wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Môn Giáo Dục Chính Trị

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Lênin viết: “Vật chất là phạm trù triết học”. Điều này hiểu thế nào là đúng nhất?

a)

Vật chất mà Lênin đang dùng trong ở đây khác với vật chất ngoài cuộc sống

b)

Vật chất không tồn tại cảm tính, không đồng nhất với những dạng mà ta gọi là vật thể

c)

Cần phân biệt 2 khái niệm vật chất dùng trong triết học và khoa học chuyên ngành

d)

Vật chất là phạm trù khái quát khái thuộc tính cơ bản nhất của mọi tồn tại vật chất.

2.

Khi Lênin viết: “Vật chất là phạm trù triết học”, Người muốn nhắc nhở được bài học gì?

a)

Vật chất mà Lênin đang dùng trong ở đây khác với vật chất ngoài cuộc sống

b)

Vật chất không đồng nhất với vật thể, không tồn tại cảm tính

c)

Cần phân biệt 2 khái niệm vật chất dùng trong triết học và khoa học cụ thể

d)

Vật chất là phạm trù khái quát khái thuộc tính cơ bản nhất của mọi tồn tại thực.

3.

Anh chị xếp khẳng định “thuốc kháng sinh là con dao hai lưỡi” vào lập trường nào?

a)

Duy tâm

b)

Duy vật

c)

Siêu hình

d)

Biện chứng.

4.

Hiện tượng kháng kháng sinh xuất hiện do nguyên nhân nào?

a)

Thuốc kháng sinh có chất lượng kém

b)

Do việc sử dụng thuốc kháng sinh không đúng nguyên tắc

c)

Do sử dụng kháng sinh nhiều lần gây nhờn thuốc

d)

Do sự biến đổi theo chiều hướng xấu của môi trường.

5.

Việc kháng kháng sinh trong thực tế hiện nay bắt nguồn từ sai lầm nào trong nhận thức?

a)

Không tôn trọng nguyên tắc khách quan

b)

Không vận dụng đúng bài học quy luật lượng chất

c)

Không tôn trọng nguyên tắc toàn diện

d)

Không tôn trọng đúng nguyên tắc lịch sử cụ thể.

6.

Thái độ ân cần, chu đáo, tôn trọng và quan tâm của cán bộ y tế đã có tác động tích cực đến quá trình điều trị bệnh cho bệnh nhân. Thực tế này phản ánh đúng nguyên lý nào của triết học duy vật biện chứng?

4 lines
7.

Thực tế này phản ánh đúng nguyên lý nào của triết học duy vật biện chứng?

a)

Ý thức tác động trở lại vật chất theo hướng tích cực

b)

Vật chất quyết định nội dung bản chất của ý thức

c)

Vật chất sinh ra ý thức, quyết định ý thức

d)

Ý thức quyết định kết quả của hoạt động thực tiễn.

8.

Những việc làm của cán bộ nhân viên cơ sở A nêu trên là đang vận dụng bài học nào của triết học duy vật biện chứng?

a)

Nguyên tắc tính năng động sáng tạo của ý thức

b)

Nguyên tắc xuất phát từ hiện thực khách quan

c)

Nguyên tắc toàn diện

d)

Nguyên tắc thực tiễn.

9.

Việc chạy bằng cấp là trái quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật lượng chất

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật khách quan.

10.

Nhận xét nào phù hợp nhất đối với luận điểm: “Vật chất là tất cả những gì tác động vào giác quan ta, những gì ta nhận thức được bằng cảm giác đều là vật chất”?

a)

Chưa thoát khỏi giới hạn siêu hình

b)

Duy vật không triệt để

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy vật ngây thơ chất phác.

11.

Xu hướng chung này thể hiện sự vận dụng nội dung nào anh chị được học trong chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vai trò của ý thức

b)

Vai trò của mối liên hệ

c)

Vai trò của vật chất

d)

Vai trò của thực tiễn.

12.

ghĩa duy vật biện chứng ?

a)

Vai trò của ý thức

b)

Vai trò của mối liên hệ

c)

Vai trò của vật chất

d)

Vai trò của thực tiễn.

13.

Mâu thuẫn giữa khả năng hiểu biết và yêu cầu của chương trình học đối với sinh viên gọi là mâu thuẫn nào?

a)

Mâu thuẫn trực tiếp

b)

Mâu thuẫn cơ bản

c)

Mâu thuẫn bên trong

d)

Mâu thuẫn bên ngoài.

