wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nguyên lý xếp chồng điện trường

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên lý xếp chồng điện trường áp dụng cho:

a)

Một điện tích chuyển động

b)

Một điện tích đứng yên

c)

Nhiều điện tích đứng yên gây ra điện trường

d)

Trường hợp không có điện tích

2.

Nguyên lý xếp chồng thể hiện tính chất gì của điện trường?

a)

Tính đối xứng

b)

Tính tuyến tính

c)

Tính bảo toàn

d)

Tính tuần hoàn

3.

Giá trị của tổng điện trường tại một điểm bằng:

a)

Trung bình cộng các điện trường thành phần

b)

Tổng đại số các độ lớn điện trường thành phần

c)

Tổng vector các điện trường thành phần

d)

Tổng các điện trường chia cho khoảng cách

4.

Khi áp dụng nguyên lý xếp chồng, điều nào là bắt buộc?

a)

Các điện tích phải cùng dấu, điện trường tổng bằng trung bình cộng

b)

Các điện tích phải cách nhau khoảng bằng nhau

c)

Các điện tích phải đứng yên

d)

Điểm cần tính phải nằm giữa các điện tích

5.

Điều gì xảy ra nếu hai điện trường có độ lớn bằng nhau và hướng ngược nhau?

a)

Cường độ tăng gấp đôi

b)

Cường độ điện trường là một trung bình hình học

c)

Cường độ điện trường tổng bằng không

d)

Không xác định

6.

Giả sử có 3 điện tích điểm đứng yên, tổng điện trường tại điểm P được tính như thế nào?

a)

Lấy điện trường của điện tích lớn nhất tại điểm P

b)

Cộng tất cả điện tích lại rồi tính điện trường bằng biểu thức

c)

Cộng từng điện trường thành phần tại P theo vector

d)

Lấy giá trị trung bình các điện trường tại P

7.

Nguyên lý xếp chồng không áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Các điện tích đứng yên trong chân không

b)

Các điện tích nằm trong môi trường đồng chất

c)

Các điện tích đang chuyển động nhanh

d)

Các điện tích đứng yên và cách xa nhau

8.

Cường độ điện trường là gì?

a)

Lượng điện tích trong một thể tích đơn vị

b)

Lực tác dụng giữa hai điện tích

c)

Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng lực lên một điện tích thử

d)

Năng lượng của một điện tích đặt trong môi trường điện môi

9.

Đơn vị của cường độ điện trường trong SI là:

a)

N/m

b)

C/V

c)

V·m

d)

V/m

10.

Điện trường tĩnh là loại điện trường:

a)

Thay đổi tuần hoàn theo thời gian

b)

Không đổi theo thời gian

c)

Do dòng điện xoay chiều tạo ra

d)

Không thể đo được bằng thiết bị thông thường

11.

Điện trường do một điện tích điểm q tạo ra tại khoảng cách r được tính theo công thức nào?

a)

E=q4πr

b)

E=qr2

c)

E=14πε0⋅qr2

d)

E=q⋅r2

12.

Đường sức điện trường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là đường cong khép kín

b)

Luôn song song với mặt đất

c)

Hướng từ điện tích âm đến điện tích dương

d)

Hướng từ điện tích dương đến điện tích âm

13.

Giá trị điện trường tại một điểm phụ thuộc vào:

a)

Trọng lượng của điện tích tạo trường

b)

Vị trí điểm so với điện tích

c)

Màu sắc của điện tích

d)

Kích thước điện tích thử

14.

Giá trị điện trường tại một điểm phụ thuộc vào:

a)

Trọng lượng của điện tích tạo trường

b)

Vị trí điểm so với điện tích

c)

Màu sắc của điện tích

d)

Kích thước điện tích thử

15.

Nguyên lý chồng chất điện trường áp dụng trong trường hợp:

a)

Dòng điện lớn

b)

Nhiều điện tích đứng yên tạo điện trường

c)

Có điện trường biến thiên

d)

Không có điện tích

16.

Cường độ điện trường tại khoảng cách r từ điện tích điểm tỉ lệ:

a)

Tỉ lệ thuận với r

b)

Tỉ lệ nghịch với r

c)

Tỉ lệ nghịch với r2

d)

Tỉ lệ thuận với r2

17.

Đường sức điện trường càng dày tại một vùng thì:

a)

Điện trường càng yếu

b)

Điện trường bằng 0

c)

Điện trường càng mạnh

d)

Không xác định

18.

Trong môi trường chân không, hằng số điện môi ε0 có giá trị xấp xỉ:

a)

9×109 F/m

b)

8.85×10-12 F/m

c)

1 F/m

d)

0 F/m

19.

