Font size
WorksheetsCâu Trắc Nghiệm Quản Trị Học
Total questions: 167
Worksheet time: 2hrs 36mins
Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm
Tối đa hóa lợi nhuận
Đạt mục tiêu của tổ chức
Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực
Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao
Điền vào chỗ trống: quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện ___________ chung
Mục tiêu
Lợi nhuận
Kế hoạch
Lợi ích
Điền vào chỗ trống “Hoạt động quản trị chịu sự tác động của __________ đang biến động không ngừng”
Kỹ thuật
Công nghệ
Kinh tế
Môi trường
Quản trị cần thiết cho
Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận
Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
Các đơn vị hành chính sự nghiệp
Các công ty lớn
Điền vào chỗ trống “quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với __________ cao nhất và chi phí thấp nhất”
Sự thỏa mãn
Lợi ích
Kết quả
Lợi nhuận
Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi
Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra
Tất cả những cách trên
Quản trị viên trung cấp trường tập trung vào việc ra các loại quyết định
Chiến lược
Tác nghiệp
Chiến thuật
Tất cả các loại quyết định trên
Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng
Hoạch định
Tổ chức và kiểm tra
Điều khiển
Tất cả các chức năng trên
Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng
Hoạch định
Tổ chức
Điều khiển
Kiểm tra
Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng
Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng
Hoạch định
Điểu khiển và kiểm tra
Tỏ chức
Tất cả phương án trên đều không chính xác
Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng
Nhân sự
Tư duy
Kỹ thuật
Kỹ năng tư duy + nhân sự
Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng
Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị
Tất cả các phương án trên đều sai
Hoạt động quản trị thị trường ược thực hiện thông qua 4 chức năng
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra
Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thừơng được chia thành
2 cấp quản trị
3 cấp quản trị
4 cấp quản trị
5 cấp quản trị
Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị
Cấp cao
Cấp giữa
Cấp thấp (cơ sở)
Tất cả ều sai
Điền vào chỗ trống “chức năng hoạch định nhằm xác ịnh mục tiêu cần đạt ược và đề ra (a) hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”
Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng
Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng
Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng
Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng
Tất cả những tuyên bố nêu trên đều
Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị
Tư duy
Kỹ thuật
Nhân sự
Tất cả đều sai
Vai trò nào đã ược thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định ể phát triển kinh doanh
Vai trò người lãnh đạo
Vai trò người đại diện
Vai trò người phân bố tài nguyên
Vai trò người doanh nhân
Điền vào chỗ trống “Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng ____________ càng quan trọng”
Nhân sự
Chuyên môn
Tư duy
Giao tiếp
Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là
Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao
Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có
Tìm kiếm lợi nhuận
Tạo sự ổn định để phát triển
Phát biểu nào sau đây là sai
Quản trị cần thiết đối với bệnh viện
Quản trị cần thiết đối với trường ại học
Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn
Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp
Quản trị cần thiết trong các tổ chức để
Đạt được lợi nhuận
Giảm chi phí
Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao
Tạo trật tự trong 1 tổ chức
Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay ổi
Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra
Tất cả ềđu sai
Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải
Xác định và hoàn thành úng mục tiêu
Giảm chi phí đầu vào
Tăng doanh thu ở đầu ra
Tất cả đều chưa chính xác
Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là
Xác định đúng lĩnh vực hoạt ộng tổ chức
Xác định đúng quy mô của tổ chức
Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là
Xác định đúng lĩnh vực hoạt ộng tổ chức
Xác định đúng quy mô của tổ chức
Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên
Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp
Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?
Hoạch định
Tổ chức và kiểm tra
Điều khiển
Tất cả các chức năng trên
Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị
Cấp cao
Cấp trung
Cấp thấp
Tất cả các nhà quản trị
Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng
Hoạch ịnh và kiểm tra
Điều khiển và kiểm tra
Hoạch ịnh và tổ chức
Tất cả phương án trên ều không chính xác
Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất
Kỹ năng nhân sự
Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy
Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện ại gồm
4 chức năng
6 chức năng
3 chức năng
5 chức năng
Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò
7
14
10
4
Nghiên cứu của Henry Minzberg ã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, ó là
Nhóm vai trò lãnh ạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết ịnh
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung ột, vai trò ra quyết ịnh
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết ịnh
Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết
Hiệu suất của quản trị chỉ có ược khi
Làm úng việc
Làm việc úng cách
Chi phí thấp
Tất cả ều sai
Trong quản trị tổ chức,
Hiệu suất của quản trị chỉ có ược khi
Làm úng việc
Làm việc úng cách
Chi phí thấp
Tất cả ều sai
Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
Làm úng việc
Làm việc úng cách
Đạt ược lợi nhuận
Chi phí thấp
Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
Thực hiện mục tiêu úng với hiệu suất cao
Làm úng việc
Đạt ược lợi nhuận
Chi phí thấp nhất
Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có ược khi
Làm úng việc
Làm úng cách
Tỷ lệ giữa kết quả ạt ược / chi phí bỏ ra cao
Làm úng cách ể ạt ược mục tiêu
Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi ưa ra quyết ịnh áp dụng công nghệ mới vào sản xuất
Vai trò người thực hiện
Vai trò người ại diện
Vai trò người phân bổ tài nguyên
Vai trò nhà kinh doanh
Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn ề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp
Vai trò nhà kinh doanh
Vai trò người giải quyết xáo trộn
Vai trò người thương thuyết
Vai trò người lãnh ạo
Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi àm phán với ối tác về việc tăng ơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp ồng với họ
Vai trò người liên lạc
Vai trò người thương thuyết
Vai trò người lãnh ạo
Vai trò người ại diện
Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị ược diễn ạt rõ nhất trong câu
Khoa học là nền tảng ề hình thành nghệ thuật
Trực giác là quan trọng ể thành công trong quản trị
Cần vận dụng úng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
Phát biểu nào sau ây không úng?
Trực giác là quan trọng ể thành công trong quản trị
Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
Cần vận dụng úng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
Phát biểu nào sau ây không úng?
Trực giác là quan trọng ể thành công trong quản trị
Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị
Cần vận dụng úng các nguyên tắc khoa học vào quản trị
Khoa học là nền tảng ể hình thành nghệ thuật quản trị
Nghệ thuật quản trị có ược từ
Từ cha truyền con nối
Khả năng bẩm sinh
Trải nghiệm qua thực hành quản trị
Các chương trình ào tạo
Phát biểu nào sau ây là không úng
Nghệ thuật quản trị không thể học ược
Có ược từ di truyền
Trải nghiệm qua thực hành quản trị
Khả năng bẩm sinh
Quản trị theo học thuyết Z là
Quản trị theo cách của Mỹ
Quản trị theo cách của Nhật Bản
Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản
Các cách hiểu trên ều sai
Học thuyết Z chú trọng tới
Mối quan hệ con người trong tổ chức
Vấn ề lương bổng cho người lao ộng
Sử dụng người dài hạn
Đào tạo a năng
Tác giả của học thuyết Z là
Người Mỹ
Người Nhật
Người Mỹ gốc Nhật
Một người khác
Tác giả của học thuyết X là
William Ouchi
Frederick Herzberg
Douglas McGregor
Henry Fayol
Điền vào chỗ trống “trường phái quản trị khoa học quan tâm ến
(a)
Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là
Năng suất lao ộng
Con người
Hiệu quả
Lợi nhuận
Điểm quan tâm chung giữa các trường phái quản trị khoa học, quản trị Hành chính, quản trị ịnh lượng là
Con người
Năng suất lao ộng
Cách thức quản trị
Lợi nhuận
Điền vào chỗ trống “trường phái tâm lý – xã hội trong quản trị nhấn mạnh ến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ
(a)
