wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizzhoahoc

Total questions: 155

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm carboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chỉ chứa nhóm carboxyl.

d)

chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.

2.

Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử?

a)

Ethyl formate.

b)

Saccharose.

c)

Tristearin.

d)

Alanine.

3.

Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm carboxyl (COOH)?

a)

Acid fomic.

b)

Glutamic acid.

c)

Alanine.

d)

Lysine.

4.

Tổng số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

5.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong alanine là

a)

15,73%.

b)

18,67%.

c)

15,05%.

d)

17,98%.

6.

Chất nào dưới đây không phải là amino acid?

a)

Lysine.

b)

Glycine.

c)

Aniline.

d)

Glutamic acid.

7.

Chất nào sau đây không phải là amino acid ?

a)

Alanine.

b)

Glycine.

c)

Valine.

d)

Glycerol.

8.

α-amino acid là amino acid có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số

a)

2.

b)

4.

c)

1.

d)

3.

9.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nhóm carboxyl (COOH)?

a)

Methylamine.

b)

Phenylamine.

c)

aminoacetic acid.

d)

Ethylamine.

10.

Số nhóm carboxyl (COOH) trong phân tử alanine là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

11.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử glutamic acid là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

12.

Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử glycine là

a)

11.

b)

13.

c)

12.

d)

10.

13.

Số nguyên tử carbon trong phân tử glutamic acid là

a)

4.

b)

3.

c)

6.

d)

5.

14.

Trong phân tử amino acid nào dưới đây có số nhóm -NH2 ít hơn số nhóm -COOH?

a)

Lysine.

b)

Glycine.

c)

Glutamic acid.

d)

Alanine.

15.

Số nhóm carboxyl và amino trong một phân tử lysine lần lượt là

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

2 và 2

d)

2 và 1

16.

Trong các amino acid sau: glycine, alanine, glutamic acid, lysine và valine có bao nhiêu chất có số nhóm amino bằng số nhóm carboxyl?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

17.

Dãy chỉ chứa những amino acid có số nhóm amino và số nhóm carboxyl bằng nhau là

(a)  

18.

e có bao nhiêu chất có số nhóm amino bằng số nhóm carboxyl?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

19.

Dãy chỉ chứa những amino acid có số nhóm amino và số nhóm carboxyl bằng nhau là

a)

Gly, Ala, Glu.

b)

Gly, Val, Ala.

c)

Gly, Lys, Ala.

d)

Gly, Ala, Glu.

20.

Chất nào sau đây là amino acid ?

a)

H2NCH2COOH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

C6H5NH2.

21.

Số đồng phân amino acid có công thức phân tử C3H7O2N là

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

22.

Số đồng phân amino acid có công thức phân tử C4H9NO2 là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

23.

Hợp chất hữu cơ X no, mạch hở, có công thức phân tử là C4H9O2N. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại α-amino acid của X là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

24.

Phân tử amino acid Y (no, mạch hở, có khối lượng 117amu) chứa một nhóm thế amino và một nhóm chức carboxyl. Số đồng phân cấu tạo của Y thuộc loại α-amino acid là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

25.

Số đồng phân cấu tạo của α-amino acid có công thức phân tử C5H11O2N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

26.

Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

alanine.

b)

glycine.

c)

valine.

d)

lysine.

27.

Tên thông thường của amino acid có công thức H2NCH2COOH là

a)

valine.

b)

lysine.

c)

alanine.

d)

glycine.

28.

Amino acid có công thức khung phân tử như hình. Tên gọi theo danh pháp thay thế của X là

a)

2-aminopropanoic acid.

b)

α-aminopropionic acid.

c)

2-amino-3-methylbutanoic acid.

d)

aminopropanoic acid.

29.

[SBT-CD] Leucine có công thức cấu tạo HOOCCH(NH2)CH2CH(CH3)2 là α-amino acid có khả năng điều hoà sự tổng hợp protein của cơ. Tên theo danh pháp thay thế của leucine là

a)

2-aminoisohexanoic acid.

b)

2-amino-4-methylpentanoic acid.

c)

4-amino-2-methylpentanoic acid.

d)

2-amino-isohexanoic acid.

