wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Dân Số Môi Trường

Total questions: 159

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ tiêu dùng để đánh giá mức độ hợp lý trong phân bố dân cư là: *

a)

Quy mô dân số

b)

Cơ cấu dân số

c)

Tổng số dân sinh sống tại vùng đô

d)

Mật độ dân số

2.

Tỷ lệ đô thị hóa ở các nước đang phát triển so với các nước phát triển:

a)

Lón hon

b)

Không xác định được

c)

Không cỏ sự khác biệt

d)

Nhỏ hơn

3.

Cơ cấu giới tính đạt cân bằng khi: *

a)

SR =100

b)

SR= 1000

c)

SR > 100

d)

SR < 100

4.

Po=300.000 (người), B=9.000 (em), D=3.000 (người), di dân ảnh hưởng không đáng kể đến biến động dân số, W15-49=25% P. Vậy GFR là:

a)

30‰

b)

252,5‰

c)

118,82‰

d)

29,7‰

5.

NM =0 thì:*

a)

Không có di dân

b)

Vẫn có thể có di dân

c)

Chỉ có người di dân đi

d)

Chỉ có người di dân đến

6.

Chỉ tiêu phản ánh mối quan hệ giữa mức chết và trình độ phát triển kinh tế xã hội là:

a)

CBR

b)

GFR

c)

TFR

d)

IMR

7.

Cho P1/7 là 2.915.500 người; B là 68.730 người; W15-49 là 140.250, Tính được TFR là:

a)

23.574 (‰)

b)

101.195 (‰)

c)

48,09 (‰)

d)

Không xác định được

8.

Địa phương A, năm X có: P1/7=1.500.000 (người), P15-59=975.000 người. Tỷ trọng dân số trong nhóm tuổi 15-59 là: *

a)

35%

b)

35

c)

65%

d)

65

9.

Địa phương A, năm X có: P60+= 120.000 (người), P15-59=2.400.000 (người). Tỷ số phụ thuộc người già là: *

a)

5

b)

95

c)

5%

d)

95%

10.

Po=20.000 (người), B= 500 (em), D=300 (người), không có di dân, CBR là:

a)

25‰

b)

24,75‰

c)

24,88‰

d)

15‰

11.

So sánh NRR và GRR thì

a)

Chỉ có thể nhỏ hơn

b)

Chỉ có thể lớn hơn

c)

Chỉ có thể bằng

d)

Không so sánh được

12.

Phương trình cân bằng dân số là: *

a)

P1= PO+ (B-D)+(I+0)

b)

PI= PO+ (B+D)+(I+0)

c)

PI =PO+ (B-D)+(I-0)

d)

P1 = P0+ (B+D)+(I-0)

13.

Dân số đô thị là: *

a)

Những người làm việc ở đô thị

b)

Những người sống ở đô thị

c)

Những người làm việc trong các ngành công nghiệp

d)

Những người làm việc trong các ngành phi nông nghiệp

14.

Tác động của y tế đến mức sinh

a)

Không tác động nhiều

b)

Vừa làm tăng vừa làm giảm

c)

Làm tăng

d)

Làm giảm

15.

Tại địa phương A trong năm X, dân số vào ngày 1/7 là 3.000.000 người, trong năm có 9.000 trẻ em sinh sống, 1.300 người người chết, 1.850 người chuyển đến, 850 người chuyển đi. NMR của địa phương A là:

a)

0,33 ‰

b)

0,9%

c)

0,33%

d)

0,9‰

16.

Cho: Po= 256.000 người, tăng tự nhiên là 4.211 người, tăng cơ học là 1.250 người. P là:

a)

261.461 người

b)

258.731 người

c)

258.730,5 người

d)

256.000 người

17.

Địa phương A, năm X có: P1=1.161.750 (người); B=32.500 (người); D=8.850 (người) trong đó có 50 người là khách vãng lai; 1-1.150 (người); 0=1.350 (người). Po là

a)

1.138.300 người

b)

1.135.550 người

c)

1.138.250 người

d)

1.135.600 người

18.

Nội hàm của khái niệm dân cư và dân số là:

a)

Trùng nhau

b)

Dân cư rộng hơn dân số

c)

Dân số rộng hơn dân cư

d)

Không so sánh được

19.

Địa phương A năm 2020 có: DS trung bình là 1.725.000 người, giả sử tỷ lệ gia tăng dân số trung bình hàng năm giai đoạn 2015-2020 không đổi là 2%; Tính dân số địa phương A năm 2015.

a)

1.897.500 người

b)

1.250.000 người

c)

1.100.000 người

d)

1.568.182 người

20.

GFR=120,5‰, W15-49=23% P trung bình. CBR là:

a)

27,27‰

b)

27,72‰

c)

52,39‰

d)

52,93‰

21.

HDI kết hợp được tính bằng

a)

Bình quân nhân của tuổi thọ, giáo dục và thu nhập

b)

Bình quân cộng của tuổi thọ, giáo dục và thu nhập

c)

Bình quân nhân của tuổi thọ, văn hóa và thu nhập

d)

Bình quân cộng của tuổi thọ, văn hóa và thu nhập

22.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ra suy giảm diện tích rừng?

a)

Cháy rừng

b)

Ô nhiễm không khí

c)

Chiến tranh

d)

Định canh định cư

23.

