wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Vật Lý 2025

Total questions: 160

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu1.Chọn phát biểu ĐÚNG

a)

Vectơ vận tốc biểu thị sự chuyển động của hệ quy chiếu.

b)

Vectơ vận tốc là đạo hàm của quãng đường mà chất điểm đi được.

c)

Vectơ vận tốc có phương tiếp tuyến với quỹ đạo và chiều là chiều chuyển động.

d)

Không có câu nào đúng.

2.

Câu2.Chọn phát biểu ĐÚNG:

a)

Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi nhanh chóng của chuyển động.

b)

Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi về phương chiều và cả độ lớn của vectơ vận tốc.

c)

Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị tiếp tuyến với quỹ đạo.

d)

Vectơ gia tốc là đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị pháp tuyến với quỹ

3.

Câu3.Vectơ gia tốc tiếp tuyến:

a)

Biểu thị sự thay đổi hướng của chuyển động và luôn hướng về bề lõm của quỹ đạo.

b)

Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.

c)

Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chóng của vectơ vận tốc.

d)

Không có câu nào đúng.

4.

Câu4.Vectơ gia tốc pháp tuyến:

a)

Biểu thị sự thay đổi hướng của chuyển động và luôn hướng về bề lõm của quỹ đạo.

b)

Có chiều theo chiều vận tốc và độ lớn bằng đạo hàm độ lớn vận tốc.

c)

Biểu thị sự thay đổi về độ lớn của vận tốc và có chiều phụ thuộc vào sự thay đổi nhanh chóng của vectơ vận tốc.

d)

Không có câu nào đúng.

5.

Câu5:

a)

Đường tròn tâm O bán kính A.

b)

Elip.

c)

Đường tròn tâm (A,0) và bán kính 1.

d)

Đường tròn tâm O và bán kính 1.

6.

Câu6:

a)

Đường tròn tâm O bán kính A.

b)

Elip.

c)

Đường tròn tâm (A,0) và bán kính B.

d)

Không có câu nào đúng.

7.

Câu7.Một chất điểm chuyển động trong một mặt phẳng có gia tốc tiếp tuyến at=0 và gia tốc pháp tuyến an=const. Chất điểm sẽ:

a)

Chuyển động thẳng đều.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Chuyển động tròn thay đổi đều.

d)

Chuyển động theo quỹ đạo parabol.

8.

Giatốctiếptuyếncủachấtđiểmđặctrưngcho:

a)

Sự thay đổi về phương của vận tốc

b)

sự thay đổi về độ lớn của vận tốc

c)

sự nhanh, chậm của chuyển động

d)

sự thay đổi của tiếp tuyến quỹ đạo

9.

Nếutrongthờigiankhảosátchuyểnđộng,vectơvậntốcv vàgiatốcacủachấtđiểmluônvuônggócvớinhauthìchuyểnđộngcótínhchất:

a)

thẳng

b)

tròn

c)

tròn đều

d)

đều

10.

Nếutrongthờigiankhảosátchuyểnđộng,vectơvậntốcv vàgiatốcacủachấtđiểmluôntạovớinhaumộtgócnhọnthìchuyểnđộngcótínhchất:

a)

nhanh dần

b)

chậm dần

c)

nhanh dần đều

d)

đều

11.

Nếutrongthờigiankhảosátchuyểnđộng,vectơvậntốcv vàgiatốcacủachấtđiểmluôntạovớinhaumộtgóctùthìchuyểnđộngcótínhchất:

a)

nhanh dần

b)

chậm dần

c)

nhanh dần đều

d)

đều

12.

Trongchuyểnđộngthẳng,tacó:

a)

Vectơ gia tốc luôn không đổi

b)

Vectơ vận tốc luôn không đổi

c)

Nếu a cùng chiều với v thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần

d)

Tất cả đều đúng.

13.

Trongchuyểnđộngthẳng,tacó:

a)

Vectơ gia tốc luôn không đổi

b)

Vectơ vận tốc luôn không đổi

c)

Vectơ gia tốc luôn cùng phương với vectơ vận tốc

d)

Gia tốc tiếp tuyến bằng không.

14.

Trongchuyểnđộngthẳngnhanhdầnđều,vectơ gia tốc có đặc điểm:

a)

Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn

b)

Không đổi về độ lớn

c)

Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc

d)

Tất cả đều đúng

15.

Câu19.Trongnguyêntửhyđro,electronchuyểnđộngđềutheoquĩđạotròncóbánkínhR=5.10-9m,vớivậntốc2,2.108cm/s.Tìmtầnsốcủaelectron.

a)

A.7.1012Hz

b)

B.7.1015Hz

c)

C.7.1014Hz

d)

D.7.1013Hz

16.

Câu22.MộtchấtđiểmchuyểnđộngđềutheoquỹđạotrònbánkínhR=10cm.Tìmvậntốcgóckhivậntốcdàicủachấtđiểmv=80cm/s.

a)

A.9rad/s

b)

B.7rad/s

c)

C.8rad/s

d)

D.10rad/s

17.

