrene là đồng đẳng của benzene.
Styrene là đồng đẳng của ethylene.
Styrene là hydrocarbon thơm.
Styrene là hydrocarbon không no.
Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene?
. Không màu sắc.
Không mùi vị.
Không tan trong nước.
Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?
Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều.
Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng.
Các góc liên kết đều bằng 109,5o
Các độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau.
Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch KMnO4/H2SO4 tạo thành hợp chất hữu cơ đơn chức?
. C6H5CH3
m-CH3C6H4CH3
o-CH3C6H4CH3
p-CH3C6H4CH3
Phản ứng giữa toluene và chlorine khi được chiếu sáng tạo sản phẩm là
p-chlorotoluene
m-chlorotoluene.
benzyl chloride
. 2,4-dichlorotoluene.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Toluene (C6H5CH3) không tác dụng được với nước bromine, dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.
Styrene (C6H5CH=CH2) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.
Naphthalene (C10H8) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.
Ethylbenzene (C6H5CH2CH3) không tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.
Cho các chất sau: (X) o-bromotoluene; (Y) m-bromotoluene; (Z) p-bromotoluene Sản phẩm chính của phản ứng giữa toluen với bromine ở nhiệt độ cao có mặt iron(III) bromine là
(X) và (Y).
Y) và (Z).
(X) và (Z).
(Y)
Số liên kết π trong phân tử toluene là
1
2
3
4
Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường
Benzene
Toluene
Styrene
Naphthalene
Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng
Benzene.
Toluene.
Styrene.
Naphthalene
Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?
Benzene
Toluene.
Naphthalene.
Styrene.
Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?
C8H16
C8H14
C8H12
C8H10
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.
Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.
Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.
Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CnH2n-6; n ≥ 6.
Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?
Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều
Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng
Các góc liên kết đều bằng 109,5 độ
Các độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau.
Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều
vòng benzene
liên kết đơn
liên kết đôi
liên kết ba
Để phân biệt ethylene và acetylene người ta dùng thuốc thử sau đây?
Dung dịch KMnO4.
Dung dịch Br2.
Dung dịch AgNO3/NH3.
Dung dịch Ca(OH)2.
Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methyl butane là
2-methylbut-2-ene.
3-methylbut-2-ene.
3-methylbut-3-ene.
2-methylbut-3-ene.
Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?
Benzene.
Toluene.
Styrene.
Naphthalene.
Toluene và xylene được dùng làm dung môi pha sơn, mực in….. Các phát biểu nào sau đây đúng?
Công thức phân tử của toluene và xylene là C7H8 và C8H10
Trong trường hợp họa sĩ muốn tranh chậm khô hơn để giữ được độ bóng độ mịn của màu sơn thì nên pha sơn bằng xylene sẽ cho hiệu quả tốt hơn.
Xylene có phân tử khối lớn hơn toluene, tương tác van der walls lớn hơn so với toluene nên có nhiệt độ sôi cao hơn.
Xylene có 3 đồng phân cấu tạo.
Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
K2CO3, H2O, MnO2.
C2H5OH, MnO2, KOH.
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa vàng nhạt?
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tất cả hydrocarbon có công thức phân tử dạng CnH2n – 2 đều là alkyne.
Alkyne là hydrocarbon mạch hở, phân tử có một liên kết ba C≡C.
Tất cả hydrocarbon mà phân tử chứa liên kết ba C≡C đều là alkyne.
Alkyne là hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ chứa hai liên kết pi (π).
Alkene là chất có
1 liên kết ba
mạch hở
các nguyên tố C và H.
1 liên kết đôi
Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane. Công thức của là 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane
C6H6Cl2.
C6H6Cl6.
C6H5Cl.
C6H6Cl4.
Thuốc thử dùng để phân biệt các chất: benzen và toluen là
dung dịch brom
dung dịch KMnO4
quỳ tím
nước
Phần trăm khối lượng nguyên tố cacbon trong ankylbenzen (X) là 90%. Công Thức phân tử X là
C6H6
C7H8
C8H10
C9H12
Benzen không có phản ứng nào sau đây?