Hai điện tích điểm q1=+2 μC và q2=+3 μC đặt cách nhau 1 m. Tính cường độ điện trường tại điểm nằm giữa chúng và cách q1 khoảng 0.4 m (trên đường nối 2 điện tích).

a)

6.75×104 V/m

b)

4.95×104 V/m

c)

3.75×104 V/m

d)

3.25×104 V/m

20.

Hai điện tích q1=+1 μC và q2=-1 μC đặt cách nhau 1 m. Tính điện trường tại trung điểm giữa hai điện tích.

a)

0

b)

3.6×104 V/m

c)

7.2×104 V/m

d)

1.8×104 V/m

21.

Một điện tích q=2 μC đặt tại gốc tọa độ. Tính điện trường tại điểm A0,3 (đơn vị mét).

a)

2×103 V/m

b)

2×104 V/m

c)

6×103 V/m

d)

4×104 V/m

22.

Điểm A0,3 (đơn vị mét).

a)

2×103 V/m

b)

2×104 V/m

c)

6×103 V/m

d)

4×104 V/m

23.

Hai điện tích +2 μC và -3 μC đặt cách nhau 2 m. Tính điện trường tại điểm cách mỗi điện tích 1 m (tức là tại trung điểm).

a)

1.8×104 V/m

b)

2.4×104 V/m

c)

4.5×104 V/m

d)

7.2×104 V/m

24.

Ba điện tích điểm mỗi cái q=+1 μC đặt tại các đỉnh tam giác đều cạnh 1 m. Tính độ lớn điện trường tại tâm tam giác.

a)

0

b)

9×103 V/m

c)

1.5×104 V/m

d)

3×104 V/m

25.

Điện tích q=+4 μC đặt tại điểm 2,0 m. Tính điện trường tại gốc tọa độ.

a)

9×103 V/m

b)

9×104 V/m

c)

1.8×104 V/m

d)

1.8×105 V/m

26.

Hai điện tích +1 μC và +1 μC cách nhau 2 m. Tính điện trường tại điểm cách mỗi điện tích 1 m (điểm trung điểm).

a)

0

b)

1.8×104 V/m

c)

3.6×104 V/m

d)

9×104 V/m

27.

Hai điện tích q1=+2 μC, q2=-2 μC đặt tại -1,0 và 1,0. Xác định chiều điện trường tại điểm 0,1.

a)

Hướng thẳng lên

b)

Hướng thẳng xuống

c)

Hướng ngang phải

d)

Hướng nghiêng về trục y

28.

Điện tích q=-3 μC tại gốc tọa độ. Điểm cần tính điện trường nằm tại 0,2. Hỏi chiều của điện trường tại điểm đó?

a)

Hướng từ điểm về gốc

b)

Hướng từ gốc ra điểm

c)

Hướng song song trục x

d)

Không xác định

29.

Hai điện tích q1=+3 μC, q2=+3 μC đặt tại -1,0 và 1,0. Tính độ lớn điện trường tại gốc tọa độ.

a)

5.4×104 V/m

b)

2.7×104 V/m

c)

0

d)

1.35×104 V/m

30.

Hai điện tích q1=+3 μC, q2=+3 μC đặt tại -1,0 và 1,0. Tính độ lớn điện trường tại gốc tọa độ.

a)

5.4×104 V/m

b)

2.7×104 V/m

c)

0

d)

1.35×104 V/m

31.

Nếu điện tích dương phân bố đều dọc theo một dây dài vô hạn, thì điện trường tại một điểm cách dây r có hướng:

a)

Theo hướng song song với dây

b)

Hướng về phía dây và vuông góc với dây

c)

Hướng ra ngoài dây và vuông góc với dây

d)

Hình tròn vuông góc với trục của dây, tâm là sợi dây

32.

Mật độ điện tích dài λ có đơn vị là:

a)

C/m²

b)

C/m³

c)

C/m

d)

C

33.

Điện tích phân bố đều trên mặt phẳng vô hạn sẽ tạo ra điện trường:

a)

Bằng 0 ở mọi nơi

b)

Tăng tuyến tính theo khoảng cách

c)

Bằng hằng số với mỗi khoảng cách r

d)

Giảm theo bình phương khoảng cách r2

34.

Tổng điện trường tại một điểm do phân bố điện tích liên tục được tính bằng:

a)

Phép nhân vô hướng

b)

Tích phân theo không gian

c)

Phép trừ điện tích

d)

Tổng đại số các điện trường

35.

Điện tích phân bố điện tích theo thể tích, sử dụng mật độ điện tích:

a)

ρ - đơn vị C/m³

b)

λ - đơn vị C/m

c)

σ - đơn vị C/m²

d)

δ - không đơn vị

36.

Một vòng tròn mảnh mang điện tích đều có điện trường tại tâm bằng:

a)

Cực đại

b)

Cực tiểu

c)

Bằng 0

d)

Không xác định

37.