Phân bố dân cư là sự phân chia dân số theo:

a)

Theo tuổi, giới tính

b)

Theo trình độ học vấn, nghề nghiệp

c)

Theo tình trạng hoạt động kinh tế

d)

Theo đơn vị hành chính

24.

Dân cư là:

a)

Cơ cấu của dân số vào một thời điểm nào đó

b)

Dân số được xem xét trên khía cạnh quy mô và cơ cấu

c)

Quy mô của dân số vào một thời điểm nào đó

d)

Tập hợp những người cùng cư trú trên một vùng lãnh thổ nhất định

25.

Một địa phương có chế độ tái sinh sản mở rộng khi:

a)

NRR > 1

b)

NRR < 1

c)

NRR = 1

d)

TFR=2,1

26.

Thước đo đánh giá tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi:

a)

GFR

b)

ASFRx

c)

TFR

d)

ASDRx

27.

Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm không khí là do:

a)

Quá trình sản xuất của con người

b)

Quá trình sinh hoạt của con người

c)

Giao thông

d)

Hiện tượng tự nhiên

28.

CDR = 6 ‰ cho biết:

a)

Trung bình 1.000 người dân thì có 6 người chết trong năm

b)

Trung bình 1.000 người dân thì có 6 phụ nữ chết trong năm

c)

Trung bình 1.000 người dân thì có 6 trẻ em được sinh ra

d)

Trung bình 1.000 phụ nữ thì có 6 trẻ em được sinh ra

29.

Để đánh giá mức độ biến động tự nhiên của dân số, có thể sử dụng hai thước đo sau:

a)

CBR và NIR

b)

NI và NIR

c)

CDR và NIR

d)

CBR và IMR

30.

Tại địa phương A trong năm X, DS trung bình =1.800.000 người, I=12.000 người, O=15.000 người. IR và OR của địa phương là:

a)

6,67‰ và 8,33‰

b)

8,33‰ và 6,67‰

c)

0,67% và 0,83%

d)

0,83% và 0,67%

31.

Cơ cấu dân số già khi tỷ lệ người già:

a)

<10%

b)

> 10%

c)

>= 10%

d)

<= 10%

32.

Giải pháp được sử dụng để giải quyết vấn đề nhà ở cho người nghèo

a)

Hỗ trợ tài chính, mua nhà cho họ

b)

Cung cấp nhà giá rẻ

c)

Yêu cầu họ về quê sinh sống

d)

Chuyển họ đến sống ở khu vực tái định cư

33.

Giải pháp được sử dụng để giải quyết vấn đề nhà ở cho người nghèo *

a)

Hỗ trợ tài chính, mua nhà cho họ

b)

Cung cấp nhà giá rẻ

c)

Yêu cầu họ về quê sinh sống

d)

Chuyển họ đến sống ở khu vực tái định cư

34.

Tỷ suất tái sinh sản tỉnh được tính dựa trên: *

a)

GRR và xác suất sinh con gái

b)

GRR và xác suất sinh con trai

c)

GRR và hệ số sống của số bé gái

d)

GRR và hệ số sống của số bé gái mới sinh đến khi thay thế người mẹ thực hiện chức năng sinh sản

35.

Thông thường, tỷ số giới tính sẽ *

a)

Giảm khi độ tuổi tăng lên

b)

Tăng khi độ tuổi tăng lên

c)

Không chịu tác động bởi độ tuổi

d)

Không thay đổi khi độ tuổi tăng lên

36.

Công thức nào sau đây cho biết cường độ di dân *

a)

IR

b)

OR

c)

IR + OR

d)

IR - OR

37.

Tại địa phương A trong năm X, dân số đầu năm là 200.000 người, trong năm có 6.000 trẻ em sinh sống, 1.300 người chết (trong đó có 50 khách vãng lai chết tại địa phương), 1.850 người chuyển đến, 850 người chuyển đi. NMR của địa phương A là: *

a)

5‰

b)

4,86‰

c)

4,93‰

d)

4,76‰

38.

Đặc trưng về mức chết theo giới tính cho thấy nam chết nhiều hơn nữ *

a)

Trừ các nước có trình độ kinh tế - xã hội phát triển

b)

Trừ các nước có trình độ kinh tế - xã hội thấp kém

c)

Đúng cho tất cả các nước trên thế giới và các thời kỳ

d)

Đúng cho các nước có trình độ kinh tế - xã hội thấp kém

39.

Cơ cấu dân số bao gồm: *

a)

Cơ cấu tuổi và cơ cấu giới tính của dân số

b)

Cơ cấu tuổi, giới tính và một số cơ cấu khác

c)

Cơ cấu tuổi, hôn nhân, dân tộc, tôn giáo

d)

Cơ cấu tuổi, giới tính, hôn nhân

40.

Po=300.000 (người), B=9.000 (em), D=5.000 (người), di dân ảnh hưởng không đáng kể đến biến động dân số. CDR là:

a)

16,67‰

b)

16,56‰

c)

16,45‰

d)

555,56‰

41.

Gia tăng hiệu ứng nhà kính có thể làm cho nhiệt độ trái đất:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

42.

Mưa axit là hậu quả của: *

a)

Ô nhiễm đất

b)

Ô nhiễm không khí

c)

Ô nhiễm nước

d)

Ô nhiễm tiếng ồn

43.

Việc làm ảnh hưởng đến dân số trên khía cạnh:

a)

Quy mô, cơ cấu và chất lượng dân số

b)

Mức sinh, mức chết

c)

Mức sinh, mức chết và di dân

d)

Quá trình và kết quả dân số

44.