30.

Hợp chất có tên gọi β-aminopropionic acid phù hợp với chất nào sau đây?

a)

CH3CH(NH2)COOH.

b)

CH3CH2CH(NH2)COOH.

c)

H2NCH2CH2COOH.

d)

H2NCH2CH2CH2COOH.

31.

Tên gọi của amino acid ở hình bên theo danh pháp thay thế là

a)

3-methyl-2-aminobutiric acid.

b)

2-amino-3-methylbutanoic acid.

c)

2-amin-3-methylbutanoic acid.

d)

3-methyl-2-aminbutanoic acid.

32.

Amino acid X có tên thường là glycine. Vậy công thức cấu t

4 lines
33.

Amino acid X có tên thường là glycine. Vậy công thức cấu tạo của X là

a)

CH3-CH(NH2)-COOH

b)

H2N- CH2-CH2-COOH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

H2N- C(CH3)2-COOH

34.

Chất A có công thức CH3-CH(NH2)-COOH. Tên gọi phù hợp với chất A là

a)

Glutamic acid.

b)

Alanine.

c)

Valine.

d)

Glycine.

35.

Alanine là tên gọi của α-amino acid có phân tử khối bằng

a)

103.

b)

117.

c)

75.

d)

89.

36.

Tên bán hệ thống của alanine là

a)

Gultaric acid.

b)

α-aminobutiric acid.

c)

α-aminopropionic acid.

d)

α-aminoacetic acid.

37.

Cho các chất hữu cơ: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là

a)

propan-2-amine và aminoetanoic acid.

b)

propan-2-amine và 2-aminopropanoic acid.

c)

propan-1-amine và 2-aminopropanoic acid.

d)

propan-1-amine và aminoetanoic acid.

38.

Tên thay thế của amino acid có công thức CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH là

a)

2-amino-3-methylbutanoic acid.

b)

2-amino-2-isopropyletanoic acid.

c)

2-amino isopentanoic acid.

d)

3-amino-2-methylbutanoic acid.

39.

Trong các tên dưới đây, tên nào không phù hợp với chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH ?

a)

Phenylalanine.

b)

2-amino-3-phenylpropanoic acid.

c)

2-amino-2-benzyletanoic acid.

d)

α-amino-β-phenylpropionic acid.

40.

Tên gọi nào sai với công thức tương ứng?

a)

HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH: Glutamic acid.

b)

H2N[CH2]6NH2: hexane-1,6-diamine.

c)

H2NCH2COOH: valine.

d)

CH3CH(NH2)COOH: alanine.

41.

Tên gọi nào sau đây không phù hợp với hợp chất NH2CH(CH3)COOH?

a)

2-aminopropanoic acid.

b)

Alanine.

c)

α-aminopropionic acid.

d)

α-aminoisopropionic acid.

42.

Valine có công thức cấu tạo như sau: Tên gọi của valine theo danh pháp thay thế là

a)

3-methyl -2- aminobutiric acid.

b)

2-amino-3-methylbutanoic acid.

c)

2-amin-3-methylbutanoic acid.

d)

Acid 3-methyl-2-aminbutanoic acid.

43.

[MH - 2023] Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?

a)

Dimethylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Glycine.

d)

Methylamine.

44.

[SBT-CD] Các amino acid tồn tại ở trạng thái ion lưỡng cực, do đó chúng

(a)  

45.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?

a)

Dimethylamine.

b)

Ethylamine.

c)

Glycine.

d)

Methylamine.

46.

Các amino acid tồn tại ở trạng thái ion lưỡng cực, do đó chúng

a)

có nhiệt độ nóng chảy cao và tan tốt trong nước.

b)

có nhiệt độ nóng chảy cao và ít tan trong nước.

c)

dễ nóng chảy và tan tốt trong nước.

d)

dễ nóng chảy và ít tan trong nước.

47.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Glycine là amino acid có công thức H2N-CH2-COOH.

b)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

Glutamic acid có tính lưỡng tính.

d)

CH3CH(NH2)COOH có tên thông thường là aniline.

48.

Có các chất CH3CH2CH2CH2NH2 (a), CH3CH2CH2CH2OH (b), CH3CH2COOH (c), HOCH2COOH (d), H2NCH2COOH (e). Nhiệt độ nóng chảy của chúng giảm theo trật tự sau :

a)

(e) > (d) > (c) > (b) > (a).

b)

(d) > (e) > (c) > (b) > (a).

c)

(d) > (c) > d > (b) > (a).

d)

(e) > (d) > (c) > (a) > (b).

49.

Các amino acid thiên nhiên hầu như không tan trong xăng dầu nhưng tan tốt trong nước vì

a)

chúng có nhóm COOH và nhóm NH2 ưa nước.

b)

chúng có nhóm COOH và nhóm NH2 kị dầu mỡ.

c)

chúng ở dạng ion lưỡng cực, CH3CH(NH3+)COO-, nên tính tan giống với các hợp chất ion.

d)

chúng điện li trong nước thành các ion.

50.

Amino acid là đơn vị hình thành nên peptide và protein cho cơ thể.

a)

Amino acid là hợp chất hữu cơ đa chức

b)

Protein trong cơ thể được tạo thành từ khoảng 20 amino acid (amino acid tiêu chuẩn).

c)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là -amino acid

d)

Con người tiếp nhận amino acid thiết yếu qua thức ăn như thịt, cá, trứng, sữa,…

51.

Glutamic acid là một amino acid có vai trò quan trọng trong việc trao đổi chất của cơ thể động vật có công thức cấu tạo như hình:

a)

Glutamic acid là hợp chất hữu cơ đa chức.

b)

Tên gọi theo danh pháp thay thế của glutamic acid là 2-aminopentane-1,5-dioic acid.

c)

Trong phân tử glutamic acid có chứa 5,12% hydrogen về khối lượng.

d)

1 mol glutamic acid có thể phản ứng tối đa với 1 mol NaOH (trong dung dịch).

52.

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm amino (-NH2) và nhóm carboxyl (-COOH

4 lines
53.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử valine là bao nhiêu?

4 lines
54.

Số nguyên tử oxygen trong phân tử glutamic acid là bao nhiêu?

4 lines
55.

Cho các amino acid sau: glycine, alanine, valine, glutamic acid và lysine. Có bao nhiêu amino acid tự nhiên trong dãy?

4 lines
56.

Phần trăm về khối lượng của nguyên tử oxygen trong một amino acid là 42,67%. Cho biết số nguyên tử hydrogen trong phân tử amino acid trên.

4 lines
57.

Aminoacetic acid không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

a)

HCl.

b)

KCl.

c)

H2SO4 loãng.

d)

NaOH.

58.

Aminoacetic acid (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

NaNO3.

59.

Amine và amino acid đều tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

C2H5OH.

c)

HCl.

d)

NaOH.

60.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Alanine.

b)

Phenol.

c)

Aniline

d)

Vinyl acetate.

61.

Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

C6H5NH2

b)

CH3NH3Cl

c)

CH3COOCH=CH2

d)

H2NCH2COOH

62.

Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng ?

a)

Aniline.

b)

Phenylammonium chloride.

c)

Ethyl acetate.

d)

Alanine.

63.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng?

a)

NH2CH2COOH.

b)

NH2CH2COONa.

c)

Cl-NH3+CH2COOH.

d)

NH2CH2COOC2H5.

64.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

C2H5OH.

b)

CH3NH2.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3COOH.

65.

Dung dịch nào sau đây là quì tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glycine.

b)

Methylamine.

c)

Aniline.

d)

Glucose.

66.

Khi cho H2NCH2COOCH3 tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là muối

4 lines
67.

Dung dịch nào sau đây là quì tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glycine.

b)

Methylamine.

c)

Aniline.

d)

Glucose.

68.

