wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật đại cương

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Các học thuyết, quan điểm của Nhà nước có mục tiêu:

a)

Bảo vệ Nhà nước của giai cấp thống trị

b)

Lý giải sự ra đời, tồn tại và phát triển của Nhà nước

c)

Lý giải thuyết khoa học về Nhà nước

d)

Lý giải sự phát triển của xã hội

2.

Quan điểm nào cho rằng Nhà nước được tổ chức như một gia đình?

a)

Học thuyết thần quyền

b)

Học thuyết khế ước xã hội

c)

Học thuyết Mác - Lê Nin

d)

Học thuyết gia trưởng

3.

Học thuyết khẳng định Nhà nước được hình thành bởi đấng tối cao là

a)

Học thuyết thần quyền

b)

Học thuyết khế ước xã hội

c)

Học thuyết Mác - Lê Nin

d)

Học thuyết gia trưởng

4.

Quyền lực quản lý Nhà nước trong xã hội công xã thị tộc nhằm giải quyết nhu cầu

a)

Trấn áp các giai cấp trong xã hội

b)

Xây dựng và quản lý các công trình thuỷ lợi

c)

Quản lý các công việc của thị tộc

d)

Tổ chức chiến tranh xâm lược và chống xâm lược

5.

Nhận định sai về Nhà nước:

a)

Nhà nước thiết lập quyền lực công cộng đặc biệt

b)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

c)

Nhà nước phân chia dân cư theo tôn giáo

d)

Nhà nước ban hành pháp luật và quản lý xã hội bằng pháp luật

6.

Nguyên nhân xuất hiện của Nhà nước theo quan điểm Mác - Lê Nin là:

a)

Sự hình thành và phát triển của tư hữu

b)

Kinh tế phát triển, dẫn đến xã hội thay đổi

c)

Sự hình thành chế độ tư hữu và đấu tranh giai cấp

d)

Sự phát triển của sản xuất và hình thành giai cấp

7.

Chức năng của Nhà nước là

a)

Những mặt hoạt động của Nhà nước nhằm thực hiện nhiệm vụ của Nhà nước

b)

Những công việc và mục đích của Nhà nước cần giải quyết

c)

Những hoạt động cơ bản của Nhà nước

d)

Những chính sách do Nhà nước đặt ra

8.

Chế độ chính trị của Nhà nước

a)

Phương pháp dân chủ

b)

Phương pháp phản dân chủ

c)

Phương pháp dân chủ và phương pháp phản dân chủ

d)

Phương pháp kinh tế

9.

Chức năng của toà án nhân dân

a)

Thực hành quyền công tố

b)

Chức năng xét xử

c)

Chức năng lập pháp, hành pháp, tư pháp

d)

Chức năng hành pháp

10.

Quốc hội Việt Nam có chức năng

a)

Lập hiến, lập pháp

b)

Giám sát tối cao

c)

Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước

d)

Lập hiến, lập pháp, quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước và giám sát tối cao

11.

Chức năng của Viện kiểm soát nhân dân

a)

Thực hành quyền công tố

b)

Kiểm soát hoạt động tuân theo pháp luật

c)

Thực hành quyền công tố và kiểm soát hoạt động tuân theo pháp luật

d)

Xét xử

12.

Chức danh nào là nguyên thủ quốc gia ở Việt Nam

a)

Tổng bí thư

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch quốc hội

d)

Thủ tướng chính phủ

13.

Nhiệm kỳ của chủ tịch nước và thủ tướng chính phủ CHXHCN Việt Nam hiện nay là

a)

4 năm

b)

5 năm

c)

6 năm

d)

7 năm

14.

Nhiệm kỳ Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam hiện nay:

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

15.

Nhiệm kỳ chánh án TAND tối cao hiện nay là

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

9 năm

16.

Kiểu nhà nước đầu tiên trong lịch sử là

a)

Nhà nước phong kiến

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Nhà nước tư sản

d)

Nhà nước chủ nô

17.

Hình thức chỉnh thể của nhà nước gồm

a)

Chính thể cộng hoà

b)

Chính thể quân chủ

c)

Chính thể quân chủ lập hiến

d)

Chính thể quân chủ và chính thể cộng hoà

18.

Nhận định nào sau đây là đúng đối với chức danh Thủ tướng Chính phủ

a)

Do nhân dân bầu ra

b)

Do quốc hội bầu ta

c)

Được bổ nhiệm

d)

Cha truyền con nối

19.

Mối liên hệ giữa chức năng Nhà nước và Bộ máy Nhà nước

a)

Chức năng Nhà nước hình thành bộ máy Nhà nước

b)

Bộ máy Nhà nước là phương thức thực hiện chức năng Nhà nước

c)

Chức năng là một loại cơ quan của Bộ máy Nhà nước

d)

Bộ máy Nhà nước hình thành nhằm thực hiện chức năng Nhà nước

20.

Ở khu vực Đông Nam Á có những Nhà nước theo hình thức cấu trúc Nhà nước Liên bang

a)

Myanma

b)

Malaysia

c)

Myanma và Malaysia

d)

Việt Nam

21.

Ở khu vực ĐNÁ, quốc gia nào sau đây có hình thức chính thể quân chủ:

a)

Thái Lan

b)

Brunei

c)

Malaysia

d)

Thái Lan, Malaysia, Brunei

22.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo hình thức cấu trúc

a)

Đơn nhất

b)

Liên bang

c)

Liên minh

d)

Liên hiệp

23.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo hình thức chỉnh thể:

a)

Cộng hoà tổng thống

b)

Cộng hoà đại nghị

c)

Cộng hoà XHCN

d)

Cộng hoà lưỡng tính

24.

Các thành phố trực thuộc trung ương ở Việt Nam là:

a)

Hà Nội, TP.HCM, Quảng Ninh, Đà Nẵng, Cần Thơ.

b)

Hà Nội, TP.HCM, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ

c)

Hà Nội, TP.HCM, Huế, Cần Thơ

d)

Hà Nội, TP.HCM, Huế, Cần Thơ

25.

TP.HCM hiện nay có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp huyện?

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

26.

Cơ quan Nhà nước nào ở Việt Nam có chức năng xét xử?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Toà án nhân dân

d)

Viện kiểm soát nhân dân

27.

Cơ quan kiểm toán Nhà nước được thành lập bởi

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Uỷ ban nhân dân

28.

Tổng kiểm toán Nhà nước do:

a)

Quốc hội bầu

b)

Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm

c)

Chủ tịch quốc hội bổ nhiệm

d)

Chủ tịch nước bổ nhiệm

29.

Hội đồng bầu cử quốc gia được thành lập bởi

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Thủ tướng Chính phủ

30.

Công dân từ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội CHXHCN Việt Nam

a)

Đủ 18 tuổi

b)

Đủ 19 tuổi

c)

Đủ 20 tuổi

d)

Đủ 21 tuổi

31.

Công dân Việt Nam từ bao nhiêu tuổi trở lên được quyền bầu cử đại biểu Quốc hội CHXHCN Việt Nam

a)

Đủ 18

b)

Đủ 19

c)

Đủ 20

d)

Đủ 21

32.

Quyền lực công cộng đặc biệt của Nhà nước được hiểu là:

a)

Khả năng sử dụng vũ lực

b)

Khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục

c)

Có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng

d)

Việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền

33.

Nhà nước thu thuế để

a)

Trả lương cho cán bộ trong bộ máy Nhà nước

b)

Phục vụ nhu cầu phát triển đất nước

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng

d)

Trả lương cho cán bộ trong bộ máy nhà nước, phụ cụ nhu cầu phát triển đất nước và xây dựng cơ sở hạ tầng

34.

Nhà nước định ra việc thu thuế bởi vì:

a)

Nhà nước thực hiện quyền lực công cộng của mình

b)

Nhà nước thực hiện chức năng quản lý của mình

c)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

d)

Nhà nước không đảm bảo nguồn tài chính

35.

Nhà nước có chủ quyền quốc gia là:

a)

Nhà nước toàn quyền quyết định trong phạm vi lãnh thổ

b)

Nhà nước có quyền lực

c)

Nhà nước có quyền quyết định, chi phối trong một số quan hệ quốc tế

d)

Nhà nước được nhân dân trao quyền lực

36.

Pháp luật có thuộc tính cơ bản là

a)

Tính cưỡng chế

b)

Tính chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện:

a)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính

b)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều áp dụng hình phạt

c)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể áp dụng biện pháp chế tài

d)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật

38.

Để đảm bảo cho Pháp luật được tôn trọng và thực hiện, Nhà nước có những biện pháp nào?

a)

Biện pháp về mặt kinh tế

b)

Biện pháp về mặt tổ chức

c)

Biện pháp cưỡng chế Nhà nước

d)

Cả 3 đáp án trên

39.

Pháp luật có những chức năng gì?

a)

Chức năng điều chỉnh

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng điều chỉnh và giáo dục

d)

Chức năng phản ánh

40.

Pháp luật xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi có sự xuất hiện của loài người và có quan hệ giữa người với người trong xã hội

b)

Khi Nhà nước ra đời thì pháp luật cũng xuất hiện

c)

Khi có quan hệ trao đổi sản phẩm hàng hoá và sự xuất hiện của đồng tiền

d)

Khi có sự xuất hiện của loài người

41.

Trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật gì?

a)

Pháp luật chủ nô, phong kiến, tư sản

b)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến

c)

Pháp luật tư sản, pháp luật xã hội chủ nghĩa

d)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sửn và pháp luật xã hội chủ nghĩa

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê Nin, pháp luật chỉ có thể hình thành bằng con đường nào?

a)

Cá nhân

b)

Pháp nhân

c)

Chính trị

d)

Nhà nước

43.

Pháp luật mang tính xã hội vì

a)

Pháp luật không phải là công cụ quản lý xã hội

b)

Pháp luật được hình thành do ý chí của pháp nhân

c)

Pháp luật là công cụ quản lý xã hội

d)

Pháp luật do giai cấp thống trị ban hành

44.

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp

c)

Tiền lệ pháp

d)

Án lệ

45.

Văn bản nào là băn bản quy phạm pháp luật?

a)

Công văn

b)

Bản án

c)

Lệnh của chủ tịch nước

d)

Thông báo

46.

Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền nào ban hành?

a)

Chính phủ

b)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

47.

Ở Việt Nam hiện nay, thẩm quyền thông qua Án lệ thuộc về?

a)

Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân cấp cao

b)

Hội đồng thẩm phán toà án nhân dân tối cao

c)

Chánh án Toà án nhân dân tối cao

d)

Chánh án Toà án nhân dân cấp cao

48.

Ở Việt Nam hiện nay, thẩm quyền công bố án lệ thuộc về ?

a)

Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân cấp cao

b)

Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân tối cao

c)

Chán án Toà án nhân dân tối cao

d)

Chánh án Toà án nhân dân cấp cao

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê Nin " ... là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội, phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị và nâng chúng lên thành pháp luật". Đây là khái niệm của?

a)

Tiền lệ pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tập quán pháp

d)

Quy phạm pháp luật

50.

"Nhà nước thừa nhận các quyết định của cơ quan hành chính hoặc xét xử đã có hiệu lực pháp luật và lấy đó làm căn cứ pháp lý để áp dụng cho các vụ việc cùng tính chất xảy ra sau này trong trường hợp pháp luật không quy định hoặc quy định không rõ". Đây là khái niệm:

a)

Tập quán pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tiền lệ pháp

d)

Quy phạm pháp luật

51.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015 thì văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Hiến pháp, Tờ trình.

b)

Nghị quyết của Quốc hội, Thông báo.

c)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết của Quốc hội.

d)

Luật, công văn

52.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Quốc hội là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Hiến pháp, Luật, Nghị quyết.

b)

Pháp lệnh, Nghị quyết.

c)

Lệnh, Quyết định.

d)

Nghị định, Lệnh.

53.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Lệnh, Nghị định.

b)

Lệnh, Pháp lệnh.

c)

Lệnh, Quyết định.

d)

Lệnh, Thông tư.

54.

Văn bản nào có giá trị pháp lý cao nhất trong các văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta:

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Nghị định

d)

Thông tư

55.

Nhận định nào sai khi nói về vai trò của pháp luật?

a)

Pháp luật là cơ sở để thiết lập, củng cố và tăng cường quyền lực Nhà nước

b)

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước quản lí kinh tế, xã

hội

c)

Pháp luật không tạo ra môi trường ổn định cho việc thiết lập mối quan hệ giữa các nước

d)

Pháp luật là phương tiện để nhân dân bảo vệ quyền chínhđáng của mình

56.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật thì văn bản nào sau đây là văn bản dưới luật

a)

Nghị định

b)

Thông tư

c)

Pháp lệnh

d)

Nghị định, Thông tư và Pháp lệnh

57.

Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải:

a)

Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật

b)

Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật

c)

Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật; Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật.

d)

Sử dụng ngôn ngữ pháp lý trong các văn bản quy phạm pháp luật

58.

Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ:

a)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

b)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị

c)

Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ xã hội

d)

Pháp luật là ý chí, sản phẩm của giai cấp thống trị để điều chỉnh các mối quan hệ xã hội

59.

Pháp luật và pháp chế có mối quan hệ như thế nào?

a)

Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù đồng nhất với

nhau

b)

Pháp luật là tiền đề của pháp chế, còn pháp chế là phương tiện để bảo đảm cho pháp luật được thực hiện

c)

Pháp luật và pháp chế là hai phạm trù độc lập và không có quan hệ với nhau

d)

Tình trạng pháp chế không phụ thuộc vào pháp luật mà chỉ phụ thuộc vào ý thức pháp luật

60.

Pháp luật và đạo đức có điểm gì khác nhau?

a)

Pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội còn đạo đức thì không điều chỉnh quan hệ xã hội

b)

Pháp luật mang tính bắt buộc chung còn đạo đức thì không mang tính bắt buộc chung

c)

Pháp luật là quy tắc xử sự của con người trong xã hội còn đạo đức không là quy tắc xử sự của con người trong xã hội

d)

Đều là quy tắc xử sự

61.

