wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Sinh lý học

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi tế bào sống có cấu trúc cơ bản gồm mấy phần:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Các thành phần cấu tạo cơ bản của một tế bào gồm:

a)

Màng tế bào, lưới nội chất và nhân

b)

Màng tế bào, các bào quan và nhân

c)

Màng tế bào, tế bào chất và nhân

d)

Màng tế bào, ty thể, ribosome.

3.

Màng tế bào có chức năng gì:

a)

Thực hiện quá trình tổng hợp các enzym

b)

Thực hiện quá trình tổng hợp các phân tử protein

c)

Lưu giữ và truyền đạt các thông tin di truyền.

d)

Giới hạn ranh giới tế bào với môi trường xung quanh

4.

Quá trình nào sau đây diễn ra tại màng tế bào:

a)

Trao đổi vật chất

b)

Truyền đạt thông tin di truyền

c)

Tổng hợp các chất

d)

Thực hiện quá trình chuyển hóa.

5.

Bào quan nào trong bào tương của tế bào có hệ di truyền tự lập và hệ tự tổng hợp chất:

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy golgi

c)

Ty thể

d)

Ribosome

6.

Bào quan nào trong bào tương của tế bào có chứa enzym và được coi là ống tiêu hóa nội bào:

a)

Bộ máy golgi

b)

Lysosome

c)

Peroxysome

d)

Ribosome

7.

Các sản phẩm mà tế bào trao đổi với môi trường ngoại bào là:

a)

Các chất hòa tan trong dịch bào tương

b)

Các bào quan trong bào tương

c)

Các phân tử mRNA, rRNA và tRNA

d)

Vật chất di truyền.

8.

Nơi lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền cho thế hệ sau của tế bào là:

a)

Màng

b)

Bào tương

c)

Bào quan

d)

Nhân

9.

Mọi hoạt động sống của tế bào cũng như tính đặc trưng của cơ thể được điều khiển bởi:

a)

Màng

b)

Bào tương

c)

Nhân

d)

Các bào quan

10.

Các RNA được sản sinh ra bởi:

a)

DNA

b)

Màng nhân

c)

Hạch nhân

d)

Dịch nhân

11.

Sản phẩm nào sau đây được tổng hợp ở lưới nội chất có hạt:

a)

Cholesterol

b)

Protein

c)

Vitamin

d)

Phospholipid

12.

Sản phẩm nào sau đây được tổng hợp ở lưới nội chất không hạt:

a)

Protein

b)

rRNA

c)

Cholesterol

d)

tRNA

13.

Ribosome là nơi tổng hợp sản phẩm nào:

a)

Các chất béo

b)

Cholesterol

c)

Vitamin

d)

Các

14.

Sản phẩm nào sau đây được tổng hợp ở lưới nội chất không hạt:

a)

Protein

b)

rRNA

c)

Cholesterol

d)

tRNA

15.

Ribosome là nơi tổng hợp sản phẩm nào:

a)

Các chất béo

b)

Cholesterol

c)

Vitamin

d)

Các loại protein

16.

Tạo khung đỡ tế bào là vai trò của thành phần nào:

a)

Các bào quan

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Hệ vi sợi, vi ống

17.

Loại RNA nào được tổng hợp ở hạch nhân:

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

Tất cả các loại RNA

18.

Hoạt động của quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể có đặc điểm là:

a)

Đồng hoá có xu hướng mạnh hơn dị hoá

b)

Đồng hoá có xu hướng cân bằng dị hoá

c)

Đồng hoá có xu hướng yếu hơn dị hoá

d)

Đồng hoá và dị hoá không liên quan nhau

19.

Ngoài đặc điểm chuyển hóa, sự sống còn có những đặc điểm chung nào sau đây:

a)

Chịu kích thích, sinh sản giống mình

b)

Tự kích thích, sinh sản giống mình

c)

Chịu kích thích, sinh sản không giống mình

d)

Tự kích thích, sinh sản không giống mình

20.

Con người có thể phát hiện được nguy hiểm là nhờ tế bào/cơ thể có đặc điểm nào:

a)

Thay cũ đổi mới

b)

Chịu kích thích

c)

Tự kích thích

d)

Sinh sản giống mình

21.

Đặc điểm nào của tế bào sống có vai trò quyết định sự sống:

a)

Chuyển hoá

b)

Tự kích thích

c)

Chịu kích thích

d)

Sinh sản giống mình

22.

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình đồng hoá:

a)

Glucose thành glycogen

b)

Glycogen thành glucose

c)

Triglycerid thành acid béo

d)

Polypeptide thành acid amin

23.

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình dị hoá:

a)

Acid béo thành mỡ

b)

Acid amin thành protein

c)

Glycogen thành glucose

d)

Glucose thành glycogen

24.

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình đồng hóa:

a)

Glycogen thành glucose

b)

Protein thành acid amin

c)

Acid amin thành protein

d)

Mỡ thành acid béo

25.

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình dị hóa:

a)

Glucose thành glycogen

b)

Protein thành acid amin

c)

Acid amin thành protein

d)

Acid béo thành mỡ

26.

Hoạt động chuyển hóa nào sau đây là quá trình dị hóa:

a)

Glucose thành glycogen

b)

Protein thành acid amin

c)

Acid amin thành protein

d)

Acid béo thành mỡ.

27.

