wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Công Nghệ Cơ Khí

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là

a)

ngành kĩ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức để nghiên cứu, chế tạo, vận hành, sửa chữa các máy thiết bị.

b)

công nghệ chế tạo ra các sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng.

c)

công nghệ điều chế kim loại, hợp kim từ quặng hoặc các nguyên liệu khác để dùng trong cuộc sống.

d)

ngành kĩ thuật công nghệ dựa trên tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực tác dụng làm cho kim loại biến dạng.

2.

Vai trò của cơ khí chế tạo là

a)

sản xuất máy móc giúp lao động trở nên nhẹ nhàng, thay thế lao động thủ công.

b)

chế tạo máy đa chức năng nhưng năng suất lao động chưa cao.

c)

thúc đầy phát triển khoa học, công nghệ cơ khí.

d)

rút ngắn được quy trình trong sản xuất máy móc cơ khí.

3.

Nêu tên của máy cơ khí có trong hình sau?

a)

Máy gặt liên hợp.

b)

Máy cày.

c)

Máy cuộn rơm.

d)

Máy phay đất.

4.

Phôi là

a)

khối vật liệu ban đầu để chế tạo ra chi tiết.

b)

sản phẩm được tạo ra trong quá trình gia công cắt gọt.

c)

sản phẩm của quá trình thiết kế.

d)

sản phẩm của đúc.

5.

Công cụ lao động của chế tạo cơ khí là gì?

a)

Các chi tiết máy dung trong cơ khí.

b)

Các loại máy như: máy bừa, máy xay, máy xúc.

c)

Cưa, kìm, khoan, đục.

d)

Các loại máy gia công như: khoan, tiện, bào, mài, cắt, hàn, ...

6.

Hồ sơ kỹ thuật cần có những gì để chế tạo cơ khí

a)

Bản vẽ kỹ thuật, quy trình gia công sản phẩm.

b)

Quy trình gia công sản phẩm, thuyết minh giới thiệu sản phẩm.

c)

Hướng dẫn sử dụng sản phẩm.

d)

Quy trình gia công sản phẩm.

7.

Đặc điểm của cơ khí chế tạo xét trên mấy phương diện?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

8.

Đặc điểm của cơ khí chế tạo xét trên mấy phương diện?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Có bao nhiêu bước cơ bản trong chế tạo cơ khí?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, chế tạo phôi là nội dung của bước

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

11.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước nào quyết định tới việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết?

a)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm.

b)

Xử lý và bảo vệ bề mặt của sản phẩm.

c)

Chế tạo phôi.

d)

Đọc, tìm hiểu bản vẽ chi tiết.

12.

Để xác định được yêu cầu cần đạt khi chế tạo tay nắm cửa, người thợ sẽ làm bước nào trước trong các bước sau đây?

a)

Tạo độ bóng cho bề mặt tay nắm cửa.

b)

Đọc bản vẽ chi tiết của tay nắm cửa.

c)

Lắp ráp vào cửa.

d)

Chọn phương pháp gia công.

13.

Thực hiện đo lại kích thước một đầu búa sau khi gia công xong thì đây chính là bước...trong quy trình chế tạo cơ khí.

a)

chọn phôi.

b)

đọc bản vẽ chi tiết.

c)

lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm.

d)

thực hiện gia công các chi tiết máy trong sản phẩm.

14.

Sắt sau khi được khai thác được đưa đi đúc sau đó mới đưa đến xưởng gia công. Như vậy khối sắt sau khi đúc được gọi là

a)

phôi

b)

phoi

c)

nguyên vật liệu

d)

sản phẩm

15.

Khi đem một chi tiết máy đi nhiệt luyện thì đó là bước cơ bản nào trong quy trình chế tạo cơ khí?

a)

Lựa chọn phôi.

b)

Lắp ráp và kiểm tra sản phẩm.

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm.

d)

Thực hiện gia công các chi tiết máy trên sản phẩm.

16.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là?

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính

c)

Sử dụng các loài vật liệu c

17.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là?

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính

c)

Sử dụng các loài vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh

18.

Sắp xếp các bước sau sao cho đúng với quy trình chế tạo cơ khí:

a)

1 - 2 - 3 - 4 – 5

b)

2 - 4 - 1 - 3 - 5

c)

2 - 4 - 5 - 3 – 1

d)

4 - 1 - 2 - 5 - 3

19.

Công việc nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về toán học, khoa học và kĩ thuật vào việc chọn vật liệu, thiết kế tính toán, kích thước các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra là

a)

thiết kế các sản phẩm cơ khí.

b)

gia công cơ khí.

c)

lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

20.

Công việc cần có các kiến thức chuyên môn sâu liên quan đến quy trình sản xuất cơ khí, truyền động, lắp ghép các chi tiết, am hiểu các vấn đề kĩ thuật cơ khí

a)

thiết kế các sản phẩm cơ khí.

b)

gia công cơ khí.

c)

lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

21.

Đâu không phải ngành nghề cơ khí chế tạo?

a)

Kĩ sư cơ khí.

b)

Kĩ sư cơ học.

c)

Thợ gia công cơ khí.

d)

Thợ lắp ráp cơ khí.

22.

Ngành nghề thực hiện các công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa hỏng hóc, xử lí sự cố, sửa chữa các sai hỏng là

a)

thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

gia công cơ khí.

c)

lắp ráp sản phẩm cơ k

23.

n kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa hỏng hóc, xử lí sự cố, sửa chữa các sai hỏng là

a)

thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

gia công cơ khí.

c)

lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

24.

Môi trường làm việc của ngành cơ khí chế tạo là môi trường

a)

khắc nghiệt.

b)

tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây tai nạn.

c)

khắc nghiệt và tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây tai nạn.

d)

không khắc nghiệt và không tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây tai nạn.

25.

Người lao động thuộc lĩnh vực cơ khí chế tạo là

a)

người trực tiếp tham gia thiết kế, lắp ráp, phân tích, đánh giá, vận hành, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, đề xuất sáng kiến, ... thuộc cơ khí chế tạo.

b)

người có khả năng thiết kế, xây dựng vận hành, sử dụng, bảo trì hệ thống điện, điện tử và thiết bị viễn thông.

c)

người có tiếp cận, khai thác các sản phẩm, giải pháp kĩ thuật, công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực điện, điện tử viễn thông.

d)

người có khả năng thiết kế, xây dựng, vận hành, sử dụng, bảo trì hệ thống hàng hóa, vận chuyển hàng hóa.

26.

Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí gồm

a)

2 nhóm ngành nghề.

b)

3 nhóm ngành nghề.

c)

4 nhóm ngành nghề.

d)

5 nhóm ngành nghề.

27.

Đâu không phải nghề thuộc nhóm gia công cơ khí?

a)

Thợ cắt gọt kim loại.

b)

Thợ hàn.

c)

Thợ lắp ráp.

d)

Thợ rèn, dập

28.

Việc sử dụng được các phần mềm AutoCAD, 3D Solidworks,... là một lợi thế của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí vì đây là phần mềm hỗ trợ cho việc

a)

tính toán - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

thiết kế - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí.

c)

chế tạo - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí.

d)

lắp ráp - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí.

29.

Các nghề nghiệp thiết kế sản phẩm cơ khí thường làm việc ở

4 lines
30.

Câu 2: Các nghề nghiệp thiết kế sản phẩm cơ khí thường làm việc ở

a)

các phòng kĩ thuật của cơ sở sản xuất cơ khí, doanh nghiệp chuyên bảo trì, bảo dưỡng thiết bị cơ khí, công ty chuyên cung cấp thiết bị cơ khí, máy công cụ, CNC, ...

b)

các phòng kĩ thuật của nhà máy cơ khí, trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp cơ khí, cơ sở sản xuất các sản phẩm cơ khí.

c)

các phân xưởng lắp ráp của các nhà máy cơ khí chế tạo ô tô, xe máy, ...

d)

các phân xưởng sản xuất của các nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, đóng tàu,...

31.

Câu 3: Người thực hiện công việc gia công cơ khí

a)

cần đào tạo chuyên ngành, nghề như: Cắt gọt kim loại, vận hành máy công cụ, ...

b)

chỉ cần biết cách tạo ra một sản phẩm cơ khí.

c)

là kĩ sư cơ khí.

d)

biết đọc các bản vẽ cơ khí.

32.

Câu 4: Quá trình chủ yếu của giai đoạn sản xuất một sản phẩm cơ khí là quá trình

a)

thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

gia công cơ khí.

c)

lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm cơ khí.

33.

Câu 5: Người thực hiện nhóm công việc lắp ráp sản phẩm thường làm việc ở

a)

Các phân xưởng lắp ráp sản phẩm của các nhà máy cơ khí, nhà máy chế tạo ô tô, xe máy,...

b)

Các doanh nghiệp bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị cơ khí, các công ty chuyên cung cấp thiết bị cơ khí, máy công cụ, máy CNC,...

c)

Các phân xưởng sản xuất của các nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, đóng tàu,...

d)

Các phòng kĩ thuật của các nhà máy cơ khí, trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp cơ khí, cơ sở sản xuất các sản phẩm về cơ khí.