14.

Mâu thuẫn giữa cái đã biết và chưa biết đối với môn học sắp thi của sinh viên được xếp vào mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn cơ bản

b)

Mâu thuẫn trực tiếp

c)

Mâu gián tiếp

d)

Mâu thuẫn chủ yếu.

15.

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản trong xã hội tư bản chủ nghĩa được xếp vào mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn cơ bản

b)

Mâu thuẫn đối kháng

c)

Mâu thuẫn bên trong

d)

Mâu thuẫn chủ yếu.

16.

Trong xã hội tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản được xếp vào loại mâu thuẫn nào?

a)

Mâu thuẫn cơ bản

b)

Mâu thuẫn bên ngoài

c)

Mâu thuẫn bên trong

d)

Mâu thuẫn trực tiếp.

17.

Việc đầu tư thời gian ưu tiên học các môn đã có lịch thi của sinh viên thực chất là vận dụng bài học của quy luật nào sau đây?

a)

Bài học về phát hiện mâu thuẫn

b)

Bài học tư duy mâu thuẫn

c)

Bài học về phân loại mâu thuẫn

d)

Bài học về giải quyết mâu thuẫn.

18.

Bộ phận lý luận nào được coi là chủ nghĩa Mác – Lênin thu nhỏ?

a)

Triết học Mác - Lênin

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng

d)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

19.

Thế giới quan được hiểu là:

a)

Là toàn bộ quan niệm của con người về thế giới, bản thân, cuộc sống và vị trí của con người trong thế giới

b)

Là toàn bộ suy nghĩ về ý nghĩa của thế giới xung quanh và vai trò của con người trong thế giới

c)

Là toàn bộ quan niệm đúng đắn về ý nghĩa của cuộc sống và vai trò của con người trong thế giới

d)

Là một số quan niệm của con người những việc cần làm để cải tạo giới tự nhiên và xã hội loài người

20.

Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin, thế giới quan có vai trò:

a)

Điều chỉnh hành vi của con người cho phù hợp với môi trường xã hội.

b)

Điều chỉnh hành vi và định hướng cho hoạt động của con người.

c)

Chỉ hướng đi đúng cho con người trong hoạt động cải tạo tự nhiên và xã hội.

d)

Là cách suy nghĩ mà không tham gia can thiệp vào hoạt động của con người

21.

Đâu là cách giải thích nhất đúng về phương pháp luận:

a)

Là cách thức vận dụng để công việc của của con người đạt hiệu quả

b)

Là tất cả cách thức làm việc cụ thể của con người

c)

Là cách thức chỉ đạo hoạt động của con người trong thực tiễn

d)

Là những cách thức chung nhất để thực hiện hoạt động của con người

22.

Trong vấn đề cơ bản của triết học là, thuật ngữ “mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại” được hiểu là:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Mối quan hệ giữa ý thức và vật chất

c)

Mối quan hệ giữa ý thức và nhận thức

d)

Mối quan hệ giữa thế giới và tinh thần.

23.

Ba bộ phận cấu thành Chủ nghĩa Mác - Lênin là ?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, phép biện chứng duy vật và chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Triết học Mác - Lênin, kinh tế chính trị Mác – Lênin, và chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, học thuyết kinh tế về chủ nghĩa tư bản và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, học thuyết giá trị thặng dư và học thuyết về chủ nghĩa tư bản độc quyền.

24.

Quan niệm: “Bản chất thế giới là ý thức, ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức do vật chất quyết định” là của trường phái triết học nào triết học nào?

a)

Duy vật thời cổ đại.

b)

Duy tâm

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy tâm biệ

25.

“Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức do vật chất quyết định” là của trường phái triết học nào triết học nào?

a)

Duy vật thời cổ đại.

b)

Duy tâm

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy tâm biện chứng.

26.

Xác định câu “Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức” là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Duy tâm

b)

Bất khả tri

c)

Duy vật

d)

Nhị nguyên.

27.

Xác định câu “Vật chất và ý thức cùng song song tồn tại, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, không nằm trong quan hệ quyết định nhau” là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Duy tâm

b)

Bất khả tri

c)

Duy vật

d)

Nhị nguyên.

28.

Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm Mác- Lênin là gì?

a)

Phản ánh

b)

Khách quan

c)

Vận động

d)

Đứng im tương đối.

