wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Xã Hội Học

Total questions: 168

Worksheet time: 9hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Các nhà xã hội học sẽ quan tâm đến:

a)

Một sinh viên đang tham dự lớp học.

b)

Một bác sĩ đang đi tới đi lui trong bệnh viện.

c)

Một công nhân xây dựng đang thực hiện công việc được giao.

d)

Các giáo sư và sinh viên đang trao đổi với nhau trên mối quan hệ thầy trò.

2.

Ai là nhà xã hội học trong các nhà khoa học dưới đây:

a)

Robert Aumann

b)

David Audretsch

c)

Emile Dukheim

d)

Dean Baker

3.

Môn khoa học nào gần gũi nhất với xã hội học:

a)

Tâm lý học.

b)

Khoa học chính trị.

c)

Nhân chủng học.

d)

Công tác xã hội.

4.

Trong các nhà khoa học sau đây, ai không phải là nhà xã hội học?

a)

Herbert Spencer

b)

August Comte

c)

Emile Dukheim

d)

Dean Baker

5.

Nhà xã hội học đầu tiên đề ra chủ nghĩa thực chứng và áp dụng các phương pháp nghiên cứu khoa học vào các vấn đề xã hội là:

a)

Emile Durkheim

b)

Herpert Spencer

c)

Auguste Comte

d)

Karl Marx.

6.

Herbert Spencer quan tâm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Giải thích xã hội thông qua mâu thuẫn giai cấp.

b)

Sử dụng một thực thể hữu cơ để giải thích sự ổn định xã hội.

c)

Áp dụng phương pháp khoa học vào nghiên cứu các hiện tượng xã hội.

d)

Nhấn mạnh vai trò của các giá trị xã hội.

7.

Ai là người mô tả xã hội dưới góc độ xung đột giai cấp và sự phân bố của cải?

a)

Emile Durkheim

b)

Herpert Spencer

c)

Auguste Comte

d)

Karl Marx

8.

Nhận định nào sai khi nói về chức năng nhận thức của xã hội học?

a)

Cung cấp trị thức khoa học về bản chất của hiện thực xã hội và con người

b)

Phát hiện các hiện tượng xã hội, sự biến chuyển các hình thái kinh tế xã hội và biến đổi của môi trường tự nhiên

c)

Phát hiện các quy luật, tính quy luật, cơ chế nảy sinh, vận động và phát triển của quá trình, hiện tượng xã hội

d)

Xây dựng và phát triển hệ thống các phạm trù, khái niệm

9.

Nhận định nào sai khi nói về chức năng thực tiễn của xã hội học?

a)

"Cầu nối" giữa những nhà khoa học với tầng lớp nhân dân - đối tượng yếu thế trong xã hội.

b)

Chức năng "cầu nối" giữa nhà khoa học và nhà lãnh đạo quản lý, nhà kinh doanh, với người dân...

c)

Chức năng dự báo khoa học.

d)

Chức năng kiến nghị đề xuất.

10.

Nhận định nào sai khi nói đến chức năng tư tưởng của xã hội học?

a)

Tác động hiệu quả đến tư tưởng quần chúng cũng như giáo dục quần chúng, cảnh báo quần chúng nên và không nên làm.

b)

Phát triển tư duy khoa học cho các nhà lãnh đạo, quản lý.

c)

Phát triển tư duy cho các nhà kinh tế, nhằm tạo điều kiện cho xã hội phát triển.

d)

Bồi bổ, rèn luyện kỹ năng quản lý lãnh đạo cho các nhà lãnh đạo

11.

Khái niệm về trạng thái cân bằng động được xem là một quan điểm thuộc lý thuyết:

a)

Tương tác biểu tượng.

b)

Xung đột.

c)

Chức năng.

d)

Thực chứng.

12.

Người đầu tiên nêu ra thuật ngữ xã hội học và tạo ra ngành xã hội học là:

a)

Herbert Spencer (1820 - 1903)

b)

Auguste Comte (1789 - 1857)

c)

Karl Marx (1818 - 1883)

d)

Emile Dukheim (1858 - 1917)

13.

Lý thuyết gì tập trung vào sự bất bình đẳng của mọi người trong xã hội?

a)

Tương tác biểu tượng.

b)

Xung đột.

c)

Thực chứng.

d)

Chức năng.

14.

Nhà lý thuyết nào có cống hiến cho sự khởi đầu của lý thuyết tương tác?

a)

Karl Marx

b)

Talccolt Parsons

c)

Robet Merton

d)

Georg Simel

15.

Ý nghĩa của biểu tượng:

a)

Được xác định bởi những người tạo ra và sử dụng chúng.

b)

Xác định bởi những nhân vật mà chúng thể hiện

c)

Có một lượng hạn chế các hình thái.

d)

Không quan trọng trong mối liên hệ tương tác xã hội của con người.

16.

Câu nào sau đây không đúng theo lý thuyết tương tác biểu tượng:

a)

Chúng ta thực hiện hành vi theo mối liên hệ thực tế trong xã hội của chúng ta.

b)

Những hành vi giao tiếp có chủ ý đều dựa trên ý nghĩa mà chúng ta học từ những người khác.

c)

Những ý nghĩa tồn tại trong một thế giới khách quan và chúng ta phải thích nghi với chúng.

d)

Hành vi của chúng ta thường xuyên được tạo ra trong thời điểm chúng ta giao tiếp với người khác.

17.

Mô tả sự bất bình đẳng về thu nhập giữa nam và nữ về phương diện quyền lực hầu như là lĩnh vực của lý thuyết:

a)

Chức năng.

b)

Tương tác biểu tượng.

c)

Xung đột.

d)

Thực chứng.

18.

Xã hội học ra đời dựa trên những điều kiện:

a)

Nhu cầu của nhận thức xã hội.

b)

Sự hình thành các nền văn minh trên thể giới.

c)

Tôn giáo và các cuộc đấu tranh về tôn giáo.

d)

Sự biến đổi về kinh tế, xã hội, chính trị và phương pháp luận nghiên cứu.

19.

Ai là người quan niệm xã hội gồm có hai thành phần: tĩnh học xã hội (statical society) nghiên cứu cơ chế xã hội trong trạng thái tĩnh và động học xã hội (dynamic society) nghiên cứu xã hội trong trạng thái vận động liên tục?

a)

Emile Durkheim

b)

Auguste Comte

c)

Herpert Spencer

d)

Karl Marx.

20.

Môn học chuyên quan sát sự thật xã hội, mô tả, ghi nhận và tiến hành thực nhằm tìm hiểu các hiện tuợng xã hội bằng kinh nghiệm và nh��n thức thực chứng được gọi là:

a)

Xã hội học thực chứng.

b)

Lý thuyết tiến bộ.

c)

Xã hội học đô thị.

d)

Xã hội học nông thôn.

21.

Xã hội học ra đời năm nào?

a)

1388

b)

1838

c)

1883

d)

1888

22.