Điền vào chỗ trống “trường phái tâm lý – xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ ________ của con người trong xã hội”
Xã hội
Bình ẳng
Đẳng cấp
Lợi ích
Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là
Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín
Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người
Cả a & b
Cách nhìn phiến diện
Lý thuyết “Quản trị khoa học” được xếp vào trường phái quản trị nào
Trường phái tâm lý – xã hội
Trường phái quản trị định lượng
Trường phái quản trị cổ điển
Trường phái quản trị hiện đại
Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là
Frederick W. Taylor (1856 – 1915)
Henry Fayol (1814 – 1925)
Max Weber (1864 – 1920)
Douglas M Gregor (1900 – 1964)
Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua
14 nguyên tắc của H.Fayol
4 nguyên tắc của W.Taylor
6 phạm trù của công việc quản trị
Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy
“Trường phái quản trị quá trình” được Harold Koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của
H. Fayol
M.Weber
R.Owen
W.Taylor
Điền vào chỗ trống “theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết được bằng ________”
Mô tả
Mô hình toán
Mô phỏng
Kỹ thuật khác nhau
Tác giả của “Trường phái quản trị quá trình” là
Harold Koontz
Henry Fayol
R.Owen
Max Weber
Trường phái Hội nhập trong quản trị được xây dựng từ
Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc
Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên
Một số trường phái khác nhau
Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu
Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào
Mô hình 7’S theo quan iểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào
Trường phái quản trị hành chính
Trường phái quản trị hội nhập
Trường phái quản trị hiện ại
Trường phái quản trị khoa học
Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là
Mayo; Maslow; Gregor; Vroom
Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow
Maslow; Gregor; Vroom; Gannit
Taylor; Maslow; Gregor; Fayol
Nhà nghiên cứu về quản trị ã ưa ra lý thuyết “tổ chức quan liêu bàn giấy” là
M.Weber
H.Fayol
W.Taylor
E.Mayo
Điền vào chỗ trống “Theo trường phái ịnh lượng tất cả các vấn ề quản trị đều có thể _________ ược bằng các mô hình toán”
Mô tả
Giải quyết
Mô phỏng
Trả lời
Người ưa ra nguyên tắc “tổ chức công việc khoa học” là
W.Taylor
H.Fayol
C. Barnard
Một người khác
Người ưa ra nguyên tắc “tập trung & phân tán” là
C. Barnard
H.Fayol
W.Taylor
Một người khác
“Năng suất lao ộng là chìa khóa ể ạt hiệu quả quản trị” là quan iểm của trường phái
Tâm lý – xã hội trong quản trị (*)
Quản trị khoa học (**)
Cả (*) & (**)
Quản trị ịnh lượng
“Ra quyết ịnh úng là chìa khóa ể ạt hiểu quả quản trị” là quan iểm của trường phái
Định lượng
Khoa học
Tổng quát
Tâm lý – xã hội
Các lý thuyết quản trị cổ iển
Không còn úng trong quản trị hiện ại
Còn úng trong quản trị hiện ại
Còn có giá trị trong quản trị hiện ại
Cần phân tích ể vận dụng linh hoạt
Người ưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là
M.Weber
H.Fayol
C.Barnard
Một người khác
Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm ược ề ra bởi
Herbert Simont
M.Weber
Winslow Tay
Nguyên tắc thống nhất chỉ huy là
M.Weber
H.Fayol
C.Barnard
Một người khác
Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm ược ề ra bởi
Herbert Simont
M.Weber
Winslow Taylor
Henry Fayol
Trường phái “quá trình quản trị” ược ề ra bởi
Harold Koontz
Herry Fayol
Winslow Taylor
Tất cả ều sai
Người ưa ra khái niệm về “quyền hành thực tế” là
Faylo
Weber
Simon
Một người khác
Các yếu tố trong mô hình 7’S của McKíney là
Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp
Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên
Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong cách
Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; ào tạo; mục tiêu; kỹ năng; nhân viên
Đại diện tiêu biểu của “Trường phái quản trị quá trình” là
Harold Koontz
Henry Fayol
Robert Owen
Max Weber
Phân tích môi trường hoạt ộng của tổ chức nhằm
Xác ịnh cơ hội & nguy cơ
Xác ịnh iểm mạnh & iểm yếu
Phục vụ cho việc ra quyết ịnh
Để có thông tin
Môi trường ảnh hưởng ến hoạt ộng của 1 doanh nghiệp bao gồm
Môi trường bên trong và bên ngoài
Môi trường vĩ mô, vi mô và nội bộ
Môi trường tổng quát, ngành và nội bộ
Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ
Các biện pháp kiềm chế lạm phát nền kinh tế là tác ộng của môi trường?
Tổng quát
Ngành
Bên ngoài
Nội bộ
Nhà quản trị cần phân tích môi trường ể
Có thông tin
Lập kế hoạch kinh doanh
Phát triển thị trường
Để ra quyết ịnh kinh doanh
Môi trường tác ộng ến doanh nghiệp và
Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp
Có ảnh hưởng ến quyết ịnh và chiến lược hoạt ộng của doanh nghiệp
Tác ộng ến phạm vi hoạt ộng của doanh ng
Môi trường tác ộng ến doanh nghiệp và
Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp
Có ảnh hưởng ến quyết ịnh và chiến lược hoạt ộng của doanh nghiệp
Tác ộng ến phạm vi hoạt ộng của doanh nghiệp
Tạo các e dọa ối với doanh nghiệp
Khoa học và công nghệ phát triển nhanh em lại cho doanh nghiệp
Nhiều cơ hội
Nhiều cơ hội hơn là thách thức
Nhiều thách thức
Tất cả ều chưa chính xác
Nghiên cứu yếu tố dân số là cần thiết ể doanh nghiệp
Xác ịnh cơ hội thị trường
Xác ịnh nhu cầu thị trường
Ra quyết ịnh kinh doanh
Các ịnh chiến lược sản phẩm
Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp ến nơi khác, ó là yếu tố nào tác ộng ến doanh nghiệp?
Yếu tố dân số
Yếu tố xã hội
Yếu tố nhân lực
Yếu tố văn hóa
Việc iều chỉnh trần lại suất huy ộng tiết kiệm là yếu tố tác ộng từ yếu tố
Kinh tế
Chính trị và luật phá
Của môi trường ngành
Nhà cung cấp
Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố thuộc
Môi trường tổng quát
Xã hội
Yếu tố 9 sách và pháp luật
Yếu tố dân số
Kỹ thuật phân tích SWOT ược dùng ể
Xác ịnh iểm mạnh – yếu của doanh nghiệp
Xác ịnh cơ hội – e dọa ến doanh nghiệp
Xác ịnh các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường ể xây dựng chiến lược
Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường
Phân tích ối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của môi trường
Tổng quát
Ngành
Bên ngoài
Tất cả ều sai
Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của môi trường
Toàn cầu
Ngành
Tổng quát
Tất cả ều sai
Xu hướng của tỉ giá là yếu tố
Chính phủ và chính trị
Kinh tế
Của môi trường tổng quát
Của môi trường ngành
Các biến ộng trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng ến doanh nghiệp từ
Các biến ộng trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng ến doanh nghiệp từ
Môi trường ngành
Môi trường ặc thù
Yếu tố kinh tế
Môi trường tổng quát
Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của
Giám ốc doanh nghiệp
Các nhà chuyên môn
Khách hàng
Tất cả các nhà quản trị
Điền vào chỗ trống “khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác ộng và _______ của các yếu tố ó”
Sự nguy hiểm
Khả năng xuất hiện
Mức ộ ảnh hưởng
Sự thay ổi
Tác ộng của sở thích theo nhóm tuổi ối với sản phẩm của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về
Kinh tế
Dân số
Chính trị xã hội
Văn hóa
Sự iều tiết vĩ mô nền kinh tế VN thông qua các chính sách kinh tế, tài chính. Đó là tác ộng ến doanh nghiệp từ
Môi trường tổng quát
Môi trường ngành
Yếu tố kinh tế
Yếu tố chính trị và pháp luật
“Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút” ảnh hưởng ến doanh nghiệp là yếu tố
Chính trị
Kinh tế
Xã hội
Của môi trường tổng quát
Người dân ngày càng quan tâm hơn ến chất lượng cuộc sống là sự tác ộng từ yếu tố
Kinh tế
Chính trị – pháp luật
Xã hội
Dân số
Lãi suất huy ộng tiết kiệm của ngân hàng là tác ộng ến doanh nghiệp từ yếu tố
Chính trị – pháp luật
Kinh tế
Nhà cung cấp
