wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đồ Họa Máy Tính - Quiz

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Đồ họa máy tính là:

a)

Computer Graphics

b)

Computer Gis

c)

Computer GeoGraphics

d)

Graphics Computer

2.

Thiết bị đồ họa đầu tiên là màn hình xuất hiện tại Đức vào năm:

a)

1959

b)

1960

c)

1961

d)

1958

3.

Đồ họa điểm (Raster Graphics) xuất hiện vào những năm:

a)

1970-1980

b)

1960-1970

c)

1980

d)

1970

4.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng Đồ họa:

a)

Xử lý tính toán.

b)

Xây dựng giao diện người dùng

c)

Tạo các biểu đồ trong thương mại, khoa học, kỹ thuật

d)

Tự động hóa văn phòng.

5.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của kỹ thuật đồ họa Raster

a)

Được định nghĩa bằng công thức geometrical+Rendering

b)

Có thể xóa đi từng pixel của mô hình

c)

Các hình được hiển thị như một lưới điểm các pixel rời rạc

d)

Các pixel có vị trí xác định và được hiển thị với một giá trị rời rạc.

6.

Cho hình như trên là mô phỏng kỹ thuật đồ họa dạng:

a)

Raster

b)

Vector

c)

2D

d)

SD

7.

Kỹ thuật đồ họa Vector dựa trên:

a)

Mô hình hình học, định nghĩa bằng công thức: geometrical + rendering

b)

Tập hợp các pixel

c)

M hình tọa độ xOyz

d)

M hình O2

8.

Hình như trên, cho biết Mô phỏng của kỹ thuật đồ họa:

a)

Vector

b)

Raster

c)

2D

d)

3D

9.

Cho hình trên, kỹ thuật sử dụng để xây dựng hình ảnh ở đây là:

a)

Vector

b)

Raster

c)

2D

d)

3D

10.

Con người cảm nhận màu sắc thông qua:

a)

Tất cả các phương án

b)

Màu sắc

c)

Sắc độ

d)

Độ bão hòa, độ sáng.

11.

Hãy cho biết phương án nào sau đây không phải không gian màu:

a)

GBS

b)

RGB

c)

HSL

d)

CMYK

12.

Không gian màu RGB Mô tả màu sắc bằng các thành phần:

a)

Red, Green, Blue

b)

Red, Grid, Blend

c)

Rose, Green, Blind

d)

Rind, Glue, Blood

13.

Để khởi động photoshop:

a)

Start/Programs/Adobe photoshop CS

b)

Start/Programs/Microsoft photoshop CS

c)

Kích chuột vào biểu tượng short cut Microsoft photoshop CS

d)

Vào Start/Run gõ vào photoshop.exe

14.

Thành phần nào sau đây, không thuộc màn hình làm việc của photoshop

a)

Formular

b)

Các Palette

c)

Tools

d)

Menu

15.

Để bật tắt các thành phần của cửa sổ photoshop ta thực hiện:

a)

Vào menu Window

b)

Vào menu View

c)

Vào menu Filter

d)

Vào menu File

16.

Ẩn hiện đồng thời hệ thống thanh cộng cụ và các Palette ta nhấn phím:

a)

Tab

b)

Ctrl+Tab

c)

Shift+Tab

d)

Alt+Tab

17.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Thanh công cụ tùy biến sẽ thay đổi khi chọn công cụ khác nhau trên hộp công cụ.

b)

Hộp công cụ sẽ thay đổi tương ứng khi chọn công cụ khác nhau trên thanh công cụ tùy biến.

c)

Hộp công cụ và thanh công cụ tuỳ biến là một

d)

Không có sự liên hệ gì giữa thanh công cụ tùy biến và hộp công cụ.

18.

Để mở file ảnh ta có thể thực hiện:

a)

Vào menu File/ Browse

b)

Không có phương án nào thực hiện được.

c)

Vào menu File/Automate

d)

Vào menu File/File info

19.

Để tay vết nhơ ( mụn, vết ố, tàn nhan..) ta sử dụng công cụ nào?

a)

Clone Stamp (S)

b)

Healing Brush (J)

c)

Pacch Tool (J)

d)

Tất cả phương án

20.

Tạo một file ảnh mới:

a)

File/New

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+N

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift+N

d)

Nhấn chuột tại biểu tượng New trên thanh công cụ.

21.

Tạo một file ảnh mới:

a)

File/New

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+N

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift+N

d)

Nhấn chuột tại biểu tượng New trên thanh công cụ.

22.

