wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa lí: Liên minh châu Âu và Khu vực Đông Nam Á (Lớp 10)

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu Âu (đồng ơ-rô)?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác.

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

2.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

viện trợ phát triển thế giới.

b)

sản xuất ô tô trên thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

3.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ.

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Quốc hội Châu Âu.

d)

Hội đồng Châu Âu.

4.

Cơ quan đại diện các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

5.

Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

6.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

bài bỏ các hạn chế trong giao dịch thanh toán.

d)

hàng hóa các nước không thuộc thuế giá trị gia tăng.

7.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

b)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

c)

Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

10.

Dựa vào thông tin sau: "Đồng ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất thể hoá EU. Việc đưa vào sử dụng đồng ơ-rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu, xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh…." Phát biểu nào dưới đây là đúng theo thông tin trên?

a)

Đồng ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.

b)

Đồng ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu.

c)

Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung ơ-rô.

d)

Sự ra đời của đồng ơ-rô thúc đẩy sự phát triển kinh tế giữa các quốc gia đồng thời tăng sự đoàn kết hoà bình trong khu vực Châu Âu.

11.

Dựa vào thông tin sau: "Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân EU có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bất kì đâu trong EU." Phát biểu nào dưới đây đúng theo thông tin trên?

a)

Quyền tự do đi lại, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo.

b)

Tự do đối với các hoạt động vận tải du lịch.

c)

Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế.

d)

Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

12.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

13.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo.

b)

vùng nội chí tuyến.

c)

khu vực gió mùa.

d)

phạm vi bán cầu Bắc.

14.

Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

15.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận

a)

lục địa và biển đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn.

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

17.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất phù sa do sông bồi đắp.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

18.

Tự nhiên khu vực Đông Nam Á biển đảo không có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

19.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

d)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

20.

Tự nhiên của Đông Nam Á lục địa không có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

d)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

21.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

22.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo.

b)

các dãy núi.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

23.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh.

b)

mùa hạ mưa.

c)

các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

26.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

b)

cận xích đạo, xích đạo.

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới.

27.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa,cận xích đạo

b)

cận xích đạo.,xích đạo

c)

xích đạo,nhiệt đới gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa , ôn đới

28.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á không phải chủ yếu là

a)

khí hậu nóng ẩm.

b)

đất trồng đa dạng,

c)

sông ngòi dày đặc.

d)

địa hình nhiều núi.

29.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và phát triển nhiều thuỷ điện.

c)

mở rộng đất trồng và cháy rừng.

d)

kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.

b)

Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất.

c)

Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.

d)

Ít chịu các thiên tai như động đất, sóng thần.

31.

Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn, do

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

b)

hầu hết các nước đều giáp biển.

c)

có nhiệt lượng dồi dào, ẩm ướt lớn.

d)

nhiệt độ trung bình cao quanh năm.

32.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thuỷ điện là có

a)

nhiều hệ thống sông, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

33.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

34.

Nhiệm vụ quan trọng của mỗi quốc gia trong khu vực Đông Nam Á không phải là

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

b)

phòng tránh, khắc phục các thiên tai.

c)

chú trọng bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

d)

tập trung tối đa khai thác tài nguyên.

35.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

36.

Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sóng thần.

37.

Vùng thêm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có

a)

dầu khí.

b)

bôxit.

c)

than đá.

d)

quặng sắt.

38.

Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở

a)

phía đông nam lục địa Á - Âu, giáp với biển.

b)

nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn.

c)

nơi nối lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

39.

Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ thấp tại Đông Nam Á là

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.

c)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.

d)

nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.

40.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, lao động chủ yếu già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

41.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.

42.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn.

43.

Ở nhiều nước Đông Nam Á, việc làm là một vấn đề còn gay gắt, nguyên nhân chủ yếu do

a)

quy mô dân số lớn, kinh tế còn phát triển chưa cao.

b)

kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao.

c)

gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.

d)

giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Người lao động dồi dào và tăng hằng năm.

b)

Lao động có tay nghề có số lượng hạn chế.

c)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn nhỏ.

d)

Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.

45.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt

a)

chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình.

b)

việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.

c)

giáo dục và chiến lược phát triển con người.

d)

công tác y tế chăm sóc sức khoẻ người dân.

46.

Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

47.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, gia tăng còn nhanh.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

48.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số rất thấp?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Vùng đất đỏ badan.

d)

Các vùng núi cao.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao.

b)

Có nguồn lao động dồi dào.

c)

Phân bố dân cư không đều.

d)

Các nước đều có dân số già.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động.

d)

Văn hoá các nước rất khác biệt nhau.

51.

Đông Nam Á là nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn trên thế giới như

a)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Mĩ.

b)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Phi.

c)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Phi, Mĩ.

d)

Trung Hoa, Ấn Độ, Hàn Quốc, Âu, Mĩ.

52.

Một trong những yếu tố gây khó khăn chủ yếu về quản lí, ổn định chính trị, xã hội ở một số nước Đông Nam Á là

a)

một số dân tộc ít người phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia.

b)

có nhiều tôn giáo khác nhau trong nước cùng tồn tại lâu đời với nhau.

c)

có nhiều giá trị văn hoá khác nhau cùng tồn tại và phát triển cùng nhau.

d)

phong tục, tập quán, sinh hoạt của người dân có nhiều nét tương đồng.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội của Đông Nam Á?

a)

Là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

b)

Là khu vực có tình hình chính trị khá ổn định so với nhiều khu vực khác.

c)

Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

d)

Là khu vực tập trung nhiều tôn giáo, Hồi giáo có ở tất cả các quốc gia.

54.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng nào?

a)

Công nghiệp – xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.

b)

Công nghiệp – xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ giảm.

c)

Nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp – xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

d)

Nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp – xây dựng tăng; dịch vụ biến động.

55.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của yếu tố nào?

a)

Quá trình công nghiệp hóa.

b)

Quá trình đô thị hóa.

c)

Xu hướng toàn cầu hóa.

d)

Xu hướng khu vực hóa.

56.

Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông – lâm – ngư giảm, do tác động chủ yếu của yếu tố nào?

a)

Quá trình công nghiệp hóa.

b)

Quá trình đô thị hóa.

c)

Hiện đại hóa nông nghiệp.

d)

Toàn cầu hóa kinh tế.

57.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là gì?

a)

Đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

b)

Mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

Hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

d)

Tập trung đào tạo nghề cho lao động.

58.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất chủ yếu nào?

a)

Ôn đới.

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Nhiệt đới.

d)

Xích đạo.

59.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là ngành nào?

a)

Trồng trọt.

b)

Chăn nuôi.

c)

Dịch vụ.

d)

Thủy sản.

60.

Nhiều nước Đông Nam Á có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do nguyên nhân nào?

a)

Quy mô dân số lớn.

b)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

c)

Nhu cầu xuất khẩu.

d)

Nhu cầu làm nguyên liệu.

61.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do điều kiện nào?

a)

Đất feralit rộng, nhiều loại đất màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

Đất đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.

d)

Đất có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và xích đạo.

62.

Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển nhiều nơi ở Đông Nam Á là do điều kiện nào?

a)

Đất feralit rộng, nhiều loại đất màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

Đất đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới gió mùa.

d)

Đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và xích đạo.

63.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là gì?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

Phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

Làm hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

d)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.

b)

Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.

c)

Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

65.

Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là nước nào?

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Ma-lai-xi-a.

66.

Lúa nước được trồng nhiều ở khu vực địa hình nào?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

67.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là gì?

a)

Nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.

b)

Có hai mùa mưa – khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.

c)

Có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.

d)

Nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.

68.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là nước nào?

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

69.

Các nước ở Đông Nam Á trồng nhiều cao su là nước nào?

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-líp-pin.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Cam-pu-chia.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.

71.

Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là gì?

a)

Đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo.

b)

Đất feralit rộng, có đất nâu đỏ dồi dào mỏ; có khí hậu cận nhiệt đới.

c)

Đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.

d)

Đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh.

72.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có điều kiện nào?

a)

Đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn.

b)

Khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.

c)

Lao động dồi dào, có kinh nghiệm.

d)

Thị trường ngoài nước mở rộng.

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?

a)

Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.

b)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.

c)

Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.

d)

Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.

74.

Tuy ở trong khu vực khí hậu nhiệt đới và xích đạo, nhưng ở Đông Nam Á vẫn có nông sản cận nhiệt đới là do có điều kiện nào?

a)

Nguồn nước sông hồ phong phú.

b)

Đồng bằng phù sa đất màu mỡ.

c)

Địa hình núi cao khí hậu mát mẻ.

d)

Đất đỏ badan phân bố nhiều nơi.

75.

Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Truyền thống sản xuất lương thực cho số dân số lớn.

b)

Nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn.

c)

Lao động nông nghiệp hầu hết dành cho trồng trọt.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế.

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

b)

Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.

c)

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.

d)

Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.

77.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có điều kiện nào?

a)

Nhu cầu thực phẩm lớn.

b)

Vùng biển xung quanh.

c)

Nhiều ngư trường lớn.

d)

Dân nhiều kinh nghiệm.

78.

Nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Có nhiều mặt nước ao, hồ.

b)

Có nhiều bãi triều, đầm phá.

c)

Thị trường thế giới mở rộng.

d)

Nhu cầu dân cư lên cao.

79.

Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là gì?

a)

Vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

Đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.

c)

Vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.

d)

Nhiều ngư trường lớn, nhiều dân chài.

80.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều nguồn nước nào?

a)

Sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.

b)

Sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu.

c)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.     

d)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá.

81.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

bãi triều, đầm phá.

b)

đầm phá, cửa sông.

c)

cửa sông; vũng, vịnh.

d)

vũng, vịnh; bãi triều.

82.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ, bãi triều.

b)

bãi triều, vũng, vịnh.

c)

vũng, vịnh, sông, hồ.

d)

bãi triều, đầm phá.

83.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu nhằm

a)

tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.

b)

tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.

c)

tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.

d)

tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.

84.

Nhiều nước Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu là nhờ vào

a)

lao động có nhiều kinh nghiệm.

b)

vùng biển rộng có nhiều tôm, cá.

c)

tàu thuyền, ngư cụ được hiện đại.

d)

có nhiều đảo và quần đảo xa bờ.

85.

Một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là

a)

sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

b)

sản xuất và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử.

c)

sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu.

d)

sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, chế biến thực phẩm.

86.

Một số sản phẩm công nghiệp của các nước Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

b)

tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.

c)

đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.

d)

liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.

87.

Các nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Lào.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

88.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây.

b)

Việt Nam.

c)

Mi-an-ma.

d)

Lào.

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN?

a)

Thành lập năm 1967 tại Băng Cốc.

b)

Số lượng thành viên ngày càng tăng.

c)

Hiện nay, Đông Timor chưa gia nhập.

d)

Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN.

90.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.

b)

xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.

c)

đoàn kết và hợp tác vì ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.

d)

giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.

91.

Mục tiêu của ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định không phải là

a)

mỗi nước trong khu vực hoàn toàn lúc nào cũng có sự ổn định.

b)

trong mỗi nước không còn sự tranh chấp phức tạp về lãnh thổ.

c)

tạo cơ cho các cường quốc can thiệp vào một nước bằng vũ lực.

d)

tạo nên một cộng đồng quốc tế chung thống nhất cho toàn bộ khu vực.

92.

Thành tựu của ASEAN không phải là

a)

tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao.

b)

tổng thu nhập trong nước của toàn khối đạt trên nghìn tỉ USD.

c)

cán cân xuất nhập khẩu của các nước thành viên toàn khối dương.

d)

tất cả các nước thuộc khu vực Đông Nam Á đều gia nhập ASEAN.

93.

Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là

a)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.

c)

hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.

d)

đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.

94.

Biểu hiện nào sau đây là chứng minh kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều?

a)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

c)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.

95.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Thất nghiệp, thiếu việc làm.

b)

Thiếu đói năng lương thực.

c)

Khai thác tài nguyên tự nhiên.

d)

Chênh lệch lớn giàu nghèo.

96.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của một số nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Mất ổn định xã hội.

c)

Phân hóa giàu nghèo.

d)

Lao động thất nghiệp.

97.

Tác động tiêu cực nào sau đây ở mỗi quốc gia không phải chủ yếu do tình trạng đói nghèo ở một bộ phận dân cư gây ra?

a)

Thiếu vốn đầu tư phát triển sản xuất.

b)

Dinh dưỡng kém làm yếu sức lao động.

c)

Nảy sinh các vấn đề xã hội phức tạp.

d)

Lao động di cư ra nước ngoài nhiều.

98.

Ảnh hưởng tiêu cực nào sau đây không phải chủ yếu do quá trình đô thị hóa phát triển ở các nước Đông Nam Á gây ra?

a)

Ô nhiễm môi trường đô thị.

b)

Các tệ nạn xã hội nhiều thêm.

c)

Sử dụng tự nhiên không hợp lí.

d)

Đất nông nghiệp bị thu hẹp.

99.

Vai trò ngày càng tích cực của Việt Nam trong ASEAN không thể hiện chủ yếu ở việc

a)

tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực.

b)

đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN.

c)

tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế với ASEAN tương đối lớn.

d)

thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN.

100.

Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Xuất khẩu nông sản.

c)

Ngăn chặn phá rừng.

d)

Bùng nổ dân số.

101.

Nội dung nào sau đây là mục tiêu chính của ASEAN?

a)

Ngăn chặn xung đột và thành lập liên minh quân sự.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tiến bộ xã hội.

c)

Tăng cường cạnh tranh nội khối giữa các thành viên.

d)

Thu hẹp khoảng cách địa lí giữa các quốc gia.

102.

Mục tiêu của việc xây dựng Cộng đồng Văn hóa – Xã hội ASEAN (ASCC) là

a)

hợp nhất chương trình giáo dục ở tất cả các nước thành viên.

b)

hình thành liên minh quân sự để bảo vệ hòa bình khu vực.

c)

xây dựng cộng đồng ASEAN đoàn kết, hài hòa và vì người dân.

d)

tạo ra hệ thống luật pháp chung cho toàn khu vực ASEAN.

103.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

104.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

105.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

Là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

106.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

107.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

108.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên.

b)

Có nhiều đồng bằng châu thổ sông.

c)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc.

d)

Có các cảnh quan bán hoang mạc.

109.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-rập và các vùng hoang mạc.

110.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

111.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích.

b)

ven Địa Trung Hải.

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.

112.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực.

b)

chăn nuôi gia súc lớn.

c)

việc khai thác dầu mỏ.

d)

CN chế biến.

113.

Khó khăn lớn cho người dân Tây Nam Á không phải là

a)

địa hình phổ biến là núi và cao nguyên.

b)

tình trạng thiếu nguồn nước trong năm.

c)

sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng.

d)

đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn.

114.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số nhanh.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

rất ít lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

115.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số rất nhỏ.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

nhiều lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

116.

Gia tăng dân số Tây Nam Á chủ yếu do

a)

tỉ suất sinh rất cao.

b)

lao động nhập cư.

c)

tỉ suất tử rất nhỏ.

d)

gia tăng tự nhiên.

117.

Dân cư Tây Nam Á

a)

có mật độ khá thấp

b)

phân bố đồng đều.

c)

có tỉ lệ thị dân thấp.

d)

gia tăng tự nhiên cao.

118.

Dân cư Tây Nam Á

a)

có mật độ khá cao.

b)

phân bố đồng đều.

c)

có tỉ lệ thị dân thấp.

d)

có 1/2 người Ả-rập.

119.

Dân cư Tây Nam Á

a)

có mật độ khá cao.

b)

phân bố đồng đều.

c)

có tỉ lệ thị dân cao.

d)

có 1/2 người Ả-rập.

120.

Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.

b)

ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Péc-xích.

c)

phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-rập.

d)

nam bán đảo A-rập, đồng bằng Lưỡng Hà.

121.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

122.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà.

b)

Dân cư thưa thốt nhưng phân bố không đều.

c)

Người theo đạo Hồi chiếm phần lớn dân số.

d)

Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định.

123.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Dầu khí là ngành kinh tế chính của khu vực.

b)

Chiếm gần 40% lượng dầu xuất khẩu thế giới.

c)

Sản xuất ô tô, các thiết bị lọc hóa dầu phát triển.

d)

Tất cả các nước đều tập trung xuất khẩu dầu mỏ.

124.

Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực là

a)

lúa gạo, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.

b)

ngô, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường, mía.

c)

lúa mì, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.

d)

lúa mì, lúa mạch, bông, đậu tương, củ cải đường.

125.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tầng dộ phì.

d)

chống xói mòn bạc màu đất.

126.

Dựa vào thông tin: "Phần đất liền Mỹ La tinh trải dài từ khoảng vĩ độ 3333^\circ B đến gần vĩ độ 5454^\circ B, tiếp giáp với ba đại dương: phía đông là Đại tây dương, phía tây là Thái Bình Dương và phía nam là Nam Đại Dương." Nhận định sau đúng hay sai: Mỹ La tinh nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Dựa vào thông tin: "Phần đất liền Mỹ La tinh trải dài từ khoảng vĩ độ 3333^\circ B đến gần vĩ độ 5454^\circ B, tiếp giáp với ba đại dương: phía đông là Đại tây dương, phía tây là Thái Bình Dương và phía nam là Nam Đại Dương." Nhận định sau đúng hay sai: Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Dựa vào thông tin: "Phần đất liền Mỹ La tinh trải dài từ khoảng vĩ độ 3333^\circ B đến gần vĩ độ 5454^\circ B, tiếp giáp với ba đại dương: phía đông là Đại tây dương, phía tây là Thái Bình Dương và phía nam là Nam Đại Dương." Nhận định sau đúng hay sai: Kinh tế biển là thế mạnh của Mỹ La tinh.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Dựa vào thông tin: "Phần đất liền Mỹ La tinh trải dài từ khoảng vĩ độ 3333^\circ B đến gần vĩ độ 5454^\circ B, tiếp giáp với ba đại dương: phía đông là Đại tây dương, phía tây là Thái Bình Dương và phía nam là Nam Đại Dương." Nhận định sau đúng hay sai: Thuận lợi cho giao lưu với các châu lục và khu vực khác bằng đường bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Cho bảng số liệu: Quy mô GDP và dân số của một số quốc gia khu vực Mỹ La Tinh năm 2020. Quốc gia: Mê-hi-cô (GDP 1090,5 tỉ USD; dân số 127,8 triệu người), Bra-xin (GDP 1448,6 tỉ USD; dân số 211,8 triệu người), Chi-lê (GDP 252,7 tỉ USD; dân số 19,3 triệu người). Khẳng định: GDP/người của Bra-xin là 6795 USD.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Cho bảng số liệu: Quy mô GDP và dân số của một số quốc gia khu vực Mỹ La Tinh năm 2020. Quốc gia: Mê-hi-cô (GDP 1090,5 tỉ USD; dân số 127,8 triệu người), Bra-xin (GDP 1448,6 tỉ USD; dân số 211,8 triệu người), Chi-lê (GDP 252,7 tỉ USD; dân số 19,3 triệu người). Khẳng định: Chi-lê là quốc gia có GDP/người cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Cho bảng số liệu: Quy mô GDP và dân số của một số quốc gia khu vực Mỹ La Tinh năm 2020. Quốc gia: Mê-hi-cô (GDP 1090,5 tỉ USD; dân số 127,8 triệu người), Bra-xin (GDP 1448,6 tỉ USD; dân số 211,8 triệu người), Chi-lê (GDP 252,7 tỉ USD; dân số 19,3 triệu người). Khẳng định: Dạng biểu đồ thích hợp thể hiện số dân của một số nước trong khu vực Mỹ La Tinh là biểu đồ đường.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Cho bảng số liệu: Quy mô GDP và dân số của một số quốc gia khu vực Mỹ La Tinh năm 2020. Quốc gia: Mê-hi-cô (GDP 1090,5 tỉ USD; dân số 127,8 triệu người), Bra-xin (GDP 1448,6 tỉ USD; dân số 211,8 triệu người), Chi-lê (GDP 252,7 tỉ USD; dân số 19,3 triệu người). Khẳng định: Quy mô GDP của các nước trong khu vực có sự chênh lệch lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Cho thông tin sau: Mỹ La Tinh là một trong những khu vực có sự đa dạng về chủng tộc bậc nhất trên thế giới, bao gồm người Ô-rô-pê-ô-it, người Môn-gô-lô-it, người Nê-gro-it và người lai giữa các chủng tộc. Khẳng định: Người bản địa thuộc chủng tộc Ô-rô-pê-ô-it.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Cho thông tin sau: Mỹ La Tinh là một trong những khu vực có sự đa dạng về chủng tộc bậc nhất trên thế giới, bao gồm người Ô-rô-pê-ô-it, người Môn-gô-lô-it, người Nê-gro-it và người lai giữa các chủng tộc. Khẳng định: Sự đa dạng về văn hóa do tạo nên bởi đa dạng về chủng tộc.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Cho thông tin sau: Mỹ La Tinh là một trong những khu vực có sự đa dạng về chủng tộc bậc nhất trên thế giới, bao gồm người Ô-rô-pê-ô-it, người Môn-gô-lô-it, người Nê-gro-it và người lai giữa các chủng tộc. Khẳng định: Có nhiều luồng nhập cư thuộc các chủng tộc khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Cho thông tin sau: Mỹ La Tinh là một trong những khu vực có sự đa dạng về chủng tộc bậc nhất trên thế giới, bao gồm người Ô-rô-pê-ô-it, người Môn-gô-lô-it, người Nê-gro-it và người lai giữa các chủng tộc. Khẳng định: Chủng tộc Nê-gro-it là luồng nhập cư từ châu Âu.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Cho thông tin sau: “Tây Nam Á nằm trong đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu nhiệt đới, với kiểu khí hậu lục địa”. Khẳng định: Khô nóng vào mùa hè.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Cho thông tin sau: “Tây Nam Á nằm trong đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu nhiệt đới, với kiểu khí hậu lục địa”. Khẳng định: Nóng ẩm vào mùa hè.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Cho thông tin sau: “Tây Nam Á nằm trong đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu nhiệt đới, với kiểu khí hậu lục địa”. Khẳng định: Khô lạnh vào mùa đông.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Cho thông tin sau: “Tây Nam Á nằm trong đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu nhiệt đới, với kiểu khí hậu lục địa”. Khẳng định: Lạnh ẩm vào mùa đông.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Cho thông tin: Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng. Năm 2021, ngành du lịch đóng góp hơn 393 tỉ USD vào GDP của khu vực. Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu. Khẳng định: Đông Nam Á phát triển cả du lịch tự nhiên và du lịch văn hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Cho thông tin: Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng. Năm 2021, ngành du lịch đóng góp hơn 393 tỉ USD vào GDP của khu vực. Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu. Khẳng định: Đông Nam Á có nhiều di sản được UNESCO ghi danh như Vịnh Hạ Long, quần thể di tích đền Ăng-co…

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Cho thông tin: Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng. Năm 2021, ngành du lịch đóng góp hơn 393 tỉ USD vào GDP của khu vực. Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu. Khẳng định: Các quốc gia phát triển du lịch biển của khu vực Đông Nam Á như Cam-pu-chia, Thái Lan, Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Cho thông tin: Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng. Năm 2021, ngành du lịch đóng góp hơn 393 tỉ USD vào GDP của khu vực. Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu. Khẳng định: Du lịch Đông Nam Á đóng góp không đáng kể vào GDP ngành dịch vụ của khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Cho thông tin: Gạo đóng vai trò sống còn trong phát triển kinh tế, xã hội và văn hóa của các quốc gia Đông Nam Á; Việt Nam và Thái Lan là hai nước sản xuất và xuất khẩu gạo lớn nhất khu vực, góp phần đảm bảo an ninh lương thực và nguồn cung gạo toàn cầu (Nguồn: International Rice Research Institute – Southeast Asia). Khẳng định: Lúa gạo là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất của Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Cho thông tin: Gạo đóng vai trò sống còn trong phát triển kinh tế, xã hội và văn hóa của các quốc gia Đông Nam Á; Việt Nam và Thái Lan là hai nước sản xuất và xuất khẩu gạo lớn nhất khu vực, góp phần đảm bảo an ninh lương thực và nguồn cung gạo toàn cầu (Nguồn: International Rice Research Institute – Southeast Asia). Khẳng định: Sản lượng lúa của Đông Nam Á tăng chủ yếu do mở rộng diện tích trồng lúa.

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Cho thông tin: Gạo đóng vai trò sống còn trong phát triển kinh tế, xã hội và văn hóa của các quốc gia Đông Nam Á; Việt Nam và Thái Lan là hai nước sản xuất và xuất khẩu gạo lớn nhất khu vực, góp phần đảm bảo an ninh lương thực và nguồn cung gạo toàn cầu (Nguồn: International Rice Research Institute – Southeast Asia). Khẳng định: Thái Lan và Việt Nam là hai nước Đông Nam Á xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Cho thông tin: Gạo đóng vai trò sống còn trong phát triển kinh tế, xã hội và văn hóa của các quốc gia Đông Nam Á; Việt Nam và Thái Lan là hai nước sản xuất và xuất khẩu gạo lớn nhất khu vực, góp phần đảm bảo an ninh lương thực và nguồn cung gạo toàn cầu (Nguồn: International Rice Research Institute – Southeast Asia). Khẳng định: Xuất khẩu gạo giúp Đông Nam Á giữ vai trò quan trọng trong an ninh lương thực toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai