wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Về Người Cao Tuổi

Total questions: 159

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Người cao tuổi (NCT) thường hay bị táo bón vì vậy điều dưỡng nên khuyên:

a)

Ăn chế độ có nhiều chất xơ, nhiều rau và hoa quả

b)

Uống đủ nước mỗi ngày

c)

Tăng cường vận động

d)

Ăn chế độ ăn có nhiều chất xơ, nhiều rau và hoa quả, uống đủ nước mỗi ngày, tăng cường vận động

2.

Dấu hiệu thiếu nước ở NCT:

a)

Nước tiểu vàng nhạt, trong

b)

Lượng nước tiểu tăng

c)

Lú lẫn, mắt trũng

d)

Tất cả đều đúng

3.

Thay đổi nào sau đây trong hệ tiêu hóa ở NCT:

a)

Giảm tiết các men tiêu hóa

b)

Giảm khả năng hấp thu

c)

Tăng nhu động ruột, dạ dày

d)

Câu (a) và (b) đúng

4.

Điều nào sau đây là không đúng với tình hình NCT Việt Nam:

a)

Đa số có bệnh kép (1)

b)

Hầu hết chỉ đến bệnh viện hoặc cơ sở y tế khi đau ốm (2)

c)

Có bệnh mạn tính không nguy hiểm (3)

d)

Là (1), (2), (3)

5.

Thay đổi nào sau đây ở hệ hô hấp ở NCT:

a)

Tăng phản xạ ho

b)

Chất nhày cô đặc

c)

Nhu mô phổi tăng tính đàn hồi

d)

Trao đổi khí tăng

6.

Can thiệp nào giúp kiểm soát rối loạn giấc ngủ ở NCT:

a)

Kiểm soát nguyên nhân gây rối loạn giấc ngủ

b)

Khuyến khích dùng thuốc

c)

Khuyến khích NCT ngủ nhiều vào ban ngày

d)

Uống rượu

7.

Nguyên nhân gây rối loạn giấc ngủ ở NCT:

a)

Do môi trường nóng, ồn ào

b)

Do dùng thuốc lợi tiểu vào buổi tối

c)

Thất vọng, lo lắng

d)

Tất cả đều đúng

8.

Tình hình NCT Việt Nam:

a)

Là nhóm đối tượng có nhu cầu khám và điều trị bệnh lớn

b)

Có đầy đủ các trung tâm và cơ sở chăm sóc NCT

c)

Đa số được kiểm tra định kỳ

d)

Tất cả đúng

9.

Tình hình NCT Việt Nam:

a)

Là nhóm đối tượng có nhu cầu khám và điều trị bệnh lớn

b)

Thiếu các trung tâm và cơ sở chăm sóc NCT

c)

90% NCT chưa được kiểm tra sức khỏe định kỳ

d)

Tất cả đúng

10.

Cấu tạo cơ thể của NCT:

a)

Lượng mỡ giảm

b)

Tăng lượng nước

c)

Giảm đàn hồi ở da, mạch máu…

d)

Tất cả đều đúng

11.

Biện pháp mà điều dưỡng hỗ trợ NCT khi ăn uống:

(a)  

12.

Cấu tạo cơ thể của NCT:

a)

Lượng mỡ giảm

b)

Tăng lượng nước

c)

Giảm đàn hồi ở da, mạch máu…

d)

Tất cả đều đúng

13.

Biện pháp mà điều dưỡng hỗ trợ NCT khi ăn uống:

a)

Tư thế nằm đầu cao khi ăn

b)

Nên tự mình lựa chọn thức ăn cho NCT

c)

Đủ thời gian cho bữa ăn của NCT

d)

Trộn lẫn thức ăn để NCT dễ ăn

14.

Thay đổi nào sau đây ở các giác quan không phù hợp với NCT:

a)

Dễ bị ánh sáng chói làm lóa mắt

b)

Tăng cảm nhận với tần số cao

c)

Giảm cảm thụ của da bàn tay

d)

Thay đổi vị giác

15.

Thay đổi nào sau đây ở hệ thần kinh ở NCT:

a)

Tăng nhận thức

b)

Tăng dẫn truyền thần kinh

c)

Tuần hoàn não giảm

d)

Tất cả đúng

16.

Thay đổi nào sau đây ở da phù hợp với người cao tuổi, ngoại trừ:

a)

Tăng nhạy cảm đau

b)

Giảm khả nămg điều hòa nhiệt

c)

Tăng sự đàn hồi của da

d)

câu , (a) và (b) đúng

17.

Công dân Việt Nam được gọi là NCT khi đủ:

a)

55 tuổi trở lên

b)

60 tuổi trở lên

c)

65 tuổi trở lên

d)

70 tuổi trở lên

18.

Thay đổi nào sau đây ở hệ vận động phù hợp với NCT:

a)

Giảm khối cơ

b)

Giảm mô sụn

c)

Giảm mật độ xương

d)

Là tất cả

19.

Đánh giá tình trạng rối loạn giấc ngủ ở NCT:

a)

Có các vấn đề về tâm lý

b)

Thay đổi điều kiện sống, giấc ngủ

c)

Thói quen sử dụng rượu, cà phê, thuốc lá

d)

Tất cả đều đúng

20.

Nội dung nào sau đây là không phù hợp với cung cấp nước cho NCT:

a)

Khuyên NCT uống nước thường xuyên

b)

Cung cấp thêm các loại nước giải khát, nước trái cây, sữa…

c)

Lượng nước cung cấp trong ngày là 30ml/Kg cân nặng

d)

Uống nước khi khát

21.

