wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tạo động lực A+

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Động lực của con người được hiểu là:

a)

Lý do khiến ai đó hành động

b)

Sự thỏa mãn nhu cầu trong điều kiện nhất định

c)

Sự thôi thúc con người trong quá trình hoạt động

d)

Tất cả đều đúng

2.

Động lực lao động được hiểu là:

a)

Mong muốn đạt được

b)

Sự nỗ lực tự nguyện của người lao động nhằm tăng cường các hoạt động lao động

c)

Cảm giác thiếu hụt một thứ gì đó

d)

Các đáp án đều sai

3.

Nhu cầu càng cấp bách thì khả năng chi phối con người:

a)

Càng cao

b)

Càng thấp

c)

Càng phân tán

d)

Các đáp án đều sai

4.

Động lực lao động khiến người lao động làm việc theo hướng:

a)

Tích cực

b)

Càng thấp

c)

Cố định

d)

Các đáp án đều sai

5.

Nhân cách không thể hiện trực tiếp qua:

a)

Tính khí và cách ứng xử

b)

Năng lực và cách lựa chọn hành động

c)

Xu hướng và mục đích sống

d)

Nhu cầu và lợi ích

6.

Nhu cầu về bảo hiểm, môi trường sống đảm bảo thuộc:

a)

Nhu cầu cơ bản

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu thể hiện mình

d)

Nhu cầu được tôn trọng

7.

......là nhu cầu được người khác quý mến, nể trọng thông qua các thành quả của bản thân

a)

Nhu cầu thể hiện mình

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu được tôn trọng

d)

Nhu cầu cơ bản

8.

Theo học thuyết hai yếu tố Herzberg, yếu tố duy trì nếu không đảm bảo sẽ dẫn tới:

a)

Không có động lực

b)

Giảm động lực

c)

Tăng động lực

d)

Không thoả mãn

9.

Chính sách thù lao cơ bản không được đảm bảo sẽ làm suy giảm động lực lao động là gợi ý trực tiếp từ học thuyết:

a)

Thuyết kỳ vọng

b)

Thuyết nhu cầu

c)

Thuyết 2 yếu tố

d)

Thuyết thiết lập mục tiêu

10.

Nguyên tắc khen thưởng được rút ra từ học thuyết:

a)

Thuyết công bằng

b)

Thuyết tăng cường tích cực

c)

Thuyết kỳ vọng

d)

Thuyết nhu cầu

11.

Nhu cầu cơ bản không bao gồm:

a)

Ăn, uống

b)

Không khí để thở

c)

Mong muốn thuộc về một bộ phận, một tổ chức nào đó

d)

Tất cả đều đúng

12.

......là nhu cầu được sử dụng hết khả năng, tiềm năng của mình để khẳng định mình, để làm việc, đạt được các thành quả trong xã hội.

a)

Nhu cầu an toàn

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu thể hiện mình

d)

Nhu cầu cơ bản

13.

Theo học thuyết 2 yếu tố Herzberg, yếu tố duy trì bao gồm:

a)

Chính sách thù lao cơ bản

b)

Sự thành đạt

c)

Sự thừa nhận thành tích

d)

Tính hấp dẫn của công việc

14.

Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố thúc đẩy là:

a)

Trách nhiệm, thăng tiến, phát triển

b)

Sự thành đạt

c)

Tính hấp dẫn của công việc

d)

Tất cả đều đúng

15.

Vận dụng học thuyết 2 yếu tố nhằm tạo động lực qua chính sách đãi ngộ, tổ chức nên phân tích kết cấu của hệ thống thù lao theo:

a)

Các đáp án đề sai

b)

Thù lao cơ bản, khuyến khích tài chính, phúc lợi

c)

Kín và công khai

d)

Tập trung và phi tập trung

16.

Cảm nhận về sự công bằng trong phân phối của nhân viên thường:

a)

Rất khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Ít có sự khác biệt

d)

Tất cả đều đúng

17.

Công tác an toàn lao động là yếu tố ảnh hưởng tới động lực lao động thuộc về nhóm:

a)

Công việc người lao động đảm nhận

b)

Môi trường bên ngoài

c)

Môi trường bên trong

d)

Tất cả dều đúng

18.

Thưởng chỉ có thể tạo động lực nếu:

a)

Quy định rõ hành vi lao động được thưởng

b)

Thưởng kịp thời

c)

Mức thưởng phù hợp

d)

Tất cả đều đúng

19.

Mục tiêu sẽ không có tác dụng tạo động lực nếu:

a)

Cụ thể

b)

Đo được

c)

Phù hợp với nhiệp vụ

d)

Thấp hơn năng lực

20.

Con người sẽ hành động khi:

a)

Có nhu cầu và động cơ hành động

b)

Nhu cầu đủ lớn

c)

Có động cơ và động lực hành động đủ lớn

d)

Lợi ích của hành động được thoả mãn

21.

Nhu cầu về bảo hiểm, môi trường sống đảm bảo thuộc:

a)

Nhu cầu cơ bản

b)

Nhu cầu thể hiện mình

c)

Nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu được tôn trọng

22.

Theo tháp nhu cầu Maslow, nhu cầu thể hiện mình thuộc nhu cầu:

a)

Bậc cao

b)

Bậc thấp

c)

Trung bình

d)

Tất cả đều đúng

23.

Theo học thuyết nhu cầu, những nhu cầu ở mức độ cao hơn sẽ.....trừ khi những nhu cầu cơ bản được thỏa mãn

a)

Không xuất hiện

b)

Bị triệt tiêu

c)

Giảm đi

d)

Xuất hiện

24.

Nhu cầu của người lao động trong tổ chức có đặc điểm:

a)

Rất khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Các đáp án đều sai

d)

Cố định

25.

Nhu cầu sinh lý thuộc:

a)

Nhu cầu cơ bản

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu an toàn

d)

Tất cả đều đúng

26.

Theo học thuyết nhu cầu, nhu cầu vừa được thỏa mãn thì:

a)

Không còn tạo động lực nữa

b)

Tạo ra động lực lao động

c)

Tạo ra động lực càng cao

d)

Các đáp án đề sai

27.

Theo học thuyết nhu cầu, khi các cá nhân được thỏa mãn nhu cầu sinh lý sẽ chuyển sang nhu cầu:

a)

Nhu cầu xã hội

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu thể hiện mình

d)

Nhu cầu thẩm mỹ

28.

Theo học thuyết nhu cầu, nhu cầu càng bức thiết thì khả năng tạo động lực:

a)

Càng cao

b)

Càng thấp

c)

Không ảnh hưởng

d)

Các đáp án đều sai

29.

Học thuyết nhu cầu của Maslow nghiên cứu mối quan hệ giữa:

a)

Nhu cầu và động lực lao động

b)

Nhu cầu và lợi ích kỳ vọng

c)

Động cơ và động lực

d)

Các đáo án đều sai

30.

Thuyết nhu cầu của Maslow cho thấy:

a)

Cường độ thôi thúc của nhu cầu bậc thấp thường cao hơn nhu cầu bậc cao

b)

Phải thỏa mãn nhu cầu mới tạo ra động lực

c)

Muốn tạo động lực thì phải thỏa mãn nhu cầu từ bậc thấp đến bậc cao

d)

Tất cả đều đúng

31.

Để vận dụng học thuyết nhu cầu trong tạo động lực lao động, bước đầu tiên cần thực hiện là:

a)

Nghiên cứ chính sách tạo động lực lao động của các tổ chức khác

b)

Khảo sát hiện trạng tạo động lực lao động của tổ chức

c)

Khảo sát hiện trạng nhu cầu của người lao động trong tổ chức

d)

Nghiên cứu lợi thế của tổ chức

32.

Tổ chức tạo cơ hội được thăng tiến cho người lao động nhằm thỏa mãn:

a)

Nhu cầu được thể hiện mình

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu cơ bản

33.

Trong điều kiện giới hạn về thời gian, phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của 200 người lao động của tổ chức là:

a)

Phỏng vấn

b)

Bảng hỏi

c)

Quan sát

d)

Tất cả đáp án đều đúng

34.

Phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của người lao động trong doanh nghiệp có quy mô siêu nhỏ là:

a)

Phỏng vấn

b)

Bảng hỏi

c)

Phỏng vấn kết hợp thống kê, phân tích

d)

Tất cả đáp án đều đúng

35.

Khi khảo sát nhu cầu cơ bản của người lao động doanh nghiệp cần chú trọng tới mức độ đáp ứng của:

a)

Tiền lương tối thiểu

b)

Nhu cầu của thăng tiến

c)

Nhu cầu học tập

d)

Nhu cầu làm việc nhóm

36.

Nội dung khảo sát của nhu cầu cơ bản của người lao động không bao gồm:

a)

Thu nhập hiện tại của người lao động

b)

Môi trường làm việc

c)

Mức độ ổn định của công việc

d)

Nhà ở

37.

Trong phiếu khảo sát nhu cầu của người lao động nội dung khảo sát về nhu cầu an toàn đề cập đến khía cạnh:

a)

Thu nhập hiện tại của người lao động

b)

Cơ hội giao tiếp trong cuộc sống

c)

Cảm nhận của người lao động về sự ổn định công việc

d)

Tiền lương cơ bản

38.

Khi khảo sát nhu cầu an toàn của người lao động nội dung phiếu khảo sát cần đề cập đến

a)

Hoàn cảnh gia đình

b)

Nguồn tài chính dự phòng

c)

Nguồn thu nhập ở nơi khác

d)

Tất cả đáp án đều đúng

39.

Vận dụng học thuyết nhu cầu của Maslow, khi khảo sát nhu cầu tự hoàn thiện của người lao động, nếu phần lớn người lao động chưa hài lòng, doanh nghiệp cần quan tâm tiếp đến:

a)

Thiết kế công việc theo hướng làm việc phong phú công việc

b)

Thiết kế các chương trình đào tạo, tạo cơ hội học tập cho người lao động

c)

Xây dựng lộ trình thăng tiến cho người lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

40.

Để vận dụng học thuyết nhu cầu trong tạo động lực tổ chức cần chú trọng nhiều hơn đến:

a)

Cơ sở pháp lý

b)

Lợi thế của doanh nghiệp

c)

Khách hàng

d)

Nhà cung ứng

41.