Vai trò, giá trị xã hội của pháp luật được biểu hiện như thế nào?

a)

Pháp luật phải thể hiện ý chí bảo vệ lợi ích của tất cả các thành viên trong xã hội

b)

Pháp luật phải điều chỉnh được tất cả các quan hệ pháp sinh trong đời sống xã hội

c)

Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

d)

Pháp luật thể hiện ý chí của Nhà nước

62.

Pháp luật tồn tại trong điều kiện xã hội như thế nào?

a)

Trong bất kỳ hình thái kinh tế - xã hội nào cũng tồn tại

pháp luật

b)

Pháp luật chỉ tồn tại trong chế độ xã hội có người bóc lột người

c)

Pháp luật chỉ tồn tại khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp

d)

Khi xã hội xuất hiện nhà nước

63.

Hiểu như thế nào về bản chất giai cấp của pháp luật?

a)

Pháp luật là sự thể hiện ý chí của giai cấp thống trị, nhằm bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

b)

Pháp luật là khuôn mẫu, quy tắc xử sự đối với mọi công

dân

c)

Pháp luật phản ánh các quy luật khách quan của đời sống kinh tế, xã hội

d)

Là công cụ quản lý xã hội

64.

Nhà nước bảo đảm cho pháp luật được thực hiện bằng những biện pháp nào?

a)

Bằng biện pháp cưỡng chế Nhà nước mới bảo đảm cho pháp luật được thực hiện

b)

Nhà nước bóc lột thì áp dụng biện pháp cưỡng chế còn Nhà nước xã hội chủ nghĩa thì chỉ áp dụng biện pháp giáo dục, thuyết phục, không áp dụng biện pháp cưỡng ch

c)

Phải kết hợp nhiều biện pháp: giáo dục, thuyết phục, khuyến khích và cưỡng chế bắt buộc

d)

Biện pháp thuyết phục

65.

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật xuất phát từ nguyên nhân:

a)

Pháp luật không bắt buộc sử dụng ngôn ngữ pháp lý

b)

Pháp luật thể hiện ý chí, quyền lực của giai cấp thống trị

c)

Pháp luật không bắt buộc ban hành theo trình tự

d)

Pháp luật không mang tính giai cấp

66.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin, nhận định nào sau đây sai:

a)

Pháp luật có tính quy phạm phổ biến

b)

Chỉ có pháp luật mới có tính quy phạm

c)

Có tính cưỡng chế

d)

Có tính khách quan

67.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

Luật Giáo dục

b)

Nghị định

c)

Thông tư

d)

Nghị quyết

68.

Một nhóm quy phạm pháp luật có đặc điểm giống nhau để điều chỉnh một nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong phạm vi một ngành luật hoặc nhiều ngành luật được gọi là:

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Ngành luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Quy phạm pháp luật

69.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Thủ tướng chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức

a)

Quyết định

b)

Nghị quyết

c)

Thông tư

d)

Nghị định

70.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam, Hội đồng nhân dân là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Lệnh

d)

Nghị quyết

71.

Quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội, đó chính là:

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Ngành luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Quy phạm pháp luật

72.

Tổng hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội, đó chính là:

a)

Chế định pháp luật

b)

Hệ thống pháp luật.

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Ngành luật

73.

Thành tố nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Ngành luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Hệ thống pháp luật

74.

Nhận định nào sau đây là đúng về ngành luật:

a)

Một quan hệ xã hội luôn là đối tượng điều chỉnh của một ngành luật

b)

Một quan hệ xã hội có thể là đối tượng điều chỉnh của nhiều ngành luật

c)

Các ngành luật khác nhau sẽ có phương pháp điều chỉnh hoàn toàn khác nhau

d)

Ngành luật là đơn vị cấu trúc bên ngoài của hệ thống

pháp luật

75.

Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:

a)

Đạo đức

b)

Pháp luật

c)

Tôn giáo

d)

Tổ chức xã hội

76.

Điều 33 Hiến pháp năm 2013 nêu rõ: “Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm”. Quy định này thể hiện thuộc tính nào của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến.

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước

d)

Tính khách quan

77.

Pháp luật được xây dựng theo thủ tục, thẩm quyền một cách chặt chẽ và minh bạch, ngôn ngữ pháp lý rõ ràng, chính xác, một nghĩa,…là thể hiện thuộc tính nào sau đây của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính khách quan

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

d)

Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước

78.

Luật lao động là một….trong hệ thống pháp luật Việt Nam:

a)

Ngành luật

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Quy định pháp luật

d)

Chế định pháp luật

79.

Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng ở Việt Nam là:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Tập quán pháp.

c)

Án lệ

d)

Học thuyết pháp lý

80.

Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội:

a)

Khi xuất hiện loài người

b)

Không có giai cấp

c)

Có Nhà nước

d)

Không có Nhà nước

81.

Việt Nam không áp dụng hình thức pháp luật:

a)

Tiền lệ pháp

b)

Học thuyết pháp lý

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Luật tập quán

82.

Hình phạt trong Bộ Luật Hình sự là hậu quả pháp lý áp dụng cho những hành vi vi phạm pháp luật hình sự, thể hiện đặc trưng nào của pháp luật:

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước

d)

Tính khách quan

83.

Điền vào chỗ trống, Hồ Chí Minh từng nói: “Pháp luật của ta là pháp luật thật sự dân chủ, vì nó bảo vệ………………….rộng rãi cho nhân dân lao động”.

a)

Quyền và lợi ích hợp pháp

b)

Quyền và lợi ích chính đáng

c)

Quyền và nghĩa vụ

d)

Qyền tự do, dân chủ

84.

Pháp luật và đạo đức có quan hệ

a)

Chặt chẽ với nhau, người tuân thủ pháp luật là người có đạo đức, ngược lại người đạo đức là người tuân thủ pháp

b)

Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức.

c)

Đạo đức là nền tảng hình thành nhân cách, pháp luật là nền tảng đảm bảo trật tự xã hội.

d)

Cả 3 đáp án trên

85.

….được hiểu là quy tắc xử sự của con người, dùng để điều chỉnh mối quan hệ giữa nguời với người trong xã hội.

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm xã hội

c)

Quy phạm tập quán

d)

Quy phạm tôn giáo

86.

………. là những quy tắc xử sự của con người được hình thành từ các quan điểm, quan niệm của con người về điều thiện, điều ác, điều tốt, điều xấu trong xã hội.

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm xã hội

c)

Quy phạm đạo đức

d)

Quy phạm tôn giáo

87.

Quy phạm tập quán được hiểu là những quy tắc xử sự chung của những người ở trong một ………………… hay một vùng nhất định.

a)

Tôn giáo

b)

Tổ chức

c)

Hiệp hội

d)

Địa phương

88.

Nội dung nào sau đây là đặc điểm của quy phạm pháp luật:

a)

Là những quy tắc xử sự của một địa phương

b)

Vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

c)

Là những quy tắc xử sự có hiệu lực bắt buộc chung

d)

Áp dụng cho một số đối tượng nhất định

89.

Quy tắc xử sự chung được hiểu là:

a)

Quy tắc này áp dụng cho một chủ thể

b)

Quy tắc này áp dụng cho một số chủ thể

c)

Quy tắc này áp dụng cho tất cả chủ thể

d)

Quy tắc này áp dụng cho các tổ chức

90.

Điểm khác biệt giữa quy phạm pháp luật so với các quy phạm xã hội khác bởi nó là:

a)

Quy tắc xử sự chung và có hiệu lực bắt buộc chung

b)

Quy tắc xử sự riêng và có hiệu lực chung

c)

Quy tắc xử sự và có hiệu lực bắt buộc chung

d)

Quy tắc xử sự chung

91.

Quy phạm nào sau đây có thể là quy tắc xử sự chung cho nhiều chủ thể nhưng không có hiệu lực bắt buộc:

a)

Quy phạm tôn giáo

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm xã hội

92.

Chủ thể nào sau đây đảm bảo thực hiện các quy phạm pháp luật:

a)

Các tổ chức chính trị - xã hội

b)

Các pháp nhân

c)

Các cá nhân

d)

Nhà nước

93.

Cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm có:

a)

1 bộ phận

b)

2 bộ phận

c)

3 bộ phận

d)

4 bộ phận

94.

Cơ cấu của một quy phạm pháp luật gồm có các bộ phận sau:

a)

Giả định, quy định, quy phạm.

b)

Quy định, quy phạm, chế tài.

c)

Giả định, chế tài, quy phạm.

d)

Giả định, quy định, chế tài

95.

…….là bộ phận của quy phạm pháp luật nêu những điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra và cá nhân hay tổ chức trong nhữngđiều kiện đó chịu sự tác động của quy phạm pháp luật”.

a)

Quy phạm

b)

Giả định

c)

Quy định

d)

Chế tài

96.

Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật chứa đựng:

a)

Mệnh lệnh của nhà nước

b)

Điều kiện, hoàn cảnh

c)

Biện pháp tác động

d)

Biện pháp cưỡng chế

97.

…... là bộ phận của quy phạm pháp luật, chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước, nêu cách thức xử sự của chủ thể trong hoàn cảnh đã nêu tại bộ phận giả định”.

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Quy phạm

d)

Chế tài

98.

Cách xác định bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật là trả lời câu hỏi:

a)

Chủ thể phải gánh chịu hậu quả bất lợi gì?

b)

Chủ thể được làm gì?

c)

Chủ thể không được làm gì?

d)

Chủ thể đạt được gì?

99.

Nhận định nào sau đây sai:

a)

Chỉ có quy phạm xã hội mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế.

b)

Chỉ có quy phạm pháp luật mới được nhà nước đảm bảo giá trị thực hiện bằng biện pháp cưỡng chế

c)

Quy phạm pháp luật chỉ do nhà nước bảo đảm thực hiện

d)

Chỉ có quy phạm pháp luật mang tính bắt buộc chung và có hiệu lực bắt buộc chung

100.

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Bộ phận chế tài của pháp luật chứa đựng mệnh lệnh của nhà nước.

b)

Một quy phạm pháp luật bắt buộc phải có đầy đủ cả ba bộ phận.

c)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật không thể bị thay đổi

d)

Trật tự các bộ phận giả định, quy định, chế tài trong một quy phạm pháp luật có thể bị thay đổi.

101.

Một điều luật bắt buộc phải có đầy đủ ba bộ phận:

a)

Đúng, vì cơ cấu của một điều luật có ba bộ phận

b)

Sai, vì một điều luật không nhất thiết phải có đầy đủ ba bộ phận.

c)

Đúng, vì một điều luật phải có đủ giả định, quy định

và chế tài.

d)

Sai, vì trật tự của các bộ phận có thể thay đổi.

102.

Điều 116 BLDS năm 2015 quy định: “Giao dịch dân sự là hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.”Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Giả định “giao dịch dân sự” và chế tài “là hợp đồng…. dân sự”

b)

Giả định “giao dịch dân sự” và quy định “là hợp đồng….dân sự”

c)

Chế tài “là hợp đồng…. dân sự” và giả định “giao dịch”

d)

Quy định “giao dịch dân sự là hợp đồng…. chấm dứt” và

giả định “quyền, nghĩa vụ dân sự”

103.

Khoản 1, Điều 125 của BLHS năm 2015: “Người nào giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh do hành vi trái pháp luật nghiêm trọng của nạn nhân đối với người đó hoặc đối với người thân thích của người đó, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm.” Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Giả định và chế tài

b)

Giả định, quy định và chế tài

c)

Chế tài, quy định và giả định

d)

Chế tài và giả định

104.

Khoản 1 Điều 2 Luật Dược năm 2016 quy định: “Dược là thuốc và nguyên liệu làm thuốc.” Quy phạm pháp luật này gồm có:

a)

Hai bộ phận là giả định và chế tài

b)

Ba bộ phận là giả định, quy định và chế tài

c)

Một bộ phận là giả định

d)

Hai bộ phận là giả định và quy định

105.

Khoản 3, Điều 5 Nghị định 100/2019/NĐ-CP quy định: “Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người điều khiển xe thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h; b) Bấm còi, rú ga liên tục; bấm còi hơi, sử dụng đèn chiếu xa trong đô thị, khu đông dân cư, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định; Quy phạm pháp luật này gồm có các bộ phận:

a)

Giả định và chế tài

b)

Giả định, quy định và chế tài

c)

Chế tài, quy định và giả định

d)

Chế tài và giả định

106.

Chọn nhận định Đúng:

a)

Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi

b)

Lỗi là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là biểu hiện bắt buộc của mặt khách quan

d)

Vi phạm pháp luật không có lỗi

107.

Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật dưới hình thức:

a)

Nghị định, Lệnh

b)

Nghị quyết

c)

Quyết định

d)

Nghị định

108.

Văn bản quy phạm pháp luật và văn bản áp dụng quy phạm pháp luật đều được:

a)

Nhà nước đảm bảo giá trị thi hành.

b)

Tổ chức đảm bảo giá trị thi hành.

c)

Cá nhân đảm bảo giá trị thi hành.

d)

Pháp nhân đảm bảo giá trị thi hành.

109.

Văn bản áp dụng quy phạm pháp luật được áp dụng cho:

a)

Tất cả mọi người

b)

Đối tượng cụ thể

c)

Những người trong một tôn giáo nhất định

d)

Cho những người đã có năng lực hành vi dân sự

110.

Thành tố nhỏ nhất của hệ thống pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật

111.

Chọn nhận định đúng:

a)

Áp dụng luật là việc thực hiện của pháp luật có tổ chức

b)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cá nhân

c)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cơ quan nhà nước và cá nhân được trao quyền

d)

Bất kỳ tổ chức, cá nhân nào cũng được áp dụng pháp luật

112.

Chủ thể có thẩm quyền áp dụng pháp luật là:

a)

Tổ chức xã hội

b)

Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền, tổ chức Nhà nước trao quyền

c)

Bất kỳ cá nhân nào cũng được áp dụng pháp luật

d)

Bất kỳ tổ chức nào cũng được áp dụng pháp luật

113.

Thi hành pháp luật là hònh thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách cử xự mà pháp luật cho phép

b)

Chủ thể kiềm chế mình không được thực hiện hành vi pháp luật cấm

c)

Chủ thể bằng hành động tích cực thực hiện hành vi pháp luật yêu cầu

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

114.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện điều pháp luật nghiêm cấm

c)

Chủ bằng hành vi hành động tích cực thể hiện điều pháp luật yêu cầu

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

115.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện điều pháp luật nghiêm cấm

c)

Chủ bằng hành vi hành động tích cực thể hiện điều pháp luật yêu cầu

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

116.

Sử dụng pháp luật là:

a)

Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động

b)

Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép

c)

Tích cực thực hiện những điều pháp luật yêu cầu

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

117.

Sử dụng pháp luật là:

a)

Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động

b)

Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép

c)

Tích cực thực hiện những điều pháp luật yêu cầu

d)

Chủ thể áp dụng quy định pháp luật để giải quyết các vụ việc

118.

Thực hiện pháp luật gồm

a)

Tuân thủ Pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

d)

Cả 3 đáp án trên

119.

Đâu là hình thức của pháp luật:

a)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

b)

Không cứu giúp người khác đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng

c)

Không lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

d)

Khởi kiện yêu cầu ly hôn

120.

Đâu là hình thức thi hành pháp luật:

a)

Cướp giật tài sản

b)

Tố giác tội phạm

c)

Buôn bán hàng hoá

d)

Khởi kiện yêu cầu ly hôn

121.

Đâu là hình thức sử dụng pháp luật:

a)

Buôn lậu

b)

Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

c)

Kết hôn

d)

Toà án xét xử các vụ án

122.

Đâu là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Nam công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông

c)

Ký hợp đồng xây dựng

d)

Đăng ký kết hôn

123.

Đâu là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Nam công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông

c)

Ký hợp đồng xây dựng

d)

Đăng ký kết hôn

124.

Đâu là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Nam công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông

c)

Ký hợp đồng xây dựng

d)

Đăng ký kết hôn

125.

Đâu là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Nam công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông

c)

Ký hợp đồng xây dựng

d)

Đăng ký kết hôn

126.

Đâu là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Nam công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông

c)

Ký hợp đồng xây dựng

d)

Đăng ký kết hôn

127.

Đâu là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Nam công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông

c)

Ký hợp đồng xây dựng

d)

Đăng ký kết hôn

128.

Đâu là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Nam công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông

c)

Ký hợp đồng xây dựng

d)

Đăng ký kết hôn

129.

Đâu là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Nam công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông

c)

Ký hợp đồng xây dựng

d)

Đăng ký kết hôn

130.

Đâu là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Nam công dân thực hiện nghĩa vụ quân sự

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông

c)

Ký hợp đồng xây dựng

d)

Đăng ký kết hôn

131.

Đâu là hình thức tuân thủ pháp luật

a)

Không cố ý gây thương tích

b)

Nhận nuôi con nuôi

c)

Ly hôn

d)

Kết hôn

132.

Đâu là hình thức thi hành pháp luật

a)

Đeo khẩu trang ở nơi công cộng trong thời gian phòng chống dịch Covid-19

b)

Buôn lậu

c)

Khiếu nại về quyết định thu hồi đất của Chủ tịch UBND tỉnh

d)

Đăng ký kết hôn

133.

Đâu là hình thức thi hành pháp luật

a)

Đeo khẩu trang ở nơi công cộng trong thời gian phòng chống dịch Covid-19

b)

Buôn lậu

c)

Khiếu nại về quyết định thu hồi đất của Chủ tịch UBND tỉnh

d)

Đăng ký kết hôn

134.

Đâu là hình thức áp dụng pháp luật

a)

UBND cấp giấy chứng nhận kết hôn

b)

Không tham ô

c)

Đăng ký kinh doanh

d)

Khởi kiện đòi nợ

135.

Đâu là hình thức áp dụng pháp luật

a)

UBND cấp giấy chứng nhận kết hôn

b)

Không tham ô

c)

Đăng ký kinh doanh

d)

Khởi kiện đòi nợ

136.

Đâu là hình thức áp dụng pháp luật

a)

UBND cấp giấy chứng nhận kết hôn

b)

Không tham ô

c)

Đăng ký kinh doanh

d)

Khởi kiện đòi nợ

137.

Đâu là hình thức áp dụng pháp luật

a)

UBND cấp giấy chứng nhận kết hôn

b)

Không tham ô

c)

Đăng ký kinh doanh

d)

Khởi kiện đòi nợ

138.