Khi cho H2NCH2COOCH3 tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là muối và chất hữu cơ X. Chất X là

a)

ethyl alcohol.

b)

ethylamine.

c)

methyl alcohol.

d)

methylamine.

69.

Các chất: aniline, alanine và glutamic acid đều tham gia phản ứng với

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl.

c)

dung dịch NaCl.

d)

dung dịch bromine.

70.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Methylamine.

b)

Sodium acetate.

c)

Glycine.

d)

Glucose.

71.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?

a)

H2N-CH2-COOH.

b)

CH3COOH.

c)

C2H5NH2.

d)

C6H5NH2.

72.

Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3COOH

c)

C2H5NH2

d)

C6H5NH2

73.

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

C6H5NH2.

b)

H2NCH(CH3)COOH.

c)

C2H5OH.

d)

CH3COOH.

74.

Cho các phản ứng: H2N-CH2-COOH + HCl → ClH3N-CH2-COOH H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2-COONa + H2O. Hai phản ứng trên chứng tỏ acid aminoaxetic

a)

chỉ có tính base.

b)

chỉ có tính acid.

c)

có tính oxi hoá và tính khử.

d)

có tính chất lưỡmg tính.

75.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính điện di của amino acid?

a)

Trong dung dịch, dạng tồn tại chủ yếu của amino acid chỉ phụ thuộc vào pH của dung dịch.

b)

Ở pH thấp, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion (tích điện âm), di chuyển về điện cực dương trong điện trường.

c)

Ở pH cao, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng cation (tích điện dương), di chuyển về điện cực âm trong điện trường.

d)

Tính điện di của amino acid là khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tùy thuộc và pH của môi trường.

76.

Chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành polycaproamide?

a)

H2N[CH2]6NH2.

b)

H2N[CH2]5COOH.

c)

HOOC[CH2]4COOH.

d)

H2N[CH2]6COOH.

77.

Phân biệt được các dung dịch chứa từng chất riêng biệt: lysine, aniline, valine bằng hai thuốc thử là

a)

phenolphthalein và sodium hydroxide.

b)

quỳ tím và nước bromine.

c)

Hydrochloric acid và nước bromine.

d)

quỳ tím và hydrochloric

78.

Bằng hai thuốc thử là phenolphthalein và sodium hydroxide. B. quỳ tím và nước bromine.

a)

phenolphthalein và sodium hydroxide.

b)

quỳ tím và nước bromine.

c)

Hydrochloric acid và nước bromine.

d)

quỳ tím và hydrochloric acid.

79.

Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch: methylamine, glycine, glutamic acid là

a)

quỳ tím.

b)

phenolphthalein.

c)

sodium hydroxide.

d)

sodium chloride.

80.

Số phát biểu đúng là: (a) Tất cả các amino acid đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo ra polypeptide. (b) Dung dịch của glycine không làm đổi màu quỳ tím. (c) Ở trạng thái tinh khiết, các amino acid tồn tại ở dạng muối H3N+RCOO-. (d) Khi đặt dung dịch glycine trong một điện trường, glycine chuyển dịch về phía cực âm.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

81.

Ester X tạo bởi ethanol và α-amino acid Y. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 58,5. Amino acid Y là:

a)

alanine.

b)

glycine.

c)

glutamic acid.

d)

acid α- aminocaproic.

82.

Cho 17,8 gam alanine tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là :

a)

23,2.

b)

24,1.

c)

24,7.

d)

25,1.

83.

Cho 14,6 gam lysine tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

18,40.

b)

25,55.

c)

18,25.

d)

21,90.

84.

Cho 7,5 gam glycine vào 200 mL dung dịch NaOH 1 M, cô cạn dung dịch sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là

a)

13,70.

b)

19,10.

c)

23,48.

d)

16,90.

85.

Cho 0,1 mol glutamic acid tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

22,3.

b)

19,1.

c)

18,5.

d)

16,9.

86.

Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glycine và alanine phản ứng vừa đủ với 400 mL dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị m là

a)

40,6.

b)

40,2.

c)

42,5.

d)

48,6.

