wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Toán Rời Rạc

Total questions: 154

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Bậc của một đỉnh trong đồ thị có hướng là:

a)

Tổng của bậc ra và bậc vào tại đỉnh đó

b)

Số cạnh đi qua đỉnh đó

c)

Số cung đi ra từ đỉnh đó

d)

Số cung đi vào đỉnh đó

2.

Bậc của một đỉnh trong đồ thị vô hướng là:

a)

Tổng của bậc ra và bậc vào tại đỉnh đó

b)

Số cạnh đi qua đỉnh đó

c)

Số cung đi ra từ đỉnh đó

d)

Số cung đi vào đỉnh đó

3.

Khuyên là gì?

a)

Là đường đi từ một đỉnh đến một đỉnh khác

b)

Là một đường đi qua tối thiểu 3 đỉnh

c)

Là một đường đi qua tối thiểu 3 cạnh

d)

Là đường đi từ một đỉnh đến chính nó

4.

Đường đi sơ cấp là:

a)

Là đường đi lặp lại đỉnh

b)

Là đường đi qua tối thiểu ba cạnh

c)

Là đường đi không lặp lại đỉnh

d)

Là đường đi lặp lại đỉnh và không lặp lại cạnh

5.

Đường đi đơn giản là:

a)

Là đường đi lặp lại cạnh và lặp lại đỉnh

b)

Là đường đi lặp lại cạnh

c)

Là đường đi qua tối thiểu ba cạnh

d)

Là đường đi không lặp lại cạnh

6.

Đỉnh cô lập là:

a)

Đỉnh có bậc khác 0

b)

Đỉnh có bậc bằng 0

c)

Đỉnh có bậc bằng 1

d)

Đỉnh có bậc bằng 2

7.

Nếu đỉnh u có bậc bằng 0 thì:

a)

Tất cả các đáp án sau đều đúng

b)

u là đỉnh không tồn tại đường đi đến bất kì đỉnh nào

c)

Không có đỉnh nào kề với u

d)

u là đỉnh cô lập

8.

Đồ thị đầy đủ là gì?

a)

Là đồ thị mà mọi đỉnh đều cùng bậc

b)

Là đồ thị có khuyên

c)

Là đồ thị mà mọi đỉnh đều kề nhau

d)

Là đồ thị liên thông

9.

Đồ thị đều là gì?

4 lines
10.

Đồ thị đầy đủ là gì?

a)

Là đồ thị mà mọi đỉnh đều cùng bậc

b)

Là đồ thị có khuyên

c)

Là đồ thị mà mọi đỉnh đều kề nhau

d)

Là đồ thị liên thông

11.

Đồ thị đều là gì?

a)

Là đồ thị có khuyên

b)

Là đồ thị mà mọi đỉnh đều cùng bậc

c)

Là đồ thị mà mọi đỉnh đều kề nhau

d)

Là đồ thị liên thông

12.

Khớp của đồ thị là gì?

a)

Là đỉnh mà khi thêm đỉnh đó vào đồ thị đang không liên thông trở nên liên thông

b)

Là đỉnh mà khi bỏ đỉnh đó đi đồ thị vẫn liên thông

c)

Là đỉnh bất kì của đồ thị

d)

Là đỉnh mà khi bỏ đỉnh đó đi đồ thị đang liên thông trở nên không liên thông

13.

Cầu của đồ thị là gì?

a)

Là cạnh mà khi thêm cạnh đó vào đồ thị đang không liên thông trở nên liên thông

b)

Là cạnh mà khi bỏ cạnh đó đi đồ thị đang liên thông trở nên không liên thông

c)

Là cạnh mà khi bỏ cạnh đó đi đồ thị vẫn liên thông

d)

Là cạnh bất kì của đồ thị

14.

Đường đi Euler là:

a)

Đường đi qua tất cả các cạnh mỗi cạnh chỉ qua duy nhất một lần

b)

Đường đi lặp lại cạnh

c)

Đường đi lặp lại cạnh và không lặp lại đỉnh

d)

Đường đi lặp lại cạnh và lặp lại đỉnh

15.

Chu trình Euler là:

a)

Chu trình đi qua tất cả các đỉnh mỗi đỉnh chỉ qua duy nhất một lần

b)

Chu trình lặp lại cạnh

c)

Chu trình không lặp lại đỉnh

d)

Chu trình đi qua tất cả các cạnh mỗi cạnh chỉ qua duy nhất một lần

16.

Điều kiện để một đồ thị vô hướng có chu trình Euler là:

a)

Đồ thị mà mọi đỉnh đều có bậc chẵn

b)

Đồ thị liên thông và mọi đỉnh đều có bậc lẻ

c)

Đồ thị liên thông và mọi đỉnh đều có bậc chẵn

d)

Đồ thị liên thông

17.

Điều kiện để đồ thị vô hướng có đường đi Euler là:

a)

Đồ thị liên thông

b)

Đồ thị liên thông và có hai đỉnh bậc lẻ, các đỉnh còn lại có bậc chẵn

c)

Đồ thị có đúng hai đỉnh bậc lẻ

d)

Đồ thị mà mọi đỉnh đều có bậc chẵn

18.

