wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kĩ Thuật Điện

Total questions: 159

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị điện dùng để biến đổi các dạng năng lượng khác thành điện năng được gọi là:

a)

Phụ tải

b)

Dây dẫn

c)

Động cơ điện

d)

Nguồn điện

2.

Thiết bị điện dùng để biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác được gọi là:

a)

Phụ tải

b)

Dây dẫn

c)

Động cơ điện

d)

Nguồn điện

3.

Xác định biểu thức tính cường độ dòng điện tức thời chạy qua một nhánh của mạch điện

4 lines
4.

Xác định biểu thức tính điện áp tức thời giữa hai điểm trong một mạch điện

4 lines
5.

Xác định biểu thức tính công suất tức thời trên một nhánh của mạch điện

4 lines
6.

Chọn phát biểu SAI

a)

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích dưới tác dụng của điện trường.

b)

Điện áp giữa hai điểm bằng công mà điện trường thực hiện làm chuyển dời một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm đó.

c)

Công suất trên nhánh bằng năng lượng mà nhánh trao đổi trong một đơn vị diện tích.

d)

Hiện tượng nguồn là hiện tượng biến đổi các dạng năng lượng khác thành điện năng

7.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho hiện tượng tiêu tán năng lượng điện:

a)

Điện trở “R”

b)

Cường độ dòng điện “I”

c)

Điện cảm “L”

d)

Điện dung “C”

8.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng dưới dạng từ trường:

a)

Điện trở “R”

b)

Cường độ dòng điện “I”

c)

Điện cảm “L”

d)

Điện dung “C”

9.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng dưới dạng điện trường:

a)

Điện trở “R”

b)

Cường độ dòng điện “I”

c)

Điện cảm “L”

d)

Điện dung “C”

10.

Thiết bị có khả năng tạo ra trên hai cực của nó một điện áp mà không phụ thuộc vào dòng chảy qua nó được gọi là:

a)

Dòng điện

b)

Điện áp

c)

Nguồn dòng điện

d)

Nguồn điện áp

11.

Thiết bị có khả năng bơm một dòng điện ra mạch ngoài mà không phụ thuộc vào điện áp giữa hai cực

4 lines
12.

ộc vào dòng chảy qua nó được gọi là:

a)

Dòng điện

b)

Điện áp

c)

Nguồn dòng điện

d)

Nguồn điện áp

13.

Thiết bị có khả năng bơm một dòng điện ra mạch ngoài mà không phụ thuộc vào điện áp giữa hai cực của nó được gọi là:

a)

Dòng điện

b)

Điện áp

c)

Nguồn dòng điện

d)

Nguồn điện áp

14.

Từ biểu thức "" ta nhận thấy rằng:

a)

Dưới tác động của nguồn điện một chiều, điện áp đặt vào hai đầu cuộn dây bằng 0

b)

Dưới tác động của nguồn điện một chiều, điện áp đặt vào hai đầu cuộn dây khác 0

c)

Dưới tác động của nguồn điện xoay chiều, điện áp đặt vào hai đầu cuộn dây bằng 0

d)

Dưới tác động của nguồn điện xoay chiều, điện áp đặt vào hai đầu cuộn dây bằng 1

15.

Từ biểu thức "" ta nhận thấy rằng:

a)

Dưới tác động của nguồn điện một chiều, dòng điện chạy qua tụ khác 0

b)

Dưới tác động của nguồn điện xoay chiều, dòng điện chạy qua tụ bằng 0

c)

Dưới tác động của nguồn điện xoay chiều, dòng điện chạy qua tụ bằng 1

d)

Dưới tác động của nguồn điện một chiều, dòng điện chạy qua tụ bằng 0

16.

Phương trình Kirchhoff 1 tại nút A của mạch điện sau là:

a)

I – I – I = 0

b)

I + I + I = 0

c)

- I + I + I = 0

d)

I – I – I = 0

17.

Phương trình Kirchhoff 2 cho vòng 1 của mạch điện sau là:

a)

I + I = E + I

b)

I.R - E = 0

c)

I + I = E

d)

Cả a và b đều đúng

18.

Phương trình Kirchhoff 2 cho vòng 2 của mạch điện sau là:

a)

I + I = E

b)

- I + I = E

c)

- I3.R3 + I4.R4 = E2

d)

I + I = E

19.

Cho đồ thị theo thời gian của dòng điện trong nhánh AB như hình bên dưới, xác định thời điểm dòng điện có chiều đi từ B đến A

a)

Thời điểm t1

b)

Thời điểm t2

c)

Thời điểm t3

d)

Thời điểm t4

20.

Cho đồ thị theo thời gian của dòng điện trong nhánh AB như hình bên dưới, xác định thời điểm dòng điện có chiều đi từ A đến B

a)

Thời điểm t1, t4

b)

Thời điểm t, t

c)

Thời điểm t

d)

Thời điểm t

21.

Cho đồ thị theo thời gian của dòng điện trong nhánh AB như hình bên dưới, xác định thời điểm dòng điện bằng 0

a)

Thời điểm t

b)

Thời điểm t

c)

Thời điểm t3

d)

Thời điểm t

22.

