wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktr địa

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

nguồn nước.

b)

đất feralit

c)

địa hình đa dạng

d)

khí hậu nhiệt đới

2.

Chân nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Khu vực núi cao hiểm trở.

b)

Ven các thành phố lớn.

c)

Các đồng bằng ven sông

d)

Đồng bằng duyên hải.

3.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên.

4.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

5.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là trọt ở

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu.

c)

cây ăn quả

d)

cây công nghiệp.

6.

trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

cây rau đậu và cây lương thực

d)

cây rau đậu và cây ăn quả.

7.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ.

8.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

9.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông nam Bộ và Nam Trung Bộ

10.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

gia cầm

b)

trâu

c)

d)

lợn

11.

Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước vế chân nuôi lợn và gia cầm là .

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

12.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khi hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi,

c)

thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

thiếu hụt nguồn lao động

13.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thể mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

14.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa

a)

Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng

b)

Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm.

c)

Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa

d)

Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ.

15.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp

d)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp

16.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật

b)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.

c)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

d)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

17.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

18.

Chăn nuôi bỏ sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

điều kiện chăm sóc thuận lợi

b)

nhu cầu của thị trường lớn.

c)

truyền thống chân nuôi của vùng ngoại thành

d)

cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại

19.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao.

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

c)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn

d)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

20.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động

b)

đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cất ngành và lãnh thổ.

c)

tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.

d)

khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.

21.

Nguồn thức ăn chủ yếu cho thân nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là

a)

phụ phẩm thủy sản.

b)

công nghiệp chế biến.

c)

sản xuất lương thực.

d)

sản xuất thực phẩm.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn dần đảm bảo, phổ biến hình thức trang trại

b)

Dịch bệnh ít xảy ra, sản phẩm qua giết mổ giảm nhanh

c)

Giống năng suất cao còn ít dân trâu nuôi nhiều ở Nam Bộ.

d)

Thị trường tiêu thụ rất ổn định, nguồn thức ăn phong phú

23.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh sấy công nghiệp gắn với công thiệp chế biến ở nước ta là

a)

khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng

b)

giải quyết việc lắm, nâng cao đời sống người dân

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

d)

tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

24.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây, chủ yếu do

a)

giá thành thấp, ít bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

b)

mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến

c)

Nhà nước có các chính sách hỗ trợ, ưu tiên phát triển

d)

áp dụng tiến bộ khoa học, kĩ thuật vào trong sản xuất

25.

Biện pháp hàng đầu nhằm nâng cao chất lượng nông sản sau thu hoạch ở nước ta là

a)

cơ giới hóa khâu sản xuất

b)

sử dụng các chất bảo quản

c)

phát triển công nghiệp chế biến

d)

nâng cao năng suất.

26.

Ngành trồng trọt ở nước ta đang có xu hướng đa dạng hóa sản phẩm để

a)

thu hút các nguồn vốn đầu tư, mang lại hiệu quả cao về kinh tế.

b)

cải thiện chất lượng sản phẩm, thu hút các vốn đầu tư trong nước

c)

năng cao chất lượng sản phẩm, thu hút lao động có trình độ cao.

d)

phù hợp với nhu cầu thị trường, khai thác hiệu quả các nguồn lực

27.

Việc thay đổi cơ cấu mùa vụ trong nông nghiệp ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu để

a)

tạo ra khối lượng nông sản lớn, bảo vệ tốt hơn mỗi trường

b)

đa dạng hóa sản phẩm, tạo việc làm tại chỗ cho lao động

c)

phù hợp hơn với điều kiện sinh thái, tăng hiệu quả kinh tế

d)

tăng năng suất cây trồng, cải tạo đất phù sa ở đồng bằng.

28.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á - Âu và Đại Tây Dương.

b)

. Á – Âu và Ấn Độ Dương.

c)

Á - Âu và Thái Bình Dương.

d)

Á - Âu và Bắc Băng Dương.

29.

Vị trí địa lí nước ta

a)

ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.

b)

tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông.

c)

liền kề với các vành đai sinh khoáng.

d)

nằm ở khu vực phía đông của châu Á.

30.

Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Mi-an-ma.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Thái Lan.

31.

Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta nằm ở vị trí nào dưới đây

a)

ở ranh giới giữa vùng nội thủy và lãnh hải,

b)

Năm rìa đông của vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

Cách đường cở 12 hải lí về phía đông.

d)

Cách đường bờ biển trên 24 hải lí.

32.

