wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTCT C1-C3

Total questions: 157

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ “kinh tế - chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1615

c)

1612

d)

1618

2.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “kinh tế - chính trị”?

a)

Antoine Montchretien

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

3.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

W. Petty

d)

R.T. Mathus

4.

Ai là người được coi là nhà kinh tế tiêu biểu của trường phái chủ nghĩa trọng thương?

a)

W. Petty

b)

A. Montchretien

c)

D. Ricardo

d)

R.T. Mathus

5.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế - chính trị tầm thường

6.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

b)

Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan

c)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan

d)

Tất cả đều đúng

7.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế - chính trị Mác–Lênin là gì?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

8.

Chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính chủ quan, hoàn toàn phụ thuộc vào ý thức của những người làm kinh tế

b)

Mang tính tuyệt đối, tính phổ biến và toàn diện

c)

Mang tính cụ thể, tính tương đối và tuyệt đối

d)

Mang tính khách quan và phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

9.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quy luật kinh tế?

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Mang tính cụ thể

d)

Mang tính tương đối

10.

Quy luật kinh tế phát huy tác dụng thông qua điều gì?

a)

Phát huy sơ trường phái để áp đặt kinh tế

b)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

c)

Mang tính cụ thể, tính tương đối và tuyệt đối

d)

Mang tính cụ thể

11.

Để nghiên cứu kinh tế - chính trị Mác–Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hoá

d)

Điều tra thống kê

12.

Montchrestien đã đề xuất môn khoa học mới – Khoa học kinh tế chính trị trong tác phẩm nào?

a)

Tư bản

b)

Chuyên luận về kinh tế chính trị

c)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

d)

Sự trỗi dậy và suy tàn của đế chế thứ ba

13.

Trừu tượng hoá khoa học là phương pháp như thế nào?

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

c)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

d)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất và quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

14.

Trong nghiên cứu kinh tế – chính trị, trừu tượng hoá khoa học là phương pháp như thế nào?

a)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

b)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

c)

Quá trình đi lên rồi đi xuống không cụ thể

d)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

15.

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế, sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng, tìm ra các quy luật kinh tế là chức năng nhận thức nào của kinh tế - chính trị?

a)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành

b)

Là hoạt động chủ quan của nhà nước dựa trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan

c)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

d)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế

16.

Chức năng nhận thức của kinh tế - chính trị thể hiện như thế nào?

a)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

b)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

c)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế

17.

Chức năng nhận thức của kinh tế - chính trị thể hiện như thế nào?

a)

Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

b)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

c)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

d)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

18.

Chức năng nhận thức của kinh tế - chính trị thể hiện như thế nào?

a)

Tìm ra các quy luật kinh tế

b)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

c)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

d)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

19.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế - chính trị Mác – Lênin thể hiện ở nội dung nào?

a)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế, sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng, tìm ra các quy luật kinh tế

b)

Phát triển mô hình cân bằng tổng quát

c)

Dự báo biến động chu kỳ kinh doanh

d)

Phân tích chi phí – lợi ích vi mô

20.

Quy luật kinh tế có tính cụ thể và tương đối vì sao?

a)

Vì phụ thuộc vào ý chí cá nhân

b)

Vì chỉ đúng trong một quốc gia

c)

Vì chịu tác động của điều kiện lịch sử – xã hội cụ thể

d)

Vì là định luật tự nhiên bất biến

21.

Trong lịch sử tư tưởng kinh tế, trường phái nào gắn với Francois Quesnay?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế học tân cổ điển

22.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện chủ yếu ở nội dung nào sau đây?

a)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành

b)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

c)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xóa bỏ áp bức bóc lột

d)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

23.

Nội dung nào sau đây thuộc chức năng nhận thức (cognitive) của kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế, sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng, tìm ra các quy luật kinh tế

b)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành, cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau

c)

Là hoạt động chủ quan của nhà nước dựa trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan

d)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân, tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xóa bỏ áp bức bóc lột

24.

Phát biểu nào đúng về chức năng tư tưởng (ideological) của kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành

b)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

c)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế

d)

Tìm ra các quy luật kinh tế thuần túy vi mô

25.

Khái niệm nào sau đây mô tả đúng về "chính sách kinh tế" theo tài liệu?

a)

Hệ thống quy tắc đạo đức của doanh nghiệp

b)

Hoạt động chủ quan của nhà nước dựa trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan

c)

Mọi quyết định của các hộ gia đình

d)

Quy trình hoạch định ngân sách cá nhân

26.

Lựa chọn nào thể hiện vai trò của kinh tế chính trị Mác – Lênin đối với các khoa học khác?

a)

Chỉ cung cấp dữ liệu thống kê cho các ngành khác

b)

Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau

c)

Thay thế hoàn toàn các khoa học kinh tế ngành

d)

Loại bỏ nhu cầu về triết học và xã hội học

27.

Khi nói "là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội", tài liệu đang nhấn mạnh đến chức năng nào?

a)

Nhận thức

b)

Phương pháp luận

c)

Tư tưởng

d)

Kinh nghiệm

28.

Mệnh đề nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng phương pháp luận của kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành

b)

Cung cấp cơ sở để vận dụng các quy luật khách quan vào hoạch định chính sách

c)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

d)

Làm cơ sở lý luận cho các khoa học giáp ranh

29.

Theo nội dung tài liệu, chức năng nhận thức giúp làm rõ mối quan hệ nào cốt lõi trong đời sống kinh tế?

a)

Giữa thuế và chi tiêu công

b)

Giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

c)

Giữa thị hiếu người tiêu dùng và quảng cáo

d)

Giữa tỉ giá và xuất khẩu

30.

Ý nào sau đây diễn đạt đầy đủ nhất vai trò tạo động lực tinh thần của kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xóa bỏ áp bức bóc lột, là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Khuyến khích tiêu dùng trong nước để tăng trưởng GDP

c)

Giảm thuế cho doanh nghiệp nhằm kích thích đầu tư

d)

Ổn định tỉ giá hối đoái nhằm kiểm soát lạm phát

31.

Những yếu tố nào ảnh hưởng tới lượng giá trị của một hàng hóa?

a)

Năng suất lao động

b)

Tính chất phức tạp lao động

c)

Tính chất giản đơn lao động

d)

Tất cả đều đúng

32.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa được đo lường bằng thước đo nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt cần thiết của những người sản xuất hàng hóa

b)

Thời gian lao động giản đơn của những người sản xuất hàng hóa

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết của những người sản xuất hàng hóa

d)

Thời gian lao động cần thiết của những người sản xuất hàng hóa

33.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

34.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của yếu tố nào sau đây?

a)

Tính hữu ích của hàng hóa

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá cả

35.

Lao động cụ thể là nguồn gốc của yếu tố nào sau đây?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá trị tiền tệ

d)

Giá trị trao đổi

36.

Lao động cụ thể là nguồn gốc của yếu tố gì?

a)

Nguồn gốc của của cải

b)

Nguồn gốc của giá trị

c)

Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

Nguồn gốc giá cả

37.

Định nghĩa nào mô tả chính xác lao động cụ thể?

a)

Lao động chân tay

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không kể hình thức cụ thể của nó

d)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

38.

Ai phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

C. Mác

d)

Ph. Ăngghen

39.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa

40.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm công việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

41.

Sản xuất và trao đổi hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị, quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh, quy luật cung cầu

c)

Quy luật giá trị, quy luật cung cầu, quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật sản xuất, quy luật cung cầu

42.

Nội dung yêu cầu của quy luật giá trị thể hiện yếu tố nào?

a)

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí sức lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hóa phải bắt buộc dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động xã hội phù hợp với hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của những người sản xuất

43.

Quy luật giá trị là gì?

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

44.

Theo nghĩa rộng, tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định được gọi là gì?

a)

Thị trường

b)

Quy luật kinh tế

c)

Cạnh tranh

d)

Sức lao động

45.

Theo nghĩa rộng, khái niệm thị trường được hiểu là?

a)

Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định

c)

Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất để thu được giá trị thặng dư

d)

Là thước đo giá trị của hàng hóa

46.

Theo nghĩa hẹp, nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau được gọi là gì?

a)

Thị trường

b)

Quy luật kinh tế

c)

Cạnh tranh

d)

Sức lao động

47.

Theo nghĩa hẹp, khái niệm thị trường được hiểu là?

a)

Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định

c)

Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất để thu được giá trị thặng dư

d)

Là thước đo giá trị của hàng hóa

48.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C. Mác bắt đầu từ đâu?

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Lưu thông hàng hóa

c)

Sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

49.

Điều kiện cần thiết để sản xuất hàng hóa ra đời là gì?

a)

Phân công lao động xã hội, phân công lao động quốc tế

b)

Phân công lao động xã hội, sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những

người sản xuất hàng hóa

c)

Phân công lao động xã hội, sự phụ thuộc về kinh tế giữa những người sản

xuất hàng hóa

d)

Phân công lao động quốc tế, sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những

người sản xuất hàng hóa

50.

Sản xuất hàng hóa xuất hiện từ hình thái kinh tế xã hội nào?

a)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

b)

Chế độ chiếm hữu tư nhân

c)

Chế độ giai cấp tư sản

d)

Chế độ giai cấp chủ nghĩa tư bản xã hội

51.

Trong nền sản xuất hàng hóa, giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm phục vụ cho ai?

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Người mua và người bán

d)

Bên thứ ba

52.

Hai hàng hóa trao đổi được với nhau là vì lý do nào?

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động, có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

53.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất là quyết định

d)

Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

54.

Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hóa?

a)

Quan hệ cung – cầu về hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Xu hướng của người tiêu dùng

55.

Yếu tố nào sau đây làm giá cả lớn hơn giá trị hàng hóa?

a)

Cung cầu cạnh tranh

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Khả năng của người sản xuất

d)

Số lượng hàng hóa trên thị trường

56.

Khi nào giá cả có xu hướng lớn hơn giá trị hàng hóa?

a)

Cầu lớn hơn cung

b)

Cung lớn hơn cầu

c)

Khả năng của người sản xuất tăng

d)

Số lượng hàng hóa trên thị trường dồi dào

57.

Yếu tố nào là nguồn gốc tạo ra giá trị hàng hóa?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Người mua

58.

Nguồn gốc trực tiếp tạo ra giá trị hàng hóa là gì?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động giản đơn

59.

Trong mối quan hệ giữa giá cả và giá trị của hàng hóa, nhận định nào đúng?

a)

Giá cả là cơ sở của giá trị

b)

Giá trị là cơ sở của giá cả

c)

Giá trị xoay quanh trục giá cả

d)

Giá cả không tác dụng gì đến giá trị

60.

Trong cùng một thời gian lao động, khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống và các điều kiện khác không thay đổi thì đó là do yếu tố nào thay đổi?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động

d)

Giảm năng suất lao động và cường độ lao động

61.

Trong cùng một thời gian lao động, khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hóa và các điều kiện khác không thay đổi thì đó là kết quả của việc gì?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động

d)

Giảm năng suất lao động

62.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi có mối quan hệ như thế nào với năng suất và cường độ lao động?

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, tăng cường độ lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, giảm cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

63.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở chỗ nào?

a)

Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị

b)

Đều làm cho giá cả sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian

c)

Đều làm cho chất lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian

d)

Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian

64.

Quan hệ giữa tăng năng suất lao động và tổng giá trị hàng hóa là gì?

a)

Tăng năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi

b)

Tăng năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa tăng lên

c)

Tăng năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa giảm xuống

d)

Giảm năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi

65.

Quan hệ giữa tăng cường độ lao động và tổng giá trị hàng hóa là gì?

a)

Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi

b)

Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa tăng lên

c)

Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa giảm xuống

d)

Giảm cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa tăng lên

66.

Tăng cường độ lao động ảnh hưởng thế nào đến giá trị một đơn vị hàng hóa?

a)

Tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa không thay đổi

b)

Tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa tăng lên

c)

Tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa giảm xuống

d)

Tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa biến động khó đoán

67.

Khi tăng cường độ lao động thì tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian sẽ tăng lên

b)

Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian sẽ giảm xuống

c)

Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian không thay đổi

d)

Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian cân bằng

68.

Trong trao đổi hàng hóa, khi người ta mang vật này trao đổi trực tiếp

với một vật khác thì đó là biểu hiện của hình thái cụ thể nào?

a)

a. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

b. Hình thức vật chất

c)

c. Hình thức cổ điển

d)

d. Hình thái giá trị cơ bản và phức tạp

69.

Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào không đòi hỏi tiền mặt mà chỉ cần so sánh với một lượng vàng nào đó một cách tưởng tượng?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện lưu thông

d)

Phương tiện thanh toán

70.

Nguyên nhân ra đời của tiền tệ là gì?

a)

Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất hàng hóa

b)

Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của lưu thông hàng hóa

d)

Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và phân phối hàng hóa

71.

Tiền vàng sau đây thực hiện tốt nhất chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện lưu thông

d)

Phương tiện thanh toán

72.

Khi nền kinh tế có hiện tượng mua bán chịu thì lúc đó tiền tệ thực hiện chức năng gì?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện lưu thông

d)

Phương tiện thanh toán

73.

Hình thái giá trị nào xuất hiện đầu tiên làm vật trung gian trong trao đổi hàng hóa?

a)

Hình thái chung của giá trị

b)

Hình thái giá trị cơ bản và phức tạp

c)

Giá trị chuyển hóa cao

d)

Giá trị chuyển hóa thấp

74.

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều nào diễn giải đúng?

a)

Giá cả của từng hàng hóa luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

Giá trị bằng giá cả

d)

Giá cả của từng hàng hóa luôn luôn lớn bằng giá trị của nó

75.

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa biểu hiện qua những phạm trù nào?

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

76.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C. Mác?

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

77.

Khi các yếu tố khác không đổi, tăng mức độ phức tạp của lao động trong một ngành sản xuất hàng hóa dẫn đến kết quả nào?

a)

Giá trị từng đơn vị hàng hóa tăng lên

b)

Giá trị từng đơn vị hàng hóa giảm xuống

c)

Giá trị từng đơn vị hàng hóa không thay đổi

d)

Tất cả đều đúng

78.

Tác dụng cơ bản của quy luật giá trị là gì?

a)

Điều tiết sản xuất và giá cả hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

b)

Điều tiết sản xuất hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

c)

Điều tiết trao đổi và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa

79.

Sự biến động của giá cả xoay quanh trục giá trị hàng hóa do tác động của các yếu tố nào?

a)

Cạnh tranh cung cầu, sức mua của đồng tiền

b)

Sự tác động của các nhân tố làm cho giá cả hàng hóa trên thị trường tách rời giá trị và lên xuống xoay quanh trục giá trị của nó

c)

Sự tác động thay đổi là cơ chế hoạt động của quy luật giá trị

d)

Tất cả đều đúng

80.

Những yếu tố nào làm giá cả hàng hóa xoay quanh trục giá trị?

a)

Cạnh tranh cung cầu

b)

Giá trị của tiền tệ

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

81.

Quan hệ cung cầu ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào?

a)

Giá cả của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

82.