Ai là người quan niệm: xã hội học là khoa học về các quy luật của tổ chức xã hội?

a)

Auguste Comte (1789 - 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 - 1903)

c)

Karl Marx (1818 - 1883)

d)

Emile Dukheim (1858-1917)

23.

Ai là người quan niệm: xã hội học là khoa học nghiên cứu các sự kiện xã hội?

a)

Auguste Comte (1789 - 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 - 1903)

c)

Karl Marx (1818 - 1883)

d)

Emile Dukheim (1858 - 1917)

24.

Theo Auguste Comte (1798-1857), xã hội được phát triển qua ba giai đoạn, trong đó giai đoạn đầu tiên "giai đoạn thần học" là giai đoạn:

a)

Nhận thức mang tính thần bí và niềm tin vào lực lượng siêu tự nhiên, siêu nhân.

b)

Nhận thức mang tính lai ghép và ý tưởng hóa một cách trừu tượng về các sự vật hiện tượng.

c)

Nhận thức dựa trên phương pháp tư duy thực chứng, tức là quá trình nhận thức để nắm bắt khái niệm, tri thức dựa trên các bằng chứng xác thực của các giác quan.

d)

Tất cả đều đúng.

25.

Theo Auguste Comte (1798-1857), xã hội được phát triển qua ba giai đoạn, trong đó giai đoạn thứ hai "giai đoạn siêu hình" là giai đoạn:

a)

Nhận thức mang tính thần bí và niềm tin vào lực lượng siêu tự nhiên, siêu nhân.

b)

Nhận thức mang tính lai ghép và ý tưởng hóa một cách trừu tượng về các sự vật hiện tượng.

c)

Nhận thức dựa trên phương pháp tư duy thực chứng, tức là quá trình nhận thức.

d)

Tất cả đều đúng.

26.

Ai là nhà xã hội học đã nêu ra khái niệm đoàn kết xã hội?

a)

Auguste Comte (1789 - 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 - 1903)

c)

Karl Marx (1818 - 1883)

d)

Emile Dukheim (1858 - 1917)

27.

Trường hợp sau đây thuộc loại câu hỏi nào?

Năm nay, anh/chị bao nhiêu tuổi?

Anh/ chị đã làm công việc này bao nhiêu năm rồi?

Mức lương hiện tại anh/ chị nhận được là bao nhiêu?

a)

Câu hỏi theo chức năng tâm lý

b)

Câu hỏi lọc

c)

Câu hỏi kiểm tra

d)

Tất cả đều đúng

28.

Theo quan điểm của E. Durkheim, kiểu đoàn kết xã hội dựa trên sự thuần nhất, đơn điệu các giá trị và niềm tin là:

a)

Đoàn kết cơ học (cơ giới)

b)

Đoàn kết hữu cơ

c)

Đoàn kết bộ phận

d)

Tất cả đều đúng

29.

Theo quan điểm của E. Durkheim, kiểu đoàn kết xã hội dựa trên những mối liên hệ tương tác giữa các cá nhân với các bộ phận cấu thành nên xã hội?

a)

Đoàn kết cơ học (cơ giới)

b)

Đoàn kết hữu cơ

c)

Đoàn kết bộ phận

d)

Tất cả đều đúng

30.

Trường hợp sau đây thuộc loại câu hỏi nào? Xin anh/ chị cho biết tình trạng hôn nhân của mình:

Đã kết hôn

Chưa kết hôn

Đã ly hôn

Đã ly thâm

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Câu hỏi hỗn hợp

d)

Tất cả đều sai

31.

Nguyên lý cơ bản nhất trong xã hội học của H. Spencer là:

a)

Nguyên lý tiến hóa

b)

Nguyên lý đi truyền

c)

Nguyên lý tạo hóa

d)

Tất cả đều sai

32.

Trường hợp sau đây thuộc loại câu hỏi nào? Lương của anh/ chị tháng vừa qua:

Dưới 8.000.000 đồng

Dưới 10.000.000 đồng

Dưới 15.000.000 đồng

Dưới 15.000.000 đồng

a)

Câu hỏi đóng tuỳ chọn

b)

Câu hỏi đóng lựa chọn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

33.

Căn cứ vào mức độ chuẩn bị cũng như đặc tính của thông tin thu được, phỏng vấn được chia thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Mô hình lý thuyết nghiên cứu xã hội học quan niệm, xã hội là một hệ thống có những bất bình đẳng xã hội và xung đột, chúng tạo nên những chuyển biến xã hội

a)

Mô hình lý thuyết tương tác biểu tượng

b)

Mô hình lý thuyết cấu trúc - chức năng

c)

Mô hình lý thuyết xung đột

d)

Tất cả đều đúng

35.

Các định nghĩa về xã hội học hiện nay có thể quy về mấy cách tiếp cận cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Cách tiếp cận cho rằng xã hội học là khoa học nghiên cứu quy lật của hoạt động xã hội, của sự vận động, biến đổi và phát triển cộng đồng xã hội, hệ thống xã hội và phát triển trong lịch sử là:

a)

Cách tiếp cận vĩ mô

b)

Cách tiếp cận vi mô

c)

Cách tiếp cận tích hợp vi - vĩ mô

d)

Tất cả đều đúng

37.

Cách tiếp cận cho rằng, xã hội học là khoa học nghiên cứu về hành vi cá nhân và hoạt động xã hội của con người trong câu trúc của các mô hình quan hệ và tương tác xã hội trong các nhóm, các cộng đồng xã hội là:

a)

Cách tiếp cận vĩ mô

b)

Cách tiếp cận vi mô

c)

Cách tiếp cận tích hợp vi - vĩ mô

d)

Tất cả đều đúng

38.

Cách tiếp cận cho rằng xã hội học là khoa học về quy luật và tính quy luật xã hội chung và đặc thù của sự phát triển lịch sử, là khoa học về cơ chế tác động và các hình thức biểu hiện của các quy luật đó là:

a)

Cách tiếp cận vĩ mô

b)

Cách tiếp cận vi mô

c)

Cách tiếp cận tích hợp vi - vĩ mô

d)

Tất cả đều đúng

39.

Những điều kiện chính trị dẫn đến sự ra đời của xã hội học là?

a)

Cách mạng tư sản và việc thành lập nhà nước tư sản

b)

Mâu thuẫn về lợi ích giữa các tầng lớp xã hội, đặc biệt là giai cấp vô sản và tư sản

c)

Cả A&B đều đúng

d)

Cả A & B đều sai

40.

Những điều kiện khoa học, lý luận và tư tưởng dẫn đến sự ra đời của xã hội học là:

a)

Tư tưởng khoa học thời Phục hưng, Khai sáng về con người và quyền con người

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học, đặc biệt là phương pháp luận nghiên cứu khoa học

c)

Cả A & B đều đúng

d)

Cả A & B đều sai

41.