Xác định loại tác nhân kích thích trong trường hợp này:

a)

Vật lý

b)

Tâm lý

c)

Hóa học

d)

Vi sinh vật.

28.

Đặc điểm nào của tế bào thần kinh-cơ bị rối loạn ở bệnh nhân này:

a)

Chuyển hoá

b)

Sinh sản

c)

Chịu kích thích

d)

Sinh sản giống mình.

29.

Ở bệnh nhân béo phì, đặc điểm sống nào bị rối loạn nhiều nhất:

a)

Chuyển hoá

b)

Sinh sản

c)

Chịu kích thích

d)

Sinh sản giống mình.

30.

Đặc điểm nào của tế bào nhu mô phổi bị rối loạn nhiều nhất ở bệnh nhân ung thư phổi:

a)

Chuyển hoá

b)

Sinh sản

c)

Chịu kích thích

d)

Sinh sản giống mình.

31.

Môi trường để các tế bào sống của cơ thể tồn tại và hoạt động, gọi là:

a)

Nội bào

b)

Nội môi

c)

Máu

d)

Bạch huyết.

32.

Bản chất của nội môi là:

a)

Dịch gian bào (Dịch kẽ)

b)

Huyết tương (Dịch của máu)

c)

Dịch trong tế bào (Dịch nội bào)

d)

Dịch ngoài tế bào (Dịch ngoại bào).

33.

Dịch có vai trò quan trọng nhất trong nội môi của cơ thể là:

a)

Dịch bạch huyết

b)

Dịch não tuỷ

c)

Dịch nhãn cầu

d)

Huyết tương.

34.

Hằng tính nội môi có nghĩa là:

a)

Sự ổn định về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi

b)

Sự biến đổi về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi

c)

Sự thích nghi về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi

d)

Sự ức chế về thành phần và nồng độ các chất trong nội môi.

35.

Vai trò của nội môi là đảm bảo:

a)

Các tế bào có đủ chất dinh dưỡng để tồn tại

b)

Các tế bào tồn tại và phát triển bình thường

c)

Cơ thể có thể thải hết chất độc

36.

Vai trò của nội môi là đảm bảo:

a)

Các tế bào có đủ chất dinh dưỡng để tồn tại

b)

Các tế bào tồn tại và phát triển bình thường

c)

Cơ thể có thể thải hết chất độc của chuyển hóa

d)

Các tế bào có đủ chất khí để tồn tại

37.

Ion có nhiều trong nội môi (dịch ngoại bào) là:

a)

Kali

b)

Natri

c)

Magie

d)

Calci

38.

Ion có nhiều trong dịch nội bào là:

a)

Kali

b)

Natri

c)

Bicarbonat

d)

Clo

39.

Mất cân bằng nội môi (rối loạn nội môi), sẽ dẫn tới rối loạn hoạt động nào của tế bào:

a)

Phát triển bình thường của tế bào

b)

Sinh sản bình thường của tế bào

c)

Chức năng bình thường của tế bào

d)

Trao đổi bình thường của tế bào

40.

Hầu hết các vật chất từ bên ngoài vào cơ thể đều phải:

a)

Gắn với chất vận chuyển

b)

Hòa tan trong nội môi

c)

Hòa tan trong nước

d)

Hòa tan trong lipid

41.

Nồng độ oxy máu giảm và nồng độ CO2 máu tăng phản ánh sự rối loạn của:

a)

Tuần hoàn

b)

Hô hấp

c)

Nội môi

d)

Máu

42.

Yếu tố không tham gia vận chuyển chất dinh dưỡng là:

a)

Máu

b)

Dịch bạch huyết

c)

Dịch kẽ

d)

Dịch nội bào

43.

Cơ quan không tham gia bài tiết các sản phẩm chuyển hoá là:

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ tiết niệu

d)

Hệ miễn dịch

44.

Cơ quan tham gia vào cả quá trình tiếp nhận và quá trình đào thải các chất là:

a)

Hệ tiết niệu

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ cơ

45.

Vật chất đươc nêu trong quá trình: "tiếp nhận, tiêu hoá và chuyển hoá các chất thành dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể" chính là:

a)

Các sản phẩm do cơ thể tạo ra

b)

Thức ăn, thức uống

c)

Các chất dinh dưỡng của cơ thể

d)

Các chất đào thải của cơ thể

46.

Thành phần nào có vai trò trong quá trình vận chuyển vận chất ngoài tế bào:

a)

Toàn bộ dịch trong cơ thể

b)

Nội môi

c)

Dịch nội bào

d)

Dịch trong các bào quan

47.

Dịch đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình vận chuyển vật chất từ các cơ quan tiếp nhận, tiêu hóa và chuyển hóa đến tế bào và từ tế bào đến các cơ quan bài tiết là:

a)

Dịch gian bào

b)

Dịch bạch huyết

c)

Huyết tương

d)

Dịch xuyên bào

48.

Các dấu hiệu của tình trạng mất nước ở bé D là:

a)

Ăn kém; nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đấy, môi khô

b)

Sốt, đi ngoài phân toé nước nhiều lần/ngày, mắt trũng, môi khô

c)

Sốt, ăn kém, mắt trũng

d)

Nôn, đi ngoài phân toé nước nhiều lần/ngày, mắt trũng, môi khô

49.