Vận dụng học thuyết nhu cầu khi thiết kế biện pháp tạo động lực, tổ chức cần quan tâm đến:

a)

Khảo sát nhu cầu của người lao động

b)

Xác định lợi thế của tổ chức

c)

Nghiên cứu kỳ vọng của người lao động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

42.

Điều kiện chính trị - xã hội là yếu tố ảnh hưởng tới tạo động lực lao động thuộc về nhóm:

a)

Tổ chức

b)

Môi trường bên ngoài

c)

Công việc người lao động đảm nhận

d)

Các đáp án còn lại đều sai

43.

Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực lao động trong học thuyết kỳ vọng không bao gồm:

a)

Phương tiện

b)

Giá trị

c)

Kỳ vọng

d)

Người quản lý

44.

Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực lao động trong thuyết kỳ vọng bao gồm:

a)

Giá trị

b)

Nhu cầu

c)

Mục tiêu

d)

Sự đóng góp

45.

Theo thuyết kỳ vọng, một cá nhân sẽ hành động theo một cách nhận định dựa trên:

a)

Những mong đợi về một kết quả nào đó hay sự hấp dẫn của kết quả đó với bản thân

b)

Những mong đợi về một kết quả nào đó so với mục tiêu đề ra của tổ chức

c)

Những mong đợi về một kết quả nào đó hay sự hấp dẫn của kết quả đó với tổ chức

d)

Mức động đáp ứng nhu cầu cơ bản của tổ chức

46.

Theo học thuyết kỳ vọng, yếu tố ảnh hưởng đến động lực lao động của người lao động là:

a)

Sự nhận thức về sự nỗ lực, thành tích và phần thưởng

b)

Sự khác biệt giữa nhu cầu và lợi ích

c)

Sự nhận thức về mục tiêu và kết quả thực hiện công việc

d)

Tất cả đáp án đều đúng

47.

Để vận dụng học thuyết kỳ vọng đạt hiệu quả, nhà quản lý cần:

a)

Đặt kỳ vọng của tổ chức vào kết quả thực hiện công việc của người lao động

b)

Đáp ứng mọi kỳ vọng của người lao động

c)

Tạo nhận thức cho người lao động rằng nỗ lực của họ sẽ mang lại những phần thưởng tương xứng với mong muốn của họ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

48.

Theo học thuyết công bằng, cá nhân được hưởng.....sẽ cảm thấy thất vọng.

a)

Quá nhiều và quá ít

b)

Quá nhiều

c)

Quá ít

49.

Theo học thuyết công bằng, khi cá nhân nhận được sự đối xử không công bằng họ sẽ:

a)

Bị triệt tiêu động lực làm việc

b)

Cố gắng tối đa hóa thu nhập của mình

c)

Thiết lập lại sự công bằng

d)

Phấn đấu nhiều hơn trong công việc

50.

Theo học thuyết công bằng, sự không công bằng và sự thất vọng càng khiến cho người lao động.....trong việc thiết lập lại sự công bằng.

a)

Chán nản

b)

Phấn đấu nhiều hơn

c)

Phấn đấu ít hơn

d)

Ccs đáp án còn lại đều sai

51.

Nhận thức về sự công bằng liên quan đến mối quan hệ giữa:

a)

Nỗ lực làm việc và phần thưởng

b)

Kết quả thực hiện công việc và mục tiêu

c)

Nhu cầu và động lực lao động

d)

Kỳ vọng và kết quả thực hiện công việc

52.

Nên sử dụng tiêu chí.....để đánh giá sự đóng góp của nhân viên.

a)

Số giờ làm việc của nhân viên

b)

Tiền lương

c)

Tiền thưởng

d)

Lương hưu

53.

Để vận dụng học thuyết nhu cầu, trước khi thiết kế và lựa chọn các biện pháp tạo động lực phù hợp, tổ chức cần:

a)

Khảo sát nhu cầu của người lao động

b)

Xác định lợi thế của tổ chức

c)

Phân loại nhu cầu của người lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

54.

Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố thúc đẩy bao gồm:

a)

Sự thành đạt

b)

Sự thừa nhận thành tích

c)

Trách nhiệm lao động

d)

Tất cả đều đúng

55.

Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố thúc đẩy không bao gồm:

a)

Sự thăng tiến

b)

Điều kiện làm việc

c)

Sự hấp dẫn trong công việc

d)

Sự thừa nhận thành tích

56.

Thuyết hai yếu tố của Herzberg cho thấy:

a)

Yếu tổ duy trì không được đảm bảo sẽ làm triệt tiêu động lực lao động

b)

Yếu tố thúc đẩy không được đảm bảo sẽ làm triệt tiêu động lực lao động

c)

Yếu tố duy trì không được đảm bảo sẽ làm động lực lao động không tăng

d)

Chỉ có yếu tố duy trì mới giúp động lực lao động không suy giảm

57.

Theo học thuyết 2 yếu tố của Herzberg, yếu tố duy trì nếu không đạt được sẽ dẫn tới:

a)

Không có động lực

b)

Giảm động lực

c)

Tăng động lực

d)

Không thoả mãn

58.

Để vận dụng học thuyết hai yếu tố. Tổ chức cần:

a)

Xác định rõ mục tiêu của tổ chức để định hướng việc tạo động lực

b)

Xác định lợi thế của tổ chức để thúc đẩy động lực lao động

c)

Phân tích kết quả khảo sát hiện trạng các yếu tố để tìm mối liên hệ giữa động lực làm việc với các yếu tố

d)

Tất cả đáp án đều đúng

59.

Thuyết nhu cầu của Maslow cho thấy:

a)

Cường độ thôi thúc của nhu cầu bậc thấp thường cao hơn nhu cầu bậc cao

b)

Phải thỏa mãn nhu cầu mới tạo ra động lực

c)

Muốn tạo động lực thì phải thỏa mãn nhu cầu theo thứ bậc từ thấp đến cao

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

60.

Để vận dụng học thuyết nhu cầu trong tạo động lực lao động, bước đầu tiên cần thực hiện là:

a)

Nghiên cứu chính sách tạo động lực lao động của các tổ chức khác

b)

Khảo sát hiện trạng tạo động lực lao động của tổ chức

c)

Khảo sát hiện trạng nhu cầu của người lao động trong tổ chức

d)

Nghiên cứu lợi thế của tổ chức

61.

Phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của 100 lao động khi bộ phận nhân sự có 3 nhân viên là:

a)

Phỏng vấn

b)

Bảng hỏi

c)

Quan sát

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

62.

Phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của số ít lao động là:

a)

Phỏng vấn

b)

Bảng hỏi

c)

Kết hợp phỏng vấn và thống kê, phân tích

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

63.

Nên sử dụng tiêu chí.....để khảo sát nhu cầu cơ bản của người lao động:

a)

Tiền lương cơ bản hiện tại

b)

Lãnh đạo quan tâm đến đời sống vật chất của nhân viên

c)

Trang thiết bị nơi làm việc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

64.

Nên sử dụng tiêu chí.....để khảo sát nhu cầu an toàn của người lao động:

a)

Chế độ làm việc, nghỉ ngơi

b)

Thực hiện đầy đủ các chế độ BHXH, BHYT, BHTN....

c)

An toàn lao động trong công việc

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

65.

Không nên sử dụng tiêu chí.....để khảo sát nhu cầu xã hội của người lao động.

a)

Mối quan hệ với lãnh đạo

b)

Bầu không khí làm việc tập thể hòa đồng, vui vẻ

c)

Sự hỗ trợ của lãnh đạo, đồng nghiệp trong công việc

d)

Mức độ ổn định của công việc

66.

Nên sử dụng tiêu chí......khi khảo sát nhu cầu được tôn trọng.

a)

Vị trí hiện tại trong tổ chức

b)

Sự khích lệ của lãnh đạo đối với nhân viên

c)

Sự tôn trọng của đồng nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

67.

Thưởng chỉ có thể tác động lực nếu:

a)

Quy định rõ hành vi lao động được thưởng

b)

Thưởng kịp thời

c)

Mức thưởng phù hợp

d)

Cả ba đáp án đều đúng

68.

Tiêu chí phản ánh trực tiếp động lực lao động là:

a)

Năng suất lao động

b)

Mức độ nỗ lực làm việc

c)

Mức độ thoả mãn

d)

Mức độ mong muốn

69.

Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến tạo động lực lao động trong doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Chính sách nhân sự

b)

Văn hóa doanh nghiệp

c)

Quy định về tiền lương tối thiểu vùng

d)

Các đáp án còn lại đều sai

70.

Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến động lực làm việc của người lao động không bao gồm:

a)

Độ tuổi

b)

Niềm tin

c)

Các đáp án còn lại đều sai

d)

Chính sách nhân sự

71.

Khác với tạo động lực lao động, động lực lao động chủ yếu phản ánh yếu tố thuộc về:

a)

Bên trong người lao động

b)

Tổ chức

c)

Chủ thể người quản lý

d)

Bộ phận nhân sự

72.

Các đặc trưng, biểu hiện chủ yếu của động lực lao động không bao gồm:

a)

Hướng tác động

b)

Cường độ tác động

c)

Mục đích tác động

d)

Thời gian duy trì tác động

73.

Vai trò của động lực lao động không bao gồm:

a)

Góp phần tăng hiệu suất làm việc cá nhân

b)

Góp phần tăng thỏa mãn của người lao động trong công việc

c)

Kích hoạt tài năng của bản thân người lao động

d)

Góp phần thực hiện thù lao theo lao động

74.

Bản chất của động lực lao động là:

a)

Lý do của lao động

b)

Giải pháp thôi thúc người lao động làm việc

c)

Sự nỗ lực lao động

d)

Nhu cầu lao động

75.

Đối tượng nghiên cứu của học phần tạo động lực lao động không bao gồm:

a)

Hành vi của người lao động và biểu hiện của động lực lao động

b)

Phương pháp đo lường động lực lao động

c)

Phương pháp thu hút nguồn lao động

d)

Các đáp án còn lại đều sai

76.

Đánh giá động lực lao động được hiểu là:

a)

Sự nỗ lực của người lao động

b)

Tổng hợp các biện pháp tăng cường sự nỗ lực tự nguyện làm việc cho người lao động

c)

Quá trình thu thập và xử lý thông tin nhằm xác định giá trị hiện tại của động lực lao động

d)

Cả ba đáp án đều đúng

77.

Vai trò của đánh giá động lực lao động bao gồm:

a)

Giúp tổ chức xác định tương đối cụ thể mức độ nỗ lực làm việc của người lao động

b)

Giúp tổ chức loại trừ được các yếu tố thuộc về năng lực hay hoàn cảnh ảnh hưởng tới kết quả làm việc

c)

Giúp nhà quản lý xác định đúng nguyên nhân làm suy giảm hiệu suất làm việc

d)

Cả ba đáp án đều đúng

78.

Những biểu hiện cụ thể của động lực lao động bao gồm:

a)

Hành vi của người lao động

b)

Thái độ ứng xử của người lao động

c)

Kết quả làm việc của người lao động

d)

Cả ba đáp án đều đúng

79.

Hành vi, thái độ ứng xử của người lao động trong quá trình làm việc là nhóm dấu hiệu biểu hiện:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Trung gian

d)

Các đáp án còn lại đều sai

80.

Kết quả làm việc của người lao động là nhóm dấu hiệu biểu hiện:

a)

Gián tiếp

b)

Trực tiếp

c)

Trung gian

d)

Cả ba đáp án đều đúng

81.

Những biểu hiện về hành vi thái độ ứng xử thể hiện người lao động có động lực lao động thất là:

a)

Làm việc cầm chừng

b)

Hay đi muộn

c)

Ngại hoặc bất hợp tác trong công việc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

82.

Những biểu hiện về hành vi thái độ ứng xử thể hiện người lao động không có động lực lao động thấp là:

a)

Làm việc vật vờ, thụ động

b)

Băn khoăn muốn bỏ việc

c)

Tập trung vào công việc

d)

Ngại di chuyển đến nơi làm việc

83.

Đánh giá động lực lao động có thể xuất phát từ:

a)

Bản thân người lao động tự đánh giá

b)

Đồng nghiệp đánh giá

c)

Cấp trên đánh giá

d)

Cả ba đáp án đều đúng

84.

Lợi ích được hiểu là:

a)

Sự thỏa mãn nhu cầu của con người trong một điều kiện nhất định

b)

Lý do khiến ai đó hành động

c)

Sự nỗ lực tự nguyện của người lao động

d)

Tất cả đều đúng

85.

Niềm tin của người lao động được hiểu là:

a)

Khả năng chắc chắn để đạt được mục đích sau nỗ lực

b)

Kết quả mà người lao động muốn đạt được

c)

Cảm giác thiếu hụt một thứ gì đó

d)

Tất cả đều đúng

86.

Nhân cách không thể hiện trực tiếp qua:

a)

Tính khí và cách ứng xử

b)

Năng lực và cách lựa chọn hành động

c)

Xu hướng và mục đích sống

d)

Nhu cầu và lợi ích

87.

Các yếu tố không thuộc về bản thân công việc mà người lao động đảm nhận ảnh hưởng tới tạo động lực lao động là:

a)

Mức độ an toàn lao động

b)

Mức độ phức tạp của công việc

c)

Kinh nghiệm và phong cách lãnh đạo

d)

Điều kiện lao động

88.

Văn hóa tổ chức là yếu tố ảnh hưởng tới tạo động lực lao động vì:

a)

Giúp tạo sự nhất trí cao, tăng cường sự hợp tác, trung thành của người lao động đối với tổ chức

b)

Là công cụ quản lý của lãnh đạo cấp cao

c)

Giúp người lao động tăng thu nhập

d)

Tất cả đều sai

89.

Vị thế ngành ảnh hưởng tới tạo động lực lao động vì:

a)

Ngành nghề được đánh giá cao thì người lao động sẽ tự hào, nỗ lực làm việc

b)

Ngành nghề được đánh giá cao thì lương sẽ cao

c)

Ngành nghề được đánh giá cao thì công việc có tính ổn định

d)

Tất cả đều đúng

90.

Theo học thuyết hai yếu tố, khi thiếu vắng các yếu tố thúc đẩy, người lao động sẽ biểu lộ sự:

a)

Không hài lòng

b)

Lười biếng

c)

Thiếu thích thú làm việc

d)

Tất cả đều đúng

91.

Vận dụng học tiết hai yếu tố, để thúc đẩy người lao động làm việc, doanh nghiệp cần quan tâm hơn đến:

a)

Hoàn thiện thang bảng lương

b)

Chính sách thăng tiến

c)

Chính sách ăn giữa ca

d)

Chính sách hỗ trợ xăng xe

92.

Doanh nghiệp nên vận dụng kết quả khảo sát "nhu cầu xã hội" của người lao động để đánh giá:

a)

Mức độ ổn định trong công việc

b)

Trang thiết bị làm việc đảm bảo

c)

Thù lao cơ bản

d)

Bầu không khí làm việc tập thể hòa đồng, vui vẻ

93.

Theo học thuyết hai yếu tố, yếu tố duy trì bao gồm:

a)

Chính sách thù lao cơ bản

b)

Sự thành đạt

c)

Sự thừa nhận thành tích

d)

Tính hấp dẫn của công việc

94.

Học thuyết tăng cường tích cực nghiên cứu mối quan hệ giữa:

a)

Lợi ích và hành vi thực hiện công việc

b)

Nhu cầu và hành vi thực hiện công việc

c)

Mục tiêu và tạo động lực lao động

d)

Tất cả đều đúng

95.

Công tác an toàn lao động là yếu tố ảnh hưởng tới tạo động lực lao động vì nó......cho người lao động

a)

Tạo sự an tâm và thể hiện sự quan tâm của tổ chức

b)

Phát triển công việc

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Tăng thu nhập

96.

Mức tiền lương mỗi cá nhân được trả tương xứng với sức lao động và sự cống hiến là thể hiện:

a)

Tính thoả đáng

b)

Tính cụ thể

c)

Tính minh bạch

d)

Các đáp án còn lại đều sai

97.

Công cụ truyền cảm hứng không bao gồm

a)

Âm nhạc tích cực

b)

Hình ảnh tích cực

c)

Giai thoại tích cực

d)

Chuẩn mực ứng xử tích cực

98.

Khích lệ, động viên trong tạo động lực lao động là quá trình tác động trực tiếp của.....đối với nhân viên:

a)

Khách hàng

b)

Nhà quản lý

c)

Bộ phận quản trị nhân lực

d)

Doanh nghiệp

99.

Mục đích khảo sát nhu cầu của tập thể người lao động tập trung vào:

a)

Xác định nhu cầu được thỏa mãn nhiều nhất

b)

Xác định nhu cầu đang cấp bách của phần lớn người lao động

c)

Thỏa mãn nhu cầu của từng người lao động

d)

Thỏa mãn nhu cầu của tập thể người lao động

100.

Tạo động lực cho nhân viên không phải là trách nhiệm của:

a)

Nhà cung cấp

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Đối tác

101.

Để tạo động lực cho nhân viên cải thiện kết quả thực hiện công việc, nhà quản lý nên tập trung trước tiên vào:

a)

Phương pháp "lắng nghe phân tích" để hỗ trợ giải pháp

b)

So sánh kết quả làm việc của các nhân viên

c)

Phê bình, nhắc nhở các lỗi của nhân viên

d)

Sử dụng hình phạt

102.

Khía cạnh tạo động lực của văn hóa doanh nghiệp là:

a)

Tinh thần mạo hiểm

b)

Tinh thần đoàn kết trong công việc

c)

Tinh thần sáng tạo, vượt qua thách thức

d)

Tinh thần sáng tạo

103.

Đào tạo gắn với nhu cầu của......thì động lực làm việc càng lớn

a)

Tổ chức

b)

Người lao động

c)

Công việc

d)

Công việc và người lao động

104.

Các động cơ khác nhau có hướng tác động đến con người:

a)

Khác nhau

b)

Các đáp án còn lại đều sai

c)

Trái nhau

d)

Giống nhau

105.

Để thực hiện tốt kỹ năng tạo động lực, cán bộ quản lý không nhất thiết cần:

a)

Suy nghĩ tích cực và duy trì năng lượng của bản thân

b)

Giao tiếp tích cực với nhân viên

c)

Biết cách xây dựng thang bảng lương

d)

Gia tăng tài khoản tình cảm

106.

Theo học thuyết công bằng, để tạo động lực cho người lao động thì công bằng cần quan tâm tới các khía cạnh:

a)

Công bằng trong thu nhập

b)

Công bằng trong ghi nhận

c)

Công bằng về cơ hội thăng tiến

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

107.

Để có tác dụng tạo động lực, truyền cảm hứng, Slogan của doanh nghiệp nên do.....quyết định

a)

Bản thân cán bộ quản trị nhân lực

b)

Tập thể người lao động

c)

Nhóm quản lý cấp trực tiếp

d)

Bản thân quản lý cấp cao

108.

Tạo động lực lao động là

a)

Kết quả của động cơ

b)

Kết quả của động lực lao động

c)

Hoạt động có chủ đích

d)

Hành vi lao động

109.

Tạo động lực lao động sẽ trực tiếp tác động tới..... người lao động.

a)

Thể chất

b)

Tinh thần

c)

Hệ thống nhu cầu

d)

Lợi ích

110.

Biểu hiện của động lực lao động không bao gồm:

a)

Hướng tác động

b)

Cường độ tác động

c)

Thời gian duy trì

d)

Cảm giác thiếu hụt

111.

Sau đào tạo, động lực lao động sẽ cao hơn vì:

a)

Người lao động được thoả mãn nhu cầu học tập

b)

Người lao động tự tin hơn trong công việc

c)

Người lao động có thu nhập cao hơn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

112.

Yếu tố gián tiếp phản ánh động lực lao động không bao gồm:

a)

Mức độ nỗ lực làm việc

b)

Năng suất lao động

c)

Chất lượng công việc

d)

Số sáng kiến cải tạo trong công việc

113.

Động cơ liên quan trực tiếp đến:

a)

Khởi điểm của hành động

b)

Sự duy trì hành động

c)

Sự duy trì và nỗ lực hành động

d)

Khởi điểm và duy trì hành động

114.

Tạo động lực lao động được hiểu là:

a)

Sự nỗ lực tự nguyện làm việc của người lao động

b)

Tổng hợp các biện pháp và cách ứng xử của tổ chức nhằm tạo ra sự nỗ lực làm việc cho người lao động

c)

Lý do khiến người lao động làm việc

d)

Các đáp án còn lại đều sai

115.

Người lao động có động lực lao động thấp khi:

a)

Có nhiều ý tưởng đóng góp mới

b)

Chất lượng sản phẩm tốt

c)

Tốc độ làm việc chậm

d)

Có sáng kiến cải tiến

116.

Động lực của hành động có thể......nhiều động cơ:

a)

Được duy trì bởi

b)

Làm triệt tiêu

c)

Chi phối

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

117.

Động lực lao động biểu hiện qua thái độ làm việc:

a)

Khiên cưỡng

b)

Tự nguyện

c)

Chấp nhận

d)

Các đáp án còn lại đều sai

118.

Thuyết hai yếu tố của Herzberg cho thấy:

a)

Yếu tố duy trì không được đảm bảo sẽ làm triệt tiêu động lực lao động

b)

Yếu tố duy trì không được đảm bảo sẽ làm phát sinh động lực lao động

c)

Yếu tố thúc đẩy được đảm bảo mới duy trì động lực lao động

d)

Yếu tố thúc đẩy không được đảm bảo sẽ làm triệt tiêu động lực lao động

119.

Nhà quản lý có thể truyền cảm hứng làm việc cho nhân viên thông qua:

a)

Công cụ lao động

b)

Giai thoại, slogan

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Các giai thoại và quy chế

120.

Nếu phần lớn người lao động có nhu cầu tự hoàn thiện cao, doanh nghiệp cần:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Xây dựng lộ trình thăng tiến cho người lao động

c)

Thiết kế công việc theo hướng làm phong phú công việc

d)

Thiết kế các chương trình đào tạo, tạo cơ hội học tập cho người lao động

121.

Mức độ tạo động lực của chính sách đãi ngộ sẽ không thực sự cao nếu:

a)

Đãi ngộ theo năng lực

b)

Đãi ngộ theo kết quả thực hiện công việc

c)

Thưởng theo thành tích

d)

Các đáp án còn lại đều sai

122.

Trong cơ cấu lương 3P, cơ cấu.....có khả năng tạo động lực mạnh nhất.

a)

Các đáp án còn lại đều sai

b)

Trả lương theo nhân viên

c)

Trả lương theo kết quả thực hiện công việc

d)

Trả lương theo công việc

123.

Mục tiêu công việc......sẽ không có tác động tạo động lực lao động.

a)

Phù hợp với nhiệm vụ

b)

Cụ thể

c)

Đo được

d)

Thấp hơn năng lực

124.

Học thuyết tăng cường tích cực không đề cập đến:

a)

Động lực lao động

b)

Hành vi cần đãi ngộ

c)

Thời điểm đãi ngộ

d)

Độ lớn các khoản đãi ngộ

125.

Theo học thuyết tăng cường tích cực của Skinner, thời điểm từ khi xảy ra hành vi đến thời điểm thưởng......thì tác động thay đổi hành vi càng cao.

a)

Trong vòng 3 tháng

b)

Trong vòng 1 tháng

c)

Càng ngắn

d)

Càng dài

126.

Khi thiết kế hình ảnh để truyền cảm hứng lao động, yêu cầu quan trọng nhất cần đảm bảo là:

a)

Khả năng chạm tới cảm xúc và làm nảy sinh động cơ lao động

b)

Phản ánh được hệ thống nhu cầu của người lao động

c)

Bố cục cân đối, màu sắc hài hòa

d)

Phản ánh được tình hình thực tế của người lao động

127.

Bầu không khí văn hóa cởi mở, tin cậy lẫn nhau trong doanh nghiệp được hình thành từ:

a)

Sự lắng nghe ý kiến nhân viên

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Sự khuyến khích, động viên nhân viên

d)

Sự tôn trọng nhân viên

128.

Học thuyết tăng cường tính tích cực nghiên cứu mối quan hệ giữa:

a)

Nhu cầu và hành vi thực hiện công việc

b)

Mục tiêu và động lực làm việc

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Lợi ích và hành vi thực hiện công việc

129.

Để có tác dụng truyền cảm hứng lao động, ca khúc truyền thống cần phải thể hiện được:

a)

Sự quyết tâm và đồng lòng của tập thể người lao động

b)

Thể hiện được mong muốn của người lao động

c)

Tình cảm mà tác giả dành cho tổ chức

d)

Sự phù hợp giữa nhạc và lời

130.

Đối tượng nghiên cứu của học phần tạo động lực lao động bao gồm:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Nguyên lý tạo động lực lao động

c)

Phương pháp tăng cường kỹ năng khích lệ động viên

d)

Phương pháp đánh giá khả năng tạo động lực của chính sách nhân sự

131.

Vận dụng học thuyết thiết lập mục tiêu trong tạo động lực lao động, doanh nghiệp cần:

a)

Xác định lợi ích kỳ vọng của người lao động

b)

Thu thập thông tin nhu cầu của người lao động

c)

Các đáp án còn lại đều sai

d)

Hỗ trợ người lao động thiết lập mục tiêu công việc

132.

Để tạo động lực, sau các chương trình đào tạo người lao động cần được:

a)

Nghỉ ngơi

b)

Đề bạt lên vị trí cao hơn

c)

Tăng lương

d)

Bố trí công việc phù hợp

133.

Công tác an toàn lao động là yếu tố ảnh hưởng tới tạo động lực lao động vì nó......cho người lao động.

a)

Phát triển công việc

b)

Tăng thu nhập

c)

Tạo sự an tâm và thể hiện sự quan tâm của tổ chức

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

134.

Để động viên và dẫn dắt nhân viên một cách hiệu quả, cán bộ quản lý không nhất thiết phải:

a)

Có tài khoản tình cảm tốt

b)

Có kỹ năng giao tiếp tốt

c)

Quan tâm và biết lắng nghe

d)

Các đáp án còn lại đều sai

135.

Rào cản để thực hiện kỹ năng tạo động lực không bao gồm:

a)

Tính cách thụ động

b)

Thiếu bản lĩnh

c)

Tính cách sôi nổi

d)

Các đáp án còn lại đều sai

136.

Kỹ năng tạo động lực lao động nhấn mạnh đến khả năng vận dụng các nguyên lý tạo động lực lao động để:

a)

Lựa chọn chính sách tạo động lực lao động

b)

Đánh giá khả năng tạo động lực của chính sách nhân sự

c)

Trực tiếp tạo động lực làm việc cho nhân viên dưới quyền

d)

Xây dựng hệ thống lương thưởng cho doanh nghiệp

137.

Chịu trách nhiệm trong khích lệ động viên nhân viên là;

a)

Nhà quản lý

b)

Bộ phận quản trị nhân lực

c)

Nhà quản lý và bộ phận quản trị nhân lực

d)

Khách hàng

138.

Chịu trách nhiệm thiết kế các chương trình đào tạo kỹ năng khích lệ động viên là:

a)

Nhà quản lý

b)

Tổ chức

c)

Bộ phận quản trị nhân lực

d)

Khách hàng

139.

Tiêu chí phản ánh sự thừa nhận thành tích trong công việc của người lao động:

a)

Ý tưởng, sáng kiến trong công việc được khen thưởng

b)

Công việc thú vị và thử thách

c)

Mức độ căng thẳng trong công việc là chấp nhận đc

d)

Luôn chủ động trong công việc

140.

Kỹ năng tạo động lực lao động không bao gồm:

a)

Kỹ năng truyền cảm hứng

b)

Kỹ năng lắng nghe tích cực

c)

Kỹ năng truyền thông chính sách nhân sự

d)

Kỹ năng xây dựng ma trận chức năng

141.

Kỹ năng của cán bộ quản lý trực tiếp sẽ......hiệu quả tạo động lực của chính sách nhân sự

a)

Quyết định

b)

Tác động đến

c)

Làm tăng

d)

Làm giảm

142.

Kỹ năng tạo động lực lao động có tác động:

a)

Nâng cao trình độ nhân lực của tổ chức

b)

Tăng hiệu quả công việc

c)

Giữ chân nhân tài

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

143.

Giai thoại dùng để truyền cảm hứng lao động không nhất thiết phải:

a)

Liên quan đến nhân vật điển hình trong lao động

b)

Liên quan đến nỗ lực để thành công

c)

Xuất phát từ câu chuyện có thật trong lịch sử phát triển của tổ chức

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

144.

Kỹ năng tạo động lực của người quản lý không bị ảnh hưởng bởi:

a)

Uy tín đối với nhân viên

b)

Kỹ năng giao tiếp

c)

Sự khéo léo và lòng chân thành

d)

Các đáp án còn lại đều sai

145.

Khi thiết kế hình ảnh để truyền cảm hứng lao động, yêu cầu quan trọng nhất cần đảm bảo là:

a)

Phản ánh được tình hình thực tế của người lao động

b)

Khả năng chạm tới cảm xúc và làm nảy sinh động cơ lao động

c)

Bố cục cân đối, màu sắc hài hòa

d)

Phản ánh được hệ thống nhu cầu của người lao động

146.

Nên sử dụng học thuyết......để xây dựng các giải pháp tạo động lực cho lao động trực tiếp.

a)

Thuyết nhu cầu

b)

Thuyết kỳ vọng

c)

Thuyết thiết lập mục tiêu

d)

Các đáp án còn lại đều sai

147.

Học thuyết thiết lập mục tiêu có thể áp dụng hiệu quả cho:

a)

Nhân viên bán hàng

b)

Nhân viên kinh doanh

c)

Nhân viên thiết kế sản phẩm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

148.

Người có tính cách...... thường gặp thuận lợi hơn khi truyền cảm hứng làm việc cho người khác

a)

Tuân thủ (tính chim cú)

b)

Ảnh hưởng (tính chim công)

c)

Bền vững (tính bồ câu)

d)

Các đáp án còn lại đều sai

149.

Không nên sử dụng tiêu chí......khi đánh giá trách nhiệm trong công việc của người lao động

a)

Sự chủ động trong công việc

b)

Sự nỗ lực để hoàn thành công việc

c)

Ý thức tiết kiệm nguyên vật liệu, bảo vệ tài sản

d)

Cơ hội thăng tiến là công bằng

150.

Kỹ năng tạo động lực lao động Liên quan nhiều nhất tới:

a)

Cách ứng xử của quản lý với nhân viên

b)

Cách xây dựng hệ thống đã ngộ

c)

Cách khảo sát nhu cầu của tập thể của người lao động

d)

Cách đánh giá động lực lao động