wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Động Cơ Đốt Trong

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ đốt trong là:

a)

Động cơ nhiệt

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ rung

d)

Động cơ giảm tốc

2.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong

a)

Nhiên liệu (hóa năng) đốt cháy (nhiệt năng) giãn nở sinh công (cơ năng)

b)

Nhiên liệu (hóa năng) giãn nở sinh công (cơ năng) đốt cháy (nhiệt năng)

c)

Giãn nở sinh công (cơ năng) Nhiên liệu (hóa năng) đốt cháy (nhiệt năng)

d)

Giãn nở sinh công (cơ năng) đốt cháy (nhiệt năng) Nhiên liệu (hóa năng)

3.

Cấu tạo động cơ đốt trong gồm những cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu trục khuỷu thành truyền và cơ cấu tay quay con trượt

b)

Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu tay quay con trượt

c)

Cơ cấu trục khuỷu thành truyền và cơ cấu phối khí

d)

Cơ cấu tay quay thanh lắc và cơ cấu phối khí

4.

'Trong các te của động cơ đốt trong có chứa:

a)

Dầu bôi trơn

b)

Xăng

c)

Diesel

d)

Gas

5.

Động cơ đánh lửa dùng cho loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ xăng

b)

Động cơ Diesel

c)

Động cơ gas

d)

Động cơ 4 kì

6.

Bộ phận nào trong động cơ đốt trong dùng để đóng mở cửa thải

a)

Bu gi

b)

Xu páp nạp

c)

Xu páp thải

d)

Pít tông

7.

Động cơ đốt trong có khả năng:

a)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

b)

Biến điện năng thành cơ năng

c)

Biến điện năng thành nhiệt năng

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng

8.

Trong động cơ đốt trong:

a)

Chỉ có 1 xi lanh

b)

Có 2 xi lanh

c)

Có thể có nhiều xi lanh

d)

Có thể không cần đến xi lanh

9.

Động cơ đốt trong có quá trình nào diễn ra bên trong xilanh?

a)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu

b)

Quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng

c)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng.

d)

Không có quá trình nào.

10.

Chọn phát biểu sai?

a)

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt

b)

Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt

c)

Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong

d)

Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong

11.

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu sinh nhiệt và quá trình biến đổi nhiệt năng thành ..............diễn ra trong xi lanh của động cơ

a)

Điện năng

b)

Công cơ học

c)

Quang năng

d)

Năng lượng

12.

Trong động cưo đốt trong, sự giãn nở của khí ở nhiệt độ và áp suất cao do quá trình đốt cháy tác dụng lực lên pít tông. Lực này thông qua cơ cấu tay quay - con trượt biến chuyển động .......... của pít tông thành chuyển động ...........của trục khuỷu động cơ

a)

Quay - tịnh tiến

b)

Tịnh tiến - quay

c)

Tịnh tiến - lắc

d)

Lắc - quay

13.

Phân loại theo nhiên liệu sử dụng có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

14.

Phân loại theo số hành trình của pít tông có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

15.

Phân loại theo cách bố trí xi lanh của động cơ có những loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ 4 kì, động cơ 2 kì

b)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

c)

Động cơ thẳng hàng, động cơ chữ V, động cơ hình sao

d)

Động cơ đốt ngoài, động cơ đốt trong

16.

Động cơ đốt trong trong hình sau được bố trí xi lanh theo kiểu nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ chữ I

17.

Động cơ đốt trong trong hình sau được bố trí xi lanh theo kiểu nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Độ

18.

Động cơ đốt trong trong hình sau được bố trí xi lanh theo kiểu nào?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ chữ I

19.

Cấu tạo của động cơ đốt trong gồm mấy cơ cấu

a)

2 cơ cấu

b)

3 cơ cấu

c)

3 cơ cấu

d)

4 cơ cấu

20.

Động cơ đốt trong không có hệ thống nào sau đây:

a)

Hệ thống bôi trơn.

b)

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí.

c)

Hệ thống phân phối khí.

d)

Hệ thống làm mát.

21.

Đâu không phải là hệ thống chính trong cấu tạo của động cơ đốt trong?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mắt

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống lọc gió

22.

Chọn câu sai:

a)

Trên nắp máy có lắp bu gi đối với động cơ xăng

b)

Trên nắp máy có lắp vòi phun nhiên liệu đối với động cơ Diesel

c)

Xi lanh ghép với thân máy, nắp máy cùng với pít tông tạp thành không gian làm việc của động cơ.

d)

Nắp máy dùng để đóng mở cửa nạp

23.

Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ Diesel không có?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống đánh lửa

24.

Chọn phát biểu sai khi nói về động cơ đốt trong :

a)

Động cơ hơi nước không phải là động cơ đốt trong

b)

Động cơ Điêzen là động cơ nhiên liệu

c)

Động cơ đốt trong là một động cơ nhiệt

d)

Động cơ hơi nước là động cơ đốt trong

25.

Vị trí số 1 là bộ phận nào của trong động cơ đốt trong?

a)

Xu páp thải

b)

Xu páp nạp

c)

Bu gi

d)

Xi lanh

26.

Vị trí số 2 là bộ phận nào của trong động cơ đốt trong?

a)

Xu páp thải

b)

Xu páp nạp

c)

Bu gi

d)

Xi lanh

27.

Pít tông của động cơ đốt trong nằm ở vị trí số mấy

a)

Số 4

b)

Số 5

c)

Số 6

d)

Số 7

28.

Dầu bôi trơn được chứa trong bộ phận nào của động cơ đốt trong

a)

Pít tông (4)

b)

Trục khuỷu (6)

c)

Các te (7)

d)

Thân máy (9)

29.

Theo chiều chuyển động quay của trục khuỷu (6), pít tông (4) đang dịch chuyển như thế nào?

a)

Dịch chuyển tịnh tiến đi lên

b)

Dịch chuyển tịnh tiến đi xuống

c)

Dịch chuyển sang phải

d)

Dịch chuyển sang trái

30.

Tại sao động cơ xăng có hệ thống đánh lửa còn động cơ Diesel không có?

a)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng khối lượng động cơ.

b)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng kích thước động cơ.

c)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng tính thẩm mĩ động cơ.

d)

Vì hòa khí ở động cơ xăng không tự bốc cháy được.

31.

Động cơ đốt trong nào sau đây là loại động cơ được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Động cơ pit-tông

b)

Động cơ tua bin khí

c)

Động cơ phản lực

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Động cơ Diesel 4 kì đầu tiên được ra đời vào thời gian nào?

a)

1860

b)

1877

c)

1885

d)

1897

33.

Động cơ nào ra đời trước tiên?

a)

Động cơ 2 kì

b)

Động cơ 4 kì

c)

Động cơ xăng

d)

Động cơ Diesel

34.

Động cơ 4 kì ra đời năm nào?

a)

1860

b)

1877

c)

1885

d)

1897

35.

Động cơ có công suất 8 mã lực, tốc độ 800 vòng/ phút là:

a)

Động cơ 2 kì

b)

Động cơ 4 kì

c)

Động cơ xăng

d)

Động cơ Diesel

36.

Động cơ đốt trong đầu tiên chạy bằng xăng do ai chế tạo?

a)

Giăng Êchiên Lơnoa

b)

Nicôla Aogut Ôttô

c)

Gôlip Đemlơ

d)

Đáp án khác

37.

Khái niệm điểm chết dưới?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

38.

Mối quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính trục khuỷu là:

a)

S = R

b)

S = 2R

c)

R = 2S

d)

S = 3R

39.

Khái niệm hành trình pit-tông?

a)

Là quãng đường pit-tông đi được giữa 2 điểm chết

b)

Là quãng đường pit-tông đi được trong một chu trình

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 3600.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 7200.

40.

Khái niệm điểm chết?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

41.

Kí hiệu của thể tích toàn phần là:

a)

Vc

b)

Va

c)

Vs

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Tỉ số nén của động cơ Diesel như thế nào so với động cơ xăng?

a)

Như nhau

b)

Cao hơn

c)

Thấp hơn

d)

Không xác định

43.

Đối với động cơ Diesel 4 kì, kì số 2 có tên là gì?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

44.

Đối với nguyên lí làm việc của động cơ Diesel 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

45.

Khái niệm điểm chết trên?

a)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

b)

Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

d)

Không xác định được

46.

Kí hiệu của thể tích công tác là:

a)

Vc

b)

Va

c)

Vs

d)

cả 3 đáp án trên

47.

Đối với động cơ xăng 4 kì, kì số 3 có tên là gì?

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

48.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

a)

bật tia lửa điện.

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

49.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:

a)

Va = Vc + Vs

b)

Va = Vc - Vs

c)

Va = Vs - Vc

d)

Va = Vs .Vc

50.