Nội môi của bé D bị rối loạn là hậu quả do rối loạn quá trình:

a)

Hấp thu và vận chuyển nước

b)

Vận chuyển nước và đào thải phân

c)

Hấp thu nước và đào thải phân

d)

Hấp thu nước và chuyển hóa nước

50.

Việc truyền dịch cho anh An, nhằm mục đích đảm bảo:

a)

Đủ dịch trong nội bào

b)

Sự cân bằng nội môi

c)

Đủ dịch cho các bào quan

d)

Sự ổn định cho hệ thống bạch huyết

51.

Trong trường hợp của anh An, nguyên nhân chính gây rối loạn nội môi là do mất:

a)

Điện giải

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Dịch

d)

Máu

52.

Bộ phận tiếp nhận kích thích của phản xạ "tăng tiết nước bọt" khi nhìn thấy quả chanh là:

a)

Tế bào khứu giác

b)

Tế bào thị giác

c)

Tế bào da

d)

Tế bào vị giác

53.

Đặc điểm nào sau đây là của phản xạ có điều kiện:

a)

Tính bản năng

b)

Tồn tại vĩnh viễn

c)

Di truyền

d)

Có thể mất đi

54.

Đặc điểm nào là của phản xạ không

4 lines
55.

Đặc điểm nào sau đây là của phản xạ có điều kiện:

a)

Tính bản năng

b)

Tồn tại vĩnh viễn

c)

Di truyền

d)

Có thể mất đi.

56.

Đặc điểm nào là của phản xạ không điều kiện:

a)

Thành lập qua luyện tập

b)

Cung phản xạ cố định

c)

Trung tâm ở vỏ não

d)

Có thể mất đi.

57.

Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược dương tính trong điều hoà các hoạt động chức năng của cơ thể là:

a)

Thường xuyên xảy ra để điều hoà hoạt động chức năng trong cơ thể

b)

Làm cho hoạt động chức năng ngày càng tăng hoặc càng giảm

c)

Điều hoà hoạt động chức năng trở về bình thường

d)

Luôn diễn ra sau cơ chế điều hoà ngược âm tính.

58.

Trung tâm điều khiển các phản xạ có điều kiện là:

a)

Tủy sống

b)

Thân não

c)

Gian não

d)

Vỏ não.

59.

Điều hòa hoạt động chức năng thông qua đường thể dịch thường chậm hơn đường thần kinh vì cần thời gian để:

a)

Dẫn truyền sung động

b)

Thực hiện các phản ứng hóa học

c)

Các bộ phận của cung phản xạ hoạt động

d)

Phát sinh điện thế hoạt động.

60.

Cơ chế có vai trò quan trọng nhất để duy trì tính ổn định của nội môi:

a)

Các kiểu điều hoà ngược

b)

Điều hoà ngược dương tính

c)

Điều hoà ngược âm tính

d)

Tự điều hoà.

61.

Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược âm tính trong điều hoà các hoạt động chức năng của cơ thể là:

a)

Xảy ra khi không có rối loạn chức năng trong cơ thể

b)

Làm cho hoạt động chức năng ngày càng tăng hoặc càng giảm

c)

Điều hoà hoạt động chức năng trở về bình thường

d)

Luôn diễn ra song song với cơ chế ngược dương tính.

62.

Tăng thông khí phổi khi nồng độ CO2 dịch ngoại bào tăng, là ví dụ về cơ chế:

a)

Tự điều hòa

b)

Điều hòa chức năng trao đổi chất

c)

Điều hòa ngược âm tính

d)

Điều hòa ngược dương tính.

63.

Khi thành mạch bị tổn thương, cục máu đông sẽ hình thành để cầm máu là ví dụ về cơ chế:

a)

Tự điều hòa

b)

Điều hoà ngược dương tính

c)

Điều hoà ngược âm tính

d)

Điều hoà chức năng của hồng cầu.

64.

Khi mất nhiều máu cấp tính, tim đập nhanh lên và mạch co lại để điều hòa huyết áp là ví dụ về

4 lines
65.

Khi mất nhiều máu cấp tính, tim đập nhanh lên và mạch co lại để điều hòa huyết áp là ví dụ về cơ chế:

a)

Điều hòa chức năng của máu

b)

Tự điều hòa

c)

Điều hòa ngược dương tính.

66.

Cháu D (nam) 18 tháng tuổi, được bố mẹ đưa vào viện với lí do: sốt, nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đấy, đi ngoài phân lỏng nhiều lần/ngày. Kết quả thăm khám thấy các dấu hiệu: khát nước; uống háo hức; mắt trũng. Chỉ ra dấu hiệu cho thấy cơ thể bé D đang diễn ra sự điều hoà:

a)

Nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đấy

b)

Khát nước, uống háo hức

c)

Mắt trũng

d)

Đi ngoài phân lỏng toé nước nhiều lần/ngày.

67.

Anh D 40 tuổi, bị bỏng do cháy nhà được đưa vào viện. Ghi nhận tại khoa cấp cứu về tình trạng của anh D như sau: Bệnh nhân tỉnh táo, tiếp xúc tốt, kêu đau dữ dội, cảm giác khát nước. Chỉ ra dấu hiệu cho thấy cơ thể bệnh nhân An đang diễn ra sự điều hoà:

a)

Tỉnh táo

b)

Tiếp xúc tốt

c)

Kêu đau dữ dội.

d)

Cảm giác khát nước.

68.

Màng tế bào là nơi trực tiếp diễn ra quá trình trao đổi vật chất giữa:

a)

Ngoại bào và huyết tương

b)

Ngoại bào và nội môi

c)

Nội bào và dịch bào quan

d)

Nội môi và nội bào.

69.

Ba cơ chất cấu tạo lên màng tế bào gồm:

a)

Protid, ion và vitamin

b)

Protid, lipid và glucid

c)

Lipid, hormon và protid

d)

Glucid, protid và vitamin.

70.

Hai đầu ưa nước của lớp lipid ở màng tế bào hướng ra phía nào:

a)

Cùng hướng vào nôi bào

b)

Hướng về hai phía của màng tế bào

c)

Cùng hướng về ngoại bào

d)

Hướng về trung tâm của lớp lipid.

71.

Protein cấu tạo nên màng có các dạng nào:

a)

Là các dạng protein xuyên màng

b)

Protein xuyên màng và protein ngoại vi

c)

Là các dạng protein ngoại vi

d)

Nhiều dạng khác nhau.

72.

Đặc điểm của glucid màng tế bào là:

a)

Chỉ có ở mặt trong màng tế bào

b)

Nằm xuyên suốt bề dày màng tế bào

c)

Chỉ có ở mặt ngoài màng tế bào

d)

Có ở cả mặt

73.

Đặc điểm của glucid màng tế bào là:

a)

Chỉ có ở mặt trong màng tế bào

b)

Nằm xuyên suốt bề dày màng tế bào

c)

Chỉ có ở mặt ngoài màng tế bào

d)

Có ở cả mặt trong và mặt ngoài màng tế bào.

74.

Màng tế bào thực hiện quá trình nào sau đây:

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp enzym

c)

Tổng hợp hormon

d)

Trao đổi vật chất.

75.

Hoạt động trao đổi chất ở màng tế bào có ý nghĩa gì:

a)

Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

b)

Giúp tế bào ổn định thể tích, cấu trúc

c)

Giúp cho tế bào luôn thay đổi cấu trúc

d)

Điều hòa các hoạt động của nhân.

76.

Kết quả của hoạt động trao đổi chất ở màng tế bào sẽ giúp nội môi được:

a)

Bất biến

b)

Thay đổi

c)

Cân bằng

d)

Đổi mới.

77.

Quá trình vận chuyển các ion giữa hai bên của màng tế bào sẽ sinh ra:

a)

Vật chất

b)

Kháng thể

c)

Điện thế màng

d)

Các yếu tố đông máu.

78.

Phân tử nào trên màng tế bào có hoạt tính enzym:

a)

Protein ngoại vi

b)

Lipid kép

c)

Protein xuyên màng

d)

Carbonhydrat.

79.

Ba hình thức chính để vận chuyển vật chất ở màng tế bào gồm:

a)

Thụ động, khuếch tán và chủ động

b)

Khuếch tán, ẩm bào và xuất bào

c)

Đặc biệt, tích cực nguyên phát và tích cực thứ phát

d)

Thụ động, chủ động và đặc biệt.

80.

Các hình thức vận chuyển thụ động (khuếch tán) ở màng tế bào gồm:

a)

Khuếch tán đơn thuần và khuếch tán được thuận hóa (có gia tốc)

b)

Khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid và qua protein

c)

Khếch tán được thuận hóa và khuếch tán có gia tốc

d)

Khuếch tán có gia tốc và khuếch tán có chất mang.

81.

Vật chất được khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào là khuếch tán thông qua:

a)

Bơm Na+-K+/ATPase và kênh protein

b)

Lớp kép lipid và kênh (khe) protein

c)

Lớp kép lipid và phân tử protein mang

d)

Bơm Na+-K+/ATPase và phân tử protein mang.

82.

Các hình thức vận chuyển thụ động nói chung có đặc điểm:

a)

Không tiêu tốn năng lượng.

b)

Vận chuyển theo nhiều chiều.

c)

Cần có bơm proton.

d)

Ngược gradien nồng độ.

83.

Các hình thức vận chuyển thụ động nói chung có đặc điểm:

a)

Không tiêu tốn năng lượng.

b)

Vận chuyển theo nhiều chiều.

c)

Cần có bơm proton.

d)

Ngược gradien nồng độ.

84.

Hoạt động của bơm Na+-K+/ATPase thể hiện hình thức vận chuyển nào:

a)

Khuếch tán có gia tốc

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Vận chuyển tích cực nguyên phát

d)

Vận chuyển tích cực thứ phát.

85.

Các hình thức khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào bao gồm:

a)

Khuếch tán qua lipid kép và khuếch tán qua protein mang

b)

Khuếch tán qua lớp kép lipid và qua kênh protein

c)

Khếch tán qua lipid kép và khuếch tán có gia tốc

d)

Khuếch tán có gia tốc và khuếch tán có chất mang.

86.

Hình thức vận chuyển nào sau đây cần năng lượng trực tiếp từ ATP:

a)

Khuếch tán đơn thuần

b)

Tích cực nguyên phát

c)

Tích cực thứ phát

d)

Khuếch tán được thuận hóa.

87.

