wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Điều dưỡng

Total questions: 162

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Áp dụng định nghĩa của Florence Nightingale, hãy chọn hành động đúng của một điều dưỡng viên khi chăm sóc bệnh nhân:

a)

Chỉ tập trung vào việc cung cấp thuốc theo y lệnh bác sĩ

b)

Đảm bảo môi trường xung quanh bệnh nhân sạch sẽ và thoáng mát

c)

Chăm sóc bệnh nhân trong phòng kín để tránh lây nhiễm

d)

Để bệnh nhân tự quản lý vệ sinh cá nhân

2.

Theo Florence Nightingale, điều dưỡng là gì?

a)

Một nghề nghiệp đòi hỏi kỹ năng chăm sóc và kiến thức y khoa sâu rộng.

b)

Một hành động thiết thực bảo vệ môi trường xung quanh người bệnh.

c)

Chỉ dành cho những người phụ nữ có lòng nhân ái.

d)

Chỉ tập trung vào việc chăm sóc người bệnh về thể chất.

3.

Áp dụng kiến thức về lịch sử ngành điều dưỡng, hãy chọn cách giải thích đúng về vai trò của người mẹ trong thời kỳ cổ đại:

a)

Người mẹ chỉ chăm sóc các thành viên trong gia đình khi có bác sĩ hướng dẫn

b)

Người mẹ đóng vai trò chính trong việc chăm sóc và nuôi dưỡng các thành viên trong gia đình khi ốm đau

c)

Người mẹ thường không tham gia vào việc chăm sóc sức khỏe trong gia đình

d)

Chăm sóc sức khỏe chủ yếu do các thầy thuốc trong cộng đồng đảm nhận

4.

Ai được mệnh danh là người sáng lập ngành điều dưỡng hiện đại?

a)

Clara Barton

b)

Florence Nightingale

c)

Virginia Henderson

d)

Dorothea Dix

5.

Tác phẩm nổi tiếng của Florence Nightingale là:

a)

Notes on Nursing

b)

The Art of Caring

c)

Nursing Theories

d)

Principles of Health

6.

Áp dụng kiến thức về vai trò của điều dưỡng trong việc cải thiện sức khỏe cộng đồng, hãy chọn nhiệm vụ đúng của điều dưỡng viên:

a)

Chỉ chăm sóc bệnh nhân trong bệnh viện

b)

Thực hiện các chiến dịch giáo dục sức khỏe cộng đồng và hướng dẫn phòng bệnh

c)

Tập trung vào việc viết báo cáo và giấy tờ hành chín

7.

g của điều dưỡng viên:

a)

Chỉ chăm sóc bệnh nhân trong bệnh viện

b)

Thực hiện các chiến dịch giáo dục sức khỏe cộng đồng và hướng dẫn phòng bệnh

c)

Tập trung vào việc viết báo cáo và giấy tờ hành chính

d)

Chỉ làm việc dưới sự giám sát trực tiếp của bác sĩ

8.

Florence Nightingale đã làm giảm tỷ lệ nhiễm trùng bằng cách

a)

Tăng cường dinh dưỡng

b)

Nâng cao tiêu chuẩn vệ sinh

c)

Đào tạo nhân viên y tế

d)

Xây dựng bệnh viện mới

9.

Đóng góp lớn nhất của Florence Nightingale là:

a)

Thành lập Hội Điều dưỡng đầu tiên

b)

Đưa ra mô hình chăm sóc 4 bước

c)

Cải thiện vệ sinh trong bệnh viện

d)

Khởi xướng chương trình tiêm chủng

10.

Áp dụng hiểu biết về trách nhiệm của điều dưỡng viên, chọn hành động phù hợp khi đối mặt với bệnh nhân có tình trạng tinh thần suy sụp:

a)

Tránh tiếp xúc và để bệnh nhân tự điều chỉnh cảm xúc

b)

Cung cấp hỗ trợ tinh thần và khuyến khích bệnh nhân thông qua cuộc trò chuyện tích cực

c)

Chỉ tập trung vào việc cung cấp thuốc an thần

d)

Chuyển bệnh nhân đến phòng khác để tránh ảnh hưởng đến những bệnh nhân khác

11.

Áp dụng kiến thức về lịch sử ngành điều dưỡng Việt Nam, điều dưỡng viên nên làm gì để tôn vinh vai trò của các danh y như Tuệ Tĩnh và Hải Thượng Lãn Ông?

a)

Sử dụng các phương pháp chăm sóc hiện đại mà không quan tâm đến y học cổ truyền

b)

Kết hợp các phương pháp y học cổ truyền vào quá trình chăm sóc bệnh nhân

c)

Chỉ sử dụng các phương pháp điều trị Tây y

d)

Tránh sử dụng các phương pháp y học cổ truyền vì không hiệu quả

12.

Chiến tranh nào giúp Florence Nightingale khẳng định vai trò điều dưỡng?

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất

b)

Chiến tranh Crimer

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai

d)

Chiến tranh vùng Vịnh

13.

ale khẳng định vai trò điều dưỡng?

a)

Chiến tranh thế giới thứ nhất

b)

Chiến tranh Crimer

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai

d)

Chiến tranh vùng Vịnh

14.

Áp dụng kiến thức về vai trò của điều dưỡng trong việc giáo dục sức khỏe, điều dưỡng viên nên làm gì khi phát hiện một căn bệnh truyền nhiễm trong cộng đồng?

a)

Giữ thông tin bí mật để tránh hoang mang

b)

Thông báo ngay lập tức cho cơ quan y tế và thực hiện các biện pháp giáo dục phòng chống dịch

c)

Chỉ chăm sóc bệnh nhân đã nhiễm bệnh

d)

Chờ chỉ đạo từ bác sĩ trước khi hành động

15.

