wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học 12

Total questions: 156

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử chung của ester no, đơn chức, mạch hở là

a)

C_nH_{2n - 1}O_2 (n ≥ 2)

b)

C_nH_{2n + 1}O_2 (n ≥ 2)

c)

C_nH_{2n + 2}O_2 (n ≥ 2)

d)

C_nH_{2n}O_2 (n ≥ 2)

2.

Chất béo là triester của acid béo với

a)

methyl alcohol

b)

ethylen glicol

c)

ethyl alcohol

d)

glycerol

3.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Fructose

d)

Saccharose

4.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Saccharose

d)

Glycerol

5.

Glucose và fructose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?

a)

Monosaccharide

b)

Disaccharide

c)

Polysaccharide

d)

Oligosaccharide

6.

Chất nào sau đây là disaccharide?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

7.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Fructose

d)

Glucose

8.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Fructose

d)

Saccharose

9.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

a)

Tinh bột

b)

Fructose

c)

Cellulose

d)

Saccharose

10.

Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?

a)

Fructose

b)

Saccharose

c)

Glucose

d)

Amylopectin

11.

Đường mía có thành phần chính là

a)

glucose

b)

fructose

c)

saccharose

d)

amylose

12.

Đường maltose còn gọi là

a)

Đường mạch nha

b)

Đường mía

c)

Đường thốt nốt

d)

Đường nho

13.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

glucose

b)

tinh bột

c)

cellulose

d)

saccharose

14.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), dung dịch đường đó là

a)

glucose

b)

tinh bột

c)

saccharose

d)

fructose

15.

Loại nào sau đây chứa nhiều cellulose nhất?

a)

Cây mía

b)

Hoa thốt nốt

c)

Mật ong

d)

Bông nõn

16.

Chất không tan trong nước lạnh là

a)

fructose

b)

glucose

c)

Saccharose

d)

tinh bột

17.

Chất A có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua...rất tốt cho sức khỏe. A là

a)

Saccharose

b)

Fructose

c)

Glucose

d)

Cellulose

18.

Ở người trưởng thành, khỏe mạnh, lượng glucose trong máu trước khi ăn khoảng bao nhiêu?

a)

1%

b)

4,4 – 8,2 mmol/L (hay 80 – 149 mg/dL)

c)

4,4 – 7,2 mmol/L (hay 80 – 130 mg/dL)

d)

5,4 – 7,2 mmol/L (hay 98 – 130 mg/dL)

19.

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

20.

Glucose là một loại monosaccharide có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucose là:

a)

C2H4O2

b)

(C6H10O5)n

c)

C12H22O11

d)

C6H12O6

21.

Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructose là

a)

C6H12O6

b)

C2H4O2

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

22.

Công thức phân tử chung của glucose và fructose là

a)

C6H10O5

b)

C6H12O6

c)

C5H10O5

d)

C12H22O11

23.

Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccharose là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C2H4O2

24.

Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

25.

Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

26.

Glucose là một trong hai dạng monosaccharide phổ biến trong đời sống. Glucose tồn tại ở dạng mạch hở và chủ yếu tồn tại ở dạng mạch vòng và mạch hở như sau:

Ở dạng mạch vòng nhóm OH hemiacetal của glucose ở vị trí C

a)

1

b)

2

c)

5

d)

6

27.

Các công thức cấu tạo biểu diễn hai dạng α-glucose và β-glucose lần lượt là

a)

(1) và (3)

b)

(3) và (1)

c)

(2) và (4)

d)

(4) và (2)

28.

Các công thức cấu tạo biểu diễn hai dạng α-fructose và β-fructose lần lượt là

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (1)

c)

(3) và (4)

d)

(4) và (3)

29.

Công thức cấu tạo sau mô tả:

a)

Saccharose

b)

Amylopection

c)

Amylose

d)

Cellulose

30.

Công thức cấu tạo sau mô tả:

a)

Maltose

b)

Cellulose

c)

Amylose

d)

Amylopectin

31.

Công thức cấu tạo sau mô tả:

a)

Amylose

b)

Cellulose

c)

Saccharose

d)

Amylopectin

32.

Khi thế thay thế nguyên tử hydrogen trong ammonia bằng gốc hydrocarbon ta thu được hợp chất nào sau đây?

a)

Carbohydrate

b)

Amine

c)

Ester

d)

Carboxylic acid

33.

Phân tử amine có cấu tạo tương tự phân tử nào sau đây nhất

a)

H2O

b)

NH3

c)

HF

d)

N2

34.

Trạng thái: Methylamine, ethylamine, dimethylamine và trimethylamine là những chất...(1)..., có mùi tanh của cá hoặc mùi khai tương ammonia tự (tuỳ nồng độ), các amine còn lại là chất ...(2)...hoặc...(3). Các từ phù hợp nhất để điền lần lượt vào khoảng trống (1),(2),(3) là

a)

khí, lỏng, lỏng

b)

rắn, lỏng, khí

c)

khí, lỏng, rắn

d)

khí, rắn, rắn

35.

Amine nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

a)

Methylamine

b)

Aniline

c)

N-methylpropan-2-amine

d)

Ethylamine

36.

Amine nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường và thuộc loại arylamine

a)

Methylamine.

b)

Aniline.

c)

N-methylpropan-2-amine.

d)

Isobutylamine.

37.

Amine nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường và có 2 nguyên tử carbon trong phân tử?

a)

Methylamine.

b)

Aniline.

c)

N-methylpropan-2-amine.

d)

ethylamine.

38.

Amine nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường và thuộc loại arylamine?

a)

Methylamine.

b)

Aniline.

c)

N-methylpropan-2-amine.

d)

ethylamine.

39.

Chất nào sau đây thuộc là amine bậc hai ?

a)

CH3NH2.

b)

C2H5NH2.

c)

C6H5NH2.

d)

CH3NHCH3.

40.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?

a)

C2H5–NH2.

b)

(CH3)3N.

c)

CH3–NH–CH3.

d)

CH3–NH2

41.

Trong các chất sau, chất nào là amine bậc 2?

a)

H2N-[CH2]6-NH2

b)

CH3-CH(CH3)-NH2

c)

CH3-NH-CH3

d)

C6H5NH2

42.

Trong các amine sau: 1. (CH3)2CH-NH2 2. H2N-CH2-CH2-NH2 3. CH3CH2CH2-NH-CH3 Amine bậc 1 là :

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(2)

43.

Chất nào sau đây là amine bậc một?

a)

CH3NHC2H5.

b)

(CH3)2NH.

c)

(C2H5)3N.

d)

C6H5NH2.

44.

Chất nào sau đây là amine bậc 2?

a)

H2N-CH2-NH2.

b)

(CH3)2CH-NH2.

c)

CH3-NH-CH3.

d)

(CH3)3N.

45.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc 3?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH2.

c)

C2H5-NH2.

d)

CH3-NH-CH3.

46.

Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là

a)

thể lỏng.

b)

thể khí.

c)

thể rắn.

d)

thể rắn và lỏng.

47.

Dạng tồn tại chính của amino acid là dạng nào sau đây?

a)

Muối acid.

b)

Ion lưỡng cực.

c)

Cation.

d)

Anion.

48.

Công thức của glycine là

a)

H2NCH2COOH

b)

CH3NH2

c)

C2H5NH2

d)

H2NCH(CH3)COOH

49.

Alanine có công thức là

a)

H2N-CH2-CH2-COOH.

b)

C6H5-NH2.

c)

CH3-CH(NH2)-COOH.

d)

H2N-CH2-COOH

50.

Alanine có công thức là

a)

H2N-CH2-CH2-COOH

b)

C6H5-NH2

c)

CH3-CH(NH2)-COOH

d)

H2N-CH2-COOH

51.

Acid glutamic có công thức là

a)

NH2-CH2-COOH

b)

H2N[CH2]4CH(NH2)-COOH

c)

HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

d)

H2NCH(CH3)COOH

52.

Trong phân tử Gly – Ala, amino acid đầu C chứa nhóm

a)

NO2

b)

NH2

c)

COOH

d)

CHO

53.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Gly là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

54.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Val-Gly là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

55.

Số liên kết peptide trong phân tử Ala – Gly – Ala – Gly là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

56.

Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

57.

Aminoacetic acid (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

HCl

d)

NaNO3

58.

Chất X vừa tác dụng được với acid, vừa tác dụng được với base. Chất X là

a)

CH3COOH

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3NH2

59.

Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học đặc trưng của amino acid?

a)

Tính oxi hoá mạnh

b)

Tính khử mạnh

c)

Tính lưỡng tính

d)

Tính acid mạnh

60.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

amino acid

b)

acid béo

c)

các loại đường

d)

tinh bột

61.

Mỗi chuỗi polypetide được tạo thành từ nhiều đơn vị

a)

α- amino acid

b)

β- amino acid

c)

γ- amino acid

d)

δ- amino acid

62.

Protein phức tạp là loại protein được tạo thành từ

a)

protein đơn giản

b)

protein đơn giản và các thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid,...

c)

thành phần "phi protein" như nucleic acid, lipid,...

d)

δ- amino acid

63.

Protein hình cầu tan được trong nước tạo dung dịch keo như

a)

fibroin của tơ tằm, mạng nhện...

b)

Collagen (có ở da, sụn)

c)

Myosin (có ở cơ bắp)

d)

Hemoglobin (có ở máu)

64.

Protein hình cầu tan được trong nước tạo dung dịch keo như

a)

α- keratin (có ở tóc, móng sừng)

b)

Collage

65.

Protein hình cầu tan được trong nước tạo dung dịch keo như

a)

α-keratin (có ở tóc, móng sừng)

b)

Collagen (có ở da, sụn)

c)

albumin (có ở lòng trắng trứng)

d)

Myosin (có ở cơ bắp)

66.

Peptide bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác enzyme tạo thành các

a)

alcohol

b)

α–amino acid

c)

amine

d)

anđehit

67.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước

68.

Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

không xác định

69.

Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Cao

b)

thấp

c)

cố định

d)

không xác định

70.

Các đặc tính nào dưới đây không phải của polymer?

a)

Không bay hơi được

b)

Có nhiệt độ nóng chảy nhất định

c)

Hầu hết không tan trong nước

d)

Một số tan được trong dung môi hữu cơ

71.

Nhận xét về tính chất vật lí chung của polymer nào dưới đây không đúng?

a)

Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

b)

Khi nóng chảy, đa số polymer cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại gọi là chất nhiệt dẻo

c)

Một số polymer không nóng chảy khi đun mà bị mà phân hủy, gọi là chất nhiệt rắn

d)

Polymer không tan trong nước và trong bất kỳ dung môi nào

72.

Phản ứng thủy phân capron xảy ra theo phương trình hóa học sau: + nH2O o xt,t → nH2N – [CH2]5 – COOH. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

giữ nguyên mạch polymer

c)

tăng mạch polymer

d)

trùng hợp polymer

73.

Phản ứng thủy phân tinh bột xảy ra theo phương trình hóa học sau: (C6H10O5)n + nH2O o H,t → nC6H12O6. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

giữ nguyên mạch polymer

c)

tăng mạch polymer

d)

trùng hợp polymer

74.

Phản ứng phân hủy polystyrene xảy ra theo phương trình hóa học sau: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

-(Ch2-CH-c6h5-)------------->nch2=ch-c6h5

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

trùng hợp polymer.

75.

Phản ứng của polyisoprene với bromine xảy ra theo phương trình hóa học sau: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

trùng hợp polymer.

76.

Quá trình lưu hoá cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

tăng mạch polymer.

c)

giữ nguyên mạch polymer.

d)

phân huỷ polymer.

77.

Phản ứng chuyển hoá cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer.

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

78.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

Thuỷ phân.

b)

Trùng hợp.

c)

Trùng ngưng.

d)

Xà phòng hoá.

79.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng

a)

Trùng hợp.

b)

Thế.

c)

Tách.

d)

Trùng ngưng.

80.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2=CH-Cl.

b)

CH2= CH2.

c)

CH2=CH-C6H5.

d)

CH2= CH – CH3

81.

Polypropylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2=CH-Cl.

b)

CH2= CH2.

c)

CH2=CH-C6H5.

d)

CH2= CH – CH3

82.

Poly vinyl chloride là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2=CH-Cl.

b)

CH2= CH2.

c)

CH2=CH-C6H5.

d)

CH2= CH – CH3

83.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

Ch3cooh

d)

Ch2=ch-ch3

84.

Poly vinly chloride là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2=CH-Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH-C6H5

d)

CH2=CH-CH3

85.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CH3

d)

CH2=CH-CH3

86.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

H2NCH2COOH

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

CH2=CH-COOH

87.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH

b)

CH2=CHCN

c)

CH3=CH2=CH

d)

C6H5OH và HCHO

88.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

Acrylonitrile

b)

Vinyl chloride

c)

Vinyl acetate

d)

Propylene

89.

Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng trên 80 C, PS bị biến đổi trở nên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là

a)

C6h5-ch=ch2

b)

CH2=CHCH=CH2

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CHCH3

90.

Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dùng một lần,... thường được in kí hiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CHCH3

c)

CH2=CHC6H5

d)

CH2=CHCl

91.

Polymer Y ký hiệu nhựa số 2 – HDPE (High Density Polyethylene). Đây là loại nhựa nhiệt dẻo mật độ cao được ứng dụng nhiều trong việc chế tạo các bình đựng như bình đựng sữa, dầu ăn, một số túi nhựa, bình đựng chất tẩy rửa, đồ chơi,... Vật liệu làm từ Y thường có thể tái chế được. Đây là loại nhựa được các chuyên gia khuyên nên sử dụng vì chúng có độ an toàn cao hơn so với các loại nhựa khác. Vậy polymer Y là

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Nylon-6

c)

Polyethylene

d)

Polyisoprene

92.

Polymer có ký hiệu số 5 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?

Pp

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH–CH3

c)

CH2=CH–C6H5

d)

CH2=CH–Cl

93.

Polymer có ký hiệu số 3 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?

Pvc

a)

A. CH2=CH2.

b)

B. CH2=CH–CH3.

c)

C. CH2=CH–C6H5.

d)

D. CH2=CH–Cl.

94.

Polymer có ký hiệu số 6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây?

Ps

a)

A. CH2=CH2.

b)

B. CH2=CH–CH3.

c)

C. CH2=CH–C6H5.

d)

D. CH2=CH–Cl.

95.

Polymer có ký hiệu số 2 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào dưới đây? HDPE

a)

A. CH2=CH2.

b)

B. CH2=CH–CH3.

c)

C. CH2=CH–C6H5.

d)

D. CH2=CH–Cl.

96.

Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là

Ch2- ch-cl

a)

A. poly (metyl metacrylat).

b)

B. poly (vinyl chloride).

c)

C. polyethylene.

d)

D. polystyrene.

97.

Polybuta – 1, 3 – diene có công thức là

a)

( ch2-ch2) n

b)

(ch2-ch=ch-ch2)n

c)

Ch2-chcl)n

d)

Ch2-ccl=ch-ch2

98.

Tên gọi của polyme có công thức cho dưới đây là N H [C H 2] 6 N H C O [C H 2] 4 C O n

a)

A. nilon-6.

b)

B. nilon-7.

c)

C. nilon-6,6.

d)

D. olon.

99.

Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

A. Poly(methyl methacrylate).

b)

B. Polyethylene.

c)

C. Polybutadien.

d)

D. Poly(vinyl chloride).

100.

Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Polyethylene

c)

Polybutadien

d)

Poly(vinyl chloride)

101.

Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS

102.

Thành phần của chất dẻo chứa

a)

polymer

b)

chất hoá dẻo

c)

các chất phụ gia khác

d)

polymer, chất hoá dẻo và các chất phụ gia khác

103.

Vật liệu composite là loại vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau tạo nên vật liệu mới có các tính chất vượt trội so với các vật liệu ban đầu.Vật liệu composite thường bao gồm hai thành phần chính là

a)

Vật liệu nền và phụ gia

b)

Vật liệu cốt và lớp sơn

c)

Vật liệu nền và vật liệu cốt

d)

Vật liệu cốt và chất độn

104.

Composite là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong đời sống. Cấu trúc vật liệu composite được cho như hình bên dưới. Hãy cho bết X, Y lần lượt là

a)

Vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu cốt và lớp sơn

c)

Vật liệu cốt và chất độn

d)

Vật liệu nền và vật liệu cốt

105.

Những polymer thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và mảnh gọi là:

a)

Chất dẻo

b)

Cao su

c)

d)

Sợi

106.

Keo dán là vật liệu polymer

a)

có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau

b)

có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính

c)

có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính

d)

có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn

107.

Keo dán là vật liệu có khả năng kết dính bề mặt của ........................với nhau mà không làm biến đổi bản chất các vật liệu được kết dính. Cụm từ thích hợp điền vào khoảng trống là

a)

Hai vật liệu lỏng

b)

Hai vật liệu rắn

c)

Vật liệu rắn và lỏng

d)

Tất cả các vật liệu

108.

Chất nào sau đây thuộc polymer thiên nhiên?

a)

Tơ nylon-6,6

b)

Tơ nitron

c)

Poly(vinyl chloride)

d)

Cellulose

109.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

Polyethylene.

b)

Tơ olon.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ acetate.

110.

Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?

a)

Sợi bông.

b)

Nitron.

c)

Nylon-6,6.

d)

Cellulose acetate

111.

Tơ tằm, sợi bông, len thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ tự nhiên.

b)

Tơ tổng hợp.

c)

Tơ bán tổng hợp.

d)

Tơ nhân tạo.

112.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

a)

Tơ nylon-6,6.

b)

Tơ cellulose acetate.

c)

Tơ capron.

d)

Tơ tằm.

113.

Nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ polyester.

b)

Tơ bán tổng hợp.

c)

Tơ thiên nhiên.

d)

Tơ tổng hợp.

114.

Chất dẻo là một polymer được sử dung rộng rãi trong đời sống nhưng rác thải ra từ các loại nhựa này thì ảnh hưởng xấu đến môi trường. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thời gian phân hủy lâu (lên đến hàng trăm năm).

b)

Đốt nhựa tạo ra các khí độc hại và làm tăng lượng khí gây hiệu ứng nhà kính.

c)

Nhựa thải ra sông, hồ, đại dương.... Gây ô nhiễm nguồn nước, làm mất cân bằng hệ sinh thái.

d)

Khi chôn lấp, rác thải nhựa sẽ làm phân bón giúp ích cho sự sinh trưởng của cây trồng.

115.

Để hạn chế tình trạng ô nhiễm môi trường khi sử dụng đồ nhựa, có thể thực hiện biện pháp như hình bên. Nội dung của biện pháp này là

a)

Tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng.

b)

Hạn chế các loại bao bì nhựa, túi nylon.

c)

Mang theo túi đựng khi đi mua sắm.

d)

Sử dụng vật liệu phân hủy sinh học.

116.

Để hạn chế tình trạng ô nhiễm môi trường khi sử dụng đồ nhựa, có thể thực hiện một biện pháp như hình bên. Nội dung của biện pháp này là

a)

Tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng.

b)

Hạn chế các loại bao bì nhựa, túi nylon.

c)

Mang theo túi đựng khi đi mua sắm.

d)

Sử dụng vật liệu phân hủy sinh học.

117.

Hạn chế tình trạng ô nhiễm môi trường khi sử dụng đồ nhựa, có thể thực hiện một số biện pháp như hình bên dưới. Nội dung của biện pháp (1),(2),(3) này lần lượt là

a)

Tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng, hạn chế các loại bao bì nhựa, túi nylon, mang theo túi đựng khi đi mua sắm.

b)

Mang theo túi đựng khi đi mua sắm, sử dụng vật liệu phân hủy sinh học, phân loại rác thải tại nguồn.

c)

Sử dụng vật liệu phân hủy sinh học, hạn chế các loại bao bì nhựa, phân loại rác thải tại nguồn.

d)

Hạn chế các loại bao bì nhựa, phân loại rác thải tại nguồn, tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng.

118.

Thế điện cực chuẩn (E) của cặp oxi hoá - khử càng lớn thì tính oxi hoá của...(1)... càng mạnh và tính khử của....(2)...càng yếu. Thông tin phù hợp điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

(1): dạng oxi hoá; (2): dạng khử.

b)

(1): dạng khử; (2): dạng oxi hoá.

c)

(1): acid; (2): base.

d)

(1): hợp chất; (2): đơn chất.

119.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M n+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử ...(I)... và dạng oxi hoá có tính oxi hoá ...(II).... Các cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

120.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M n+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử ...(1)... và dạng oxi hoá có tính oxi hoá ...(2)... Cụm từ cần điền vào (1)và (2) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

121.

Giá trị thế điện cực chuẩn càng lớn thì dạng khử có tính khử như thế nào?

a)

Càng mạnh.

b)

Càng yếu.

c)

Không thay đổi.

d)

Càng biến động.

122.

Giá trị thế điện cực chuẩn càng nhỏ thì dạng oxi hóa có tính oxi hóa như thế nào?

a)

Càng mạnh.

b)

Càng yếu.

c)

Không thay đổi.

d)

Càng biến động.

123.

Khi thế điện cực chuẩn của hai cặp oxi hóa - khử được so sánh, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn thì...

a)

Dạng khử có tính khử yếu hơn.

b)

Dạng oxi hóa có tính oxi hóa mạnh hơn.

c)

Dạng khử có tính khử mạnh hơn.

d)

Dạng oxi hóa có tính khử yếu hơn.

124.

Trong pin điện hóa, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

125.

Trong pin điện hóa, sự oxi hóa

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cực âm và cực dương.

126.

Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì

a)

Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương.

b)

ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn.

c)

ở điện cực dương, cathode xảy ra quá trình oxi hóa Cu.

d)

Dòng điện chạy từ Zn sang Cu.

127.

Cặp oxi hoá – khử nào sau đây được viết không đúng?

a)

Mg2+/Mg.

b)

2H+/H2.

c)

Fe2+/Fe.

d)

Al/Al3+.

128.

Kí hiệu nào sau đây biểu diễn đúng với cặp oxi hoá - khử?

a)

Ag/Ag+.

b)

H2/2H+.

c)

Fe3+/Fe2+.

d)

2Cl-/Cl2.

129.

Kí hiệu cặp oxi hóa – khử ứng với quá trình sau: Fe3+ + 1e Fe2+ là

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe3+.

c)

Fe2+/Fe.

d)

Fe2+/Fe.

130.

Bán phản ứng của cặp oxi hoá – khử Na+/Na là

a)

Na + 1e Na+.

b)

Na+ + 1e Na.

c)

Na+ + 1e Na–.

d)

Na+ + 2e Na.

131.

Nhúng một thanh kẽm vào cốc đựng dung dịch copper(II) sulfate, sau một thời gian nhấc thanh kẽm ra thì thấy một lớp đồng màu đỏ bám vào thanh kẽm.

a)

Zn+cu ->Zn2++Cu

b)

Zn +2Cu ->zn2++2cu

c)

2zn +3cu->2zn+3cu

d)

Zn+2cu->zn+2cu

132.

Cặp oxi hoá – khử trong phản ứng trên là

a)

Zn2+/Zn và Cu2+/Cu

b)

Zn2+/Zn và Cu/Cu2+

c)

Zn/Zn2+ và Cu/Cu2+

d)

Zn/Zn2+ và Cu2+/Cu

133.

Phương trình hoá học của phản ứng dạng ion thu gọn là

a)

2Fe + 6H+ ⟶ 2Fe3+ + 3H2

b)

Fe2+ + 2H+ ⟶ Fe3+ + H2

c)

Fe + 2H+ ⟶ Fe2+ + H2

d)

Fe2+ + H2 ⟶ Fe + 2H+

134.

Quá trình khử của phản ứng xảy ra là

a)

Fe + 2e ⟶ Fe2+

b)

2H+ + 2e ⟶ H2

c)

2H+ ⟶ H2 + 2e

d)

Fe ⟶ Fe2+ + 2e

135.

Cặp oxi hoá – khử trong phản ứng trên là

a)

Fe2+/Fe và H2/2H+

b)

Fe2+/Fe và 2H+/H2

c)

Fe/Fe2+ và H2/2H+

d)

Fe/Fe2+ và 2H+/H2

136.

Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+

b)

Fe2+

c)

Ag+

d)

Al3+

137.

Trong số các ion: K+, Au3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+

b)

Fe2+

c)

K+

d)

Au3+

138.

Trong số các ion: Na+, Fe3+, Mg2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá yếu nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+

b)

Mg2+

c)

Na+

d)

Fe3+

139.

Trong số các ion: Ca2+, Zn2+, Fe2+, Pb2+, ion nào có tính oxi hoá yếu nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Ca2+

b)

Fe2+

c)

Pb2+

d)

Zn2+

140.

Trong số các kim loại: Mg, K, Cu, Fe, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Mg

b)

K

c)

Cu

d)

Fe

141.

Trong số các kim loại: Na, Mg, Zn, Ag, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Mg

b)

Zn

c)

Na

d)

Mg

142.

Trong số các kim loại: Ba, Pb, Ag, Cu, kim loại nào có tính khử yếu nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu

b)

Ba

c)

Pb

d)

Ag

143.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Al

d)

Na

144.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+

b)

Al3+

c)

Na+

d)

Ag+

145.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Al

d)

Na

146.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+

b)

Al3+

c)

Na+

d)

Ag+

147.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Hg

d)

Au

148.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

149.

Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Ag+

b)

Cu2+

c)

Fe2+

d)

Au3+

150.

Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+. Ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+

b)

Fe2+

c)

Ag+

d)

Al3+

151.

Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là:

a)

Fe2+

b)

Cu2+

c)

Sn2+

d)

Ni2+

152.

Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải ở điều kiện chuẩn là

a)

Cu, Zn, Al, Mg

b)

Mg, Cu, Zn, Al

c)

Cu, Mg, Zn, Al

d)

Al, Zn, Mg, Cu

153.

Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải ở điều kiện chuẩn?

a)

Al, Mg, K, Ca

b)

Ca, K, Mg, Al

c)

K, Ca, Mg, Al

d)

Al, Mg, Ca, K

154.

Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái qua phải ở điều kiện chuẩn là

a)

Cu, K, Fe

b)

K, Cu, Fe

c)

Fe, Cu, K

d)

K, Fe, Cu

155.

Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải ở điều kiện chuẩn là:

a)

Cu2+, Mg2+, Fe2+

b)

Fe2+, Cu2+, Mg2+

c)

Mg2+, Cu2+, Fe2+

d)

Mg2+, Fe2+, Cu2+

156.

Một pin Galvani được cấu tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử sau:

(1) Ag+ +1e ->Ag EAg=0,799V

(2) Ni2++2e ->Ni. ENi=-0,257

a)

Ag dương Ni âm

b)

Ag dương Ni2+âm

c)

Ag+âm ni dương

d)

Ag âm ni 2+ dương