Điểm khác biệt giữa khuếch tán đơn thuần và khuếch tán thuận hóa là:

a)

Một hình thức cần năng lượng, một hình thức không cần năng lượng

b)

Một hình thức cần có bơm proton, một hình thức không cần bơm proton

c)

Một hình thức cần phải có ATP, một hình thức không tiêu tốn ATP

d)

Một hình thức phải qua protein mang, một hình thức không cần protein mang.

88.

Điểm khác biệt giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển tích cực là:

a)

Vận chuyển thụ động cần cung cấp ATP, vận chuyển tích cực không cần cung cấp ATP

b)

Vận chuyển thụ động không cần năng lượng, vận chuyển tích cực cần năng lượng

c)

Vận chuyển thụ động cần bơm proton, vận chuyển tích cực cần cung cấp ATP

d)

Vận chuyển thụ động không cần protein mang, vận chuyển tích cực cần protein mang.

89.

Trong các chất sau, chất nào vận chuyển qua màng nhanh nhất:

a)

SO2 ( 64 dalton )

b)

O2 (32 dalton )

c)

N2 (28 dalton)

d)

CO2 ( 44 dalton )

90.

Chất nào sau đây có thể khuếch tán đơn thuần qua lớp lipid kép của màng tế bào:

a)

Na+

b)

Ca2+

c)

Glucose

d)

Vitamin E

91.

Chất nào sau đây có thể khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid của màng tế bào:

a)

Acid béo

b)

Acid amin

c)

Glucose

d)

Manose

92.

Chất nào sau đây có thể khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid của màng tế bào:

a)

Acid béo

b)

Acid amin

c)

Glucose

d)

Manose.

93.

Chất nào sau đây có thể khuếch tán thuận hóa qua protein mang trên màng tế bào:

a)

Acid béo

b)

Glucose

c)

Viatmin D

d)

Khí Oxy.

94.

Chất nào sau đây có thể khuếch tán thuận hóa (qua protein mang) trên màng tế bào:

a)

Vitamin A

b)

Cholesterol

c)

Vi khuẩn

d)

Acid amin

95.

Các ion không thể khuếch tán qua lớp kép lipid của màng tế bào giống như nước mặc dù chúng có kích thước phân tử nhỏ hơn nước là vì:

a)

Chúng chỉ hòa tan một phần trong lipid

b)

Chúng thường gắn với các chất chất dinh dưỡng khác

c)

Chúng tích điện và thường gắn thêm các phân tử nước

d)

Chúng không được cung cấp ATP để bắn xuyên qua lớp lipid kép.

96.

Điều gì sau đây xảy ra sẽ làm quá trình khuếch tán thuận hóa ngừng lại (không diễn ra):

a)

Thiếu protein kênh

b)

Thiếu năng lượng trực tiếp từ ATP

c)

Thiếu chất mang (protein mang)

d)

Thiếu enzym hoạt hóa.

97.

Vận chuyển chủ động và vận chuyển đặc biệt luôn tiêu hao năng lượng vì:

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc gây biến đổi của màng

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

98.

Chất nào sau đây có thể khuếch tán đơn thuần qua kênh protein:

a)

HCO3-

b)

Ca2+

c)

H2PO4-

d)

H2O

99.

Chất nào sau đây có thể được vận chuyển qua màng tế bào theo cả phương thức thụ động và tích cực:

a)

Acid béo

b)

Acid amin

c)

Khí oxy

d)

Hormon steroid.

100.

Chất nào sau đây chỉ vận chuyển qua màng tế bào theo phương thức thụ động:

a)

Acid béo

b)

Acid amin

c)

Glucose

d)

Manose.

101.

Nước không tan trong lipid, nhưng các phân tử nước lại dễ dàng đi qua lớp kép lipid là do:

a)

Nước ở dạng lỏng

b)

Các phân tử nước không có trọng lượng

c)

Kích thước phân tử của nước rất nhỏ và động năng lại rất lớn

d)

Các phân tử nước được cung cấp ATP để xuyên qua lớp lipid kép.

102.

Chất nào sau đây không vận chuyển qua màng theo phương thức vận chuyển chủ động:

a)

Ion Na+

b)

Glucose

c)

Acid amin

d)

Acid béo.

103.

Chất nào sau đây không được vận chuyển qua màng theo phương thức khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid:

a)

Vitamin D

b)

Glucose

c)

Vitamin K

d)

Acid béo.

104.

Chất nào sau đây không vận chuyển qua màng theo phương thức thuận hóa (qua protein mang):

a)

Acid béo

b)

Glucose

c)

Acid amin

d)

Galactose.

105.

Cách vận chuyển nào sau đây thuộc hình thức vận chuyển tích cực thứ phát:

a)

Vận chuyển glucose đồng thời với Na+

b)

Vận chuyển nước nhờ kênh protein

c)

Vận chuyển các vitamin A, D, E qua màng

d)

Vận chuyển các chất có kích thước lớn, có sự biến đổi màng.

106.

Tốc độ khuếch tán thuận hóa chậm hơn khuếch tán đơn thuần vì cần thời gian để:

a)

Vật chất gắn vào và tách khỏi protein mang

b)

Xảy ra phản ứng chuyển ATP thành AMP vòng

c)

Acid amin

d)

Acid béo.

107.

Những hình thức vận chuyển nào sau đây gây biến đổi cấu trúc màng tế bào:

a)

Các hình thức vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển tích cực và vận chuyển đặc biệt

c)

Vận chuyển thụ động và vận chuyển đặc biệt

d)

Vận chuyển tích cực và vận chuyển thụ động.