Ma trận kề là ma trận biểu diễn mối liên quan giữa:

a)

Đỉnh - Cạnh

b)

Đỉnh - Đỉnh

19.

Đồ thị có đúng hai đỉnh bậc lẻ

4 lines
20.

Đồ thị mà mọi đỉnh đều có bậc chẵn

4 lines
21.

Ma trận kề là ma trận biểu diễn mối liên quan giữa:

a)

Đỉnh - Cạnh

b)

Đỉnh - Đỉnh

c)

Cạnh - Cạnh

d)

Không có đáp án đúng

22.

Số phần tử trên ma trận kề biểu diễn Graph G(V,E) bằng:

a)

|V|.|V|

b)

|E|.|E|

c)

|V|.|E|

d)

|V|+|E|

23.

Số phần tử trên ma trận liên thuộc đỉnh cạnh biểu diễn Graph có hướng G(V,E) bằng:

a)

|V|.|V|

b)

|V|.|E|

c)

|E|.|E|

d)

|V|+|E|

24.

Ma trận liên thuộc đỉnh cạnh chỉ sử dụng cho đồ thị:

a)

Vô hướng

b)

Có trọng số

c)

Có hướng

d)

Có hướng và có trọng số

25.

Với đồ thị vô hướng G(V,E), nếu sử dụng phương pháp danh sách kề để lưu giữ đồ thị thì số ô nhớ máy tính cần sử dụng là:

a)

|E|

b)

|V|

c)

|V|.|E|

d)

2|E|

26.

Với đồ thị có hướng G(V,E), nếu sử dụng phương pháp danh sách kề để lưu giữ đồ thị thì số ô nhớ máy tính cần sử dụng là:

a)

|V|

b)

|E|

c)

|V|+|E|

d)

2|E|

27.

Với đồ thị có hướng G(V,E), nếu sử dụng phương pháp danh sách cạnh để lưu giữ đồ thị thì số ô nhớ máy tính cần sử dụng là:

a)

|V|

b)

|E|

c)

|V|+|E|

d)

2|E|

28.

Với đồ thị có hướng G(V,E), nếu biểu diễn bằng ma trận kề thì số phần tử khác không bằng:

a)

|E|

b)

|V|

c)

|V|+|E|

d)

2|E|

29.

Với đồ thị đơn vô hướng, nếu biểu diễn bằng ma trận kề thì số phần tử bằng 1 bằng:

a)

2|V|

b)

|E|

c)

|V|+|E|

d)

2|E|

30.

Trong ma trận liên thuộc đỉnh cạnh mỗi phần tử trên ma trận có thể nhận mấy giá trị?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

31.

Trên ma trận kề biểu diễn đồ thị vô hướng, bậc của một đỉnh bằng:

a)

Tổng số phần tử khác 0 trên hàng hoặc trên cột tương ứng

b)

Tổng số phần tử khác 0 trên hàng và trên cột tương ứng

c)

Tổng số phần tử bằng 0 trên hàng tương ứng

d)

Tổng số phần tử bằng 0 trên cột tương ứng

32.

Chu trình Hamilton là:

4 lines
33.

Chu trình Hamilton là:

a)

Chu trình qua tất cả các đỉnh

b)

Chu trình qua tất cả các đỉnh, mỗi đỉnh duy nhất 1 lần

c)

Chu trình lặp lại đỉnh

d)

Chu trình lặp lại đỉnh và không lặp lại cạnh

34.

Đường đi Hamilton là:

a)

Đường đi lặp lại đỉnh và không lặp lại cạnh

b)

Đường đi lặp lại đỉnh

c)

Đường đi qua tất cả các đỉnh, mỗi đỉnh duy nhất 1 lần

d)

Đường đi qua tất cả các đỉnh

35.

Graph G(V,E) với |V| = n, |E| = m và có hai khuyên thì trên đường chéo chính của ma trận biểu diễn G(V,E) có bao nhiêu phần tử bằng 0?

a)

n+2

b)

n^2

c)

n-2

d)

2

36.

Graph G(V,E) với |V| = n, |E| = m và có hai khuyên thì trên đường chéo chính của ma trận biểu diễn G(V,E) có bao nhiêu phần tử bằng 1?

a)

n+2

b)

n-2

c)

n^2

d)

2

37.

Graph G(V,E) với V={a,b,c,d,e}; E ={ab,bc,cd,ca,de}. Đồ thị biểu diễn G(V,E) có bao nhiêu cầu?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

38.

Graph G(V,E) với V={a,b,c,d,e}; E ={ab,bc,cd,ca,de}. Đồ thị biểu diễn G(V,E) bao nhiêu khớp?

a)

2

b)

3

c)

0

d)

1

39.

Điều kiện để đồ thị có n đỉnh là đồ thị đầy đủ là:

a)

Đồ thị có số cạnh bằng n(n+1)/2

b)

Đồ thị có số cạnh bằng n(n-1)/2

c)

Đồ thị có số cạnh bằng n(n-1)

d)

Đồ thị có số cạnh bằng n(n+1)

40.

Graph G(V,E) có 7 đỉnh thì phải có mấy cạnh để là Graph đầy đủ?

a)

15

b)

20

c)

14

d)

21

41.

Graph G(V,E) có 9 đỉnh và 22 cạnh thì phải thêm bao nhiêu cạnh nữa để được một Graph đầy đủ?

a)

16

b)

14

c)

20

d)

12

42.

Graph G(V,E) 2-đều với 5 đỉnh thì có bao nhiêu cạnh ?

a)

2

b)

6

c)

5

d)

4

43.

đều với 5 đỉnh thì có bao nhiêu cạnh ?

a)

2

b)

6

c)

5

d)

4

44.

Cho V={2,3,4,5,6}; E={(u,v) | u,v ∈ V; u< v và nguyên tố cùng nhau}. Graph có h-ướng G(V,E) có bao nhiêu cung?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

45.

Cho V={2,3,4,5,6}; E={(u,v) | u,v ∈ V; u< v và nguyên tố cùng nhau}. Graph có h-ướng G(V,E) có bao nhiêu đỉnh cô lập?

a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

46.

Cho V={2,3,4,5,6}; E={(u,v) | u,v thuộc V; u < v và nguyên tố cùng nhau}. Graph có hướng G(V,E) với đỉnh 5 có bao nhiêu bậc vào?

a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

47.

Cho V={2,3,4,5,6}; E={(u,v) | u,v thuộc V; u < v và nguyên tố cùng nhau}. Graph có hướng G(V,E) với đỉnh 5 có bao nhiêu bậc ra?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

48.

Cho V={2,3,4,5,6}; E={(u,v) | u,v ∈ V; u< v và nguyên tố cùng nhau}. Graph có h-ướng G(V,E) bậc tại đỉnh 5 bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

4

c)

1

d)

2

49.

Cho V={2,3,4,5,6}; E={(u,v) | u,v thuộc V; u < v và nguyên tố cùng nhau}. Ma trận kề biểu diễn Graph có hướng G(V,E) có bao nhiêu phần tử?

a)

24

b)

20

c)

25

d)

15

50.

Cho V={2,3,4,5,6}; E={(u,v) | u,v thuộc V; u < v và nguyên tố cùng nhau}. Ma trận kề biểu diễn Graph có hướng G(V,E) có bao nhiêu phần tử bằng 0?

a)

19

b)

18

c)

20

d)

15

51.

Cho V={2,3,4,5,6}; E={(u,v) | u,v ∈ V; u< v và nguyên tố cùng nhau}. Ma trận kề biểu diễn Graph có hướng G(V,E) có bao nhiêu phần tử khác 0?

a)

8

b)

6

c)

0

d)

5

52.

Cho V={2,3,4,5,6}; E={(u,v) | u,v ∈ V; u< v và nguyên tố cùng nhau. Trên đường chéo chính của ma trận kề biểu diễn Graph có hướng G(V,E) có bao nhiêu phần tử bằng 0?

a)

12

b)

6

c)

5

d)

9

53.

Cho V={2,3,4,5,6}; E={(u,v) / u,v thuộc V; u < v và nguyên tố cùng nhau}. Ma trận liên thuộc đỉnh-cạnh biểu diễn Graph có hướng G(V,E) có bao nhiêu phần tử bằng 0?

a)

10

b)

18

c)

16

d)

12

54.

Cho V={2,3,4,5,6}; E={(u,v) / u,v thuộc V; u < v và nguyên tố cùng nhau}. Ma trận liên thuộc đỉnh-cạnh biểu diễn Graph có hướng G(V,E) có bao nhiêu phần tử khác 0?

a)

10

b)

5

c)

9

d)

12

55.

Graph G(V,E) với V={a,b,c,d}; E ={ab,ac,ad,bc,bd}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

G không có đường đi Euler

b)

G có chu trình Euler

c)

G có đường đi Euler

d)

G là một cây

56.

Graph G(V,E) với V={a,b,c,d}; E ={ab,ac,ad,bc,bd}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

G là đồ thị đều

b)

G có số đỉnh bậc chẵn bằng số đỉnh bặc lẻ

c)

G là đồ thị đầy đủ

d)

G không có đường đi Euler

57.

Graph G(V,E) với V ={a,b,c,d,e}; E ={ab,ac,bc,cd,de}. Trong Graph G(V,E) có bao nhiêu đường đi sơ cấp từ e đến a?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

58.

Graph G(V,E) với V ={a,b,c,d,e}; E ={ab,ac,bc,cd,de}. Trong Graph G(V,E) có bao nhiêu đường đi sơ cấp từ e đến a có độ dài 3?

a)

1

b)

0

c)

3

d)

2

59.

Trong đồ thị đầy đủ K4 khẳng định nào sau đây đúng:

a)

K4 có 8 cạnh

b)

K4 có chu trình Euler

c)

K4 có 6 cạnh

d)

K4 có đường đi Euler

60.

Trong đồ thị đầy đủ K4 khẳng định nào sau đây sai:

a)

K4 có chu trình Euler

b)

K4 không có chu trình Euler

c)

K4 có 6 cạnh

d)

K4 liên thông

61.

Trong đồ thị đầy đủ K5 khẳng định nào sau đây đúng:

a)

K5 có 10 cạnh

b)

K5 có 16 cạnh

c)

K5 có 15 cạnh

d)

K5 không có chu trình Euler

62.

Trong đồ thị đầy đủ K5 khẳng định nào sau đây sai:

a)

K5 có chu trình Euler

b)

K5 có có 10 cạnh

63.

Trong đồ thị đầy đủ K5 khẳng định nào sau đây sai:

a)

K5 có chu trình Euler

b)

K5 có có 10 cạnh

c)

K5 không có chu trình Euler

d)

K5 liên thông

64.

Trong Graph G(V,E) có bao nhiêu đường đi sơ cấp từ a đến e?

a)

5

b)

6

c)

2

d)

4

65.

Trong Graph G(V,E) đường đi sơ cấp ngắn nhất từ a đến e qua bao nhiêu cạnh?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

4

66.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

G không có đường đi Euler

b)

G là đồ thị đầy đủ

c)

G có đường đi Euler

d)

G là đồ thị đều

67.

Graph G(V,E) có bao nhiêu khớp?

a)

3

b)

2

c)

0

d)

1

68.

Graph G(V,E) có bao nhiêu cầu?

a)

3

b)

0

c)

2

d)

1

69.

Cây là một đồ thị:

a)

Đơn, liên thông và có chu trình

b)

Có chu trình

c)

Không liên thông

d)

Đơn, liên thông và không có chu trình

70.

Cho T là một cây có n đỉnh (n>=2). Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

T liên thông và có n cạnh

b)

T không có chu trình và có n cạnh

c)

T liên thông và có (n-1) cạnh

d)

T có chu trình và có (n-1) cạnh

71.

Cho T là một cây có gốc. Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

Gốc có bậc vào bằng1

b)

Lá có bậc ra khác 0

c)

Gốc có bậc vào bằng 0

d)

Lá có bậc ra bằng 1

72.

Cho T là một cây có gốc. Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

Lá có bậc ra khác 0

b)

Lá có bậc ra bằng 0

c)

Gốc có bậc vào bằng 1

d)

Lá có bậc ra bằng 1

73.

Cây bao trùm ngắn nhất là:

a)

Cây bao trùm có trọng số lớn nhất

b)

Cây bao trùm có trọng số nhỏ nhất

74.

Cây bao trùm ngắn nhất là:

a)

Cây bao trùm có trọng số lớn nhất

b)

Cây bao trùm có trọng số bé nhất

c)

Cây bao trùm của đồ thị

d)

Không có đáp án đúng

75.

Cho Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d,e,f}, E = {ab,bc,cd,de,ef,fc,da,fb,fa}. Trong đồ thị G phương án nào sau đây đúng?

a)

G không có chu trình Euler

b)

G có chu trình Euler

c)

G không có chu trình Hamilton

d)

G là đồ thi đầy đủ

76.

Cho Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d,e,f}, E = {ab,bc,cd,de,ef,fc,da,fb,fa}. Trong đồ thị G phương án nào sau đây sai?

a)

G không có chu trình Euler

b)

G có chu trình Hamilton

c)

G có chu trình Euler

d)

G là đồ thi liên thông

77.

Cho Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d,e,f}, E = {ab,bc,cd,de,ef,fc,da,fb,fa}. Trong đồ thị G phương án nào sau đây đúng?

a)

G có chu trình Euler

b)

G có đường Euler

c)

G là đồ thị liên thông

d)

G có chu trình Hamilton

78.

Cho Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d,e}; E = {ab,ac,ae, ad,bc,cd,de}. Trong đồ thị G phương án nào sau đây là đúng?

a)

Xóa cạnh bc,cd,de của G thì được cây bao trùm của G.

b)

Xóa cạnh bc,ab,ae của G thì được cây bao trùm của G.

c)

Xóa cạnh bc,ab,ac của G thì được cây bao trùm của G.

d)

Xóa cạnh ac,ad của G thì được cây bao trùm của G.

79.

Cho Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d,e}; E = {ab,ac,ae, ad,bc,cd,de}. Trong đồ thị G phương án nào sau đây là đúng?

a)

Xóa cạnh bc,ab,ae của G thì được cây bao trùm của G.

b)

Xóa cạnh bc,ac,ad của G thì được cây bao trùm của G.

c)

Xóa cạnh bc,ab,ac của G thì được cây bao trùm của G.

d)

Xóa cạnh ac,ad của G thì được cây bao trùm của G.

80.