Tài chính
Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác ộng từ yếu tố
Chính trị – pháp luật
Kinh tế
Nhà cung cấp
Tài chính
Sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sản xuất sữa, ảnh hưởng ến
Công nghệ
Xã hội
Dân số
Khách hàng
Môi trường tác ộng ến doanh nghiệp và
Sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sản xuất sữa, ảnh hưởng ến
Tài chính
Công nghệ
Xã hội
Dân số
Khách hàng
Môi trường tác ộng ến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất ến
Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp
Quyết ịnh về chiến lược hoạt ộng của doanh nghiệp
Đến phạm vi hoạt ộng của doanh nghiệp
Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp
Nghiên cứu yếu tố xã hội là cần thiết ể doanh nghiệp
Phân tích dự oán sự thay ổi nhu cầu tiêu dùng
Nhận ra sự thay ổi thói quen tiêu dùng
Nhận ra những vấn ề xã hội quan tâm
Ra quyết ịnh kinh doanh
Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp ầu tư công nghệ mới là tác ộng của nhóm yếu tố
Tổng quát
Ngành
Chính trị – luật pháp
Khinh tế
Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp
Xác ịnh những thuận lợi và khó khăn ối với doanh nghiệp
Nhận dạng khách hàng
Xác ịnh các áp lực cạnh tranh
Nhận diện ối thủ cạnh tranh
Yếu tố nào thuộc môi trường ngành (vi mô)
Doanh số của công ty bị giảm
Sự xuất hiện 1 sản phẩm mới trên thị trường
Chiến tranh vùng Vịnh
Bãi công xảy ra trong doanh nghiệp
Môi trường hoạt ộng của 1 tổ chức gồm
Môi trường tổng quát
Môi trường ngành
Môi trường (hoàn cảnh) nội bộ
Tất cả các câu trên
Yếu tố nào KHÔNG thuộc môi trường tổng quát
Giá vàng nhập khẩu tăng cao
Phản ứng của người tiêu dùng ối việc gây ô nhiễm môi trường của công ty Vedan
Chính sách lại suất tín dụng ưu ãi cho doanh nghiệp
Thị trường chứng khoán trong nước ang hồi phục
Đại dịch H5N1 và H1N1 là yếu tố thuộc
Môi trường công nghệ
Môi trường tự nhiên
Môi trường xã hội
Môi trường kinh tế – xã hội
Ra quyết ịnh là
Công việc của các nhà quản trị cấp cao
Lựa chọn 1 giả
1N1 là yếu tố thuộc
Môi trường công nghệ
Môi trường tự nhiên
Môi trường xã hội
Môi trường kinh tế – xã hội
Ra quyết ịnh là
Công việc của các nhà quản trị cấp cao
Lựa chọn 1 giải pháp cho vấn đề đã xác định
Một công việc mang tính nghệ thuật
Tất cả đều sai
Ra quyết ịnh là 1 hoạt động
Nhờ vào trực giác
Mang tính khoa học và nghệ thuật
Nhờ vào kinh nghiệm
Tất cả đều chưa chính xác
Câu nào là sai
Ra quyết ịnh phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị
Ra quyết ịnh mang tính khoa học và nghệ thuật
Việc ra quyết ịnh rất cần dựa vào kinh nghiệm
Cần nắm vững lý thuyết ra quyết ịnh
Ra quyết ịnh quản trị nhằm
Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết ịnh
Thảo luận với những ngừơi khác và ra quyết ịnh
Giải quyết một vấn đề
Tìm phuơng án để giải quyết vấn đề
Qui trình ra quyết ịnh gồm
Xác ịnh vấn đề và ra quyết ịnh
Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết ịnh
Thảo luận với những người khác và ra quyết ịnh
Nhiều buớc khác nhau
Buớc ầu tiên trong quy trình ra quyết ịnh là
Xây dựng các tiêu chuẩn ánh giá
Tìm kiếm các phuơng án
Nhận diện vấn đề cần giải quyết
Xác ịnh mục tiêu
Bước khó khăn nhất của 1 quá trình ra quyết ịnh là
Xây dựng các tiêu chuẩn ánh giá
Tiềm kiếm các phuơng án
Nhận diện vấn đề cần giải quyết