Tác dụng với Br2 khan (to, Fe).
Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
Tác dụng với dung dịch KMnO4.
Tác dụng với Cl2 (as).
Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa :
vòng benzen.
gốc ankyl
gốc ankyl và vòng benzen.
gốc ankyl và 1 vòng benzen.
Tên hệ thống của hiđrocacbon thơm là
Metyl benzen
Etyl benzen
Propyl benzen
Benzen
Tên hệ thống của hiđrocacbon thơm là
Metyl benzen
Etyl benzen
Propyl benzen
Benzen
Hợp chất nào sau đây không phải là
đồng đẳng của benzen
Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân chứa vòng benzen
2
3
4
5
Trong phân tử methylbenzene có mấy nguyên tử carbon
7
6
8
9
Hợp chất 1,3-đimetylbenzen có tên gọi khác là:
p-xilen.
crezol.
o-xilen.
m-xilen.
Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa
vòng benzen.
gốc ankyl và vòng benzen.
gốc ankyl và 1 benzen.
gốc ankyl và 1 vòng benzen.
(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:
propylbenzen
etylbenzen
isopropylbenzen
đimetylbenzen
Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzene?
vị trí 1, 2 gọi là ortho.
vị trí 1,4 gọi là para.
vị trí 1,3 gọi là meta.
vị trí 1,5 gọi là ortho.
Trong phân tử benzene
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C
Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.
Hợp chất nào trong số các hợp chất sau thuộc dãy đồng đẳng của benzene?
C7H8
C8H8
C9H10
C2H2
Tìm phát biểu đúng?
(1) Ở điều kiện thường, các hydrocarbon thơm đều là chất lỏng hoặc rắn.
(2) Benzene, toluene, xilene,…có nhiều trong dầu mỏ, nhựa than đá.
(3) Toluene được dùng để sản xuất thuốc nổ.
(4) Benzene được dùng nhiều nhất để tổng hợp các monome trong sản xuất polime.
(1), (2), (3), (4)
(2), (3), (4)
(2), (3)
(1), (2), (4)
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về benzene?
Benzenelà chất lỏng không màu, không tan trong nước.
Benzene là dung môi hòa tan một số chất vô cơ, hữu cơ.
Benzene là chất khí có mùi thơm.
Benzene không màu làm mất màu dung dịch thuốc tím.
Công thức chung của alkylbenzene là:
CnH2n+1C6H5
CnH2n-6 (n≥6)
CnH2n+6 (n≥6)
CxHy (x ≥6)
Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzen và alkylbenzene) có công thức chung là
A. CnH2n+6 (n ≥ 6)
B. CnH2n-6 (n ≥ 3)
C. CnH2n-8 (n ≥ 8)
D. CnH2n-6 (n ≥ 6)
Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzene lần lượt là:
A. thế, cộng.
B. cộng, nitro hoá.
C. cháy, cộng.
D. cộng, bromine hoá.
Hoạt tính sinh học của benzene, toluene là
A. gây hại cho sức khỏe nếu tiếp xúc trong thời gian dài.
B. không gây hại cho sức khỏe.
C. gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.
D. tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.
Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A. Dung dịch Br2.
B. Br2 (xúc tác FeBr3).
C. Dung dịch KMnO4.
D. Dung dịch NaOH.
Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A. Dung dịch Br2.
B. Br2 (xúc tác FeBr3).
C. Dung dịch KMnO4.
D. Dung dịch NaOH.
Phản ứng của benzene với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?
A. HNO3 đậm đặc.
B. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
C. HNO3 loãng/H2SO4 đặc.
D. HNO2 đặc/H2SO4 đặc.
Styrene có công thức phân tử C8H8 và có công thức cấu tạo là: C6H5-CH=CH2. Phát biểu nào đúng khi nói về styrene?