Thị trường ra đời, phát triển gắn liền với sự phát triển của yếu tố nào?

a)

Sản xuất hàng hóa

b)

Kinh tế tự cấp tự túc

c)

Kinh tế bộ lạc

d)

Kinh tế thời nguyên thủy

83.

Động lực phát triển quan trọng nhất của kinh tế thị trường là gì?

a)

Lợi ích nhu cầu

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Lợi ích cá nhân

d)

Lợi ích giữa người này với người khác

84.

Để khắc phục khuyết tật của thị trường và thúc đẩy các yếu tố tích cực, cần đến yếu tố nào?

a)

Quản lý nhà nước

b)

Cơ quan chức năng

c)

Con người

d)

Cộng đồng

85.

Động lực thúc đẩy kinh tế thị trường phát triển là gì?

a)

Sự tự do hóa đầu tư dịch vụ

b)

Sự tự do hóa thương mại

c)

Tạo lập thị trường chung rộng lớn

d)

Lợi ích kinh tế

86.

Thực hiện nền kinh tế mở, thị trường trong nước gắn với thị trường quốc tế là đặc trưng cơ bản của nền kinh tế nào?

a)

Kinh tế thị trường

b)

Nông nghiệp hóa

c)

Công nghiệp hóa

d)

Chủ nghĩa tư bản chủ nghĩa

87.

Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là cơ chế hình thành giá cả như thế nào?

a)

Chủ quan của người mua

b)

Nhà nước quyết định

c)

Chủ quan của người bán

d)

Một cách tự do

88.

Khi nghiên cứu về tiền tệ, C. Mác bắt đầu từ yếu tố nào?

a)

Các hình thái của giá trị

b)

Các đơn vị của người mua

c)

Các đơn vị của người bán

d)

Tất cả đều đúng

89.

Lợi ích xã hội do nền sản xuất hàng hóa mang lại là gì?

a)

Tăng năng suất lao động xã hội, cải thiện chất lượng cuộc sống

b)

Giảm năng suất lao động, trì trệ chất lượng cuộc sống

c)

Vừa tăng vừa giảm năng suất lao động

d)

Giữ nguyên không thay đổi năng suất lao động

90.

Trong trường hợp nào tổng giá cả một loại hàng hóa bằng tổng giá trị loại hàng hóa đó?

a)

Khi cung bằng cầu

b)

Khi cầu lớn hơn cung

c)

Khi cung lớn hơn cầu

d)

Khi giá trị tiền tệ biến động mạnh

91.

Xét đến cùng, nhân tố quan trọng nhất quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là gì?

a)

Sức mạnh của hiến pháp

b)

Năng suất lao động

c)

Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị

d)

Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước

92.

Trong nền sản xuất hàng hóa, để nâng cao khả năng cạnh tranh, chủ thể sản xuất cần làm gì?

a)

Tăng năng suất lao động để giảm giá trị từng đơn vị hàng hóa

b)

Đào tạo nâng cao tay nghề

c)

Nâng cao chất lượng hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

93.

Cùng ngày với 8 giờ lao động, doanh nghiệp A sản xuất 5000 sản phẩm A, doanh nghiệp B sản xuất 20.000 sản phẩm B. Theo quy luật giá trị, trao đổi giữa A và B như thế nào?

a)

1A = 4B

b)

4A = 1B

c)

4A = 4B

d)

1A = 1B

94.

Thời gian lao động xã hội cần thiết: A cần 4 giờ để sản xuất 1 hàng hóa, B cần 2 giờ. Theo quy luật giá trị, tỷ lệ trao đổi đúng là:

a)

2A = 1B

b)

1A = 2B

c)

2A = 2B

d)

1A = 1B

95.

Nhân tố cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là gì?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Tăng số người lao động

c)

Kéo dài thời gian lao động

d)

Tăng năng suất lao động

96.

Trường hợp nào thể hiện chức năng phương tiện thanh toán của tiền tệ?

a)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

b)

Tiền rút khỏi lưu thông và đem đi cất trữ

c)

Tiền dùng làm môi giới trong trao đổi hàng hóa

d)

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán

97.

Nếu lượng tiền lưu thông lớn hơn lượng tiền cần thiết thì hiện tượng gì xảy ra?

a)

Lạm phát

b)

Phát triển nhanh vượt bậc

c)

Suy thoái trị trệ

d)

Ngưng sử dụng tiền vì quá nhiều tiền

98.

Khi có lạm phát phi mã (lạm phát 2 con số), người dân có xu hướng sử dụng tiền vào việc gì?

a)

Xài tiền mua đồ

b)

Cất trữ tài sản có giá trị thực

c)

Sử dụng tiền mua theo cách hợp lý

d)

Đem bán vàng

99.

Nguyên nhân sâu xa của khủng hoảng kinh tế là gì?

a)

Mâu thuẫn trong tính chất xã hội của lực lượng sản xuất với chế độ sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

b)

Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng

c)

Mâu thuẫn giữa sở hữu và phân phối tư bản chủ nghĩa

d)

Tất cả đều sai

100.

Hoạt động xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ là kết quả cụ thể của quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật thị trường

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cạnh tranh

101.

Nguyên nhân dẫn đến sự xuất hiện của nền sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Do sự suy thoái của lực lượng sản xuất

c)

Do sự kém cỏi về mặt tư duy của lực lượng sản xuất

d)

Do sự thiếu thốn tiền tệ của cả nước

102.

CHƯƠNG 3

2 lines
103.

Tư bản cố định bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

c)

Tiền lương, tiền thưởng

d)

Nguyên, nhiên vật liệu

104.

Yếu tố nào là nguồn gốc của tích lũy tư bản?

a)

Tiết kiệm

b)

Tiền đi vay

c)

Giá trị thặng dư

d)

Sử dụng hiệu quả máy móc

105.

Theo kinh tế chính trị Mác – Lênin, bản chất của tư bản là gì?

a)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Tiền đẻ ra tiền

106.

Tích tụ tư bản có nguồn gốc trực tiếp từ đâu?

a)

Giá trị thặng dư được tư bản hóa

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Dụng cụ

d)

Tien thuong

107.

Tư bản bất biến là gì?

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

108.

Lượng giá trị mới do lao động tạo ra bao gồm các yếu tố nào?

a)

Giá trị sức lao động

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá trị tiền lương tiền thường

d)

Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư

109.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là gì?

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Tăng năng suất lao động

110.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích lũy cơ bản

d)

Học thuyết tái sản xuất cơ bản

111.

Tư bản khả biến là:

a)

Tư bản luôn luôn biến đổi

b)

Sức lao động của công nhân làm thuê

c)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Sức lao động của công nhân làm thuê và nguồn gốc của giá trị thặng dư

112.

Tư bản khả biến là bộ phận nào trong quá trình sản xuất?

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

b)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

c)

Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư

d)

Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm thặng dư

113.

Yếu tố nào thuộc về tư bản khả biến?

a)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

c)

Tiền lương, tiền thường

d)

Nguyên, nhiên vật liệu

114.

Nhân tố nào được coi là nguồn gốc trực tiếp của tập trung tư bản?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tư bản có sẵn trong xã hội

c)

Tiền tiết kiệm trong dân cư

d)

Tư bản có sẵn của các nước

115.

Vai trò của máy móc thiết bị trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư là gì?

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

116.

Hàng hóa sức lao động và hàng hóa thông thường khác nhau cơ bản nhất ở nội dung nào?

a)

Giá cả sử dụng của chúng

b)

Giá trị sử dụng của chúng

c)

Trao đổi ngang giá

d)

Tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng

117.

Căn cứ nào được dùng để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?

a)

Căn cứ vào phạm vi

b)

Căn cứ vào nội dung

c)

Căn cứ vào tính chất

d)

Căn cứ vào quy mô

118.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Có lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Sức lao động trở thành hàng hóa

d)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt

119.

Điều kiện đầy đủ để tiền tệ biến thành tư bản là gì?

a)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn

b)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản

c)

Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh tư bản

d)

Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản

120.

Sự phân phối giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp tuân theo quy luật nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận phần trăm

c)

Lợi tức

d)

Lưu thông tiền tệ

121.

Lợi tức là giá cả của yếu tố nào?

a)

Lợi tức cũng được xem như giá cả của tiền vay

b)

Lợi tức không hẳn là giá cả của tiền vay

c)

Lợi tức được xem là giá cả của tiền vay

d)

Tiền vay ngang bằng với lợi tức

122.

Khái niệm tư bản bất biến nhấn mạnh điều gì trong quá trình sản xuất?

a)

Sự thay đổi về lượng của giá trị tư bản

b)

Sự chuyển nguyên vẹn giá trị sang sản phẩm mới

c)

Khả năng tạo ra giá trị thặng dư

d)

Sự biến động giá cả tư liệu sản xuất

123.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối khác với tuyệt đối ở điểm nào?

a)

Kéo dài ngày lao động

b)

Tiết kiệm chi phí tư liệu sản xuất

c)

Tăng năng suất để rút ngắn thời gian lao động cần thiết

d)

Tăng giờ làm thêm

124.

Trong quá trình tích lũy tư bản, bộ phận nào trực tiếp mở rộng quy mô sản xuất?

a)

Tư bản khả biến tăng

b)

Tư bản bất biến tăng

c)

Phần giá trị thặng dư được tư bản hóa

d)

Tiền lương tăng

125.

Để biến sức lao động thành hàng hóa cần điều kiện nào sau đây?

a)

Người lao động tự do và không sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Có máy móc hiện đại

c)

Có thị trường tài chính phát triển

d)

Có lợi nhuận bình quân

126.

Lợi nhuận thương nghiệp, lợi nhuận ngân hàng, lợi tức, địa tô là hình thức biểu hiện của cái gì?

a)

giá trị lao động

b)

giá trị thặng dư

c)

tích lũy cơ bản

d)

sản xuất cơ bản

127.

Nội dung nào nói về đặc điểm của tư bản cố định?

a)

Chuyển giá trị từng phần vào sản phẩm mới trong nhiều chu kỳ sản xuất dưới dạng khấu hao

b)

Chuyển từng cái vào sản phẩm rồi đem đi qua xưởng

c)

Mang giá trị sản phẩm mang đến cho người tiêu dùng

d)

Chuyển từng sản phẩm từ nông thôn sang thành thị

128.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc về tư bản bất biến?

a)

Nguyên, nhiên vật liệu

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

d)

Tất cả đều đúng

129.

Cơ cấu lượng giá trị của hàng hóa bao gồm các yếu tố nào?

a)

giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng (c)

b)

giá trị sức lao động (v)

c)

giá trị thặng dư (m)

d)

Tất cả đều đúng

130.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

a)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

b)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Tăng năng suất lao động cá biệt làm cho giá trị cá biệt thấp hơn giá trị thị trường

d)

Giá trị sức lao động không đổi

131.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa tiền tệ và tư bản?

a)

Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ thành tư bản

b)

Khi có khối lượng tiền nhỏ nó sẽ thành tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cạnh tranh

132.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có hạn chế gì?

a)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

Năng suất lao động không thay đổi

c)

Không thỏa mãn khát vọng làm gia tăng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

Tất cả đều đúng

133.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

134.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản tiền tệ

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản ứng trước

135.

Biện pháp để thực hiện cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

Cải tiến kỹ thuật

b)

Đổi mới công nghệ, hợp lý hóa sản xuất

c)

Tăng năng suất lao động, chất lượng hàng hóa

d)

Tất cả đều đúng

136.

Biện pháp để thực hiện cạnh tranh giữa các ngành là gì?

a)

Tự do di chuyển tư bản từ ngành này sang ngành khác, tức là phân phối tư bản vào các ngành sản xuất khác nhau

b)

Bị động di chuyển không thoải mái từ ngành này sang ngành khác

c)

Phân phối theo điều lệnh của ngành

d)

Tất cả đều đúng

137.

Hình thái tư bản nào sau đây không tham gia vào quá trình hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân?

a)

Tư bản cho vay

b)

Lợi nhuận

c)

Tiền công, tiền thưởng

d)

Sản xuất

138.

Quy luật kinh tế tuyệt đối của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật cung cầu

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

139.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng phương thức hợp nhất những nhà tư bản cá biệt trong xã hội

b)

Làm cho tư bản xã hội tăng

c)

Làm giảm đi quy mô tư bản

d)

Tất cả đều đúng

140.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

b)

Là kết quả trực tiếp của tích lũy tư bản

c)

Làm cho tư bản xã hội tăng

d)

Tất cả đều đúng

141.

Tái sản xuất là gì?

a)

Là quá trình sản xuất

b)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và phục hồi không ngừng

c)

Là sự khôi phục lại sản xuất

d)

Không ý nào đúng

142.

Tiền công danh nghĩa là gì?

a)

Là một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động

b)

Luôn thay đổi theo giá tư liệu sinh hoạt

c)

Là giá cả hàng hoá sức lao động

d)

Là giá cả của lao động mà tư bản trả để đủ thu được giá trị thặng dư

143.

Tiền công danh nghĩa là gì? (biến thể khái niệm)

a)

Là một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động

b)

Luôn thay đổi theo giá tư liệu sinh hoạt

c)

Là số tiền mà người công nhân bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

d)

Là giá cả của lao động mà tư bản trả để đủ thu được giá trị thặng dư

144.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh điều gì?

a)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động

b)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động

d)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động

145.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động

146.

Biện pháp nào được sử dụng nhằm giảm hao mòn tư bản cố định?

a)

Giảm tốc độ chu chuyển tư bản

b)

Tăng tốc độ chu chuyển tư bản

c)

Lợi nhuận

d)

Cạnh tranh cung cầu

147.

Mục đích của lưu thông tư bản là gì?

a)

Đạt được giá trị và giá trị thặng dư

b)

Gia tăng giá cả hàng hoá

c)

Đạt được giá trị sử dụng để thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó

d)

Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác

148.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá phổ biến?

a)

Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Trong nền sản xuất hoá tư bản chủ nghĩa

c)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Trong nền sản xuất lớn hiện đại

149.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

150.

Hai phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều giảm thời gian lao động thặng dư

b)

Đều làm tăng thời gian lao động tất yếu

c)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Đều làm giảm khối lượng giá trị thặng dư

151.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

152.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư bằng cách tăng cường độ lao động là phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Lao động

d)

Sản xuất vật chất

153.

67.Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả

biến?

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

. Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

154.

69.Lợi nhuận có nguồn gốc từ đâu?

a)

Lao động phức tạp

b)

. Lao động quá khứ

c)

Lao động cụ thể

d)

d. Lao động không được trả công

155.

0.Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì mối quan hệ giữa p và m như thế nào?

a)

P > m

b)

b. P < m

c)

P = m

d)

P = 0

156.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là nguyên nhân hình thành yếu tố nào ?

a)

Giá trị thị trường

b)

. Giá cả thị trường

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Giá trị sử dụng

157.

.Cạnh tranh giữa các ngành là nguyên nhân hình thành yếu tố nào ?

a)

Tỷ suất giá cả sản xuất

b)

b. Tỷ suất giá trị thị trường

c)

c. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

d. Tỷ suất chi phí sản xuất

Similar Resources on Wayground