Đâu là hình thức áp dụng pháp luật

a)

UBND cấp giấy chứng nhận kết hôn

b)

Không tham ô

c)

Đăng ký kinh doanh

d)

Khởi kiện đòi nợ

139.

Đâu là hình thức áp dụng pháp luật

a)

Giám đốc bệnh viện ban hành Quyết định tuyển công chức

b)

Tổ chức sử dụng ma tuý

c)

Kinh doanh pháo

d)

Khởi kiện đòi nợ

140.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

a)

Động cơ

b)

Độ tuổi

c)

Mục đích

d)

Lỗi

141.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật là

a)

Thiệt hại cho xã hội

b)

Hành vi trái pháp luật

c)

Mối liên hệ nhân quả giữa hành vi và thiệt hại xã hội

d)

Các yếu tố: công cụ, thời gian, địa điểm

142.

Dấu hiệu vi phạm pháp luật gồm

a)

Hành vi xác định của con người

b)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi

c)

Chủ thể thực hiện hành vi có năng lực chịu trách nhiệm pháp lý

d)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi, chủ thể thực hiện hành vi có năng lực chịu trách nhiệm pháp lý, quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

143.

Đâu không phải biểu hiện thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật

a)

Suy nghĩ trái pháp luật

b)

Hành vi trái pháp luật

c)

Hậu quả hành vi

d)

Mối liên hệ hành vi - hậu quả

144.

Xác định lỗi: Sau khi gây tai nạn cho nạn nhân, tài xế A thực hiện hành vi lùi xe và điều khiển xe chèn qua người nạn nhân hai lần khiến nạn nhân tử vong.

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Vô ý gián tiếp

c)

Vô ý do cẩu thả

d)

Vô ý do quá tự tin

145.

Xác định hành vi vi phạm pháp luật: Anh A trốn khỏi khu cách ly của cơ quan y tế về thăm bạn gái ở xã lân cận.

a)

Trốn khỏi khu cách ly

b)

Thăm bạn gái

c)

Trốn khỏi khu cách ly, thăm bạn gái

d)

Bạn gái của A không khai báo về việc A về thăm mình

146.

Xác định động cơ vi phạm pháp luật: A đăng thông tin sai sự thật trên mạng xã hội về dịch bệnh Covid-19 để tăng số lượng người theo dõi tài khoản của mình

a)

Tăng số lượng người theo dõi tài khoản cá nhân

b)

Đăng thông tin sai sự thật về dịch bệnh Covid-19

c)

Tìm người yêu trên mạng xã hội

d)

Kiếm tiền thông qua quảng cáo

147.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A ghen tuông với B - vợ của nhân tình, A gửi 6 ly trà sữa có pha chất độc xyanua và gửi tới phòng làm việc của B, khiến 1 đồng nghiệp của B tử vong do uống nhầm ly trà sữa có độc tố.

a)

Giải quyết mâu thuẫn tình cảm.

b)

Tước đoạt tính mạng của B.

c)

Cảnh cáo B.

d)

Giải quyết mâu thuẫn với đồng nghiệp của B

148.

Xác định năng lực chịu trách nhiệm pháp lý: Trẻ em 5 tuổi vặn tay ga khiến xe máy tông vào người đi đường

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Vô ý gián tiếp

c)

Không có năng lực chịu trách nhiệm pháp lý

d)

Không có lỗi

149.

Xác định lỗi: Vì gấp rút đưa người chấn thương do tai nạn tới bệnh viện, anh A đã có hành vi điều khiển xe ôtô vượt đèn đỏ.

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Không có lỗi

d)

Vô ý cẩu thả

150.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Nhân viên công ty An Minh đi làm muộn 30 phút so với quy định.

a)

Vi phạm hành chính

b)

Vi phạm dân sự

c)

Vi phạm hình sự

d)

Vi phạm kỷ luật

151.

Cấu thành của vi phạm pháp luật gồm:

a)

Mặt khách quan, mặt chủ quan

b)

Chủ thể và khách thể

c)

Giả định, quy định, chế tài

d)

Mặt khách quan, mặt chủ quan, mặt khách thể và mặt chủ thể

152.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: tiền và không trả lại tiền khi đáo hạn

a)

Khoản tiền vay

b)

Năng lực vay tiền của A

c)

Quyền sở hữu về tài sản của B

d)

Nghĩa vụ trả tiền của A

153.

Biện pháp trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất là:

a)

Trách nhiệm pháp lý hành chính.

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự.

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

154.

Vi phạm pháp luật nào gây hậu quả nguy hiểm nhất cho xã hội:

a)

Vi phạm dân sự

b)

Vi phạm hình sự

c)

Vi phạm hành chính

d)

Vi phạm kỷ luật