Định lý Gauss cho ta phép tính điện trường hiệu quả khi nào?

a)

Mọi phân bố điện tích

b)

Chỉ dùng cho điện tích điểm

c)

Khi không biết mật độ điện tích

d)

Khi có đối xứng cao (cầu, trụ, phẳng)

38.

Tính điện trường do một mặt phẳng mang mật độ điện tích đều σ. Kết quả là:

a)

E=σ2ε0

b)

E=σ4πε0

c)

E=σε0

d)

E=2σε0

39.

Với dây dẫn dài vô hạn mang mật độ λ, điện trường cách dây r là:

a)

E=λ2πε0r

b)

E=λ4πε0r2

c)

E=λrε0

d)

E=λε0r

40.

Tính điện trường tại tâm của một nửa vòng tròn mang điện tích đều Q, bán kính R.

a)

14πε0⋅2QR2

b)

14πε0⋅QR2

c)

14πε0⋅QπR2

d)

Khác hướng và độ lớn tùy vị trí

41.

Một tấm phẳng lớn mang mật độ điện tích đều σ=2×10-6 C/m2. Điện trường do tấm tạo ra ở một phía là:

a)

1.13��105 V/m

b)

2.26×105 V/m

c)

4.52×105 V/m

d)

9×105 V/m

42.

Hai tấm phẳng mang điện tích đều trái dấu, mật độ điện tích σ=±5×10-6 C/m2, ghép song song tạo thành một tụ điện. Điện trường trong vùng giữa hai tấm là:

a)

2.26×105 V/m

b)

5.65×105 V/m

c)

1.13×105 V/m

d)

4.45×105 V/m

43.

Tụ điện phẳng có hiệu điện thế U=12 V, khoảng cách giữa hai bản d=4mm. Điện trường giữa hai bản là:

a)

2000 V/m

b)

3000 V/m

c)

4000 V/m

d)

5000 V/m

44.

Tụ điện phẳng có diện tích mỗi bản A=0.01 m2, điện tích mỗi bản là Q=4.42×10-8 C. Tính điện trường trong tụ:

a)

5×105 V/m

b)

3×105 V/m

c)

2×105 V/m

d)

1×105 V/m

45.

Tụ phẳng có hiệu điện thế 9 V, khoảng cách hai bản là 3 mm. Điện trường bên trong là:

4 lines
46.

Tụ phẳng có hiệu điện thế 9 V, khoảng cách hai bản là 3 mm. Điện trường bên trong là:

a)

1000 V/m

b)

3000 V/m

c)

6000 V/m

d)

9000 V/m

47.

Một bản tụ điện có diện tích A=0.02 m2, điện tích mỗi bản là Q=8.85×10-8 C. Tính điện trường:

a)

5×105 V/m

b)

3×105 V/m

c)

2×105 V/m

d)

1×105 V/m

48.

Tụ điện phẳng có điện trường E=6×104 V/m, khoảng cách giữa bản tụ d=1 mm. Hiệu điện thế là:

a)

60 V

b)

600 V

c)

1200 V

d)

6 V

49.

Tấm phẳng lớn có mật độ điện tích đều σ=4.425×10-6 C/m2. Điện trường tại một phía tấm là:

a)

1.25×105 V/m

b)

2.5×105 V/m

c)

3.5×105 V/m

d)

5×105 V/m

50.

Nếu điện tích trên bản tụ tăng gấp đôi, điện trường bên trong tụ sẽ:

a)

Không đổi

b)

Giảm một nửa

c)

Tăng gấp đôi

d)

Tăng gấp bốn

51.

Tụ điện có điện trường E=9×105 V/m, diện tích bản tụ A=0.01 m2. Tính điện tích trên mỗi bản:

a)

9×10-6 C

b)

8×10-7 C

c)

7.965×10-8 C

d)

1.2×10-8 C

52.

Trong một ống kim loại rỗng dài, mang điện tích dương phân bố trên vỏ ngoài, điện trường bên trong lòng ống bằng:

a)

Lớn nhất tại tâm ống

b)

Giảm dần từ ngoài vào

c)

Luôn bằng 0

d)

Phụ thuộc vào điện tích

53.

Cáp đồng trục có lõi trong bán kính a=1 mm, vỏ ngoài bán kính b=1 cm, mang điện tích Q=1 μC trên đoạn L=1 m. Tính điện trường tại r=2 mm.

a)

7.2×104 V/m

b)

1.44×105 V/m

c)

3.6×105 V/m

d)

2.88×105 V/m

54.

Điện trường bên ngoài lớp vỏ cáp đồng trục (vùng r>b) bằng:

a)

Tăng theo r

b)

Giảm theo r2

c)

Luôn bằng 0

d)

Phụ thuộc chiều dài cáp

55.