Áp dụng kiến thức về y đức, điều dưỡng viên nên làm gì khi bệnh nhân từ chối điều trị?

a)

Ép buộc bệnh nhân phải chấp nhận điều trị

b)

Tôn trọng quyết định của bệnh nhân và cung cấp thông tin để bệnh nhân hiểu rõ hậu quả

c)

Báo cáo ngay lập tức cho bác sĩ và để bác sĩ xử lý

d)

Bỏ qua bệnh nhân và tập trung vào những người khác

16.

Ai được mệnh danh là người sáng lập ngành điều dưỡng hiện đại?

a)

Clara Barton

b)

Florence Nightingale

c)

Virginia Henderson

d)

Dorothea Dix

17.

Áp dụng kiến thức về quy định 12 điều y đức, điều dưỡng viên nên làm gì để đảm bảo quyền riêng tư của bệnh nhân?

a)

Chỉ tiết lộ thông tin khi cần thiết cho việc điều trị

b)

Chia sẻ thông tin bệnh nhân với đồng nghiệp một cách tự do

c)

Công khai thông tin bệnh nhân để tăng cường giám sát

d)

Thảo luận về tình trạng bệnh nhân trong các cuộc họp công khai

18.

Ai là người đưa ra định nghĩa điều dưỡng nổi tiếng: “Giúp con người khỏe khi bị bệnh hoặc giúp họ chết bình yên”?

a)

Florence Nightingale

b)

Virginia Henderson

c)

Jean Watson

d)

Martha Rogers

19.

Áp dụng kiến thức về trách nhiệm của điều dưỡng viên trong việc chuyển bệnh nhân, điều dưỡng viên nên làm gì khi bệnh nhân cần được chuyển đ

4 lines
20.

Áp dụng kiến thức về trách nhiệm của điều dưỡng viên trong việc chuyển bệnh nhân, điều dưỡng viên nên làm gì khi bệnh nhân cần được chuyển đến bệnh viện khác?

a)

Chuyển bệnh nhân ngay lập tức mà không cần chuẩn bị gì

b)

Đảm bảo bệnh nhân và gia đình được thông báo đầy đủ về lý do chuyển viện và quy trình thực hiện

c)

Chờ quyết định từ người nhà bệnh nhân trước khi hành động

d)

Chuyển bệnh nhân mà không thông báo cho ai

21.

Áp dụng kiến thức về phẩm chất cá nhân của điều dưỡng viên, điều dưỡng viên nên làm gì để nâng cao chất lượng chăm sóc?

a)

Tự học và nâng cao trình độ chuyên môn liên tục

b)

Chỉ làm việc theo quy trình đã định sẵn mà không cần cải tiến

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào chỉ dẫn của bác sĩ

d)

Tập trung vào công việc hành chính

22.

Khi áp dụng học thuyết Orem vào thực hành Điều dưỡng, người điều dưỡng cần phải làm gì để đưa ra kế hoạch chăm sóc phù hợp?

a)

Tình trạng bệnh hiện tại của người bệnh

b)

Xem xét môi trường xung quang người bệnh

c)

Xem xét khả năng tự chăm sóc của người bệnh

d)

Tình trạng kiến thức về bệnh của người bệnh

23.

Theo học thuyết của Henderson mục tiêu chính của Điều dưỡng là gì?

a)

Xây dựn kế hoạch chăm sóc dựa trên y lệnh của bác sĩ

b)

Hỗ trợ người bệnh thực hiện các hoạt động cần thiết khi học không tự hoạt động được

c)

Cải thiện tốt môi trường xung quanh người bệnh

d)

Đảm bảo người bệnh sử dụng thuốc đúng y lệnh

24.

Mô hình tứ trụ Điều dưỡng bao gồm yếu tố nào sau đây giúp định hướng và phát triển thực hành Điều dưỡng?

a)

Người bệnh, môi trường, cộng nghệ y tế; điều kiện kinh tế

b)

Con người, sức khoẻ, môi trường và Điều dưỡng

c)

Người bệnh, Điều dưỡng, môi trường và kinh tế

d)

Con người,

25.

Năm nào Bộ Y tế Việt Nam chính thức công nhận điều dưỡng là một ngành độc lập?

a)

1986

b)

1990

c)

1998

d)

2001

26.

Ngành điều dưỡng đã phát triển xa so với 50 năm trước.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Florence Nightingale đã định nghĩa điều dưỡng là một hành động thiết thực bảo vệ môi trường xung quanh người bệnh để giúp họ bình phục.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Mục tiêu lớn nhất của ngành điều dưỡng là:

a)

Hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán bệnh

b)

Phục hồi chức năng cho người bệnh

c)

Chăm sóc toàn diện cho con người

d)

Giảm chi phí điều trị

29.

Virginia Henderson cho rằng điều dưỡng chỉ cần chăm sóc bệnh nhân khi họ đau ốm.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Theo hội điều dưỡng Canadian (CAN) điều dưỡng là phải chăm sóc người bệnh phù hợp với bệnh tật của họ bao gồm cả việc luyện tập về tinh thần chức năng và phục vụ người bệnh trực tiếp hoặc gián tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Phoebe là người nữ điều dưỡng tại gia đầu tiên của thế giới, đến từng gia đình có người ốm đau để chăm sóc.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trong thời kỳ cổ đại, vai trò của điều dưỡng và thầy thuốc không tách biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Ở nền văn hóa nguyên thủy, người mẹ trong gia đình thường đóng vai trò là điều dưỡng viên đầu tiên, chăm sóc các thành viên trong gia đình khi ốm đau bằng các phương pháp y tế hoặc thảo mộc.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Tuệ Tĩnh và Hải Thượng Lãn Ông là hai danh y nổi tiếng đã đặt nền móng cho y học cổ truyền Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp, Việt Nam đã đào tạo được nhiều y tá

4 lines
36.