Thay đổi nào sau đây ở hệ tuần hoàn là phù hợp với NCT:

a)

Động mạch giảm đàn hồi

b)

Van tim mỏng hơn

c)

Tăng cung lượng tim

d)

Giảm kháng lực ngoại biên

22.

Nội dung nào sau đây là phù hợp với cung cấp nước cho NCT:

a)

Khuyên NCT uống nước thường xuyên

b)

Cung cấp thêm các loại nước giải khát, nước trái cây, sữa

23.

Nội dung nào sau đây là phù hợp với cung cấp nước cho NCT:

a)

Khuyên NCT uống nước thường xuyên

b)

Cung cấp thêm các loại nước giải khát, nước trái cây, sữa…

c)

Lượng nước cung cấp trong ngày là 30ml/Kg cân nặng

d)

Tất cả đều đúng

24.

Thay đổi nào sau đây ở hệ tuần hoàn là phù hợp với NCT:

a)

Động mạch giảm đàn hồi

b)

Van tim dày, cứng hơn

c)

Tuần hoàn nuôi tim giảm

d)

Tất cả đều đúng

25.

Vấn đề nào sau đây không thuộc về NCT khi sử dụng thuốc:

a)

Dùng không đúng thời gian, nhầm liều lượng và loại thuốc

b)

Tự dùng thuốc theo kinh nghiệm

c)

Không theo dõi sát để điều chỉnh liều lượng, tác dụng phụ, phản ứng của thuốc

d)

Không mua được thuốc và thôi không sử dụng

26.

Can thiệp nào sau đây là không phù hợp khi chăm sóc NCT có bệnh tiêu hóa:

a)

Khuyên NB ăn chậm, nhai kỹ

b)

Đề phòng các rối loạn tiêu hóa như táo bón, tiêu chảy

c)

Tăng cường bổ sung năng lượng

d)

Tăng cường vệ sinh răng miệng nhất là khi NCT sử dụng răng giả

27.

Thay đổi nào sau đây ở da là không phù hợp ở NCT:

a)

Giảm sự đàn hồi

b)

Dễ bị hủy hoại, thay đổi sắc tố

c)

Giảm nhạy cảm đau

d)

Giảm khả năng điều hòa nhiệt

28.

Can thiệp điều dưỡng khi sử dụng thuốc cho NCT, NGOẠI TRỪ:

a)

Đánh giá đúng các vấn đề bệnh lý và nguy cơ khi sử dụng thuốc với tuổi già

b)

Phát hiện sớm các tác dụng phụ

c)

Sử dụng thuốc theo kinh nghiệm

d)

Hướng dẫn người nhà giám sát việc sử dụng thuốc

29.

Do các thay đổi ở hệ tiêu hóa nên khuyên NCT:

a)

Chỉ ăn các bữa chính trong ngày

b)

Ăn ít chất đạm

c)

Uống đủ nước

d)

Là tất cả

30.

Can thiệp nào giúp kiểm soát chứng tiểu không tự chủ ở NCT

a)

Hướng dẫn NCT ghi nhận khi đi tiểu

b)

Dạy những bài tập cho cơ vùng chậu

c)

Tăng lượng dịch vào cơ thể

d)

Khuyên NCT giảm cà phê, rượu

31.

Điều nào sau đây không phù hợp với nguyên tắc về dinh dưỡng ch

4 lines
32.

Điều nào sau đây không phù hợp với nguyên tắc về dinh dưỡng cho NCT:

a)

Đảm bảo lượng nước uống vào ban ngày

b)

Hạn chế muối, chất béo và các chất kích thích

c)

Nên sử dụng đường < 40g/ người/ ngày

d)

Không hút thuốc và uống rượu

33.

Những đặc điểm của NCT:

a)

Cùng lúc có nhiều vấn đề

b)

Bệnh cảnh không điển hình

c)

Bệnh ở NCT diễn tiến nhanh

d)

Tất cả đều đúng

34.

Những nguyên nhân khiến NCT đi tiểu nhiều:

a)

Ăn mặn

b)

Dùng thuốc lợi tiểu

c)

Uống nước nhiều vào ban đêm

d)

a, b, c đúng

35.

Thay đổi ở hệ thần kinh của NCT:

a)

Giảm tế bào thần kinh, giảm nhận thức

b)

Giảm dẫn truyền thần kinh

c)

Giảm tuần hoàn não

d)

a, b, c đúng

36.

Thay đổi nào sau đây ở hệ vận động là không phù hợp với NCT:

a)

Giảm, mất cơ, xương

b)

Giảm mô sụn

c)

Giảm sự đàn hồi xương

d)

Mật độ xương tăng

37.

Nguyên tắc dinh dưỡng cho NCT:

a)

Chế biến thức ăn dễ nhai, dễ nuốt, dễ hấp thu

b)

Năng lượng cung cấp từ khẩu phần ăn uống tăng 30% so với lúc trẻ

c)

Duy trì các bữa ăn chính trong ngày

d)

Tất cả đúng

38.

Chế độ ăn dành cho BN tăng huyết áp là:

a)

Hạn chế thức ăn nhiều gia vị

b)

Hạn chế muối, hạn chế chất béo

c)

Hạn chế muối, chất béo, chất bột đường

d)

Hạn chế bột đường

39.

Chi tiết sau đây không phải là đặc điểm bệnh lý tuổi già:

a)

Tính chất đa bệnh lý

b)

Triệu chứng bệnh thường điển hình

c)

Tuổi già không phải là bệnh nhưng sự già tạo điều kiện cho bệnh phát sinh

d)

Khả năng hồi phục chậm

40.