Vị trí địa lí đã làm cho tự nhiên nước ta

a)

phân hóa đa dạng, có nhiều thiên tai.

b)

có khí hậu, thời tiết biến đổi khắc nghiệt.

c)

phân hóa chủ yếu theo độ cao địa hình

d)

mang tính chất cận xích đạo gió mùa.

33.

Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến nên nước ta có

a)

lượng mưa lớn.

b)

nhiều sông lớn.

c)

nền nhiệt độ cao

d)

khí hậu mát mẻ.

34.

Do tiếp giáp Biển Đông nên nước ta có

a)

gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.

b)

hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.

c)

một mùa có mưa nhiều, một mùa mưa ít.

d)

tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao

35.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.

b)

ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.

c)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời

d)

vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

36.

Gió mùa đông bắc xuất phát từ

a)

biển Đông.

b)

vùng núi cao.

c)

áp cao Xi-bia.

d)

Ấn Độ Dương.

37.

Gió nào sau đây gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Tín phong bán cầu Nam.

d)

Gió phơn Tây Nam

38.

Loại gió thịnh hành từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta là

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Tin phong bán cầu Nam

d)

gió mùa Tây Nam.

39.

Gió Tây Nam hoạt động trong thời kì đầu mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ

a)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

b)

khối khí chí tuyến Bán cầu Nam.

c)

khối khí chỉ tuyến Bán cầu Bắc

d)

khối khí nhiệt đới Nam Thái Bình Dương.

40.

Tín phong bán cầu Bắc làm cho khí hậu vùng

a)

mưa lớn vào đầu mùa hạ.

b)

hai mùa khác nhau rõ rệt.

c)

lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

d)

mưa nhiều vào thu đông

41.

Hệ quả của quá trình xẩm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình gì ở vùng đồng bằng?

a)

Phong hóa

b)

Rửa trôi

c)

Bồi tụ.

d)

Bóc mòn.

42.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

đất mùn thô.

b)

đất xám bạc màu

c)

dất feralit

d)

đất phù sa.

43.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do

a)

chế độ mưa mùa.

b)

hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

c)

sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.

d)

hoạt động của bão.

44.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Tổng lượng dòng chảy lớn.

c)

Xâm thực mạnh ở miền núi.

d)

hế độ nước thay đổi theo mùa.

45.

Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc chủ yếu do

a)

khí hậu phân mùa, lãnh thổ hẹp ngang.

b)

xâm thực, bóc mòn mạnh ở miền đồi núi.

c)

mưa lớn, địa hình đồi núi chia cắt mạnh.

d)

chế độ nước theo mùa, giáp Biển Đông.

46.

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

b)

Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

c)

Nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh.

d)

Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm.

47.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

cây lá kim và thú có lông dày.

b)

cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

c)

động thực vật cận nhiệt đới.

d)

động vật và thực vật nhiệt đới.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

b)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

c)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C.

d)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

49.

Đặc điểm địa hình nổi bật của đồng bằng Nam Bộ nước ta là

a)

đường bờ biển khúc khuỷu.

b)

thềm lục địa mở rộng, nông.

c)

phổ biến cồn cát, đầm phá

d)

nhiều vũng, vịnh nước sâu.

50.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông và Tây của dây Trường Sơn chủ yếu do

a)

tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

b)

ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.

c)

độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

d)

độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

51.

Các nhóm đất chủ yếu của đai nhiệt đới gió mùa là

a)

đất phù sa và feralit.

b)

dất feralit và feralit có mùn.

c)

đất mùn và đất mùn thô.

d)

feralit có mùn và đất mùn.

52.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là

a)

các tháng đều có nhiệt độ dưới 15°C.

b)

không có tháng nào nhiệt độ trên 20°C.

c)

nhiệt độ trung bình các tháng dưới 25°C.

d)

chỉ có 2 tháng nhiệt độ dưới 25°C

53.

Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

rừng nhiệt đới lá rộng và lá kim.

b)

rừng thưa nhiệt đới và lá kim.

c)

rừng cận nhiệt đới khô và lá kim.

d)

rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim.

54.

Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

chủ yếu là đồi núi cao; đồng bằng mở rộng.

b)

gồm 4 cánh cung lớn; đồng bằng mở rộng.

c)

chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng mở rộng.

d)

chủ yếu là núi cao, địa hình ven biển đa dạng.

55.

Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.

b)

gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

c)

phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.

d)

chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

56.

Đặc điểm thiên nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

có mùa đông lạnh, các loài thực vật phương Bắc chiếm ưu thế.

b)

gió mùa Đông Bắc suy giảm ảnh hưởng, tính nhiệt đới tăng dần.

c)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có bốn cánh cung núi lớn.

d)

biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ, có mùa mưa và khô rõ rệt.

57.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây

a)

Cận xích đạo gió mùa

b)

Tính chất ôn hòa.

c)

Nóng, ẩm quanh năm.

d)

Khô hạn quanh năm.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?

a)

Khô hạn quanh năm

b)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên.

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

59.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích những năm gần đây là rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong

a)

phá rừng để lấy gỗ

b)

cháy rừng.

c)

phá rừng để nuôi tôm.

d)

bão và hạn hán.

60.

Tinh da dang sinh học cao của tài nguyên sinh vật nước ta thể hiện ở

a)

số lượng thành phần loài.

b)

sự phát triển của sinh vật.

c)

diện tích rừng lớn

d)

sự phân bố sinh vật.

61.

Biện pháp chủ yếu trong bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

mở rộng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn.

b)

mở rộng diện tích, nâng cao chất lượng rừng sản xuất.

c)

giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân

d)

tăng cường trồng rừng, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.

62.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

nhiễm mặn

b)

nhiễm phèn.

c)

xói mòn.

d)

glay hóa.

63.

Hạn chế lớn nhất trong việc sử dụng đất đai ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

thiều nước nghiêm trọng trong việc sản xuất vào mùa hạ và thu đông.

b)

xói mòn, rửa trôi ở vùng đồi núi, ngập lụt, nhiễm mặn ở đồng bằng.

c)

đất ở vùng đồng bằng thấp, bị suy thoái, ảnh hưởng của triều cường.

d)

tình trạng ngập lụt ở thượng lưu các con sông lớn tại Nam Trung Bộ

64.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

Nước ta có dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên giảm, thời kì dân số vàng.

c)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng.

d)

Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.

65.

Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Trình độ đào tạo được nâng cao.

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư.

66.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng mất cân bằng giới tính ở nước ta hiện nay là

a)

chính sách dân số cùng với tư tưởng trọng nam khinh nữ.

b)

tác động của nền kinh tế nông nghiệp cần nhiều con trai.

c)

tâm lí xã hội người Việt Nam thích đông con

d)

tiến bộ về kĩ thuật y tế trong lựa chọn thai nhi.

67.

Nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

b)

Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn

c)

Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn bằng nhau.

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.

68.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi.

d)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

69.

Ảnh hưởng lớn nhất của sự phân bố dân cư chưa hợp lí của nước ta là

a)

khó khăn cho việc giải quyết việc làm ở vùng đông dân.

b)

gây lãng phí tài nguyên ở các vùng thưa dân.

c)

gia tăng các vấn đề về xã hội ở các vùng đông dân.

d)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động chưa hợp lí.

70.

Trong thời gian qua mức gia tăng dân số nước ta có giảm, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

dân số già, số người trong độ tuổi sinh đẻ ngày càng ít

b)

đời sống chưa cao, người dân muốn ổn định kinh tế.

c)

áp lực của công việc, một số người không muốn sinh con.

d)

thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình.

71.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

d)

những thành tựu trong kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế.

72.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong ngành

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

thương mại

d)

du lịch.

73.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và nông nghiệp.

d)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

74.

Một trong số các biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

tập trung thâm canh tăng vụ.

b)

tập trung lao động vào đô thị.

c)

phát triển các ngành trình độ cao.

d)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.

75.

Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay

a)

khu vực dịch vụ có xu hướng giảm.

b)

đồng đều giữa các khu vực kinh tế.

c)

chuyển biến nhanh so với các nước.

d)

thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.

76.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thánh vấn đề kinh tế - xã hội cần quan ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.

b)

Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.

c)

Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động thấp

d)

Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế chậm phát triển.

77.

Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực Nhà nước sang khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chủ yếu do

a)

khu vực Nhà nước làm việc không có hiệu quả.

b)

tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.

c)

khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước hạn chế tuyển dụng.

d)

nước ta thực hiện kinh tế thị trường, thu hút đầu tư nước ngoài.

78.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Hội An

d)

Phú Xuân

79.

Sau sáp nhập (từ ngày 01/7/2025), địa danh nào sau đây là thành phố ở nước ta?

a)

Tuyên Quang.

b)

An Giang.

c)

Lâm Đồng.

d)

Huế

80.

Đặc điểm nào sau đây đúng về đặc điểm đô thị ở nước ta hiện nay?

a)

Cơ cấu kinh tế không đổi qua các năm.

b)

Quy mô dân số chủ yếu thuộc loại lớn

c)

Tập trung nhiều lao động có kỹ thuật

d)

Phân bố rất đồng đều giữa các vùng

81.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta?

a)

Tăng thu nhập cho người lao động.

b)

Tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.

c)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

d)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

82.

Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

a)

dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

b)

cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi

c)

mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

d)

dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

83.

Các đô thị ở nước ta có sức hút đối với các nhà đầu tư chủ yếu do

a)

dân số tăng lên nhanh, kết cấu hạ tầng hoàn thiện.

b)

cơ cấu kinh tế hiện đại, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại, dân nhập cư nhiều.

d)

lao động đông, hạ tầng tốt, thị trường tiêu thụ lớn.

84.

Các đô thị nước ta hiện nay

a)

có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp.

b)

chỉ duy nhất phát triển công nghiệp.

c)

đều là các trung tâm du lịch khá lớn.

d)

là thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

Kinh tế ngoài Nhà nước tập trung những ngành then chốt

d)

Có sự liên kết trong nội vùng và giữa các vùng kinh tế.

86.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành.

c)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt

c)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời

d)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

88.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nền kinh tế nước ta hiện nay? thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

89.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

chuyển sang nền kinh tế thị trường.

b)

thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.

c)

tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh

d)

lao động dồi dào và tăng hàng năm.

90.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng

b)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

c)

Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giảm tỉ trọng.

d)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

91.

Sự phân hóa sản xuất giữa các vùng ở nước ta chủ yếu do khác nhau về

a)

việc phát huy thế mạnh và tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.

c)

thế mạnh về tự nhiên và khả năng thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tăng số lượng và mở rộng quy mô kho công nghiệp tập trung

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng năng động.

c)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

d)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.

93.

Khíhậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

b)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính.

c)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và nông sản.

94.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

hàn đới.

d)

cận nhiệt

95.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả.

96.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng diện tích lúa mùa.

b)

đẩy mạnh khâu chế biến

c)

thâm canh, tăng năng suất.

d)

đa dạng hóa nông nghiệp.

97.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ.

98.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây, chủ yếu do

a)

giá thành thấp, ít bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

b)

mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

c)

áp dụng tiến bộ khoa học, kĩ thuật vào trong sản xuất.

d)

Nhà nước có các chính sách hỗ trợ, ưu tiên phát triển

99.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

thiếu hụt nguồn lao động.

d)

thị trường thế giới nhiều biển động.

100.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.

b)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hoá

c)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định

d)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng.

101.

Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do có

a)

cơ sở hạ tầng đồng bộ.

b)

mạng lưới sông, hồ dày đặc

c)

nguồn lao động chất lượng

d)

thị trường tiêu thụ lớn.

102.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay?

a)

Là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu.

b)

Chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn lớn.

c)

Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.

d)

Tổng đàn gia cầm bị giảm khi có dịch bệnh.

103.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý

b)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

c)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp cả nước.

d)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh

104.

Ý nghĩa sinh thái của hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là

a)

tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân.

b)

bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai.

c)

cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy.

105.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động khai thác, chế biến gỗ và lâm sản của nước ta?

a)

Công nghiệp bột giấy và giấy đang được phát triển.

b)

Sản phẩm khai thác chủ yếu là gỗ tròn, gỗ xẻ, gỗ dán.

c)

Các cơ sở chế biến gỗ tập trung chủ yếu ở miền núi.

d)

Ngoài lấy gỗ, rừng còn cung cấp gỗ củi và than củi

106.

Biện pháp thúc đẩy hoạt động khai thác, chế biến gỗ và lâm sản ở nước ta là

a)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

b)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

d)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

107.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng

c)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

d)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn

108.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán

d)

sạt lở bờ biển

109.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.

110.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

111.

Giá trị sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn chưa cao, chủ yếu là do

a)

đánh bắt gần bờ vẫn còn là chủ yếu.

b)

công nghiệp chế biến còn hạn chế.

c)

nguồn lợi thủy sản bị suy giảm

d)

ảnh hưởng nhiều của thiên tai.

112.

Sản lượng thủy sản khai thác có tốc độ tăng do chậm hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng chủ yếu là

a)

gặp khó khăn về phương tiện, nguồn lợi hải sản ven bờ suy giảm, thiên tai.

b)

thị trường tiêu thụ nhỏ, có ít tiềm năng để đánh bắt thủy sản ở ngoài khơi.

c)

vốn đầu tư ít, điều kiện tự nhiên không thuận lợi, bão thường xuyên xảy ra.

d)

điện kiện tự nhiên không thích hợp cho đánh bắt, ngư dân ít kinh nghiệm

113.

Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?

a)

Hộ gia đình.

b)

Trang trại

c)

hợp tác xã

d)

nông trường

114.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nh nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

115.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trang trại ở nước ta?

a)

Gắn liền với nền kinh tế sản xuất theo hướng hàng hóa.

b)

Góp phần nâng cao năng suất và sức cạnh tranh của nông sản.

c)

Phát huy được lợi thế của người dân trong cơ chế thị trường.

d)

Chỉ tập trung vào ngành trồng trọt, hạn chế ngành chăn nuôi.

116.

Loại hình trang trại nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta?

a)

Trồng cây lâu năm

b)

Chăn nuôi.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Trồng cây hàng năm.

117.

Vai trò chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp, đa dạng hóa kinh tế nông thôn.

b)

Tập trung đầu tư, phát triển chuyên môn hóa sản xuất với quy mô lớn.

c)

Tăng cường sản xuất quảng canh, hạn chế đầu tư vật tư nông nghiệp.

d)

Phát huy lợi thế về kinh tế - xã hội tại các thành phố lớn.

118.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.

b)

đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.

c)

khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.

d)

tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.

119.

Vùng Nam Trung Bộ có thể trồng được cây chè do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu phân hóa theo độ cao.

b)

Diện tích đất badan lớn.

c)

Công nghiệp chế biến phát triển.

d)

Nguồn nước tưới dồi dào.

120.

Ý nào sau đây đúng khi nói về vai trò của khu nông nghiệp công nghệ cao ở nước ta?

a)

Thu hút nguồn đầu tư, nhân lực công nghệ cao chỉ từ nước ngoài.

b)

Nghiên cứu, thử nghiệm, trình diễn mô hình sản xuất ứng dụng công nghệ cao.

c)

Tổ chức hội chợ, triển lãm nhằm quảng bá sản phẩm nông nghiệp truyền thống.

d)

Chỉ tập trung vào đào tạo nhân lực cho lĩnh vực bảo quản, chế biến.

121.

Nhiệm vụ phát triển công nghệ cao trong nông nghiệp ở nước ta không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Chọn lai tạo, nhân giống cây trồng, vật nuôi cho năng suất, chất lượng cao.

b)

Phát triển doanh nghiệp và dịch vụ nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.

c)

Bảo quản, chế biến sản phẩm nông nghiệp và phòng, trừ dịch bệnh

d)

Hạn chế việc tạo ra các loại vật tư, máy móc để giảm chi phí đầu tư.

122.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau dây?

a)

Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.

b)

Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực.

c)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.

d)

Phù hợp với xu thế khu vực hóa, toàn cầu hóa.

123.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?

a)

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.

b)

Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú

c)

Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao

d)

Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất

124.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

d)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

125.

Tỉ trọng công nghiệp khai khoáng giảm trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta chủ ếu là do

a)

thiếu vốn đầu tư, tài nguyên cạn kiệt, thiếu lao động.

b)

không đáp ứng nhu cầu thị trường, tốn nhiều chi phí.

c)

nguồn tài nguyên suy giảm, thiếu lực lượng lao động

d)

chính sách của Nhà nước sử dụng tiết kiệm tài nguyên.

126.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta

a)

Đầu tư theo chiều sâu đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

b)

Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.

c)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

d)

Gần với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

127.

Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh Để của nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng thành phần Nhà nước.

b)

Tăng tỉ trọng thành phần Nhà nước.

c)

Giảm tỉ trọng thành phần có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Giảm tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước.

128.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay là khu vực

a)

có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Nhà nước

c)

ngoài nhà nước

d)

kinh tế tập thể.

129.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế đã có những thay đổi sâu sắc nhờ

a)

có nguồn tài nguyên khoáng sản.

b)

kết quả của công cuộc đổi mới.

c)

đổi mới trang thiết bị, công nghệ.

d)

nâng cao chất lượng lao động

130.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

b)

Phát triển đồng đều giữa các vùng.

c)

Khai thác thế mạnh của từng vùng

d)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập

131.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước, thưa dân,

b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên, vốn lớn.

c)

Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên, lao động.

d)

Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao, vốn lớn.

132.

Loại than có trữ lượng lớn nhất ở nước ta là

a)

than nâu

b)

than bùn

c)

than an-tra-xit.

d)

than mỡ.

133.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay

a)

điện mặt trời.

b)

nhiệt điện.

c)

thủy điện

d)

điện nguyên tử

134.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa đây? vào nguồn nhiên liệu nào sau

a)

gỗ

b)

Khí đốt.

c)

Dầu

d)

Than

135.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông nào sau đây

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Mã

136.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Yaly

c)

Trị An.

d)

Hoà Bình.

137.

Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

a)

Hòa Bình - Cà Mau.

b)

Hà Nội - Cần Thơ.

c)

Lạng Sơn - Cà Mau.

d)

Lai Châu - Cần Thơ.

138.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào

139.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta?

a)

Có cơ cấu ngành khá đa dạng.

b)

Ít phụ thuộc vào nguyên liệu.

c)

Chưa đáp ứng được nhu cầu.

d)

Chưa hội nhập với thế giới

140.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản

b)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

d)

Có nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

141.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phân bố ở các tỉnh phía Nam chủ yếu do

a)

vị trí xa vùng nhiên liệu.

b)

miền Nam không thiếu điện.

c)

gây ô nhiễm môi trường.

d)

việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.

142.

Phát biểu nào sau đây đúng với khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

b)

Ranh giới không xác định.

c)

Chỉ thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Gắn với quá trình công nghiệp hóa.

143.

Nước ta xây dựng các khu công nghiệp chủ yếu nhằm mục đích

a)

sản xuất để phục vụ tiêu dùng.

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp.

d)

tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp.

144.

Vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là

a)

Nam Trung bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

145.

Nước ta có bao nhiêu khu công nghệ cao?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

146.

Khu công nghệ cao Hòa Lạc thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Hà Nội.

b)

TP. Hồ Chí Minh.

c)

Đà Nẵng

d)

Đồng Nai.

147.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ công nghiệp nước ta?

a)

Các khu công nghiệp tập trung do Chính phủ quyết định thành lập.

b)

Các khu công nghệ cao được thành lập ở nơi có điều kiện thuận lợi.

c)

Các trung tâm công nghiệp có thể chia thành nhiều loại khác nhau.

d)

Các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở vùng Bắc Trung Bộ

148.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?

a)

Chuyên sản xuất hàng công nghiệp.

b)

Không có ranh giới địa lí xác định.

c)

Gắn với quá trình công nghiệp hóa.

d)

Thủ tướng Chính phủ quyết định.

149.

Phát biểu nào sau đây đúng về các khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Thúc đẩy liên kết ngành và vùng.

b)

Hạn chế sự ô nhiễm môi trường.

c)

Phát triển đồng đều các vùng miền.

d)

Phân bố đồng đều khắp lãnh thổ.

150.

Các khu công nghiệp thường được xây dựng ở vùng ven biển nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguyên liệu phong phú, lao động dồi dào

b)

Thu hút nguồn đầu tư, xuất khẩu hàng hóa.

c)

Lao động dồi dào, thu hút nguồn đầu tư.

d)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.

151.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các khu công nghiệp ở nước ta

a)

thu hút đầu tư, thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

b)

tạo nhiều sản phẩm, đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

sử dụng tốt tài nguyên, tạo nhiều việc làm.

d)

đẩy nhanh đô thị hóa và phân bố lại dân cư.

152.

Các khu công nghiệp và khu công nghệ cao được phân bố nhiều ở Đông Nam Bộ chủ yếu là do

a)

kết cấu hạ tầng phát triển, lao động tay nghề cao.

b)

hội tụ và phát huy được những thế mạnh vốn có.

c)

nguồn lao động dồi dào, nguyên liệu phong phú.

d)

thị trường tiêu thụ được mở rộng, vị trí thuận lợi.

153.

Các khu công nghiệp ngày càng xuất hiện nhiều trên lãnh thổ nước ta chủ yếu là do

a)

mở rộng quan hệ quốc tế, phát huy lợi thế tài nguyên, lao động.

b)

phát huy lợi thế về tài nguyên, mở rộng thị trường ở trong nước.

c)

Có đường lối, chủ trương của Đảng và Nhà nước, tăng trưởng kinh tế.

d)

giải quyết lao động, tận dụng triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên