wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kì II Lí 10

Total questions: 159

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng.

b)

Hóa năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Nhiệt lượng.

2.

Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng.

b)

động năng.

c)

hóa năng.

d)

quang năng.

3.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

cal.

b)

W.

c)

J.

d)
4.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

trọng lực.

b)

phản lực.

c)

lực ma sát.

d)

lực kéo.

5.

Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như Hình 23.1. Độ lớn của công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

(a, b, c).

b)

(a, c, b).

c)

(b, a, c).

d)

(c, a, b).

6.

Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn là F1, F2 và cùng phương chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật tăng lên theo chiều Ox. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

F1 sinh công dương, F2 không sinh công.

b)

F1 không sinh công, F2 sinh công dương.

c)

Cả hai lực đều sinh công dương.

d)

Cả hai lực đều sinh công âm.

7.

Lực nào sau đây không thực hiện công khi nó tác dụng vào vật đang chuyển động

a)

Trọng lực.

b)

Lực ma sát.

c)

Lực hướng tâm.

d)

Lực hấp dẫn.

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng ?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

9.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng ?

a)

Quạt điện.

b)

Máy giặt.

c)

Bản là.

d)

Máy sấy tóc.

10.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công

a)

N/m

b)

kgm2/s2

c)

N/s

d)

kmg2/s

11.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực ?

a)

Công là đại lượng vô hướng.

b)

Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.

c)

Trong nhiều trường hợp , công cản có thể có lợi.

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vectơ lực tác dụng và vectơ độ dịch chuyển.

12.

Nhân định nào sau đây về công của trọng lực P và phản lực N khi tác dụng lên thùng các tông là đúng

a)

𝐴𝑁

⃗ ⃗ ⃗ > 𝐴𝑃

⃗ ⃗

b)

𝐴𝑁

⃗ ⃗ ⃗ < 𝐴𝑃

⃗ ⃗

.

c)

𝐴𝑁

⃗ ⃗ ⃗ = 𝐴𝑃

⃗ ⃗ = 0.

d)

𝐴𝑁

⃗ ⃗ ⃗ = 𝐴𝑃

⃗ ⃗ ≠ 0.

13.

Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng véc tơ?

a)

Động lượng

b)

Lực quán tính

c)

Công cơ học

d)

Xưng của lực (xung lượng)

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không.

b)

Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm thực hiện công khác không.

c)

Lực là đại lượng véctơ nên công cũng là véctơ.

d)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

15.

Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α, biểu thức tính công của lực là:

a)

A = F.s.cosα

b)

A = F.s

c)

A =F.s.sinα

d)

A = F.s + cosα

16.

tính công của lực là:

a)

A = F.s.cosα

b)

A = F.s

c)

A =F.s.sinα

d)

A = F.s + cosα

17.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công cơ học ?

a)

Jun (J)

b)

kilôoát giờ (kwh)

c)

Niutơn trên mét (N/m)

d)

Niutơn mét (N.m)

18.

Xét các lực tác dụng lên vật trong những trường hợp sau đây : 1. Trọng lực trong trường hợp vật rơi tự do. 2. lực ma sát giữa vật và mặt phăng nghiêng, vật trượt xuống dưới mặt phẳng nghiêng. 3. Lực kéo máy bay đi lên . Trường hợp nào vật thực hiện công dương:

a)

1, 2;

b)

2, 3;

c)

3, 1;

d)

1, 2, 3;

19.

Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không:

a)

Lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o.

b)

Lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o.

c)

Lực cùng phương với phương chuyển động của vật.

d)

Lực vuông góc với phương chuyển động của vật.

20.

Chọn câu đúng. Khi vật chuyển động trên quỹ đạo kép kín, tổng đại số công thực hiện:

a)

khác không.

b)

luôn âm.

c)

bằng không.

d)

luôn dương.

21.

Công suất là A.

a)

P=A/t

b)

P=t/A

c)

P=A/s

d)

P=s/A

22.

1W bằng

a)

1J.s.

b)

1J/s.

c)

10J.s.

d)

10J/s.

23.

Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là

a)

lực đã sinh công.

b)

lực không sinh công.

c)

lực đã sinh công suất.

d)

lực không sinh công suất.

24.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

25.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí cang ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

26.

kW.h là đơn vị của

a)

công.

b)

công suất.

c)

hiệu suất.

d)

lực.

27.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)

W

b)

j.s

c)

HP

d)

kg.m2/s3

28.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

29.

Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng?

a)

Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

b)

Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

c)

Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

d)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

30.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất:

a)

HP (mã lực)

b)

W (oát)

c)

J.s

d)

N.m/s

31.

Điền từ vào chỗ chấm: 1KWh = ... J

a)

1000

b)

3600

c)

3,6×10^6

d)

1

32.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị công suất?

a)

HP

b)

MW

c)

kWh

d)

Nm/s

33.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của công?

a)

kW.h

b)

N.m

c)

kg.m2/s2

d)

kg.m2/s

34.

Chọn câu Sai: Công suất là:

a)

Đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.

c)

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của người, máy, công cụ...

d)

Cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy, công cụ...

35.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao.

b)

Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1.

c)

Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn.

d)

Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh.

36.

Công suất của lực F làm vật di chuyển với vận tốc V theo hướng của F là:

a)

P = F.vt

b)

P = F.v

c)

P = F.t

d)

P = F.v2

37.

Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t. Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức công suất?

a)

P = A/t

b)

P = At

c)

P = t/A

d)

P = A.t2

38.

Động năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, luôn dương.

b)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, luôn dương.

d)

Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

39.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

b)

Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật.

c)

Động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật

d)

Động năng là đại lượng vecto và có giá trị bằng một nữa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật

40.

Câu phát biểu nào sau đây sai khi nói về động năng:

a)

động năng được xác định bằng biểu thức Wđ = mv2/2.

b)

động năng là đại lượng vô hướng luôn dương hoặc bằng không.

c)

động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động.

d)

động năng là dạng năng lượng vật có được do nó có độ cao z so với mặt đất.

41.

Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?

a)

Vật chuyển động thẳng đều.

b)

Vật chuyển động tròn đều.

c)

Vật chuyển động biến đổi đều.

d)

Vật đứng yên.

42.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J.

b)

Kg.m2/s2.

c)

N.m.

d)

N.s.

43.

Lực nào sau đây không làm vật thay đổi động năng?

a)

Lực cùng hướng với vận tốc vật

b)

Lực vuông góc với vận tốc vật

c)

Lực ngược hướng với vận tốc vật

d)

Lực hợp với vận tốc 1 góc nào đó.

44.

Tìm câu sai. Động năng của một vật không đổi khi

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động cong đều.

d)

chuyển động biến đổi đều.

45.

Chọn phát biểu sai. Động năng của vật không đổi khi vật:

a)

chuyển động với gia tốc không đổi.

b)

chuyển động tròn đều.

c)

chuyển động thẳng đều.

d)

chuyển động với vận tốc không đổi.

46.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

b)

Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

Là đại lượng vô hướng, không âm.

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật.

47.

Có ba chiếc xe ô tô với khối lượng và vận tốc lần lượt là: Xe A: m,v. Xe B: m/2, 3v . Xe C: 3m, v/2 Thứ tự các xe theo thứ tự động năng tăng dần là

a)

(A,B,C)

b)

(B,C,A)

c)

(C,A,B)

d)

(C,B,A)

48.

Chọn phát biểu đúng. Động năng của vật tăng gấp đôi khi:

a)

m không đổi, v tăng gấp hai.

b)

m tăng gấp hai, v giảm còn nửa.

c)

m giảm còn nửa, v tăng gấp hai.

d)

m không đổi, v giảm còn nửa.

49.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp đôi thì:

a)

động năng tăng gấp đôi.

b)

động năng tăng gấp 4.

c)

động năng tăng gấp 8.

d)

Động năng tăng gấp 6.

50.

Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ:

a)

Tăng 2 lần.

b)

Không đổi.

c)

Giảm 2 lần.

d)

Giảm 4 lần.

51.

Động năng của vật tăng khi:

a)

Vận tốc của vật v > 0.

b)

Gia tốc của vật a > 0.

c)

Gia tốc của vật tăng.

d)

Các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

52.

Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động:

a)

thẳng đều.

b)

nhanh dần đều.

c)

chậm dần đều.

d)

biến đổi.

53.

Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc vecto v thì tài xế tắt máy. Công của lực ma sát tác dụng lên xe làm xe dừng lại là:

a)

A = mv2/2.

b)

A = -mv2/2.

c)

A = mv2.

d)

A = -mv2.

54.

Khi 1 vật chịu tác dụng của 1 lực làm vận tốc biến thiên từ vecto v1 -> vecto v2 thì công của ngoại lực được tính:

a)

A = mV2 – mV1

b)

A = mv22/2- mv12/2

c)

A = mV22 - mV12

d)

A = mv22/2+ mv12/2

55.

Khi lực tác dụng vào vật sinh công âm thì động năng:

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

bằng không.

56.

Một vật đang chuyển động với vận tốc v. Nếu hợp lực tác dụng vào vật triệt tiêu thì động năng của vật:

a)

giảm theo thời gian.

b)

không thay đổi.

c)

tăng theo thời gian.

d)

triệt tiêu.

57.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào:

a)

khối lượng của vật.

b)

động năng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

58.

Chọn phát biểu sai? Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì

a)

độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau.

b)

thời gian rơi bằng nhau.

c)

công của trọng lực bằng nhau.

d)

gia tốc rơi bằng nhau.

59.

Khi một vật chuyển động RTD từ trên xuống dưới thì:

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

60.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.

c)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.

d)

Thế năng

61.

Một vật có khối lượng m nằm yên thì nó có thể có:

a)

vận tốc.

b)

động năng.

c)

động lượng.

d)

thế năng.

62.

Đại lượng vật lí nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Trọng lượng.

d)

Động lượng.

63.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

Thế năng đàn hồi.

b)

Động năng.

c)

Cơ năng.

d)

Thế năng trọng trường.

64.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

Vị trí vật.

b)

Vận tốc vật.

c)

Khối lượng vật.

d)

Độ cao.

65.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.

b)

Động lượng.

c)

Thế năng.

d)

Vận tốc.

66.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì:

a)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

b)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

d)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

67.

Thế năng trọng trường là đại lượng:

a)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.

d)

Véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

68.

Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường

a)

Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp.

b)

Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.

c)

Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó.

d)

Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí cuối và tại vị trí đầu.

69.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

luôn dương.

b)

luôn âm.

c)

khác 0.

d)

có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0.

70.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức của thế năng?

a)

Wt=mgh

b)

Wt=mg(z2-z1)

c)

Wt=Ph

d)

Wt=1/2mgh

71.

Một học sinh hạ 1 quyển sách khối lượng m xuống dưới 1 khoảng h với vận tốc không đổi v. Công đã thực hiện bởi trọng lực là:

a)

Dương

b)

Âm

c)

Bằng 0

d)

Không xác định được

72.

Một học sinh hạ 1 quyến sách khối lượng m xuống dưới 1 khoảng h với vận tốc không đổi v. Công của tay bạn học sinh đó là:

a)

Dương

b)

Âm

c)

Bằng 0

d)

Không xác định được

73.

Một học sinh hạ 1 quyến sách khối lượng m xuống dưới 1 khoảng h với vận tốc không đổi v.Công của hợp lực tác dụng vào quyển sách là:

a)

Dương

b)

Âm

c)

Bằng 0

d)

Không xác định được

74.

Chọn câu Sai. Hệ thức A12 = Wt1 – Wt2 cho biết:

a)

Công của trọng lực bằng độ giảm thế năng.

b)

Công của trọng lực chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và cuối của đường đi.

c)

Công của trọng lực không phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

d)

Thế năng trong trường trọng lực cho biết công của vật thực hiện.

75.

Khi một quả bóng được ném lên thì

a)

động năng chuyển thành thế năng.

b)

thế năng chuyển thành động năng.

c)

động năng chuyển thành cơ năng.

d)

cơ năng chuyển thành động năng.

76.

Một vật đang chuyển động có thể không có:

a)

Động lượng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Cơ năng

77.

Cơ năng là đại lượng:

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng 0.

c)

có thể dương, âm hoặc bằng 0.

d)

luôn luôn khác 0.

78.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi

a)

Thế năng tăng.

b)

Động năng giảm.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

79.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó:

a)

động năng cực đại, thế năng cực tiểu.

b)

động năng cực tiểu, thế năng cực đại.

c)

động năng bằng thế năng.

d)

động năng bằng nữa thế năng.

80.

“Khi cho một vật rơi từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng

a)

thế năng tại N là lớn nhất.

b)

động năng tại M là lớn nhất.

c)

cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.

d)

cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.

81.

Chọn câu sai khi nói về cơ năng:

a)

Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.

b)

Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật.

c)

Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát...) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động.

d)

Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn.

82.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp:

a)

vật rơi trong không khí.

b)

vật trượt có ma sát.

c)

vật rơi tự do.

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt.

83.

Chọn đáp án đúng: Cơ năng là

a)

Một đại lượng vô hướng có giá trị đại số.

b)

Một đại lượng véc tơ.

c)

Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương.

d)

Một đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.

84.

Một qủa cầu và 1 khối nặng được nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ không co dãn vắt qua 1 ròng rọc trơn. Cả hai vật cân bằng ở vị trí ngang nhau. Khối nặng được kéo xuống 1 đoạn, khi buông khối nặng ra thì:

a)

Nó sẽ dịch chuyển lên tới vị trí ban đầu vì đây là vị trí cân bằng.

b)

Nó sẽ dịch chuyển lên tới vị trí ban đầu vì cơ năng bảo toàn.

c)

Nó sẽ giữ nguyên trạng thái đang có vì không có thêm lực tác dụng nào.

d)

Nó sẽ dịch chuyển xuống vì lực tác dụng vào nó lớn hơn lực tác dụng vào qủa cầu.

85.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

a)

thế năng giảm.

b)

cơ năng cực đại tại N.

c)

cơ năng không đổi.

d)

động năng tăng.

86.

Cơ năng của một vật bằng

a)

hiệu của động năng và thế năng của vật.

b)

hiệu của thế năng và động năng của vật.

c)

tổng động năng và thế năng của vật.

d)

tích của động năng và thế năng của vật.

87.

Câu 1: Chọn câu phát biểu sai về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

88.

Câu 2: Chọn câu phát biểu sai?

a)

Động lượng là một đại lượng véctơ

b)

Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

89.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

d)

Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

90.

Câu 4: Hãy điền vào khoảng trống sau: “Xung lượng của lực tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian Dt bằng ..................... động lượng của chất điểm trong cùng khoảng thời gian đó”.

a)

Giá trị trung bình.

b)

Giá trị lớn nhất.

c)

Độ tăng.

d)

Độ biến thiên.

91.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Xung lượng của lực là một đại lượng vectơ.

c)

Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

d)

Độ biến thiên động lượng là một đai lượng vô hướng.

92.

Câu 6: Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là:

a)

vecto P= vectoF x m x denta t

b)

vecto P= vectoF x denta t

c)

vecto P= vectoF x denta t /m

d)

vectoP= vectoFxm

93.

Câu 7: Động lượng được tính bằng đơn vị nào sau đây:

a)

N/s.

b)

N.s.

c)

N.m.

d)

kg.m/s.

94.

Câu 8: Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động lượng của vật có độ lớn:

a)

mv^2/2

b)

mv^2

c)

mv/2

d)

m.v

95.

Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động lượng của vật có độ lớn:

a)

mv^2/2

b)

mv^2

c)

mv/2

d)

m.v

96.

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc của vật ấy.

c)

Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng.

d)

Động lượng có đơn vị là kg.m/s^2.

97.

Hai xe có khối lượng lần lượt là m1=2m2 chuyển động với vận tốc v2=2v1 động lượng của xe 1 là:

a)

p = m.v

b)

p1 = p2 = m1v1 = m2v2

c)

p1 = m1v2

d)

p1 = m1v1^2/2

98.

Hai vật có khối lượng m1, m2 chuyển động với vận tốc v1 và v2. Động lượng của hệ có giá trị:

a)

m x vecto v

b)

m1 x vecto v1 + m2 x vecto v2

c)

0.

d)

m1v1 + m2v2

99.

Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng khác nhau (m1>m2). So sánh độ lớn vận tốc của chúng?

a)

vận tốc của vật 1 lớn hơn.

b)

vận tốc của vật 1 nhỏ hơn.

c)

vận tốc của chúng bằng nhau.

d)

Chưa kết luận được.

100.

Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng?

a)

Wđ = P^2/2m.

b)

Wđ = 2P^2/m.

c)

Wđ = 2m/P^2.

d)

Wđ = 2mP^2.

101.

Hệ thức liên hệ giữa động lượng p và động năng Wd của một vật có khối lượng m chuyển động là

a)

p= căng 2mWt

b)

p=0,5mWđ

c)

p= căng 0,5mWđ

d)

p=2mWđ

102.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi, thì:

a)

gia tốc của vật tăng gấp đôi.

b)

động lượng của vật tăng gấp đôi

c)

động năng của vật tăng gấp đôi.

d)

thế năng của vật tăng gấp đôi.

103.

Một vật có khối lượng không đổi động năng của nó tăng lên bằng 16 lần giá trị ban đầu của nó. Khi đó động lượng của vật sẽ:

a)

Bằng 8 lần giá trị ban đầu

b)

Bằng 4 lần giá trị ban đầu

c)

Bằng 256 lần giá trị ban đầu

d)

Bằng 16 lần giá trị ban đầu

104.

Hai vật cùng khối lượng, chuyển động với cùng vận tốc nhưng một theo phương ngang và một theo phương thẳng đứng. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

a)

Wđ1 = Wđ2.

b)

vecto p1 = vecto p2

c)

Wđ1 = Wđ2 và trị tuyệt đối vecto p1 = trị tuyệt đối vecto p2

d)

Wđ1 = Wđ2 và vecto p1 = vecto p2

105.

Động lượng liên hệ chặt chẽ nhất với

a)

Công suất

b)

Thế năng

c)

Động năng

d)

Xung của lực

106.

Một vật chuyển động không nhất thiết phải có:

a)

Thế năng

b)

Động lượng

c)

Động năng

d)

Cơ năng

107.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

b)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

c)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

108.

Chuyển động tròn đều có

a)

vectơ vận tốc không đổi.

b)

tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động.

109.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?

a)

f= 2 x bi x r / v

b)

T= 2 x bi x r/v

c)

v = omega x r

d)

omega= 2 x bi/T

110.

Chọn phát biểu đúng.Trong các chuyển động tròn đều,

a)

chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.

b)

chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có tốc độ lớn hơn.

c)

chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì quay nhỏ hơn.

d)

chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn

111.

Để chuyển đổi đơn vị số đo một góc từ rad (radian) sang độ và ngược lại, từ độ sang rad, hệ thức nào sau đây không đúng?

a)

a độ= 180 độ / bi x anh pha (rad)

b)

60 độ = 180 độ/ bi x bi/3 (rad)

c)

45 độ = 180 độ/ bi x bi/8 (rad)

d)

bi/2(rad)=180 độ/bi x bi/2(rad)

112.

Chọn câu sai: chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ góc thay đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

quỹ đạo là đường tròn.

d)

tốc độ dài không đổi.

113.

Chu kì trong chuyển động tròn đều là

a)

thời gian vật chuyển động.

b)

số vòng vật đi được trong 1 giây.

c)

thời gian vật đi được một vòng.

d)

thời gian vật di chuyển.

114.

Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kì quay?

a)

v = ωR = 2πTR.

b)

v= omega/R=2bi/T x R

c)

v= omega x R=2bi/T x R

d)

v= omega x R = 2bi/TR

115.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong chuyển động tròn đều là

a)

omega= 2bi/T; omega= 2bi x f

b)

omega= 2bi xT ; omega= 2bi x f

c)

omega= 2bi x T; omega= 2bi/f

d)

omega= 2bi/T; omega= 2bi/f

116.

Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có

a)

phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

b)

phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

c)

phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

d)

phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

117.

Tốc độ góc của kim giây là

a)

bi/60 (rad/s)

b)

30/bi(rad/s)

c)

60 π (rad/s)

d)

bi/30(rad/s)

118.

Tốc độ góc của kim phút là

a)

3600π rad/s.

b)

bi/3000(rad/s)

c)

bi/1800(rad/s)

d)

1800/bi(rad/s)

119.

Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều.

a)

Có độ lớn bằng 0.

b)

Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo.

c)

Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

Luôn vuông góc với vectơ vận tốc.

120.

Một vật chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc ω. Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ góc ω và bán kính r là

a)

a= omega x r

b)

căng omega= a/r

c)

omega= căng a/r

d)

a = omega x r2

121.

Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:

a)

Quỹ đạo là đường tròn.

b)

Tốc độ góc không đổi.

c)

Vectơ vận tốc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

122.

Một chất điểm chuyển động tròn đều thì giữa tốc độ dài và tốc độ góc, giữa gia tốc hướng tâm và tốc độ dài có sự liên hệ (r là bán kính quỹ đạo).

a)

v= r x omega; aht= v2/r

b)

v= omega/r; aht=v2/r

c)

v= r x omega; aht= v2 x r

d)

v= omega:r; aht=v2 x r

123.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là

a)

Fht= m x omega2 x r

b)

Fht= m x r/omega

c)

Fht= r x omega2

d)

Fht= m x omega2

124.

Chọn phát biểu sai?

a)

Vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm.

b)

Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua), lực đóng vai trò hướng tâm luôn là lực ma sát.

c)

Xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của trọng lực và phản lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm.

d)

Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng vai trò lực hướng tâm.

125.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

a)

Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm.

d)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.

126.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?

a)

Giới hạn vận tốc của xe.

b)

Tạo lực hướng tâm.

c)

Tăng lực ma sát.

d)

Cho nước mưa thoát dễ dàng.

127.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính R. Vận tốc xe không đổi. Lực đóng vai trò là lực hướng tâm lúc này là

a)

lực đẩy của động cơ.

b)

lực hãm.

c)

lực ma sát nghỉ.

d)

lực của vô – lăng (tay lái).

128.

Chọn ý sai. Chuyển động tròn đều có

a)

gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

b)

tốc độ góc không đổi theo thời gian

c)

quỹ đạo chuyển động là đường tròn.

d)

vectơ gia tốc luôn không đổi.

129.

Chọn phát biểu sai. Vật chuyển động tròn đều với chu kì T không đổi, khi bán kính r của quĩ đạo

a)

giảm thì tốc độ dài giảm.

b)

thay đổi thì tốc độ góc không đổi.

c)

tăng thì độ lớn gia tốc hướng tâm tăng.

d)

tăng thì tốc độ góc tăng.

130.

Điều nào sau đây là sai khi nói về vật chuyển động tròn đều?

a)

Chu kỳ quay càng lớn thì vật quay càng chậm.

b)

Tần số quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm.

c)

Góc quay càng nhỏ thì vật quay càng chậm.

d)

Tốc độ góc càng nhỏ thì vật quay càng nhanh

131.

Lực đàn hồi không có đặc điểm gì sau đây?

a)

Ngược hướng với biến dạng.

b)

Tỉ lệ với độ biến dạng.

c)

Không có giới hạn

d)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

132.

Khi nói về hệ số đàn hồi. Chọn câu sai.

a)

Phụ thuộc vào bản chất của vật đàn hồi.

b)

Lò xo càng dài thì độ cứng càng lớn.

c)

Nếu đơn vị của lực là (N) và đơn vị chiều dài là (cm) thì độ cứng có đơn vị là (N/cm).

d)

Còn gọi là độ cứng.

133.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Lực đàn hồi có chiều cùng chiều với chiều biến dạng.

b)

Nếu vật là lò xo, lực dàn hồi hướng dọc theo trục của vật.

c)

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi luôn tỉ lệ với độ biến dạng.

d)

Đối với mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với mặt tiếp xúc.

134.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung định luật Húc?

a)

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.

b)

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với bình phương với độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với bình phưong độ biến dạng của vật đàn hồi

d)

Lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng của vật đàn hồi.

135.

Phát biểu nào sau đây là sai :

a)

Lực đàn hồi có chiều cùng chiều với chiều biến dạng.

b)

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi luôn tỉ lệ với độ biến dạng.

c)

Nếu vật là lò xo, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật

d)

Đối với mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với mặt tiếp xúc

136.

Biểu thức tính động năng của vật

a)

Wđ=mv

b)

Wđ=mv2

c)

Wđ=mv2/2

d)

Wđ=mv/2

137.

vật có tính đàn hồi là vật

a)

bị biến dạng khi có lực tác dụng

b)

không bị biến dạng khi có lực tác dụng

c)

tự biến dạng

d)

có thể trở lại hình dạng cũ khi lực tác dụng ngừng tác dụng

138.

bộ giảm xóc của ô tô , xe máy ứng dụng những lực gì

a)

lực đàn hồi

b)

lực ma sạt

c)

trọng lực

d)

cả 3 lực trên

139.

biểu thức của định luật Húc về lực đàn hồi

a)

F= k x trị tuyệt đối q1 x q2/e x r2

b)

F = o l

c)

F = k x trị tuyệt đối denta l

d)

F= q x U

140.

9. Treo một vật khối lượng m vào một lò xo có độ cứng k tại một nơi có gia tốc trọng trường. Độ giãn của lò xo phụ thuộc

vào

a)

m và k

b)

k và g

c)

m,k và g

d)

m và g

141.

. Chọn phát biểu đúng về lực đàn hồi lò xo.

a)

A. Ngoại lực gây biến dạng càng lớn thì độ biến dạng đàn hồi càng lớn.

b)

B. Lực đàn hồi lò xo có ở hai đầu lò xo và điểm đặt ở hai vật gây biến dạng.

c)

C. Lực đàn hồi lò xo chỉ có ở hai đầu, không có ở các điểm phía trong lò xo.

d)

D. Độ cứng k của lò xo chỉ phụ thuộc vật liệu làm lò xo, không phụ thuộc kích thước lò xo.

142.

Câu 11. Một vật tác dụng một lực vào một lò xo có đầu cố định và làm lò xo biến dạng. Điều nào dưới đây là không đúng?

a)

A. Độ đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng lực tác dụng và chống lại sự biến dạng của lò xo

b)

B. Khi vật ngừng tác dụng lên lò xo thì lực đàn hồi của lò xo cũng mất đi

c)

C. Lực đàn hồi cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng.

d)

D. Lực đàn hồi lớn hơn lực tác dụng và chống lại lực tác dụng.

143.

Câu 12. Người ta dùng một sợi dây treo một quả nặng vào một cái móc trên trần nhà. Trong những điều sau đây nói về lực căng

của sợi dây, điều nào là đúng?

a)

A. Lực căng là lực mà sợi dây tác dụng vào quả nặng và cái móc

b)

B. Lực căng hướng từ mỗi đầu sợi dây ra phía ngoài sợi dây

c)

C. Lực căng là lực mà quả nặng và cái móc tác dụng vào sợi dây, làm nó căng ra

d)

D. Lực căng ở đầu dây buộc vào quả nặng lớn hơn ở đầu dây buộc vào cái móc

144.

Câu 13. Điều nào sau đây là sai?

a)

A. Độ cứng của lò xo cũng được gọi là hệ số đàn hồi của lò xo

b)

B. Lò xo có độ cứng càng nhỏ càng khó biến dạng.

c)

C. Độ cứng cho biết sự phụ thuộc tỉ lệ của độ biến dạng của lò xo vào lực gây ra sự biến dạng đó

d)

D. Độ cứng phụ thuộc hình dạng, kích thước lò xo và chất liệu làm lò xo

145.

Câu 14. Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

tương đương nhau

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận

146.

Câu 15. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không xuất hiện lực đàn hồi

a)

lốp xe ô tô khi đang chạy

b)

áo len co lại khi giặt bằng nước nóng

c)

quả bóng bàn nảy lên khi rơi xuống mặt bàn

d)

mặt bàn gỗ khi đặt quả tạ

147.

Câu 16. Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì

hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?

a)

k/ denta l= m/g

b)

mg= k x denta l

c)

g/ denta l = m/k

d)

k= denta l/ mg

148.

Câu 17. Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi?

a)

A. Lực đàn hồi xuất hiện khi lực có tính đàn hồi bị biến dạng

b)

B. Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không giới hạn

c)

C. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng

d)

D. Lực đàn hồi luôn ngược hướng với biến dạng

149.

Câu 18. Đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa độ biến dạng của vật đàn hồi đối và lực tác dụng có dạng

a)

đường cong hướng xuống

b)

đường cong hướng lên

c)

đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

d)

đường thẳng đi qua gốc tọa độ

150.

Câu 19. Vật cấu tạo từ chất nào sau đây sẽ không có tính đàn hồi?

a)

sắt

b)

đồng

c)

nhôm

d)

đất sét

151.

Câu 20. Có 4 thí nghiệm về biến dạng sau đây:

(I): Ép quả bóng cao su vào bức tường.

(II): Nén lò xo dọc theo trục của nó.

(III): Kéo lò xo dọc theo trục của nó.

(IV): Kéo cho vòng dây cao su dãn ra.

Trong 4 thí nghiệm trên thí nghiệm nào là biến dạng

a)

I, II

b)

II, lll

c)

ll,lll,lV

d)

l,lll

152.

Câu 21. Trong các trường hợp sau:

(I): Cột chịu lực trong tòa nhà. (II): Cánh cung khi kéo dây cung.

(III): Dây treo đèn trên trần nhà. (IV): Ghế đệm khi có người ngồi.

Trường hợp nào ở trên là biến dạng kéo?

a)

l,ll,lll

b)

ll,lll

c)

ll,lll,lV

d)

ll,lV

153.

Câu 22. Trong những vật sau đây: một viên đất sét, dây cung, một cây bút chì vỏ gỗ, một li thủy tinh.

Có bao nhiêu vật không có tính chất đàn hồi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

154.

Câu 23. Hình bên mô tả đồ thị biểu diễn sự biến thiên của lực tác dụng theo độ biến dạng của một lò xo.

Đoạn nào của đồ thị biểu diễn tính đàn hồi của lò xo?

a)

OA

b)

AB

c)

BC

d)

AC

155.

Câu 24. Treo lần lượt các vật A và B có khối lượng là mA và mB vào cùng một lò xo đang treo thẳng đứng như hình. Ta có thể

nhận xét gì về khối lượng của hai vật này?

a)

ma>mb

b)

ma=mb

c)

ma<mb

d)

ma khác mb

156.

Câu 1. Một vật có khối lượng 1 kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 10 m/s từ mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí.

Lấy 9,8 m/s². Chọn gốc thế năng tại mặt đất, xét cơ năng của vật trong quá trình chuyển động.

a)

a) Tại vị trí cao nhất, cơ năng của vật bằng thế năng của nó.

b)

b) Khi vật đi lên, động năng giảm dần trong khi thế năng tăng dần, nhưng tổng cơ năng không đổi.

c)

c) Nếu vật chịu thêm lực cản không khí, độ cao cực đại đạt được sẽ lớn hơn so với khi bỏ qua lực cản.

d)

d) Độ cao cực đại mà vật đạt được là khoảng 5,1 m.

157.

Câu 2. Một người có khối lượng 60 kg đang đứng yên trên một tấm ván trượt có khối lượng 40 kg. Sau đó, người này nhảy ra khỏi

ván theo phương ngang với vận tốc 3 m/s theo một hướng. Bỏ qua ma sát giữa ván trượt và mặt đất.

a)

a) Trước khi bắt đầu người nhảy, tổng động lượng của hệ bằng 0.

b)

b) Sau khi người nhảy ra, ván trượt sẽ chuyển động theo chiều ngược lại.

c)

c) Nếu có lực ma sát giữa ván trượt và mặt đất, động lượng của hệ vẫn được bảo toàn.

d)

d) Tốc độ của ván trượt sau khi người nhảy ra là khoảng 4,5 m/s.

158.

Câu 3. Một vật được kéo cho trượt đều theo phương ngang bằng một lực F hợp với phương ngang góc 0 60 . Biết F = 100 N.

a)

a) Công của trọng lực P và công của phản lực N có giá trị khác không.

b)

b) Công của lực F khi trượt được 5 m là 200 J.

c)

c) Công của lực ma sát khi trượt được 5 m là -250 J.

d)

d) Lực F sinh công dương.

159.

Câu 4. Một hòn đá có khối lượng m = 250g rơi tự do không vận tốc đầu từ một điểm A cách mặt đất 45 m, tại nơi có gia tốc trọng

trường g = 10 m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất

a)

a) Trong quá trình rơi, thế năng hấp dẫn đã chuyển hoá dần thành động năng.

b)

b) Trong quá trình rơi cơ năng của vật được bảo toàn

c)

c) Công của trọng lực làm hòn đá rơi xuống đất là 90J

d)

d) Hòn đá cách mặt đất 10m thì động năng bằng 2 lần thế năng