Động cơ đốt trong có mấy loại điểm chết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Động cơ xăng 2 kì có mấy cửa khí?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Đặc điểm nào sau đây là của động cơ 2 xăng kì?

a)

Có xupap nạp

b)

Có xupap thải

c)

Có 3 cửa khí

d)

Có xupap nạp và xupap thải

53.

Ở động cơ xăng 2 kì, hòa khí qua cửa nạp vào đâu?

a)

Vào xilanh

b)

Vào cacte

c)

Vào xilanh hoặc cacte

d)

Không xác định

54.

Kỳ nào được gọi là kỳ sinh công trong động cơ 4 kỳ:

a)

Kỳ 1

b)

Kỳ 2

c)

Kỳ 3

d)

Kỳ 4

55.

Kỳ nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kỳ ?

a)

Kỳ 1

b)

Kỳ 2

c)

Kỳ 2 và kỳ 3

d)

Không có kỳ nào

56.

Ở động cơ Diesel 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

57.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pit-tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

58.

Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai:

a)

Kì nạp

b)

Kì nén

c)

Kì nổ

d)

Kì thải

59.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

b)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

Cả 3 đáp án trên

60.

Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai:

a)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

61.

Thể tích công tác của một xi lanh khi biết thể tích công tác của động cơ 4 xi lanh là 2,4 lít

a)

0,6 lít

b)

6 lít

c)

9,6 lít

d)

6,4 lít

62.

Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lí do gì?

a)

Dầu bôi trơn bị loãng

b)

Dầu bôi trơn bị đông đặc

c)

Dầu bôi trơn bị cạn

d)

Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm

63.

Trên nhãn hệu của các loại xe máy thường ghi 70, 100, 110 ,... Hãy giải thích các số liệu đó

a)

Thể tích toàn phần: 70, 100, 110 cm3

b)

Thể tích buồng cháy: 70, 100, 110 cm3

c)

Thể tích công tác: 70, 100, 110 cm3

d)

Khối lượng của xe máy: 70, 100, 110 cm3

64.

Khi cùng thể tích làm việc Vh và số vòng quay n, D,S thì động cơ xăng 2 kì có công suất cao hơn động cơ 4 kì khoảng:

a)

40 - 50 %

b)

50 - 70 %

c)

70 - 80 %

d)

80 - 90 %

65.

Động cơ Điêden 2 kì thường hay bị bám muội than là do:

a)

Áp suất trong xi lanh cao

b)

Hòa khí hòa trộn không đều

c)

Quá trình cháy nhanh

d)

Nhiệt độ trong quá trình làm việc

66.

Nhược điểm của động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu Diesel so với động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu xăng:

a)

Hiệu suất nhỏ hơn

b)

Suất tiêu hao nhiên liệu riêng nhỏ hơn

c)

Khó cường hóa và tăng công suất

d)

Động cơ cồng kềnh, chế tạo khó khăn hơn

67.

Ưu điểm của động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu Diesel so với động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu xăng:

a)

Hiệu suất cao, công suất lớn hơn, phát thải độc hại ít hơn

b)

Hiệu suất cao, công suất lớn và khả năng tăng tốc tốt hơn

c)

Khối lượng lớn

d)

Sử dụng nhiên liệu rẻ tiền hơn, suất tiêu hao nhiên liệu riêng thấp hơn, có thể cường hóa

68.

Khi so sánh động cơ Xăng với động cơ Diesel, thì động cơ Xăng có nhược điểm nào:

a)

Suất tiêu hao nhiên liệu lớn hơn

b)

Khả năng tăng tốc lớn

c)

Phát thải độc hại nhiều hơn

d)

Tốc độ cao hơn

69.

Ý nghĩa của việc đóng muộn xuppap thải

a)

Tận dụng quán tính dòng khí thải

b)

Tận dụng công đẩy cưỡng bức của piston

c)

Tận dụng chênh lệch áp suất trong xylanh và đường ống thải

d)

Tận dụng thời kỳ trùng điệp để quét buồng cháy.

70.

Nguyên lí làm việc của cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

a)

Khi động cơ làm việc, pít tông chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền và làm trục khuỷu quay

b)

Khi động cơ làm việc, trục khuỷu chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền làm pít tông quay

c)

Khi động cơ làm việc, trục khuỷu chuyển động lắc truyền lực cho thanh truyền làm pít tông chuyển động tịnh tiến

d)

Khi động cơ làm việc, pít tông chuyển động tịnh tiến truyền lực cho thanh truyền làm pít tông chuyển động lắc

71.

Đây là bộ phận nào trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

Pít tông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Bánh đá

72.