Thước đo đánh giá tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi là:

a)

ASFRx

b)

NMR

c)

IMR

d)

Do

45.

Cho TFR = 3,5 (con/1 phụ nữ), 0=48% và Lm=0,98. Vậy NRR là:

a)

1,7 con gái/1 phụ nữ

b)

1,6 con gái/1 phụ nữ

c)

3,4 con gái/1 phụ nữ

d)

0,5 con gái/ 1 phụ nữ

46.

Cho TFR = 2,1 (con/1 phụ nữ), SR0=108, Lm=0,96. Vậy NRR là:

a)

Ổn định

b)

Mở rộng

c)

Thu hẹp

d)

Chưa xác định được

47.

Di dân đi là một trong những nguyên nhân làm lây truyền dịch bệnh:

a)

Ở nơi xuất cư

b)

Ở nơi nhập cư

c)

Ở cả nơi nhập cư và xuất cư

d)

Không ảnh hưởng

48.

Hạn chế của công thức tính tỷ suất sinh thô là phụ thuộc vào:

a)

Cơ cấu tuổi của dân số

b)

Cơ cấu tuổi và cơ cấu giới tính của dân số

c)

Cơ cấu theo trình độ văn hóa

d)

Cơ cấu tuổi, giới tính và một số cơ cấu khác của dân số

49.

NIR > 0 khi

a)

Số người chuyển đến nhiều hơn số người chuyển đi

b)

Số người chuyển đi nhiều hơn số người chuyển đến

c)

Số người sinh ra nhiều hơn số người chết

d)

Số người sinh ra ít hơn số người chết

50.

Tử ASFRx có thể suy ra số con sinh sống trong năm của:

a)

Các bà mẹ trong độ tuổi sinh đẻ

b)

Các bà mẹ ở độ tuổi x

c)

1000 bà mẹ ở độ tuổi sinh để

d)

1000 bà mẹ ở độ tuổi x

51.

Cho: P20-24= 1.082.803 người, DR = 57. Vậy P là:

a)

1.700.001 người

b)

1.898.391 người

c)

616.787,31 người

d)

2.982.456 người

52.

Po = 256.000 người, tăng tự nhiên là 4.211 người, tăng cơ học là 1.250 người. P là:

a)

261.461 người

b)

258.731 ng

53.

Cho: B=580 em, trong đó 299 em là nam. SRo là:

a)

106,41

b)

93,98

c)

51,55

d)

48,45

54.

Cho: P0-14=255.620 người; P15-59 =446.820 người; P60+ = 65.250 người. DR là:

a)

57,21

b)

14,6

c)

71,81

d)

58,20

55.

Dân số nam là 452.000 người; dân số nữ là 475.000 người. SR là:

a)

95,16

b)

48,76

c)

51,24

d)

51,24 hoặc 48,76

56.

Cho: P1/7 = 350.050 người; SR = 112. Số phụ nữ trung bình là:

a)

165.118 người

b)

1.651,179 người

c)

312.544,6 người

d)

Không xác định được

57.

Cho: Po = 25.500; B = 480 em; D = 310 người; không có di dân. PI sẽ là:

a)

25.670 người

b)

25.500 người

c)

25.585 người

d)

Không xác định được

58.

Cho: P15-59=780.100 người; P60+=302.150 người; PTB = 1.188.400 người. Tỷ số phụ thuộc trẻ em là:

a)

38,73

b)

1.361

c)

13,61

d)

8,93

59.

Dân số địa phương A là 1.700.000 người; DR = 57. Vậy Pm. sẽ là:

a)

29.824,56 người

b)

10.082.803 người

c)

1.082.803 người.

d)

Chưa xác định được

60.

Cho: Po là 3.385.220 người; P1 là 3.431.110 người; B là 64.422 (người). Dân số trung bình của năm đó là:

a)

3.341.110 người

b)

3.385.220 người

c)

3.408.165 người

d)

3.366.688 người

61.

Cho P1/7 = 2.480.300 người; Pf=53% P. Vậy SRo bằng:

a)

88,68

b)

112,77

c)

53

d)

Không xác định được

62.

Cho: P15-59 = 1.022.364 người; PU/7 = 1.600.000 người. DR bằng:

a)

56

b)

56,5

c)

50

d)

57

63.

Cho: P1/7 = 2.576.100 người; Pf= 52% P. Vậy SRo là:

a)

92.308

b)

108.333

c)

48%

d)

Không xác định được

64.

W15-49 là 14.000 người ; W25-29 là 1.850 người; B=450 em ; số trẻ em sinh sống bởi những phụ nữ nhóm tuổi 25-29 là 220 em. Vậy ASFR25-29 bằng :

a)

32,14 ‰

b)

118,92‰

c)

15,71 ‰

d)

243,24 ‰

65.

Địa phương A có tổng tỷ suất sinh là 2,3; xác suất sinh con gái là 0,49. Vậy địa phương A có chế độ tái sinh sản:

a)

Giản đơn

b)

Mở rộng

c)

Thu hẹp

d)

Chưa đủ cơ sở kết luận

66.

Cho: D = 20.800 người; D20 = 350 người; P20 chiếm 2,25% dân số; P = 3.210.050 người. Vậy ASDR20 sẽ là:

a)

16,83‰

b)

0,11 %

c)

0,11 ‰

d)

4,85 ‰

67.