Câu 71: Cho Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d,e}; E = {ab,ac,ae, ad,bc,cd,de}. Trong đồ thị G phương án nào sau đây là đúng?

a)

Xóa cạnh bc,ab,ae của G thì được cây bao trùm của G.

b)

Xóa cạnh bc,ab,ac của G thì được cây bao trùm của G.

c)

Xóa cạnh ac,ad của G thì được cây bao trùm của G.

d)

Xóa cạnh ab,ac,ad của G thì được cây bao trùm của G.

81.

Câu 72: Cho Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d,e}; E = {ab,ac,ae,ad,bc,cd,de}. Trong đồ thị G phương án nào sau đây là đúng?

a)

Xóa cạnh bc,ad,ae của G thì được cây bao trùm của G.

b)

Xóa cạnh bc,ab,ae của G thì được cây bao trùm của G.

c)

Xóa cạnh bc,ab,ac của G thì được cây bao trùm của G.

d)

Xóa cạnh ac,ad của G thì được cây bao trùm của G.

82.

Câu 73: Cho Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d,e}; E = {ab,ac,ae, ad,bc,cd,de}. Trong đồ thị G phương án nào sau đây là đúng?

a)

Xóa cạnh bc,ac,ae của G thì được cây bao trùm của G.

b)

Xóa cạnh bc,ab,ae của G thì được cây bao trùm của G.

c)

Xóa cạnh bc,ab,ac của G thì được cây bao trùm của G.

d)

Xóa cạnh ac,ad của G thì được cây bao trùm của G.

83.

Câu 74: Cho Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d,e}; E = {ab,ac,ae, ad,bc,cd,de}. Trong đồ thị G phương án nào sau đây là đúng?

a)

Xóa cạnh bc,ab,ae của G thì được cây bao trùm của G.

b)

Xóa cạnh bc,ab,ac của G thì được cây bao trùm của G.

c)

Xóa cạnh cd,ac,ad của G thì được cây bao trùm của G.

d)

Xóa cạnh ac,ad của G thì được cây bao trùm của G.

84.

Câu 75: Cho Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d,e}; E = {ab,ac,ae, ad,bc,cd,de}. Trong đồ thị G phương án nào sau đây là đúng?

a)

Xóa cạnh bc,ab,ae của G thì được cây bao trùm của G.

b)

Xóa cạnh bc,ab,ac của G thì được cây bao trùm của G.

c)

Xóa cạnh ac,ad của G thì được cây bao trùm của G.

d)

Xóa cạnh de,ac,ad của G thì được cây bao trùm của G.

85.

Graph vô hướng G(V,E) với V={a,b,c,d,e,f}; E={ab,ae,af,bc,ce,cd,de, ef}. Trong đồ thị G phải bớt đi số cạnh để G là đồ thị 2_đều:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

86.

Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d}; E = {ab,ad,ac,bc,bd,cd}. Trong đồ thị G phải thêm vào số cạnh để G là đồ thị đầy đủ K4 là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

87.

Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d}; E = {ab,ad,ac,bc,bd,cd}. Trong đồ thị G phải bớt đi số cạnh để G là đồ thị đầy đủ K4 là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

88.

Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d}; E = {ab,ad,ac,bc,bd,cd}. Trong đồ thị G phương án nào sau đây là đúng:

a)

G là đồ thị 3-đều

b)

G là đồ thị 2-đều

c)

G là đồ thị 4-đều

d)

G là đồ thị 5-đều

89.

Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d,e}; E = {ab,ad,ac,bc,bd,cd}. Trong đồ thị G phải thêm vào số cạnh để G là đồ thị đầy đủ K5 là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

90.

Graph vô hướng G(V,E) với V={a,b,c,d,e}; E={ab,ad,ac,bc,bd,cd,ae}. Trong đồ thị G phải thêm vào số cạnh để G là đồ thị 4_đều là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

91.

Graph vô hướng G(V,E) với V={a,b,c,d,e}; E={ab,ad,ac,bc,bd,cd,ae}. Trong đồ thị G phải thêm vào những cạnh nào sau đây để G là đồ thị 4_đều:

a)

be,ce

b)

be,ce,de

c)

be,de

d)

de,ce

92.

Graph vô hướng G(V,E) với V={a,b,c,d,e}; E={ab,ad,ac,bc,bd,cd,ae}. Trong đồ thị G phải thêm vào số cạnh để G vừa là đồ thị đều vừa là đồ thị đầy đủ là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

93.

Graph vô hướng G(V,E) với V={a,b,c,d,e}; E={ab,ad,ac,bc,bd,cd,ae}. Phương án nào sau đây đúng:

a)

G là đồ thị đều

b)

G là đồ thị đầy đủ

c)

G là đồ thị liên thông

d)

G là đồ thị Eurler

94.

Cho Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d,e,f}; E = {ab,ae,af,bc,ce,cd,de,ef}. Trong đồ thị G để các đỉnh đều có bậc bằng 2 phải bớt đi các cạnh nào sau đây?

a)

ae

b)

be

c)

ce

d)

ae, ce

95.

Cho Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d,e,f}; E = {ab,ae,af,bc,ce,cd,de,ef}. Trong đồ thị G phải bớt đi bao nhiêu cạnh để G là đồ thị 2_đều?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

96.

Cho Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d}; E = {ab,ad,ac,bc,bd,cd}. Trong đồ thị G phải thêm vào bao nhiêu cạnh để G là đồ thị đầy đủ K4?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

97.

Cho Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d}; E = {ab,ad,ac,bc,bd,cd}. Trong đồ thị G phương án nào sau đây là đúng?

a)

G là đồ thị 3-đều.

b)

G là đồ thị 2-đều.

c)

G là đồ thị 4-đều.

d)

G là đồ thị 5-đều.

98.

Cho Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d,e}; E = {ab,ad,ac,bc,bd,cd}. Trong đồ thị G phải thêm vào bao nhiêu cạnh để G là đồ thị đầy đủ K5?

a)

6

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Cho Graph vô hướng G(V,E) với V = {a,b,c,d}; E = {ab,ad,ac,bc,bd,cd}. Trong đồ thị G phải thêm vào bao nhiêu cạnh để G vừa là đồ thị đều vừa là đồ thị đầy đủ?

a)

2

b)

1

c)

0

d)

4

100.

Graph G(V,E) với V = {a,b,c,d,e,f}, E ={ab,bc,cd,de,ef,fc,da,fb,fa}. Trong Graph G(V,E) số đường đi sơ cấp từ b đến c là phương án nào sau đây:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

101.

Graph G(V,E) với V = {a,b,c,d,e,f}, E ={ab,bc,cd,de,ef,fc,da,fb,fa}. Trong Graph G(V,E) đường đi sơ cấp ngắn nhất từ b đến c qua số cạnh là phương án nào sau đây:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

102.

Graph G(V,E) với V={a,b,c,d,e}, E ={ab,ad,bc,bd,be,ce,de}. Trong Graph G(V,E) có bao nhiêu đường đi sơ cấp từ a đến e?

a)

5

b)

6

c)

2

d)

4

103.

Trong Graph G(V,E) có bao nhiêu đường đi sơ cấp từ a đến e?

a)

5

b)

6

c)

2

d)

4

104.

Trong Graph G(V,E) số đường đi sơ cấp từ a đến e có độ dài 2 là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

105.

Trong Graph G(V,E) số đường đi sơ cấp từ a đến e có độ dài 3 là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

106.

Trong Graph G(V,E) số đường đi sơ cấp từ a đến e có độ dài 4 là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

1

107.

Trong Graph G(V,E) đường đi sơ cấp ngắn nhất từ a đến e qua số cạnh là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

1

108.

Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

G khụng cú chu trỡnh Euler

b)

G cú chu trỡnh Euler

c)

G khụng cú chu trỡnh Hamilton

d)

G không có đường đi Euler

109.

Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

G khụng cú chu trỡnh Hamilton

b)

G cú chu trỡnh Hamilton

c)

G cú chu trỡnh Euler

d)

G không có đường đi Euler

110.

Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

G không có đường đi Euler

b)

G là đồ thị đầy đủ

c)

G có đường đi Euler

d)

G là đồ thị đều

111.

Tập các sinh viên năm thứ 2 đang học môn Toán rời rạc 1 là tập nào sau đây?

a)

BA∩

b)

AB¬

c)

AB∪

d)

\AB

112.

Tập các sinh viên hoặc là sinh viên năm thứ 2 h

4 lines
113.

A là tập các sinh viên năm thứ hai, B là tập các sinh viên đang học môn Toán rời rạc. Tập các sinh viên hoặc là sinh viên năm thứ 2 hoặc đang học môn Toán rời rạc 1 hoặc là sinh viên năm thứ 2 và đang học môn Toán rời rạc 1 là tập nào sau đây?

a)

BA∩

b)

AB⊖

c)

AB∪

d)

\AB

114.

A là tập các sinh viên năm thứ hai, B là tập các sinh viên đang học môn Toán rời rạc. Tập các sinh viên không học môn Toán rời rạc 1 nhưng đang học năm thứ 2 thuộc tập nào sau đây?

a)

BA∩

b)

AB⊖

c)

AB∪

d)

\AB

115.

A là tập các sinh viên năm thứ hai, B là tập các sinh viên đang học môn Toán rời rạc. Tập các sinh viên hoặc là sinh viên năm thứ 2 hoặc là đang học môn Toán rời rạc 1 thuộc tập nào sau đây?

a)

BA∩

b)

AB⊖ A Δ B

c)

AB∪

d)

\AB

116.

Lớp học có 20 nam và 10 nữ, ai cũng có thể tham gia ban cán sự lớp có 2 người, gồm 1 lớp trưởng và 1 lớp phó. Tối đa, có thể cử được bao nhiêu ban cán sự?

a)

870

b)

780

c)

435

d)

708

117.

Lớp học có 20 nam và 10 nữ, ai cũng có thể tham gia ban cán sự lớp có 2 người, gồm 1 lớp trưởng và 1 lớp phó. Có thể cử được bao nhiêu ban cán sự có 1 nam?

a)

200

b)

435

c)

290

d)

400

118.