Đây là bộ phận nào trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

Pít tông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Bánh đá

73.

Đây là bộ phận nào trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

Pít tông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Bánh đá

74.

Đây là bộ phận nào trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

Pít tông

b)

Thanh truyền

c)

Trục khuỷu

d)

Bánh đá

75.

Pít tông gồm những phần chính nào?

a)

Gồm 3 phần chính: nắp, đầu và thân

b)

Gồm 3 phần chính: đỉnh, đầu và thân

c)

Gồm 3 phần chính: đầu, thân và đế

d)

Gồm 3 phần chính: đỉnh, thân và đế

76.

Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là phần:

a)

Đỉnh pít tông

b)

Đầu pít tông

c)

Thân pít tông

d)

Đế pít tông

77.

Đỉnh pít tông thường có những dạng nào?

a)

Đỉnh bằng, đỉnh lồi, đỉnh lõm

b)

Đỉnh phẳng, đỉnh lồi, đỉnh lõm

c)

Đỉnh bằng, đỉnh nhọn, đỉnh tù

d)

Đỉnh phẳng, đỉnh cong

78.

Thanh truyền là:

a)

Chi tiết nối pít tông và xi lanh, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó

b)

Chi tiết nối pít tông và trục khuỷu, thực hiện truyền lực giữa các chi tiết đó

c)

Chi tiết nối pít tông và thanh truyền, thực hiện truyền lực cho trục khuỷu

d)

Chi tiết nối trục khuỷu và thanh truyền, thực hiện truyền lực cho pít tông

79.

Thanh truyền gồm:

a)

Đầu nhỏ

b)

Đầu to

c)

Thân

d)

Cả 3 đáp án trên

80.

Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào dưới đây:

a)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

b)

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

c)

Cơ cấu phối khí dùng van trượt

d)

Cả 3 đáp án trên

81.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupáp đặt có xupáp được lắp ở đâu?

a)

Nắp máy

b)

Thân máy

c)

Đuôi máy

d)

Bất kì vị trí

82.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

83.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền trong động cơ đốt trong không gồm chi tiết nào sau đây:

a)

pít tông

b)

Xi lanh

c)

Thanh truyền

d)

Trục khuỷu

84.

.... có các rãnh để lắp xéc măng khí (để bao khí) và xéc măng dầu (để ngăn dầu bôi trơn từ các te sục lên buồng cháy).

a)

Đỉnh pít tông

b)

Đầu pít tông

c)

Thân pít tông

d)

Đế pít tông

85.

.... có nhiệm vụ dẫn hướng cho pít tông chuyển động trong xi lanh

a)

Đỉnh pít tông

b)

Đầu pít tông

c)

Thân pít tông

d)

Đế pít tông

86.

Trên thân pít tông có ........... để lắp chốt pít tông

a)

Lỗ thoát dầu

b)

Lỗ ngang

c)

Lỗ dọc

d)

Lỗ vuông

87.

Trong pít tông có mấy loại xéc măng

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

88.

Cấu tạo của trục khuỷu gồm mấy bộ phận?

a)

5 Bộ phận

b)

6 Bộ phận

c)

7 Bộ phận

d)

8 Bộ phận

89.

Chọn câu sai khi nói về bánh đá

a)

Bánh đá giữ cho độ không đồng đều của động cơ nằm trong giới hạn cho phép

b)

Bánh đá là nơi lắp các chi tiết của cơ cấu khởi động như vành răng khởi động

c)

Bánh đá là nơi tiếp nhận lực đẩy cảu khí cháy

d)

Bánh đá thường có các kết cấu như dạng đĩa, dạng vành, dạng vành có nan hoa

90.

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt khác cơ cấu phân phối khí xupap treo ở chỗ:

a)

Không có đữa đẩy

b)

Không có trục cò mổ

c)

Không có cò mổ

d)

Cả 3 đáp án trên

91.

Chọn phát biểu sai:

a)

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, cửa nạp mở thì xupap đi lên

b)

Cơ cấu phân phối khí xupap treo, cửa nạp mở thì xupap đi xuống

c)

Bánh răng phân phối làm quay trục khuỷu

d)

cửa nạp mở, lò xò bị nén lại

92.

Chi tiết nào sau đây giúp xupap đóng kín cửa nạp, thải?

a)

Cò mổ

b)

Lò xo

c)

Đũa đẩy

d)

Con đội

93.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thân máy là chi tiết cố định

b)

Nắp máy là chi tiết cố định

c)

Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

94.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Cacte luôn chế tạo liền khối

b)

Cacte luôn chế tạo chia làm hai nửa

c)

Cacte có thể chế tạo liền khối hoặc chia làm hai nửa

d)

Nửa trên cacte luôn làm liền với xilanh

95.

Chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

Pít tông

b)

Thanh truyền

c)

Nắp máy

d)

Thân xilanh

96.

Thân máy và nắp máy được gọi là gì của động cơ?

a)

Cacte

b)

Khung xương

c)

Cánh tản nhiệt.

d)

Không có đáp án đúng

97.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm..

.“…(Nắp xilanh) cùng với…và …tạo thành buồng cháy của động cơ.”

a)

Thân máy, nắp máy, xilanh

b)

Thân máy, xilanh, đỉnh pit-tông

c)

Nắp máy, xilanh, pit-tông

d)

Nắp máy, xilanh, đỉnh pit-tông

98.

Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?

a)

Cấu tạo buồng cháy phức tạp

b)

Đảm bảo nạp đầy

c)

Thải không sạch

d)

Khó điều chỉnh khe hở xupap

99.

Nguyên nhân hệ thống phối khí bị hư hỏng

a)

Khe hở xu páp quá lớn dẫn tới động cơ khí hoạt động có tiếng gõ lớn

b)

Trục cam bị bó kẹt gây mài mòn lớn

c)

Tiếng gõ lớn do sử dụng nhớt bôi trơn kém chất lượng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

100.

Tại sao cacte không có áo nước hoặc cánh tản nhiệt?

a)

Do cacte xa buồng cháy

b)

Do cacte chứa dầu bôi trơn

c)

Do cacte xa buồng cháy và chứa dầu bôi trơn

d)

một đáp án khác

101.

Thân máy và lắp máy động cơ đốt trong dùng để làm gì?

a)

Lắp các cơ cấu động cơ

b)

Lắp các hệ thống động cơ

c)

Lắp các cơ cấu và hệ thống động cơ

d)

Đáp án khác

102.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

Làm mát

c)

Bao kín và chống gỉ

d)

Cả 3 đáp án trên

103.

Có những phương pháp bôi trơn nào?

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

104.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát

c)

Quạt gió

d)

Bơm

105.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

Luôn mở

106.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

a)

Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

Van an toàn bơm dầu mở

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

107.

Đâu là bộ phận chính của hệ thống bôi trơn cưỡng bức?

a)

Cacte

b)

Bơm dầu

c)

Van khống chế

d)

Cả A và B đều đúng

108.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

109.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

110.

Hệ thống làm mát bằng nước có:

a)

Loại bốc hơi

b)

Loại đối lưu tự nhiên

c)

Loại tuần hoàn cưỡng bức

d)

Cả 3 đáp án trên

111.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?

a)

Van hằng nhiệt

b)

Két nước

c)

Bơm nước

d)

Cả 3 đáp án trên

112.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

Quạt gió

b)

Puli và đai truyền

c)

Áo nước

d)

Bầu lọc dầu

113.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ:

a)

Cung cấp xăng vào xilanh động cơ

b)

Cung cấp không khí vào xilanh động cơ

c)

Cung cấp hòa khí vào xilanh động cơ

d)

Cung cấp hòa khí sạch vào xilanh động cơ

114.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Thùng xăng

b)

Buồng phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc xăng

115.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:

a)

Buồng phao

b)

Thùng xăng

c)

Họng khuếch tán

d)

Đường ống nạp

116.

Theo hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Xi lanh

b)

Bơm xăng

c)

Bộ chế hòa khí

d)

Bơm xăng và bộ chế hòa khí

117.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ?

a)

Cảm biến

b)

Bộ điều khiển

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Vòi phun

118.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động:

a)

Làm quay trục khuỷu

b)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến khi động cơ ngừng làm việc

c)

Làm quay bánh đà

d)

Làm quay trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

119.

Cách khỏi động nào sau đây thuộc hệ thống khởi động của động cơ đốt trong?

a)

Hệ thống khởi động bằng tay

b)

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện

c)

Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ

d)

Cả 3 đáp án trên

120.

Hệ thống khởi động bằng tay khởi động bằng?

a)

Tay quay

b)

Dây

c)

Bàn đạp

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

121.

Chi tiết nào không thuộc hệ thống khởi động?

a)

Động cơ điện

b)

Lõi thép

c)

Thanh kéo

d)

Bugi

122.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để châm cháy xăng

123.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

Biến áp

b)

Bugi

c)

Khóa điện

d)

Tụ

124.

Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

125.

Đâu là bề mặt ma sát?

a)

Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh

b)

Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

c)

Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

126.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

127.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

b)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

Dầu được bơm hút từ cacte lên

128.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

129.

ệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ... của các chi tiết để ... làm việc bình thường của động cơ và tăng ... các chi tiết.

a)

tuổi thọ - bề mặt ma sát - đảm bảo điều kiện

b)

bề mặt ma sát - tuổi thọ - đảm bảo điều kiện

c)

bề mặt ma sát- đảm bảo điều kiện - tuổi thọ

d)

đảm bảo điều kiện - bề mặt ma sát - tuổi thọ

130.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào được xem là quan trọng nhất?

a)

Các chi tiết làm mát

b)

Két làm mát

c)

Van hằng nhiệt

d)

Cánh tản nhiệt

131.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.

b)

Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.

c)

Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện

d)

Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp

132.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thùng xăng chứa xăng

b)

Bầu lọc xăng lọc sạch cặn bẩn lẫn trong xăng

c)

Bầu lọc khí lọc sạch cặn bẩn lẫn trong không khí

d)

Bẩu lọc khí lọc sạch bụi bẩn lẫn trong không khí

133.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất?

a)

Xe chạy không

b)

Xe chạy chậm , chở nặng

c)

Xe lên dốc

d)

Xe chở nặng đang lên dốc

134.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

Động cơ điện một chiều, công suất lớn

b)

Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

c)

Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

d)

Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình

135.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)

Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)

Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện.

136.

Loại hệ thống nào cần phải bảo dưỡng cả 2 động cơ?

a)

Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ

b)

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện

c)

Hệ thống khởi động bằng khí nén

d)

Tất cả đều sai.

137.

Tụ CT trong hệ thống đánh lửa không tiếp điểm phóng điện theo chiều nào?

a)

Cực +(CT) → Mat → ĐĐK → W1 → Cực (-) CT.

b)

Cực +(CT) → W1 → Mat → ĐĐK → Cực (-) CT.

c)

Cực +(CT) → ĐĐK → Mat → W1 → Cực (-) CT.

d)

Tất cả đều sai

138.

Hệ thống bôi trơn nào được sử dụng phổ biến trong ''Động cơ đốt trong''.

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiêu liệu

d)

Tất cả đều đúng

139.

Bộ phận nào có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát :

a)

Cacte

b)

Bầu lọc dầu

c)

Bơm dầu

d)

Tất cả đều sai

140.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ ?

a)

Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)

Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)

Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép.

d)

Tất cả đều sai

141.

Dầu bôi trơn qua van an toàn khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Áp suất dầu trên đường ống quá cao

c)

Nhiệt độ dầu trên đường ống quá cao

d)

Cả 3 đáp án trên

142.

Loại động cơ nào sử dụng phương pháp bôi trơn bằng cách pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu?

a)

Động cơ xăng 2 kì

b)

Động cơ xăng 4 kì

c)

Động cơ điêzen 4 kì

d)

Cả 3 đáp án trên

143.

Hệ thống bôi trơn nào được sử dụng phổ biến trong ''Động cơ đốt trong''.

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiêu liệu

d)

Tất cả đều đúng

144.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

145.

Câu 8: Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)

Mở cả 2 cửa

146.

Câu 9: Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, khi nhiệt độ nước trong áo nước vượt quá nhiệt độ giới hạn thì:

a)

Van hằng nhiệt mở đường nước về trước bơm

b)

Van hằng nhiệt đóng cả 2 đường

c)

Van hằng nhiệt mở đường nước về két

d)

Van hằng nhiệt mở cả 2 đường

147.

Câu 10: Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép.

b)

Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

c)

Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép.

d)

Van hằng nhiệt mở thường xuyên.

148.

Câu 11: Loại máy nào dưới đây được khởi động bằng động cơ điện?

a)

máy cày

b)

xe máy

c)

máy xúc

d)

máy ủi

149.

Câu 12: Hệ thống khởi động bằng tay có ưu điểm gì nổi bật ?

a)

sử dụng nguồn một chiều

b)

sử dụng nguồn xoay chiều

c)

cấu tạo đơn giản

d)

tất cả đều đúng

150.

Câu 13: Hệ thống nào được sử dụng phổ biến?

a)

Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

b)

Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

c)

Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)

Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm

151.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh

b)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

Xilanh của động cơ đặt ở cacte

152.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

Bugi

b)

áo nước

c)

cánh tản nhiệt

d)

trục khuỷu