Trong cáp đồng trục, điện trường lớn nhất tại vị trí nào?

a)

Gần lõi trong (r→a)

b)

Giữa lõi và vỏ

c)

Gần vỏ ngoài (r→b)

d)

Ngoài vỏ ngoài

56.

Giá trị điện trường giữa hai lớp dẫn của cáp phụ thuộc:

a)

Chỉ vào hiệu điện thế

b)

Vào điện tích và khoảng cách

c)

Không phụ thuộc gì

d)

Chỉ vào chiều dài

57.

Cáp đồng trục có a=1 mm,b=10 mm, điện tích Q=2 μC, L=1 m. Tính điện thế giữa hai lớp:

a)

57.6 V

b)

115.2 V

c)

144 V

d)

230 V

58.

Ống kim loại rỗng, mang điện tích trên vỏ ngoài. Nếu đặt một điện tích thử bên trong ống, lực tác dụng lên nó sẽ:

a)

Cùng chiều với điện trường

b)

Ngược chiều

c)

Bằng 0

d)

Tùy vào vị trí

59.

Nếu tăng điện tích Q trên lõi cáp đồng trục gấp đôi, điện trường tại vị trí giữa lõi và vỏ:

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm một nửa

d)

Tăng gấp bốn

60.

Trong cáp đồng trục, điện trường tại r=a là:

a)

Vô cùng lớn

b)

Bằng 0

c)

Cực đại hữu hạn

d)

Không xác định

61.

Điện trường của một điện tích điểm Q tại khoảng cách r được tính từ công thức:

a)

E=Qr2

b)

E=14πε0⋅Qr2

c)

E=12πε0⋅Qr

d)

E=Qr

62.

Định lý Gauss áp dụng tốt nhất trong trường hợp nào?

a)

Khi điện trường có sự đối xứng hình học

b)

Khi điện trường không đều

c)

Khi điện trường biến đổi theo thời gian

d)

Khi điện trường chỉ phụ thuộc vào khoảng cách từ nguồn

63.

Định lý Gauss cho ta mối quan hệ giữa:

a)

Điện tích và từ trường

b)

Điện trường và dòng điện

c)

Điện trường và điện tích

d)

Từ trường và dòng điện

64.

Điện trường tại khoảng cách r, do một dây dẫn vô cùng dài mang điện tích phân bố đều (C/m) có công thức:

a)

E=14πε0⋅λr

b)

E=12πε0⋅λr

c)

E=λr2

d)

E=14πε0⋅λr2

65.

Điện trường bên ngoài một tấm phẳng vô cùng lớn với mật độ điện tích mặt σ là:

a)

E=σ2ε0

b)

E=σε0

c)

E=σ4ε0

d)

E=ε0σ

66.

Tính điện trường tại một điểm cách điện tích điểm Q=2 μC với khoảng cách r=0.5 m.

a)

1.8×105 V/m

b)

2.9×105 V/m

c)

7.2×105

67.

Tính điện trường tại một điểm cách điện tích điểm Q=2 μC với khoảng cách r=0.5 m.

a)

1.8×105 V/m

b)

2.9×105 V/m

c)

7.2×105 V/m

d)

4.5×105 V/m

68.

Khi sử dụng định lý Gauss, mặt Gauss được chọn sao cho:

a)

Làm giảm độ phức tạp của phép tính tích phân

b)

Làm điện trường trở nên đồng nhất

c)

Điện trường và diện tích phải vuông góc nhau

d)

Tất cả các đáp án trên

69.

Khi sử dụng định lý Gauss, trong trường hợp điện tích phân bố đều trên một mặt phẳng vô cùng lớn, điện trường có:

a)

Độ lớn thay đổi theo khoảng cách

b)

Độ lớn không thay đổi

c)

Điện trường luôn bằng 0

d)

Điện trường tỷ lệ với điện tích

70.

Nếu một điện tích Q=1 μC được phân bố đều trên một dây dẫn thẳng vô cùng dài, điện trường tại một điểm cách dây một khoảng r=0.02 m là:

a)

9×105 V/m

b)

2.5×105 V/m

c)

4.5×105 V/m

d)

7×105 V/m

71.

Điện trường bên ngoài một ống kim loại có điện tích phân bố trên bề mặt ngoài của ống (bán kính r1):

a)

Điện trường tỷ lệ với 1/r

b)

Điện trường bằng 0

c)

Điện trường tỷ lệ với r2

d)

Điện trường không thay đổi theo bán kính

72.

Vecto mật độ phân bố điện trường D và điện trường E có mối quan hệ nào trong môi trường có điện thẩm ε?

a)

D=ε0E

b)

D=εE

c)

D=E

73.

Vecto mật độ phân bố điện trường D và điện trường E có mối quan hệ nào trong môi trường có điện thẩm ε?

a)

D=ε0E

b)

D=εE

c)

D=Eε

d)

D=E

74.