Tuệ Tĩnh và Hải Thượng Lãn Ông là hai danh y nổi tiếng đã đặt nền móng cho y học cổ truyền Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Trong thời kỳ kháng chiến chống Pháp, Việt Nam đã đào tạo được nhiều y tá có trình độ cao để phục vụ chăm sóc thương bệnh binh.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Năm 1923, ngạch bậc y tá bản xứ được ban hành ở Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Hội Điều dưỡng Việt Nam được thành lập vào năm 1970.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Năm 1954, kháng chiến chống Pháp thắng lợi đã dẫn đến sự phát triển của ngành điều dưỡng Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Phẩm chất Đạo đức của người Điều dưỡng NGOẠI TRỪ

a)

Kỹ năng tổ chức và làm việc nhóm

b)

Tự tin

c)

Khẩn trương

d)

Trung thực

42.

Phẩm chất cá nhân nào của người Điều dưỡng là cần thiết nhất trong các phẩm chất sau đây

a)

Ý thức trách nhiệm cao, trung thực, ân cần

b)

Kỹ năng thuyết trình trước đám đông

c)

Kỹ năng sáng tạo trong tổ chức

d)

Có khả năng quản lý tài chính

43.

Phẩm chất Mỹ học của người điều dưỡng, NGOẠI TRỪ

a)

Không có tật xấu

b)

Tác phong nghiêm chỉnh và đúng mực

c)

Tươm tất trong trang phục

d)

Tổ chức các buổi truyền thông giáo dục sức khoẻ

44.

Ghép một câu ở cột Vai trò và nhiệm vụ của điều dưỡng viên với một câu ở cột Mô tả phù hợp

4 lines
45.

Vai trò hỗ trợ

a)

Có mặt để hỗ trợ khi cần thiết

b)

Là cầu nối giữa cộng đồng và y tế tuyến cơ sở hoặc phòng khám đa khoa khu vực

c)

Thực hiện các nhiệm vụ chăm sóc cơ bản thuộc phạm vi kiến thức đã được đào tạo

d)

Hướng dẫn tư vấn cho cộng đồng những vấn đề về sức khỏe

e)

Đảm bảo bệnh nhân được chăm sóc sức khỏe liên tục

46.

Vai trò giáo dục

4 lines
47.

Va i t r ò g i á o dục

a)

Là cầu nối giữa cộng đồng và y tế tuyến cơ sở hoặc phòng khám đa khoa khu vực

b)

Thực hiện các nhiệm vụ chăm sóc cơ bản thuộc phạm vi kiến thức đã được đào tạo

c)

Hướng dẫn tư vấn cho cộng đồng những vấn đề về sức khỏe

d)

Có mặt để hỗ trợ khi cần thiết

e)

Đảm bảo bệnh nhân được chăm sóc sức khỏe liên tục

48.

Va i t r ò d u y t r ì hỗ trợ

a)

Thực hiện các nhiệm vụ chăm sóc cơ bản thuộc phạm vi kiến thức đã được đào tạo

b)

Có mặt để hỗ trợ khi cần thiết

c)

Hướng dẫn tư vấn cho cộng đồng những vấn đề về sức khỏe

d)

Đảm bảo bệnh nhân được chăm sóc sức khỏe liên tục

e)

Là cầu nối giữa cộng đồng và y tế tuyến cơ sở hoặc phòng khám đa khoa khu vực

49.

Trong chăm sóc người bệnh, điều dưỡng có nhiệm vụ gì?

a)

Kê đơn thuốc cho người bệnh

b)

Thực hiện kỹ thuật điều dưỡng an toàn và hiệu quả

c)

Chỉ định các xét nghiệm cần làm

d)

Quản lý tài chính khoa

50.

Va i t r ò c h u yển người bệnh

a)

Đảm bảo bệnh nhân được chăm sóc sức khỏe liên tục

b)

Hướng dẫn tư vấn cho cộng đồng những vấn đề về sức khỏe

c)

Thực hiện các nhiệm vụ chăm sóc cơ bản thuộc phạm vi kiến thức đã được đào tạo

d)

Là cầu nối giữa cộng đồng và y tế tuyến cơ sở hoặc phòng khám đa khoa khu vực

e)

Có mặt để hỗ trợ khi cần thiết

51.

Va i t r ò độc lập của điều dưỡng thể hiện qua nội dung nào sau đây?

a)

Thực hiện các chẩn đoán điều dưỡng và can thiệp chăm sóc

b)

Báo cáo kết quả cho bác sĩ

c)

Ghi chép hồ sơ bệnh án

d)

Quản lý vật tư

52.

t r ò độc lập của điều dưỡng thể hiện qua nội dung nào sau đây?

a)

Thực hiện các chẩn đoán điều dưỡng và can thiệp chăm sóc

b)

Báo cáo kết quả cho bác sĩ

c)

Ghi chép hồ sơ bệnh án

d)

Quản lý vật tư y tế

53.

Điều dưỡng thực hiện nhiệm vụ giáo dục sức khỏe nhằm mục đích gì?

a)

Hoàn thành hồ sơ bệnh án

b)

Giúp người bệnh hiểu và hợp tác trong điều trị

c)

Hướng dẫn sinh viên thực tập

d)

Báo cáo với bác sĩ

54.

Theo quy định về đạo đức nghề nghiệp, điều dưỡng viên cần làm gì khi tiếp xúc với người bệnh và gia đình họ?

a)

Giải thích tình hình bệnh tật một cách ngắn gọn, tránh làm mất thời gian của bệnh nhân.

b)

Luôn niềm nở, tận tình, giải thích rõ ràng tình trạng bệnh tật và các quyền lợi của người bệnh.

c)

Chỉ cung cấp thông tin cơ bản cho người bệnh để tránh gây lo lắng.

d)

Hạn chế tiếp xúc với gia đình người bệnh để bảo vệ quyền riêng tư.

55.

Vai trò nào sau đây thuộc về điều dưỡng cộng đồng?

a)

Thực hiện phẫu thuật

b)

Kê đơn thuốc

c)

Tiêm chủng mở rộng

d)

Giáo dục sức khỏe, phòng bệnh và chăm sóc tại nhà

56.

Vai trò phối hợp của điều dưỡng được hiểu là:

a)

Làm đúng theo y lệnh

b)

Tự quyết định phương pháp điều trị

c)

Hợp tác với các thành viên trong nhóm chăm sóc sức khỏe

d)

Quản lý nhân sự khoa

57.

Điều dưỡng viên nên làm gì khi phát hiện bản thân có thiếu sót trong công việc?

a)

Giấu đi lỗi lầm và hy vọng không ai nhận ra.

b)

Đổ lỗi cho đồng nghiệp hoặc tuyến trước để tránh trách nhiệm.

c)

Tự giác nhận trách nhiệm về mình và không đổ lỗi cho đồng nghiệp.

d)

Yêu cầu hỗ trợ từ cấp trên mà không nhận lỗi.

58.

Điều dưỡng tham gia nghiên cứu khoa học nhằm mục đích gì?

a)

Kiểm tra chất lượng thuốc

b)

Nâng cao chất lượng chăm sóc người bệnh

c)

Quản lý nhân sự

d)

Giảm thời gian chăm sóc

59.

Điều dưỡng tham gia nghiên cứu khoa học nhằm mục đích gì?

a)

Kiểm tra chất lượng thuốc

b)

Nâng cao chất lượng chăm sóc người bệnh

c)

Quản lý nhân sự

d)

Giảm thời gian chăm sóc

60.

Khi người bệnh ra viện, điều dưỡng viên cần làm gì

a)

Chỉ cần hoàn tất các thủ tục hành chính.

b)

Hướng dẫn họ tiếp tục điều trị, tự chăm sóc và giữ gìn sức khỏe sau khi ra viện.

c)

Đưa họ ra cổng viện mà không cần thêm lời dặn dò.

d)

Liên hệ với gia đình để đón bệnh nhân mà không cần dặn dò.

61.

Điều dưỡng viên nên đối xử như thế nào với những bệnh nhân thuộc diện chính sách ưu đãi xã hội

a)

Đối xử bình đẳng như với mọi bệnh nhân khác, không có sự phân biệt.

b)

Ưu tiên chăm sóc họ và bỏ qua những bệnh nhân khác.

c)

Chỉ quan tâm đến họ khi có yêu cầu từ cấp trên.

d)

Thể hiện thái độ ban ơn để họ biết ơn.

62.

Chức năng phối hợp của người điều dưỡng liên quan đến

a)

Thực hiện các kỹ thuật chăm sóc cơ bản

b)

Hỗ trợ người bệnh trong các hoạt động hàng ngày

c)

Thực hiện y lệnh của bác sĩ và phối hợp với nhân viên y tế khác

d)

Hướng dẫn giáo dục sức khoẻ cho người bệnh

63.

Nguyên tắc y đức cơ bản mà người điều dưỡng phải tuân thủ là

a)

Thực hiện nghiêm túc quy chế chyên môn

b)

Đảm bảo tuyệt mật thông tin cá nhân của người bệnh

c)

Tuân thủ quy định về trang phục

d)

Tuân thủ quy chế bệnh viện

64.

Theo mô hình tứ trụ người điều dưỡng cần chú trọng vào yếu tố nào khi chăm sóc người bệnh

a)

Môi trường

b)

Điều kiện kinh tế của người bệnh

c)

Tình trạng sức khoẻ của người bệnh

d)

Sự phối hợp của nhân viên y tế khác

65.

Trong học thuyết của Nightingale, việc cải thiện môi trường chăm sóc bao gồm những yếu tố nào sau đây

a)

Sử dụng thuốc cho người bệnh

b)

Tăng cường tư vấn giáo dục sức khoẻ cho

66.

Trong học thuyết của Nightingale, việc cải thiện môi trường chăm sóc bao gồm những yếu tố nào sau đây

a)

Sử dụng thuốc cho người bệnh

b)

Tăng cường tư vấn giáo dục sức khoẻ cho người bệnh

c)

Cung cấp không khí trong lành, giảm tiếng ồn cho người bệnh

d)

Tăng cường đổi mới các biện pháp chăm sóc người bệnh

67.

Chức năng chủ động của người Điều dưỡng bao gồm những nhiệm vụ nào dưới đây

a)

Thực hiện y lệnh thuốc

b)

Đảm bảo vệ sinh cá nhân cho người bệnh

c)

Thực hiện lấy máu xét nghiệm cho người bệnh

d)

Hỗ trợ về mặt tâm lý cho người bệnh

68.

Người Điều dưỡng cần thực hiện nghĩa vụ nào để đảm bảo sự tôn trọng nhân cách của người bệnh?

a)

Thực hiện các kỹ thuật chăm sóc y tế theo y lệnh

b)

Niềm nở, mềm mỏng khi tiếp xúc với người bệnh và không phân biệt đối xử

c)

Thực hiện nghiêm túc các quy trình kỹ thuật y tế

d)

Đảm bảo việc sử dụng thuốc hợp lý và an toàn

69.

Năm 1854 - 1855, trong chiến tranh Crimea, Florence Nightingale đã đưa ra lý thuyết về khoa học vệ sinh trong các cơ sở y tế và làm giảm tỷ lệ (a)   từ 42% xuống còn 2%

70.

Chức năng của người Điều dưỡng theo Tổ chức Y tế thế giới bao gồm chức năng chủ động và chức năng (a)   .

71.

Vai trò thực hành của người Điều dưỡng bao gồm việc hỗ trợ, giáo dục, làm mẫu và (a)   .

72.

Y đức học là một học thuyết về (a)   của nhân viên y tế

73.

Học thuyết Điều dưỡng là sự (a)   một số lĩnh vực của Điều dưỡng áp dụng để mô tả, giải thích.

74.

Theo Watson, chăm sóc điều dưỡng hướng đến:

a)

Điều trị bệnh

b)

Hỗ trợ người bệnh tự chăm sóc

c)

Sự đồng cảm và tôn trọng

75.

Theo Watson, chăm sóc điều dưỡng hướng đến:

a)

Điều trị bệnh

b)

Hỗ trợ người bệnh tự chăm sóc

c)

Sự đồng cảm và tôn trọng con người

d)

Quản lý hành vi người bệnh

76.

Học thuyết về tự chăm sóc của Orem giúp người bệnh đáp ứng được (a)   chăm sóc của họ.

77.

Học thuyết Roy tập trung vào:

a)

Vai trò xã hội của điều dưỡng

b)

Thích ứng của con người với môi trường

c)

Quản lý điều dưỡng

d)

Chăm sóc bệnh nhân nguy kịch

78.

Mô hình hệ thống của Neuman sử dụng cách tiếp cận hệ thống để mô tả cách người bệnh phản ứng với các (a)   trong môi trường nội sinh và ngoại sinh

79.

Theo Henderson, điều dưỡng giúp con người thực hiện bao nhiêu nhu cầu cơ bản?

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

80.

Học thuyết Điều dưỡng cung cấp cho người Điều dưỡng một nền tảng tư duy cơ bản về tại sao người Điều dưỡng lại sử dụng (a)   đặc thù và làm như thế nào

81.

Học thuyết Peplau nhấn mạnh mối quan hệ:

a)

Giữa điều dưỡng và bác sĩ

b)

Giữa điều dưỡng và bệnh nhân

c)

Giữa điều dưỡng và thân nhân

d)

Giữa bệnh nhân và cộng đồng

82.

Theo học thuyết của Neuman, khi phát hiện yếu tố stress ảnh hưởng đến sức khỏe người bệnh, người Điều dưỡng cần thực hiện điều gì tiếp theo

a)

Báo bác sĩ cho thêm y lệnh thuốc để kiểm soát tình trạng của người bệnh

b)

Lập kế hoạch can thiệp để giảm thiếu tác động của yếu tố stress

c)

Động viên tâm lý cho người bệnh

d)

Chuyển người bệnh đến khoa khác

83.

Trong quá trình phối hợp thực hiện y lệnh của bác sĩ, nếu người Điều dưỡng phát hiện y lệnh có thể gây hại cho người bệnh điều dưỡng sẽ làm gì

a)

Thực hiện y lệnh và báo cáo sau

b)

Báo

84.

Trong quá trình phối hợp thực hiện y lệnh của bác sĩ, nếu người Điều dưỡng phát hiện y lệnh có thể gây hại cho người bệnh điều dưỡng sẽ làm gì

a)

Thực hiện y lệnh và báo cáo sau

b)

Báo cáo điều dưỡng trường, nhưng vẫn thực hiện y lệnh

c)

Tạm dừng thực hiện y lệnh và trai đổi với bác sĩ ra y lệnh

d)

Dừng thực hiện y lệnh và báo cáo lên trưởng khoa

85.

Vai trò giảng dạy của người Điều dưỡng chỉ giới hạn trong việc hướng dẫn kỹ năng thực hành cho sinh viên.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Theo bạn, tại sao kiến thức cơ bản về thuốc lại được xem là một trong những tiêu chuẩn quan trọng của người Điều dưỡng nam ở Ấn Độ cổ đại?

4 lines
87.

Tại sao bạn nghĩ rằng việc hiểu biết về lịch sử ngành Điều dưỡng lại quan trọng đối với các sinh viên Điều dưỡng?

4 lines
88.

Vai trò giáo dục cộng đồng của người Điều dưỡng giúp nâng cao nhận thức về điều gì?

4 lines
89.

Trách nhiệm đảm bảo tính liên tục trong chăm sóc sức khỏe giúp điều dưỡng tránh điều gì

(a)  

90.

Ai là người đầu tiên định nghĩa ngành Điều dưỡng như một hành động bảo vệ môi trường quanh người bệnh?

a)

Florence Nightingale

b)

Canadian Nurses Association

c)

Hội điều dưỡng Việt Nam

d)

Virginia Henderson

91.

Đức tính nào của người Điều dưỡng giúp xây dựng lòng tin giữa họ và bệnh nhân?

4 lines
92.

Học thuyết "Thiếu hụt tự chăm sóc" của Orem nhằm mục tiêu gì cho bệnh nhân?

4 lines
93.