Ai là nhà xã hội học đặt nền móng xây dựng chủ nghĩa chức năng và cơ cấu?

a)

Auguste Comte (1789 - 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 - 1903)

c)

Karl Marx (1818 - 1883)

d)

Emile Dukheim (1858 - 1917)

42.

Theo M. Weber, loại hành động cảm tính bộc phát của chủ thể hành động gây ra, có tính tự phát, chưa có sự cân nhắc, xem xét, phân tích mối quan hệ giữa công cụ, phương tiện và mục đích hành động là:

a)

Hành động xúc cảm

b)

Hành động truyền thống

c)

Hành động hướng tới mục đích

d)

Hành động hướng tới giá trị

43.

Theo M. Weber, loại hành động theo phong tục tập quán đã được thừa nhận trong xã hội là:

a)

Hành động xúc cảm

b)

Hành động truyền thống

c)

Hành động hướng tới mục đích

d)

Hành động hướng tới giá trị

44.

Theo M. Weber, loại hành động mà chủ thể hành động phải có sự tính toán, cân nhắc, quyết định mục đích, lựa chọn công cụ, phương tiện sao cho hiệu quả nhất là:

a)

Hành động xúc cảm

b)

Hành động truyền thống

c)

Hành động hướng tới mục đích

d)

Hành động hướng tới giá trị

45.

Theo M. Weber, loại hành động có tính định hướng, có sự cân nhắc của chủ thể về giá trị của hành động đó mang lại cho bản thân có phù hợp với địa vị, tôn giáo, dân tộc mình không là:

a)

Hành động xúc cảm

b)

Hành động truyền thống

c)

Hành động hướng tới mục đích

d)

Hành động hướng tới giá trị

46.

Theo quan điểm của A. Comte, bộ phận xã hội nghiên cứu các quy luật biến đổi của xã hội trong các hệ thống của xã hội theo thời gian là?

a)

Tĩnh học xã hội

b)

Động học xã hội

c)

Cấu trúc xã hội

d)

Tất cả đều đúng

47.

Phát biểu nào đúng nhất khi nói đến chức năng thực tiễn của xã hội:

a)

Chức năng "cầu nối" giữa nhà khoa học và nhà lãnh đạo quản lý, nhà kinh doanh, với người dân.

b)

Làm cầu nối giữa nhà kinh tế với người tiêu dùng hàng hóa

c)

Chức năng định hướng phát triển môi trường tự nhiên và xã hội.

d)

Tất cả đều đúng

48.

Chức năng nhận thức của xã hội học là:

a)

Cung cấp tri thức khoa học về bản chất của hiện thực xã hội và con người.

b)

Cung cấp tri thức khoa học về quy luật tiến hóa loài người.

c)

Xây dựng và phát triển hệ thống các khái niệm, các phạm trù, lý thuyết.

d)

Tất cả đều đúng.

49.

................. là khoa học nghiên cứu các quy luật hình thành, vận động và phát triển của các mối quan hệ giữa con người và xã hội.

a)

Triết học

b)

Tâm lý

c)

Xã hội học

d)

Nhân học

50.

…….… là đi tìm những yếu tố, điều kiện xã hội, những sức ép xã hội, những yếu tô văn hóa, xã hội nào đã quy định những hành vi, những mối quan hệ giữa các cá nhân.

a)

Nhãn quan xã hội học

b)

Nhãn quan nhân học

c)

Nhãn quan triết học

d)

Nhãn quan kinh tế học

51.

Xã hội là sản phẩm:

a)

Cá nhân sống đơn lẻ không có quan hệ

b)

Của sự tương tác lẫn nhau giữa người với người

c)

Không có sự phân công lao động

d)

Chỉ tồn tại trong một quốc gia

52.

Những vị trí và vai trò được chỉ định nhằm thực hiện các chức năng xã hội chính yếu được gọi là:

a)

Những định chế

b)

Thể chế

c)

Thể hiện vai diễn của cá nhân

d)

Nhóm

53.

Định chế trong xã hội học được xác định là:

a)

Kết cấu các vị trí và các vai trò

b)

Vị trí và vai trò ít nhiều có tính ổn định đáp ứng nhu cầu cơ bản của con người

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

54.

Khái niệm "chuẩn mực xã hội" là:

a)

Thuộc về tình cảm của văn hóa và liên quan đến nhận thức của các nhóm về cái đúng và cái sai, cái tốt và cái xấu...

b)

Các tiêu chuẩn hành vi được hình thành dựa trên những gì mà một nhóm hay một cộng đồng tán

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

55.

Nhận định nào đúng khi nói về chuẩn mực xã hội:

a)

Chuẩn mực là những điều tốt đẹp nên nó không thay đổi theo thời gian

b)

Chuẩn mực xã hội thay đổi theo thời gian

c)

Các dân tộc đều có cùng những chuẩn mực

d)

Cả A và B đều đúng

56.

Khái niệm "giá trị" là:

a)

Những nét văn hóa được cho là tốt đẹp để mọi người học hỏi và làm theo

b)

Tiêu chuẩn để đánh giá hành vi của con người

c)

Yếu tố thuộc về tình cảm của văn hóa và liên quan đến nhận thức của các nhóm về cái đúng và cái sai, cái tốt và cái xấu...

d)

Tất cả đều đúng

57.

Nhận định nào đúng khi nói đến "giá trị":

a)

Các xã hội kinh tế kém phát triển, các giá trị được đề cao thấp

b)

Các xã hội khác nhau, các giá trị được đề cao khác nhau

c)

Các xã hội kinh tế phát triển hơn, các giá trị được đề cao nhiều

d)

Tất cả đều đúng

58.

Nét văn hóa nào được xem là giá trị tốt đẹp của người Việt Nam?

a)

Chung thủy, lịch sự, trung thực

b)

Chung thủy, quan liêu, tham nhũng

c)

Trung thực, lãng phí, tiêu cực

d)

Lịch sự, hiếu khách, quan liêu

59.

Theo quan điểm xã hội học, khái niệm văn hóa được hiểu là:

a)

Một hệ thống các giá trị, chân lý, chuẩn mực và mục tiêu mà con người cùng thống nhất với nhau trong quá trình tương tác và trải qua thời gian.

b)

Toàn bộ các giá trị vật chất và tinh thần do con người tạo ra trong thực tiễn lịch sử xã hội

c)

Toàn bộ những phong tục, tập quán mà con người đúc kết qua quá trình lao động

d)

Hệ thống các chuẩn mực, các quy tắc ứng xử mà con người đã đúc kết được qua thực tiễn cuộc sống

60.

Nhận định nào sai khi nói về văn hóa:

a)

Văn hóa là những giá trị, chuẩn mực tốt đẹp nên có tính bất biến

b)

Mỗi một quốc gia, dân tộc đều có nền văn hóa riêng

c)

Những quốc gia có nền kinh tế phát triển thì nền văn hóa tốt đẹp hơn

d)

Tất cả đều đúng

61.