CBR= 20,25%; GFR = 85,5%; CDR = 5,8%. Vậy NIR bằng:

a)

14,45 ‰

b)

-14,45 ‰

c)

79,7 ‰

d)

65,25 ‰

68.

Cho: Po= 321.500; P1 = 359 500; B= 198 em. Vậy IMR là:

a)

0,58 ‰

b)

0,62 ‰

c)

0,55‰

d)

Không xác định được

69.

Cho: TFR = 2,11; SRo= 105; Lm=0,96. Vậy nước X có:

a)

Chế độ tái sinh sản mở rộng

b)

Chế độ tái sinh sản giản đơn

c)

Không kết luận được

d)

Chế độ tái sinh sản thu hẹp

70.

Cho: PTB= 1.019.900 người; B = 31.375 người; W15-49 = 300.877 người. Vậy GFR bằng:

a)

30,76 (‰)

b)

30.762 (‰)

c)

104,28 (‰)

d)

31,37 (‰)

71.

Cho: Lm = 0,98; TFR = 2,082 con. Để địa phương đạt được mức sinh thay thế (NRR=1 con gái/1 phụ nữ) thì tỷ lệ sinh con trai là:

a)

51%

b)

49%

c)

0,51

d)

0,49

72.

Biết: SRo = 104; Lm=0,93; TFR = 2,89. Vậy chế độ tải sinh sản của địa phương là:

a)

Tái sinh sản mở rộng

b)

Tái sinh sản thu hẹp

c)

Tái sinh sản gian đơn

d)

Chưa thể kết luận được

73.

Cho: P1/7 = 3.000.000 người; B = 60.000 người; D = 30.000 người: Do = 2% D. Vậy IMR là:

a)

19,89 (‰)

b)

9,95 (‰)

c)

10 (‰)

d)

Chưa thể xác định được

74.

Xác suất sinh con trai của một địa phương là 0,52, Lm = 0,97. Để địa phương đạt được mức sinh thay thế (NRR=1 con gái/1 phụ nữ) thì TFR là:

a)

2,15 (con/1PN)

b)

21,5 (con/1PN)

c)

1,92 (con/1PN)

d)

0,215 (con/1PN

75.

ợc mức sinh thay thế (NRR=1 con gái/1 phụ nữ) thì TFR là:

a)

2,15 (con/1PN)

b)

21,5 (con/1PN)

c)

1,92 (con/1PN)

d)

0,215 (con/1PN)

76.

Cho: P1/7 = 255.000 người, NI=4.500 người, NM=3.200 người. P trung bình là

a)

255.000 người

b)

262.700 người

c)

258.850 người

d)

Không xác định được

77.

Cho: P1/7 = 3,05 triệu người; B = 60,02 nghìn người; D = 30,03 nghìn người; I = 9,88 nghìn người; 0 = 7,99 nghìn người. NMR bằng:

a)

0,62 (‰)

b)

-0,62 (‰)

c)

0,062 (‰)

d)

-0,062 (‰)

78.

Cho: P1/7 = 225.000 người, NI= 3.100 người; NM= 1.150 người; r sẽ bằng:

a)

8,67 (‰)

b)

5,11 (‰)

c)

18,89 (‰)

d)

13,78 (‰)

79.

Cho: P1/7 =3 triệu người. B = 60 nghìn người; D = 30nghìn người; I = 10 nghìn người; O = 8 nghìn người. NIR sẽ bằng

a)

-10 (‰)

b)

10(‰)

c)

0.67 (‰)

d)

-0,67 (‰)

80.

Cho I= 1.440 người: O=2.670 người, PTB = 853.000Người. Tỷ suất xuất cư là:

a)

1,688 ‰

b)

1,442 ‰

c)

-1.442 ‰

d)

3.13‰

81.

Câu hỏi 75: CBR bằng 25,25%; CDR bằng 6,21%; IR bằng 2,6%; DRbằng 3,2%. NIR bằng:

a)

-0,6 ‰

b)

0,6 ‰

c)

19,04 ‰

d)

-19,04‰

82.

Câu hỏi 76: Biết: CDR=7,317 %; B = 20.478 người; PTB=1.263.771 Người: r= 14,687 %. NMR bằng:

a)

5,8‰

b)

14,687 ‰

c)

58 ‰

d)

8,887 ‰

83.

Câu hỏi 77, Cho: Po = 2.58 nghìn người; r = 2, 12% hằng năm dân số tăng với tốc độ không đổi. P sau 5 năm là:

a)

2.853.480 người

b)

2.865.324 người

c)

Không thay đổi so với năm gốc

d)

Không xác định được

84.

Câu hỏi 78; Cho: Po=280.000 người; r trong năm gốc là 1,92%; hằng năm dân số tăng với tốc độ không đổi. Dân số 4 năm sau là:

a)

301.504 người.

b)

302.131 người

c)

Không xác định được

d)

Không thay đổi so với năm gốc

85.

Dân cư là: *

a)

Tập hợp người cùng cư trú trên một lãnh thổ nhất định

b)

Dân số được xem xét trên khía cạnh quy mô và cơ cấu

c)

Cơ cấu của dân số tại một vùng, lãnh thổ

d)

Quy mô của dân số tại một vùng, lãnh thổ

86.

Môi trường sống của con người bao gồm: *

a)

Môi trường kỹ thuật và môi trường xã hội

b)

Môi trường tự nhiên và môi t

87.

Môi trường sống của con người bao gồm: *

a)

Môi trường kỹ thuật và môi trường xã hội

b)

Môi trường tự nhiên và môi trưởng xã hội

c)

Môi trường tự nhiên và môi trường kỹ thuật

d)

Môi trường tự nhiên, môi trường kỹ thuật và môi trường xã hội

88.

Đối tượng nghiên cứu của môn dân số và môi trường là

a)

Các yếu tố môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

b)

Các quá trình biển động của dân số

c)

Mối quan hệ hai chiều giữa dân số với tài nguyên và môi trường

d)

Quá trình sinh, chết và di cư

89.

Hiện nay, chỉ tiêu được sử dụng rộng rãi để đánh giá trình độ phát triển của các quốc gia là:

a)

GDP/ 1 người

b)

GNP/ 1 người

c)

HDI

d)

GDP, GNP

90.

Tài nguyên thiên nhiên hữu hạn là những tài nguyên: *

a)

Việc khai thác nhiều hay ít không ảnh hưởng đến trữ lượng trong tương lai

b)

Có trữ lượng giới hạn và hết dần sau quá trình sử dụng

c)

Có trữ lượng lớn và việc khai thác không ảnh hưởng đến trữ lượng trong lương lai

d)

Có số lượng không giới hạn

91.

Pm/pf x100 là công thức tính

a)

Tỷ lệ giới tính

b)

Tỷ số giới tính

c)

Tỷ số phụ thuộc

d)

Tỷ lệ giới tỉnh nam

92.

Tỷ số giới tính cho ta biết: *

a)

Trung bình 100 người là nữ có bao nhiêu người là nam

b)

Trung bình 100 người là nam có bao nhiêu người là nữ

c)

Trung bình 100 người dân có bao nhiêu người là nữ

d)

Trung bình 100 người dân có bao nhiêu người là nam

93.

Tốc độ tăng dân số cho ta biết

a)

Mức độ biến động của chất lượng dân số

b)

Tổng mức độ biến động tự nhiên và biến động cơ học của dân số

c)

Tổng mức độ biến động tự nhiên, biển động cơ học, cơ cấu và chất lượng dân số

d)

Mức độ biến động của cơ cấu dân

94.

Đồ thị biểu diễn tỷ số giới tính theo tuổi của nước có trình độ văn minh phát triển thưởng là đường; *

a)

Thắng đứng

b)

Nằm ngang

c)

Đi từ trên xuống

95.

Đồ thị biểu diễn tỷ số giới tính theo tuổi của nước có trình độ văn minh phát triển thưởng là đường;

a)

Thắng đứng

b)

Nằm ngang

c)

Đi từ trên xuống

d)

Đi từ dưới lên

96.

Chọn đáp án đúng nhất: Quy mô dân số có thể được xác định theo

a)

Trung bình một thời kỳ

b)

Trung bình năm

c)

Trung bình thời điểm, năm hoặc thời kỳ

d)

Tổng thời điểm

97.

Dân số địa phương A năm 2015 là 1.150.000 người, năm 2020 là 1.265.000 người, Tỷ lệ gia tăng dân số trung bình năm giai đoạn 2015-2020 là

a)

2%

b)

2

c)

0,2%

d)

20%

98.

Mức sinh biểu thị:

a)

Số con sinh thực tế của người phụ nữ

b)

Số con sinh sống thực tế của người phụ nữ

c)

Số con trai sinh sống thực tế của người phụ nữ

d)

Số con gái sinh sống thực tế của người phụ nữ

99.

Để đánh giả chế độ tải sản xuất dân số, người ta dùng thước đo:

a)

TFR

b)

GRR

c)

NRR

d)

GFR

100.

Nhược điểm của tỷ suất sinh thổ là chịu ảnh hưởng của

a)

Cơ cấu tuổi và cơ cấu giới tính của dân số

b)

Cơ cấu giới tính và một phần cơ cấu tuổi của dân số

c)

Cơ cấu dân số theo tình trạng kết hôn

d)

Cơ cấu dân số theo tỉnh trạng hoạt động kinh tế

101.

CDR = 10‰ cho biết:

a)

Trung bình 1000 phụ nữ thì có 10 trẻ em được sinh ra

b)

Trung bình 1000 người dân thì có 10 người chết trong năm

c)

Trung bình 1000 người dân thì có 10 phụ nữ chết trong năm

d)

Trung bình 1000 người dân thì có 10 trẻ em được sinh ra

102.

Địa phương đạt mức sinh thay thế khi

a)

TFR = 2 (con/ 1 phụ nữ)

b)

NRR = 1 (con gái/ 1 phụ nữ)

c)

TER = 1 (con/ 1 phụ nữ)

d)

GRR = 1 (con gái/ I phụ nữ)

103.

Chọn đáp án đúng:

a)

IMR không có sự khác biệt đáng kể giữa các nhóm nước

b)

IMR không có sự khác biệt đáng kể giữa các thời kỳ

c)

IMR khác biệt lớn giữa các thời kỳ và giữa các nhóm nước

d)

IMR không có sự khác biệt đáng kể giữa các thời kỳ và giữa các nhóm nuoc

104.

Thành tố không tạo nên quá trình gia tăng dân số thành thị

a)

Quá trình mở rộng địa giới hành chính các thành thị

b)

Gia

105.

Thành tố không tạo nên quá trình gia tăng dân số thành thị *

a)

Quá trình mở rộng địa giới hành chính các thành thị

b)

Gia tăng tự nhiên của dân cư thành thị

c)

Quy mô, cơ cấu dân số đô thị

d)

Di dân từ nông thôn ra thành thị

106.

Tốc độ tăng cơ học so với tốc độ tăng tự nhiên của dân số ;

a)

Có thể lớn hơn, nhỏ hơn, hoặc bằng nhau

b)

Không có sự khác biệt đáng kể

c)

Lớn hơn

d)

Nhỏ hơn

107.

Địa phương Á, năm X có: Po = 200.000 (người), B=6.000(người). D 1.200(người), I = 1.850 (người), O = 850 (người). NMR của địa phương là:

a)

5‰

b)

4,93‰

c)

4,86‰

d)

49,3‰

108.

Trong một giai đoạn, tốc độ tăng dân số hàng năm > 0 thì quy mô dân số:

a)

Có thể tăng

b)

Luôn giảm

c)

Luôn tăng

d)

Không thể tăng

109.

Cơ cấu dân số bao gồm:

a)

Cơ cấu tuổi và cơ cấu giới tính của dân số

b)

Cơ cấu tuổi, giới tính và một số cơ cầu khác

c)

Cơ cấu tuổi, hôn nhân, dân tộc, tôn giáo

d)

Cơ cấu tuổi, giới tính, hôn nhân

110.

Tỷ số phụ thuộc chung rất thấp kết hợp với mức sinh rất thấp thì:

a)

Không ảnh hưởng đến phát triển dân số bền vững

b)

Có lợi cho phát triển dân số bền vững

c)

Không có lợi cho phát triển dân số bền vững

d)

Vừa có lợi vừa có hại cho phát triển dân số bền vững

111.

Phân bố dân cư là sự phân chia dân số theo

a)

Theo tuổi, giới tính

b)

Theo trình độ học vấn, nghề nghiệp

c)

Theo tỉnh trạng hoạt động kinh tế

d)

Theo đơn vị hành chính

112.

Trong nghiên cứu nhân khẩu học, thông thưởng người ta tính tuổi theo:

a)

Tuổi đúng

b)

Tuổi tròn

c)

Tuổi lịch

d)

Tuổi "mụ"

113.

Để đánh giá mức độ hợp lý trong phân bố dân số, người ta dùng chỉ tiêu:

a)

Cơ cấu tuổi của dân số

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu giỏi tỉnh của dân số

d)

Quy mô dân số

114.

Tỷ số phụ thuộc trẻ em cho biết trung bình:

a)

100 người dân phải đảm bảo nhiệm bao nhiều trẻ em

b)

1000 người dân phải đảm bao nhiệm bao nhiều trẻ em

c)

100 người trong tuổi lao động phải đả

115.

Tỷ số phụ thuộc trẻ em cho biết trung bình:

a)

100 người dân phải đảm bảo nhiệm bao nhiều trẻ em

b)

1000 người dân phải đảm bao nhiệm bao nhiều trẻ em

c)

100 người trong tuổi lao động phải đảm bảo nhiệm bao nhiêu trẻ em

d)

1000 người trong tuổi lao động phải đảm bảo nhiệm bao nhiêu trẻ em

116.

Tỷ số phụ thuộc người già cho biết trung bình:

a)

100 người dân phải đảm bảo nhiệm bao nhiêu người già

b)

1000 người dẫn phải đảm bảo nhiệm bao nhiêu người giả

c)

100 người trong tuổi lao động phải đảm bảo nhiệm bao nhiêu người giả

d)

1000 người trong tuổi lao động phải đảm bảo nhiệm bao nhiêu người giả.

117.

Cơ cấu dân số giả khi tỷ lệ người già

a)

>10%

b)

<10%

c)

=10%

d)

<= 10%

118.

Thông thường, tỷ số giới tính:

a)

Giảm khi độ tuổi tăng lên

b)

Tăng khi độ tuổi tăng lên

c)

Không chịu tác động bởi độ tuổi

d)

Không thay đổi khi độ tuổi tăng lên

119.

Chọn phương án đúng nhất

a)

Cơ cấu dân số trẻ khi T0-14 <35% hoặc 165+>10%

b)

Cơ cấu dân số giả khi T0-14 < 35% hoặc T65+> 10%

c)

Cơ cấu dân số gia khi T0-14>35% hoặc T65+ <10%

d)

Cơ cấu dân số trẻ khi T0-14 > 35% hoặc 165 | > 10,

120.

Trong công thức tỉnh tuổi trung vị thì Ld là:

a)

Độ tuổi giới hạn dưới của nhóm tuổi chứa tuổi trung vị

b)

Độ tuổi giới hạn trên của nhóm tuổi chứa tuổi trung vị

c)

Tổng số dân của các nhóm có độ tuổi trẻ hơn nhóm tuổi có chứa tuổi trung vị

d)

Tổng số dân của nhóm tuổi chứa tuổi trung vị

121.

Tỷ lệ giới tính nam cho ta biết trong củng tổng thể dân số, trung bình:

a)

100 người là nam có bao nhiêu người là nữ

b)

100 người là nữ có bao nhiêu người là nam

c)

100 người dân có bao nhiêu người là nam

d)

100 người dân có bao nhiêu người là nữ

122.

Tỷ suất sinh chung biểu thị:

a)

Số trẻ em sinh sống tính bình quân trên 1.000 người dân

b)

Số trẻ em sinh sống tính binh quân trên 1.000 phụ nữ trong độ tuổi sinh dữ

c)

Số trẻ em gái sinh sống tinh bình quân trên 1.000 phụ nữ trong độ

123.

Số trẻ em sinh sống tính bình quân trên 1.000 người dân

4 lines
124.

Số trẻ em sinh sống tính binh quân trên 1.000 phụ nữ trong độ tuổi sinh dữ

4 lines
125.

Số trẻ em gái sinh sống tinh bình quân trên 1.000 phụ nữ trong độ tuổi sinh dễ

4 lines
126.

Số trẻ em trai sinh sống tính bình quân trên 1.000 phụ nữ trong độ tuổi sinh để

4 lines
127.

Câu hỏi 118: Ưu điểm của tỷ suất sinh chung là:

a)

Loại bỏ hoàn toàn ảnh hưởng bởi cơ cấu của dân số

b)

Loại bỏ hoàn toàn ảnh hưởng bởi cơ cấu theo tuổi của dân số

c)

Loại bỏ hoàn toàn anh hưởng bởi cơ cấu theo giới tinh và một phần anh hưởng boi cơ cấu theo tuổi của dân số

d)

Loại bỏ ảnh hưởng bởi cơ cấu theo tuổi và một phần cơ cấu theo giới tính

128.

Câu hỏi 119: GRR biểu thị:

a)

Số bé gái sinh sống bình quân của một bà mẹ

b)

Số bé gái sinh sống bình quân của một bả mẹ và còn sống được đến khi thay thế người mẹ thực hiện chức năng sinh để

c)

Số bé trai sinh sống binh quan mà một bà mẹ có được

d)

Số con sinh sống (cả trai và gái) mà một bà mẹ có được

129.

Câu hỏi 120: Tổng tỷ suất sinh TFR cho biết

a)

Số con sinh sống binh quân của một bà mẹ

b)

Sổ con gái sinh sống bình quân của một bà mẹ

c)

Số con trai sinh sống bình quân của một bà mẹ

d)

Số bé gái sinh sống bình quân của một bà mẹ và còn sống được đến khi thay thế người mẹ thực hiện chức năng sinh để

130.

Câu hỏi 121: TFR x 0 là công thức tính

a)

Tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi

b)

Tổng tỷ suất sinh

c)

Tỷ suất tái sinh thô

d)

Ty suất tái sinh tỉnh

131.

Câu hỏi 122: Lý thuyết quá độ dân số mô tả sự biến động của:

a)

Mức sinh, kết hôn của các nước

b)

Mức sinh, mức chết của các nước

c)

Mức sinh, di dân của các nước

d)

Mức chết, di dân của các nước

132.

Câu hỏi 123: Thông thường nếu không có sự can thiệp của con người, SRo tự nhiên thường ở mức:

a)

100-104

b)

104-106

c)

108-110

d)

111-113

133.

Câu hỏi 124: Tuổi trung vị của dân số là tuổi chia thành hai phần bằng nhau của:

a)

Tuổi dân số

b)

Dân số nam

c)

Dân số nữ

d)

Số lượng dân số

134.

Câu hỏi 125: Ưu điểm của tỷ suất chết

4 lines
135.

Tuổi trung vị của dân số là tuổi chia thành hai phần bằng nhau của:

a)

Tuổi dân số

b)

Dân số nam

c)

Dân số nữ

d)

Số lượng dân số

136.

Ưu điểm của tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi là:

a)

Loại bỏ ảnh hưởng của cơ cấu giới tỉnh đối với mức chết

b)

Loại bỏ ảnh hưởng của cơ cấu giới tính và cơ cấu tuổi đối với mức chết

c)

Loại bỏ ảnh hưởng của cơ cấu tuổi đối với mức chết

d)

Loại bỏ ảnh hưởng của cơ cấu dân số nói chung đối với mức chết

137.

ASDR 30 = 12% có nghĩa là:

a)

1000 người dân ở độ tuổi 30 thì có 12 người chết trong năm nghiên cứu

b)

1000 trẻ em sinh ra bởi phụ nữ ở tuổi 30 thì có 12 em chết trong năm nghiên cứu

c)

1000 nam giới ở độ tuổi 30 thì có 12 người chết trong năm nghiên cứu

d)

1000 nữ giới ở độ tuổi 30 thì có 12 người chết trong năm nghiên cứu

138.

ASFR 15-19 - 34% có nghĩa là trung bình 1000 nữ ở nhóm tuổi 15-19, Thì có:

a)

34 trẻ em sinh sống

b)

34 trẻ em sinh ra

c)

34 trẻ em nam sinh sống

d)

34 trẻ em nữ sinh sống

139.

GFR = 38% có nghĩa là cứ 1000 người phụ nữ

a)

Cỏ 38 trẻ sinh sống trong năm nghiên cứu

b)

Có 38 trẻ em gái được sinh ra trong năm nghiên cứu

c)

Trong độ tuổi sinh đẻ có 38 trẻ sinh sống trong năm nghiên cứu

d)

Trong độ tuổi sinh để có 38 bé gái sinh sống trong năm nghiên cứu

140.

Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi:

a)

Không có sự khác biệt giữa các nước phát triển và đang phát triển

b)

Không có sự khác biệt giữa các vùng trong cùng một quốc gia, một thời kỳ

c)

Ở các nước phát triển thấp hơn các nước đang phát triển

d)

Ở các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển

141.

NRR so với GRR

a)

Không So sánh được

b)

Chỉ có thể lớn hơn

c)

Chỉ có thể nhỏ hơn

d)

Chỉ có thể bằng

142.

Theo đặc trưng của ASDR x thì tỷ suất chết ở độ tuổi ():

a)

Cao so với nhiều độ tuổi khác

b)

Thấp hơn nhiều so với các độ tuổi khác

c)

Xấp xỉ so với các độ tuổi khác

d)

Thấp nhất so

143.

Theo đặc trưng của ASDR x thì tỷ suất chết ở độ tuổi ()

a)

Cao so với nhiều độ tuổi khác

b)

Thấp hơn nhiều so với các độ tuổi khác

c)

Xấp xỉ so với các độ tuổi khác

d)

Thấp nhất so với các độ tuổi khác

144.

GRR cho ta biết

a)

Số bé trai bình quân được sinh sống của một bà mẹ

b)

Số bé gái bình quân được sinh sống của một bà mẹ

c)

Sổ con bình quân được sinh ra bởi 1000 bà mẹ

d)

Số con binh quân được sinh sống bởi 1000 bà mẹ

145.

Tâm lý xã hội có tác động:

a)

Không làm thay đổi mức sinh

b)

Làm giảm mức sinh

c)

Làm tăng mức sinh

d)

Có thể làm tăng hoặc giảm mức sinh

146.

Y tế phát triển có tác động

a)

Làm tăng mức sinh

b)

Làm giảm mức sinh

c)

Có thể làm tăng mức sinh, có thể làm giảm mức sinh

d)

Không làm thay đổi mức sinh.

147.

Độ tuổi kết hôn trung bình của người phụ nữ.

a)

Càng cao thì mức sinh thấp và ngược lại

b)

Cảng cao thì mức sinh cao

c)

Cảng thấp thì mức sinh thấp

d)

Không liên quan tới mức sinh

148.

Chức năng của gia đình gồm:

a)

Sinh đẻ, giáo dục

b)

Tổ chức cuộc sống vật chất, văn hóa

c)

Giáo dục, kinh tế

d)

Sinh đẻ, giáo dục, kinh tế

149.

Theo quy định của Luật hôn nhân và gia đình Việt Nam thì gia đình tập hợp những người:

a)

Gắn bỏ với nhau do quan hệ hôn nhân

b)

Có quan hệ huyết thống

c)

Gắn bỏ với nhau do quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng

d)

Có quan hệ nuôi dưỡng

150.

Trong những năm qua, độ tuổi kết hôn trong lần đầu của Việt Nam:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Cỏ sự đồng đều giữa nam và nữ

151.

Chính sách dân số

a)

Tác động gián tiếp tới mức chết

b)

Tác động trực tiếp tới mức chết

c)

Không có tác động tới mức chết

d)

Vừa có tác động trực tiếp vừa có tác động gián tiếp

152.

Tại một thời điểm, một quốc gia;

a)

Có thể áp dụng một hoặc nhiều chính sách dân số khác nhau

b)

Phai áp dụng duy nhất một chính sách dân số

c)

Phái áp dụng n

153.

Tại một thời điểm, một quốc gia;

a)

Có thể áp dụng một hoặc nhiều chính sách dân số khác nhau

b)

Phải áp dụng duy nhất một chính sách dân số

c)

Phái áp dụng nhiều chính sách dân số khác nhau

d)

Nên áp dụng một chính sách dân số

154.

Hiện nay để dự bảo quy mô dân số, người ta:

a)

Chỉ sử dụng hàm cấp số nhân.

b)

Chỉ sử dụng hàm tuyến tính

c)

Chỉ sử dụng hàm mũ

d)

Tùy thuộc vào từng điều kiện mà sử dụng linh hoạt các hàm số

155.

Công thức; t xấp xỉ 0,693/1 được áp dụng trong trường hợp;

a)

Tốc độ tăng dân số thường xuyên thay đổi

b)

Tốc độ tăng dân số không đổi

c)

Lượng tăng dân số thường xuyên thay đổi

d)

Lượng tăng dân số không đổi

156.

Đối tượng của QLNN về dân số là

a)

Các quá trình dân số (sinh, chết, di cư).

b)

Các kết quả dân số (quy mô, cơ cấu, phân bổ và chất lượng dân số)

c)

Các quá trình dân số và kết quả dân số

d)

Di dẫn đến và di dân đi

157.

Tháp dân số là sự biểu thị dưới dạng hình học của

a)

Cơ cấu tuổi của dân số

b)

Cơ cấu giới tính của dân số

c)

Kết hợp cơ cấu tuổi và cơ cấu giới tính của dân số

d)

Kết hợp cơ cấu tuổi và cơ cấu giới tính và một số cơ cấu khác của dân số

158.

ASFRx cho ta biết:

a)

Số trẻ em sinh ra sống trung bình bởi 1.000 người phụ nữ ở độ tuổi sinh sản

b)

Số trẻ em sinh ra sống trung bình bởi 1.000 người phụ nữ của địa phương

c)

Số trẻ em sinh ra sống trung bình bởi 1.000 người phụ nữ ở độ tuổi, nhóm tuổi x

d)

Không câu nào đúng

159.

Đô thị hóa:

a)

Là sự tăng tỷ trọng dân số thành thị

b)

Chỉ là sự tăng quy mô dân số thành thị

c)

Không làm thay đổi tương quan dân số thành thị và nông thôn

d)

Không có ý nào đúng