29.

Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là ở:

a)

Tính vật chất

b)

Sự tồn tại

c)

Tính thực tiễn

d)

Tính hiện thực.

30.

Sai lầm của các quan niệm quy vật trước Mác về vật chất là gì?

a)

Đồng nhất vật chất với tồn tại

b)

Quy vật chất về một dạng vật thể

c)

Đồng nhất vật chất với hiện thực

d)

Coi ý thức cũng là một dạng vật chất.

31.

Khẳng định “Cha mẹ sinh con trời sinh tính” được xếp vào quan niệm nào

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy vật biện chứng.

32.

Triết học Nhị nguyên thực chất là biến tướng của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật siêu hình.

33.

Ý thức, tinh thần nói chung có trước, tồn tại bên ngoài con người là quan niệm của trường phái nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật siêu hình.

34.

“Sự vật chỉ là tổng hợp của cảm giác” là quan niệm của trường phái nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Nhị nguyên.

35.

Triết học ra đời từ đâu?

(a)  

36.

“Sự vật chỉ là tổng hợp của cảm giác” là quan niệm của trường phái nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Nhị nguyên

37.

Triết học ra đời từ đâu?

a)

Từ thực tiễn và do nhu cầu của thực tiễn

b)

Từ sự tư duy của con người về bản thân mình

c)

Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng

d)

Từ ý muốn chủ quan của con người

38.

Theo quan niệm triết học Mác - Lênin, nguồn gốc quan trọng nhất đến sự ra đời của ý thức là:

a)

Lao động

b)

Ngôn ngữ

c)

Nguồn gốc tự nhiên

d)

Nguồn gốc xã hội

39.

Những quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật thuộc loại nào?

a)

Quy luật chung

b)

Quy luật phổ biến

c)

Quy luật riêng

d)

Quy luật mâu thuẫn

40.

Quy luật nào sau đây diễn ra một cách tự động, tự phát không cần vai trò của con người?

a)

Quy luật tự nhiên

b)

Quy luật xã hội

c)

Quy luật tư duy

d)

Quy luật cung - cầu hàng hóa

41.

Quy luật nào sau đây cần đến vai trò của con người?

a)

Quy luật tự nhiên

b)

Quy luật xã hội

c)

Quy luật bão lụt

d)

Quy luật lượng chất

42.

Tính vô tận, vô hạn của không gian được xác định từ đâu?

a)

Sự có hạn của vật chất

b)

Sự vô tận của các sự vật, hiện tượng riêng lẻ

c)

Sự có hạn của các sự vật riêng lẻ

d)

Sự vô hạn của các quá trình riêng lẻ

43.

Tính vô tận, vô hạn của thời gian được xác định từ đâu?

a)

Sự vô hạn của các quá trình riêng lẻ

b)

Sự có hạn của các quá trình riêng lẻ

c)

Sự vô tận của các sự vật, hiện tượng riêng lẻ

d)

Sự có hạn của vật chất

44.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động là tự thân.

b)

Vận động là sự hút, đẩy

c)

Vận động là sự hóa hợp

d)

Vận động là sự dịch chuyển vị trí

45.

Trường phái triết học nào cho vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII- XVIII.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách qu

46.

Hình thức vận động nào sau đây bao hàm các hình thức vận động khác?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động sinh học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động vật lý

47.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức được thể hiện ở nội dung nào trong các nội dung sau

a)

Vật chất là tiền đề của ý thức

b)

Vật chất là nguồn gốc sinh ra ý thức

c)

Vật chất biến đổi, ý thức biến đổi theo.

d)

Vật chất quyết định ý thức .

48.

Nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật là:

a)

Hai nguyên lý, ba quy luật, bốn cặp phạm trù.

b)

Hai nguyên lý , ba quy luật quy luật, năm cặp phạm trù

c)

Hai nguyên lý, ba quy luật quy luật, sáu cặp phạm trù

d)

Hai quy luật, ba nguyên lý, bảy cặp phạm trù

49.

Quy luật nào được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật chuyển hóa lượn chất

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Cả ba quy luật nêu ra ở đây.

50.

Quy luật mâu thuẫn nói lên điều gì cúa của sự phát triển?

a)

Chỉ ra sự tồn tại có thật của các mặt đối lập.

b)

Chỉ ra nguồn gốc và động lực của sự phát triển

c)

Chỉ ra sự đấu tranh liên tục của các mặt đối lập

d)

Chỉ ra sự thống nhất có điều kiện của các mặt đối lập.

51.

Do đâu, sự vật hiện tượng trong thế giới phát triển?

a)

Do sự tồn tại có thật của các mặt đối lập trong bản thân nó.

b)

Do giải quyết mâu thuẫn bên trong sự vật hiện tượng

c)

Do sự đấu tranh liên tục của các mặt đối lập trong sự vật hiện tượng

d)

Do sự thống nhất có điều kiện, thoáng qua, tạm thời của các mặt đối lập.

52.

Sự tồn tại của sự vật hiện tượng trong thế giới là do?

a)

Do sự biến mất của các mặt đối lập trong bản thân nó.

b)

Do giải quyết mâu thuẫn bên trong sự vật hiện tượng

c)

Do sự đấu tranh liên tục của các mặt đối lập trong sự vật hiện tượng

d)

Do sự thống nhất có điều kiện, tạm thời của các mặt đối lập.

53.

Đấu tranh của các mặt đối lập dẫn đến điều gì?

a)

Làm thay đổi yếu tố, bộ phận của các mặt đối lập

b)

Làm cho mặt đối lập chuyển lên trình độ cao hơn

c)

Làm cho mặt đối lập cũ mất đi, mặt đối lập mới ra đời

d)

Làm chuyển hóa các mặt đối lập trong sự vật.

54.

Quy luật chuyển hóa tự sự thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất và ngược lại nói lên điều gì?

a)

Sự vật nào cũng là thể thống nhất của hai mặt lượng và chất

b)

Khi lượng biến đổi trong giới hạn độ, chất của sự vật chưa biến đổi .

c)

Chuyển hóa đủ về lượng sẽ làm thay đổi về chất của sự vật

d)

Nhảy vọt xảy ra

55.

Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự phát triển?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập, gọi tắt là quy luật mâu thuẫn.

b)

Quy luật phủ định của phủ định.

c)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Quy luật quan hệ sản xuất phải phù hợp với lực lượng sản xuất.

56.

Sự vật tồn tại khi?

a)

Hai mặt đối lập mâu thuẫn

b)

Hai mặt đối lập chuyển hóa

c)

Hai mặt đối lập ngang nhau

d)

Hai mặt đối lập mất đi.

57.

Theo lý luận về mâu thuẫn, “khả năng nhận thức của học sinh và yêu cầu của chương trình học” được gọi là gì?

a)

Hai thuộc tính

b)

Hai mặt đối lập

c)

Hai mâu thuẫn

d)

Hai quá trình

58.

Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm do chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật mâu thuẫn.

b)

Quy luật lượng chất

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật phát triển.

59.

Nghĩa của câu ca dao “kiến tha lâu đầy tổ” phản ánh nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật lượng chất

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật phổ biến.

60.

Học sinh sinh viên chưa chịu khó học bài, nhưng vẫn tham gia thi hết môn, dùng mọi cách để có điểm cao là mắc phải sai lầm nào sau đây?

a)

Tả khuynh

b)

Hữu khuynh

c)

Chủ quan duy ý chí

d)

Phiến diện

61.

Học sinh sinh viên chưa chịu khó học bài, nhưng vẫn tham gia thi hết môn, dùng mọi cách để có điểm cao là vi phạm quy luật nào của phép biện chứng?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật lượng chất

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật riêng.

62.

Xem xét qua loa vài đặc điểm của sự vật nhưng đã vội kết luận bản

4 lines
63.

quy luật nào của phép biện chứng?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật lượng chất

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật riêng.

64.

Xem xét qua loa vài đặc điểm của sự vật nhưng đã vội kết luận bản chất của sự vật là biểu hiện của sai lầm nào?

a)

Phiến diện

b)

Chiết trung

c)

Ngụy biện

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

65.

Cào bằng vai trò và vị trí của mối liên hệ là biểu hiện của sai lầm nào?

a)

Phiến diện

b)

Chiết trung

c)

Ngụy biện

d)

Chủ quan.

66.

Bám vào một vài mối liên hệ không cơ bản, không chủ yếu để biện minh cho một khuynh hướng tư tưởng nào đó gọi là?

a)

Phiến diện

b)

Chiết trung

c)

Ngụy biện

d)

Chủ quan duy ý chí.

67.

Chính sách đối ngoại của Đảng cộng sản Việt Nam: “Chính sách đối ngoại rộng mở, đa phương hóa, đa dạng hóa các quan hệ quốc tế . Việt Nam là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế...” thể hiện nội dung nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

nguyên lý về sự phát triển

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật lượng - chất.

68.

Ăng ghen cho rằng phương thức tồn tại của vật chất là ?

a)

Chuyển hóa

b)

Phát triển

c)

Phủ định

d)

Vận động.

69.

Việc sự vật, hiện tượng nào đó xuất hiện rồi mất, được thay thế bằng sự vật hiện tượng khác được triết học Mác- Lênin gọi là gì?

a)

Sự phủ định sạch trơn.

b)

Sự Phủ định siêu hình.

c)

Sự Phủ định.

d)

Sự Phủ định của phủ định.

70.

Loại phủ định nào có đặc điểm kế thừa đặc điểm tích cực của cái cũ?

a)

Phủ định biện chứng

b)

Phủ định siêu hình

c)

Phủ định sạch trơn

d)

Phủ định trong tự nhiên.

71.

Phạm trù nào sau đây nói lên quy mô, tốc độ, nhịp điệu biến đổi của sự vật hiện tượng?

a)

Chất

b)

Bước nhảy

c)

Điểm nút

d)

Lượng.

72.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phát triển diễn ra theo con đường nào?

a)

Đường thẳng

b)

Đường tròn

c)

Đường rích rắc

d)

Đường xoáy ốc.

73.

Hiện tượng?

a)

Chất

b)

Bước nhảy

c)

Điểm nút

d)

Lượng

74.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phát triển diễn ra theo con đường nào?

a)

Đường thẳng

b)

Đường tròn

c)

Đường rích rắc

d)

Đường xoáy ốc

75.

Quan điểm duy vật biện chứng khẳng định phát triển là khuynh hướng của cái gì?

a)

Khuynh hướng chung của tư duy

b)

Khuynh hướng của tự nhiên

c)

Khuynh hướng của xã hội

d)

Khuynh hướng chung của thế giới

76.

Luận điểm: “mâu thuẫn là cái vốn có của sự vật” là nói đến điều gì?

a)

Mâu thuẫn có tính khách quan

b)

Mâu thuẫn có tính đa dạng

c)

Mâu thuẫn có tính phổ biến

d)

Mâu thuẫn có tính hiện thực

77.

Khi phát hiện mâu thuẫn trong sự vật hiện tượng phải làm gì?

a)

Tìm cách dung hòa mâu thuẫn

b)

Tìm cách xóa bỏ mâu thuẫn

c)

Tìm cách bỏ qua mâu thuẫn

d)

Tìm cách giải quyết mâu thuẫn

78.

Sự dịch chuyển vị trí của các vật thể trong không gian thuộc về dạng vận động nào?

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động cơ học

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động sinh học

79.

Vận động của các phân tử, nguyên tử, các hạt cơ bản, các quá trình nhiệt điện ... thuộc về dạng vận động nào?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động xã hội

80.

Sự hóa hợp và phân giải các chất trong tự nhiên được gọi là dạng vận động:

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động xã hội

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động hóa học

81.

Sự thay thế các hình thái kinh tế xã hội từ thấp đến cao trong lịch sử xã hội loài người được gọi là dạng vận động:

a)

Vận động đi lên

b)

Vận động xã hội

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động sinh học

82.

Vận động nào sau đây đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động xã hội

83.

Vận động nào sau đây đặc trưng cho con người và xã hội loài người?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động xã hội

84.

Vận động nào sau đây đặc trưng cho con người và xã hội loài người?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động xã hội.

85.

Hình thức vận động nào sau đây là hình thức vận động cao nhất của vật chất?

a)

Vận động hóa học

b)

Vận động xã hội

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động sinh học.

86.

Hình thức vận động nào sau đây là hình thức vận động thấp nhất của vật chất?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động sinh học.

87.

Vì sao nói không gian và thời gian có tính khách quan?

a)

Vì nó phong phú đa dạng

b)

Vì nó vô tận, vô hạn

c)

Vì nó tồn tại không phụ vào ý thức

d)

Vì nó không bị thay đổi.

88.

Ý thức phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc con người một cách năng động sáng tạo là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Duy tâm

b)

Duy vật

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật siêu hình.

89.