Đâu không phải là loại phỏng vấn theo mức độ chuẩn bị cũng như đặc tính của thông tin thu được?

a)

Phỏng vấn sâu

b)

Phỏng vấn bán tiêu chuẩn

c)

Phỏng vấn tiêu chuẩn

d)

Phỏng vấn trực diện

62.

Đâu là các vấn đề nghiên cứu của xã hội học gia đình?

a)

Quy mô gia đình, giáo dục gia đình.

b)

Vai trò phụ nữ trong gia đình.

c)

Dân số - kế hoạch hóa gia đình.

d)

Cả 3 đáp án trên.

63.

Thước đo của văn hóa vật chất là:

a)

Ứng xử chuẩn mực

b)

Thể hiện sự sành điệu

c)

Có nhiều mối quan hệ với bên ngoài

d)

Thể hiện sự thành đạt và giàu có

64.

Trong xã hội biểu tượng đóng vai trò gì trong cuộc sống của con người?

a)

Không có vai trò gì

b)

Tạo ra sự đa dạng về mặt văn hoá và có ý nghĩa về tính nhân văn

c)

Con người không cần biểu tượng

d)

Tất cả đều đúng

65.

Ngôn ngữ là biểu tượng do:

a)

Con người biết phối hợp các biểu tượng tạo ra ngôn ngữ.

b)

Ngôn ngữ tự nhiên có được từ khi con người sinh ra.

c)

Biểu tượng có trước khi loài người sinh ra.

d)

Biểu tượng không có vai trò tạo ra ngôn ngữ.

66.

Các giá trị văn hóa có thuần nhất trong một nền văn hóa nhất định?

a)

Thuần nhất

b)

Luôn luôn tồn tại theo thời gian

c)

Không thuần nhất trong một nền văn hóa

d)

Tất cả đều đúng

67.

Gia đình có vợ chồng mà không có con là kiểu gia đình gì?

a)

Kiểu gia đình phụ hệ.

b)

Kiểu gia đình pha trộn.

c)

Kiểu gia đình thiếu.

d)

Cả 3 đáp án trên.

68.

Nội dung nào sau đây không thuộc về dư luận xã hội?

a)

Chủ trương sát nhập các đơn vị hành chính

b)

Tinh giản biên chế

c)

Lễ kỷ niệm 50 năm ngày giải phóng hoàn toàn miền Nam thống nhất đất nước.

d)

Sinh viên đi thực tập.

69.

Quá trình xã hội hóa kết thúc khi nào:

a)

Cá nhân đến tuổi về hưu

b)

Cá nhân đủ nhận thức về bản thân và xã hội

c)

Cá nhân đã được rèn luyện qua môi trường giáo dục đại học

d)

Khi cá nhân chết đi

70.

Môi trường đầu tiên của quá trình xã hội hóa cá nhân là:

a)

Môi trường gia đình

b)

Môi trường nhà trường

c)

Thông tin đại chúng

d)

Nhóm bạn

71.

Khái niệm "vai trò" được hiểu là:

a)

Là toàn bộ quyền lực mà cá nhân đạt được nhờ nỗ lực.

b)

Là toàn bộ quyền lực và nghĩa vụ của một người trong một vị trí nhất định.

c)

Là toàn bộ quyền mà cá nhân có được trong một vị trí nhất định.

d)

Là toàn bộ nghĩa vụ của một người trong một vị trí nhất định.

72.

Vị trí xã hội là gì?

a)

Vị trí xã hội của cá nhân là vị trí tương đối của cá nhân trong cơ cấu xã hội

b)

Là vị trí xã hội gắn liền với những trách nhiệm và những quyền lợi gắn kèm theo.

c)

Là những đòi hỏi của xã hội đặt ra với các vị thế xã hội. Những đòi hỏi này được xác định căn cứ vào những mong đợi, chuẩn mực xã hội.

d)

Tất cả đều đúng

73.

Căn cứ vào nguồn gốc tạo thành, vị thế xã hội được chia thành loại nào?

a)

Vị thế then chốt

b)

Vị thế có sẵn

c)

Vị thế đạt được

d)

Vị thế không then chốt

74.

Địa vị đạt được là?

a)

Là những vị thế mà chủ thể đạt được nhờ vào sự giúp đỡ, ban tặng từ người khác.

b)

Là những vị thế mà chủ thể đạt được trên cơ sở của sự lựa chọn và ganh đua cá nhân, nhờ năng lực và sự cố gắng.

c)

Là các vị thế gắn liền với yếu tố tự nhiên như giới tính, chủng tộc, nơi sinh,...

d)

Tất cả đ

75.

Mỗi cá nhân chiếm giữ bao nhiêu địa vị?

a)

Một hoặc hai địa vị

b)

Nhiều địa vị

c)

Duy nhất một địa vị

d)

Ba địa vị

76.

Xung đột vai trò xảy ra trong trường hợp nào?

a)

Khi cá nhân không được xã hội đáp ứng những nhu cầu đang mong đợi

b)

Khi cá nhân gặp khó khăn trong các hoạt động với nhiều người

c)

Khi cá nhân cùng lúc thực hiện nhiều vai trò khác nhau

d)

Tất cả đều đúng

77.

Nhường chỗ trên xe buýt cho cụ già và phụ nữ có thai là hành vi thuộc loại hình văn hóa:

a)

Đồ vật

b)

Tư tưởng

c)

Tình cảm

d)

Hành động

78.

Tục thờ cúng ông bà của người Việt Nam được xếp vào loại hình văn hóa nào sau đây?

a)

Tư tưởng

b)

Văn hóa tinh thần

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

79.

Xã hội hóa là quá trình:

a)

Quá trình đứa trẻ học được từ bố mẹ cách xử sự đối với mọi người xung quanh

b)

Quá trình mà trong đó chúng ta có thể học hỏi và tiếp nhận nền văn hóa của xã hội, có thể học được cách suy nghĩ và ứng xử hợp với đặc trưng của xã hội

c)

Quá trình cá nhân chỉ tiếp thủ những kinh nghiệm xã hội chứ không tham gia vào quá trình sáng tạo ra các kinh nghiệm xã

d)

Quá trình hai mặt: một mặt, cá nhân tiếp nhận kinh nghiệm xã hội bằng cách thâm nhập vào xã hội; mặt khác cá nhân tái sản xuất một cách chủ động bằng các mối quan hệ thông qua việc họ tham gia vào các hoạt động và thâm nhập vào các quan hệ xã hội.

80.

Tổ chức duy nhất không đóng góp vào quá trình xã hội hóa của con người là:

a)

Nhà trường

b)

Gia đình

c)

Nhóm người cùng địa vị

d)

Nhóm người cùng công việc

81.

Tác động nào sau đây được coi là quan trọng nhất của gia đình?

a)

Tác động chính yếu vào bậc nhất của con người trong xã hội

b)

Khen thưởng và trừng phạt dựa trên kết quả chứ không phải cá nhân

c)

Học cách tự điều khiến bản thân

d)

Hoàn thiện bản thân thông qua việc đóng nhiều vai trò khác nhau

82.

Các khía cạnh kinh tế - quyền lực - vị thế có liên quan gì với nhau?

a)

Khía cạnh kinh tế đóng vai trò chủ đạo.

b)

Vị thế không dính dáng gì đến các khía cạnh còn lại.

c)

Quyền lợi và vị thế lấn át khía cạnh kinh tế.

d)

Có mối quan hệ chặt chẽ với nhau

83.

Quan điểm tuần hoàn về sự biến đổi xã hội cho rằng:

a)

Xã hội tồn tại trong một trạng thái cân bằng mỏng manh.

b)

Sự thay đổi xảy ra khi một phần của xã hội bị tụt hậu sau cái khác.

c)

Các xã hội tăng trưởng khi chúng thay đổi.

d)

Các xã hội thay đổi khi phát triển và thụt lùi theo thời gian

84.

Theo đánh giá của các nhà xã hội học, phương tiện nào sau đây ngày càng có tầm quan trọng trong quá trình xã hội hóa?

a)

Truyền đạt mặt đối mặt.

b)

Dạy dỗ chính thức của gia đình, thầy cô.

c)

Học tập lẫn nhau từ bạn bè.

d)

Phương tiện truyền thông như ti-vi, in-tơ-nét,…

85.

Vị thế chủ đạo (then chốt) có vai trò quyết định đối với việc xác định những đặc điểm nào đó của một cá nhân. Đây là vị thế cá nhân nào?

a)

Vị thế nghề nghiệp

b)

Vị thế giới tính

c)

Vị thế sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Tất cả đều sai

86.

Sau 2 năm làm việc, từ vị trí nhân viên kinh doanh, chị B được Tổng giám đốc công ty Z đề bạt lên làm Trưởng phòng nhân sự. Hỏi việc thay đổi chức vụ của chị B thuộc loại di động xã hội nào?

a)

Di động dọc

b)

Di động ngang

c)

Di động cơ cấu

d)

Di động tuần hoàn

87.

Yếu tố có tầm quan trọng nhất đối tính di động xã hội là:

a)

Nguồn gốc giai cấp và giới tính

b)

Trình độ học vấn và nguồn gốc giai cấp

c)

Điều kiện sống và nơi cư trú

d)

Tất cả đúng

88.

Hội những người cựu chiến binh thuộc tổ chức:

a)

Các nhóm uy quyền

b)

Hội tự nguyện

c)

Tổ chức khu biệt

d)

Tất cả đều đúng

89.

Chức năng của thiết chế xã hội bộc lộ ra ngoài để cho các thành viên trong xã hội nhận biết và thực hiện, được gọi là chức năng gì?

a)

Chức năng công khai

b)

Chức năng tiềm ẩn

c)

Chức năng cơ bản

d)

Chức năng chuyên biệt

90.

Thiết chế nào giúp củng cố tính cố kết xã hội:

a)

Tôn giáo

b)

Giáo dục

c)

Nhà trường

d)

Kinh tế

91.

Mỗi xã hội đều có các thiết chế:

a)

Gia đình, chính trị, tổ chức, nhóm, kinh tế

b)

Chính trị, kinh tế, tôn giáo, gia đình, tổ chức

c)

Chính trị, gia đình, giáo dục, kinh tế, tôn giáo

d)

Kinh tế, tôn giáo, tổ chức, chính giai cấp

92.

Thiết chế xã hội nào đóng vai trò quyết định trong sản xuất và tiêu dùng sản phẩm:

a)

Giáo dục

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Gia đình

93.

Thiết chế nào giải quyết xung đột xã hội giữa các nhóm:

a)

Giáo dục

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Gia đình

94.

Doanh trại quân sự thuộc:

a)

Các nhóm uy quyền

b)

Hiệp hội tự nguyện

c)

Tổ chức khu biệt

d)

Tất cả đều đúng

95.

Thiết chế nào thực hiện chuyển giao di sản văn hóa qua các thế hệ:

a)

Giáo dục

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Gia đình

96.

Hội đồng hương thuộc:

a)

Các nhóm uy quyền

b)

Hiệp hội tự nguyện

c)

Tổ chức khu biệt

d)

Tất cả đều đúng

97.

Nhận định nào đúng khi nói đến đặc điểm của nhóm làm việc?

a)

Mục đích chung - tương tác - vai trò - quy tắc

b)

Vai trò - tư tưởng - tình cảm - chia sẻ

c)

Cộng tác - chia sẻ - phân công - quyền lực

d)

Yêu thương - phân công - vai trò - quy tắc

98.

Phân loại nhóm căn cứ vào quy mô tồn tại của nhóm, sẽ có những loại nhóm nào?

a)

Nhóm nhỏ - nhóm tự nguyện

b)

Nhóm thứ cấp - nhóm lớn

c)

Nhóm lớn - nhóm nhỏ

d)

Nhóm sơ cấp - nhóm thứ cấp

99.

Trường hợp sau đây thuộc loại câu hỏi nào? - Xin cho biết hiện tại bạn đang ở: Nội trú Ngoại trú - Bạn ở nội trú xin trả lời các câu hỏi sau: + Phòng của bạn có bao nhiêu người? + Tình hình kỷ luật ở ký túc xã hiện nay như thế nào?

a)

Câu hỏi theo chức năng tâm lý

b)

Câu hỏi lọc

c)

Câu hỏi kiểm tra

d)

Tất cả đều đúng

100.

Khi nghiên cứu về con người, xã hội học và nhân chủng học tập trung nghiên cứu chủ yếu về:

a)

Nhóm

b)

Tập thể

c)

Tổ chức

d)

Tập thể và tổ chức

101.

Bằng việc chỉ ra rằng tỉ lệ tự tử thay đổi phụ thuộc vào đặc điểm của nhóm, Durkheim cho rằng ý nghĩa mà đời sống xã hội phải được tìm hiểu bởi những giá trị ........ hơn là những giá trị cá nhân.

a)

Chân thực

b)

Xã hội

c)

Xuất phát từ một tổ chức

d)

Tất cả đúng

102.

Gia đình được xem là thiết chế cơ bản của xã hội bởi vì:

a)

Nó tạo dựng và duy trì những mối quan hệ sơ cấp trong khi các thiết chế khác chỉ có thể tạo nên những mối quan hệ thứ cấp.

b)

Nó cung cấp những nhu cầu tinh thần và xã hội cơ bản của con người.

c)

Nó tỏ rõ chủ thể so với các thiết chế khác.

d)

Nó chỉ là một bộ phận của quá trình xã hội hóa.

103.

Trường hợp sau đây thuộc loại câu hỏi nào? (1) Anh/ chị đã đọc tác phẩm "Tắt đèn" của tác giả Ngô Tất tố chưa?(2) Sau khi đọc xong tác phẩm "Tắt đèn", anh/ chị có nhận xét về nhân vật chị Dậu?

a)

Câu hỏi theo chức năng tâm lý

b)

Câu hỏi lọc

c)

Câu hỏi kiểm tra

d)

Tất cả đều đúng

104.

Nội dung nào sau đây là ví dụ sai về "Nhóm nhỏ"?

a)

Gia đình

b)

Lớp học

c)

Một đội sản xuất

d)

Một đoàn thể

105.

Hành động nào sau đây là hành động xã hội:

a)

Rụt tay lại khi sờ phải vật nóng

b)

Cúi đầu nhặt nón khi nón bị rơi

c)

Cúi đầu xuống khi gặp cô giáo

d)

Cúi đầu xuống khi gặp chướng ngại vật ở phía trước

106.

Khái niệm "chuẩn mực xã hội" là:

a)

Là thuộc về tình cảm của văn hóa và liên quan đến nhận thức của các nhóm về cái đúng và cái sai, cái tốt và cái xấu...

b)

Là các tiêu chuẩn hành vi được hình thành dựa trên những gì mà một nhóm hay một cộng đồng tán thành trong suy nghĩ

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

107.

Xã hội học nông thôn có mấy đặc điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

108.

Trường hợp nào là đặc điểm của xã hội nông thôn?

a)

Là nơi luôn sôi động, náo nhiệt, mật độ dân cư cao

b)

Là nơi phức tạp nhất trong khu vực về mọi mặt

c)

Tỷ lệ không gian sinh hoạt ít hơn nhiều so với không gian tự nhiên

d)

Là một môi trường nhân tạo rất cao

109.

Trường hợp nào không phải là đặc điểm của làng xã Việt Nam

a)

Mức độ phân hóa nghề nghiệp ít

b)

Ít biến động lớn về kinh tế

c)

Số dân không cao

d)

Giữ vai trò chủ đạo về kinh tế - văn hóa - xã hội đối với một vùng lãnh thổ nhất định

110.

Quá trình thay đổi vị thế xã hội của cá nhân trong một hệ thống phân tầng xã hội, được các nhà xã hội học gọi là:

a)

Phân tầng xã hội

b)

Phân hóa xã hội

c)

Tiến hóa xã hội

d)

Di động xã hội

111.

Xã hội đóng luôn gắn liền với chế độ xã hội mang tính:

a)

Đẳng cấp

b)

Giai cấp

c)

Truyền thống

d)

Hiện đại

112.

Khi một xã công nghiệp hóa, sẽ dẫn đến sự suy giảm của giai cấp nông dân và gia tăng giai cấp công nhân. Xét theo quan điểm xã hội học thì đây là loại di động xã hội nào?

a)

Di động cơ cấu

b)

Di động tầng lớp

c)

Di động không gian

d)

Di động thực

113.

Trong quan điểm của M. Weber về giai cấp, đâu là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến vị trí của một người trong xã hội nông nghiệp ?

a)

Quyền lực

b)

Kinh tế

c)

Uy tín xã hội

d)

Học vấn

114.

Anh T, trước đây là một nông dân, hiện nay là một giám đốc công ty. Trường hợp của anh T được mô tả bởi thuật ngữ xã hội học nào sau đây:

a)

Di động cơ cấu

b)

Di động không gian

c)

Di động liên thế hệ đi lên

d)

Di động nội thế hệ đi lên

115.

Vấn đề nào không thuộc nghiên cứu xã hội học nông thôn là nghiên cứu:

a)

Mối quan hệ giữa các cá nhân, gia đình, dòng họ, huyết tộc dưới sự tác động của phong tục, tập quán,…

b)

Vấn đề đời sống tinh thần, văn hóa vật chất

c)

Sự phân hóa giàu - nghèo

d)

Vấn đề thông tin cùng các mối quan hệ giữa các giai tầng khác nhau: công nhân, nông dân, tư sản, tiểu tư sản, trí thức, doanh nhân,…

116.

K. Marx đã nghiên cứu sự thống trị của định chế kinh tế so với các định chế khác như giáo dục, chính trị, ông thuộc tác giả theo lý thuyết nào?

a)

Mâu thuẫn (xung đột)

b)

Cơ cấu chức năng

c)

Tương tác xã hội

d)

Thực nghiệm

117.

Có luận điểm cho rằng, gia đình người Việt chịu ảnh hưởng của tư tưởng nho giáo đã làm gia tăng bất bình đẳng xã hội khi phụ nữ không được bình đẳng như nam giới trong công việc, không tự do trong biểu lộ tình dục, chọn bạn đời. Đây là luận điểm của các nhà xã hội học theo thuyết:

a)

Tương tác xã hội

b)

Gán nhãn

c)

Chức năng

d)

Mâu thuẫn

118.

Hiện nay, nước ta có khoảng bao nhiêu % dân số sống ở nông thôn?

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

119.

Nghèo đói là một sự kiện xã hội mang tính phổ quát:

a)

Vì nghèo đói không chỉ tồn tại ở nước nghèo mà cả nước giàu, ở xã hội truyền thống và xã hội hiện đại

b)

Nghèo đói là một sự kiện có thực

c)

Nghèo đói là một sự kiện mang tính khách quan

d)

Nghèo đói là một sự kiện có thể kiểm tra được

120.

Khi một xã hội cố gắng sắp xếp các thành viên của mình trên cơ sở sự giàu có, quyền lực hay uy tín xã hội. Định nghĩa này tương ứng với khái niệm?

a)

Bất bình đăng xã hội

b)

Di động xã hội

c)

Phân hóa xã hội

d)

Phân tầng xã hội

121.

Dựa vào tiêu chí nghề nghiệp, làng xã ở nông thôn Việt Nam được chia thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

122.

Khái niệm dùng để chỉ quá trình diễn ra những thay đổi căn bản về lịch sử, trên các phương diện kinh tế, văn hóa, xã hội của xã hội, thể hiện ở sự phát triển lớn mạnh của các đô thị, sự gia tăng dân cư đô thị và sự phổ biến lối sống đô thị tới toàn xã hội là?

a)

Khái niệm đô thị hóa

b)

Khái niệm lối sống đô thị

c)

Khái niệm đô thị

d)

Khái niệm cơ cấu đô thị

123.

Có mấy hình thức cư trú của cộng đồng người ở nông thôn Việt Nam?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

124.

Đâu là nghề chủ yếu của quần ngư nông thôn đồng bằng?

a)

Trồng lúa nước

b)

Chăn nuôi nhỏ

c)

Nuôi thủy hải sản

d)

Trồng hoa

125.

Nhóm giai cấp, tầng lớp xã hội ở Đô thị đặc trưng chủ yếu là giai cấp nào?

a)

Tiểu tư sản

b)

Tư sản

c)

Công nhân

d)

Nông dân

126.

Nhóm giai cấp, tầng lớp xã hội ở Nông thôn đăc trưng chủ yếu là giai cấp nào?

a)

Tư sản

b)

Tiểu tư sản

c)

Công nhân

d)

Nông dân

127.

Về lĩnh vực sản xuất chủ yếu ở Đô thị có đặc trưng là sản xuất?

a)

Công nghiệp , thương mại

b)

Công nghiệp , dịch vụ

c)

Thương mại , dịch vụ

d)

Cong nghiệp , thương mại , dịch vụ

128.

Về lĩnh vực sản xuất chủ yếu ở Nông thôn có đặc trưng là sản xuất?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Công nghiệp, thương mại, dịch vụ.

d)

Nông nghiệp, thương mại, dịch vụ.

129.

Về lối sống, văn hóa của từng loại cộng đồng thì khu vựa Đô thị có đặc trưng với lối sống gì?

a)

Thành thị

b)

Thị dân

c)

Thị tộc

d)

Cả 3 đáp án trên

130.

Về lối sống, văn hóa của từng loại cộng đồng thì khu vựa Nông thôn có đặc trưng với lối sống?

a)

Cộng đồng thôn ấp

b)

Cộng đồng dân cư.

c)

Cộng đồng làng xã.

d)

Cộng đồng thôn xã.

131.

Đô thị có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội phát triển có tính liên thông, đồng bộ.

b)

Tập trung dân cư với mật độ rất cao

c)

Là nơi dễ tập trung, phát sinh các tệ nạn xã hội.

d)

Cả 3 đáp án trên.

132.

Đô thị không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là nơi dễ tập trung, phát sinh các tệ nạn xã hội.

b)

Tập trung dân cư với mật độ rất cao.

c)

Lực lượng sản xuất phát triển và tập trung thấp.

d)

Cơ sở hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội phát triển có tính liên thông, đồng bộ.

133.

Nội dung nào dưới đây không nằm trong cơ cấu xã hội đô thị?

a)

Cơ cấu dân số.

b)

Cơ cấu cơ sở - hạ tầng.

c)

Cơ cấu văn hóa - lối sống.

d)

Cơ cấu xã hội nghề nghiệp.

134.

Trong xã hội đô thị, cơ cấu nhân khẩu (dân số) - xã hội đề cập đến vấn đề gì?

a)

Giới tính, độ tuổi, học vấn.

b)

Tình trạng hôn nhân, hộ gia đình, quy mô và kiểu loại.

c)

Nguồn gốc cư trú.

d)

Cả 3 đáp án trên.

135.

Trong xã hội học đô thị, nghiên cứu cơ cấu xã hội nghề nghiệp cho ta biết được điều gì?

a)

Người lao động thuộc các thành phần kinh tế khác nhau.

b)

Người lao động thuộc các nhóm nghề nghiệp khác nhau.

c)

Người lao động thuộc các thành phần kinh tế và nhóm nghề nghiệp khác nhau.

d)

Người lao động thuộc các thành phần xã hội khác nhau.

136.

Trong xã hội học đô thị, các hội, nhóm tự nguyện được thành lập dựa trên cơ sở nào?

a)

Bắt buộc

b)

Tự nguyện

c)

Tự nguyện và tự quảng

d)

Cả 3 đáp án trên

137.

Cơ cấu mức sống trong xã hội học đô thị có sự thay đổi do sự tác động của yếu tố nào?

a)

Kinh tế thị trường.

b)

Cơ hội nghề nghiệp.

c)

Phân hóa giàu nghèo.

d)

Cơ chế chính sách.

138.

Cơ cấu văn hóa - lối sống trong xã hội học đô thị chịu ảnh hưởng lớn từ đâu?

a)

Văn hóa Châu Âu

b)

Văn hóa Á Đông.

c)

Văn hóa cộng đồng nông thôn.

d)

Kinh tế thị trường.

139.

Nghiên cứu cơ cấu quần cư trong xã hội học đô thị cho ta biết được điều gì?

a)

Sự phân bố cư trú nhất định trong không gian đô thị.

b)

Quy hoạch đô thị.

c)

Quy hoạch cơ sở hạ tầng đô thị

d)


Cả 3 đáp án trên.

140.

Theo Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của UBTVQH về phân loại đô thị. Vậy Hà Nội và TP Hồ Chí Minh thuộc đô thị loại nào?

a)

Loại 1

b)

Loại 2

c)

Loại 3

d)

Loại đặc biệt

141.

Việc phân loại đô thị dựa trên các tiêu chí nào sau đây?

a)

Vị trí, chức năng, vai trò, cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Quy mô dân số và mật độ dân số toàn đô thị.

c)

Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp toàn đô thị, trình độ phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc, cảnh quan đô thị.

d)

Cả 3 đáp án trên.

142.

Hiện nay Việt Nam có bao nhiêu mức phân loại đô thị?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

143.

Cách sắp xếp những thành phố trực thuộc Trung ương theo thứ tự từ Bắc vào Nam nào sau đây là đúng?

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Nha Trang, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

c)

C)

Hà Nội, Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

d)

Hà Nội, Hải Phòng, Vinh, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

144.

Xã hội học đô thị là…..nghiên cứu về nguồn gốc bản chất và các quy luật chung cho sư phát triển và hoạt động của đô thị, như một hệ thống các mối quan hệ xã hội đặc trưng cho một kiểu cư trú tập trung cao trên một lãnh thổ hạn chế.

a)

Một nhánh của xã hội học chuyên biệt.

b)

Xã hội học chuyên biệt.

c)

Khoa học

d)

Phạm trù

145.

Các lĩnh vực nghiên cứu của xã hội học đô thị là gì?

a)

Nghiên cứu quá trình đô thị hóa, về quản lý và điều khiển đô thị.

b)

Nghiên cứu về cơ cấu đô thị, về mô hình các đô thị.

c)

Nghiên cứu về văn hóa, lối sống đô thị.

d)

Cả 3 đáp án trên.

146.

Nghiên cứu mô hình thành phố siêu đô thị, cụ thể là nghiên cứu về vấn đề gì?

a)

Nghiên cứu về văn hóa đô thị.

b)

Nghiên cứu về cơ cấu đô thị.

c)

Nghiên cứu về quá trình đô thị hóa.

d)

Nghiên cứu về lối sống đô thị.

147.

Nghiên cứu về cơ cấu đô thị cho ta thấy vấn đề gì?

a)

Cơ cấu nghề nghiệp, phân bố dân cư xã hội trên địa bàn đô thị.

b)

Sự hình thành và phát triển của đô thị.

c)

Quá trình đô thị hóa.

d)

Cả 3 đáp án trên.

148.

Xã hội học Đô thị là chuyên ngành..…. của Xã hội học.

a)

Cơ bản nhất.

b)

Quan trọng nhất.

c)

Khoa học nhất.

d)

Nhiều tuổi nhất.

149.

Từ những năm 20 của thế kỉ XX, với tên gọi xã hội học về đời sống đô thị hay xã hội học đô thị. Vậy thuật ngữ trên lần đầu được xuất hiện tại đâu?

a)

Châu Âu và Bắc Mỹ

b)

Châu Âu.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Châu Âu và Châu Mỹ.

150.

Dân số Việt Nam có những biến đổi về nhân khẩu học mạnh mẽ với một số đặc trưng nổi bật nào?

a)

Đang trong thời kỳ cơ cấu dân số vàng.

b)

Xu hướng già hóa dân số.

c)

Mức sinh giảm.

d)

Cả 3 đáp án trên.

151.

Cơ cấu dân số vàng là thời kỳ mà tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động được xác định từ bao nhiêu?

a)

Từ 15 đến 60 tuổi.

b)

Từ 15 đến 64 tuổi.

c)

Từ 16 đến 60 tuổi.

d)

Từ 16 đến 64 tuổi.

152.

Cơ cấu dân số vàng là thời kỳ mà tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động……tỷ lệ dân số phụ thuộc.

a)

Thấp hơn.

b)

Ngang bằng.

c)

Cao hơn.

d)

Biến thiên theo.

153.

Cơ cấu dân số vàng cũng có thể dẫn đến thách thức như:

a)

Tăng áp lực lên hệ thống y tế và giáo dục.

b)

Tăng nguy cơ thất nghiệp

c)

Tăng bất bình đẳng xã hội.

d)

Cả 3 đáp án trên.

154.

Trong vấn đề Dân số - Lao động - Việc làm ở đô thị. Nội dung nào sau đây không nằm trong Thu nhập bình quân của lao động?

a)

Thu nhập bình quân của người lao động theo độ tuổi.

b)

Thu nhập bình quân của người lao động theo khu vực kinh tế.

c)

Thu nhập bình quân của người lao động theo vùng kinh tế – xã hội.

d)

Thu nhập bình quân của người lao động theo ngành kinh tế.

155.

Trong tiếng Việt, thuật ngữ Dư luận xã hội còn được gọi theo cách khác nào?

a)

Công luận

b)

Dư luận cồn chúng

c)

Ý kiến công luận, ý kiến quần chúng.

d)

Cả 3 đáp án trên

156.

Dư luận xã hội là tập hợp các ý kiến, thái độ có tính chất…....của các nhóm xã hội hay của xã hội nói chung trước những vấn đề mang tính thời sự, có liên quan tới lợi ích chung, thu hút được sự quan tâm của nhiều người và được thể hiện trong các nhận định hoặc hành động thực tiễn của họ.

a)

Phán xét , đánh giá

b)

Suy luận

c)

Suy diễn

d)

Suy luận , phản bác

157.

Dư luận xã hội có vai trò chính nào sau đây?

a)

Dập tắt sự kiện hiện tượng.

b)

Dập tắt sự kiện hiện tượng.

c)

Điều hòa xã hội.

d)

Đưa thông tin đến công chúng càng nhanh càng tốt.

158.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về Dư luận xã hội?

a)

Dư luận xã hội không phải là ý kiến của một người.

b)

Dư luận xã hội là sự phát ngôn chung về một vấn đề cùng quan tâm.

c)

Dư luận xã hội không hình thành thông qua việc trao đổi, bàn bạc giữa các ý kiến.

d)

Dư luận xã hội hình thành thông qua việc trao đổi, bàn bạc giữa các ý kiến

159.

Nội dung nào sau đây nằm trong bước đầu tiên để hình thành dư luận xã hội?

a)

Trao đổi, bàn bạc trong nhóm.

b)

Tiếp xúc, làm quen với thông tin.

c)

Phán xét, đánh giá chung

d)

Tìm hiểu về khái niệm dư luận xã hội

160.

Nội dung nào sau đây nằm là bước cuối cùng trong việc hình thành dư luận xã hội?

a)

Trao đổi, bàn bạc trong nhóm

b)

Tiếp xúc, làm quen với thông tin.

c)

Phán xét, đánh giá chung.

d)

Tìm hiểu về khái niệm dư luận xã hội.

161.

Trong xã hội học những nền tảng MXH như: Facebook, tik tok, zalo giúp việc hình thành và phát triển vấn đề nào sau đây?

a)

Dư luận xã hội.

b)

Xã hội học đô thị

c)

Xã hội học nông thôn

d)

Xã hội học gia đình

162.

Yếu tố tác động nào sau đây ảnh hưởng tới sự hình thành Dư luận xã hội?

a)

Quy mô của các sự việc, sự kiện, hiện tượng xã hội.

b)

Cường độ của các sự việc, sự kiện, hiện tượng xã hội.

c)

Tính chất của các sự việc, sự kiện, hiện tượng xã hội.

d)

Cả 3 đáp án trên.

163.

Sự hình thành dư luận xã hội không phụ thuộc vào đâu?

a)

Hệ tư tưởng, trình độ học vấn của con người.

b)

Kiến thức, hiểu biết của con người.

c)

Năng lực lãnh đạo quản lý.

d)

Kinh nghiệm thực tế xã hội của con người.

164.

Nội dung nào dưới đây của phương tiện thông tin đại chúng không tác động, ảnh hưởng đến việc hình thành dư luận xã hội?

a)

Thông tin đại chúng cung cấp thông tin.

b)

Thông tin đại chúng là diễn đàn ngôn luận công khai.

c)

Thông tin đại chúng điều chỉnh, định hướng sự phát triển của dư luận xã hội.

d)

Thông tin đại chúng phần lớn là cơ quan của Nhà nước.

165.

Sau khi ĐTQG Việt Nam vô địch AFF Cup 2024 đã tạo nên một dư luận xã hội rất tốt, thu hút hàng triệu người quan tâm, xuống đường ăn mừng cho ngôi vô địch. Vậy nhân tố nào đã giúp hình thành dư luận xã hội đó?

a)

Tâm lý xã hội.

b)

Giáo dục.

c)

Xã hội hóa.

d)

Tuyên truyền.

166.

Thông tin đa dạng, phong phú thì mọi người dân sẵn sàng thẳng thắn, cởi mở bộc lộ các ý kiến, quan điểm của mình, tham gia, bàn bạc các vấn đề chung”. Đây là biểu hiện của nền chính trị - xã hội như thế nào?

a)

Không dân chủ

b)

Có dân chủ.

c)

Quân chủ chuyên chế.

d)

Dân chủ cộng hòa

167.

Khi thu thập thông tin dư luận xã hội, chúng ta cần đáp ứng các yêu cầu nào sau đây?

a)

Thông tin phải khách quan, chân thực.

b)

Thông tin phải tiêu biểu, đại biểu xác đáng cho ý kiến, tâm trạng của số đông.

c)

Thông tin phải tổng hợp, thông tin phải kịp thời.

d)

Cả 3 đáp án trên.

168.

Ai là nhà xã hội học đã nêu ra khái niệm đoàn kết xã hội?

a)

Auguste Comte (1789 - 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 - 1903)

c)

Karl Marx (1818 - 1883)

d)

Emile Dukheim (1858 - 1917)