Để lưu một file ảnh ta thực hiện:

a)

Tất cả phương án đều thực hiện được.

b)

File/Save

c)

File/ Save as

d)

Ctrl+S

23.

Khi tạo một file ảnh mới bằng cách vào File/New. Hộp thoại xuất hiện để chọn nền cho ảnh ta sử dụng mục:

a)

Background Contents

b)

Color Profile

c)

Preset

d)

Resolution

24.

Khi tạo một file ảnh mới bằng cách vào File/New. Hộp thoại xuất hiện để chọn chế độ màu cho ảnh ta sử dụng mục:

a)

Color Profile

b)

Background Contents

c)

Preset

d)

Resolution

25.

Khi tạo một file ảnh mới bằng cách vào File/New. Hộp thoại xuất hiện để định dạng kích thước ảnh sử dụng mục:

a)

Width và Height

b)

Color Profile

c)

Size

d)

Resolution

26.

Khi một file ảnh được tạo ra trong photoshop, mặc định lưu lại dưới phần mở rộng là:

a)

*.PSD

b)

*.PDS

c)

*.JPGI

d)

*.PNG

27.

Khi lưu ảnh và ta muốn lưu dưới định dạng mong muốn( jpg, gif, psd, png) ta phải chọn định dạng ảnh tại mục:

a)

Format

b)

File Name

c)

Type

d)

Save Options

28.

Để hủy bỏ NHIỀU thao tác vừa thực hiện trong Photoshop ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Ctrl+Z

b)

Ctrl+Alt+Z

c)

Ctrl+Y

d)

Ctrl+Alt+X

29.

Một ảnh khi lưu dưới định dạng *.psd sẽ:

a)

Còn nguyên các layer trong quá trình tạo.

b)

Chỉ có duy nhất một Layer Background không có layer nào nữa.

c)

Có nhiều layer, tuy nhiên không thể mở lại bằng Photoshop

d)

Có duy nhất một layer Background, không thể mở lại bằng Photoshop

30.

Để sử dụng công cụ Zoom ta nhấn phím:

a)

Z

b)

Alt+Z

c)

Shift+Z

d)

Ctrl+Z

31.

Có mấy chế độ Zoom

a)

Hai chế độ: Zoom In và Zoom Out

b)

Một chế độ: Zoom In

c)

Một chế độ: Zoom Out

d)

Ba chế độ: Zoom In, Zoom Out, Zoom Zezo

32.

Có mấy chế độ Zoom

a)

Hai chế độ: Zoom In và Zoom Out

b)

Một chế độ: Zoom In

c)

Một chế độ: Zoom Out

d)

Ba chế độ: Zoom In, Zoom Out, Zoom Zezo

33.

Ta có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để phóng to ảnh

a)

Ctrl + Alt + +

b)

Ctrl + Shift + +

c)

Alt + +

d)

Shift + +

34.

Ta có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để thu nhỏ hình ảnh:

a)

Ctrl+ -

b)

Alt + -

c)

Shift + -

d)

Tab + -

35.

Khi sử dụng công cụ zoom để chuyển từ chế độ Zoom In sang chế độ Zoom out ta giữ phím:

a)

Alt

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Tab

36.

Có mấy công cụ chọn dạng hình học:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

37.

Để chọn công cụ bị ẩn ta thực hiện như thế nào:

a)

Kích phải chuột vào công cụ đó để chọn.

b)

Kích đúp chuột để chuyển xuống công cụ phía dưới.

c)

Giữ phím shift và kích trái chuột.

d)

Giữ phím ctrl và kích trái chuột.

38.

Để sử dụng công cụ chọn Marquee ta sử dụng phím tắt:

a)

M

b)

A

c)

Q

d)

E

39.

Khi sử dụng công cụ Rectangular Marquee Tool để tạo vùng chọn là hình vuông ta giữ phím:

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Tab

40.

Khi sử dụng công cụ Eliptical Marquee Tool để tạo tâm vùng chọn elip ta giữ phím:

a)

Alt

b)

Shift

c)

Space

d)

Ctrl

41.

Khi thực hiện việc tạo vùng chọn, muốn di chuyển vùng chọn để chuyển tạm thời sang công cụ Hand ta giữ phím:

a)

Space

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Tab

42.

Công cụ Single Row Marquee Toll dùng để tạo vùng chọn:

a)

Một dòng 1px

b)

Một dòng 10px

c)

Một dòng 20px

d)

Một dòng 30px

43.

Công cụ Single Column Marquee Tool dùng để tạo vùng chọn:

a)

Một cột 1px

b)

Một cột 10px

c)

Một cột 20px

d)

Một cột 30px

44.