87.

Amino acid Y chứa một nhóm COOH và hai nhóm NH2. Cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan. Công thức phân tử của Y là

a)

C4H10N2O2.

b)

C6H14N2O2.

c)

C5H10N2O2.

d)

C5H12N2O2.

88.

dung dịch HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan. Công thức phân tử của Y là

a)

C4H10N2O2.

b)

C6H14N2O2.

c)

C5H10N2O2.

d)

C5H12N2O2.

89.

Cho m gam amino acid T tác dụng vừa hết với 30 mL dung dịch HCl 0,4 M, thu được 1,842 gam muối. T là

a)

Glutamic acid.

b)

Alanine.

c)

Valine.

d)

Glycine.

90.

X là một α-amino acid no chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH. Cho 23,4 gam X tác dụng với HCl dư thu được 30,7 gam muối. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH.

b)

CH3CH(NH2)COOH.

c)

CH2=C(CH3)CH(NH2)COOH.

d)

H2NCH2COOH.

91.

Câu 1. Valine là một amino acid, valine tham gia vào nhiều chức năng của cơ thể, thúc đẩy quá trình phát triển cơ và phục hồi mô. Thiếu valine sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của cơ thể, gây trở ngại về thần kinh, thiếu máu.

a)

Công thức phân tử của valine là C5H9NO2.

b)

Valine là một -amino acid)

c)

Ở pH < 6, valine nhận proton trở thành cation và di chuyển về cực âm (-).

d)

Dung dịch valine không làm đổi màu quỳ tím.

92.

Câu 2. Leucine là một -amino acid có khả năng điều hoà sự tổng hợp protein của cơ. Leucine có công thức cấu tạo như sau:

a)

Leucine là hợp chất hữu cơ tạp chức.

b)

Tên theo danh pháp thay thế của leucine là 4-amino-2-methylpentanoic acid.

c)

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong phân tử leucine là 10,69%.

d)

Đặt leucine ở pH = 6,0 vào một điện trường, leucine dịch chuyển về phía điện cực dương.

93.

Câu 3 Tương tự các hợp chất hữu cơ tạp chức khác, amino acid có tính chất của các nhóm chức cấu thành và có thêm tính chất gây ra bởi đồng thời cả hai nhóm chức này

a)

Các amino acid chỉ có tính acid.

b)

Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanine, lysine, glutamic acid.

c)

Trùng ngưng ω-aminocaproic acid thu được policaproamide.

d)

Hợp chất H2N-CH(CH3)-COO-CH3 là sản phẩm của phản ứng ester hoá giữa alanine và methanol.

94.

Câu 4. Alanine là một chất bổ sung có hiệu quả cho việc tăng hiệu suất trong tập luyện thể hình, thể thao, giúp tăng sức mạnh, sức bền, giảm cảm giác mệt mỏi… Công thức của alanine là

(a)  

95.

Alanine là một chất bổ sung có hiệu quả cho việc tăng hiệu suất trong tập luyện thể hình, thể thao, giúp tăng sức mạnh, sức bền, giảm cảm giác mệt mỏi… Công thức của alanine là

a)

Alanine là hợp chất lưỡng tính

b)

Tên thay thế của alanine là 2-aminopropionic acid.

c)

Alanine là chất rắn ở điều kiện thường

d)

Trong môi trường pH = 2, alanine tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực.

96.

Cho các dung dịch: C6H5NH2 (aniline), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, có bao nhiêu dung dịch có thể làm đổi màu phenolphthalein là bao nhiêu?

4 lines
97.

Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (aniline), H2NCH(CH3)COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Có bao nhiêu chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là bao nhiêu?

4 lines
98.

Cho các chất: aniline, saccharose, glycine, glutamic acid và ethyl acetate. Có bao nhiêu chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là bao nhiêu?

4 lines
99.

Cho 15 gam aminoacetic acid tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu?

(a)  

100.

Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (glutamic acid) vào 175 mL dung dịch HCl 2 M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có x mol NaOH đã phản ứng. Giá trị của x là

(a)  

101.