Lớp học có 20 nam và 10 nữ, ai cũng có thể tham gia ban cán sự lớp có 2 người, gồm 1 lớp trưởng và 1 lớp phó. Có thể cử được bao nhiêu ban cán sự có 1 nữ?

a)

200

b)

435

c)

290

d)

400

119.

Lớp học có 20 nam và 10 nữ, ai cũng có thể tham gia ban cán sự lớp có 2 người, gồm 1 lớp trưởng kiêm chi đội trưởng và 1 lớp phó kiêm bí thư chi đoàn. Tối đa, có thể cử được bao nhiêu ban cán sự có có nữ là lớp trưởng?

a)

200

b)

580

c)

290

d)

400

120.

Lớp học có 20 nam và 10 nữ, ai cũng có thể tham gia ban cán sự lớp có 2 người, gồm 1 lớp trưởng kiêm chi đội trưởng và 1 lớp phó kiêm bí thư chi đoàn. Tối đa, có thể cử được bao nhiêu ban cán sự có có nam là lớp trưởng?

a)

200

b)

580

c)

290

d)

400

121.

Lớp học có 20 nam và 10 nữ, ai cũng có thể tham gia ban cán sự lớp có 2 người, gồm 1 lớp trưởng kiêm chi đội trưởng và 1 lớp phó kiêm bí thư chi đoàn. Có thể cử được bao nhiêu ban cán sự toàn nam?

a)

380

b)

45

c)

90

d)

190

122.

Trong ma trận biểu diễn quan hệ mà các phần tử đối xứng nhau qua đường chéo chính bằng nhau thì quan hệ đó có tính chất gì?

a)

Tính phản đối xứng

b)

Tính bắc cầu

c)

Tính phản xạ

d)

Tính đối xứng

123.

Trong ma trận biểu diễn quan hệ mà các phần tử trên đường chéo chính đều bằng 1 thì quan hệ đó có tính chất gì?

a)

Tính phản đối xứng

b)

Tính bắc cầu

c)

Tính phản xạ

d)

Tính đối xứng

124.

Giả sử R là quan hệ 2 ngôi từ tập A vào tập A. Quan hệ R được gọi là quan hệ tương đương trên A nếu R thỏa mãn tính chất gì?

a)

Phản xạ, phản đối xứng và bắc cầu

b)

Phản xạ và bắc cầu

c)

Phản xạ, đối xứng và bắc cầu

d)

Đối xứng và bắc cầu

125.

Giả sử R là quan hệ 2 ngôi từ tập A vào tập A. Quan hệ R được gọi là quan hệ thứ tự trên A nếu R thỏa mãn tính chất gì?

a)

Phản xạ, phản đối xứng và bắc cầu

b)

Phản xạ và bắc cầu

c)

Phản xạ, đối xứng và bắc cầu

d)

Đối xứng và bắc cầu

126.

Quan hệ nào trong các quan hệ sau đây là quan hệ thứ tự?

a)

aRb khi a-b chia hết cho 5

b)

aRb khi a và b đồng dư theo modulo 3

c)

aRb khi a và b là ước của 15

d)

aRb khi a <= b

127.

Tập X = {1,2,3,4,5}. Với a, b thuộc X, a có quan hệ R với b khi và chỉ khi a = b. Tập R biểu diễn quan hệ đó có mấy phần tử?

a)

5

b)

15

c)

20

d)

25

128.

Tập R biểu diễn quan hệ đó có mấy phần tử?

a)

5

b)

15

c)

20

d)

25

129.

Ma trận biểu diễn quan hệ R có bao nhiêu phần tử?

a)

5

b)

15

c)

20

d)

25

130.

Ma trận biểu diễn quan hệ R có bao nhiêu phần tử bằng 0?

a)

5

b)

15

c)

20

d)

25

131.

Ma trận biểu diễn quan hệ R có bao nhiêu phần tử bằng 1?

a)

5

b)

15

c)

20

d)

25

132.

Ma trận biểu diễn quan hệ R có bao nhiêu phần tử khác 0?

a)

5

b)

15

c)

20

d)

25

133.

Ma trận biểu diễn quan hệ R có bao nhiêu phần tử khác 1?

a)

5

b)

15

c)

20

d)

25

134.

Tập {(a,b) thuộc N* x N* | a = 6 - 2b} có bao nhiêu phần tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

135.

Tập nào sau đây có lực lượng tương đương với E = {1,2,3,4}?

a)

{a,b,c,d}

b)

{x | x là các số nguyên}

c)

{x | x là các số tự nhiên}

d)

{2, 3}

136.

N\ Q là tập nào sau đây?

a)

Các số chia hết cho 2

b)

{x| x mod 2 > 0}

c)

Các số tự nhiên không chia hết cho 2

d)

Không có đáp án đúng

137.