Định lý Gauss áp dụng cho vecto D phát biểu rằng:

a)

∮D⋅dA=0

b)

∮D⋅dA=Qtự do

c)

∮D⋅dA=Qcảm ứng

d)

∮D⋅dA=Qtổng

75.

Điện trường E và vecto mật độ phân bố điện trường D trong môi trường chân không có mối quan hệ là:

a)

D=E

b)

D=εE

c)

D=ε0E

d)

D=Eε0

76.

Vecto D có thể được tính toán bằng cách sử dụng:

a)

Định lý Gauss

b)

Phương trình Maxwell

c)

Định lý Biot-Savart

d)

Phương trình Poisson

77.

Vecto mật độ phân bố điện trường D phụ thuộc vào:

a)

Điện tích tự do

b)

Điện tích cảm ứng

c)

Điện trường E

d)

Tất cả các yếu tố trên

78.

Điện trường E và vecto mật độ phân bố điện trường D có mối quan hệ trong vật liệu cách điện là:

a)

D=ε0E

b)

D=εE

c)

D=Eε

d)

D=E

79.

Nếu điện trường trong không gian là E=3 V/m và điện môi của môi trường là ε=5 ε0, thì vecto mật độ phân bố điện trường D có giá trị:

4 lines
80.

Nếu điện trường trong không gian là E=3 V/m và điện môi của môi trường là ε=5 ε0, thì vecto mật độ phân bố điện trường D có giá trị:

a)

3 C/m2

b)

5×10-12 C/m2

c)

15 C/m2

d)

3×106 C/m2

81.

Trong một môi trường có hằng số điện môi ε=3ε0, vecto mật độ phân bố điện trường D sẽ:

a)

Tăng gấp 3 lần so với E

b)

Giảm đi một phần ba so với E

c)

Bằng điện trường E

d)

Tăng gấp đôi so với E

82.

Khi sử dụng định lý Gauss để tính vecto mật độ phân bố điện trường D, mặt Gauss thường được chọn như thế nào?

a)

Mặt Gauss là hình cầu với tâm tại nguồn điện tích

b)

Mặt Gauss là hình vuông với cạnh song song với trục điện trường

c)

Mặt Gauss là hình trụ đồng tâm với nguồn điện tích

d)

Mặt Gauss là bất kỳ hình dạng nào

83.

Điện trường E trong một môi trường có hằng số điện môi ε=2ε0, và vecto mật độ phân bố điện trường D có giá trị 4 C/m2, vậy giá trị của E là:

a)

2 V/m

b)

4 V/m

c)

8 V/m

d)

6 V/m

84.

Hằng số điện môi ε có đơn vị là gì?

a)

Volt/mét (V/m)

b)

Coulomb (C)

c)

Farad/mét (F/m)

d)

Newton/coulomb (N/C)

85.

Hằng số điện môi tương đối εr của chân không bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

8.85

d)

100

86.

Giá trị của ε0 (hằng số điện môi

4 lines
87.

Hằng số điện môi tương đối εr của chân không bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

8.85

d)

100

88.

Giá trị của ε0 (hằng số điện môi chân không) là:

a)

1.6×10-19 F/m

b)

9.8×109 F/m

c)

8.85×10-12 F/m

d)

3×108 F/m

89.

Vật liệu nào dưới đây có hằng số điện môi tương đối cao nhất?

a)

Không khí

b)

Nhựa PVC

c)

Gốm điện

d)

Nước

90.

Khi hằng số điện môi của vật liệu cách điện trong tụ điện tăng, điều nào sau đây là đúng?

a)

Tụ điện lưu trữ ít điện tích hơn

b)

Tụ điện lưu trữ nhiều điện tích hơn

c)

Điện trường trong vật liệu tăng

d)

Không ảnh hưởng đến tụ điện

91.

Công thức nào thể hiện mối quan hệ giữa D, ε, và E?

a)

D=ε0E

b)

D=εrE

c)

D=εE

d)

D=E/ε

92.

Vật liệu có hằng số điện môi εr=4 đặt trong điện trường E=100 V/m, vậy điện cảm D là:

a)

8.85×10-10 C/m2

b)

3.54×10-9 C/m2

c)

1.2×10-11 C/m2

d)

4.5×10-9 C/m2

93.

Hằng số điện môi ảnh hưởng đến giá trị nào sau đây của tụ điện?

a)

Hình dạng tụ

b)

Dung kháng

c)

Điện áp

d)

Điện dung

94.

Vật liệu có hằng số điện môi càng cao thì:

a)

Dẫn điện tốt hơn

b)

Cản trở dòng điện nhiều hơn

c)

Lưu trữ điện tích tốt hơn

d)

Không có ý nghĩa

95.