Bệnh tim mạch thường gặp ở NCT là:

a)

Thấp tim

b)

Tim bẩm sinh

c)

Hạ huyết áp

d)

Cơn đau thắt ngực

41.

Bệnh phế quản, phổi thường gặp ở NCT là:

a)

Viêm phế quản mãn

b)

Viêm phổi thùy

c)

Hen phế quản ngoại sinh

d)

Viêm xoang

42.

Nguyên tắc điều trị bệnh NCT:

4 lines
43.

Bệnh phế quản, phổi thường gặp ở NCT là:

a)

Viêm phế quản mãn

b)

Viêm phổi thùy

c)

Hen phế quản ngoại sinh

d)

Viêm xoang

44.

Nguyên tắc điều trị bệnh NCT:

a)

Điều trị luôn luôn phải dùng thuốc vì cơ thể đề kháng kém

b)

Điều trị toàn diện

c)

Thuốc nên dùng đường tiêm để có tác dụng tối ưu

d)

Nên dùng thuốc trợ tim rộng rãi

45.

Vệ sinh phòng bệnh ở NCT:

a)

Ăn uống hợp lí

b)

Không nên dùng thuốc ngủ cho NCT

c)

Cường độ vận động tối đa có thể được

d)

Trời nắng nên tắm nước lạnh

46.

Việt Nam đã xây dựng và bảo đảm thực hiện chế độ chính sách với NCT: Pháp lệnh NCT: 2000

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Tình hình NCT Việt Nam

a)

71%: có bệnh kép (3-4 bệnh mãn tính)

b)

95% NCT có bệnh mạn tính không lây nhiễm

c)

90% NCT chưa được kiểm tra sức khỏe định kỳ

d)

Tất cả đều đúng

48.

Chăm sóc sức khỏe cho NCT là một việc làm cần thiết và thường xuyên vì:

a)

Đây là nhóm đối tượng có nhu cầu khám và điều trị bệnh lớn

b)

Cần có cơ chế, chính sách riêng dành cho nhóm đối tượng này

c)

Chế độ khám chữa bệnh theo BHYT còn nhiều hạn chế

d)

a, b, c đúng

49.

Lão hóa:

a)

Là một quá trình tự nhiên

b)

Sự thay đổi sinh lý, tâm lý, xã hội

c)

a, b đúng

d)

a, b sai

50.

Thay đổi cơ thể ở NCT:

a)

Giảm lượng nước, lượng mỡ tăng

b)

Khung xương yếu, giảm chiều cao, cân nặng

c)

Giảm đàn hồi ở da, mạch máu, phổi…

d)

Tất cả đúng

51.

Đảm bảo nhu cầu về nước cho NCT:

a)

30ml/kg/ngày

b)

40ml/kg/ngày

c)

50ml/kg/ngày

d)

60ml/kg/ngày

52.

Những việc sau đây giúp tạo ra môi trường an toàn cho NB Sa sút trí tuệ:

a)

Thay đổi cấu trúc nhà (1)

b)

Loại trừ các yếu tố nguy cơ như sàn nhà trơn ướt, đồ đạc dễ cháy nổ (2)

c)

Gắn camera quan sát

d)

(1) và (2) đúng

53.

Khi khám sức khỏe, NB không thể nhớ địa chỉ hiện tại và số điện thoại cá nhân là biểu hiện ở giai đoạn nào của bệnh Sa sút trí t

4 lines
54.

Khi khám sức khỏe, NB không thể nhớ địa chỉ hiện tại và số điện thoại cá nhân là biểu hiện ở giai đoạn nào của bệnh Sa sút trí tuệ:

a)

Giai đoạn đầu

b)

Giai đoạn giữa

c)

Giai đoạn cuối

d)

Ở cả 3 giai đoạn

55.

Tăng bối rối khi suy luận là biểu hiện ở giai đoạn nào của bệnh Sa sút trí tuệ:

a)

Giai đoạn đầu

b)

Giai đoạn giữa

c)

Giai đoạn cuối

d)

Tất cả sai

56.

NB hay than phiền hay quên vị trí để các vật dụng trong nhà (chìa khóa, mắt kính…) là biểu hiện ở giai đoạn nào của bệnh Alzheimer:

a)

Giai đoạn đầu

b)

Giai đoạn giữa

c)

Giai đoạn cuối

d)

Ở cả 3 giai đoạn

57.

BN Sa sút trí tuệ nhận biết được đang ở đâu và hôm nay là ngày tháng năm nào, đây là dấu hiệu:

a)

Suy giảm trí nhớ

b)

Lú lẫn thời gian và nơi chốn

c)

Giảm khả năng phán đoán hay đánh giá kém

d)

Gặp khó khăn trong việc hiểu các hình ảnh trực quan và mối quan hệ trong không gian.

58.

Chọn câu đúng nhất. Việt Nam đã xây dựng và bảo đảm thực hiện chế độ chính sách với NCT cụ thể:

a)

Pháp lệnh NCT: 2000

b)

Luật NCT : 2009

c)

Cả (a) và (b) đúng

59.

Chọn câu đúng nhất :Tình hình NCT Việt Nam

a)

71%: có bệnh kép (3-4 bệnh mãn tính)

b)

95% NCT có bệnh mạn tính không lây nhiễm

c)

Thiếu các trung tâm và cơ sở chăm sóc NCT

d)

Tất cả đều đúng

60.

NB sa sút trí tuệ giai đoạn sớm ở mức độ nhẹ, quên các ngày tháng hay sự kiện quan trọng; hỏi đi hỏi lại cùng một thông tin:

a)

Đúng

b)

Sai

61.