A. Styrene là đồng đẳng của benzene.
B. Styrene là đồng đẳng của ethylene.
C. Styrene là hydrocarbon thơm.
D. Styrene là hydrocarbon không no.
Trong điều kiện có chiếu sáng, benzene cộng hợp với chlorine tạo thành hợp chất nào sau đây?
A. C6H5Cl.
B. C6H4Cl2.
C. C6H6Cl6.
D. C6H12Cl6.
Trong phân tử benzene, có bao nhiêu liên kết đôi C=C?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Công thức phân tử của naphthalene là
A. C7H8
B. C10H8
C. C4H4
D. C8H10
Công thức phân tử của styrene là
A. C7H8
B. C6H6
C. C8H8
D. C8H10
Công thức phân tử của toluene là
A. C7H8
B. C6H6
C. C4H4
D. C8H10
Công thức phân tử của benzene là
A. C7H8
B. C6H6
C. C4H4
D. C8H10
Khi được chiếu sáng, benzene có thể phản ứng với Cl2 tạo thành sản phẩm nào?
C6H5Cl.
C6H11Cl.
C6H6Cl6.
C6H12Cl6.
Hydrocarbon X có công thức cấu tạo như sau:
Tên gọi của X là
dimethylbenzene.
o-diethylbenzene.
m-dimethylbenzene.
m-diethylbenzene.
Công thức của toluene (hay methylbenzene) là
Các ankylbenzene hợp thành dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là
CnH2n-6 (n ≥ 2).
CnH2n+2 (n ≥ 6).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
CnH2n-6 (n ≥ 6).
Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều
liên kết đơn.
vòng benzene.
liên kết đôi.
liên kết ba.
Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluene phản ứng với brommine theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột iron) là
o-bromtoluene và m-bromtoluene
p-bromtoluene và m-bromtoluene
benzyl bromide
o-bromtoluene và p-bromtoluene
Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzene?
C8H10.
C8H8.
C6H8.
C9H12.
Nếu phân biệt các hydrocarbon thơm: benzene, toluene và styrene chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
dung dịch KMnO4.
dung dịch Br2.
dung dịch HCl.
dung dịch NaOH.
Toluene không phản ứng với chất nào sau đây?
KMnO4/t0.
HNO3/H2SO4 đặc.
Dung dịch Br2.
H2/Ni, t0.
Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ chất nào?
benzene.
toluene.
styrene
p-xylene.
Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi lần lượt là
phenyl và benzyl.
vinyl và allyl.
allyl và vinyl.
benzyl và phenyl.
Phản ứng đặc trưng nhất của alkyne là:
Phản ứng oxy hóa
Phản ứng cộng
Phản ứng hydrate hóa
Phản ứng hydro hóa
Các phương pháp để tổng hợp Alkyne gồm:
Đi từ CaC2 (canxi cacbua)
Đi từ CH4
Từ dẫn xuất di-halogen và tetra-halogen của alkane
Đi từ acetylene
Đi từ alkene
Cho biết công thức hóa học đúng của hợp chất có tên gọi: 3,5-heptadien-1-yne hoặc hepta-3,5-dien-1-yne
Chất D
Chất A
Chất C
Chất B
Chọn tên gọi đúng của hợp chất sau:
3-methylhept-1-yne-6-ene
3-methyl-1,6-heptenyne
3-methylhept-1-en-6-yne
5-methylhept-1-yne-6-ene
Cho biết tên gọi đúng của hợp chất sau:
6-methyloct-2-yne-4-ene
3-methyloct-4-ene-6-yne
3-methyloct-6-yne-4-ene
6-methyloct-4-en-2-yne
Cho biết tên gọi của hợp chất sau:
2,5-dimethyl3-hexyne
2-5-dimethylhex-3-yne
2,5-dimethylhex-3-yne
2,5-dimethyl-3-hexyl
Tên gọi của hợp chất này là:
2-methylhepta-2-3-diene
2-methylhepta-2,3-diene
2-methyl-2,3heptadiene
2-methylheptyne
Tên gọi của hợp chất sau là:
3-methyl-4-hexyne
4-methyl-2-hexyne
4-methylhex-2-yne
3-methylhex-4-yne
4-methyl,hex-2-yne
Tên danh pháp (theo IUPAC) của alkyne là
Alkanyne
Alkynyl
Alkyne
Alkyl
Tên thông thường của hợp chất trên là
Ethylmethylacetylene
Methylethylacetylene
Ethyl acetylene
pentyne
Liên kết ba trong akyne bao gồm
1 liên kết σ và hai liên kết π
3 liên kết π
1 liên kết π và hai liên kết σ
2 liên kết π và 2 hai liên kết σ
Alkyne chỉ chứa một liên kết ba có công thức tổng quát là
CnH2n-1
CnH2n-4
CnH2n
CnH2n-2
Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O = số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là:
A. CnHn, n ≥ 2.
B. CnH2n, n≥ 2.
C. CnH2n+2, n ≥1
D. Tất cả đều sai.
Tại sao những đám cháy xăng dầu ta không nên dùng nước để dập tắt? Nếu muốn dập tắt thì ta dùng gì để dập ?
A. Vì xăng dầu phản ứng với nước để sinh ra chất dễ cháy hơn.
Dùng cát hoặc bình cứu hỏa để dập
B. Vì xăng dầu tan trong nước nên khó dập hơn
Dùng vải khô để trùm lên chỗ cháy
C. Vì xăng dầu háo nước sẽ hút hết nước.
Dùng cát, bình cứu hỏa, hoặc tấm vải ướt để trùm lên chỗ cháy.
D. Vì xăng dầu không tan vào nước, và nhẹ hơn nước nên chúng nổi lên mặt nước gặp Oxi trong không khí nên cháy to hơn.
Dùng cát, bình cứu hỏa, hoặc tấm vải ướt để trùm lên chỗ cháy.
Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?
A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.
B. Phản ứng trùng hợp của anken.
C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) (hợp chất no có chức OH) . Hai anken đó là:
A. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).
B. propen và but-2-en (hoặc buten-2).
C. eten và but-2-en (hoặc buten-2).
D. eten và but-1-en (hoặc buten-1).
Dẫn từ từ 8,4g hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. m có giá trị là:
A. 12g.
B. 24g.
C. 36g.
D. 48g.
Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 2,4 mol CO2 và 2,4 mol nước. Giá trị của b là
A. 92,4 lít.
B. 94,2 lít.
C. 80,64 lít.
D. 24,9 lít.
Phản ứng làm mất màu dd thuốc tím được minh họa bằng phương trình sau:
aC2H4 + bKMnO4+cH2O → dMnO2 + eKOH + fC2H4(OH)2
Tổng các hệ số a,b,c,d,e,f là:
A.12
B.14
C.16
D.18
Cho các chất sau: CH2 =CH– CH2– CH2– CH=CH2;
CH2=CH– CH=CH– CH2 – CH3;
CH3– C(CH3)=CH– CH2;
CH2=CH– CH2– CH=CH2;
CH3 – CH2 – CH = CH – CH2 – CH3;
CH3 – C(CH3) = CH – CH2 – CH3;
CH3 – CH2 – C(CH3) = C(C2H5) – CH(CH3)2;
CH3-CH=CH-CH3.
Số chất có đồng phân hình học là:
A.3
B.4
C.5
D.2
2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?
A. 8C,16H.
B. 8C,14H.
C. 6C, 12H.
D. 8C,18H.
Anken có những loại phản ứng nào sau đây ?
A. Phản ứng cộng
B. Phản ứng thế
C. Phản ứng tách
D. Phản ứng oxi hóa - khử
E. Phản ứng cháy
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là:
A. Phản ứng tách
B. Phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng.
D. Cả A, B và C.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .
C. CH3-CH2-CHBr-CH3.
D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
A. CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
B. CH2Br-CH2-CH2-CH2Br .
C. CH3-CH2-CHBr-CH3.
D. CH3-CH2-CH2-CH2Br.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. 2-metylbut-2-en
B. 2-metylpent-2-en
C. 3-metylpent-2-en
D. 2-metylbut-1-en
Số đồng phân của C4H8 là:
A. 3
B.1
C.2
D.4
Chất A có CTCT như sau:
CH2=CH-CH2-CH3
Những nhận xét nào ĐÚNG khi nói về A ?