Hiệu đối xứng của 2 tập A và B là tập các sinh viên phải học những môn gì?

a)

Chỉ học Tin hoặc học Toán và trừ những môn chung

b)

Chỉ học Toán mà không học Tin

c)

Chỉ học Tin mà không học Toán

d)

Học cả Tin và

138.

tập A và B là tập các sinh viên phải học những môn gì?

a)

Chỉ học Tin hoặc học Toán và trừ những môn chung

b)

Chỉ học Toán mà không học Tin

c)

Chỉ học Tin mà không học Toán

d)

Học cả Tin và cả Toán

139.

A là tập các sinh viên học Toán, B là tập các sinh viên học Tin. Hiệu của 2 tập A và B là tập các sinh viên phải học những môn gì?

a)

Chỉ học Tin hoặc học Toán và trừ những môn chung

b)

Chỉ học Toán mà không học Tin

c)

Chỉ học Tin mà không học Toán

d)

Học cả Tin và cả Toán

140.

A là tập các sinh viên học Toán, B là tập các sinh viên học Tin. Hiệu của 2 tập B và A là tập các sinh viên phải học những môn gì?

a)

Chỉ học Tin hoặc học Toán và trừ những môn chung

b)

Chỉ học Toán mà không học Tin

c)

Chỉ học Tin mà không học Toán

d)

Học cả Tin và cả Toán

141.

Có bao nhiêu cách viết chữ BABY với các chữ cái A, B ,Y?

a)

10

b)

12

c)

20

d)

24

142.

Có bao nhiêu cách xếp 5 chữ cái A,B,C,H,O trên 1 hàng ngang để được chữ BACHO?

a)

1

b)

9

c)

2

d)

5

143.

Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 chữ cái A,B,C,H,O trên 1 hàng ngang?

a)

120

b)

210

c)

102

d)

201

144.

Có 7 người đứng xếp hàng dọc, có thể xếp được bao nhiêu cách?

a)

720

b)

5040

c)

5039

d)

719

145.

Trên giá sách có 5 quyển sách khác nhau. Có bao nhiêu cách lấy 3 quyển?

a)

10

b)

12

c)

15

d)

8

146.

10 điểm A1, A2, A3, A4, C1, C2, C3, C4, C5, C6 cùng nằm trên 1 đường thẳng, điểm B nằm ngoài đường thẳng đó. Có bao nhiêu tam giác mà đỉnh thuộc 11 điểm này( không phân biệt thứ tự các đỉnh)?

a)

45

b)

54

c)

36

d)

63

147.

10 điểm A1, A2, A3, A4, C1, C2, C3, C4, C5, C6 cùng nằm trên 1 đường thẳng, điểm B nằm ngoài đường thẳng đó. Có bao nhiêu tam giác có 1 đỉnh thuộc 1 trong 4 điểm Ai, i = 1,...,4?

a)

6

b)

24

c)

45

d)

33

148.

Cùng nằm trên 1 đường thẳng, điểm B nằm ngoài đường thẳng đó. Có bao nhiêu tam giác có 1 đỉnh thuộc 1 trong 4 điểm A_i, i = 1,...,4?

a)

6

b)

24

c)

45

d)

33

149.

Cùng nằm trên 1 đường thẳng, điểm B nằm ngoài đường thẳng đó. Có bao nhiêu tam giác không nhận 4 điểm A_i, i = 1,...,4 làm đỉnh?

a)

15

b)

24

c)

45

d)

33

150.

Cùng nằm trên 1 đường thẳng, điểm B nằm ngoài đường thẳng đó. Có bao nhiêu tam giác có 1 đỉnh thuộc 1 trong 6 điểm C_i, i = 1,...,6?

a)

15

b)

24

c)

45

d)

33

151.

Cùng nằm trên 1 đường thẳng, điểm B nằm ngoài đường thẳng đó. Có bao nhiêu tam giác không có đỉnh B?

a)

15

b)

24

c)

45

d)

0

152.

Có người nói: ''Để được phong giáo sư chỉ cần nổi tiếng là đủ''. Câu nói đó là phương án nào sau đây?

a)

Người nổi tiếng thỡ được phong giáo sư.

b)

Có giáo sư không nổi tiếng.

c)

Được phong giáo sư khi và chỉ khi người đó nổi tiếng.

d)

Giáo sư là người nổi tiếng.

153.

Có người nói: ''Để được phong giáo sư chỉ cần nổi tiếng là đủ''. Câu nói đó là phương án nào sau đây?

a)

Nổi tiếng thỡ được phong giáo sư.

b)

Được phong giáo sư thỡ nổi tiếng.

c)

Chỉ cần được phong giáo sư là nổi tiếng.

d)

Được phong giáo sư và nổi tiếng là một.

154.

Phủ định của mệnh đề: “Mọi người trong lớp đều cho rằng: Toán rời rạc khó”, là mệnh đề nào sau đây?

a)

Mọi người trong lớp đều không cho rằng: Toán rời rạc khó

b)

Mọi người trong lớp đều cho rằng: Toán rời rạc không khó