Câu23.Khốilượngcủamộtvật:

a)

A.luôntỉlệthuậnvớilựctácdụngvàovật

b)

B.luôntỉlệnghịchvớigiatốcmàvậtthuđược

c)

C.làđạilượngđặctrưngchomứcquántínhcủavật

d)

D.khôngphụthuộcvàothểtíchcủavật

18.

Câu24.Khikhốilượngcủamỗivậttănglêngấpđôivàkhoảngcáchgiữachúngcũngtănglêngấpđôithìlựchấpdẫngiữachúngsẽ:

a)

A.Tănglêngấpđôi.

b)

B.Giảmđimộtnửa.

c)

C.Tănglêngấpbốn.

d)

D.Giữnhưcũ.

19.

Câu26.Nếumộtvậtđangchuyểnđộngcógiatốcmàlựctácdụnglênnógiảmđithìgiatốccủavật

a)

A.tănglên.

b)

B.giảmđi.

c)

C.khôngthayđổi.

d)

D.bằng0.

20.

Câu27.Điềunàosauđâylàsaikhinóivềđộnglượng?

a)

A.Độnglượnglàđạilượngvectơ.

b)

B.Độnglượngxácđịnhbằngtíchkhốilượngcủavậtvàvectơvận tốccủavậtấy.

c)

C.ĐộnglượngcóđơnvịKgm/s2

d)

D.Tronghệkín,độnglượngcủahệlàđạilượngbảotoàn.

21.

Động lượng là đại lượng vectơ?

a)

Động lượng là đại lượng vectơ.

b)

Động lượng xác định bằng tích khối lượng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy.

c)

Động lượng có đơn vị Kgm/s2

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ là đại lượng bảo toàn.

22.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

a)

Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

b)

Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

c)

Gia tốc vật tăng lên bốn lần.

d)

Gia tốc vật không đổi.

23.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

a)

Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

b)

Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

c)

Gia tốc vật tăng lên bốn lần.

d)

Gia tốc vật không đổi.

24.

Trọng lực của vật càng lên cao càng giảm vì:

a)

Gia tốc rơi tự do tỉ lệ thuận với độ cao.

b)

Gia tốc rơi tự do khi lên cao.

c)

Khối lượng của vật giảm.

d)

Khối lượng của vật tăng.

25.

Đơn vị của động lượng là:

a)

N/s.

b)

Kg.m/s

c)

N.m.

d)

Nm/s.

26.

Trường lực nào sau đây không phải là lực thế?

a)

Trường lực đàn hồi.

b)

Trường lực hấp dẫn.

c)

Trường trọng lực.

d)

Trường lực ma sát.

27.

Có hai quả cầu đặt cách nhau một đoạn r trong không khí. Sau đó đặt chúng vào trong dầu và cũng cách nhau một đoạn r như trên. Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu trong trường hợp này:

a)

bằng không.

b)

tăng lên.

c)

không đổi.

d)

giảm đi.

28.

Độ biến thiên động lượng có giá trị bằng:

a)

Tích của thời gian với vận tốc.

b)

Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.

c)

Tích của lực tác dụng với quãng đường đang xét.

d)

Tất cả sai.

29.

Đơn vị mô men động lượng là:

a)

kilogram mét bình phương trên giây (kgm2/s)

b)

kilogram mét trên giây (kgm/s)

c)

niutơn mét (Nm)

d)

kilogram mét trên giây bình phương (kgm/s2)

30.

Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật:

a)

không đổi

b)

tăng gấp 2

c)

tăng gấp 4

d)

tăng gấp 8

31.

Ô tô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữ của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu là một mặt phẳng đặt nằm ngang. Lấy g = 10 kgm/s2. Áp lực do ô tô nén xuống cầu là

a)

6000N.

b)

15000N.

c)

10000N.

d)

11000N.

32.

Ô tô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữ của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu lò xo xuống làm một cung tròn có bán kính 100m. Lấy g = 10m/s2. Áp lực do ô tô nén xuống đáy chỗ lò xo là

a)

6000N.

b)

15000N.

c)

10000N.

d)

11000N.

33.

Ô tô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữ của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu vồng lên làm một cung tròn có bán kính 100m. Lấy g = 10m/s2. Áp lực do ô tô nén xuống chỗ lồ là

a)

10000N.

b)

9000N.

c)

9800N.

d)

11000N.

34.

Một chất điểm có khối lượng m = 4kg, chuyển động tròn đều với vận tốc 2m/s. Tính mô men động lượng của nó, biết bán kính quỹ đạo là 1m.

a)

0,8kgm2/s

b)

0,4kgm2/s

c)

8kgm2/s

d)

0,2kgm2/s

35.

Một chất điểm khối lượng m = 5kg chuyển động tròn đều với chu kỳ 10 giây, bán kính quỹ đạo là 2m. Tính mô men động lượng của chất điểm.

a)

8kgm2/s

b)

12,6kgm2/s

c)

4kgm2/s

d)

6,3kgm2/s

36.

Chất điểm khối lượng m=0,5kg chuyển động tròn đều với vận tốc 5 vòng/s. Tính mômen động lượng của chất điểm, biết bán kính quỹ đạo là 2m.

a)

5kgm2/s

b)

10kgm2/s

c)

31,4kgm2/s

d)

62,8kgm2/s

37.

Lực hấp dẫn giữa hai vật kích thước nhỏ không đáng kể, đặt cách nhau một khoảng 10cm là F. Khi khoảng cách giữa 2 vật là 2,5cm, lực hấp dẫn giữa chúng bằng bao nhiêu?

a)

4F

b)

8F

c)

16F

d)

25F

38.

Một người đứng trên sàn quay hình đĩa đang quay đều. Nếu người đó đi chậm từ tâm ra ngoài biên sàn, sàn đĩa sẽ quay chậm đi, hiện tượng được giải thích bằng:

a)

Định luật bảo toàn năng lượng.

b)

Định luật bảo toàn động lượng.

c)

Định luật bảo toàn moment động lượng.

d)

Không có câu nào đúng

39.

Động lượng của khối tâm của một hệ chất điểm có giá trị bằng:

a)

Tổng động lượng của các chất điểm.

b)

Tổng động lượng các chất điểm chia cho khối lượng của hệ.

c)

Tổng động lượng các chất điểm nhân cho khối lượng của hệ.

d)

Không có câu nào đúng

40.

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho

a)

sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

tác dụng làm quay của lực quanh trục.

c)

tốc độ quay của chuyển động.

d)

tốc độ biến thiên của vận tốc.

41.

Moment quán tính của quả cầu đặc khối lượng M bán kính R đối với trục tiếp tuyến với bề mặt quả cầu bằng:

a)

(2/5).MR^2

b)

(1/2).MR^2

c)

(7/5).MR^2

d)

(5/3).MR^2

42.

Hai chất điểm chuyển động đều, cùng vận tốc dài trên hai đường tròn có bán kính R1/R2=2. Tỷ số gia tốc pháp tuyến của chúng a1/a2 bằng

a)

2.

b)

4.

c)

0,5.

d)

1

43.

Các động cơ đốt trong phải có một kín én khí và kín nổ khí mới sinh công cung cấp năng lượng ra bên ngoài. Vậy ở kín én, piston lấy năng lượng ở đâu để én khí?

a)

Từ quán tính của piston

b)

Từ quán tính của xe

c)

Từ quán tính của vô lăng (bánh đà)

d)

Từ nhiên liệu.

44.

Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R được thả lăn tự do từ cùng một độ cao trên đỉnh dốc. Hỏi vật nào sẽ xuống dốc trước?

a)

Hình trụ rỗng

b)

Hình trụ đặc

c)

Quả cầu rỗng

d)

Quả cầu đặc

45.

Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R. Hỏi vật nào có momen quán tính lớn nhất?

a)

Hình trụ rỗng

b)

Hình trụ đặc

c)

Quả cầu đặc

d)

Quả cầu rỗng

46.

Momen quán tính của một thanh đồng chất có khối lượng m phân bố đều, chiều dài 2l đối với trục đi qua điểm giữa của thanh và vuông góc với thanh là

a)

I=ml2/3

b)

I=ml2/12

c)

I=m2l/3

d)

I=m2l/12

47.

Momen quán tính của một thanh đồng chất có khối lượng m phân bố đều, chiều dài 2l đối với trục đi qua một đầu của thanh và vuông góc với thanh là

a)

I=ml2/12

b)

I=5ml2/3

c)

I=4ml2/3

d)

I=ml2/3

48.

Một vành đĩa đồng chất bán kính R=0,2m, có khối lượng m=5kg phân bố đều, quay quanh trục đi qua tâm đĩa và vuông góc với đĩa. Xác định momen quán tính của vành đĩa.

a)

0,02kg.m2

b)

0,2kg.m2

c)

0,1kg.m2

d)

2kg.m2

49.

Một vòng kim loại đồng chất, bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Momen quán tính đối với trục quay vuông góc với mặt phẳng vòng dây và đi qua một điểm trên vòng dây là

a)

I=3/2mR2.

b)

I=mR2.

c)

I=2mR2.

d)

I=1/2mR2

50.

Hai thanh mảnh đồng chất, cùng tiết diện, có chiều dài L1=2L2, quay quanh trục vuông góc, đi qua một đầu mỗi thanh. Tỷ số mômen quán tính I1/I2 là

a)

32.

b)

4.

c)

8.

d)

16.

51.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng bảo toàn chuyển động quay là

a)

khối lượng.

b)

momen lực.

c)

momen quán tính.

d)

momen động lượng.

52.

Vachạm đànhồilà:

a)

Vachạm có sự bảo toàn cơnăng.

b)

Vachạm có sự bảo toàn cơnăng và sự bảo toàn động lượng.

c)

Vachạm có sự bảo toàn động lượng nhưng không có sự bảo toàn cơnăng.

d)

Vachạm có sự bảo toàn cơnăng nhưng không có sự bảo toàn động lượng.

53.

Lực thế là:

a)

Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào dạng đường đi.

b)

Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối.

c)

Lực có công do nó thực hiện trên mọi quỹ đạo kín bằng không.

d)

Không có câu nào đúng.

54.

Độ biến thiên động năng có giá trị bằng:

a)

Công của lực tác dụng trên quỹ đạo đang xét.

b)

Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.

c)

Thế năng của trường lực thế.

d)

Xung lượng trong khoảng thời gian đang xét.

55.

Cho vật ban đầu đứng yên trước có masat từ đỉnh dốc trên mặt phẳng nghiêng đến cuối dốc:

a)

Thế năng ở đỉnh dốc biến đổi hoàn toàn thành động năng ở cuối dốc.

b)

Động năng ở cuối dốc lớn hơn thế năng ở đỉnh dốc.

c)

Động năng ở cuối dốc nhỏ hơn thế năng ở đỉnh dốc.

d)

Cơ năng không thay đổi.

56.

Công của lực thế:

a)

Luôn luôn bằng không vì lực F thẳng góc với vector dịch chuyển s.

b)

Đọc theo một quỹ đạo kín luôn luôn bằng không.

c)

Phụ thuộc vào quỹ đạo cũng như điểm đầu và điểm cuối của nó.

d)

Là đại lượng không đổi vì lực thế không phụ thuộc vào quỹ đạo.

57.

Nếu động lượng được bảo toàn trong va chạm bất kỳ thì động năng:

a)

Cũng được bảo toàn.

b)

Bảo toàn trong trường lực thế.

c)

Bảo toàn trong trường hợp không có lực thế.

d)

Bảo toàn trong va chạm đàn hồi.

58.

Công của trọng lực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào độ cao ban đầu của vật.

b)

Phụ thuộc vào độ cao lúc sau của vật.

c)

Phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

d)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

59.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là:

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

60.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

J/s.

b)

W.

c)

N.m/s.

d)

HP.

61.

Chọn đáp án đúng. Công có thể biểu thị bằng tích của:

a)

năng lượng và khoảng thời gian.

b)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

c)

lực và quãng đường đi được.

d)

lực và vận tốc.

62.

Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì

a)

giá trị của vật tăng gấp hai.

b)

động lượng của vật tăng gấp hai.

c)

động năng của vật tăng gấp hai.

d)

thế năng của vật tăng gấp hai.

63.

Một vật chuyển động với vận tốc v dưới tác dụng của lực F không đổi. Công suất của lực F là:

a)

P=Fvt.

b)

P=Fv.

c)

P=Ft.

d)

P=Fv2.

64.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:

a)

không đổi.

b)

tăng gấp 2 lần.

c)

tăng gấp 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

65.

Một cái đĩa và một quả cầu đặc, đồng chất, bán kính khác nhau, nhưng cùng khối lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng E của vật nào lớn hơn?

a)

Eđĩa=Eqcầu

b)

Eđĩa

c)

Eđĩa>Eqcầu

d)

Chưa khẳng định được

66.

Một cái vòng, một cái đĩa và một quả cầu đặc, bán kính khác nhau, nhưng cùng khối lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng E của vật nào lớn hơn?

a)

Evòng=Edĩa=Eqcầu

b)

Evòng

c)

Evòng>Edĩa>Eqcầu

d)

Evòng>Eqcầu>Edĩa

67.

Một vật nhỏ, khối lượng m=2kg ném đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc đầu 20m/s, rồi rơi xuống đất. Tính công của trọng lực thực hiện trong quá trình vật chuyển động.

a)

400J

b)

-400J

c)

200J

d)

0J

68.

Một quả cầu đặc đồng chất đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến bằng bao nhiêu lần động năng quay:

a)

2

b)

2,5

c)

3

d)

3,5

69.

Một cái đĩa tròn đồng chất đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa?

a)

47%

b)

50%

c)

67%

d)

77%

70.

Một cái ống hình trụ rỗng, thành mỏng đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa?

a)

77%

b)

25%

c)

50%

d)

67%

71.

Một cái vòng sắt mỏng, khối lượng 10kg, đang lăn không trượt trên sàn ngang. Vận tốc của khối tâm là 2m/s. Cần phải tốn một công bao nhiêu để làm cho nó dừng lại.

a)

10J

b)

20J

c)

30J

d)

40J

72.

Một bánh xe hình trụ rỗng đồng chất, khối lượng m=2kg, lăn không trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc tịnh tiến v=4m/s. Động năng của nó là

a)

12J

b)

24J

c)

32J

d)

48J

73.

Một bánh xe hình trụ đặc đồng chất, khối lượng m=2kg, lăn không trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc tịnh tiến v=4m/s. Động năng của nó là

a)

24J

b)

12J

c)

32J

d)

48J

74.

Một đĩa tròn đồng chất, khối lượng m, lăn không trượt trên sàn ngang với vận tốc v. Động năng toàn phần của đĩa là

a)

mv2/2

b)

mv2

c)

3mv2/4

d)

4mv2/3

75.

Một chất điểm khối lượng m=0,5kg chuyển động dưới tác dụng của lực F trên đường cong từ A đến B với vận tốc vA=4m/s và vB=6m/s. Tính công của lực F thực hiện trong dịch chuyển này.

a)

A=0,5J

b)

A=6,5J

c)

A=5J

d)

A=7,8J

76.

Tỉ số giữa động năng tịnh tiến và động năng toàn phần của nó là

a)

65%.

b)

45%.

c)

30%.

d)

50%.

77.

Cần phải tốn một công bao nhiêu để làm cho nó dừng lại?

a)

A=30J

b)

A=50J

c)

A=40J

d)

A=45J

78.

Tính công cần thiết để một đoạn tàu khối lượng m=8.105 kg tăng tốc từ vận tốc v1=36km/giờ đến vận tốc v2=54km/giờ.

a)

5.106J

b)

5.107J

c)

–5.106J

d)

–5.107J

79.

Khi động năng của vật bằng hai lần thế năng của nó thì độ cao của vật bằng bao nhiêu?

a)

1,8m

b)

0,9m

c)

2,4m

d)

1,2m

80.

Hãy tính công của lực cản của không khí.

a)

–7,1J

b)

–4,2J

c)

–5,7J

d)

–3,7J

81.

Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp đôi, áp suất của khí sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

giảm gấp đôi.

c)

tăng gấp bốn.

d)

giảm gấp bốn.

82.

Nhiệt độ là đại lượng vật lý đặc trưng cho mức độ:

a)

chuyển động có trật tự của các phần tử.

b)

nóng lên của vật khi có masát

c)

chuyển động hỗn loạn của các phần tử

d)

lạnh đi khi vật tiếp xúc với nước đá.

83.

Nhiệt độ phòng 30°C bằng bao nhiêu Kelvin:

a)

30K

b)

300K

c)

303K

d)

273K

84.

Hằng số khí lý tưởng R tính theo đơn vị (J/mol.K) là:

a)

8,31

b)

0,0848

c)

831

d)

8,31.103

85.

Trongđiềukiệnápsuấtthôngthường,nướcđánóngchảyở?

a)

00C

b)

-273K

c)

100K

d)

10000C

86.

Nhiệtđộ0Kelvintươngđươngvớibaonhiêu0C?

a)

273

b)

-273

c)

32

d)

-32

87.

MộtbìnhkínchứamộtmolkhíNitơởápsuất105N/m2,nhiệtđộ270C.Thểtíchbìnhxấpxỉbaonhiêu?ChohằngsốR=8,31J/molK.

a)

25lít

b)

2.5lít

c)

2,8lít

d)

27,7lít

88.

Mộtkhốikhílýtưởngbiếnđổitheoquátrìnhđẳngtích.Tăngnhiệtđộcủabìnhtừ1000Clên2000Cthìápsuấttănglênbaonhiêulần?

a)

1

b)

1,27

c)

3

d)

ápsuấtkhôngđổi

89.

Ở300Kthểtíchcủamộtlượngkhílà6lít.Thểtíchcủa lượngkhíđólàbaonhiêukhităngnhiệtđộlên600K?Biếtkhốikhíbiếnđổitheoquátrìnhđẳngáp.

a)

6lít

b)

8lít

c)

12lít

d)

18lít

90.

Nénđẳngnhiệtmộtkhốikhílýtưởngởápsuất2.105Pa,thểtích12lítxuốngcòn3lít.Tínhápsuấtcủakhísaukhinén?

a)

8.105N/m2

b)

8.105bar

c)

8.105atm

d)

8mmHg

91.

Biểuthứccủanguyênlý1Nhiệtđộnglựchọc?

a)

U=A+Q

b)

ΔU=A+Q

c)

U=A’+Q’

d)

ΔU=A’+Q’

92.

Bậctựdocủaphântửkhílýtưởngđơnnguyêntửbằng?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

6

93.

HệthứcMayebiểudiễnmốiliênhệgiữa nhiệtdungmolđẳngápvànhiệtdungmolđẳngtíchlà?

a)

Cp+Cv=R

b)

Cv–Cp=R

c)

Cp–Cv=R

d)

Cp/Cv=R

94.