Peptide bị thủy phân bởi acid, base hoặc enzyme. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai.

a)

Quá trình thủy phân không hoàn toàn peptide không thể tạo thành các peptide nhỏ hơn.

b)

Quá trình thủy phân hoàn toàn peptide có thể tạo thành các peptide nhỏ hơn.

c)

Thủy phân hoàn toàn peptide Gly-Gly trong dung dịch NaOH dư thu được glycine.

d)

Thủy phân hoàn toàn peptide Gly-Gly trong dung dịch HCl dư thu được muối hữu cơ có công thức phân tử là C2H5O2NCl.

102.

Các phát biếu về tính chất của peptide.

a)

Tất cả các peptide đều có thể tạo phức chất màu tím với Cu(OH)2/NaOH.

b)

Dung dịch của dipeptide Ala-Gly không làm đổi màu quỳ tím.

c)

Từ 3 -amino acid khác nhau có thể tạo được 3 tripeptide.

d)

Khi thuỷ phân hoàn toàn polypeptide thu được hỗn hợp các -amino acid

103.

Có bao nhiêu liên kết peptide có trong một phân tử hexapeptide?

4 lines
104.

Peptide X có tên viết tắt là Gly-Ala. Phân tử khối của X là bao nhiêu?

4 lines
105.

Trong phân tử Gly-Ala-Val có bao nhiêu nguyên tử oxygen?

4 lines
106.

Peptide (X) có công thức cấu tạo được biểu diễn sau đây: Có bao nhiêu liên kết peptide trong peptide (X)?

4 lines
107.

Peptide (X) có côn

4 lines
108.

ng phân tử Gly-Ala-Val có bao nhiêu nguyên tử oxygen?

4 lines
109.

Có bao nhiêu liên kết peptide trong peptide (X)?

4 lines
110.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen có trong peptide (X) là bao nhiêu %? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

4 lines
111.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Gly-Gly

b)

Gly-Ala

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Ala-Gly

112.

Peptide bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác enzyme tạo thành các

a)

alcohol

b)

α-amino acid

c)

amine

d)

anđehit

113.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch

b)

xuất hiện dung dịch màu tím

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam

114.

Trong môi trường kiềm, tripeptide tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

a)

vàng

b)

tím

c)

xanh

d)

đỏ

115.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

d)

dung dịch HCl

116.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose

b)

Triglyceride

c)

Albumin

d)

Cellulose

117.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là

a)

amino acid

b)

acid béo

c)

các loại đường

d)

tinh bột

118.

Trong cấu trúc phân tử của chất cho ở hình bên, liên kết peptide là

a)

liên kết (1)

b)

liên kết (3)

c)

liên kết (2)

d)

liên kết (4)

119.

Một tripeptide X được cấu thành từ 2 phân tử Ala và 1 phân tử Gly. Công thức cấu tạo của không thể là

a)

Ala-Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Ala

c)

Gly-Ala-Ala

d)

Gly-Ala-Gly

120.

Cho peptide X có công thức cấu tạo như hình bên. Khi thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường thu được sản phẩm hữu cơ có công thức là

a)

H2NCH(CH3)COOH và H2NCH2COOH

b)

H2NCH(CH3)COONa và H2NCH2COONa

c)

H2NCH(CH3)COONa và H2NCH2COOH

d)

H2NCH(CH3)COOH và H2NCH2COONa

121.

Cho các peptide sau: Gly-Val-Ala-Gly (1); Ala-Gly (2); Val-Gly-Ala (3); Val-Ala (4). Những peptide nào có phản ứng tạo màu biuret với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm?

a)

(1), (2).

b)

(2), (3) và (4).

c)

(1), (3) và (4).

d)

(3) và (4).

122.

Số liên kết peptide có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

2.

b)

4.

c)

5.

d)

3.

123.

Trong các chất dưới đây, chất nào là dipeptide?

a)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.

b)

H2NCH2CONHCH2CH2COOH.

c)

H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH.

d)

H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.

124.

Trong phân tử tetrapeptide Gly-Glu-Ala-Val, amino acid đầu N là

a)

Valine.

b)

Alanine.

c)

Glutamic acid.

d)

Glycine.

125.

Trong phân tử tetrapeptide Gly-Val-Glu-Ala, amino acid đầu C là

a)

Gly.

b)

Val.

c)

Glu.

d)

Ala.

126.

Khối lượng phân tử của tetrapeptide mạch hở Gly-Ala-Val-Glu là

a)

428.

b)

374.

c)

410.

d)

392.

127.

Khối lượng phân tử của pentapeptide mạch hở Ala-Ala-Val-Val-Gly là

a)

451.

b)

487.

c)

415.

d)

397.

128.

Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret?

a)

Gly-Ala.

b)

Ala-Ala-Ala.

c)

Gly-Gly-Gly.

d)

Gly-Ala-Gly.

129.

Cho peptide Z có công thức cấu tạo sau: Trong peptide Z, amino acid đầu N là

a)

Glu.

b)

Ala.

c)

Gly.

d)

Val.

130.

Cho peptide Z có công thức cấu tạo sau: Trong peptide Z, amino acid đầu C là

a)

Glu.

b)

Ala.

c)

Gly.

d)

Val.

131.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein là cơ sở tạo nên sự sống.

b)

Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptide.

c)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác acid, base hoặc enzyme.

d)

Protein có phản ứng màu biuret.

132.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein có phản ứng màu biuret.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polypeptide cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitrogen.

133.

Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Protein có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.

b)

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino acid được gọi là liên kết peptide.

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid.

d)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

134.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Protein đơn giản được tạo thành từ các đơn vị α-amino acid.

b)

Ethylamine tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thường tạo ra ethanol.

c)

Trong phân tử dipeptide mạch hở có hai liên kết peptide.

d)

Tripeptide Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.

135.

[SBT-CD] Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi bị đun nóng, lòng trắng trứng chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn.

b)

Protein là chuỗi polypeptide được tạo thành từ nhiều đơn vị α-amino acid.

c)

Albumin trong lòng trắng trứng là protein có dạng hình sợi và không tan trong nước.

d)

Khi nhỏ nitric acid vào lòng trắng trứng, màu trắng của lòng trắng trưng chuyển thành màu vàng.

136.

[SBT-CD] Khi đóng vai trò là chất xúc tác trong các quá trình sinh hoá, các enzyme không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính chọn lọc cao.

b)

Làm tăng tốc độ của các quá trình sinh hoá.

c)

Có tác dụng tốt ở nhiệt độ cao hoặc môi trường acid mạnh.

d)

Chỉ hoạt động trong điều kiện nhiệt độ phù hợp.

137.

Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptide X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm có Gly - Ala, Phe - Val và Ala - Phe. Cấu tạo của X là

a)

Gly-Ala-Val-Phe.

b)

Ala-Val-Phe-Gly.

c)

Val-Phe-Gly-Ala.

d)

Gly-Ala-Phe-Val.

138.

àn toàn tetrapeptide X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm có Gly - Ala, Phe - Val và Ala - Phe. Cấu tạo của X là

a)

Gly-Ala-Val-Phe.

b)

Ala-Val-Phe-Gly.

c)

Val-Phe-Gly-Ala.

d)

Gly-Ala-Phe-Val.

139.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X mạch hở, thu được 3 mol glycine, 1 mol alanine và 1 mol valine. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val. Cấu tạo của X là

a)

Gly-Ala-Gly-Gly-Val.

b)

Ala-Gly-Gly-Val-Gly.

c)

Gly-Gly-Val-Gly-Ala.

d)

Gly-Gly-Ala-Gly-Val

140.

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được khi ở bảng sau: Chất Thuốc thử Hiện tượng X Cu(OH)2 Tạo hợp chất màu tím Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag Z Nước bromine Tạo kết tủa trắng Các chất X, Y, Z lần lượt là:

a)

Gly-Ala-Gly, ethyl formate, aniline.

b)

Gly-Ala-Gly, aniline, ethyl formate.

c)

Ethyl formate, Gly-Ala-Gly, aniline.

d)

Aniline, ethyl formate, Gly-Ala-Gly.

141.

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu hồng Y Cu(OH)2 trong môi trường NaOH Hợp chất màu tím Z Nước bromine Kết tủa trắng X, Y, Z lần lượt là

a)

glutamic acid, lòng trắng trứng, aniline.

b)

aniline, glutamic acid, lòng trắng trứng.

c)

glutamic acid, lòng trắng trứng, alanine.

d)

alanine, lòng trắng trứng, aniline.

142.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là

a)

127,5.

b)

118,5.

c)

237,0.

d)

109,5.

143.

Thủy phân hoàn toàn Ala-Ala-Gly-Gly cần vừa đủ 80 mL dung dịch HCl 1 M, thu được m gam muối. Giá trị của m là:

a)

8,40.

b)

9,48.

c)

8,76.

d)

9,84.

144.

Cho 30,45 gam tripeptide mạch hở Gly-Ala-Gly vào dung dịch NaOH dư sau phản ứng hoàn toàn thấy có m gam NaOH. Giá trị của m là :

a)

24.

b)

18.

c)

20.

d)

22.

145.

Thủy phân hoàn toàn a gam dipeptide Glu-Gly (mạch hở) trong dung dịch KOH dư, đun nóng thu được 40,32 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của a là

a)

24,48.

b)

34,50.

c)

33,30.

d)

35,40.

146.

Cho 20,3 gam Gly-Ala-Gly tác dụng với 500 mL dung dịch KOH 1 M.

4 lines
147.

g dung dịch KOH dư, đun nóng thu được 40,32 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của a là

a)

24,48

b)

34,50

c)

33,30

d)

35,40

148.

Cho 20,3 gam Gly-Ala-Gly tác dụng với 500 mL dung dịch KOH 1 M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

48,3

b)

11,2

c)

35,3

d)

46,5

149.

[SBT-CD] Khi phân tích nguyên tố của một dipeptide thu được phần trăm khối lượng của các nguyên tố như sau: %C = 41,10%; %H = 6,85%; %N = 19,18%; còn lại là oxygen. Từ phổ khối lượng (MS) xác định được phân tử khối của X bằng 146. Công thức cấu tạo của X có thể là

a)

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH

b)

H2NCH2CH2CONHCH(CH3)COOH

c)

H2NCH2CONHCH2CH2COOH

d)

H2NCH2CH2CONHCH2COOH

150.

Cho các phát biểu sau: (a) Tất cả các peptide đều có phản ứng màu biuret. (b) Muối phenylammonium chloride không tan trong nước. (c) Ở điều kiện thường, methylamine và dimethylamine là những chất khí. (d) Trong phân tử peptide mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxygen. (e) Ở điều kiện thường, amino acid là những chất lỏng. Số phát biểu đúng là :

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

151.

Chất nào dưới đây là polymer?

a)

Ethanol

b)

Acetic acid

c)

Tinh bột

d)

glucose

152.

Chất nào đưới đây không phải là polymer?

a)

Tinh bột

b)

cellulose

c)

polyethylene

d)

Gly-Ala-Val

153.

Polymer PVC có nghĩa là

a)

poly(vinyl chloride)

b)

polyme vinyl chloride

c)

polyethylene

d)

polymer vinyl chlorobenzene

154.

Polyethylene (PE) có monomer tương ứng là

a)

ethylene

b)

ethane

c)

ethyne

d)

ethyl chloride

155.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong định nghĩa về polymer: Polymer là những hợp chất có phân tử khối ….(1)….. do nhiều đơn vị nhỏ (còn gọi là ….(2)……) liên kết với nhau tạo nên.

a)

(1) trung bình và (2) monomer

b)

(1) lớn và (2) mắt xích

c)

(1) lớn và (2) monomer

d)

(1) trung bình và (2) mắt xích