Chức năng phối hợp của người Điều dưỡng đòi hỏi sự hợp tác với ai

a)

Bác sĩ điều trị

b)

Kỹ thuật viên trong bệnh viện

c)

Gia đình người bệnh

d)

Bác sĩ, kỹ thuật viện, điều dưỡng viên và người bệnh

94.

Hợp tác với ai?

a)

Bác sĩ điều trị

b)

Kỹ thuật viên trong bệnh viện

c)

Gia đình người bệnh

d)

Bác sĩ, kỹ thuật viện, điều dưỡng viên và người bệnh

95.

Trong tình huống nào sau đây, người Điều dưỡng sẽ chủ động thực hiện chức năng của mình mà không cần đợi y lệnh từ bác sĩ?

a)

Khi quyết định cho người bệnh uống thuốc

b)

Khi điều chỉnh chế độ điều trị cho người bệnh

c)

Khi hỗ trợ người bệnh về ăn uống và vệ sinh cá nhân

d)

Khi tiến hành thủ thuật can thiệp

96.

Học thuyết Benner & Wrubel nhấn mạnh điều gì?

a)

Quy trình chăm sóc

b)

Tư vấn giáo dục sức khoẻ

c)

Điều trị bệnh lý

d)

Chăm sóc toàn diện và thích nghi của người bệnh

97.

Quy trình điều dưỡng là một loạt các hoạt động theo một kế hoạch đã được định trước, trực tiếp hướng tới một kết quả chăm sóc riêng biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Mục đích của nhận định điều dưỡng là xác định nhằm đưa ra chẩn đoán bệnh cho người bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Bước đầu tiên của quy trình điều dưỡng là:

a)

Lập kế hoạch chăm sóc

b)

Chẩn đoán điều dưỡng

c)

Đánh giá người bệnh

d)

Thực hiện chăm sóc

100.

Gia đình và những người thân của người bệnh có thể cung cấp thông tin về những vấn đề hiện tại, các thuốc đã dùng, tiền sử dị ứng bệnh mới mắc, hoặc các bệnh mắc phải trước kia của người bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Chẩn đoán điều dưỡng phải chính xác dựa trên sự việc có thật liên quan tới vấn đề của người bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Chẩn đoán điều dưỡng mô tả quá trình bệnh tật riêng biệt và giống nhau với tất cả mọi bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Thông tin chủ quan là những thông tin người bệnh mô tả bằng lời cho Điều dưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Thông tin thu thập được từ phần nhận định có thể được chia thành 2 loại: Thông tin khách quan và thông tin chủ quan.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Người bệnh mô tả bằng lời cho Điều dưỡng

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Thông tin thu thập được từ phần nhận định có thể được chia thành 2 loại: Thông tin khách quan và thông tin chủ quan

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Tài liệu quan trọng nhất trong thu thập thông tin người bệnh là:

a)

Phiếu chăm sóc

b)

Hồ sơ bệnh án

c)

Phiếu xét nghiệm

d)

Phiếu yêu cầu thuốc

108.

Đánh giá điều dưỡng là bước thứ 4 trong quy trình Điều dưỡng

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Thiết lập mục tiêu là đưa ra một khung công việc cho bản kế hoạch chăm sóc điều dưỡng

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Kết quả của bước chẩn đoán điều dưỡng là:

a)

Lập kế hoạch điều trị

b)

Xác định các vấn đề chăm sóc

c)

Thực hiện kỹ thuật điều dưỡng

d)

Lập phiếu chăm sóc

111.

Kế hoạch chăm sóc phải thực tế, hiện thời, nên sẵn sàng có và được dùng để bàn giao.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Đánh giá kết quả chăm sóc là kiểm tra lại kế hoạch chăm sóc mà người điều dưỡng lập ra.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Nội dung nhận định điều dưỡng phải bao gồm: Nhận định thực thể, tâm thần/cảm xúc, tình trạng kinh tế - xã hội, nhận định về tinh thần - văn hoá và môi trường

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Mục đích chính của bước “Nhận định” trong Quy trình điều dưỡng là

a)

Lập kế hoạch chi tiết trong chăm sóc người bệnh

b)

Thực hiện các kỹ thuật chăm sóc

c)

Đánh giá hiệu quả của kế hoạch chăm sóc

d)

Xác định các vấn đề sức khoẻ của người bệnh

115.

Chẩn đoán điều dưỡng "Thiếu kiến thức về các hoạt động sau mổ" thuộc nhóm chẩn đoán nào theo NANDA?

a)

Hiểu biết về sức khỏe.

b)

Dinh dưỡng - chuyển hóa.

c)

Bài tiết.

d)

Khả năng suy nghĩ, tư duy.

116.

Quy trình Điều dưỡng bao gồm

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

117.

Bước đầu tiên của quy trình Điều dưỡng là

a)

Chẩn đoán điều dưỡng

b)

Nhận định

c)

Lập kế hoạch chăm sóc

d)

Thực hiện

118.

Quy trình Điều dưỡng bao gồm

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

119.

Bước đầu tiên của quy trình Điều dưỡng là

a)

Chẩn đoán điều dưỡng

b)

Nhận định

c)

Lập kế hoạch chăm sóc

d)

Thực hiện kế hoạch chăm sóc

120.

Thông tin có giá trị nhất cho nhận định điều dưỡng là những thông tin được thu thập từ

a)

Người bệnh

b)

Người nhà người bệnh

c)

Nhân viên y tế khác

d)

Hồ sơ bệnh án

121.

Đặc điểm của chẩn đoán điều dưỡng, NGOẠI TRỪ

a)

Hướng tới nhu cầu cá nhân người bệnh

b)

Thay đổi khi phản ứng của người bệnh thay đổi

c)

Bổ sung cho điều trị

d)

Hướng tới xác định bệnh

122.

Có mấy loại can thiệp Điều dưỡng

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

123.

Ví dụ nào sau đây là chẩn đoán điều dưỡng?

a)

Viêm phổi nặng

b)

Tăng huyết áp

c)

Đau cấp tính do phẫu thuật

d)

Suy hô hấp

124.

Trong các vấn đề sau vấn đề nào được xác định ưu tiên mức độ cao

a)

Người bệnh thiếu kiến thức về bệnh

b)

Người bệnh lo lắng

c)

Người bệnh khó thở

d)

Người bệnh hạn chế vận động

125.

Quy trình điều dưỡng được ứng dụng để nhận biết

a)

Tình trạng thực tế của người bệnh

b)

Vấn đề sức khoẻ của mỗi cá nhân

c)

Nhu cầu của người bệnh

d)

Vấn đề cần chăm sóc

126.

Đánh giá điều dưỡng được thực hiện nhằm mục đích

a)

Đo lường sự đáp ứng của người bệnh đối với việc chăm sóc của điều dưỡng

b)

Đo lượng sự đáp ứng của người bệnh đối với việc sử dụng thuốc điều trị

c)

Đo lượng sự đáp ứng của người bệnh đối với phương pháp điều trị của bác sĩ

d)

Đánh giá lại chẩn đoán điều dưỡng có phù hợp không

127.

Nhận định người bệnh các dữ liệu chủ quan thường được thu thập qua

a)

Hồ sơ bệnh án

b)

Quan thăm khám trên người bệnh

c)

Qua mô tả của người bệnh

d)

Nhân viên y tế khác

128.

Can thiệp chủ động của điều dưỡng trong thực hiện kế hoạch chăm sóc là can thiệ

4 lines
129.

c thu thập qua

a)

Hồ sơ bệnh án

b)

Quan thăm khám trên người bệnh

c)

Qua mô tả của người bệnh

d)

Nhân viên y tế khác

130.

Can thiệp chủ động của điều dưỡng trong thực hiện kế hoạch chăm sóc là can thiệp nào dưới đấy

a)

Thực hiện y lệnh thuốc

b)

Thực hiện giáo dục sức khoẻ cho người bệnh

c)

Thực hiện đặt ống thông tiểu cho người bệnh

d)

Thực hiện thay băng cắt chỉ vết thương cho người bênh

131.

Lập kế hoạch chăm sóc nhằm:

a)

Giúp bác sĩ chẩn đoán bệnh

b)

Lên danh sách thuốc cho người bệnh

c)

Xác định mục tiêu và biện pháp can thiệp

d)

Theo dõi diễn biến bệnh

132.

Can thiệp phụ thuộc của điều dưỡng trong thực hiện kế hoạch chăm sóc là can thiệp nào trong các can thiệp dưới đây dưới đây

a)

Thực hiện tiêm thuốc cho người bệnh

b)

Nhận định người bệnh trước khi thực hiện y lệnh thuốc

c)

Kiểm tra liều lượng thuốc khi thực hiện y lệnh

d)

Vệ sinh cho người bệnh

133.

Tiêu chí đánh giá trong quy trình điều dưỡng là:

a)

Tình trạng sức khỏe người bệnh cải thiện hay không

b)

Người bệnh xuất viện đúng thời gian

c)

Bệnh nhân tuân thủ uống thuốc

d)

Gia đình bệnh nhân hài lòng

134.

Khi đưa ra “Chẩn đoán điều dưỡng”, người Điều dưỡng cần đặc biệt chú ý đến yếu tố nào

a)

Theo y lệnh của bác sĩ

b)

Kinh nghiệm của bản thân

c)

Vấn đề thu thập được từ người bệnh

d)

Theo quy định của bệnh viện

135.

Chẩn đoán Điều dưỡng là nêu lên vấn đề hiện tại hay tiềm tàng của người bệnh mà yêu cầu sự can thiệp của điều dưỡng để giải quyết cùng với nguyên nhân của nó nếu biết được

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Việc thực hiện can thiệp điều dưỡng phải dựa trên:

a)

Y lệnh bác sĩ

b)

Kế hoạch chăm sóc đã lập ra

c)

Kinh nghiệm cá nhân

d)

Đề nghị của người bệnh

137.

“ Người bệnh tăng thân nhiệt liên quan đến tình trạng nhiễm trùng” là một chẩn đoán đi

4 lines
138.

Người bệnh tăng thân nhiệt liên quan đến tình trạng nhiễm trùng là một chẩn đoán điều dưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Thái độ của tư duy phản biện giúp điều dưỡng biết khi nào cần có thông tin bổ sung, thiếu thông tin hoặc nhận ra kiến thức của mình còn hạn chế.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Kết thúc quy trình điều dưỡng là bước:

a)

Chẩn đoán

b)

Đánh giá

c)

Thực hiện

d)

Kế hoạch chăm sóc

141.

Vấn đề ưu tiên của người bệnh thay đổi khi tình trạng của người bệnh thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên mức độ trung bình là những chẩn đoán có liên quan đến nhu cầu và gây nguy hiểm đến tính mạng của người bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Chăm sóc tác động đến môi trường xung quanh người bệnh là một can thiệp chăm sóc trực tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Đánh giá của qui trình Điều dưỡng được sử dụng để đo lường sự đáp ứng của người bệnh đối với việc chăm sóc của người Điều dưỡng mà họ đã tiếp nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Khi nhận định điều dưỡng những thông tin khách quan thu thập được qua việc khám thực thể người bệnh ví dụ: nhiệt độ tăng lên, mạch tăng, tình trạng da, lượng nước tiểu, hạn chế cử động.

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Mục tiêu chính của tư duy phản biện trong thực hành Điều dưỡng là

a)

Giúp điều dưỡng thực hiện y lệnh thuốc

b)

Giúp điều dưỡng ra quyết định chính xác và nhanh trong chăm sóc người bệnh

c)

Tránh được mắc các sai lầm trong thực hành chăm sóc

d)

Gây ấn tượng với đồng nghiệp

147.

Mục đích của nhận định điều dưỡng, Ngoại trừ:

a)

Thiết lập các thông tin cơ bản trên bệnh nhân

b)

Xác định các chức năng bình thường của bệnh nhân

c)

Cung cấp các dữ liệu cho thực hiện kế hoạch chăm sóc

d)

Đánh giá tì

148.

định điều dưỡng, Ngoại trừ:

a)

Thiết lập các thông tin cơ bản trên bệnh nhân

b)

Xác định các chức năng bình thường của bệnh nhân

c)

Cung cấp các dữ liệu cho thực hiện kế hoạch chăm sóc

d)

Đánh giá tình trạng sức khỏe của bệnh nhân

149.

Những vấn đề liên quan đến nhận định thực thể người bệnh là

a)

Nhận định về hô hấp, tuần hoàn

b)

Nhận định về trình độ văn hoá của người bệnh

c)

Nhận định về điều kiện sống của người bệnh

d)

Nhận định về hành vi sức khoẻ của người bệnh

150.

Lưu ý khi viết mục tiêu cho mỗi chẩn đoán điều dưỡng cần phải

a)

Rõ ràng cụ thể, không giới hạn thời gian

b)

Rõ ràng cụ thể, có giới hạn thời gian

c)

Viết rõ ràng và có giới hạn thời gian

d)

Cụ thể có giới hạn thời gian

151.

Những điều lưu ý khi viết chẩn đoán điều dưỡng, Ngoại trừ:

a)

Nói rõ những đặc điểm và những vấn đề cần thiết

b)

Sử dụng những từ ngữ dễ hiểu

c)

Tránh sử dụng những triệu chứng như chẩn đoán chữa bệnh

d)

Nên nói đi nói lại cùng một vấn đề

152.

Chẩn đoán điều dưỡng có đặc điểm nào sau đây

a)

Không thay đổi trong suốt quá trình người bệnh nằm viện

b)

Mô tả phản ứng của người bệnh với bệnh tật

c)

Mô tả quá trình bệnh tật riêng biệt

d)

Hướng tới xác định bệnh

153.

Khi lựa chọn các vấn đề ưu tiên cần phải xem xét đến các khía cạnh nào sau đây

a)

Chẩn đoán điều dưỡng nào có nguy cơ đe doạ đến tính mạng

b)

Xem xét đến các nhu cầu của người bệnh

c)

Tham khảo ý kiến của người bệnh để tìm ra vấn đề gì cần ưu tiên hơn

d)

Tham khảo ý kiến của gia đình người bệnh

154.

Nhận định điều dưỡng là quá trình

a)

Thu tập thông tin

b)

Đánh giá thông tin

c)

Thẩm định thông tin

d)

Ghi chép thông tin

155.

Thông tin khách quan trong nhận định điều dưỡng được thu thập qua

a)

Mô tả của người bệnh

b)

Thăm khám người bệnh

c)

Mô tả từ người nh

156.

Thông tin khách quan trong nhận định điều dưỡng được thu thập qua

a)

Mô tả của người bệnh

b)

Thăm khám người bệnh

c)

Mô tả từ người nhà người bệnh

d)

Từ nhân viên viên y tế khác

157.

Trong các can thiệp của điều dưỡng, can thiệp nào không thuộc nhóm can thiệp chủ động.

a)

Chăm sóc da để phòng tránh viêm da

b)

Thực hiện y lệnh thuốc

c)

Hướng dẫn người bệnh chườm ấm khi sốt

d)

Giáo dục sức khoẻ cho người bệnh

158.

Để đánh giá sự đàn hồi của da Điều dưỡng cần thực hiện kỹ năng nào:

a)

Nhìn

b)

Sờ

c)

d)

Nghe

159.

Trong các đặc điểm sau đây đặc điểm nào không đúng khi việt mục tiêu cho lập kế hoạch chăm sóc.

a)

Viết ngắn gọn rõ ràng

b)

Một mục tiêu viết cho nhiều chẩn đoán điều dưỡng

c)

Có tiêu chuẩn cụ thể

d)

Có thời gian cụ thể để đạt được mục tiêu

160.

Ghép mỗi câu ở cột Thái độ tư duy phản biện với 1 câu ở cột Áp dụng trong thực hành điều dưỡng sao cho phù hợp

4 lines
161.

Tư duy độc lập

a)

Thảo luận với Điều dưỡng khác và chia sẻ ý kiến về can thiệp Điều dưỡng.

b)

Tuân thủ chuẩn mực kỹ thuật khi thực hành Điều dưỡng.

c)

Dành thời gian để rà soát, quản lý thời gian một cách hiệu quả

d)

Tìm tòi và học trên người bệnh để có được lập luận lâm sàng phù hợp.

e)

Nhờ một Điều dưỡng có kinh nghiệm làm việc lâu năm giúp giới thiệu và làm quen về cách tiếp cận lâm sàng tại khoa phòng đó.

162.

Trách nhiệm và quyền hạn

a)

Thảo luận với Điều dưỡng khác và chia sẻ ý kiến về can thiệp Điều dưỡng.

b)

Tuân thủ chuẩn mực kỹ