Công cụ để cắt hình là công cụ:

a)

Crop

b)

Lasso Tool

c)

Marquee Tool

d)

Brush

45.

Khi sử dụng công cụ Brush ta sử dụng với phím tắt là:

a)

B

b)

R

c)

H

d)

S

46.

Khi sử dụng công cụ Brush ta sử dụng với phím tắt là:

a)

B

b)

R

c)

H

d)

S

47.

Cọ vẽ (Brush) có mấy loại c bản:

a)

Hai loại (Cứng và mềm)

b)

Ba loại

c)

Nhiều loại

d)

Một loại

48.

Palette Navigator sử dụng để:

a)

Quan sát các vùng nhìn hình ảnh

b)

Làm sáng các vùng hình ảnh

c)

Quản lý các layer hình ảnh

d)

Quản lý các thao tác đã thực hiện.

49.

Palette Info cho biết:

a)

Thông tin về ảnh điểm ảnh màu sắc

b)

Kích cỡ của nh

c)

Thng số về cấp độ sáng của ảnh

d)

Tính chất ảnh

50.

Palette History sử dụng để:

a)

Quản lý các thao tác đã thực hiện.

b)

Làm sáng các vùng hình ảnh

c)

Quản lý các layer

d)

Quan sát các vùng ảnh

51.

Trong Palette History, mặc định Quản lý 20 thao tác xử lý gần nhất. Để thay đổi số lượng lưu trữ thao tác trên History ta chọn:

a)

Edit/ References

b)

File/References

c)

View/ References

d)

Window/References

52.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện:

a)

Ctrl+Y

b)

Vào Palette History

c)

Vào Select/Deselect

d)

Nhấn phím Delete

53.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z. Tuy nhiên trong Photoshop ta chỉ có nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z:

a)

Một lần

b)

Hai lần

c)

Ba lần

d)

Năm lần

54.

Để chọn vùng chọn nguợc lại với vùng đang chọn ta sử dụng:

a)

Select/Inverse hoặc Ctrl+Shift+I

b)

Ctrl+I

c)

Layer/Inverse

d)

Image/Inverse

55.

Để hủy bỏ Không chọn vùng chọn:

a)

Ctrl+D

b)

Ctrl+U

c)

Ctrl+A

d)

Ctrl+I

56.

Để mở rộng vùng chọn đều nhau theo đường viền vùng chọn ta chọn phương án:

a)

Select/Modify/Expand

b)

Select/Expand

c)

Select/Modify/Smooth

d)

Select/Modify/Size

57.

Để thay đổi kích thước vùng chọn:

a)

Select/Transform select

b)

Ctrl+T

c)

Edit/Free Transform

d)

Không thể thay đổi kích thước vùng chọn.

58.

g chọn: Đáp án: A

a)

Select/Transform select

b)

Ctrl+T

c)

Edit/Free Transform

d)

Không thể thay đổi kích thước vùng chọn.

59.

Để xoay, thay đổi kích thước, lật vùng ảnh được chọn: Đáp án: A

a)

Ctrl+T

b)

Select/ Transform select

c)

Select/ Feather

d)

Ctrl+J

60.

Để làm mềm mại đường viền vùng chọn: Đáp án: A

a)

Select/Modify/ Smooth

b)

Select/Father

c)

Select/Modify/Expand

d)

Select/ Modify/Contract

61.

Để làm mờ đường biên của vùng chọn Đáp án: A

a)

Select/Father

b)

Select/Modify/ Smooth

c)

Select/Modify/Expand

d)

Select/ Modify/Contract

62.

Để tạo vùng chọn hình cây nấm trong hình ảnh sau. Ta có thể sử dụng công cụ nào trong công cụ sau: Đáp án: A

a)

Magnetic Lasso Tool

b)

Crop

c)

Eliptical Marquee Tool

d)

Brush

63.

Công cụ Magnetic Lasso Tool dùng để chọn các vùng chọn: Đáp án: A

a)

Tự do có bám đường viền.

b)

Tự do Không bám đường viền.

c)

Dạng hình học.

d)

Có màu đồng nhất.

64.

Công cụ Magic Wand dùng để chọn các vùng chọn: Đáp án: A

a)

Có màu tương đồng.

b)

Tự do Không bám đường viền.

c)

Dạng hình học.

d)

Tự do có bám đường viền

65.

Phím tắt nào trong các phím sau cho phép sử dụng công cụ chọn màu tương đồng: Đáp án: A

a)

W

b)

L

c)

M

d)

C

66.

Khi sử dụng công cụ Magic Wand để chọn màu tương đồng. Trên thanh công cụ tùy biến. Thuộc tính Tolerance cho biết: Đáp án: A

a)

Mức độ tương đồng của màu

b)

Mức độ sắc nét của màu.

c)

Thay đổi độ đậm nhạt của màu cần chọn.

d)

Chọn màu cần chọn.

67.

Tạo layer từ vùng chọn ta chọn phương án nào trong các phương án sau: Đáp án: A

a)

Ctrl+J

b)

Ctrl+T

c)

Alt+J

d)

Shift+J

68.

Tạo layer từ vùng chọn ta chọn phương án nào trong các phương án sau: Đáp án: A

a)

Menu Layer/ New/Layer via Copy

b)

Menu Image/Duplicate

c)

Menu Layer/New/Layer Set

d)

Menu Layer/ New/Layer via cut

69.

Công cụ Crop là công cụ để: Đáp án: A

a)

Cắt hình ảnh theo ý muốn

b)

Chọn một hình dạng hình học.

c)

Chọn các vùng hình ảnh có màu tương đồng.

d)

Chọn vù

70.

Công cụ Eraser dùng để

a)

Xóa vùng hình ảnh

b)

Chọn một hình dạng hình học.

c)

Chọn các vùng hình ảnh có màu tương đồng.

d)

Chọn vùng hình ảnh có kích thước tùy ý.

71.

Trong nhóm công cụ Eraser, công cụ Magic Eraser Tool dùng để:

a)

Xóa những màu tương đồng trả lại màu Background

b)

Xóa vùng hình ảnh tùy ý.

c)

Xóa theo màu Background.

d)

Xóa theo màu nền.

72.

Chọn thêm nhiều vùng chọn khác nhau (thêm vùng chọn) ta giữ phím:

a)

Shift

b)

Alt

c)

Ctrl

d)

Tab

73.

Loại bỏ bớt vùng chọn (loại bỏ vùng chọn) ta giữ phím:

a)

Alt

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Tab

74.

Để xóa đi vùng chọn màu trắng của ảnh sau. Để được kết quả là ảnh số 2 mà Không phải là ảnh số 1. Ta phải sử dụng :

a)

Feather cho vùng chọn

b)

Smooth cho vùng chọn

c)

Expand cho vùng chọn.

d)

Color range cho vùng chọn.

75.

Để tách bằng hoa sen trong hình sau ra khỏi nền màu đen. Ta chọn công cô chọn gì để tạo vùng chọn nhanh nhất trong các công cô sau:

a)

Magic Wand

b)

Lasso Tool

c)

Eliptical Marquee Tool

d)

Crop

76.

Để thay rổi kích thước của vùng chọn ta thực hiên:

a)

Select/ Transform Select

b)

Select/ Color Range

c)

Select/Modify

d)

Select/Similar

77.

Sau khi thực hiên tạo vùng chọn, để thay ®ổi kích thước vùng ảnh được chọn ta thực hiên:

a)

Edit/Free transform

b)

Edit/Stroke

c)

Select/ Transform Select

d)

Select/ Modify

78.

Để lưu lại vùng chọn cho các lần thực hiên sau ta chọn vùng chọn sau đó vào:

a)

Select/ Save Selection...

b)

Select/ Load Selection...

c)

Layer/ Save Selection...

d)

Layer/Reselect...

79.

Để nhân đôi ảnh của vùng chọn ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+J

b)

Ctrl+I

c)

Ctrl+K

d)

Ctrl+C

80.

Cho Layer chữ nhật hình 1 để tạo thành hình 2. Ta thực hiện: (Hình 7)

a)

Nhân đi layer; Nhấn Ctrl+T; Kích phải chuột chọn Flip Vertical

b)

Nhân đi layer; Select/Transform Select; Edit/ Transform/ Flip Vertical

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+T; Kích phải chuột chọn Flip Horizontal

d)

Nhân tổ hợp phím Ctrl+T; Kích phải chuột chọn/ Skew

81.

Palette Layer dùng để:

a)

Quản lý các Layer có trong file ảnh

b)

Quản lý các sự kiện, thao tác xảy ra trên layer.

c)

Quản lý màu sắc của các layer.

d)

Quản lý các kênh màu.

82.

Trên Palette Layer, ý nghĩa của biểu tượng sau đây là:

a)

Layer được nhìn thấy (hiển thị layer)

b)

Layer Không được nhìn thấy (ẩn layer)

c)

Layer đang được tham chiếu

d)

Layer đã được nhóm.

83.

Trên Palette Layer, ý nghĩa của biểu tượng sau đây là:

a)

Layer đang được tham chiếu

b)

Layer Không được nhìn thấy (ẩn layer)

c)

Layer được nhìn thấy (hiển thị layer)

d)

Layer đã được nhóm.

84.

Trên Palette Layer, ý nghĩa của biểu tượng sau đây là:

a)

Layer đã được nhóm.

b)

Layer Không được nhìn thấy (ẩn layer)

c)

Layer được nhìn thấy (hiển thị layer)

d)

Layer đang được tham chiếu

85.

Tạo layer mới ta chọn phương án nào trong phương án sau:

a)

Ctrl+Shift+N hoặc vào menu Layer/New/Layer

b)

Ctrl+N hoặc vào menu Layer/New/Layer

c)

Shift+N hoặc vào menu Layer/New/Layer

d)

Alt+N hoặc vào menu Layer/New/Layer

86.

Để sao chép layer ta có thể thực hiện bằng cách nào trong các cách sau:

a)

Chọn layer; vào menu Edit/Copy; Edit/Paste

b)

Chọn Layer; vào menu Edit/ Layer via copy

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+D

d)

Không có phương án chính xác.

87.

Tính năng Layer/ Duplicate Layer... dùng để:

a)

Sao chép layer

b)

Xóa layer.

c)

Tạo layer mới.

d)

Thay đổi chế' độ hòa trộn của layer.

88.

Đổi tên cho layer:

a)

Vào meu Layer/ Layer Properties hoặc kích phải chuột vào Layer trên Palette layer chọn Layer Properties

b)

Kích phải chuột vào layer cần đổi tên chọn Rename

c)

Vào menu Layer chọn Rename

d)

đúp chuột vào layer trênảnhvà chọn Rename.

89.

Xóa layer:

a)

Chọn layer cần xóa trên Palette layer và kích phải chuột chọn Delete Layer

b)

Chọn layer cần xóa trên Palette Layer và nhấn phím Delete

c)

Chọn layer cần xóa trên Palette Layer và nhấn Ctrl+Delete

d)

Chọn layer cần xóa trên Palette Layer và chọn Shift +Delete

90.

Để di chuyển layer ta phải thực hiện tại:

a)

Palette Layer

b)

Palette History

c)

Palette Navigator

d)

Ngay trên ảnh.

91.

Layer Background có điểm đặc biệt là:

a)

Một ảnh có duy nhất một Layer Background nằm dưới các layer khác

b)

Một ảnh có tổi đa 3 Layer Background

c)

Layer Background thì Không được nhìn thấy trên ảnh

d)

Layer Background phải là trong suốt.

92.

Để nâng Layer Background thành layer thường ta thực hiện:

a)

Kích đúp chuột tại layer Background hộp thoại xuất hiện, đặt tên cho layer.

b)

Kích phải chuột vào layer Background và chọn Layer

c)

Vào menu Layer và chọn New/Layer set

d)

Vào menu Layer chọn Copy Layer Background

93.

Chuyển một layer thường thành layer background ta thực hiện:

a)

Chọn layer cần chuyển; Vào menu Layer/New/Background From Layer

b)

Chọn layer cần chuyển; Vào menu Layer/New/Layer set

c)

Chọn layer cần chuyển; Vào menu Layer/New/Layer Via Copy

d)

Chọn layer cần chuyển; Vào menu Layer/New/Layer

94.

Thay đổi mức Opacity là:

a)

Thay đổi mức độ nhìn thấy của layer 100% mức nhìn thấy cao nhất, 0% mức nhìn thấy thấp nhất.

b)

Thay đổi mức độ hòa trộn của layer

c)

Thay đổi mức độ lọc layer

d)

Thay đổi mức độ nhìn thấy của layer 0% mức nhìn thấy cao nhất,100% mức nhìn thấy thấp nhất.

95.

Để hòa trộn layer ta sử dụng mục nào trong các mục sau:

a)

Normal

b)

Opacity

c)

Fill

d)

Lock

96.

Để thay đổi mức độ nhìn thấy của layer, để có thể nhìn thấy layer phía dưới ta sẽ chọn mục nào trong các mục sau:

a)

Opacity

b)

Normal

c)

Fill

d)

Lock

97.

Cho hình sau. Điều gì xy ra nếu ta kích chuột tại nút số 5:

a)

Tạo một layer mới.

b)

Thêm layer Style cho layer đang được chọn.

c)

Tạo một layer set chứa layer đang chọn

d)

Xóa layer đang họn

98.

Cho hình sau. Điều gì xy ra nếu ta kích chuột tại nút số 6:

a)

Xóa layer đang chọn

b)

Thêm layer Style cho layer đang được chọn.

c)

Tạo một layer set chứa layer đang chọn

d)

Tạo một layer mới.

99.

Một File PSD bao gổm:

a)

Một hoặc nhiều Layer.

b)

Có một và chỉ một layer Background

c)

Một layer thường và một layer Background

d)

Duy nhất một layer thuờng.

100.

Cho hình sau. Điều gì xy ra nếu ta kích chuột tại nút số 3:

a)

Tạo một layer set chứa layer đang chọn

b)

Thêm layer Style cho layer đang được chọn.

c)

Tạo một layer mới.

d)

Xóa layer đang họn

101.

Cho hình sau. Điều gì xy ra nếu ta kích chuột tại nút số 1:

a)

Tạo một layer set chứa layer đang chọn

b)

Thêm layer Style cho layer đang được chọn.

c)

Tạo một layer mới.

d)

Xóa layer đang họn

102.

Để đổi bóng cho layer ta sẽ chọn layer style dạng:

a)

Drop Shadow

b)

Outer Glow

c)

Bevel and Emboss

d)

Color Overlay

103.

Để tạo chữ sau. Ta phải thêm layer loại gì cho chữ?

a)

Outer Glow

b)

Drop Show

c)

Color Overlay

d)

Không có phương án chính xác.

104.

Để tạo hiệu ứng chữ nổi như hình ảnh trên, ta phải thêm layer Style dạng gì cho chữ?

a)

Bevel and EmBoss.

b)

Outer Glow.

c)

Color Overlay.

d)

Gradient Overlay.

105.

Để đổi bóng cho layer ta sẽ chọn layer style dạng nào?

a)

Drop Shadow.

b)

Outer Glow.

c)

Bevel and Emboss.

d)

Color Overlay.

106.

Để Đổ màu đồng nhất cho layer ta sử dụng công cụ:

a)

Paint Bucket Tool

b)

Gradient Tool

c)

Foreground

d)

Eyedropper

107.

Để đổ màu chuyển sắc cho layer ta sử dụng công cụ:

a)

Gradient Tool

b)

Paint Bucket Tool

c)

Foreground

d)

Eyedropper

108.

Khi xây dựng màu chuyển sắc tại hộp thoại. Các hộp màu phía trên quy định:

a)

Mức độ nhìn thấy của màu (Opacity)

b)

Loại màu

c)

Vị trí màu

d)

Tất cả đều đúng.

109.

Khi xây dựng màu chuyển sắc tại hộp thoại. Các hộp màu phía dưới quy định:

a)

Loại màu

b)

Mức độ nhìn thấy của màu (Opacity)

c)

Vị trí màu

d)

Tất cả đều đúng.

110.

Layer Style:

a)

Có thể được xóa riêng.

b)

Phải xóa cùng layer chính.

c)

Có thể tổn tại độc lập

d)

Có thể dùng chung cho nhiều layer.

111.

Layer set dùng để:

a)

Nhóm các layer thành một nhóm giống như một thư mục chứa các file

b)

Sắp xếp các layer

c)

Tạo layer mask

d)

Chứa các layer Background

112.

Cho hình sau. Điều gì xy ra nếu ta kéo layer đang chọn vào biểu tượng số 5

a)

Tạo ra một layer giống với layer được kéo vào.

b)

Thêm layer Style cho layer đang được chọn.

c)

Tạo một layer set chứa layer đang chọn

d)

Xóa layer đang họn

113.

Tạo viền cho layer ta thực hiện như sau:

a)

Vào menu Edit/ Stroke

b)

Vào menu Edit/ Fill

c)

Vào menu Edit/Define Pattern...

d)

Vào menu Edit/ Define Brush Preset...

114.

Để tạo nhóm cho layer ta thực hiện tạo móc xích cho các layer cần nhóm và nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+G

b)

Ctrl+Shift+G

c)

Shift+G

d)

Alt+G

115.

nhóm cho layer ta thực hiện tạo móc xích cho các layer cần nhóm và nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl+G

b)

Ctrl+Shift+G

c)

Shift+G

d)

Alt+G

116.

Thêm một layer mask ta thực hiện:

a)

Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Add Layer Mask

b)

Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Layer style

c)

Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Add Vector Mask

d)

Chọn layer và vào menu Layer/ chọn Create Clipping Mask

117.

Chuyển qua lại giữa chế độ thường và chế độ quick mask chúng ta nhấn phím:

a)

Phím Q

b)

Phím M

c)

Phím U

d)

Phím K

118.

ở chế độ Quick Mask để thêm vùng được bảo vệ chúng ta sử dụng công cụ:

a)

Brush

b)

Easer

c)

Pen

d)

Eyedropper

119.

Ta có thể sử dụng điều khiển Paint Bucket Tool để đổ màu theo mẫu, muốn tạo ra một mẫu mới ta thực hiện:

a)

Chọn vùng mẫu, vào menu Edit/Define Pattern...

b)

Chọn vùng mẫu, vào menu Image/Define Pattern...

c)

Chọn vùng mẫu, vào menu File/Define Pattern...

d)

Chọn vùng mẫu, vào menu Select/ Define Pattern...

120.

Để chọn màu chữ ta có thể chọn màu tại:

a)

Tất cả các phương án

b)

Hộp công cụ

c)

Thanh công cụ tùy biến.

d)

Palette Charater

121.

Cho hình dưới đây. Hãy cho biết ý nghĩa của biểu tượng số 1:

a)

Chuyển hướng chữ

b)

Thay Đổi font chữ

c)

Thay Đổi hình dáng chữ

d)

Thay Đổi khoảng cách giữa các ký tự

122.

Cho hình dưới đây. Để thay Đổi Font chữ ta chọn biểu tượng số:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

123.

Cho hình dưới đây. Để thay Đổi kích thước của chữ ta chọn biểu tượng số

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

124.

Để căn chỉnh lề cho chữ ta chọn biểu tượng số:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

125.

Biểu tượng số 7 dùng để:

a)

Chọn màu cho chữ

b)

Chọn cỡ chữ

c)

Chọn màu cho viền chữ

d)

Chọn kiểu chữ.

126.

Cho hìnhảnhsau. Để tăng khoảng cách giữa các ký tự khi sử dụng công cụ Type chọn mục:

a)

Mục 5

b)

Mục 3

c)

Mục 1

d)

Mục 4

127.

Cho hộp thoại sau. Mục thứ 3 trong hộp thoại dùng để:

a)

Điều chỉnh vị trí của kí tự theo dòng (cao lên, tụt xuống)

b)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các kí tự

c)

Điều chỉnh độ đậm của ký tự

d)

Điều chỉnh đường viền ngoài của kí tự

128.

Cho hộp thoại sau. Mục thứ 6 trong hộp thoại dùng để:

a)

Điều chỉnh màu của chữ

b)

Điều chỉnh màu của đường viền chữ

c)

Tạo đường viền cho chữ

d)

Điều chỉnh màu Đổ bóng cho kí tự.

129.

Chữ khắc nổi là:

a)

Chữ được tạo nên bởi nền là một hình ảnh một mẫu nào đó, kết hợp với Layer Style

b)

Chữ được tạo nên bởi một công cụ Vertical Type Tool

c)

Chữ tạo bởi công cụ Vertical Type Mask Tool

d)

Không có phương án tr lời chính xác

130.

Để sử dụng công cụ type ta nhấn phím:

a)

T

b)

E

c)

P

d)

Y

131.

Khi bắt gặp layer chữ có biểu tượng chấm than màu vàng. Là do:

a)

Thiếu font chữ trên máy.

b)

Bạn chọn Layer Style Không đúng.

c)

Quên Không chọn kiểu chữ.

d)

Chưa xác định hình dáng của chữ.

132.

Để gỡ bỏ lớp chữ đã bị uốn trong hộp thoại Warp Text ta thực hiện:

a)

Style: chọn None

b)

Bend: 0 %

c)

Horizontal Distortion: 0%

d)

Vertical Distortion: 0%

133.

Để tạo chữ như sau. Sau khi thực hiện viết chữ Hist ta phải:

a)

Thêm layer Style cho layer chữ

b)

Dùng công cụ Brush để t tỏa sáng.

c)

Sử dụng công cụ Edit/Stroke để tạo viền.

d)

Không có phương án chính xác.

134.

Để uốn cong chữ như hình dưới đây. Ta phải mở Palette

a)

Warp Text

b)

Character

c)

Paraghrap

d)

Type

135.

Chức năng Select/Load Selection dùng để:

a)

Mở lại vùng chọn đã lưu

b)

Lưu vùng chọn mới đè lên vùng chọn đã có.

c)

Xóa bớt vùng chọn hiện tại

d)

Thêm vùng chọn vào vùng chọn hiện tại.

136.

Load Selection dùng để:

a)

Mở lại vùng chọn đã lưu

b)

Lưu vùng chọn mới đè lên vùng chọn đã có.

c)

Xóa bớt vùng chọn hiện tại

d)

Thêm vùng chọn vào vùng chọn hiện tại.

137.