NB Sa sút trí tuệ gặp rắc rối khi lái xe đến một địa điểm quen thuộc, quản lý ngân sách ở công ty hay ghi nhớ luật lệ của trò chơi yêu thích. Đây là biểu hiện của gia đoạn nào?

a)

Giai đoạn sớm ở mức độ nhẹ

b)

Giai đoạn tiếp theo ở mức độ trung bình

c)

Gai đoạn muộn ở mức độ nặng

d)

cả 3 giai đoạn

62.

Chọn câu đúng hoặc sai :NB sa sút trí tuệ gặp vấn đề về th

4 lines
63.

a gia đoạn nào?

a)

Giai đoạn sớm ở mức độ nhẹ

b)

Giai đoạn tiếp theo ở mức độ trung bình

c)

Gai đoạn muộn ở mức độ nặng

d)

cả 3 giai đoạn

64.

Chọn câu đúng hoặc sai :NB sa sút trí tuệ gặp vấn đề về thị giác, họ nhìn xuyên qua gương và nghĩ rằng có ai khác đang ở trong phòng, họ có thể không nhận ra mình trong gương

a)

đúng

b)

sai

65.

NB sa sút trí tuệ không thể nhớ được thông tin mới, mất định hướng về không gian và thời gian, có thể quên những việc xung quanh mình..Đây là biểu hiện của giai đoạn nào? chọn câu đúng nhất.

a)

Giai đoạn sớm ở mức độ nhẹ

b)

Giai đoạn tiếp theo ở mức độ trung bình

c)

Gai đoạn muộn ở mức độ nặng

d)

cả 3 giai đoạn

66.

NB sa sút trí tuệ, trí nhớ ngắn hạn và dài hạn bị mất hoàn toàn, không nhận biết được kể cả những người thân của mình…Đây là biểu hiện của giai đoạn nào? chọn câu đúng nhất

a)

Giai đoạn sớm ở mức độ nhẹ

b)

Giai đoạn tiếp theo ở mức độ trung bình

c)

Giai đoạn muộn ở mức độ nặng

d)

cả 3 giai đoạn

67.

Nguyên nhân của sa sút trí tuệ

a)

Bệnh Alzheimer chiếm 60-70%;

b)

Bệnh mạch máu ,nhiều ổ nhồi máu não chiếm 15-20%

c)

Kết hợp :bệnh Alzheimer kèm mạch máu chiếm 15-20%.

d)

Tất cả (a),(b),(c) đều đúng

68.

Yếu tố nguy cơ gây sa sút trí tuệ:

a)

Do di truyền

b)

Các chấn thương ở đầu

c)

Ăn uống không hợp lý

d)

Câu (a) và (b) đúng

69.

Triệu chứng của sa sút trí tuệ, chọn câu đúng

a)

Suy giảm trí nhớ

b)

Không suy giảm nhận thức

c)

Thính giác hay thị giác không thay đổi

d)

Không rối loạn ngôn ngữ

70.

Triệu chứng của sa sút trí tuệ, chọn câu đúng

a)

Suy giảm trí nhớ

b)

Suy giảm nhận thức

c)

Rối loạn các hành vi

d)

Tất cả đều đúng

71.

Thay đổi nào sau đây ở hệ hô hấp xảy ra ở NCT:

a)

Tăng phản xạ ho

b)

Chất nhày loãng hơn

c)

Trao đổi khí giảm

d)

Nhu mô phổi tăng tính đàn hồi

72.

Điều nào sau đây là không phù hợp với NCT Việt Nam:

(a)  

73.

Nào sau đây ở hệ hô hấp xảy ra ở NCT:

a)

Tăng phản xạ ho

b)

Chất nhày loãng hơn

c)

Trao đổi khí giảm

d)

Nhu mô phổi tăng tính đàn hồi

74.

Điều nào sau đây là không phù hợp với NCT Việt Nam:

a)

Nhóm đối tượng có nhu cầu khám và điều trị bệnh lớn

b)

Đa số có bệnh mãn tính không lây nhiễm

c)

Không có chính sách riêng dành cho nhóm đối tượng này

d)

Là tất cả các điều

75.

Nên sử dụng chất đạm ở NCT như thế nào ?

a)

Ăn đạm động vật

b)

Ăn đạm động vật và thực vật

c)

Ăn đạm động vật kết hợp uống sữa mỗi ngày

d)

Ăn đạm động vật kết hợp với đạm thực vật và uống sữa mỗi ngày

76.

Khi hỏi bệnh đối với người bệnh cao tuổi, điều dưỡng cần:

a)

Thể hiện tinh thần thương yêu, lòng kính trọng với tuổi già

b)

Người già dễ tự ti, vì vậy khi họ trình bày, cần kiên nhẫn, không nên vội ngắt lời, tác phong vội vã, lạnh nhạt

c)

Cần chú ý hỏi NB có nằm bệnh viện hoặc điều trị gì vì người già thường nhiều bệnh và triệu chứng thường không điển hình

d)

Tất cả đều đúng

77.

Biến đổi sinh lý ở người cao tuổi:

a)

Mất trí nhớ

b)

Phản xạ nhanh

c)

Dễ mắc bệnh

d)

Cả a, b đều đúng

78.

Các biện pháp phòng ngừa té ngã trong bệnh viện, ngoại trừ:

a)

Mang vòng tay cảnh báo nguy cơ té ngã, lắp chuông báo động

b)

Yêu cầu người nhà phải luôn bên cạnh NB, đảm bảo 100% NB phải được mang dép chống trơn trợt do BV cung cấp

c)

Giường thấp có thanh chắn, phòng gọn gàng

d)

Tăng cường nhận định, đánh giá và giám sát nguy cơ té ngã của NB

79.