Cho đồ thị theo thời gian của điện áp trên nhánh AB như hình bên dưới, hỏi trong 4 khoảng thời gian: (0÷ t), (t÷ t), (t÷ t), (t÷ t) khoảng nào điện thế ở điểm A luôn dương hơn điện thế tại điểm B

a)

Khoảng (0÷ t1)

b)

Khoảng (t÷ t)

c)

Khoảng (t÷ t)

d)

Khoảng (t÷ t)

23.

Cho đồ thị theo thời gian của điện áp trên nhánh AB như hình bên dưới, hỏi trong 4 khoảng thời gian: (0÷ t), (t÷ t), (t÷ t), (t÷ t) khoảng nào điện thế ở điểm B luôn dương hơn điện thế tại điểm A

a)

Khoảng (0÷ t)

b)

Khoảng (t÷ t)

c)

Khoảng (t2÷ t3)

d)

Khoảng (t÷ t)

24.

Xác định biểu thức điện áp u của mạch sau theo thời gian, biết i = 2t (A)

a)

u = 2 (V)

b)

u = 7t (V)

c)

u = 10t + 2 (V)

d)

u = 10t + 4 (V)

25.

Xác định giá trị I trong mạch sau:

a)

3 (A)

b)

4 (A)

c)

2 (A)

d)

5 (A)

26.

Điện dung ‘C’ là thông số đặc trưng cho hiện tượng nào sau đây:

a)

Hiện tượng tỏa nhiệt

b)

Hiện tượng tiêu tán năng lượng điện

c)

Hiện tượng tích phóng năng lượng từ trường

d)

Hiện tượng tích phóng năng lượng điện trường

27.

Điện cảm ‘L’ là thông số đặc trưng cho hiện tượng nào sau đây:

a)

Hiện tượng tỏa nhiệt

b)

Hiện tượng tiêu tán năng lượng điện

c)

Hiện tượng tích phóng năng lượng từ trường

d)

Hiện tượng tích phóng năng lượng điện trường

28.

Điện cảm ‘L’ là thông số đặc trưng cho hiện tượng nào sau đây:

a)

Hiện tượng tỏa nhiệt

b)

Hiện tượng tiêu tán năng lượng điện

c)

Hiện tượng tích phóng năng lượng từ trường

d)

Hiện tượng tích phóng năng lượng điện trường

29.

Điện trở ‘R’ là thông số đặc trưng cho hiện tượng nào sau đây:

a)

Hiện tượng tỏa nhiệt

b)

Hiện tượng tiêu tán năng lượng điện

c)

Hiện tượng tích phóng năng lượng từ trường

d)

Hiện tượng tích phóng năng lượng điện trường

30.

Trong mạch điện, quá trình chuyển tiếp từ chế độ xác lập này sang chế độ xác lập khác được gọi là:

a)

Chế độ dao động

b)

Chế độ bão hòa

c)

Chế độ xác lập

d)

Chế độ quá độ

31.

Dưới tác động của nguồn điện, các nhánh trong mạch đạt trạng thái ổn định được gọi là:

a)

Chế độ dao động

b)

Chế độ bão hòa

c)

Chế độ xác lập

d)

Chế độ quá độ

32.

Các đại lượng nào sau đây đặc trưng cho cường độ của quá trình trao đổi năng lượng trong mạch điện:

a)

Điện trở, điện áp, công suất

b)

Điện dung, dòng điện, điện áp

c)

Dòng điện, điện áp, công suất

d)

Điện cảm, điện dung, điện trở

33.

Tần số của nguồn điện một chiều là:

a)

50 Hz

b)

60 Hz

c)

0 Hz

d)

220 Hz

34.

Khái niệm dòng điện điều hòa (dòng điện hình sin) là:

a)

Dòng điện có trị số là một hàm theo thời gian.

b)

Dòng điện có trị số là một hàm điều hòa theo thời gian.

c)

Dòng điện điều hòa theo thời gian.

d)

Dòng điện biến thiên theo thời gian.

35.

Chọn câu trả lời đúng cho các đại lượng trong biểu thức i = I ):

a)

i-Giá trị dòng điện tức thời, Im -giá trị dòng điện cực đại, -góc pha ban đầu.

b)

I -Giá trị dòng điện tức thời, i-giá trị dòng điện cực đại, -góc pha ban đầu.

c)

i-Giá trị dòng điện tức thời, I -giá trị dòng điện cực đại, -góc pha.

d)

I -

36.

Chọn câu trả lời đúng cho định nghĩa chu kỳ của dòng điện hình sin:

a)

Là khoảng thời gian ngắn nhất để dòng điện hình sin trở về giá trị ban đầu.

b)

Là khoảng thời dòng điện hình sin đi được một quãng đường là 0,5.π

c)

Là khoảng thời gian ngắn nhất để dòng điện hình sin lặp lại trị số và chiều biến thiên.

d)

Là khoảng thời dòng điện hình sin đi được một quãng đường là . π

37.

Với tần số là 50Hz thì tốc độ biến thiên của góc pha có giá trị là:

a)

314 rad/s

b)

100 rad/s

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

38.

Xét hai lượng hình sin cùng tần số u = U) và i = I ), điện áp nhanh pha hơn dòng điện khi hiệu hai góc pha có giá trị:

a)

φ > 0

b)

φ < 0

c)

φ = 0

d)

Cả a, b và c đều sai

39.