Quá trình đẳng nhiệt có:

a)

A.A=0

b)

B.ΔU=0

c)

C.Q=0

d)

D.T=0

95.

Đơn vị nhiệt dung riêng của 1 chất là:

a)

A.J.kg/độ

b)

B.J/kg.độ

c)

C.kg/J.độ

d)

D.J.kg.độ

96.

ΔU=Q là hệ thức của nguyên lý áp dụng cho:

a)

A.quá trình đẳng áp

b)

B.quá trình đẳng tích

c)

C.quá trình đẳng nhiệt

d)

D.quá trình đoạn nhiệt

97.

Một khối khí nhận nhiệt lượng 2000J và công 1500J. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí:

a)

A.3500J

b)

B.500J

c)

C.-3500J

d)

D.-500J

98.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công?

a)

A.Không đổi.

b)

B.Chưa đủ điều kiện để kết luận.

c)

C.Giảm.

d)

D.Tăng.

99.

Trong một chu trình của động cơ nhiệt lý tưởng, chất khí thực hiện một công bằng 2.103J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6.103J. Hiệu suất của động cơ đó bằng

a)

33%

b)

80%

c)

25%

d)

65%

100.

Phát biểu nào sau đây về hiệu suất của động cơ nhiệt sai: T1: nhiệt độ tuyệt đối của nguồn nóng; T2: nhiệt độ tuyệt đối của nguồn lạnh thì

a)

H luôn nhỏ hơn 1

b)

H rất thấp

c)

H ≤ (T1-T2)/T1

d)

H có thể bằng 1

101.

Hiệu suất của động cơ nhiệt H nhận nhiệt Q1 từ nguồn nóng và truyền nhiệt Q’2 cho nguồn lạnh được xác định bằng

a)

(Q1-Q’2)/Q1

b)

(T1-T2)/T1

c)

(T2-T1)/T1

d)

(Q’2-Q1)/Q1

102.

Với T1: nhiệt độ tuyệt đối của nguồn nóng; T2: nhiệt độ tuyệt đối của nguồn lạnh, hiệu suất của động cơ nhiệt lý tưởng (hoạt động theo chu trình các nô) có dạng

a)

Hmax = (T1+T2)/T2

b)

Hmax = (T1-T2)/T2

c)

Hmax = (T1+T2)/T1

d)

Hmax = (T1-T2)/T1

103.

Để nâng cao hiệu suất động cơ nhiệt, người ta cần

a)

nâng cao nhiệt độ của nguồn nóng

b)

hạ thấp nhiệt độ của nguồn lạnh

c)

nâng cao nhiệt độ của nguồn lạnh và giữ nguyên nhiệt độ nguồn nóng

d)

nâng cao nhiệt độ của nguồn nóng và hạ thấp nhiệt độ nguồn lạnh

104.

Trong động cơ nhiệt, nguồn nóng có tác dụng:

a)

Cung cấp nhiệt lượng cho tác nhân

b)

Duy trì nhiệt độ cho tác nhân

c)

Cung cấp nhiệt lượng trực tiếp cho nguồn lạnh

d)

Lấy nhiệt lượng của tác nhân

105.

Nguyên lý 2 nhiệt động lực học có thể phát biểu:

a)

Nhiệt không thể tự động truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

b)

Không thể thực hiện 1 quá trình tuần hoàn mà kết quả duy nhất của nó là thực hiện công do lấy nhiệt từ 1 nguồn

c)

cả 2 câu A và B đều sai

d)

cả 2 câu A và B đều đúng

106.

Một bình chứa khí oxi dung tích 10 lít ở áp suất 250 kPa và nhiệt độ 270C. khối lượng khí oxi trong bình là:

a)

32,1g

b)

25,8g

c)
107.

Trong một chu trình của động cơ nhiệt lý tưởng, chất khí thực hiện một công bằng 2.10^3J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6.10^3J. Hiệu suất của động cơ đó bằng:

a)

A.33%

b)

B.80%

c)

C.25%

d)

D.65%

108.

Một bình chứa khí oxi dung tích 10 lít ở áp suất 250 kPa và nhiệt độ 27°C. Khối lượng khí oxi trong bình là:

a)

32,1g

b)

25,8g

c)

12,6g

d)

22,4g

109.

Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 10 lít giảm xuống còn 5 lít thì áp suất thay đổi như thế nào?

a)

không đổi

b)

tăng 1/2 lần

c)

giảm 2 lần

d)

tăng 2 lần

110.

Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình biến đổi mà kết quả là nhiệt độ tăng gấp đôi và áp suất tăng gấp đôi. Gọi V1 là thể tích ban đầu của khí, thể tích cuối là V2 thì:

a)

V2=2V1

b)

V2=V1/4

c)

V2=4V1

d)

V2=V1

111.

Một kmol khí được nung nóng đẳng áp từ 17 °C đến 75 °C. Công mà khí đã thực hiện được có giá trị xấp xỉ:

a)

720KJ

b)

481KJ

c)

1200KJ

d)

240KJ

112.

Một khối khí CO2 có khối lượng 200g chứa trong một bình kín. Đun nóng đẳng tích nhiệt độ tăng dần từ 20°C đến 108°C. Tính nhiệt lượng truyền cho khí?

a)

9972J

b)

0J

c)

8310J

d)

3324J

113.

Nén đẳng nhiệt 3 lít không khí ở áp suất 1 at. Tìm nhiệt lượng tỏa ra (J), biết rằng thể tích cuối cùng chỉ bằng 1/10 thể tích ban đầu.

a)

725J

b)

677,65J

c)

530J

d)

323J

114.

Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 40%, nhiệt lượng nguồn nóng cung cấp là 800J. Công mà động cơ nhiệt thực hiện là:

a)

2Kj

b)

320J

c)

800J

d)

480J

115.

Một động cơ nhiệt thực hiện một công 400J khi nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1kJ. Hiệu suất của động cơ nhiệt là:

a)

nhỏ hơn 25%

b)

25%

c)

lớn hơn 40%

d)

40%

116.

Một động cơ nhiệt nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1200J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng 900J. Hiệu suất của động cơ là:

a)

lớn hơn 75%

b)

75%

c)

nhỏ hơn 25%

d)

25%

117.

Một động cơ nhiệt nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1200J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng 900J. Hiệu suất của động cơ là

a)

lớn hơn 75%

b)

75%

c)

nhỏ hơn 25%

d)

25%

118.

Một máy lạnh lý tưởng có nhiệt độ nguồn lạnh là 2°C và hiệu năng cực đại là 1100%. Nhiệt độ nguồn nóng là

a)

300°C

b)

27K

c)

27°C

d)

22K

119.

Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Carnot có nhiệt độ nguồn lạnh là 60°C và nguồn nóng là 300°C. Hiệu suất của động cơ là

a)

0,8

b)

0,58

c)

0,42

d)

0,20

120.

Nhiệt dung riêng đẳng áp và nhiệt dung riêng đẳng tích có quan hệ nào sau đây?

4 lines
121.

Một động cơ nhiệt lý tưởng hoạt động giữa 2 nguồn nhiệt 100°C và 25,4°C, công mà động cơ thực hiện là 2kJ. Hiệu suất của động cơ này có giá trị là

a)

H=25,4%

b)

H=74,6%

c)

H=76,4%

d)

H=20,0%

122.

Một động cơ nhiệt lý tưởng hoạt động giữa 2 nguồn nhiệt 100°C và 25,4°C, công mà động cơ thực hiện là 2kJ. Để hiệu suất của động cơ đạt 25% thì phải tăng nhiệt độ nguồn nóng lên bao nhiêu

a)

t=1250°C

b)

t=12,5°C

c)

t=152°C

d)

t=125°C

123.

Đơn vị đo cường độ điện trường trong hệ SI là

a)

V.m

b)

V/m

c)

C/m2

d)

A/m

124.

Định luật Coulomb dạng vectơ cho hai điện tích điểm đặt trong chân không là

4 lines
125.

Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M’M. Tìm hình vẽ điện trường mà nếu đi từ M’ sang M thì lúc đầu cường độ điện trường giảm sau đó lại tăng dần?

4 lines
126.

Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M’M. Tìm hình vẽ điện trường mà nếu đi từ M’ sang M thì lúc đầu cường độ điện trường giảm sau đó lại tăng dần?

4 lines
127.

Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M’M. Tìm hình vẽ mà cường độ điện trường không đổi?

4 lines
128.

Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M’M. Tìm hình vẽ mà cường độ điện trường giảm dần từ M’ sang M?

4 lines
129.

Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M’M. Tìm hình vẽ mà cường độ điện trường tăng dần từ M’ sang M?

4 lines
130.

Đơn vị của vectơ cảm ứng điện trong hệ SI là

a)

A. V/m

b)

B. C/m2

c)

C. C/m

d)

D. V.m

131.

Chọn phát biểu sai. Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B trong điện trường đều E xác định bởi biểu thức

4 lines
132.

Lực tương tác culông giữa hai điện tích điểm thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách giữa chúng 2 lần?

a)

A. Giảm 4 lần

b)

B. Giảm 2 lần

c)

C. Tăng 4 lần

d)

D. Tăng 2 lần

133.

Cường độ điện trường do một điện tích điểm sinh ra thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách đến điện tích lên 2 lần?

a)

A. Giảm 4 lần

b)

B. Giảm 2 lần

c)

C. Tăng 4 lần

d)

D. Tăng 2 lần

134.

Biểu thức nào sau đây gọi là lưu sốc của vectơ cường độ điện trường

4 lines
135.

Định lý Gauss dạng tích phân đối với điện trường

4 lines
136.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

137.

Chọn một điện tích điểm – Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

138.

Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000V/m và 4000V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

a)

1000V/m.

b)

7000V/m.

c)

5000V/m.

d)

6000V/m.

139.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1J/C.

b)

1N/C.

c)

1.J/N.

140.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4cm có hiệu điện thế 10V, giữa hai điểm cách nhau 6cm có hiệu điện thế là

a)

8V.

b)

10V.

c)

15V.

d)

22,5V.

141.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích -2 μC từ A đến B là 4mJ. UAB =

a)

2V.

b)

2000V.

c)

-8V.

d)

-2000V.

142.

Các đường sức điện trường luôn hướng

a)

Tới các điện tích dương

b)

Ra xa các điện tích âm

c)

Từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp

d)

Từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao.

143.

Cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra ở một vị trí cách nó 2m là 400V/m. Cường độ điện trường tại một vị trí cách nó 4m là:

a)

200V/m

b)

100V/m

c)

800V/m

d)

400V/m

144.

Các đường sức điện trường do hệ các điện tích điểm đứng yên gây ra là những đường:

a)

Xuất phát từ những điện tích âm, tận cùng ở những điện tích dương

b)

Khép kín

c)

không khép kín

d)

giao nhau

145.

Trường tĩnh điện là một trường lực thế vì:

a)

Lực tĩnh điện có phương nằm trên đường nối hai điện tích điểm

b)

Lực tĩnh điện tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm

c)

Lực tĩnh điện tỉ lệ với tích độ lớn của hai điện tích điểm

d)

Công của lực tĩnh điện theo một đường cong kín thì bằng không

146.

Lực tĩnh điện tỷ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm

a)

Lực tĩnh điện tỷ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm

b)

Lực tĩnh điện tỷ lệ với tích độ lớn của hai điện tích điểm

c)

Công của lực tĩnh điện theo một đường cong kín thì bằng không

147.

Lực hút giữa điện tử và hạt nhân trong nguyên tử hiđrô là

a)

3F/4

b)

F/4

c)

F/2

d)

2F

148.

Chọn câu đúng:

a)

Trường tĩnh điện do từ trường không sinh ra

b)

Điện trường là một môi trường giữa các điện tích

c)

Trường tĩnh điện gây bởi điện tích q đứng yên trong hệ quy chiếu cố định

d)

Trường tĩnh điện do dòng điện không sinh ra

149.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phổ các đường sức của điện trường đều là những đường thẳng song song và cách đều nhau.

b)

Véctơ cường độ điện trường của trường tĩnh điện luôn hướng về điện thế tăng

c)

Thế năng tương tác giữa hai điện tích điểm tỷ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

d)

Lực tĩnh điện giữa hai điện tích điểm giảmtỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

150.

Thông lượng cảm ứng điện qua một mặt kín S bằng:

a)

Tổng giá trị tuyệt đối các điện tích chứa bên trong mặt kín ấy

b)

Tổng đại số các điện tích gây ra điện trường

c)

Tổng đại số các điện tích chứa bên trong mặt kín ấy

d)

Tổng đại số các điện tích bên trong và bên ngoài mặt kín ấy

151.

Điện thông gửi qua một mặt S có biểu thức:

4 lines
152.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Culông sẽ:

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Giảm 2 lần

153.

Khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường, từ môi trường một sang môi trường

4 lines
154.

Giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Culông sẽ:

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Giảm 2 lần

155.

Khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường, từ môi trường một sang môi trường hai, có hằng số điện môi lần lượt bằng 1 và bằng 2, số đường sức điện trường:

a)

Giảm đi 2 lần

b)

Tăng lên hai lần

c)

Giảm đi 4 lần

d)

Tăng lên 4 lần

156.

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của vectơ cường độ điện trường được tính bằng

a)

V/m

b)

V/m^2

c)

A/m

d)

A/m^2

157.

Định lý Ôxtrogratxki – Gaox đối với điện trường được phát biểu

a)

Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số các điện tích bên ngoài mặt kín ấy

b)

Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số các điện tích chứa trong mặt kín ấy

c)

Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số độ lớn các vectơ cường độ điện trường do các điện tích chứa trong mặt kín ấy gây ra

d)

Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số độ lớn các vectơ điện cảm do các điện tích chứa trong mặt kín ấy gây ra.

158.

Biểu thức cường độ điện trường do điện tích sinh ra tại vị trí có tọa độ r so với điện tích đó là

(a)  

159.

Có một điện tích điểm q=5.10^-9C đặt tại điểm A trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10cm?

a)

5000V/m

b)

4500V/m

c)

9000V/m

d)

2500V/m

160.

Cho hai điện tích q1=5.10^-9C, điện tích q2=-5.10^-9C đặt cách nhau 10cm. Xác định vectơ cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách đều hai điện tích?

a)

18000V/m

b)

45000V/m

c)

36000V/m

d)

12500V/m