wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về tim mạch

Total questions: 145

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng tim thứ nhất được tạo ra do

a)

Đóng van nhĩ-thất

b)

Sự rung của tâm thất trong thì tâm thu

c)

Đóng van tổ chim

d)

Dòng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủ

2.

Tiếng tim thứ hai được tạo ra do

a)

Đóng van hai lá

b)

Máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất

c)

Đóng van động mạch chủ, động mạch phổi

d)

Đóng van ba lá

3.

Sự đóng van hai lá và ba lá xảy ra do:

a)

Giãn của mạng Purkinje

b)

Co rút của các cột cơ

c)

Chênh lệch áp suất tâm thất và động mạch chủ

d)

Chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất

4.

Nút xoang là nút dẫn nhịp cho tim vì:

a)

Nhịp phát xung cao nhất

b)

Tạo các xung động điện thế

c)

Nhịp phát xung thấp nhất

d)

Ở vị trí cao nhất trong tim

5.

Cấu trúc tạo nhịp bình thường ở tim người là:

a)

Nút nhĩ thất

b)

Sợi Purkinje

c)

Nút xoang

d)

Bó His

6.

Vị trí đỉnh tim (mỏm tim) đối chiếu lên thành ngực ở

4 lines
7.

bình thường ở tim người là:

a)

Nút nhĩ thất

b)

Sợi Purkinje

c)

Nút xoang

d)

Bó His

8.

Vị trí đỉnh tim (mỏm tim) đối chiếu lên thành ngực ở

a)

Khoang liên sườn IV bên trái trên đường kẻ từ giữa xương đòn xuống.

b)

Khoang liên sườn V bên trái trên đường kẻ từ giữa xương đòn xuống.

c)

Khoang liên sườn III bên trái trên đường kẻ từ giữa xương đòn xuống.

d)

Khoang liên sườn VI bên trái trên đường kẻ từ giữa xương đòn xuống.

9.

Tim được cấu tạo bởi mấy lớp:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Động mạch cấp máu cho tim là

a)

Động mạch vành

b)

Động mạch dưới đòn trái

c)

Động mạch chủ ngực

d)

Động mạch cảnh trong trái

11.

Trong hệ tuần hoàn, hệ thống van có thể thấy ở:

a)

Trong mao mạch

b)

Trong tĩnh mạch chi

c)

Trong tĩnh mạch não

d)

Trong động mạch

12.

Nhịp tim bình thường ở người lớn trưởng thành từ

a)

60 - 80lần/phút

b)

50 - 60lần/phút

c)

80 - 90lần/phút

d)

90 - 100lần/phút

13.

Các giai đoạn của chu chuyển tim, giai đoạn có thời gian diễn ra lâu nhất là:

a)

Giai đoạn tâm nhĩ thu

b)

Giai đoạn tâm thất thu

c)

Giai đoạn tâm trương toàn bộ

d)

Các giai đoạn có thời gian bằng nhau

14.

Trong hệ thần kinh thực vật, hệ giao cảm điều hòa tuần hoàn tim có tác dụng

a)

Tăng nhịp, tăng lực co bóp cơ tim

b)

Tăng nhịp, giảm lực co bóp cơ tim

c)

Giảm nhịp, tăng lực co bóp cơ tim

d)

Giảm nhịp, giảm lực co bóp cơ tim

15.

Trong hệ thần kinh thực vật, hệ phó giao cảm điều hòa tuần hoàn tim có tác dụng

a)

Tăng nhịp, tăng lực co bóp cơ tim

b)

Tăng nhịp, giảm lực co bóp cơ tim

c)

Giảm nhịp, tăng lực co bóp cơ tim

d)

Giảm nhịp, giảm lực co bóp cơ tim

16.

Đặc điểm huyết áp động mạch:

a)

Tỉ lệ thuận với sức cản mạch máu và lưu lượng tim

b)

Tỉ lệ thuận với lưu lượng tim và đường kính động mạch

c)

Phụ thuộc vào sức co của cơ tim

d)

Tỉ lệ thuận với bán kính mạch máu

17.

Thể tích tống máu tâm thu giảm do:

a)

Tăng co bóp cơ thất

b)

Thất giảm co bóp

c)

Giảm

18.

Thể tích tống máu tâm thu giảm do:

a)

Tăng co bóp cơ thất

b)

Thất giảm co bóp

c)

Giảm áp suất máu

d)

Giảm sức cản ngoại biên toàn bộ

19.

Trong cơ thể sự trao đổi khí, dưỡng chất giữa máu và tổ chức xảy ra ở:

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Tiểu động mạch

20.

Tổng thiết diện lớn nhất ở hệ mạch nào

a)

Động mạch lớn

b)

Tiểu động mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Mao mạch

21.

Độ quánh của máu tăng sẽ làm cho huyết áp

a)

Không thay đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm đi

d)

Lúc tăng lúc giảm

22.

Tâm thất trái có thành dày hơn thất phải vì:

a)

Phải tống máu với tốc độ cao hơn

b)

Chứa nhiều máu hơn

c)

Tim nghiêng sang trái trong lồng ngực

d)

Phải tống máu với áp lực cao hơn

23.

Đặc tính sinh lý nào có tác dụng bảo vệ tim:

a)

Hưng phấn

b)

Tính tự động

c)

Tính dẫn truyền

d)

Tính trơ có chu kỳ

24.

Khi nghe tiếng tim thứ nhất thì hoạt động của tâm nhĩ và tâm thất được diễn ra như nào:

a)

Nhĩ đang giãn, sau khi co

b)

Nhĩ đang giãn, thất vừa mới co

c)

Nhĩ đang giãn, thất đang tống máu

d)

Nhĩ bắt đầu co, thất đang tống máu

25.

Trong chu kỳ hoạt động của tim, thời kỳ bắt đầu đóng van nhĩ thất cho đến cuối kỳ đóng van động mạch là giai đoạn:

a)

Tâm nhĩ thu

b)

Tâm nhĩ giãn

c)

Tâm thất thu

d)

Tâm thất giãn

26.

Sự chênh lệch áp suất giữa tim và động mạch chủ trong thời kỳ tâm thu ở vị trí:

a)

Thất phải

b)

Thất trái

c)

Nhĩ phải

d)

Nhĩ trái

27.

Trong chu kỳ tim, hoạt động của hệ thống van nhĩ thất và van động mạch đóng mở ngược nhau và phụ thuộc vào

a)

Áp lực tâm nhĩ

b)

Áp lực trước và sau van

c)

Áp lực thất trái và động mạch chủ

d)

Áp lực thất phải và động mạch phổi

28.

Ở người thừa cân béo phì huyết áp có xu hướng tăng do:

a)

Tăng chiều dài mạch máu

b)

Tăng cholesterol máu

c)

Giảm khả năng đàn hồi mạc

29.

Câu 25. Ở người thừa cân béo phì huyết áp có xu hướng tăng do:

a)

Tăng chiều dài mạch máu

b)

Tăng cholesterol máu

c)

Giảm khả năng đàn hồi mạch máu

d)

Tăng lưu lượng tim

30.

Câu 26. Khi nghỉ ngơi ở người trưởng thành bình thường, tim bơm bao nhiêu lít trong một phút:

a)

3 - 4

b)

5 - 6

c)

8 - 10

d)

10 - 15

31.

Câu 27. Khi cơ thể hoạt động chỉ số nào gia tăng

a)

Cung lượng tim

b)

Áp suất nhĩ phải

c)

Áp suất động mạch phổi

d)

Huyết áp tâm trương

32.

Câu 28. Các yếu tố sau đây làm tăng huyết áp, ngoại trừ:

a)

Tăng lưu lượng tim

b)

Tăng sức cản ngoại vi toàn bộ

c)

Tăng tính đàn hồi thành động mạch

d)

Tăng thể tích máu

33.

Câu 29. Câu nào sau đây là đúng về lưu lượng tim

a)

Vòng tuần hoàn hệ thống lớn hơn vòng tuần hoàn phổi

b)

Bằng nhau ở hai vòng tuần hoàn

c)

Khác biệt nhau ở hai vòng tuần hoàn tuỳ theo hoạt động cơ thể

d)

Vòng tuần hoàn phổi lớn hơn tuần hoàn hệ thống

34.

Câu 30. Máu từ tĩnh mạch về tim nhờ các yếu tố sau, ngoại trừ:

a)

Hệ thống van trong lòng tĩnh mạch

b)

Sức cản mạch máu

c)

Áp suất âm trong lồng ngực

d)

Sự co giãn cơ vân

35.

Câu 31. Chu chuyển tim có số giai đoạn là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Câu 32. Huyết áp hiệu số (chênh lệch huyết áp): huyết áp hiệu số = HA tâm thu - HA tâm trương bình thường trong khoảng

a)

10 - 20 mmHg

b)

20 - 30 mmHg

c)

30 - 50 mmHg

d)

60 - 70 mmHg

37.

Câu 33. Khi điều dưỡng bắt được mạch động mạch nảy tương ứng với chu kỳ tim:

a)

Tâm thất co

b)

Tâm nhĩ co

c)

Tâm nhĩ trương

d)

Tâm thất trương

38.

Câu 34. Triệu chứng cơ năng không phải là điển hình của bệnh lý hệ tuần hoàn

a)

Hồi hộp đánh trống ngực.

b)

Đau ở các chi.

c)

Đau ngực

d)

Đau bụng

39.

Triệu chứng cơ năng không phải là điển hình của bệnh lý hệ tuần hoàn

a)

Hồi hộp đánh trống ngực.

b)

Đau ở các chi.

c)

Đau ngực

d)

Đau bụng

40.

Đau ngực có thể do những nguyên nhân sau, ngoại trừ

a)

Co thắt hoặc tắc nghẽn mạch vành

b)

Viêm màng ngoài tim.

c)

Thuyên tắc mạch phổi

d)

Viêm nhiễm nhu mô phổi

41.

Triệu chứng đau ngực có thể xảy ra đối với bệnh lý sau, ngoại trừ

a)

Thuyên tắc động mạch phổi

b)

Viêm màng ngoài tim

c)

Nhồi máu cơ tim

d)

Viêm thận cấp

42.

Khó thở khi gắng sức cần phải ngồi là triệu chứng thường gặp của

a)

Suy tim

b)

Viêm phổi

c)

Hen phế quản

d)

Suy thận

43.

Khó thở kịch phát về ban đêm (khi ngủ) do bệnh lý tim mạch gặp trong

a)

Phù phổi cấp

b)

Tăng huyết áp

c)

Suy tim phải

d)

Cơn đau thắt ngực

44.

Trong bệnh lý tắc mạch phổi một trong các triệu chứng có trên người bệnh là:

a)

Đau dữ dội ở ngực

b)

Khó thở chậm

c)

Khạc đờm mủ

d)

Tim đập chậm.

45.

Kiểu khó thở thường gặp trong bệnh tim mạch là:

a)

Khó thở khi gắng sức

b)

Khó thở thì thở ra

c)

Khó thở kiểu kussmaul

d)

Khó thở kiểu cheyne stokes

46.

Phù trong suy tim giai đoạn đầu thường xuất hiện ở vị trí

a)

Mặt

b)

Bụng

c)

Chân

d)

Tay

47.

Ngất xỉu là hiện tượng hôn mê trong một thời gian ngắn, bệnh nhân sẽ mất tạm thời

a)

Tri giác

b)

Tuần hoàn

c)

Hô hấp

d)

Bài tiết

48.

Cơn khó thở kịch phát về đêm thường gặp trong trường hợp:

a)

Suy tim phải

b)

Suy tim trái

c)

Suy tim trái và suy tim toàn bộ

d)

Suy tim phải và suy tim toàn bộ

49.

Đặc điểm phù trong bệnh tim là:

a)

Phù tím,mềm, thường bắt đầu ở vùng cao trước

b)

Phù tím,mềm, buổi chiều đỡ phù hơn

c)

Phù cứng, bắt đầu vùng thấp, chiều phù rõ hơn

d)

Phù tím, mềm, bắt đầu vùng thấp, chiều phù rõ hơn

50.

Ở trạng thái bình thường người bệnh không thấy khó chịu nhưng khi lao động nặng hoặc khi bị sang chấn tâm lý (tức giận) người bệnh thấy khó thở. Đó là triệu chứng củ

4 lines
51.

Ở trạng thái bình thường người bệnh không thấy khó chịu nhưng khi lao động nặng hoặc khi bị sang chấn tâm lý (tức giận) người bệnh thấy khó thở. Đó là triệu chứng của:

a)

Khó thở khi gắng sức

b)

Khó thở thường xuyên

c)

Cơn hen tim

d)

Cơn phù phổi cấp

52.

Người lớn có bệnh lý, nhịp tim được gọi là nhanh khi lớn hơn

a)

40 lần/phút

b)

60 lần/phút

c)

80 lần/phút

d)

100 lần/phút

53.

Ho ra máu do nguyên nhân tim mạch thường gặp là do

a)

Hẹp van 2 lá

b)

Hẹp van 3 lá

c)

Hẹp van động mạch chủ

d)

Hẹp van động mạch phổi

54.

Triệu chứng nào sau đây không liên quan đến mức độ ho ra máu

a)

Đau ngực

b)

Khó thở

c)

Móng tay khum

d)

Mạch nhanh

55.

Triệu chứng sớm có giá trị nhất đánh giá mức độ ho ra máu

a)

Số lượng máu mất

b)

Số lượng hồng cầu

c)

Thể tích hồng cầu (HCT)

d)

Huyết áp

56.

Triệu chứng không có giá trị nhất đánh giá mức độ ho ra máu cấp

a)

Huyết áp hạ

b)

Mạch nhanh

c)

Nhịp thở nhanh

d)

Móng tay khum

57.

Đau ngực trong suy mạch vành có đặc điểm

a)

Đau vùng mỏm tim lan lên vai

b)

Đau sau xương ức cảm giác nóng

c)

Cảm giác vật nặng chẹn ngực vùng sau xương ức

d)

Đau kéo dài khi nghỉ ngơi

58.

Đau ngực trong viêm màng ngoài tim cấp

a)

Giảm bớt khi nằm ngửa

b)

Giảm bớt khi nằm nghiêng

c)

Giảm khi ho khó thở sâu

d)

Giảm khi ngồi cúi ra trước

59.

Đuôi khái huyết là:

a)

Ho ra máu có hình sợi như cái đuôi

b)

Có nhiều sợi máu lẫn trong đờm

c)

Máu ho ra có màu đỏ tươi và đỏ sẫm xen kẽ

d)

Ho ra máu có số lượng giảm dần và sẫm dần

60.

Tĩnh mạch cảnh (tĩnh mạch cổ) nổi gặp trong

a)

Suy tim phải

b)

Suy tim trái

c)

Suy mạch vành

d)

Tăng huyết áp

61.

Tuần hoàn bàng hệ vùng cổ - lồng ngực gặp trong

a)

Chèn ép tĩnh mạch chủ trên

b)

Chèn ép tĩnh mạch chủ dưới

c)

Suy tĩnh mạch

d)

Suy tim

62.

Hình dáng, tư thế người bệnh trong bệnh lý hở van hai lá bẩm sinh là

a)

Lùn, nhỏ bé so với tuổi

b)

C

63.

Hình dáng, tư thế người bệnh trong bệnh lý hở van hai lá bẩm sinh là

a)

Lùn, nhỏ bé so với tuổi

b)

Cao, gầy, ngón tay ngón chân dài

c)

Gù vẹo cột sống, xương ức gồ hoặc lõm

d)

Gầy mòn, suy kiệt, suy dinh dưỡng

64.

Vị trí đặt ống nghe đếm nhịp tim trên lồng ngực

a)

Khoang liên sườn III giao với đường giữa xương đòn bên trái

b)

Khoang liên sườn IV giao với đường giữa xương đòn bên trái

c)

Khoang liên sườn V giao với đường giữa xương đòn bên trái

d)

Khoang liên sườn VI giao với đường giữa xương đòn bên trái

65.

Nhận định nào sau đây là đúng về cơn đau thắt ngực

a)

Cơn đau thắt ngực ổn định thường nặng hơn cơn đau thắt ngực không ổn định

b)

Cơn đau thắt ngực không ổn định thường nặng hơn cơn đau thắt ngực ổn định

c)

Cơn đau thắt ngực ổn định xuất hiện ngay cả khi người bệnh nghỉ ngơi

d)

Cơn đau thắt ngực không ổn định thường kéo dài 3 - 5 phút

66.

Chẩn đoán chính xác nhất mạch vành hẹp dựa vào

a)

Khám lâm sàng

b)

Điện tim

c)

Siêu âm tim

d)

Chụp mạch vành

67.

Khám phù bằng dấu ấn lõm có thể thực hiện ở vị trí:

a)

Mắt

b)

Cánh tay

c)

Đùi

d)

Mu bàn chân

68.

Triệu chứng sớm có giá trị nhất để đánh giá mức độ ho ra máu là:

a)

Số lượng máu mất

b)

Số lượng hồng cầu

c)

Thể tích hồng cầu (Hct)

d)

Mạch nhanh

69.

Mạch nghịch (Paradoxical pulse) là

a)

Mạch yếu đi khi hít vào, rõ hơn khi thở ra

b)

Mạch yếu đi khi thở ra, rõ hơn khi hít vào

c)

Mạch không đều

d)

Một nhịp mạch rõ xen kẽ một nhịp mạch yếu

70.

Trong bệnh lý tim mạch, mạch nhanh thường gặp trong

a)

Suy mạch vành

b)

Tăng huyết áp

c)

Suy tĩnh mạch

d)

Suy tim

71.

Trong hở van động mạch chủ nặng thì huyết áp:

a)

Tăng huyết áp tâm thu và giảm huyết áp tâm trương

b)

Tăng huyết áp tâm thu và tăng huyết áp tâm trương

c)

Giảm huyết áp tâm thu và giảm huyết áp tâm trương

72.

Mạch chủ nặng thì huyết áp:

a)

Tăng huyết áp tâm thu và giảm huyết áp tâm trương

b)

Tăng huyết áp tâm thu và tăng huyết áp tâm trương

c)

Giảm huyết áp tâm thu và giảm huyết áp tâm trương

d)

Giảm huyết áp tâm thu và tăng huyết áp tâm trương

73.

Khi khám phù cho người bệnh bằng dùng ngón tay ấn trên nền xương cứng nếu ấn lõm khoảng 4mm và mất trong vòng từ 10-15 giây là

a)

Không phù.

b)

Phù nhẹ

c)

Phù trung bình

d)

Phù nặng

74.

Khi khám phù cho người bệnh bằng dùng ngón tay ấn trên nền xương cứng nếu ấn lõm 8mm và không mất trước 2 phút là

a)

Không phù.

b)

Phù nhẹ

c)

Phù trung bình

d)

Phù nặng

75.

Khi khám phù cho người bệnh bằng dùng ngón tay ấn trên nền xương cứng nếu ấn lõm khoảng 2mm và mất nhanh là

a)

Không phù.

b)

Phù nhẹ

c)

Phù trung bình

d)

Phù trung bình nặng

76.

Cơ chế gây phù chính trong suy tim là

a)

Giảm áp lực keo

b)

Tăng tính thấm thành mạch

c)

Tăng áp lực thủy tĩnh

d)

Giảm lọc cầu thận

77.

Triệu chứng quan trọng nhất giúp phân biệt ho ra máu và nôn ra máu

a)

Số lượng máu mất

b)

Số lượng hồng cầu

c)

Màu sắc của máu

d)

Đuôi khái huyết

78.

Để hạn chế được cơn khó thở kịch phát về đêm cho người bệnh suy tim, điều dưỡng cần khuyên người bệnh tối ngủ ở tư thế

a)

Đầu cao

b)

Đầu thấp

c)

Nghiêng

d)

Sấp

79.

Theo dõi diễn biến phù do suy tim trên lâm sàng tốt nhất dựa vào

a)

Dấu ấn lõm

b)

Dấu hiệu phù ở mi mắt

c)

Lượng nước tiểu 24h

d)

Cân nặng

80.

Triệu chứng ho ra máu không có ở bệnh lý

a)

Giãn phế quản

b)

Tắc động mạch phổi

c)

Suy tim

d)

Ung thư phổi

81.

Yếu tố nào sau đây làm tăng tiêu thụ oxy cơ tim

a)

Giảm tần số tim

b)

Giảm co bóp cơ tim

c)

Tăng huyết áp

d)

Nghỉ ngơi

82.

Mức độ ho ra máu không liên quan đến

a)

Số lượng máu mất

b)

Thời gian xuất huyết

c)

Toàn trạng người bệnh

d)

Nguyên nhân xuất huyết

83.

Mức độ ho ra máu không liên quan đến

a)

Số lượng máu mất

b)

Thời gian xuất huyết

c)

Toàn trạng người bệnh

d)

Nguyên nhân xuất huyết

84.

Khi bệnh nhân ho ra máu cấp, thái độ đầu tiên của điều dưỡng là:

a)

Để bệnh nhân nằm yên, phối hợp bác sỹ xử lý

b)

Hỏi bệnh sử và khám xét thật kĩ

c)

Làm đầy đủ xét nghiệm theo y lệnh để xác định chẩn đoán

d)

Truyền ngay Glucose hay Manitol ưu tương để bù dịch

85.

Trong bệnh lý tim mạch, da xanh tím xuất hiện khi lượng hemoglobin khử trong máu mao mạch có trên

a)

5g/100ml máu

b)

4g/100ml máu

c)

3g/100ml máu

d)

2g/100ml máu

86.

Huyết áp hiệu số tăng trong bệnh lý tim mạch

a)

Hở van động mạch chủ

b)

Hở van động mạch phổi

c)

Hở van hai lá

d)

Hở van ba lá

87.

Để cắt cơn đau thắt ngực nhanh chóng, điều dưỡng cần thực hiện y lệnh

a)

Thuốc trợ tim

b)

Thuốc giãn mạch vành

c)

An thần

d)

Kháng sinh

88.

Việc người điều dưỡng không nên làm ngay khi có ho ra máu nặng là

a)

Để người bệnh nằm nghỉ nơi thoáng mát

b)

Thực hiện y lệnh cho người bệnh thở oxy

c)

Thực hiện y lệnh truyền dịch cho người bệnh

d)

Thực hiện y lệnh xét nghiệm

89.

Chẩn đoán tăng huyết áp khi:

a)

A. HATT >140 mmHg và/hoặc HATTr > 90 mmHg.

b)

B. HATT ≥ 140 mmHg và /hoặc HATTr ≥ 90 mmHg.

c)

C. HATT ≥ 140 mmHg hoặc HATTr ≥ 90 mmHg.

d)

D. HATT >140 mmHg hoặc HATTr > 90 mmHg..

90.

Yếu tố nguy cơ bệnh tăng huyết áp không thay đổi được:

a)

A. Tuổi

b)

B. Hút thuốc lá

c)

C. Thừa cân

d)

D. Rối loạn lipid

91.

Nguyên nhân gây tăng huyết áp thứ phát là:

a)

A. Rối loạn lipid máu.

b)

B. Đái tháo đường

c)

C. Hở van động mạch chủ.

d)

D. Ăn nhiều muối, ít rau quả, nhiều chất béo

92.

Theo Hội Tim Mạch Việt Nam và Phân hội THA Việt Nam 2018, người bệnh được chẩn đoán là tăng huyết áp độ 2 khi:

a)

A. HATT từ 130 đến 139 mmHg

b)

B. HATT từ 140 đến 159 mmHg

c)

C. HATT từ 160 đến 179 mmHg

d)

D. HATT ≥180 mmHg trở lên

93.

Triệu chứng có giá trị nhất để chẩn đoán tăng huyết áp là:

a)

A. Nhức đầu, buồn nôn, chóng mặt

b)

B. Chóng mặt từng cơn

c)

C. Hay có cơn đau thắt ngực

d)

D. Số đo huyết áp tăng

94.

Tăng huyết áp không gây ra biến chứng:

a)

A. Đái tháo đường

b)

B. Suy tim

c)

C. Tổn thương cầu thận

d)

D. Tai biến mạch não

95.

Thuốc Amlor 5mg (Amlodipine 5mg) thuộc nhóm thuốc:

a)

A. Thuốc chẹn kênh Canxi

b)

B. Thuốc ức chế men chuyển

c)

C. Thuốc chẹn β giao cảm

d)

D. Thuốc chẹn α giao cảm

96.

Nguyên tắc điều trị nào sau đây không phù hợp với bệnh tăng huyết áp:

a)

A. Theo dõi chặt chẽ

b)

B. Chỉ dùng thuốc khi huyết áp tăng cao

c)

C. Điều trị lâu dài

d)

D. Điều chỉnh theo kết quả khám định kỳ

97.

Tác dụng không mong muốn của các thuốc ức chế men chuyển:

a)

A. Ho khan

b)

B. Phù

c)

C. Hạ Kali máu

d)

D. Nhịp chậm

98.

Thuốc Betaloc Zok 50mg (Metoprolol succinat 47.5mg) thuộc nhóm thuốc:

a)

A. Thuốc chẹn kênh Canxi

b)

B. Thuốc ức chế men chuyển

c)

C. Thuốc chẹn β giao cảm

d)

D. Thuốc chẹn α giao cảm

99.

Thuốc Betaloc Zok 50mg (Metoprolol succinat 47.5mg) thuộc nhóm thuốc:

a)

Thuốc chẹn kênh Canxi

b)

Thuốc ức chế men chuyển

c)

Thuốc chẹn β giao cảm

d)

Thuốc chẹn α

100.

Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp dự phòng tăng huyết áp cấp 1

a)

Tăng cường hoạt động thể lực

b)

Ăn giảm muối

c)

Chống béo phì

d)

Dùng thuốc điều trị huyết áp đầy đủ theo chỉ dẫn của thày thuốc

101.

Người bệnh tăng huyết áp nào sau đây không được dùng nhóm thuốc chẹn giao cảm β:

a)

Có đau thắt ngực do thiếu máu mạch vành.

b)

Có hen phế quản

c)

Có nhịp nhanh

d)

Có đau nửa đầu migraine

102.

Biểu hiện/ triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng của bệnh tăng huyết áp

a)

Dấu hiệu thần kinh như yếu, liệt, nói ngọng.

b)

Rối loạn tiểu tiện: tiểu ra máu, tiểu buốt, tiểu rắt.

c)

Khó thở, tăng lên khi hoạt động gắng sức.

d)

Đau tức ở vùng ngực trái.

103.

Chọn câu sai trong chăm sóc và điều trị tăng huyết áp

a)

Con số huyết áp không đánh giá được hoàn toàn mức độ nặng nhẹ của bệnh.

b)

Khi người bệnh có cơn tăng huyết áp, điều trị huyết áp hạ xuống càng nhanh càng tốt

c)

Thực hiện các biện pháp tích cực thay đổi lối sống kết hợp với tuân thủ chặt chẽ chế độ điều trị giảm được đáng kể các biến cố ở cơ quan đích do tăng huyết áp.

d)

Khi người bệnh THA có triệu chứng hoa mắt, chóng mặt, nhức đầu cần được đo huyết áp.

104.

Chọn câu đúng trong chăm sóc và điều trị tăng huyết áp

a)

Khi người bệnh THA có triệu chứng hoa mắt, chóng mặt, nhức đầu cần được đo huyết áp

b)

Căng thẳng, lo lắng, sợ hãi buồn bực không ảnh hưởng đến số đo huyết áp.

c)

Người bệnh tăng huyết áp cần được theo dõi huyết áp mỗi ngày 1 lần

d)

Khi đo huyết áp kết quả bình thường, người bệnh có tiền sử cao huyết áp không cần duy trì chế độ ăn hạn chế muối và chất kích thích

105.

Tư vấn chế độ ăn dự phòng bệnh tăng huyết áp cho người trưởng thành

a)

Hạn chế thức ăn chứa nhiều natri.

b)

Hạn chế thức ăn chứa nhiều axit béo không no

c)

Hạn chế tinh bột

d)

Hạn chế thức ăn chứa nhiều Kali

106.

Xét nghiệm nào dưới đây theo dõi phát hiện biến chứng của người bệnh tăng huyết áp:

a)

Chức năng thận

b)

Đường máu

c)

Lipid máu

d)

Chức năng gan

107.

Khi theo dõi người bệnh tăng huyết áp, điều dưỡng phát hiện thấy người bệnh đột nhiên thấy yếu tay chân bên phải, đó có thể là dấu hiệu của biến chứng:

a)

Suy thận

b)

Cơn đau thắt ngực

c)

Suy tim

d)

Tai biến mạch não

108.

Người bệnh tăng huyết áp chưa biến chứng cần tuân thủ chế độ ăn:

a)

Dưới 6 gr muối mỗi ngày

b)

Ít rau xanh

c)

Hạn chế axit béo không no

d)

Tăng cường Kali

109.

Điều dưỡng cần hướng dẫn người bệnh tăng huyết áp lựa chọn những thực phẩm trái cây, rau củ quả chứa nhiều kali nếu đang điều trị thuốc:

a)

Thuốc kháng aldosterol

b)

Thuốc ức chế men chuyển

c)

Thuốc chẹn canxi

d)

Thuốc thiazide

110.

Điều dưỡng đo huyết áp cho người bệnh thấy chỉ số huyết áp là 190/100mmHg. Can thiệp điều dưỡng để làm giảm huyết áp hiệu quả nhất là:

a)

Cho người bệnh nghỉ tuyệt đối tại giường.

b)

Thực hiện y lệnh thuốc

c)

Ăn nhạt

d)

Đảm bảo môi trường yên tĩnh, hạn chế yếu tố gây stress

111.

Khi phát hiện thấy người bệnh tăng huyết áp đột nhiên thấy đau đầu, chóng mặt, bốc hỏa; hành động đầu tiên điều dưỡng cần làm là:

a)

Đo huyết áp

b)

Đếm mạch

c)

Cho người bệnh nằm tại giường

d)

Báo cáo bác sỹ.

112.

Điều dưỡng khám người bệnh 49 tuổi thấy mạch đều 100 lần/phút; huyết áp 135/80mHg, nhịp thở 24 lần/phút, nhiệt độ 38 độ 5. Vấn đề chăm sóc nào sau đây không phù hợp với tình huống trên:

a)

Mạch nhanh

b)

Huyết áp cao

c)

Nhịp thở nhanh

d)

Nhiệt độ cao

113.

Cơn đau thắt ngực không ổn định

a)

Là bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ mạn tính.

b)

Còn gọi là suy vành.

c)

Thuộc bệnh mạch vành ổn định.

d)

Thuộc hội chứng mạch vành cấp.

114.

Thời gian cơn đau thắt ngực ổn định điển hình thường kéo dài

a)

< 3 phút

b)

3 - 5 phút, không quá 20 phút

c)

3 - 5 phút, không quá 60 phút

d)

Tối thiểu 20 phút

115.

Cơ chế bệnh sinh cơn đau thắt ngực ổn định do bệnh bệnh mạch vành xơ vữa:

a)

Mảng xơ vữa nứt/loét

b)

Mảng xơ vữa gây hẹp dần lòng mạch

c)

Hình thành huyết khối trong lòng động mạch vành

d)

Di chuyển huyết khối từ nơi khác gây tắc động mạch vành.

116.

Mô tả nào SAI trong các mô tả đặc điểm cơn đau thắt ngực ổn định sau đây

a)

Đau sau gắng sức, đỡ khi nghỉ hoặc dùng nitrat.

b)

Đau kéo dài liên tục

117.

Mô tả nào SAI trong các mô tả đặc điểm cơn đau thắt ngực ổn định sau đây

a)

Đau sau gắng sức, đỡ khi nghỉ hoặc dùng nitrat.

b)

Đau kéo dài liên tục

c)

Đau thắt, bóp nghẹt hoặc đè nặng ngay sau xương ức

d)

Hướng lan điển hình là lên vai trái rồi lan xuống mặt trong tay trái, có khi xuống tận các ngón tay 4, 5.

118.

Cơn đau thắt ngực điển hình do bệnh lý mạch vành có đặc điểm

a)

Đau cảm giác bóp nghẹt sau xương ức, lan lên vai trái.

b)

Đau như đâm/xé ở vùng ngực, lan ra sau lưng

c)

Đau nhói buốt ở vùng ngực đặc biệt khi hít thở, lan ra cổ và vai

d)

Đau dữ dội sau xương ức và khó thở, khu trú

119.

Tác dụng nhóm nitrat và dẫn chất:

a)

Giảm tiêu thụ ôxy của cơ tim

b)

Giãn hệ động mạch vành và hệ tĩnh mạch

c)

Kháng tập kết tiểu cầu

d)

Điều trị hạ lipid máu

120.

Tác dụng không mong muốn của nhóm nitrat

a)

Chậm nhịp tim

b)

Tăng huyết áp

c)

Đau đầu

d)

Đau bụng

121.

Trong điều trị cơn đau thắt ngực do bệnh lý mạch vành, thuốc Aspirin được sử dụng để:

a)

Giảm đau

b)

Kháng viêm

c)

Kháng ngưng tập tiểu cầu

d)

Tiêu huyết khối

122.

Xét nghiệm máu có ý nghĩa nhất để đánh giá tổn thương cơ tim do bệnh mạch vành

a)

Troponin T

b)

CK

c)

Lactate dehydrogenase

d)

Myoglobin

123.

Yếu tố nguy cơ bệnh mạch vành không thay đổi được:

a)

Tuổi

b)

Hút thuốc lá

c)

Thừa cân

d)

Rối loạn lipid

124.

Thời điểm thường xảy ra cơn đau thắt ngực ổn định điển hình

a)

Gắng sức

b)

Nghỉ ngơi

c)

Buổi sáng

d)

Buổi chiều

125.

Đặc điểm giống nhau giữa cơn đau thắt ngực không ổn định và cơn đau thắt ngực ổn định là

a)

Đau sau gắng sức, đỡ khi nghỉ hoặc dùng nitrat.

b)

Đau kéo dài vài phút, thường tái phát khi gắng sức, lo lắng

c)

Đau thắt, bóp nghẹt hoặc đè nặng ngay sau xương ức

d)

Đau nhiều, dữ dội, kéo dài hơn 20 phút và lan lan lên vai trái.

126.

Chọn câu SAI trong các câu mô tả đặc điểm đau thắt ngực sau đây:

a)

Hội chứng động mạch vành mạn là bệnh lý liên quan đến sự ổn định tương đối của mảng xơ vữa động mạch vành.

b)

Hội chứng động mạch vành cấp không có ST chênh lên là bệnh lý liên quan đến sự không ổn định và nứt vỡ của mảng xơ vữa.

c)

Cơn đau thắt ngực ổn định chỉ xuất hiện sau gắng sức, thường ngắn, đỡ khi nghỉ và đáp ứng tốt với Nitrat

d)

Cơn đau thắt ngực không ổn định thường xuất hiện sau một gắng sức nhưng đau có thể xảy ra cả trong khi nghỉ, kéo dài, ít đáp ứng với nitrat.

127.

Chọn câu đúng về đặc điểm cơn đau thắt ngực do bệnh lý mạch vành

a)

Đau thắt ngực ổn định là hội chứng đe dọa chuyển thành nhồi máu cơ tim.

b)

Một số trường hợp bệnh nhân bị bệnh động mạch vành không có cơn đau thắt ngực.

c)

Cơn đau thắt ngực ổn định thường kéo dài trên 20 phút.

d)

Đau thắt ngực không ổn định cơn đau chỉ xuất hiện khi gắng sức.

128.

Hướng dẫn người bệnh có điều trị thuốc nhóm nitrat

a)

Theo dõi nhịp tim vì tác dụng không mong muốn của thuốc là chậm nhịp tim.

b)

Theo dõi huyết áp vì tác dụng không mong muốn của thuốc là tăng huyết áp

c)

Sau khi uống thuốc phải thay đổi tư thế một cách từ từ tránh tác dụng không mong muốn hạ huyết áp tư thế của thuốc.

d)

Chuẩn bị sẵn bánh kẹo ngọt sau uống thuốc phòng tác dụng không mong muốn hạ đường huyết của thuốc.

129.

Cung lượng tim giảm khi:

a)

Tiền gánh tăng

b)

Hậu gánh tăng

c)

Sức co bóp cơ tim tăng

d)

Thể tích nhát bóp của tim tăng

130.

Nguyên nhân gây suy tim phải

a)

Hẹp van hai lá

b)

Hở van hai lá

c)

Hẹp van động mạch chủ

d)

Hở van động mạch chủ

131.

Nguyên nhân gây suy tim trái

a)

Tăng áp lực động mạch phổi

b)

Tăng huyết áp

c)

Hẹp van hai lá

d)

Bệnh phổi mạn tính

132.

Chọn câu đúng về định nghĩa và nguyên nhân gây suy tim trong các câu dưới đây

a)

Chỉ các bệnh tim mạch mới gây ra suy tim.

b)

Suy tim là trạng thái tim không đủ khả năng bơm để cung cấp máu cho cơ thể.

c)

Suy tim là trạng thái máu đến tim giảm dẫn đến tim không đủ khả năng bơm để cung cấp máu cho cơ thể.

d)

Hở van hai lá dẫn đến suy tim phải

133.

Ông A, 55 tuổi được chẩn đoán là suy tim với phân suất tống máu thất trái giảm. Ông A có các triệu chứng sau:

a)

Phân suất tống máu thất trái EF 49%

b)

Bệnh nhân thường xuyên có cơn khó thở kịch phát về đêm

c)

Khám thấy dấu hiệu gan to, tĩnh mạch cổ nổi.

d)

Thường xuyên đau tức hạ sườn phải

134.

Nguyên nhân chính gây phù trong suy tim phải là:

a)

Ứ trệ tuần hoàn ngoại biên.

b)

Giảm áp lực keo trong máu.

c)

Rối loạn nước.

d)

Rối loạn Natri máu.

135.

Nguyên nhân chính gây phù trong suy tim phải là:

a)

Ứ trệ tuần hoàn ngoại biên.

b)

Giảm áp lực keo trong máu.

c)

Rối loạn nước.

d)

Rối loạn Natri máu.

136.

Biểu hiện tiết niệu thường gặp trên người bệnh suy tim là:

a)

Đa niệu

b)

Thiểu niệu

c)

Tiểu dắt

d)

Tiểu khó

137.

Khó thở, mạch nhanh, đái ít là những triệu chứng thường gặp của bệnh:

a)

Tăng huyết áp

b)

Hẹp van hai lá nhẹ.

c)

Bệnh mạch vành

d)

Suy tim

138.

Đặc điểm phù chi dưới do suy tim là:

a)

Phù mềm ấn lõm

b)

Phù cứng

c)

Phù một chi

d)

Phù xuất hiện ở mặt trước

139.

Xét nghiệm được sử dụng để chẩn đoán suy tim

a)

Định lượng peptide lợi niệu trong máu

b)

Định lượng creatinin trong máu

c)

Định lượng CK-MB trong máu

d)

Định lượng GOT trong máu

140.

Chế độ ăn gần như nhạt hoàn toàn cho bệnh nhân suy tim là:

a)

< 3g muối NaCl /ngày

b)

< 2.1g muối NaCl /ngày

c)

< 1.2g muối NaCl /ngày

d)

< 0.48g muối NaCl /ngày

141.

Triệu chứng lâm sàng của suy tim trái là:

a)

Phù chi dưới

b)

Gan to

c)

Tĩnh mạch cổ nổi

d)

Ho khan hoặc ho ra máu

142.

Đặc điểm biến đổi huyết áp thường gặp trong suy tim trái là:

a)

Huyết áp tối đa giảm, huyết áp tối thiểu bình thường

b)

Huyết áp tối đa giảm, huyết áp tối thiểu tăng

c)

Huyết áp tối đa giảm, huyết áp tối thiểu giảm

d)

Huyết áp tối đa tăng, huyết áp tối thiểu giảm

143.

Tác dụng không mong muốn thường gặp của nhóm thuốc ức chế men chuyển dạng angiotensin là:

a)

Hạ Kali máu

b)

Nhịp tim chậm

c)

Ho

d)

Chán ăn, buồn nôn

144.

Triệu chứng thực thể của suy tim phải là:

a)

Khó thở khi gắng sức.

b)

Đau gan khi gắng sức.

c)

Xanh tím.

d)

Gan to, tĩnh mạch cổ nổi.

145.

Tác dụng của Digoxin:

4 lines