Nếu vật liệu có hằng số điện môi tăng gấp đôi, thì điện trường bên trong sẽ:

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm một nửa

c)

Không thay đổi

d)

Bằng không

96.

Trong điện trường tĩnh, điều kiện nào đúng tại mặt phân cách hai điện môi không có điện tích bề mặt?

a)

E1n=E2n

b)

D1n=D2n

c)

E1t≠E2t

d)

D1t=D2t

97.

Điều kiện nào đúng tại mặt phân cách hai điện môi không có điện tích bề mặt?

a)

E1n=E2n

b)

D1n=D2n

c)

E1t≠E2t

d)

D1t=D2t

98.

Nếu có mật độ điện tích bề mặt ρs tại biên giữa hai điện môi, hiệu số thành phần pháp tuyến của D là:

a)

D1t-D2t=ρs

b)

D1n-D2n=ρs

c)

D1n+D2n=ρs

d)

D1n=ρs

99.

Tại mặt tiếp xúc giữa hai điện môi, thành phần tiếp tuyến của điện trường E có tính chất gì?

a)

Bằng 0

b)

Nhảy theo ε

c)

Liên tục

d)

Tăng theo thời gian

100.

Tại bề mặt vật dẫn lý tưởng (dẫn điện tốt), thành phần tiếp tuyến của điện trường bằng:

a)

Một giá trị không đổi

b)

Mật độ điện tích chia cho ε0

c)

0

d)

Không xác định

101.

Điều kiện bờ nào dưới đây đúng với mặt phân cách giữa hai điện môi không chứa điện tích bề mặt?

a)

E1n=E2n

b)

ε1E1n=ε2E2n

c)

D1t=D2t

d)

E1t+E2t=0

102.

Trong lòng vật dẫn ở trạng thái tĩnh, điện trường có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng ra ngoài

b)

Luôn khác 0

c)

Luôn bằng 0

d)

Không xác định

103.

Khi áp dụng định lý Gauss tại mặt phân cách vật liệu dẫn điện và điện môi, giá trị của Dn tại mặt ngoài là:

a)

Dn=0

b)

Dn=ε⋅En

c)

Dn=ρs

d)

Dn=∞

104.

Nếu vật dẫn có điện tích dương, điện trường tại bề mặt vật dẫn sẽ:

a)

Có hướng tiếp tuyến

b)

Có hướng pháp tuyến ra ngoài

c)

Có hướng pháp tuyến vào trong

d)

Không có hướng xác định

105.

Điều kiện nào không đúng trong các điều kiện bờ của điện trường tĩnh?

a)

Et liên tục giữa hai điện môi

b)

Dn nhảy theo ρs

c)

Et=0 tại bề mặt vật dẫn

d)

Dt=0 tại mọi mặt phân cách

106.

Để điện trường có hướng pháp tuyến tại mặt vật dẫn, điều kiện nào sau đây là bắt buộc?

(a)  

107.

Để điện trường có hướng pháp tuyến tại mặt vật dẫn, điều kiện nào sau đây là bắt buộc?

a)

Vật dẫn có điện tích tự do

b)

Điện môi xung quanh phải có ε>1

c)

Thành phần tiếp tuyến bằng 0

d)

Thành phần pháp tuyến bằng 0

108.

Điện tích điểm Q=2×10-6 C đặt tại gốc tọa độ. Cường độ điện trường tại điểm M(0, 1) m là:

a)

1.8×104 V/m

b)

1.8×105 V/m

c)

1.8×106 V/m

d)

3.6×105 V/m

109.

Hướng của vector E do điện tích dương gây ra tại một điểm M là:

a)

Hướng vào điện tích

b)

Hướng ra xa điện tích

c)

Không xác định

d)

Vuông góc với vector bán kính

110.

Lực tác dụng lên điện tích q=-2×10-6 C trong điện trường E=5000 i V/m:

a)

-0.01 i N

b)

0.01 i N

c)

-0.005 i N

d)

0.005 i N

111.

Một điện tích Q gây ra điện trường E=kQr2r0. Đây là biểu thức:

a)

Tổng quát cho mọi loại điện trường

b)

Dành cho điện tích điểm

c)

Dành cho điện trường đều

d)

Dành cho điện tích phân bố đều

112.

Vector cảm ứng điện D có cùng phương và chiều với:

a)

Vector lực

b)

Vector điện trường E

c)

Vector điện tích

d)

Không xác định

113.

Cho E=300 i+400 j V/m. Độ lớn ∣E∣ là:

a)

500 V/m

b)

700 V/m

c)

100 V/m

d)

600 V/m

114.

Cho E=2i+3j kV/m, điện tích q=1 μC, lực tác dụng lên q là:

a)

2i+3j mN

b)

2i+3j N

c)

0.002i+0.003j N

d)

2000i+3000j N

115.

Trong chân không, D=ε0⋅E, giá trị ε0 là:

a)

8.85×10-12 C2/N.m2

b)

9×109 C2/N.m2

c)

1.6×10-19 C

d)

6.62×10-34 J.s

116.

Cảm ứng điện D phụ thuộc vào:

a)

Chỉ môi trường

b)

Chỉ điện tích

c)

Môi trường và điện trường

d)

Không phụ thuộc gì

117.

Cảm ứng điện D phụ thuộc vào:

a)

Chỉ môi trường

b)

Chỉ điện tích

c)

Môi trường và điện trường

d)

Không phụ thuộc gì

118.

Trong hệ trục OXY, E=6i-8j V/m. Hướng của E tạo với trục Ox là:

a)

53°

b)

127°

c)

-53°

d)

45°

119.

Cho F=4i+3j N, q=1 μC. Tính E:

a)

4×106i+3×106j V/m

b)

4×103i+3×103j V/m

c)

7i V/m

d)

4i+3j V/m

120.

Một điện trường đều có E=1000j V/m, đặt điện tích q=-1μC. Lực điện:

a)

-1j N

b)

1j N

c)

-0.001j N

d)

0.001j N

121.

Điện trường đều có đặc điểm:

a)

Cường độ điện trường không đổi theo không gian

b)

Chỉ tồn tại gần điện tích điểm

c)

Có chiều không xác định

d)

Luôn hướng vào điện tích

122.

Nếu E=0, thì:

a)

F=0 với mọi q

b)

F≠0

c)

Không xác định

d)

Cảm ứng điện luôn khác 0

123.

Đơn vị của D là:

a)

V/m

b)

N

c)

C/m²

d)

C

124.

Trong điện trường đều, đường sức điện:

a)

Là các đường cong

b)

Là các đường tròn

c)

Là các đường thẳng song song

d)

Không xác định

125.

Một điện tích điểm gây ra điện trường tại điểm M cách nó 3 m. Nếu khoảng cách tăng gấp đôi, cường độ điện trường giảm:

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

8 lần

d)

Không đổi

126.

Điện tích âm trong điện trường sẽ:

a)

Chuyển động cùng chiều E

b)

Chuyển động ngược chiều E

c)

Không chịu lực

d)

Luôn đứng yên

127.

Trong tọa độ OXY, nếu E1=3i+4j, E2=-3i+4j, thì tổng là:

a)

0i+8j

b)

6i+8j

c)

3i+0j

d)

-6i+8j

128.

Cường độ điện trường phụ thuộc:

a)

Khối lượng điện tích

b)

Giá trị điện tích và khoảng cách

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Kích thước điện tích

129.

Từ trường tĩnh là từ trường:

a)

Thay đổi theo thời gian

b)

Tạo ra bởi điện tích đứng yên

c)

Tạo ra bởi dòng điện không đổi

130.

Từ trường tĩnh là từ trường:

a)

Thay đổi theo thời gian

b)

Tạo ra bởi điện tích đứng yên

c)

Tạo ra bởi dòng điện không đổi

d)

Chỉ tồn tại trong vật liệu từ

131.

Đơn vị của cảm ứng từ B trong hệ SI là:

a)

Volt/mét

b)

Tesla

c)

Henry

d)

Newton

132.

Từ trường chỉ tác động lên:

a)

Điện tích đứng yên

b)

Điện tích chuyển động

c)

Các vật không dẫn điện

d)

Lực hấp dẫn

133.

Cảm ứng từ tại một điểm là đại lượng:

a)

Vô hướng

b)

Không có đơn vị

c)

Vectơ

d)

Chỉ tồn tại trong chất dẫn

134.

Đường sức từ có tính chất:

a)

Bắt đầu từ điện tích dương và kết thúc tại điện tích âm

b)

Cắt nhau tại một điểm

c)

Khép kín

d)

Có chiều ngẫu nhiên

135.

Cảm ứng từ tại tâm của một vòng dây tròn bán kính R, mang dòng điện I là:

a)

B=μ0I/2πR

b)

B=μ0I/4πR

c)

B=μ0I/2R

d)

B=μ0IR

136.

Từ trường tĩnh có thể được tạo ra bởi:

a)

Điện tích âm

b)

Điện tích đứng yên

c)

Dòng điện xoay chiều

d)

Nam châm vĩnh cửu

137.

Trong định luật Ampère, biểu thức ∮B⋅dl=μ0I mô tả:

a)

Sự bảo toàn năng lượng

b)

Từ thông

c)

Quan hệ giữa dòng điện và cảm ứng từ

d)

Định luật Gauss

138.

Lực từ (Lorentz) tác dụng lên điện tích chuyển động có đặc điểm:

a)

Cùng hướng với chuyển động

b)

Ngược hướng với chuyển động

c)

Vuông góc với v và B

d)

Song song với B

139.

Độ lớn của lực Lorentz được tính bằng công thức:

a)

F=qEB

b)

F=qE

c)

F=qvBsinθ

d)

F=qv2/B

140.

Từ trường tại khoảng cách r=2 cm từ dây dẫn thẳng vô hạn mang dòng điện I=10 A là:

a)

1×10-4 T

b)

2×10-5 T

c)

1×10-5 T

d)

5×10-4 T

141.

Từ trường tại khoảng cách r=2 cm từ dây dẫn thẳng vô hạn mang dòng điện I=10 A là:

a)

1×10-4 T

b)

2×10-5 T

c)

1×10-5 T

d)

5×10-4 T

142.

Từ trường tại tâm vòng dây bán kính R=10 cm mang dòng I=2 A là:

a)

2×10-6 T

b)

4×10-6 T

c)

1.26×10-5 T

d)

3.14×10-7 T

143.

Dòng điện 5 A chạy trong dây dài vô hạn, từ trường tại điểm cách dây 5 cm là:

a)

2×10-5 T

b)

5×10-6 T

c)

1×10-5 T

d)

3.14×10-7 T

144.

Hướng của vectơ từ trường sinh bởi dòng điện thẳng dài được xác định bởi:

a)

Quy tắc nắm tay trái

b)

Quy tắc nắm tay phải

c)

Quy tắc 3 ngón

d)

Quy tắc vặn vít

145.

Từ trường tại tâm vòng dây bán kính 20 cm, dòng điện 0.5 A là:

a)

5×10-6 T

b)

1.57×10-6 T

c)

2×10-5 T

d)

4×10-6 T

146.

Đơn vị của cảm ứng từ B là:

a)

Henry

b)

Weber

c)

Tesla

d)

Ampere

147.

Cảm ứng từ giảm theo quy luật nào với khoảng cách từ dây dẫn dài?

a)

Tăng theo r

b)

Không đổi

c)

Giảm theo 1r

d)

Giảm theo 1r2

148.

Hai dây dẫn song song mang dòng điện cùng chiều sẽ:

a)

Hút nhau

b)

Đẩy nhau

c)

Không tác động

d)

Xoắn lại

149.

Nếu dòng điện trong một dây dẫn tăng gấp đôi thì từ trường cách dây r sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng gấp bốn

d)

Giảm một nửa

150.

Từ trường tại một điểm do dòng điện sinh ra là đại lượng:

a)

Vô hướng

b)

Vectơ

c)

Phức tạp không xác định

d)

Vectơ nhưng không có chiều

151.

Một điện tích q=2 μC chuyển động với vận tốc v=1,2,0 m/s, trong từ trường B=0,0,3 T. Lực từ tác dụng là:

(a)  

152.

Một điện tích q=2 μC chuyển động với vận tốc v=1,2,0 m/s, trong từ trường B=0,0,3 T. Lực từ tác dụng là:

a)

6,-3,0 μN

b)

-6,3,0 μN

c)

3,-6,0 μN

d)

0,0,6 μN

153.

Nếu v và B cùng phương, thì lực từ:

a)

Cực đại

b)

Bằng không

c)

Vô cùng

d)

Luôn vuông góc với v

154.

Điện tích q=1 C, v=0,1,0 m/s, B=0,0,2 T, lực từ có hướng:

a)

Theo trục x

b)

Theo trục y

c)

Theo trục z

d)

Ngược trục x

155.

Một điện tích chuyển động trong từ trường có lực từ tác dụng vuông góc với:

a)

Vectơ điện trường

b)

Mặt phẳng tạo bởi v và B

c)

Vectơ cảm ứng từ

d)

Trục tọa độ

156.

Với v=3,0,0 m/s và B=0,4,0 T, lực từ có dạng:

a)

Theo trục z

b)

Theo trục x

c)

Theo trục y

d)

Không xác định

157.

Nếu v=vx,0,0, B=0,0,Bz, thì F sẽ có hướng:

a)

Theo trục x

b)

Theo trục y

c)

Theo trục z

d)

Không tồn tại

158.

Giá trị lực từ lớn nhất khi góc giữa v và B là:

a)

b)

45°

c)

90°

d)

180°

159.

Giả sử v=0,0,3 m/s, B=0,4,0 T, điện tích q=1 C. Lực từ là:

a)

12,0,0 N

b)

0,12,0 N

c)

-12,0,0 N

d)

0,0,12 N

160.

Nếu điện tích âm thì hướng của lực từ:

a)

Cùng hướng với v×B

b)

Ngược lại với v×B

c)

Vuông góc với v

d)

Không thay đổi

161.

Nếu q=2 C, v=2,0,0 m/s, B=0,3,0 T, thì F= ?

a)

0,0,6 N

b)

( (0