34.

Câu 6: Chuyên ngành đào tạo “Vận hành máy công cụ” có thể thực hiện nhóm công việc

a)

thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

gia công cơ khí.

c)

lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm cơ khí.

35.

Chuyên ngành đào tạo “Vận hành máy công cụ” có thể thực hiện nhóm công việc

a)

thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

gia công cơ khí.

c)

lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

36.

Người thiết kế các sản phẩm cơ khí cần

a)

biết vận hành các máy công cụ thông dụng.

b)

có kiến thức chuyên môn liên quan đến qui trình sản xuất cơ khí.

c)

biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế, mô phỏng, hoàn thiện các bản vẽ gia công.

d)

có hiểu biết về nguyên lí hoạt động của các thiết bị cơ khí.

37.

Giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất nhằm tạo ra một sản phẩm hoàn chỉnh là

a)

bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

b)

lắp ráp sản phẩm cơ khí.

c)

thiết kế sản phẩm cơ khí.

d)

gia công cơ khí.

38.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là công việc cơ khí chế tạo nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

39.

Vật liệu cơ khí là

a)

các kim loại được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm.

b)

vật liệu được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm.

c)

chất được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm.

d)

dụng cụ được sử dụng trong sản xuất cơ khí để tạo nên các sản phẩm.

40.

Vật liệu cơ khí cần đáp ứng yêu cầu về

a)

tính sử dụng, tính công nghệ và tính kinh tế.

b)

tính cơ học, tính công nghệ và tính kinh tế.

c)

tính lý học, tính công nghệ và tính kinh tế.

d)

tính hóa học, tính công nghệ và tính kinh tế.

41.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia làm mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia thành

a)

vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại.

b)

vật liệu kim loại và hợp kim, vật liệu phi kim loại, vật liệu mới.

c)

vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại, vật liệu mới.

d)

vật liệu kim loại và hợp kim, vật liệu phi kim loại, vật liệu đàn hồi, vật liệu mới.

43.

Nhóm vật liệu được dùng chủ yếu trong sản xuất cơ khí là

a)

vật liệu kim loại và hợp kim.

b)

vật liệu phi kim loại.

c)

vật liệu mới và hợp kim.

d)

kim loại đen và kim loại màu.

44.

Vật liệu mới nào sau đây có thể thay đổi một số đặc tính của chúng theo cách có thể kiểm soát?

a)

Hợp kim nhớ hình.

b)

Vật liệu nano.

c)

Vật liệu composite.

d)

Polymer.

45.

Vật liệu có tính chất dẫn điện tốt, có ánh kim, có độ dẻo tốt là nhóm vật liệu

a)

kim loại và hợp kim

b)

phi kim loại và vật liệu mới.

c)

phi kim loại và hợp kim.

d)

kim loại và vật liệu mới.

46.

Vật liệu có tính chất độ bền cao hơn, độ cứng lớn hơn là nhóm vật liệu cơ khí nào sau đây?

a)

Vật liệu mới.

b)

Vật liệu kim loại và hợp kim.

c)

Vật liệu phi kim loại.

d)

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới.

47.

Vật liệu có tính chất cách điện, cách nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt là của nhóm vật liệu cơ khí nào dưới đây?

a)

Vật liệu phi kim loại.

b)

Vật liệu kim loại và hợp kim.

c)

Vật liệu mới.

d)

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới.

48.

Tính chất nào của vật liệu cơ khí giúp chúng ta biết khả năng gia công dễ hay khó?

a)

Tính chất công nghệ.

b)

Tính chất cơ học.

c)

Tính chất vật lý.

d)
49.

Tính chất nào của vật liệu cơ khí giúp chúng ta biết khả năng gia công dễ hay khó?

a)

Tính chất công nghệ.

b)

Tính chất cơ học.

c)

Tính chất vật lý.

d)

Tính chất hóa học.

50.

Vật liệu kim loại thông dụng là

a)

sắt, đồng, nhôm.

b)

sắt, đồng, inox.

c)

composite, đồng, nhôm.

d)

composite, sắt, inox.

51.

Kể tên các vật liệu cơ khí thuộc nhóm vật liệu mới?

a)

Nano, composite, polymer nhớ hình.

b)

Composite, hợp kim, polymer nhớ hình.

c)

Inox, composite, polymer nhớ hình.

d)

Gang, thép, cao su, chất dẻo.