108.

Tốc độ khuếch tán được thuận hóa (khuếch tán qua protein mang) có đặc điểm:

a)

Luôn tỉ lệ thuận với gradient nồng độ

b)

Tỉ lệ nghịch với gradient nồng độ

c)

Không phụ thuộc vào số lượng protein mang hay nhu cầu của tế bào

d)

Phụ thuộc vào số lượng protein mang và nhu cầu của tế bào.

109.

Những vật chất có đặc điểm nào thường được vận chuyển bằng hình thức nhập bào và xuất bào:

a)

Không cần thiết cho tế bào hay cơ thể

b)

Có kích thước và trọng lượng phân tử lớn

c)

Có kích thước và trọng lượng phân tử nhỏ

d)

Chưa được vận chuyển hết bởi hình thức thụ động và tích cực.

110.

Nguyên nhân làm quá trình vận chuyển vật chất giữa hai bên

4 lines
111.

Nguyên nhân làm quá trình vận chuyển vật chất giữa hai bên màng tế bào bị chậm lại khi tế bào bị viêm là do:

a)

Màng dầy lên và phù nề

b)

Màng mỏng đi

c)

Khe protein giãn rộng

d)

Hoạt động bên trong tế bào giảm.

112.

Quá trình khuếch tán vật chất qua màng tế bào sẽ tăng lên trong trường hợp cơ thể bị tăng thân nhiệt (sốt), vì khi sốt (tăng thân nhiệt) thì:

a)

Độ hòa tan trong dung dịch của các phân tử khuếch tán tăng lên

b)

Chuyển động nhiệt của các phân tử vật chất trong dung dịch tăng

c)

Tăng tổng hợp các bơm proton ở màng tế bào

d)

Tăng khả năng cung cấp năng lượng ATP

113.

Khi chúng ta ăn mặn lại dễ có cảm giác khát, nguyên nhân là do:

a)

Áp suất thẩm thấu ngoại bào nhỏ hơn áp suất thẩm thấu nội bào

b)

Áp suất thẩm thấu ngoại bào lớn hơn áp suất thẩm thấu nội bào

c)

Áp suất thẩm thấu ngoại bào và nội bào bằng nhau

d)

Áp suất thẩm thấu của cả nội bào và ngoại bào đều giảm.

114.

Điện thế nghỉ của màng tế bào là sự chênh lệch về điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào ở trạng thái:

a)

Nghỉ ngơi

b)

Khử cực

c)

Tái cực

d)

Hoạt động.

115.

Đặc điểm điện thế hai mặt của màng tế bào khi ở trạng thái nghỉ là:

a)

Mặt ngoài màng âm hơn mặt trong

b)

Mặt trong màng âm hơn mặt ngoài màng

c)

Điện thế hai mặt cân bằng nhau

d)

Điện thế hai bên màng tế bào đều âm.

116.

Hoạt động của bơm ion nào đóng vai trò chủ đạo trong việc tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào:

a)

Bơm Na+-K+

b)

Bơm K+-H+

c)

Bơm Ca++

d)

Bơm Na+-H+

117.

Điện thế nghỉ của màng được tạo ra từ kết quả của những hoạt động nào:

a)

Khuếch tán ion qua lớp kép lipid và qua kênh protein

b)

Khuếch tán ion qua kênh protein và hoạt động của bơm Na+-K+/ATPase

c)

Khuếch tán thuận hóa qua protein mang và khuếch tán kênh protein

d)

Tất cả các hoạt động vận chuyển vật chất qua màng tế bào.

118.

Điện thế hoạt động là

4 lines
119.

Điện thế hoạt động là những điện thế nhanh và đột ngột khi tế bào ở trạng thái:

a)

Nghỉ ngơi

b)

Bất hoạt

c)

Trơ

d)

Hoạt động.

120.

Khi điện thế mặt trong màng tế bào tăng lên bao nhiêu (so với lúc nghỉ), sẽ đạt tới ngưỡng tạo ra điện thế hoạt động:

a)

15 - 45 mV

b)

15 - 30 mV

c)

15 - 40 mV

d)

15 - 50mV

121.

Khi điện thế màng đạt tới ngưỡng thì kênh ion nào mở đồng loạt để tạo ra điện thế hoạt động:

a)

Kênh Ca++

b)

Kênh K+

c)

Kênh Na+

d)

Kênh Mg++

122.

Cơ chế gây mở các kênh Na+ trên màng tế bào để tạo ra điện thế hoạt động của màng là:

a)

Có chất gắn vào kênh Na+, gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa ngược âm tính

b)

Có chất gắn vào kênh Na+, gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa ngược dương tính

c)

Thay đổi điện thế màng, gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa ngược dương tính

d)

Thay đổi điện thế màng, gây mở đồng loạt các kênh Na+ theo cơ chế điều hòa ngược âm tính.

123.

Glucid là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể, 1 gam glucid trong thực phẩm cung cấp năng lượng khoảng:

a)

5 kcal.

b)

4 kcal.

c)

7 kcal.

d)

9 kcal.

124.

Khi uống nước mía, loại monosaccarid thủy phân từ saccarose trong nước mía có thể hấp thu qua niêm mạc ruột là:

a)

Chỉ thu được glucose.

b)

Glucose và mannose.

c)

Galactose và glucose.

d)

Glucose và fructose.