Xác định công thức sai trong các biểu thức sau đây

4 lines
40.

Một đại lượng điều hòa hình sin khi biểu diễn dưới dạng véc tơ có độ dài:

a)

Tỷ lệ với trị hiệu dụng của đại lượng đó

b)

Tỷ lệ với giá trị biên độ của đại lượng đó

c)

Tỷ lệ với giá trị cực đại của đại lượng đó

d)

Tỷ lệ với giá trị tức thời của đại lượng đó

41.

Một đại lượng điều hòa hình sin khi biểu diễn dưới dạng véc tơ có phương và chiều thỏa mãn yếu tố nào sau đây:

a)

Hợp với chiều dương trục ox một góc bằng góc pha đầu của đại lượng hình sin

b)

Hợp với chiều dương trục oy một góc bằng góc pha đầu của đại lượng hình sin

c)

Hợp với chiều âm trục ox một góc bằng góc pha đầu của đại lượng hình sin

d)

Hợp với chiều âm trục oy một góc bằng góc pha đầu của đại lượng hình sin

42.

Nếu hai đại lượng hình sin dòng và áp cùng tần số trong một mạch mà có giá trị hiệu góc pha = /2 thì mạch đó là mạch:

a)

Thuần cảm

b)

Thuần trở

c)

Thuần dung

d)

R-L-C nối tiếp

43.

Nếu hai đại lượng hình sin dòng và áp cùng tần số trong một mạch mà có giá trị hiệu góc pha = -/2 thì mạch đó là mạch:

a)

Thuần cảm

b)

Thuần trở

c)

Thuần dung

d)

R-L-C nối tiếp

44.

Nếu hai đại lượng hình sin dòng và áp cùng tần số trong một mạch mà có giá trị hiệu góc pha = 0 thì mạch đó là mạch:

a)

Thuần cảm

b)

Thuần trở

c)

Thuần dung

d)

R-L-C nối tiếp

45.

Công suất trung bình trong một chu kỳ tiêu thụ trên điện trở được tính bằng công thức

a)

a.

b)

b.

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

46.

Mạch điện mà trên đó chỉ nhận năng lượng, tức là chỉ biến điện năng thành các dạng năng lượng khác được gọi là mạch:

a)

Thuần cảm

b)

Thuần trở

c)

Thuần dung

d)

R-L-C nối tiếp

47.

Công suất trung bình trong một chu kỳ trên điện cảm có giá trị:

a)

P > 0.

b)

P < 0.

c)

P = 0.

d)

Cả a, b và c đều sai.

48.

Trong mạch R-L-C nối tiếp, dòng điện đạt giá trị cực đại khi:

a)

X > X.

b)

X < X.

c)

XL = XC.

d)

Cả a, b và c đều sai.

49.

Trong tam giác công suất ta có mối quan hệ giữa các đại lượng nào sau đây:

a)

P = Scos.

b)

Q = Ssin.

c)

S = P/cos

d)

Cả a, b và c đều đúng.

50.

Xác định công thức đúng để tính trị số tụ bù nhằm nâng giá trị cos:

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

51.

Xác định biểu thức đúng khi chuyển hàm sang dạng số phức:

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

52.

Chọn đáp án đúng khi cho thì đổi sang dạng

4 lines
53.

Xác định biểu thức đúng khi chuyển hàm sang dạng số phức:

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d. Cả a, b và c đều đúng.

54.

Chọn đáp án đúng khi cho thì đổi sang dạng phức ta có:

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

55.

Chọn đáp án đúng khi cho thì đổi sang dạng thực ta có:

a)

a.

b)

b.

56.

Cho mạch điện gồm ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp có giá trị R = 1Ω; X= L 2Ω; X = 1Ω. Biết nguồn điện đặt vào hai đầu mạch là nguồn xoay chiều, hãy xác định giá trị tổng trở của mạch.

a)

a. Z = 4Ω

b)

b. Z = 2Ω

c)

c. Z = 1Ω

d)

d. Z = Ω

57.

Trên các dụng cụ đo lường điện thông dụng, thường hiển thị giá trị nào sau đây của đại lượng xoay chiều:

a)

a. Giá trị tức thờ

b)

b. Giá trị biên độ

c)

c. Giá trị hiệu dụng

d)

d. Giá trị cụ thể

58.

Trong các giá trị sau, giá trị nào được gọi là giá trị thực của đại lượng xoay chiều:

a)

a. Giá trị tức thờ

b)

b. Giá trị biên độ

c)

c. Giá trị hiệu dụng

d)

d. Giá trị cụ thể

59.

Trong tính toán công suất cho các tải như: đèn sợi tóc, bếp điện, người ta thường lấy hệ số công suất cosφ là:

a)

a. 4

b)

b. 3

c)

c. 2

d)

d. 1

60.

Cho mạch như hình sau, mạch được mắc vào nguồn xoay chiều có tần số f = 50 Hz, dòng điện chạy qua mạch là 6 A. Biết R = 10 Ω, X = 15,7 Ω. Tổng trở của mạch là:

a)

a. 10 (Ω)

b)

b. 12,5 (Ω)

c)

c. 14 (Ω)

d)

d. 18,6 (Ω)

61.

Cho mạch như hình sau, mạch được mắc vào nguồn xoay chiều có tần số f = 50 Hz, dòng điện chạy qua mạch là 6 A. Biết R = 10 Ω, X = 15,7 Ω. Điện cảm của cuộn dây là:

a)

a. L = 0,05 (H)

b)

b. L = 0,5 (H)

c)

c. L = 0,06 (H)

d)

d. L = 0,6 (H)

62.

Cho mạch như hình sau, mạch được mắc vào nguồn xoay chiều có tần số f = 50 Hz, dòng điện chạy qua mạch là 6 A. Biết R = 10 Ω, X = 15,7 Ω. Hệ số công suất của mạch là:

a)

a. cosφ = 0,21

b)

b. cosφ = 0,43

c)

c. cosφ = 0,5

63.

Hệ số công suất của mạch là:

a)

cosφ = 0,21

b)

cosφ = 0,43

c)

cosφ = 0,54

d)

cosφ = 0,2

64.

Giá trị điện áp U của mạch là:

a)

100 (V)

b)

105,1 (V)

c)

110 (V)

d)

111,6 (V)

65.

Trong một mạch điện xoay chiều, nếu giá trị X > X thì ta có kết luận sau:

a)

Mạch có hiện tượng cộng hưởng

b)

Mạch có tính điện dung

c)

Mạch có tính điện cả

d)

Mạch có tính kháng

66.

Trong một mạch điện xoay chiều, nếu giá trị X < X thì ta có kết luận sau:

a)

Mạch có hiện tượng cộng hưởng

b)

Mạch có tính điện dung

c)

Mạch có tính điện cả

d)

Mạch có tính kháng

67.

Trong một mạch điện xoay chiều, nếu giá trị X = X thì ta có kết luận sau:

a)

Mạch có hiện tượng cộng hưởng

b)

Mạch có tính điện dung

c)

Mạch có tính điện cả

d)

Mạch có tính kháng

68.

Chọn đáp án đúng khi cho thì đổi sang dạng thực (biểu diễn bằng hàm sin) ta có:

a)
b)
c)
d)
69.

Chọn đáp án đúng khi cho thì đổi sang dạng thực (biểu diễn bằng hàm sin) ta có:

a)
b)
c)
d)
70.

Chọn đáp án đúng khi cho thì đổi sang dạng thực (biểu diễn bằng hàm sin) ta có:

a)
b)
c)
d)
71.

Đổi giá trị điện áp thực u(t) = 100. sin(400t - 30) sang dạng phức:

a)
b)
c)
d)
72.

Hãy xác định trị hiệu dung U đặt lên toàn mạch:

a)

U = 100 (V)

b)

U = 100 (V)

c)

U = 200 (V)

d)

U = 200 (V)

73.

Hãy xác định giá trị X:

a)

X = 5Ω

b)

X = 4Ω

c)

X = 3Ω

d)

X = 2Ω

74.

Cho mạch điện như hình sau, biết u(t) = 200. .sin2t (V). Hãy xác định giá trị X

a)

X = 5Ω

b)

X = 4Ω

c)

X = 3Ω

d)

X = 2Ω

75.

Cho mạch điện như hình sau, biết u(t) = 200. .sin2t (V). Hãy xác định giá trị XC:

a)

X = 5Ω

b)

X = 4Ω

c)

X = 3Ω

d)

X = 2Ω

76.

Cho mạch điện như hình sau, biết u(t) = 200. .sin2t (V). Hãy xác định giá trị trở kháng toàn mạch

a)

Z = 2Ω

b)

Z = 3Ω

c)

Z = 4Ω

d)

Z = 5Ω

77.

Cho mạch điện như hình sau, biết u(t) = 200. .sin2t (V). Trị hiệu dụng của dòng điện chính trong mạch là:

a)

I = 40 (A)

b)

I = 30 (A)

c)

I = 20 (A)

d)

I = 10 (A)

78.

Cho mạch điện như hình sau, biết u(t) = 200. .sin2t (V). Chỉ số của Vôn kế V1 là:

a)

V1 = 160 (V)

b)

V = 200 (V)

c)

V = 80 (V)

d)

V = 100 (V)

79.

Cho mạch điện như hình sau, biết u(t) = 200. .sin2t (V). Chỉ số của Vôn kế V2 là:

a)

V = 160 (V)

b)

V = 200 (V)

c)

V = 80 (V)

d)

V = 100 (V)

80.

Cho mạch điện như hình sau, biết u(t) = 200. .sin2t (V). Chỉ số của Vôn kế V3 là:

a)

V = 160 (V)

b)

V = 200 (V)

c)

V = 80 (V)

d)

V = 100 (V)

81.

Định nghĩa nào sau đây không đúng:

a)

Điện áp dây là điện áp giữa 2 dây pha hoặc giữa 2 đầu pha.

b)

Điện áp pha là điện áp giữa 2 dây pha hoặc giữa 2 điểm đầu và cuối pha.

c)

Dòng điện dây là dòng điện chạy trên dây pha.

d)

Dòng điện pha là dòng điện chạy trong mỗi pha

82.

Định nghĩa nào sau đây là đúng:

a)

Nguồn điện xoay chiều 3 pha là một hệ thống gồm 3 sức điện động một pha có cùng biên độ, cùng tần số, nhưng lệch nhau 1200.

b)

Sức điện động ba pha là hệ thống ba sức điện động hình sin một pha có cùng tần số, khác biên độ và lệch pha nhau góc 2π/3 (hay về thời gian là 1/3 chu kỳ).

c)

Sức điện động 3 pha g

83.

Chọn câu sai trong các câu sau: Để tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha người ta dùng máy phát điện đồng bộ 3 pha, cấu tạo gồm:

a)

Phần tĩnh gồm có 3 cuộn dây AX, BY, CZ đặt lệch nhau 120.

b)

Phần quay là một nam châm điện có cực N-S.

c)

Phần quay gồm có 3 cuộn dây AX, BY, CZ đặt lệch nhau 1200.

d)

Phần tĩnh gồm có 3 cuộn dây đặt lệch nhau gọi là dây quấn pha A, B, C

84.

Biểu thức tức thời của ba sức điện động trong mạch ba pha:

4 lines
85.

Biểu thức hiệu dụng phức của ba sức điện động:

4 lines
86.

Quan hệ giữa các đại lượng dây và pha khi nối hình sao đối xứng:

4 lines
87.

Quan hệ giữa các đại lượng dây và pha khi nối hình tam giác đối xứng:

4 lines
88.

Mạch ba pha đối xứng, nối sao-sao, với sức điện động pha nguồn E =127V, tổng trở pha của nguồn Z=0, tổng trở pha của tải Z=(8,66+j5)Ω, tổng trở đường dây Zd=(0,34+j0,8)Ω. Dòng điện tải hiệu dụng là:

a)

11,87 (A)

b)

11,87 (A)

c)

15,5 (A)

d)

15,5 (A)

89.

Mạch ba pha đối xứng, nối sao-sao, với sức điện động pha nguồn E=127V, tổng trở pha của nguồn Z=0, tổng trở pha của tải Z=(8,66+j5)Ω, tổng trở đường dây Zd=(0,34+j0,8)Ω. Điện áp hiệu dụng trên tải là:

a)

11,87 (V)

b)

11,87 (V)

c)

118,69 (V)

d)

118,69 (V)

90.

Cho nguồn 3 pha cân bằng có U = 380 (V), cung cấp điện cho 2 tải mắc song

4 lines
91.

Điện áp hiệu dụng trên tải là:

a)

11,87 (V)

b)

11,87 (V)

c)

118,69 (V)

d)

118,69 (V)

92.

Tổng công suất tác dụng là:

a)

72,51 (kW)

b)

76,53 (kW)

c)

80,52 (kW)

d)

70,25 (kW)

93.

Tổng công suất phản kháng là:

a)

-50,76 (kVar)

b)

-44,76 (kVar)

c)

35,62 (kVar)

d)

-35,62 (kVar)

94.

Tổng công suất biểu kiến là:

a)

88,66 (kVA)

b)

95,53 (kVA)

c)

99,77 (kVA)

d)

80,15 (kVA)

95.

Dòng điện trên đường dây là:

a)

135 (A)

b)

150 (A)

c)

200 (A)

d)

120 (A)

96.

Công suất biểu kiến là:

a)

3000 (VA)

b)

4000 (VA)

c)

2000 (VA)

d)

1000 (VA)

97.

Công suất biểu kiến là:

a)

3000 (VA)

b)

3500 (VA)

c)

2000 (VA)

d)

1000 (VA)

98.

Dòng điện dây là:

a)

10 (A)

b)

15 (A)

c)

25 (A)

d)

30 (A)

99.

Công suất tác dụng là:

a)

1000 (W)

b)

1500 (W)

c)

2000 (W)

d)

2500 (W)

100.

Câu 90: Cho nguồn 3 pha cân bằng có U = 100 (V), cung cấp điện cho tải mắc có Z dp = 2 + 6j (). Công suất tác dụng là:

a)

1000 (W)

b)

1500 (W)

c)

2000 (W)

d)

2500 (W)

101.

Câu 91: Cho một mạch điện ba pha, nguồn điện nối hình sao, tải nối hình tam giác. Điện áp pha của nguồn là U = 200 (V), tổng trở pha tải Z = 4 + 3j (). Dòng điện pnp dây là:

a)

100 (A)

b)

80 (A)

c)

120 (A)

d)

140 (A)

102.

Câu 92: Cho mạch điện 3 pha, tải nối sao, nguồn nối tam giác. Nguồn và tải đều đối xứng. Dòng điện pha của tải là I = 50 (A), điện áp pha của tải là U = 220 (V). Dòng ptpt điện pha của nguồn là:

a)

4,4 (A)

b)

7,62 (A)

c)

35,74 (A)

d)

28,87 (A)

103.

Câu 93: Một mạch điện ba pha có dây trung tính 380V/220V cung cấp điện cho 90 bóng đèn sợi đốt, số hiệu định mức của mỗi đèn U = 220V, P = 60W. Số bóng đèn được phân bố đều cho 3 pha. Khi tất cả các bóng đèn đều bật sáng thì dòng điện các pha là:

a)

8,18 (A)

b)

9,19 (A)

c)

9,52 (A)

d)

0,27 (A)

104.

Câu 94: Máy phát điện 3 pha có điện áp giữa 2 đầu của 1 cuộn dây là 220V, phải đấu dây máy phát như thế nào nếu muốn tạo thành nguồn điện 3 pha có điện áp dây là 220V.

a)

đấu hình sao

b)

đấu hình sao song song

c)

đấu hình tam giác

d)

đấu hình tam giác song song

105.

Câu 95: Máy phát điện 3 pha có điện áp giữa 2 đầu của 1 cuộn dây là 220V, phải đấu dây máy phát như thế nào nếu muốn tạo thành nguồn điện 3 pha có điện áp dây là 380V.

a)

đấu hình sao

b)

đấu hình sao song song

c)

đấu hình tam giác

d)

đấu hình tam giác song song

106.

Câu 96: Cho mạch điện như hình sau, tính điện áp giữa điểm 1 và điểm 2 trong trường hợp khóa K kín, biết áp dây là 380 V.

a)

U = 220 (V)

b)

U = 300 (V)

c)

U = 190 (V)

d)

U = 380 (V)

107.

Câu 97: Cho mạch điện như hình sau, tính điện áp giữa điểm 1 và điểm 2 trong trường hợp khóa K hở, biết áp dây là 380 V.

(a)  

108.

Câu 97: Cho mạch điện như hình sau, tính điện áp giữa điểm 1 và điểm 2 trong trường hợp khóa K hở, biết áp dây là 380 V.

a)

U = 220 (V)

b)

U = 300 (V)

c)

U = 190 (V)

d)

U = 380 (V)

109.

Câu 98: Tải ba pha đối xứng nối sao có R = 3 Ω, X = 4 Ω nối vào lưới có U = 220 V. Hãy xác định dòng điện của tải.

a)

10,2 (A)

b)

11 (A)

c)

25,4 (A)

d)

12,1 (A)

110.

Câu 99: Tải ba pha đối xứng nối sao có R = 3 Ω, X = 4 Ω nối vào lưới có U = 220 V. Hãy xác định điện áp đặt lên pha tải.

a)

220 (V)

b)

127 (V)

c)

380 (V)

d)

400 (V)

111.

Câu 100: Tải ba pha đối xứng nối sao có R = 3 Ω, X = 4 Ω nối vào lưới có U = 220 V. Hãy xác định công suất tác dụng của tải.

a)

5806,44 (W)

b)

5006,44 (W)

c)

5206,44 (W)

d)

5706,44 (W)

112.

Câu 101: Chọn phát biểu ĐÚNG

a)

Máy biến áp là loại máy điện tĩnh, dùng để biến đổi điện áp của hệ thống điện xoay chiều và tần số của hệ thống

b)

Máy biến áp là loại máy điện quay, dùng để biến đổi điện áp của hệ thống điện xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số của hệ thống

c)

Máy biến áp là loại máy điện tĩnh, dùng để biến đổi điện áp của hệ thống điện xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số của hệ thống

d)

Máy biến áp là loại máy điện quay, dùng để biến đổi điện áp của hệ thống điện xoay chiều và tần số của hệ thống

113.

Câu 102: Theo quy ước, các đại lượng, thông số ở sơ cấp của máy biến áp trong ký hiệu có thêm chỉ số:

a)

'1'

b)

'2'

c)

'3'

d)

'4'

114.

Câu 103: Theo quy ước, các đại lượng, thông số ở thứ cấp của máy biến áp trong ký hiệu có thêm chỉ số:

a)

'1'

b)

'2'

c)

'3'

d)

'4'

115.

Câu 104: Điện áp định mức sơ cấp của máy biến áp được định nghĩa là:

a)

Điện áp giữa các cực của cuộn thứ cấp khi cuộn thứ cấp hở mạch và điện áp đặt vào cuộn sơ cấp là định mức

b)

Điện áp quy định cho dây

116.

Điện áp định mức sơ cấp của máy biến áp được định nghĩa là:

a)

Điện áp giữa các cực của cuộn thứ cấp khi cuộn thứ cấp hở mạch và điện áp đặt vào cuộn sơ cấp là định mức

b)

Điện áp quy định cho dây quấn bù

c)

Điện áp quy định cho dây quấn phụ

d)

Điện áp quy định cho cuộn dây sơ cấp

117.

Điện áp định mức thứ cấp của máy biến áp được định nghĩa là:

a)

Điện áp giữa các cực của cuộn thứ cấp khi cuộn thứ cấp hở mạch và điện áp đặt vào cuộn sơ cấp là định mức

b)

Điện áp quy định cho dây quấn bù

c)

Điện áp quy định cho dây quấn phụ

d)

Điện áp quy định cho cuộn dây sơ cấp

118.

Dòng điện định mức sơ cấp của máy biến áp được định nghĩa là:

a)

Dòng điện quy định cho dây quấn phụ ứng với công suất định mức và điện áp định mức

b)

Dòng điện quy định cho dây quấn bù ứng với công suất định mức và điện áp định mức

c)

Dòng điện quy định cho dây quấn sơ cấp ứng với công suất định mức và điện áp định mức

d)

Dòng điện quy định cho dây quấn thứ cấp ứng với công suất định mức và điện áp định mức

119.

Dòng điện định mức thứ cấp của máy biến áp được định nghĩa là:

a)

Dòng điện quy định cho dây quấn phụ ứng với công suất định mức và điện áp định mức

b)

Dòng điện quy định cho dây quấn bù ứng với công suất định mức và điện áp định mức

c)

Dòng điện quy định cho dây quấn sơ cấp ứng với công suất định mức và điện áp định mức

d)

Dòng điện quy định cho dây quấn thứ cấp ứng với công suất định mức và điện áp định mức

120.

Theo quy ước, dòng điện định mức đối với máy biến áp một pha là:

a)

Dòng điện dây

b)

Dòng điện pha

c)

Dòng điện hiệu dụng

d)

Dòng điện biên độ

121.

Theo quy ước, dòng điện định mức đối với máy biến áp ba pha là:

a)

Dòng điện dây

b)

Dòng điện pha

c)

Dòng điện hiệu dụng

d)

Dòng điện biên độ

122.

Công suất định mức của máy biến áp thường được lấy theo giá trị công suất:

a)

Công suất tác dụng

b)

Công suất phản

123.

Công suất định mức của máy biến áp thường được lấy theo giá trị công suất:

a)

Công suất tác dụng

b)

Công suất phản kháng

c)

Công suất biểu kiến

d)

Tùy từng trường hợp mà xác định

124.

Biểu thức xác định công suất định mức đối với máy biến áp một pha là:

a)

S = U ≈ U

b)

S = 3U ≈ 3U

c)

S= 2U ≈ 2U

d)

S= U ≈ U

125.

Biểu thức xác định công suất định mức đối với máy biến áp ba pha là:

a)

S = U ≈ U

b)

S = 3U ≈ 3U

c)

S= 2U ≈ 2U

d)

S= U ≈ U

126.

Máy biến áp được dùng trong hệ thống truyền tải và phân phối điện năng được gọi là:

a)

Máy tăng áp

b)

Máy biến áp chuyên dùng

c)

Máy biến áp điện lực

d)

Ổn áp

127.

Máy biến áp được dùng trong xe điện, hàn điện, đo lường... được gọi là:

a)

Máy tăng áp

b)

Máy biến áp chuyên dùng

c)

Máy biến áp điện lực

d)

Ổn áp

128.

Bộ phận nào sau đây thường được dùng để dẫn từ thông chính trong máy biến áp:

a)

Lõi thép

b)

Dây quấn máy biến áp

c)

Vỏ máy biến áp

d)

Vỏ máy biến áp và lõi thép

129.

Nguyên lý làm việc của máy biến áp dựa trên định luật:

a)

Luật Maxwell

b)

Luật Coulomb

c)

Vạn vật hấp dẫn

d)

Cảm ứng điện từ

130.

Biểu thức tính sức điện động tức thời ở cuộn sơ cấp của máy biến áp một pha là:

4 lines
131.

Biểu thức tính sức điện động tức thời ở cuộn thứ cấp của máy biến áp một pha là:

4 lines
132.

Biểu thức tính sức điện động hiệu dụng ở cuộn thứ cấp của máy biến áp một pha là:

a)

E1 = 4,44fW

b)

E2 = 4,44f

c)

Ed

d)

E1 = 4,44f

133.

dụng ở cuộn thứ cấp của máy biến áp một pha là:

a)

E1 = 4,44fWb.

b)

E2 = 4,44fW2

c)

Ed.

d)

E1 = 4,44fW11

134.

Biểu thức tính sức điện động hiệu dụng ở cuộn sơ cấp của máy biến áp một pha là:

a)

E

b)

E1 = 4,44fW1

c)

E2 = 4,44fW2

d)

Ed.

135.

Hệ số biến áp được xác định theo biểu thức:

a)

a.

b)

b.

c)

c.

d)

d.

136.

Đối với loại tải nào sau đây, khi dòng điện tải tăng thì điện áp thứ cấp biến áp tăng:

a)

Tải thuần trở và tải điện cảm

b)

Tải thuần trở

c)

Tải điện cảm

d)

Tải điện dung

137.

Đối với loại tải nào sau đây, khi dòng điện tải tăng thì điện áp thứ cấp biến áp giảm:

a)

Tải thuần trở và tải điện cảm

b)

Tải thuần trở

c)

Tải điện cảm

d)

Tải điện dung

138.

Máy biến áp một pha có tiết diện trụ lõi thép là 135 cm, , tần số f = 50Hz. Biết biên độ từ cảm trong lõi thép là 1,1T. Tính số vòng cuộn dây sơ cấp (bỏ qua điện trở dây quấn).

a)

3000 vòng

b)

2033 vòng

c)

3033 vòng

d)

2000 vòng

139.

Máy biến áp một pha có tiết diện trụ lõi thép là 135 cm, , tần số f = 50Hz. Biết biên độ từ cảm trong lõi thép là 1,1T. Tính số vòng cuộn thứ cấp (bỏ qua điện trở dây quấn).

a)

60 vòng

b)

70 vòng

c)

80 vòng

d)

90 vòng

140.

Chọn phát biểu sai về máy tự biến áp

a)

Máy tự biến áp còn được gọi là máy biến áp tự ngẫu

b)

Máy tự biến áp là máy biến áp mà cuộn dây hạ áp chỉ là một phần của cuộn dây cao áp

c)

Máy tự biến áp có tính an toàn cao

d)

Máy tự biến áp kinh tế hơn máy biến áp hai dây quấn về mặt chế tạo

141.

Máy biến áp có thể điều chỉnh điện thứ cấp một cách liên tục, thường dùng làm máy cấp nguồn trong phòng thí nghiệm có tên gọi là:

a)

Máy tự biến áp

b)

Máy biến áp hàn

c)

Survoltuer

d)

Variac

142.

làm máy cấp nguồn trong phòng thí nghiệm có tên gọi là:

a)

Máy tự biến áp

b)

Máy biến áp hàn

c)

Survoltuer

d)

Variac

143.

Máy biến áp cho phép giữ điện áp ra (thứ cấp) cố định khi điện áp vào thay đổi có tên gọi là:

a)

Máy tự biến áp

b)

Máy biến áp hàn

c)

Survoltuer

d)

Variac

144.

Chọn phát biểu sai về máy biến áp hàn hồ quang điện:

a)

Máy được chế tạo có đặc tính ngoài rất dốc để hạn chế dòng điện ngắn mạch khi mồi hàn

b)

Máy thường có điện áp không tải từ 60V đến 75V

c)

Trong máy biến áp hàn có mạch từ trễ, điện kháng tản của máy nhỏ

d)

Máy có điện áp khi tải định mức khoảng 30V

145.

Máy ổn áp tự động còn có tên gọi là:

a)

Survoltuer

b)

Variac

c)

Máy tự biến áp

d)

AVR

146.

Chọn phát biểu SAI về máy điện không đồng bộ:

a)

Máy điện không đồng bộ là máy điện có tốc độ quay của rotor khác với tốc độ quay của từ trường quay

b)

Máy phát điện không đồng bộ có đặc tính kỹ thuật tốt hơn máy phát điện đồng bộ

c)

Động cơ điện không đồng bộ có cấu tạo không phức tạp, vận hành đơn giản, làm việc tin cậy nên được sử dụng rộng rãi.

d)

Máy điện không đồng bộ có thể làm việc ở chế độ máy phát hoặc chế động cơ

147.

Công suất định mức của động cơ không đồng bộ được định nghĩa là:

a)

Công suất kéo tải

b)

Công suất nguồn đưa vào động cơ

c)

Công suất cơ đưa ra đầu trục máy

d)

Cả a và c đều đúng

148.

Điện áp định mức của động cơ không đồng bộ ba pha được định nghĩa là:

a)

Điện áp dây qui định cho máy ứng với một kiểu đấu dây xác định

b)

Điện áp pha qui định cho máy ứng với một kiểu đấu dây xác định

c)

Điện áp hiệu dụng qui định cho máy ứng với một kiểu đấu dây xác định

d)

Điện áp tức thời qui định cho máy ứng với một kiểu đấu dây xác định

149.

Biểu thức xác định hiệu suất định mức của động cơ không đồng bộ ba pha là

4 lines
150.

Biểu thức xác định hiệu suất định mức của động cơ không đồng bộ ba pha là:

4 lines
151.

Chọn phát biểu đúng về động cơ không đồng bộ ba pha rotor lồng sóc:

a)

Động cơ có cấu tạo phức tạp, dễ bị sự cố

b)

Trên rotor của động cơ có đặt dây quấn ba pha

c)

Động cơ có cấu tạo bền chắc nên được dùng phổ biến

d)

Động cơ có ưu điểm về mở máy và điều chỉnh tốc độ

152.

Chọn phát biểu sai về động cơ không đồng bộ ba pha rotor dây quấn:

a)

Động cơ có cấu tạo phức tạp, dễ bị sự cố

b)

Trên rotor của động cơ có đặt dây quấn ba pha

c)

Động cơ có cấu tạo bền chắc nên được dùng phổ biến

d)

Động cơ có ưu điểm về mở máy và điều chỉnh tốc độ

153.

Tốc độ của từ trường quay còn được gọi là:

a)

Tốc độ rotor

b)

Tốc độ stator

c)

Tốc độ trượt

d)

Tốc độ đồng bộ

154.

Biểu thức xác định tốc độ của từ trường quay là:

4 lines
155.

Hệ số trượt của động cơ không đồng bộ thay đổi thế nào khi điện áp stator của nó giảm

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Phụ thuộc tải

156.

Tốc độ của động cơ không đồng bộ thay đổi thế nào khi điện áp stator của nó giảm

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Phụ thuộc tải

157.

Người ta thường gọi từ trường của dây quấn một pha là:

a)

Từ trường biến thiên

b)

Từ trường quay

c)

Từ trường đập mạch

d)

Từ trường tĩnh

158.

Người ta thường gọi từ trường của dây quấn ba pha là:

a)

Từ trường biến thiên

b)

Từ trường quay

c)

Từ trường đập mạch

d)

Từ trường tĩnh

159.

Đặc điểm của từ trường trong dây quấn một

4 lines