Những thay đổi ở người cao tuổi:

a)

Nguy cơ mắc bệnh ung thư tuyến giáp cao hơn người trẻ từ sau 60 tuổi

b)

Thoái hóa hệ thần kinh gây suy giảm trí nhớ sau té ngã

c)

Thay đổi hệ nội tiết: rối loạn dung nạp đường do giảm bài tiết và nhạy cảm Insulin, nguy cơ mắc bệnh đái tháo đường tăng 8-10 lần

d)

Loãng xương, thoái hóa khớp, tăng nguy cơ té ngã ở người đái tháo đường

80.

Khi dùng thuốc cho người bệnh lớn tuổi, điều dưỡng cần lưu ý: (CHỌN CÂU SAI)

a)

Hiệu quả của thuốc đối với người già thường không bị ảnh hưởng, nếu tăng từ từ để đạt liều tối ưu thì vẫn có tác dụng điều trị

b)

Để tránh các tai biến tích lũy độc, nên giảm bớt liều thuốc ở người già vì chỉ số thanh thải của thuốc đã giảm ở tuổi cao

c)

Dùng thuốc ở người già cần theo dõi rất chặt chẽ để tránh quá liều gây độc, ngừng thuốc khi không cần nữa

d)

Tác dụng phụ của thuốc ở người già thường nhẹ nhàng hơn so với người trẻ

81.

Người điều dưỡng phải chú ý vấn đề gì khi dùng thuốc lợi tiểu cho người già suy tim?

a)

Mất Canxi

b)

Mất Kali

c)

Mất Natri

d)

Mất phosphor

82.

Chẩn đoán nào sau đây SAI với người bệnh sa sút trí tuệ?

a)

Người bệnh lo lắng, sợ hãi khi không có người thân bên cạnh do sa sút trí tuệ.

b)

Ăn uống kém do bệnh lý

c)

Người bệnh té ngã do đột quỵ

d)

Người bệnh không kiểm soát được hành vi do sa sút trí tuệ

83.

Triệu chứng đứng thứ hai của sa sút trí tuệ là gì?

a)

Quên

b)

Rối loạn ngôn ngữ nói hoặc ngôn ngữ viết

c)

Rối loạn hành vi

d)

Rối loạn về cách ứng xử

84.

Tiêu chuẩn chẩn đoán sa sút trí tuệ theo DSM-IV, ngoại trừ:

a)

Mất ngôn ngữ

b)

Mất thực dụng

c)

Mất thính giác

d)

Mất nhận thức

85.

Ở người cao tuổi các thay đổi trong hệ nội tiết bắt đầu suy giảm hoạt động sớm nhất là ở tuyến nào:

a)

Tuyến ức

b)

Tuyến sinh dục

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến thượng thận

86.

Những thay đổi ở người cao tuổi:

a)

Nguy cơ mắc bệnh ung thư thấp hơn người trẻ, đặc biệt ung thư dạy dày

b)

Thoái hóa hệ thần kinh: gây suy giảm trí nhớ do thoái hóa tế bào thần kinh

c)

Thay đổi hệ nội tiết: rối loạn dung nạp đườ

87.

Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng chính của sa sút trí tuệ?

a)

Suy giảm trí nhớ

b)

Suy giảm về nhận thức

c)

Các rối loạn về hành vi

d)

Mất động tác, mất nhận biết đồ vật

88.

Theo tổ chức Y Tế thế giới, lứa tuổi người có tuổi là:

a)

45-59

b)

60-74

c)

75-90

d)

80-95

89.

Nguyên nhân nào sau đây khiến da của người già xuất hiện nhiều nếp nhăn:

a)

Sụt cân

b)

Cơ mặt bị yếu

c)

Mất protein trong cấu trúc da

d)

Thiếu nước

90.

Cách chăm sóc hệ tim mạch ở người già ngoại trừ:

a)

Bắt đầu vận động từ từ đến khi cơ thể đã thích nghi với cường độ vận mới

b)

Đánh giá thường xuyên tình trạng tim mạch, tuân thủ điều trị bệnh lý

c)

Giảm cân

d)

Không nên tập thể dục, tránh té ngã

91.

Nguyên nhân sa sút trí tuệ do bệnh mạch máu não là gì?

a)

Nghiện rượu

b)

Nghiện thuốc lá

c)

Do thuốc an thần và thuốc gây nghiện

d)

Nhồi máu não đa ổ

92.

Nguy cơ gãy xương ở người già tăng cao:

a)

Mất canxi xương

b)

Thiếu vitamin D

c)

Kém hấp thu các vi chất

d)

Suy dinh dưỡng

93.

Ở người cao tuổi, tỷ lệ nam và nữ mắc chứng són tiểu là bao nhiêu phần trăm

a)

Nữ 60%, nam 40%

b)

Nữ 10 - 58%, nam 6-28%

c)

Nữ 5-50%, nam 15-65%

d)

Nữ 25-68%, nam 11-35%

94.

Kali có nhiều trong thức ăn sau, ngoại trừ:

a)

Trái cây: nhất là sầu riêng, mít, chuối, ổi...

b)

Các loại hạt khô, sô-cô-la, cà phê…

c)

Các loại rau củ đã luộc và bỏ nước

d)

Các loại ngũ cốc: đậu nành, đậu xanh…

95.

Ở việt nam tỉ lệ mắc sa sút trí tuệ là:

a)

4.2%

b)

4.6%

c)

4.8%

d)

5%

96.

Ở NCT nhu cầu nămg lượng giảm bao nhiêu phần trăm

4 lines
97.

Ở việt nam tỉ lệ mắc sa sút trí tuệ là:

a)

4.2%

b)

4.6%

c)

4.8%

d)

5%

98.

Ở NCT nhu cầu nămg lượng giảm bao nhiêu phần so với người trẻ ?

a)

1/2

b)

1/4

c)

1/3

d)

1/5

99.

Triệu chứng đặc trưng của suy giảm về trí nhờ là gì?

a)

Rối roạn ngôn ngữ

b)

Quên

c)

Mất ngủ

d)

Trầm cảm

100.

Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng chính của sa sút trí tuệ?

a)

Suy giảm trí nhớ

b)

Suy giảm về nhận thức

c)

Các rối loạn về hành vi

d)

Mất nhận biết về thính giác hay thị giác

101.

Kali có nhiều trong thức ăn sau, chọn câu đúng nhất

a)

Trái cây: nhất là sầu riêng, mít, chuối, ổi...

b)

Các loại hạt khô, sô-cô-la, cà phê…

c)

Các loại ngũ cốc: đậu nành, đậu xanh…

d)

Tất cả các câu trên

102.

Biến đổi sinh lý ở người cao tuổi:

a)

Mất trí nhớ

b)

Phản xạ nhanh

c)

Dễ mắc bệnh

d)

Cả a, b đều đúng

103.

Sa sút trí tuệ gồm các triệu chứng chính, ngoại trừ:

a)

Suy giảm trí nhớ

b)

Suy giảm về nhận thức

c)

Các biểu hiện thần kinh khác

d)

Kém dinh dưỡng

104.

Chườm nóng trong các trường hợp, Ngoại trừ:

a)

Sưng chai cứng do tiêm

b)

Phòng bệnh cột sống

c)

Giảm bớt mệt mỏi cho mắt

d)

Viêm khớp gối sưng

105.

Di chứng của tai biến mạch máu não, Chọn cấu đúng nhất:

a)

Tê liệt

b)

Không nhận biết được

c)

Khó nuốt

d)

Tất cả các câu trên

106.

Hồi phục sớm sức khỏe người bệnh xuất huyết não có ý nghĩa vô cùng quan trọng với việc hạ thấp tỉ lệ tàn phế và tỉ lệ tử vong. Chọn câu đúng hoặc sai

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Ở giai đoạn cấp tính của Tai biến mạch máu não người nhà cần phải: chọn câu đúng nhất.

a)

Chú ý kiểm tra thường xuyên vị trí của các khớp, tứ chi

b)

Thường xuyên phải thay đổi tư thế và giúp đỡ để các chi hoạt động

c)

Câu (a) và (b) đúng

d)

Luyện tập các chi, xoa bóp thúc đẩy hoạt động

108.

Nguyên tắc sinh hoạt của người già Nhồi máu cơ tim , giai đoạn hồi phục: chọn câu đúng nhất

a)

Đi nhiều, ăn nhiều, ngủ ít

b)

Ăn ít, đi nhiều , ngủ ít một chút

c)

Đi nhiều, ăn ít, ngủ nhiều một chút

d)

Tất cả đều sai

109.

Nguyên tắc chế độ ăn của người cao tuổi trong nhồi máu cơ tim: Chọn câu đúng nhất

a)

Giảm calo, ít muối, ít mỡ

b)

Giảm calo, ít muối, giàu protein

c)

Giảm calo, ít muối, giàu vitamin

d)

Giảm calo, ít muối, ít mỡ, giàu protein, giàu vitamin,dễ tiêu hóa

110.

Các biện pháp phục hồi sức khỏe ở gia đình cho người cao tuổi trong bệnh phổi mãn tính: chọn câu đúng nhất

a)

Tập thở bằng cơ hoành

b)

Tập thở để phục hồi sức khỏe

c)

Tăng cường rèn luyện thể lực

d)

Tất cả đều đúng

111.

Các biện pháp phục hồi sức khỏe ở gia đình cho người cao tuổi trong bệnh phổi mãn tính Ngoại trừ:

a)

Tập thở bằng cơ hoành

b)

Tập thở để phục hồi sức khỏe

c)

Tăng cường rèn luyện thể lực

d)

Tập các bài tập thể lực như chạy bộ

112.

Những thay đổi ở người cao tuổi:

a)

Mất trí nhớ

b)

Phản xạ nhanh

c)

Dễ mắc bệnh

d)

Cả a, b đều đúng

113.

Những vấn đề thường gặp khi người cao tuổi mắc bệnh, Ngoại trừ

a)

Cùng lúc mắc nhiều bệnh

b)

Dễ xẩy ra mất cân bằng dịch và điện giải

c)

Khi khỏi bệnh, khả năng phục hồi sức khỏe nhanh

d)

Dễ bị rối loạn ý thức và tinh thần

114.

Sa sút trí tuệ gồm các triệu chứng chính, ngoại trừ:

a)

Suy giảm trí nhớ

b)

Suy giảm về nhận thức

c)

Các biểu hiện thần kinh khác

d)

Huyết áp kẹp

115.

Những thay đổi ở hệ tiêu hóa người cao tuổi

a)

Ống tiêu hóa thu hẹp và teo nhỏ lại

b)

Mật và ống dẫn mật giảm tính đàn hồi

c)

Rối loạn điều tiết mật

d)

Tất cả đều đúng

116.

Những thay đổi về hệ tiết niệu

4 lines
117.

Những thay đổi về hệ tiêu hóa người cao tuổi

a)

Ống tiêu hóa thu hẹp và teo nhỏ lại

b)

Mật và ống dẫn mật giảm tính đàn hồi

c)

Rối loạn điều tiết mật

d)

Tất cả đều đúng

118.

Những thay đổi về hệ tiết niệu

a)

Khối lượng thận giảm

b)

Dung tích bàng quang giảm

c)

Phì đại tuyến tiền liệt ở nam

d)

Tất cả đều đúng

119.

Những thay đổi ở hệ tiêu hóa người cao tuổi, ngoại trừ

a)

Ống tiêu hóa thu hẹp và teo nhỏ lại

b)

Mật và ống dẫn mật giảm tính đàn hồi

c)

Tăng trương lực cơ đáy chậu ở nữ

d)

Rối loạn điều tiết mật

120.

Những thay đổi về hệ tiết niệu, Ngoại trừ

a)

Khối lượng thận giảm

b)

Dung tích bàng quang giảm

c)

Tăng trương lực cơ đáy chậu ở nữ

d)

Phì đại tuyến tiền liệt ở nam

121.

Những thay đổi về hệ cơ-xương- khớp

a)

Cơ: giảm sức mạnh, giảm tính mềm dẻo

b)

Xương: giảm khối lượng, giảm tỉ trong

c)

Khớp: thoái hóa sụn, giảm dịch khớp

d)

Tất cả đều đúng

122.

Những thay đổi về hệ cơ-xương- khớp

a)

Giảm chiều cao, gù lưng, cong xương

b)

Dễ bị gãy xương

c)

Đau khớp và hạn chế động tác của khớp

d)

Tất cả đều đúng

123.

Tình hình NCT Việt Nam, chọn câu đúng nhất:

a)

Đa số có bệnh mãn tính không lây nhiễm

b)

Có đầy đủ các trung tâm và cơ sở chăm sóc NCT

c)

Đa số được kiểm tra định kỳ

d)

Tất cả đúng

124.

Cấu tạo cơ thể của NCT:

a)

Lượng mỡ giảm

b)

Tăng lượng nước

c)

Giảm chiều cao cân nặng

d)

Tất cả đều đúng

125.

Thay đổi nào sau đây ở hệ thần kinh ở NCT

a)

Tăng nhận thức

b)

Tăng dẫn truyền thần kinh

c)

Tốc độ dẫn truyền thần kinh giảm

d)

Tất cả đúng

126.

Nguyên nhân gây rối loạn giấc ngủ ở NCT, Ngoại trừ:

a)

Do môi trường nóng, ồn ào

b)

Do dùng thuốc lợi tiểu vào buổi tối

c)

Thất vọng, lo lắng

d)

Không sử dụng chất kích thích

127.

Thay đổi nào sau đây ở hệ vận động với NCT, chọn câu đúng nhất:

a)

Giảm, mất cơ, xương

b)

Giảm mô sụn

c)

Giảm sự đàn hồi xương

d)

Tất cả đều đúng

128.

Thay đổi nào sau đây ở hệ vận động với NCT, chọn câu đúng nhất:

a)

Giảm, mất cơ, xương

b)

Giảm mô sụn

c)

Giảm sự đàn hồi xương

d)

Tất cả đều đúng

129.

Những bệnh thường gặp trong hệ tim mạch ở người cao tuổi, chọn câu đúng nhất

a)

Xơ vữa động mạch

b)

Tăng huyết áp

c)

Rối loạn nhịp tim

d)

Tất cả đều đúng

130.

Những bệnh thường gặp trong hệ hô hấp ở người cao tuổi, chọn câu đúng nhất

a)

Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính

b)

Viêm phế quản phổi

c)

Tắc động mạch phổi

d)

Tất cả đều đúng

131.

Thay đổi nào sau đây ở hệ vận động với NCT, Ngoại trừ :

a)

Giảm, mất cơ, xương

b)

Giảm mô sụn

c)

Tăng dịch khớp

d)

Giảm sự đàn hồi xương

132.

Những bệnh thường gặp trong hệ tim mạch ở người cao tuổi, Ngoại trừ:

a)

Xơ vữa động mạch

b)

Tăng huyết áp

c)

Tắc động mạch phổi

d)

Rối loạn nhịp tim

133.

Những bệnh thường gặp trong hệ tiêu hóa người cao tuổi, chọn câu đúng nhất:

a)

Loét dày tá tràng

b)

Viêm đại tràng

c)

Viêm tụy cấp

d)

tất cả đều đúng

134.

Những bệnh thường gặp trong hệ tiêu hóa người cao tuổi, Ngoại trừ:

a)

Trào ngược thực quản

b)

Viêm phế quản phổi

c)

Ung thư dạ dày

d)

Ung thư gan

135.

Khi dùng thuốc giảm đau như Aspirin cho người cao tuổi cần chú ý vì thuốc này dễ gây chảy máu dạ dày

a)

đúng

b)

sai

136.

Người điều dưỡng phải chú ý vấn đề gì khi dùng thuốc lợi tiểu cho người già?

a)

Hạ Kali máu

b)

Tụt huyết áp

c)

Mất can xi

d)

câu (a), (b) đúng

137.

Khi hỏi bệnh đối với người bệnh cao tuổi, điều dưỡng cần:

a)

Chú ý đến sự tôn trọng và mối quan hệ khi giao tiếp với người cao tuổi

b)

Cần phải kiên nhẫn và có biện pháp phù hợp để khai thác thông tin

c)

câu (a) và (b) đúng

d)

Không cần các thông tin về cảm giác đau của người bệnh

138.

Điều nào sau đây là không phù hợp với NCT Việt Nam:

a)

Nhóm đối tượng có nhu cầu khám và điều trị bệnh lớn

b)

Đa số có bệnh mã

139.

Điều nào sau đây là không phù hợp với NCT Việt Nam:

a)

Nhóm đối tượng có nhu cầu khám và điều trị bệnh lớn

b)

Đa số có bệnh mãn tính không lây nhiễm

c)

Không có chính sách riêng dành cho nhóm đối tượng này

d)

Là tất cả các điều

140.

Mục đích phục hồi sức khỏe cho người cao tuổi

a)

Làm mất đi hoặc giảm nhẹ các rối loạn chức năng

b)

Làm cho người già có thể tự lo liệu hoặc cơ bản tự lo liêu được việc sinh hoạt của mình

c)

Để rút ngắn thời gian mang bệnh

d)

Tất cả câu trên

141.

Những điều kiện dễ mắc bệnh ở người cao tuổi

a)

Tuổi cao

b)

Béo phì

c)

Ít vận động

d)

Tất cả các câu trên

142.

Các biện pháp chăm sóc và phòng bệnh cơ bản cho người cao tuổi

a)

Kiểm tra sức khỏe định kỳ

b)

Từ bỏ những thói quen có hại

c)

Ăn uống hợp lý

d)

Tất cả các câu trên

143.

Những bệnh thường gặp ngoài da ở người cao tuổi

a)

Ngứa

b)

dày sừng tuổi già

c)

Xuất huyết dưới da

d)

Tất cả các câu trên

144.

Những điều kiện dễ mắc bệnh ở người cao tuổi, ngoại trừ:

a)

Tuổi cao

b)

Ăn uống hợp lý

c)

Béo phì

d)

Ít vận động

145.

Khi người cao tuổi mắc bệnh thường có những đặc điểm chung:

a)

Triệu chứng bệnh thường không điển hình

b)

Cùng lúc mắc nhiều bệnh

c)

Dễ xẩy ra mất cân bằng dịch và điện giải

d)

Tất cả các câu trên

146.

Khi sử dụng thuốc cho người cao tuổi điều dưỡng cần chú ý:

a)

Khả năng dễ xẩy ra các phản ứng bất lợi

b)

dễ bị ngộ độc

c)

Tác dụng phụ của thuốc

d)

Tất cả các câu trên

147.

Những bệnh thường gặp ngoài da ở người cao tuổi, Ngoại trừ

a)

Viêm da dị ứng

b)

Ngứa

c)

dày sừng tuổi già

d)

Xuất huyết dưới da

148.

Tuổi thọ trung bình của giới nữ Việt nam (tài liệu 1992):

a)

51

b)

57

c)

57,7

d)

58,7

e)

66

149.

Bệnh lý tuyến giáp hay gặp ở người lớn tuổi là:

a)

Basedow

b)

Hashimoto

c)

Cushing

d)

Addison

150.

Tuổi thọ trung bình của giới nữ Việt nam (tài liệu 1992):

a)

51

b)

57

c)

57,7

d)

58,7

e)

66

151.

Bệnh lý tuyến giáp hay gặp ở người lớn tuổi là:

a)

Basedow

b)

Hashimoto

c)

Cushing

d)

Addison

e)

Suy giáp

152.

Tình hình tử vong của người có tuổi ỏ Bệnh viên Bạch Mai:

a)

Đa số chết vào mùa lạnh

b)

Đa số chết vào mùa nóng

c)

Đa số chết vào ban chiều

d)

Đa số chết trong ngày đầu vào viện

e)

Nguyên nhân chủ yếu là bệnh máu ác tính

153.

Vấn đề phục hồi chức năng ở người già:

a)

Luôn luôn có thầy thuốc giúp đỡ

b)

Tự tập luyện

c)

Bằng những bài tập thể dục cho người lớn

d)

Tiến hành tự giác trên cơ sở khoa học

e)

Chỉ tiến hành sau khi khỏi bệnh hòan toàn

154.

Tác dụng thuốc ở người già:

a)

Hấp thu thuốc vào tổ chức dễ hơn

b)

Tốc độ chuyển hoá nhanh hơn

c)

Khả năng chống độc tốt hơn

d)

Bài xuất tốt hơn

e)

Tất cả ý trên sai

155.

Tác dụng phụ khi dùng thuốc ở người già:

a)

Hay gặp hơn ở người trẻ

b)

Ít gắp hơn ở người trẻ

c)

Ngắn hơn ở người trẻ

d)

2 ý b, c đúng

e)

2 ý a, c đúng

156.

Nguyên tắc dùng thuốc ở người già:

a)

Càng nhiều càng tốt

b)

Chọn đường dùng an toàn

c)

Cần tăng cao liều

d)

Cần giảm liều

e)

Thuốc không độc không cần đề phòng

157.

Phẩu thuật với lão khoa:

a)

Mọi trường hợp cấp cứu phải mỗ

b)

Không cần công tác tư tưởng

c)

Đối với mỗ phiên, cần tiền mê tốt trước khi mỗ

d)

2 ý a, c đúng

e)

2 ý a, b đúng

158.

Phục hồi chức năng ở người già:

a)

Không vội vàng

b)

Bắt đầu sớm

c)

Trên cơ sở khoa học

d)

2 ý a, c đúng

e)

2 ý b, c đúng

159.

Dấu hiệu thiếu nước ở NCT:

a)

Nước tiểu vàng nhạt, trong

b)

Lượng nước tiểu tăng

c)

Lú lẫn, mắt trũng

d)

Tất cả đều đúng