A. A có tên là but-1-en
B. A có đồng phân hình học
C. A được gọi là butilen
D. A làm mất màu dd thuốc tím nhưng không làm mất màu dd brom
E. Khi đốt cháy A ta thu được sô mol CO2 bằng số mol H2O
Để phân biệt propen với propan ,ta dùng :
a.dung dịch brom
b.dung dịch thuốc tím
c.dung dịch brom trong CCl4
d.cả a,b,c.
Anken có nhiều tính chất khác với ankan như : phản ứng cộng,trùng hợp,oxi hóa là do trong phân tử anken có chứa:
a.liên kết xich-ma bền.
b.liên kết pi (Π).
c.liên kết pi (Π) bền .
d..liên kết pi kém bền .
Các anken còn được gọi là:
A. Parafin
B. Olefin
C. Điolefin.
D. Vadơlin
Anken có CTPT chung là:
A. CnH2n+2 (n>1)
B. CnH2n-2 (n>2)
C. CnH2n (n>1)
D. CxHy
X (alkene) + H2 → Y. Biết trong Y có 4 nguyên tử carbon,
X không có đồng phân hình học. X là:
Ethene
Prop-1-ene
But-1-ene
But-2-ene
Chọn các phát biểu đúng.
Để phân biệt khí C2H2 và khí C2H4 có thể dùng dung dịch Br2.
Propene có công thức phân tử là C4H8.
Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
CH3CH=C(CH3)2 và CH3CH=CHBr là chất có đồng phân hình học.
Để phân biệt ethane và ethene, dùng phản ứng nào sau đây?
Phản ứng đốt cháy.
Phản ứng cộng với hydrogen.
Phản ứng cộng với nước bromine.
Phản ứng trùng hợp.
Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là
(a)
Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?
CH3-CH=CH-CH3
(CH3)2C=CH-CH3
CH3-CH=CH-CH(CH3)2
(CH3)2CH-CH=CH-CH(CH3)2
Alkene là những hiđrocacbon có đặc điểm là:
không no, mạch hở, có một liên kết ba.
không no, mạch vòng, có một liên kết đôi.
không no, mạch hở, có một liên kết đôi.
no, mạch vòng.
Alkene là các hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là:
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n (n ≥ 3)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
Đốt cháy hoàn toàn alkene tạo ra CO2 và H2O. Nhận xét tỉ lệ về số mol của CO2 và H2O là
số mol CO2 bằng số mol H2O
số mol CO2 lớn hơn số mol H2O
số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O
số mol CO2 khác số mol H2O
Oxi hoá ethilene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:
MnO2, C2H4(OH)2, KOH.
C2H5OH, MnO2, KOH.
K2CO3, H2O, MnO2.
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Bromine
C2H4 và C2H6
C2H2 và C2H6.
C2H4 và C2H2.
C2H6 và C3H8.
Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4?
Ethane.
Ethylene.
Acetylene.
Propene.
Chất nào được dùng để điều chế C2H2 trong phòng thí nghiệm ?
tách nước từ C2H5OH.
CH4.
Al4C3 và H2O.
CaC2 và H2O.
Chất nào sau đây được dùng để điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm?
CH3-CH2-OH
CH3-CH3
CH ≡ CH
CH3-CH2-CH2-CH3
Cho acetylene sục vào dung dịch AgNO3/NH3 xảy ra hiện tượng nào?
Xuất hiện kết tủa trắng
Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt
Xuất hiện kết tủa đen
Không có hiện tượng gì xảy ra.
Chất nào không tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 trong ammonia?
But-1-yne
But-2-yne
Propyne
Ethyne