Tìm kiếm thông tin
Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở buớc
Xây dựng các tiêu chuẩn
Tìm kiếm thông tin
So sánh các phuơng án
Tất cả đều chưa chính xác
Tính khoa học của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước
Tìm kiếm thông tin
Xác ịnh phưong án tối ưu
Nhận diện vấn đề cần giải quyết
Tất cả đều chưa chính xác
Bước thứ hai của quá trình ra quyết định là
Xây dựng các tiêu chuẩn ánh giá
Tìm kiếm các phưong án
Nhận diện vấn ề
Tìm kiếm thông tin
Bước thứ 4 của quá trình ra quyết định là
Xây dựng các tiêu chuẩn ánh giá
Tìm kiếm các phưong án
Đánh giá các phương án
Nhận diện vấn ề
Bước thứ 5 của quá trình ra quyết định là
Xây dựng các tiêu chuẩn ánh giá
Tìm kiếm các phuơng án
Đánh giá các phương án
Chọn phuơng án tối ưu
Hiệu quả của quyết định phụ thuộc vào
Nắm vững các buớc của quá trình ra quyết định
Vận dụng nhuần nhuyễn các bước của quá trình ra quyết định
Bảo ảm ầy ủ các iều kiện thực hiện quyết định
Tất cả ều úng
Quá trình ra quyết định gồm
5 bước
4 bước
7 bước
6 bước
Ra quyết định là 1 công việc
Của nhà quản trị
Mang tính nghệ thuật
Vừa mang tính khoa học và vừa mang tính nghệ thuật
Tẩt cả ều sai
Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào
Tính cách nhà quản trị
Ý muốn của a số nhân viên
Năng lực nhà quản trị
Nhiều yếu tố khác nhau
Ra quyết định theo phong cách ộc oán sẽ
Không có lợi trong mọi truờng hợp
Không ược cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định
Gặp sai lầm trong giải quyết vấn ề
Không phát huy ược tính sang tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định
Nhà quản trị nên
Chọn mô hình ra quyết định ã thành công truớc ó
Xem xét nhiều yếu tố ể lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp
Sử dụng mô hình tham vấn ể ra quyết định
Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể” vì ây là mô hình tốt nhất
Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên
Chọn mô hình “ ộc oán”
Sử dụng mô hình “ra quyết ịnh tập thể”
Chọn cách thừơng dùng ể ra quyết ịnh
Sử dụng hình thức “tham vấn”
Ra quyết ịnh nhóm
Luôn luôn mang lại hiệu quả cao
Ít khi mang lại hiệu quả cao
Mang lại hiệu quả cao nhất trong những điều kiện phù hợp nhất
Tốn kém thời gian
Quyết ịnh quản trị ề ra phải thỏa mãn
5 yêu cầu
6 yêu cầu
4 yêu cầu
7 yêu cầu
Các chức năng của quyết ịnh quản trị bao gồm
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Định hướng, bảo đảm, phối hợp, bất buộc
Định hướng, khoa học, thống nhất, linh hoạt
Khoa học, định hướng, bảo đảm, ứng lúc
Để giải quyết được vấn đề, nhà quản trị cần
Chú trọng đến khâu ra quyết định (*)
Chú trọng đến khâu thực hiện quyết định (**)
Chú trọng đến cả (*) và (**)
Chú trọng đến khâu ra quyết định nhiều hơn
Hình thức ra quyết định có tham vấn là
Trao đổi với người khác trước khi ra quyết định
Thu thập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định
Dựa vào ý kiến số ông về ra quyết định
Dựa trên sự hiểu biết cá nhân về ra quyết định
Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận về nhận dạng vấn đề
Phương pháp động não (brain storming)
Phương pháp phân tích SWOT
Phương pháp bảng mô tả vấn đề
Tất cả đều sai
Quyết định quản trị là
Sự lựa chọn của nhà quản trị
Mệnh lệnh của nhà quản trị
Ý tưởng của nhà quản trị
Sản phẩm của lao động quản trị
Bước 3 của quá trình ra quyết định quản trị là
Tìm kiếm các phương án
Xây dựng tiêu chuẩn ánh giá phương án
Thu thập thông
Bước 3 của quá trình ra quyết ịnh quản trị là
Tìm kiếm các phương án
Xây dựng tiêu chuẩn ánh giá phương án
Thu thập thông tin
Đánh giá các phương án
Buớc thứ 6 của quá trình ra quyết ịnh là
Ra quyết ịnh và thực hiện
Xây dựng tiêu chuẩn ánh giá phương án
Lựa chọn phương án tối ưu
Đánh giá các phương án
Hoạch ịnh là
Xác ịnh mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu
Xây dựng các kế hoạch dài hạn
Xây dựng các kế hoạch hàng năm
Xây dựng kế hoạch cho hoạt ộng của toàn công ty
Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu ược xác ịnh
Áp ặt từ cấp cao
Từ khách hàng
Theo nhu cầu thị trường
Từ cấp dưới
Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu ược ặt ra theo cách
Từ cấp cao
Từ cấp dưới
Cấp trên ịnh hướng và cùng cấp dưới ề ra mục tiêu
Mục tiêu trở thành cam kết
“Hoạch ịnh nhằm xác ịnh mục tiêu cần ạt ược và ề ra _______ hành ộng ể ạt mục tiêu trong từng khoảng nhất ịnh”
Quan iểm
Giải pháp
Giới hạn
Ngân sách
“Kế hoạch ơn dụng là những cách thức hành ộng _______ trong tương lai”
Không lặp lại
Ít phát sinh
Xuất hiện
Ít xảy ra
“Kế hoạch a dụng là những cách thức hành ộng ã ược tiêu chuẩn hóa ể giải quyết những tình huống _______ và có thể lường trước”
Ít xảy ra
Thường xảy ra
Phát sinh
Xuất hiện
MBO hiện nay ược quan niệm là
Phương pháp ánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ
Phương pháp ánh giá mục tiêu quản trị
Công cụ xây dựng kết hoạch chiến lược
Tất cả ều sai
“Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức ___________ ràng buộc và __________ hành ộng trong suốt quá trình quản trị”
Cam kết; tự nguyện
Chấp nhận; tích
Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức ___________ ràng buộc và __________ hành ộng trong suốt quá trình quản trị
Cam kết; tự nguyện
Chấp nhận; tích cực
Tự nguyện; tích cực
Tự nguyện; cam kết
Mục tiêu trong hoạt ộng quản trị nên ược xây dựng
Có tính tiên tiến
Có tính kế thừa
Định tính và ịnh lượng
Không có câu nào chính xác
Kế hoạch ã ược duyệt của 1 tổ chức có vai trò
Định hướng cho tất cả các hoạt ộng của tổ chức
Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa các ơn vị, các bộ phận trong công ty
Làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt ộng của tổ chức
Các vai trò trên
Chọn câu trả lời úng nhất
Hoạch ịnh là công việc bắt ầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị
Hoạch ịnh chỉ mang tính hình thức
Hoạch ịnh khác xa với thực tế
Hoạch ịnh cần phải chính xác tuyệt ối
Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi
Nguồn lực của công ty
Quan iểm của lãnh ạo
Các ối thủ cạnh tranh
Không có câu nào chính xác
Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là
Các dự án
Các hoạt ộng ược tiêu chuẩn hóa ể giải quyết tình huống hay lặp lại
Các chính sách, thủ tục, quy ịnh
Cả b và c
Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch ơn dụng” là
Dự án chương trình
Chương trình, dự án, dự toán ngân sách
Các quy ịnh, thủ tục
Các chính sách, thủ tục
Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp
Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn
Tăng tính chủ ộng sáng tạo của nhân viên cấp dưới
Góp phần ào tạo và huấn luyện nhân