Chuyển Đổi chế' độ ảnh sang chế' độ ảnh xám ta thực hiện:

a)

Vào menu Image/ Grayscale

b)

Vào menu Image/ Adjustments/Desaturation...

c)

Vào menu Image/Adjustments/ Variations...

d)

Vào menu Image/Levels...

138.

Chuyển ảnh từ chế độ ảnh xám sang chế độ ảnh màu ta thực hiện:

a)

Vào menu Image/ RGB Color

b)

Vào menu Image/ Adjustments/Desaturation...

c)

Vào menu Image/Adjustments/ Variations...

d)

Vào menu Image/Levels...

139.

Nếu thực hiện nhấn tổ hợp phím Shift+Ctrl+B có nghĩa là thực hiện:

a)

Tự động cân chỉnh màu sắc của ảnh

b)

Tự động cân chỉnh độ tương phản của ảnh

c)

Tự động cân chỉnh cấp độ màu sắc của ảnh

d)

Không có phương án chính xác.

140.

Hộp thoại sau. Xuất hiện khi:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+U

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+shift+U

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+L

141.

Để tự động điều chỉnh độ tương phản của hình ảnh ta thực hiện:

a)

Image/Adjustments/ Auto Contrast

b)

Image/Auto Contrast

c)

Image/ Adjustments/ Auto levels

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+L

142.

Để mở hộp thoại Level. Ta thực hiện:

a)

Image/Adjustments/ Levels...

b)

Image/ Adjustments/Auto Levels...

c)

Image/Adjustments/ Clevels...

d)

Nhấn tổ hợp phím Shift+Ctrl+L

143.

Để mở hộp thoại sau. Ta có thể:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+U

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+U

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+M

144.

Để chuyển màu như trên. Ta có thể thực hiện:

a)

Image/Adjustments/ Invert

b)

Image/Adjustments/Threshold...

c)

Image/Adjustments/Match Color...

d)

Image/Adjustments/Curves...

145.

Để cân bằng màu sắc cho ảnh ta thực hiện:

a)

Image/Adjustments/Equalize

b)

Image/Adjustments/Desaturate

c)

Image/Adjustmen

146.

Để cân bằng màu sắc cho ảnh ta thực hiện:

a)

A.Image/Adjustments/Equalize

b)

B.Image/Adjustments/Desaturate

c)

C.Image/Adjustments/Brightness/Contrast...

d)

D.Image/Adjustments/Variations...

147.

Để điều chỉnh độ sáng và tương phản của ảnh ta có thể chọn chức năng:

a)

A.Image/Adjustments/Brightness/Contrast...

b)

B.Image/Adjustments/Desaturate

c)

C.Image/Adjustments/Equalize

d)

D.Image/Adjustments/Variations...

148.

Để thay thế màu sắc ta mở hộp thoại Replace Color. Để chọn màu cần thay thế ta sử dụng biểu tượng:

a)

A.Số 1

b)

B.Số 2

c)

C.Số 3

d)

D.Số 4

149.

Để hiệu chỉnh màu sắc của vùng chọn ta sử dụng công cụ Variations. Để thêm độ sáng ta chọn mục:

a)

A.10

b)

B.8

c)

C.7

d)

D.6

150.

Để hiệu chỉnh màu sắc của vùng chọn ta sử dụng công cụ Variations. Để sắc độ vàng ta chọn mục:

a)

A.4

b)

B.9

c)

C.7

d)

D.5

151.

Trong hộp thoại Level, điểm tam giác đầu tiên của thanh độ Levels là tượng trưng cho:

a)

A. Độ đậm nhạt của màu sắc

b)

B. Tính trung bình của màu sắc.

c)

C.Sắc sáng của màu sắc.

d)

D.Mức độ tương phản của màu.

152.

Trong hộp thoại Levels, điểm tam giác cuối cùng của thanh độ Levels là tượng trưng cho:

a)

A. Sắc sáng của màu sắc.

b)

B. Độ đậm nhạt của màu sắc

c)

C. Tính trung bình của màu sắc.

d)

D. Mức độ tương phản của màu

153.

Trong hộp thoại Level, điểm tam giác ở giữa của thanh độ Levels là tượng trưng cho:

a)

A.Tính trung bình của màu sắc.

b)

B.Độ đậm nhạt của màu sắc

c)

C.Sắc sáng của màu sắc.

d)

D.Mức độ tương phản của màu

154.

Để hiệu chỉnh màu sắc của vùng chọn ta sử dụng công cụ Variations. Mục số 11 là:

a)

A.ảnh thực tế đang hiệu chỉnh

b)

B.ảnh thêm sắc