125.

Maltose có trong mầm lúa, kẹo mạch nha. Khi thủy phân maltose thu được sản phẩm gồm:

a)

Chỉ thu được glucose.

b)

Glucose và mannose.

c)

Galactose và glucose.

d)

Glucose và fructose.

126.

Lactose có trong sữa người và động vật, còn được gọi là đường sữa. Lactose là disaccarid được cấu tạo bởi 2 đơn vị:

a)

Galactose và glucose.

b)

Glucose và mannose.

c)

Galactose và fructose.

d)

Glucose và fructose.

127.

Hai loại đường tham gia cấu trúc nên DNA và RNA là:

a)

Galactose và glucose.

b)

Ribose và glucose.

c)

Ribose và ribulose.

d)

Deoxyribose và ribose.

128.

Đường nào sau đây không có tính khử?

a)

Fructose.

b)

Glucose.

c)

Galactose.

d)

Saccarose.

129.

Trong cơ thể có một chấtcó khả năng cung cấp từng lượng nhỏ năng lượng dưới dạng ATP trong điều kiện yếm khí, đó là:

a)

Glycerol.

b)

Acid palmitic.

c)

Glycin.

d)

Glucose.

130.

Thoái hoá hoàn toàn một phân tử glucose theo con đường đường phân trong điều kiện ái khí tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

2 ATP.

b)

24 ATP.

c)

38 ATP.

d)

12 ATP.

131.

Thoái hoá hoàn toàn một phân tử glucose theo con đường hexose diphosphat trong điều kiện yếm khí (ở cơ) tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

4 ATP.

b)

12 ATP.

c)

38 ATP.

d)

2 ATP.

132.

Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của glucose qua 10 phản ứng theo con đường đường phân là:

a)

Citrat.

b)

Lactat.

c)

Pyruvat.

d)

Acetyl CoA.

133.

Đặc điểm nào sau đây của glycogen là đúng?

a)

Cấu tạo gồm các gốc β-D-glucose.

b)

Là polysaccarid mạch thẳng, không phân nhánh.

c)

Là dạng glucid dự trữ chủ yếu của thực vật.

134.

Một amino monosaccharide có nhiều trong vỏ tôm cua…tham gia quá trình chuyển hoá tổng hợp nên thành phần của sụn khớp, trùng hợp nên cấu trúc proteoglycan bình thường. Trên lâm sàng chất này được sử dụng để hỗ trợ điều trị thoái hóa khớp, đặc biệt ở người cao tuổi. Chất đó là:

a)

Galactose.

b)

Chitin.

c)

Acid hyaluronic.

d)

Glucosamin.

135.

Que thử test nhanh đường niệu cho phép định tính và sơ bộ bán định lượng đường trong nước tiểu. Đây là một kỹ thuật giúp chẩn đoán sàng lọc bệnh đái tháo đường tại cộng đồng. Các que thử này được sản xuất dựa trên tính chất nào của glucid?

a)

Tính oxy hóa.

b)

Tính khử.

c)

Tạo glucozid.

d)

Tạo ozazon.

136.

Khi nhai kỹ cơm thấy có vị ngọt, đó là do tinh bột bị thủy phân thành đường maltose nhờ enzym có trong nước bọt là:

a)

Maltase.

b)

Lipase.

c)

Hexokinase.

d)

Amylase.

137.

Các monosaccarid được tạo thành từ quá trình thủy phân oligosaccarid và polysaccarid trong thức ăn sẽ được hấp thu chủ yếu ở đoạn nào của đường ống tiêu hóa?

a)

Miệng.

b)

Ruột non.

c)

Dạ dày.

d)

Đại tràng.

138.

Glycogen là dạng glucid dự trữ ở người và động vật. Glycogen có nhiều nhất ở cơ quan nào trong cơ thể?

a)

Hệ thần kinh.

b)

Tim, phổi.

c)

Gan, thận.

d)

Gan, cơ.

139.

Quá trình tân tạo glucose xảy ra chủ yếu ở:

a)

Phổi.

b)

Ruột non.

c)

Cơ.

d)

Gan.

140.

Quá trình thoái hoá glucose theo con đường đường phân xảy ra ở:

a)

Ty thể.

b)

Bào tương.

c)

Golgi.

d)

Nhân tế bào.

141.

Chất chuyển hóa có trong cả quá trình đường phân, thoái hóa glycogen là:

a)

Glucose-6-phosphat.

b)

Glucose-1-phosphat.

c)

Fructose-6-phosphat.

d)

Galactose-1-phosphat.

142.

Ở gan, glucose được chuyển hoá thành acid glucuronic, một thành phần cần thiết cho chức năng nào sau đây của gan?

a)

Chức năng chuyển hóa.

b)

Chức năng khử độc.

c)

Chức năng nội tiết.

d)

Chức năng tổng hợp muối mật.

143.

Bệnh Beriberi đặc trưng bởi triệu chứng thần kinh và tim, thể hiện bằng sự đau tay chân, suy yếu hệ thống cơ, tê bì, rối loạn cảm giác da; tim có thể to, hoạt động suy yếu. Nguyên nhân của bệnh Beriberi là do chế độ ăn thiếu vitamin nào sau đây?

a)

Vitamin B12.

b)

Vitamin C.

c)

Vitamin B1.

d)

Vitamin A.

144.

Khi nồng độ glucose trong máu giảm, gan sẽ tăng cường thoái hóa glycogen tạo ra glucose-6-phosphat, chất này tiếp tục bị thủy phân thành glucose tự do bởi một enzym chỉ có ở gan, enzym đó là:

a)

Hexokinase.

b)

Glucokinase.

c)

Glucose-6-phosphatase.

d)

Phosphoglucomutase.

145.

Khi nồng độ glucose trong máu có xu hướng giảm dưới mức bình thường, để điều hòa nồng độ glucose máu, gan sẽ tăng cường hoạt động:

a)

Thoái hóa tinh bột thành glucose.

b)

Tổng hợp glycogen từ glucose.

c)

Thoái hóa glycogen thành glucose.

d)

Tổng hợp tinh bột từ glucose.

146.

Khi nồng độ glucose máu có xu hướng tăng trên mức bình thường (ngay sau bữa ăn),để điều hòa nồng độ glucose máu, gan sẽ tăng cường hoạt động:

a)

Thoái hóa glucose.

b)

Tổng hợp glycogen từ glucose.

c)

Thoái hóa glycogen thành glucose.

d)

Tân tạo glucose.

147.

Khi đói, glycogen ở gan bị thoái hóa tạo ra glucose giúp điều hòa nồng độ glucose trong máu. Tuy nhiên, thoái hóa glycogen ở cơ không tạo ra được glucose, đó là do ở cơ không có enzym:

a)

Glucose-6-phosphatase.

b)

Amylo- -glucosidase

c)

Glycogen phosphorylase.

d)

Phosphoglucomutase.

148.

Ở bệnh nhân suy hô hấp, do tình trạng thiếu oxy cung cấp cho các mô, tế bào của cơ thể, các tế bào sẽ thoái hóa glucose theo con đường đường phân yếm khí. Hậu quả là:

a)

Nồng độ lactat trong máu tăng, pH máu tăng.

b)

Nồng độ lactat trong máu tăng, pH máu giảm.

c)

Nồng độ lactat trong máu giảm, pH máu tăng.

d)

Nồng độ lactat trong máu giảm, pH máu giảm.

149.

Vận động viên điền kinh sau khi chạy đường dài thường có triệu chứng đau mỏi cơ bắp do tích tụ lactate trong cơ. Các bác sỹ thể thao thường khuyên các vận động viên này không nên ngồi nghỉ một chỗ ngay mà cần vận động nhẹ, xoa bóp chân kết hợp với hít thở sâu sau khi chạy. Việc làm này nhằm các mục đích sau:

a)

Làm giãn cơ bắp, giúp máu lưu thông cung cấp O2 cho cơ.

b)

Lactate nhanh chóng từ cơ về gan theo chu trình đường phân để tân tạo glucose.

c)

Hít thở sâu giúp cung cấp đường cho máu.

d)

Lactat tạo ra ở cơ nhanh chóng để cơ tiếp tục hoạt động.

150.

Nồng độ glucose trong huyết tương khi đói ở người bình thường là:

a)

7,8 - 11,1 mmol/l.

b)

3,9 - 6,4 mmol/l.

c)

4,2 - 7,0 mmol/l.

d)

5,6 - 7,8 mmol/l.

151.

Trong bệnh đái tháo đường có sự thiếu hụt tuyệt đối hoặc thiếu hụt tương đối chất nào sau đây?

a)

Vitamin B1.

b)

Insulin.

c)

Glucagon.

d)

Amylase.

152.

Chọn tập hợp đúng được sử dụng trên lâm sàng để chẩn đoán xác định đái tháo đường:

a)

(a) + (b) + (c).

b)

(b) + (c) + (d).

c)

(a) + (b) + (d).

d)

(a) + (c) + (d).

153.

Tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh đái tháo đường (theo ADA 2018) là nồng độ glucose huyết tương khi đói:

a)

≥ 7,0 mmol/L.

b)

≥ 7,8 mmol/L.

c)

≥ 11,1 mmol/L

d)

≥ 6,5 mmol/L.

154.

Nồng độ glucose trong huyết thanh của người hạ đường huyết là:

a)

< 3,9 mmo/L.

b)

< 5,6 mmol/L.

c)

< 4,0 mmol/L.

d)

< 2,8 mmol/L.

155.

Hạ đường huyết khi đói xảy ra do:

a)

Thiếu vitamin B1.

b)

Giảm tiết insulin.

c)

Giảm dự trữ glycogen.

d)

Tăng tân tạo glucose.

156.

Ở bệnh nhân đái tháo đường bị hôn mê do nhiễm toan chuyển hóa, có thể có biểu hiện trong hơi thở có mùi:

a)

Mùi khai.

b)

Mùi acid acetic.

c)

Mùi aceton.

d)

Mùi hạnh nhân.

157.

Thời gian nhịn đói để lấy máu làm xét nghiệm hoá sinh là:

a)

8 đến 9 giờ.

b)

9 đến 10 giờ.

c)

10 đến 12 giờ.

d)

8 đến 12 giờ.

158.

Trong cơ thể, hormon insulin có tác dụng:

a)

Làm tăng nồng độ glucose máu.

b)

Làm tăng vận chuyển glucose ra khỏi tế bào.

c)

Làm giảm nồng độ glucose máu.

d)

Làm tăng thoái hóa glycogen để giải phóng glucose.