52.

Tính chất cho biết độ dẻo của vật liệu cơ khí là tính chất

a)

cơ học.

b)

công nghệ.

c)

vật lý.

d)

hóa học.

53.

Vật liệu phi kim loại nào không được dùng phổ biến trong nghành cơ khí?

a)

Vải.

b)

Gỗ.

c)

Cao su.

d)

Chất dẻo.

54.

Inox là

a)

vật liệu hợp kim.

b)

vật liệu kim loại.

c)

vật liệu mới.

d)

vật liệu phi kim loại.

55.

Vật liệu được dùng để sản xuất vỏ máy bay là

a)

vật liệu Composite.

b)

thép và hợp kim.

c)

cao su.

d)

chất dẻo.

56.

Vật liệu được dùng để sản xuất lốp ô tô là

a)

cao su.

b)

thép và hợp kim.

c)

vật liệu Composite.

d)

chất dẻo.

57.

Vật liệu được dùng để sản xuất ổ bi, bạc đạn là

a)

thép và hợp kim.

b)

vật liệu Composite.

c)

cao su.

d)

chất dẻo.

58.

Ống dẫn nước PPR đang được sử dụng dẫn nước nóng phổ biến hiện nay. Vật liệu nào được lựa chọn sử dụng để chế tạo ra loại ống dẫn này?

a)

Chất dẻo.

b)

Cao su.

c)

Thép.

d)

Nhôm.

59.

Nhóm vật liệu được ứng dụng để chế tạo các đầu dò của cảm biến là

a)

vật liệu mới.

b)

vật liệu kim loại.

c)

vật liệu hợp kim.

d)

vật liệu phi kim loại.

60.

Nắp ổ cắm điện được chế tạo từ nhóm vật liệu cơ khí là

a)

phi kim loại.

b)

kim loại và hợp kim.

c)

vật liệu mới.

d)

Nhựa.

61.

Nắp ổ cắm điện được chế tạo từ nhóm vật liệu cơ khí là

a)

phi kim loại.

b)

kim loại và hợp kim.

c)

vật liệu mới.

d)

Nhựa.

62.

Vật liệu kim loại và hợp kim được chia ra thành mấy loại?

a)

Gồm 2 loại: Sắt và hợp kim của sắt; kim loại và hợp kim màu.

b)

Gồm 2 loại: Sắt và hợp kim của sắt; kim loại và hợp kim đen.

c)

Gồm 2 loại: Thép và hợp kim của thép; kim loại và hợp kim màu.

d)

Gồm 2 loại: Thép và hợp kim của thép; kim loại và hợp kim đen.

63.

Sắt và hợp kim của sắt gồm mấy loại?

a)

Gang, thép carbon, thép hợp kim, nhôm.

b)

Gang, thép carbon, nhôm, nickel.

c)

Thép hợp kim, nhôm và hợp kim của nhôm.

d)

Gang, thép carbon, thép hợp kim.

64.

Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm kim loại và hợp kim màu?

a)

Gang.

b)

Nhôm.

c)

Thép carbon.

d)

Thép hợp kim.

65.

Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm sắt và hợp kim của sắt?

a)

Nhôm.

b)

Gang.

c)

Đồng.

d)

Nickel.

66.

Đâu là tính chất cơ học của kim loại và hợp kim?

a)

Tính dẻo, tính đàn hồi, tính chịu ăn mòn.

b)

Tính dẻo, đàn hồi, độ bền nén nhất định.

c)

Tính đàn hồi, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt.

d)

Tính đàn hồi, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt.

67.

Tính chất vật lí cơ bản của kim loại thể hiện qua đâu?

a)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính dẫn nhiệt.

b)

Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính chịu ăn mòn.

c)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi, độ bền.

d)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính chịu ăn mòn.

68.

Tính công nghệ của vật liệu kim loại thể hiện qua đâu?

a)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính đàn hồi, độ bền.

b)

Tính đàn hồi, tính dẫn điện và từ tính.

c)

Tính rèn, tính đúc, tính hàn, tính mài.

d)

Tính giãn nở, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, tính chịu ăn mòn.

69.

Thép carbon là

4 lines
70.

Thép carbon là hợp kim của sắt và carbon với hàm lượng carbon

a)

Nhỏ hơn 2,14%

b)

Từ 2,14% đến 4,3%

c)

Lớn hơn 4,3%

d)

Nhỏ hơn 4,3%

71.