Ý thức là sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc con người nên nó chịu ảnh hưởng nhiều nhất của :

a)

Tâm, sinh lý của con người phản ánh

b)

Hoàn cảnh của sự phản ánh

c)

Điều kiện của sự phản ánh

d)

Trình độ hiểu biết của chủ thể phản ánh

90.

Từ nguyên lý vật chất quyết định ý thức, trong nhận thức và hoạt động thực tiễn con người cần tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người

b)

Xuất phát từ trực quan của chính mình

c)

Xuất phát từ thực tại khách quan

d)

Xuất phát từ kinh nghiệm của những người đi trước.

91.

Từ nguyên lý ý thức tác động trở lại vật chất, con người cần phải làm gì cho đúng ?

a)

Phát huy tính năng động sáng tạo của ý thức

b)

Phát huy vai trò của tri thức khoa học

c)

Tuyên truyền, phổ biến tri thức khoa học cho nhân dân

d)

Xuất phát từ kinh nghiệm của con người.

92.

Yếu tố nào quyết định đến sự ra đời của thức?

a)

Nguồn gốc tự nhiên

b)

Lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Nguồn gốc xã hội.

93.

Yếu tố nào quyết định đến sự ra đời của thức?

a)

Nguồn gốc tự nhiên

b)

Lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Nguồn gốc xã hội.

94.

Yếu tố nào là tiền đề và điều kiện cần cho sự ra đời của thức?

a)

Nguồn gốc tự nhiên

b)

Lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Nguồn gốc xã hội.

95.

Vai trò nào sau đây của lao động là quan trọng nhất đối với sự ra đời của ý thức?

a)

Thay đổi cấu trúc cơ thể, thay đổi cơ cấu thức ăn, làm cho thức ăn bằng thịt tăng lên, tạo điều kiện cho ý thức ra đời

b)

Làm cho các giác quan của con người phát triển, từ đó kích thích bộ não phát triển

c)

Làm cho sự vật hiện tượng trong thế giới bộc lộ ra đặc điểm, thuộc tính, quy luật vận động phát triển, nhờ đó con người có tri thức về sự vật

d)

Trong lao động, con người xuất hiện nhu cầu trao đổi thông tin, tình cảm cho nhau, từ đó làm ngôn ngữ ra đời.

96.

Vai trò của ngôn ngữ đối với sự ra đời của ý thức thể hiện ở nội dung nào?

a)

Làm phương tiện giao tiếp, trao đổi thông tin của con người

b)

Là công cụ tư duy, diễn đạt suy nghĩ của con người

c)

Làm phương tiện giao tiếp và công cụ tư duy

d)

Là cách thức thể hiện suy nghĩ của con người.

97.

Vai trò nào của ngôn ngữ giúp con người có thể hiểu được tri thức của thế hệ trước?

a)

Phương tiện giao tiếp

b)

Công cụ tư duy

c)

Cả phương tiện giao tiếp và công cụ tư duy

d)

Là hiện thực trực tiếp của tư tưởng.

98.

Đâu là hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy khai sáng.

99.

Phương pháp siêu hình có đặc điểm nào sau đây?

a)

Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời không vận động

b)

Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh tại, không phát triển

c)

Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng lên đơn thuần về

100.

Nào sau đây ?

a)

Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời không vận động

b)

Xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh tại, không phát triển

c)

Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng lên đơn thuần về lượng

d)

Xem xét sự vật trong trạng thái riêng lẻ.

101.

Định nghĩa vật chất của Lênin được nêu ra trong tác phẩm nào ?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

Bút ký triết học

c)

Nhà nước và cách mạng

d)

Bệnh ấu trĩ tả khuynh và tính tiểu tư sản.

102.

Định nghĩa vật chất được Lênin nêu ra vào năm nào ?

a)

Năm 1905

b)

Năm 1907

c)

Năm 1909

d)

Năm 1917.

103.

Khi xem xét sự vật hiện tượng, quan niệm thừa nhận rằng: Một chỉnh thể trong lúc vừa là nó, vừa không phải là nó là quan niệm nào ?

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa nhị nguyên.

104.

Cống hiến vĩ đại nhất của Các Mác là ?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Coi thực tiễn là cơ sở của nhận thức

d)

Có nhiều quan niệm duy vật về vật chất.

105.

Hình thức vận động nào sau đây không bao hàm các hình thức vận động khác ?

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động sinh học

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động xã hội.

106.

Hoạt động thực tiễn nếu không coi trọng lý luận sẽ dẫn đến kết quả ?

a)

Thực tiễn suông

b)

Thực tiễn mù quáng

c)

Lý luận mù quáng

d)

Lý luận suông.

107.

Giai đoạn nhận thức diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người là giai đoạn nhận thức nào ?

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức lý luận

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Nhận thức khoa học.

108.

Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung bản chất của sự vật hiện tượng được gọi là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức kinh nghiệm

c)

Nhận thức lý tính

d)

Nhận thức thông thường.

109.

Giai đoạn nhận thức cảm tính có các hình thức nào?

4 lines
110.

sự vật hiện tượng được gọi là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức kinh nghiệm

c)

Nhận thức lý tính

d)

Nhận thức thông thường .

111.

Giai đoạn nhận thức cảm tính có các hình thức nào ?

a)

Cảm giác, tri giác, khái niệm

b)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

c)

Cảm giác, biểu tượng, tri giác

d)

Tri giác, khái niệm, cảm giác .

112.

Hình thức nhận thức đầu tiên của nhận thức cảm tính là?

a)

Biểu tượng

b)

Khái niệm

c)

Cảm giác

d)

Tri giác .

113.

Liên kết nhiều tri giác sẽ được hình thức nhận thức nào ?

a)

Nhiều tri giác

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Khái niệm .

114.

Tập hợp nhiều cảm giác sẽ được hình thức nhận thức nào ?

a)

Tri giác

b)

Biều tượng

c)

Nhiều cảm giác

d)

Phán đoán .

115.

Liên kết nhiều khái niệm sẽ được hình thức nhận thức nào ?

a)

Nhiều khái niệm

b)

Suy lý

c)

Phán đoán

d)

Suy luận.

116.

Liên kết nhiều phán đoán được hình thức nhận thức nào ?

a)

Nhiều mệnh đề

b)

Nhiều khái niệm

c)

Suy lý

d)

Biều tượng.

117.

Hình thức nhận thức nào sau đây là hình thức phản ánh gián tiếp ?

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Biểu tượng

d)

Không có hình thức nào.

118.

Hình thức nào sau đây là giai đoạn quá độ giữa nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính ?

a)

Cảm giác

b)

Khái niệm

c)

Biểu tượng

d)

Tri giác.

119.

Hình thức nhận thức nào sau đây là hình thức đầu tiên của nhận thức lý tính?

a)

Phán đoán

b)

Khái niệm

c)

Suy lý

d)

Suy luận.

120.

Hình thức nhận thức nào sau đây là hình thức cao nhất của nhận thức lý tính ?

a)

Suy luận

b)

Suy lý

c)

Cả suy luận và suy lý

d)

Phán đoán .

121.

Các hình thức nhận thức của giai đoạn nhận thức lý tính được sắp xếp theo trật tự nào?

a)

Khái niệm, biểu tượng, suy lý

b)

Phán đoán, suy luận, suy lý

c)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

d)

Khái niệm, suy lý, phán đoán.

122.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là gì ?

a)

Ý kiến số đông

b)

Lợi ích của giai cấp thống trị

c)
123.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là gì ?

a)

Ý kiến số đông

b)

Lợi ích của giai cấp thống trị

c)

Thực tiễn

d)

Tri thức .

124.

Hình thức nào của hoạt động thực tiễn có vai trò quyết định nhất?

a)

Hoạt động vật chất

b)

Hoạt động sản xuất vật chất

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động chính trị - xã hội.

125.

Hoạt động thực tiễn là?

a)

Mọi hoạt động tinh thần của con người

b)

Mọi hoạt động quan sát thực nghiệm khoa học

c)

Mọi hoạt động vật chất của con người

d)

Mọi hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng.

126.

Nhận định nào sau đây đúng nhất về vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại theo quan điểm chủ nghĩa Mác- Lênin?

a)

Là một động lực cơ bản thúc đẩy sự phát triển xã hội

b)

Là động lực thúc đẩy sự phát triển của toàn bộ đời sống xã hội

c)

Thay thế các hình thái kinh tế xã hội trong các xã hội có giai cấp

d)

Là động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp.

127.

Trong các hình thức đấu tranh sau của giai cấp vô sản, hình thức nào là hình thức đấu tranh cao nhất ?

a)

Đấu tranh kinh tế

b)

Đấu tranh tư tưởng

c)

Đấu tranh chính trị

d)

Đấu tranh quân sự.

128.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do ?

a)

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống

b)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo

c)

Sự khác nhau về lợi ích cơ bản- lợi ích kinh tế

d)

Sự khác nhau về mức độ thu nhập.

129.

Theo Lênin đấu tranh giai cấp xét đến cùng là nhằm ?

a)

Phát triển sản xuất

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

Giành chính quyền nhà nước

d)

Lật đổ sự áp bức, bóc lột của giai cấp thống trị.

130.

Platôn, một nhà triết học thời cổ đại cho rằng : “ý thức là linh hồn, là một thực thể tinh thần ...nó có thể nhập vào thể xác con người làm cho con người tư duy được”. Quan niệm của ông thuộc về

4 lines
131.

Quan niệm của Platôn thuộc về trường phái triết học nào?

a)

Duy tâm

b)

Duy tâm thần bí

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm khách quan

132.

Quan niệm của Đêmôcrit thuộc về trường phái triết học nào?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy vật

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật siêu hình

133.

Giai cấp nào là giai cấp lãnh đạo trong xã hội?

a)

Giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Giai cấp giàu có nhất trong xã hội

c)

Giai cấp theo tôn giáo chính thống

d)

Giai cấp đông đảo nhất trong xã hội

134.

Quan niệm của Beccơly thuộc về trường phái triết học nào?

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy vật chất phác

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm biện chứng

135.

Theo quan niệm triết học Mác- Lênin, điều kiện đủ cho sự ra đời của ý thức có yếu tố nào sau đây?

a)

Bộ óc người phát triển và ngôn ngữ

b)

Bộ óc người cúng hoạt động phản ánh của nó

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Thế giới khách quan và lao động

136.

Chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật đối lập với nhau về:

a)

Cách trả lời nguồn gốc của thế giới

b)

Cách giải quyết mối quan hệ vật chất và ý thức

c)

Quan niệm về bản chất của thế giới

d)

Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

137.

Tính chất nào sau đây làm cho mối liên hệ trở thành quy luật?

a)

Bản chất

b)

Phổ biến

c)

Lặp đi lặp lại

d)

Tất nhiên

138.

Tính chất nào sau đây làm cho quy luật có tính khách quan?

a)

Bản chất

b)

Phổ biến

c)

Lặp đi lặp lại

d)

Tất nhiên

139.

Khẳng định nào sau đây về đứng im thể hiện đứng

4 lines
140.

Tính chất nào sau đây làm cho quy luật có tính khách quan?

a)

Bản chất

b)

Phổ biến

c)

Lặp đi lặp lại

d)

Tất nhiên

141.

Khẳng định nào sau đây về đứng im thể hiện đứng im chỉ mang tính tương đối?

a)

Đứng im là trường hợp đặc biệt của vận động

b)

Đứng im là vận động ổn định của sự vật

c)

Đứng im là vận động thăng bằng của sự vật

d)

Đứng im là vận động bảo toàn cấu trúc của sự vật

142.

Cơ sở của mối liên hệ theo quan điểm duy vật biện chứng là?

a)

Lực lượng siêu nhiên

b)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

c)

Bản chất của sự vật

d)

Cảm giác chủ quan của con người

143.

Khi nói mối liên hệ có mặt trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy là nói về tính chất nào của mối liên hệ?

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính tất yếu

d)

Tính da dạng

144.

Các loại mối liên hệ có vai trò thế nào đối với sự phát triển của sự vật?

a)

Quyết định

b)

Khác nhau

c)

Ngang nhau

d)

Trái ngược nhau

145.

Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế xã hội là?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Chính trị, tư tưởng

d)

Tất cả các yếu tố nêu ra ở đây

146.

Trình độ của lực lượng sản xuất thể hiện ở?

a)

Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội

b)

Trình độ của ứng dụng khoa học công nghệ của xã hội

c)

Trình độ của công cụ lao động và con người lao động

d)

Trình độ nhận thức của con người

147.

Trình độ của quan hệ sản xuất thể hiện ở?

a)

Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội

b)

Trình độ của ứng dụng khoa học công nghệ của xã hội

c)

Trình độ của công cụ lao động và con người lao động

d)

Trình độ nhận thức của con người

148.

Mâu thuẫn quy định bản chất của sự

4 lines