Nhôm và hợp kim của nhôm có đặc điểm gì?

a)

Có tính nhiệt luyện tốt.

b)

Có độ bền thấp và tính dẻo cao.

c)

Có độ bền và tính dẻo cao.

d)

Có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

72.

Gang là hợp kim có tính chất gì sau đây?

a)

Tính dẻo.

b)

Tính giòn.

c)

Tính đàn hồi.

d)

Tính chịu ăn mòn tốt.

73.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

b)

Không có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo và ánh kim.

c)

Hay bị gỉ, mềm, chịu nhiệt tốt, chịu ma sát tốt.

d)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa hai kim loại cơ bản.

74.

Mỗi kim loại và hợp kim có các tính chất cơ học cao hơn hay thấp hơn dựa vào

a)

Thành phần của mỗi kim loại và hợp kim.

b)

Tên gọi của mỗi kim loại và hợp kim.

c)

Đặc điểm của mỗi kim loại và hợp kim.

d)

Dựa vào quy ước của mỗi kim loại và hợp kim.

75.

Trong các trường hợp cần nâng cao tuổi thọ của thiết bị, giảm nhẹ khối lượng và kính thước máy người ta sử dụng loại vật liệu cơ khí nào?

a)

Sắt và hợp kim sắt.

b)

Nhôm và hợp kim nhôm.

c)

Thép hợp kim.

d)

Đồng và hợp kim đồng.

76.

Vật liệu nào sau đây có khả năng chống ăn mòn kém

a)

Gang.

b)

Thép hợp kim.

c)

Nhôm và hợp kim nhôm.

d)

Nickel và hợp kim nickel.

77.

Người ta thường dựa vào đặc điểm nào để nhận biết gang?

a)

Dựa vào tính đàn hồi của vật liệu.

b)

Dựa vào độ dẻo của vật liệu.

c)

Dựa vào màu xám ở mặt gãy.

d)

Dựa vào màu đen ở mặt gãy.

78.

ờng dựa vào đặc điểm nào để nhận biết gang?

a)

Dựa vào tính đàn hồi của vật liệu.

b)

Dựa vào độ dẻo của vật liệu.

c)

Dựa vào màu xám ở mặt gãy.

d)

Dựa vào màu đen ở mặt gãy.

79.

Đồng thau là hợp kim của kim loại nào?

a)

Cu-Ag.

b)

Cu-Zn.

c)

Cu-Mg.

d)

Cu-Al.

80.

Vật liệu phi kim loại được chia thành mấy loại?

a)

Gồm 3 loại: nhựa nhiệt dẻo; nhựa nhiệt rắn; cao su.

b)

Gồm 3 loại: nhựa nhiệt dẻo; nhựa nhiệt cứng; cao su.

c)

Gồm 2 loại: nhựa nhiệt; cao su.

d)

Gồm 2 loại: nhựa nhiệt dẻo; nhựa nhiệt rắn.

81.

Phi kim loại nào dưới đây ở thể lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Thủy ngân.

b)

Brom.

c)

Nitơ.

d)

Cao su.

82.

Tính chất vật lí của vật liệu phi kim loại

a)

khối lượng riêng lớn, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp.

b)

khối lượng riêng thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ thấp.

c)

khối lượng riêng cao, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao.

d)

khối lượng riêng thấp, cách điện, cách nhiệt, nóng chảy ở nhiệt độ cao.

83.

Độ giãn dài khi kéo của cao su đạt mức bao nhiêu %?

a)

500% - 600%.

b)

600% - 700%.

c)

700% - 800%.

d)

800% - 900%.

84.

Vật liệu phi kim loại có khối lượng riêng dao động trong khoảng nào?

a)

0,7 g/cm3 – 1,5 g/cm3.

b)

0,7 g/cm3 – 2 g/cm3.

c)

0,9 g/cm3 – 1,5 g/cm3.

d)

0,9 g/cm3 – 2 g/cm3.

85.

Loại nhựa nào sau đây có tính chất đục mờ?

a)

PVC, PS, PP.

b)

PVC, PP, PA.

c)

HDPE, LDPE, PP.

d)

PMMA, HDPE, PC.

86.

Loại nhựa nào sau đây có tính chất trong suốt?

a)

PMMA, PVC, PS.

b)

PMMA, PVC, PP.

c)

HDPE, LDPE, PP.

d)

HDPE, PTFE, PC.

87.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có tính giòn lớn nhất

a)

gang.

b)

sắt.

c)

nhôm.

d)

đồng.

88.

Ưu điểm của vật liệu phi kim loại so với vật liệu kim loại và hợp kim

4 lines
89.

Vật liệu nào có tính giòn lớn nhất?

a)

gang

b)

sắt

c)

nhôm

d)

đồng

90.

Ưu điểm của vật liệu phi kim loại so với vật liệu kim loại và hợp kim?

a)

tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt.

b)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt.

c)

tính cách điện, tính dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt.

d)

tính dẻo, tính dẫn điện, chịu ăn mòn hóa học tốt.

91.

Chất lượng của vật liệu phi kim bị giảm dần do nguyên nhân nào?

a)

Bị oxi hóa theo thời gian.

b)

Bị biến dạng theo thời gian.

c)

Bị lão hóa dưới tác dụng của nhiệt độ, độ ẩm, tia cực tím, bức xạ,...

d)

Bị ăn mòm trong các môi trường acid, muối,...

92.

Đặc điểm của nhựa nhiệt dẻo?

a)

nhẹ, không dẫn điện, không có khả năng tái sinh.

b)

nhẹ, không dẫn điện, có khả năng chế biến lại.

c)

nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy thấp, không có khả năng tái sinh.

d)

nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao, có khả năng chế biến lại.

93.

Đặc điểm của nhựa nhiệt rắn?

a)

chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao, không có khả năng tái chế.

b)

Chịu được nhiệt độ cao, có độ bền cao, có khả năng chế biến lại.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp, không bị oxi hóa, không có khả năng tái sinh.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp, không bị oxi hóa, có khả năng chế biến lại.

94.

Cao su được chia ra làm mấy loại cơ bản?

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

95.

Nguồn gốc của cao su nhân tạo được chế biến từ đâu?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Cây cao su.

d)

Than đá và dầu mỏ.

96.

Cao su không có tính chất nào sau đây?

a)

Tính đàn hồi cao.

b)

Tính cách nhiệt.

c)

Tính cách âm cao.

d)

Tính dẫn điện.

97.

Công nghệ đun thường dùng cho loại vật liệu nào?

a)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo, cao su.

b)

Vật liệu nhựa nhiệt rắn, cao su.

c)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo.

d)

Vật liệu nhựa nhiệt rắn.

98.

Công nghệ đúc phun?

4 lines
99.

nghệ đun thường dùng cho loại vật liệu nào?

a)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo, cao su.

b)

Vật liệu nhựa nhiệt rắn, cao su.

c)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo.

d)

Vật liệu nhựa nhiệt rắn.

100.

Công nghệ đúc phun thường đùng cho loại vật liệu nào?

a)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo, cao su.

b)

Vật liệu nhựa nhiệt rắn, cao su.

c)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su.

d)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn.

101.

Công nghệ đúc phun thường dùng cho loại vật liệu nào?

a)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo, cao su.

b)

Vật liệu nhựa nhiệt rắn, cao su.

c)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo.

d)

Vật liệu nhựa nhiệt rắn.

102.

Trong ngành cơ khí, nhựa nhiệt dẻo được dùng để làm gì?

a)

Chế tạo vỏ tàu thuyền.

b)

Chế tạo các chi tiết trong và trên máy bay.

c)

Chế tạo bánh răng.

d)

Chế tạo ống dẫn hóa chất.

103.

Trong ngành cơ khí, nhựa nhiệt rắn được dùng để làm gì?

a)

Chế tạo bu lông, ốc vít nhựa trong một số máy móc.

b)

Chế tạo vỏ tàu thuyền, ô tô.

c)

Sản xuất dụng cụ cắt, khuôn dập.

d)

Dùng làm săm lốp, ống dẫn.

104.

Trong ngành cơ khí, cao su được dùng để làm gì?

a)

Chế tạo bu lông, ốc vít nhựa trong một số máy móc.

b)

Chế tạo vỏ tàu thuyền, ô tô.

c)

Sản xuất dụng cụ cắt, khuôn dập.

d)

Dùng làm săm lốp, ống dẫn.

105.

Vật liệu mới là

a)

những vật liệu nằm trong danh mục vật liệu truyền thống sẵn có đang được sử dụng để sản xuất.

b)

những vật liệu nằm trong danh mục vật liệu truyền thống sẵn có không được sử dụng để sản xuất.

c)

những vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống sẵn có đang được sử dụng để sản xuất.

d)

những vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống sẵn có đang được sử dụng để sản xuất.

106.

Vật liệu nano là vật liệu

4 lines
107.

Vật liệu nano là vật liệu

a)

được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền có

b)

cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét.

c)

tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian.

d)

thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó.

108.

Vật liệu composite là vật liệu

a)

được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền.

b)

có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét.

c)

có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian.

d)

có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó.

109.

Vật liệu có cơ tính biến thiên là vật liệu

a)

được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền.

b)

có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét.

c)

có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian.

d)

có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó.

110.

Vật liệu hợp kim nhớ hình là vật liệu

a)

được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền.

b)

có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét.

c)

có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian.

d)

có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó.

111.

FGM là chữ viết tắt của loại vật liệu nào?

a)

Vật liệu nano.

b)

Vật liệu composite.

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên.

d)

Vật liệu hợp kim nhớ hình.

112.

Hợp kim nitinol là hợp kim của những vật liệu nào?

a)

nickel và titanium.

b)

nickel và carbon.

c)

nickel và manganese.

d)

nickel và magnesium.

113.

Hợp kim nhớ hình là

a)

Fernico.

b)

N

114.

Hợp kim nitinol là hợp kim của những vật liệu nào?

a)

nickel và titanium.

b)

nickel và carbon.

c)

nickel và manganese.

d)

nickel và magnesium.

115.

Hợp kim nhớ hình là

a)

Fernico.

b)

Nitinol.

c)

Kova.

d)

Inva.

116.

Vật liệu nào sau đây có thể thay đổi hình dạng theo môi trường?

a)

Vật liệu nano.

b)

Vật liệu composite.

c)

Vật liệu nhựa nhiệt dẻo.

d)

Vật liệu hợp kim nhớ hình.

117.

Phát biểu nào sau đây Sai về vật liệu Composite có...

a)

độ cứng, độ bền cao.

b)

khả năng chịu nhiệt.

c)

khối lượng riêng lớn.

d)

tính chống ăn mòn tốt.

118.

Vật liệu mới trong ngành chế tạo cơ khí được chia thành mấy loại?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

119.

Các chi tiết làm bằng hợp kim nhớ hình khi bị biến dạng bởi tác động ngoại lực sẽ khôi phục lại hình dạng ban đầu nhờ một quá trình ............... thích hợp

a)

cơ nhiệt.

b)

điện nhiệt.

c)

điện quang.

d)

điện cơ.

120.

Trong công nghiệp hàng không vũ trụ, ô tô, vật liệu nano được dùng để tạo ra các vật liệu có tính chất gì?

a)

Có tính chống ăn mòn.

b)

Có độ cứng, độ bền cao.

c)

Có tính siêu nhẹ - siêu bền.

d)

Có tính chịu áp lực.

121.

Vật liệu cốt trong vật liệu composite được hiểu là những vật liệu như thế nào?

a)

Có tác dụng liên kết các vật liệu thành phần với nhau.

b)

Có tác dụng tăng độ bền.

c)

Có tác dụng thay đổi tính chất của vật liệu.

d)

có tác dụng tránh ăn mòn.

122.

Vật liệu nền trong vật liệu composite được hiểu là những vật liệu như thế nào?

a)

Có tác dụng tăng độ bền.

b)

Có tác dụng liên kết vật liệu cốt lại với nhau.

c)

Có tác dụng phân tách vật liệu cốt với nhau.

d)

Có tác dụng thay đổi tính chất của vật liệu.

123.

Ứng dụng của vật liệu nano trong công nghiệp chế tạo robot

a)

Chế tạo loại robot mini.

b)

Chế tạo các chi tiết của robot.

c)

Chế tạo bộ truyền động cho bàn

124.

Ứng dụng của vật liệu nano trong công nghiệp chế tạo robot

a)

Chế tạo loại robot mini.

b)

Chế tạo các chi tiết của robot.

c)

Chế tạo bộ truyền động cho bàn tay giả ở robot.

d)

Chế tạo cánh tay robot.

125.

Trong công nghệ hàng không vũ trụ, vật liệu có cơ tính biến thiên được dùng để làm gì?

a)

Chế tạo vỏ máy bay.

b)

Tham gia trong thành phần của động cơ tên lửa, thân máy bay, tàu vũ trụ.

c)

Tạo ra các vật liệu siêu nhẹ - siêu bền dùng cho sản xuất các thiết bị máy bay, tàu vũ trụ.

d)

Chế tạo cánh quạt máy bay thông minh và cánh máy bay.

126.

Vật liệu composite có thể được dùng để chế tạo sản phầm nào dưới đây?

a)

Các loại robot mini phụ cụ trong các lĩnh vực y tế, sinh học.

b)

Các bình chịu áp lực, cánh quạt tua bin gió.

c)

Chế tạo linh kiện làm lớp vỏ cản nhiệt.

d)

Làm các bộ truyền động thay thế cho các bộ truyền động điện từ.

127.

Gia công cơ khí là quá trình

a)

chế tạo ra sản phẩm cơ khí.

b)

thiết kế sản phẩm cơ khí.

c)

hoàn thiện sản phẩm cơ khí.

d)

bảo dưỡng sản phẩm cơ khí.

128.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp gia công cơ khí?

a)

Phương pháp bảo trì phục hồi.

b)

Phương pháp tiện.

c)

Phương pháp chiết cành.

d)

Phương pháp chiếu góc thứ ba.

129.

Phương pháp phân loại gia công cơ khí theo

a)

ứng dụng của sản phẩm cơ khí.

b)

công nghệ gia công.

c)

màu sắc sản phẩm.

d)

nguồn gốc sản phẩm.

130.

Phân loại theo công nghệ gia công cơ khí

a)

không phoi và gia công cơ khí có phoi.

b)

không phoi và gia công cơ khí truyền thống.

c)

truyền thống và gia công cơ khí có phoi.

d)

gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí hiện đại.

131.

Phân loại theo lịch sử phát triển của công nghệ gia công cơ khí

a)

không phoi và gia công cơ khí có phoi.

b)

không phoi và gia công cơ khí truyền thống.

c)

truyền thống và gia công cơ khí có phoi.

d)

truyền thống và gia công cơ khí hiện đại.

132.

Gia công cơ khí không phoi là quá trình gia công

a)

bằng tia lửa điện.

b)

mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi.

c)

mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên.

d)

gia công bằng siêu âm.

133.

Gia công cơ khí có phoi là quá trình gia công

a)

bằng tia lửa điện.

b)

mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi.

c)

mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên.

d)

bằng siêu âm.

134.

Phương pháp gia công cơ khí nào thuộc phương pháp gia công mới?

a)

Gia công cơ khí không phoi.

b)

Gia công cơ khí có phoi.

c)

Gia công cơ khí bằng tia lửa điện.

d)

Gia công cơ khí bằng phương pháp bào.

135.

Có mấy phương pháp phân loại gia công cơ khí?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

136.

Phương pháp gia công cơ khí không phoi nào cho sản phẩm có độ chính xác cũng như độ nhẵn bề mặt cao?

a)

Phương pháp đập nóng.

b)

Phương pháp hàn.

c)

Phương pháp đập nguội.

d)

Phương pháp đúc áp lực.

137.

Phương pháp gia công cơ khí nào sau đây không thuộc nhóm các phương pháp gia công cơ khí không phoi?

a)

phay, bào, hàn.

b)

Khoan, kéo, ép.

c)

Mài, khoan, phay.

d)

Tiện, xọc, rèn.

138.

Phương pháp gia công cơ khí nào sau đây không thuộc nhóm các phương pháp gia công cơ khí có phoi?

a)

Đúc, rèn, kéo.

b)

Đúc, phay, bào.

c)

Phay, xọc, bào.

d)

Mài, rèn, đập nguội.

139.

Vật đúc phải qua gia công cắt gọt được gọi là gì?

a)

Phoi đúc.

b)

Chi tiết đúc.

c)

Phôi đúc.

d)

Vật liệu đúc.

140.

Vật đúc phải qua gia công cắt gọt được gọi là gì?

a)

Phôi đúc.

b)

Chi tiết đúc.

c)

Phôi đúc.

d)

Vật liệu đúc.

141.

Vật đúc không qua gia công cắt gọt được gọi là gì?

a)

Phôi đúc.

b)

Chi tiết đúc.

c)

Phôi đúc.

d)

Vật liệu đúc.

142.

Thành phần khối lượng vật liệu bị thay đổi khi gia công kim loại bằng phương pháp

a)

dập thể tích.

b)

tiến kim loại.

c)

đúc.

d)

hàn.

143.

Sản phẩm đúc có

a)

hình dạng giống khuôn.

b)

kích thước giống khuôn.

c)

hình dạng và kích thước giống khuôn.

d)

hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

144.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy.

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy.

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo.

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo.

145.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là

a)

mối hàn kém bền.

b)

mối hàn hở.

c)

dễ cong vênh.

d)

tiết kiệm kim loại.

146.

Phương pháp đúc nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Đúc áp lực.

b)

Đúc li tâm.

c)

Đúc trong khuôn cát.

d)

Đúc trong khuôn mẫu chảy.

147.

Bản chất của công nghệ đúc là

a)

kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành