wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Trắc Nghiệm Quản Trị Học

Total questions: 167

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

2.

Điền vào chỗ trống: quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện ___________ chung

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

3.

Điền vào chỗ trống “Hoạt động quản trị chịu sự tác động của __________ đang biến động không ngừng”

a)

Kỹ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Môi trường

4.

Quản trị cần thiết cho

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

5.

Điền vào chỗ trống “quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với __________ cao nhất và chi phí thấp nhất”

a)

Sự thỏa mãn

b)

Lợi ích

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

6.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả những cách trên

7.

Quản trị viên trung cấp trường tập trung vào việc ra các loại quyết định

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên

8.

Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

9.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

10.

Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

4 lines
11.

Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

Hoạch định

b)

Điểu khiển và kiểm tra

c)

Tỏ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

12.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng

a)

Nhân sự

b)

Tư duy

c)

Kỹ thuật

d)

Kỹ năng tư duy + nhân sự

13.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là

a)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

14.

Hoạt động quản trị thị trường ược thực hiện thông qua 4 chức năng

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

15.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thừơng được chia thành

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

16.

Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp (cơ sở)

d)

Tất cả ều sai

17.

Điền vào chỗ trống “chức năng hoạch định nhằm xác ịnh mục tiêu cần đạt ược và đề ra (a)   hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”

18.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng

a)

Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

Tất cả những tuyên bố nêu trên đều

19.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả đều sai

20.

Vai trò nào đã ược thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định ể phát triển kinh doanh

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bố tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

21.

Điền vào chỗ trống “Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng ____________ càng quan trọng”

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

22.

Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo sự ổn định để phát triển

23.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

b)

Quản trị cần thiết đối với trường ại học

c)

Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn

d)

Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

24.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để

a)

Đạt được lợi nhuận

b)

Giảm chi phí

c)

Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao

d)

Tạo trật tự trong 1 tổ chức

25.

Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay ổi

b)

Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra

d)

Tất cả ềđu sai

26.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải

a)

Xác định và hoàn thành úng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đều chưa chính xác

27.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt ộng tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

28.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt ộng tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

29.

Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

30.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

d)

Tất cả các nhà quản trị

31.

Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng

a)

Hoạch ịnh và kiểm tra

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Hoạch ịnh và tổ chức

d)

Tất cả phương án trên ều không chính xác

32.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

33.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện ại gồm

a)

4 chức năng

b)

6 chức năng

c)

3 chức năng

d)

5 chức năng

34.

Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò

a)

7

b)

14

c)

10

d)

4

35.

Nghiên cứu của Henry Minzberg ã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, ó là

a)

Nhóm vai trò lãnh ạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết ịnh

b)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung ột, vai trò ra quyết ịnh

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết ịnh

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết

36.

Hiệu suất của quản trị chỉ có ược khi

a)

Làm úng việc

b)

Làm việc úng cách

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả ều sai

37.

Trong quản trị tổ chức,

4 lines
38.

Hiệu suất của quản trị chỉ có ược khi

a)

Làm úng việc

b)

Làm việc úng cách

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả ều sai

39.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

Làm úng việc

b)

Làm việc úng cách

c)

Đạt ược lợi nhuận

d)

Chi phí thấp

40.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

Thực hiện mục tiêu úng với hiệu suất cao

b)

Làm úng việc

c)

Đạt ược lợi nhuận

d)

Chi phí thấp nhất

41.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có ược khi

a)

Làm úng việc

b)

Làm úng cách

c)

Tỷ lệ giữa kết quả ạt ược / chi phí bỏ ra cao

d)

Làm úng cách ể ạt ược mục tiêu

42.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi ưa ra quyết ịnh áp dụng công nghệ mới vào sản xuất

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người ại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò nhà kinh doanh

43.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn ề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

a)

Vai trò nhà kinh doanh

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người lãnh ạo

44.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi àm phán với ối tác về việc tăng ơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp ồng với họ

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người thương thuyết

c)

Vai trò người lãnh ạo

d)

Vai trò người ại diện

45.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị ược diễn ạt rõ nhất trong câu

a)

Khoa học là nền tảng ề hình thành nghệ thuật

b)

Trực giác là quan trọng ể thành công trong quản trị

c)

Cần vận dụng úng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

46.

Phát biểu nào sau ây không úng?

a)

Trực giác là quan trọng ể thành công trong quản trị

b)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

c)

Cần vận dụng úng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

47.

Phát biểu nào sau ây không úng?

a)

Trực giác là quan trọng ể thành công trong quản trị

b)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

c)

Cần vận dụng úng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Khoa học là nền tảng ể hình thành nghệ thuật quản trị

48.

Nghệ thuật quản trị có ược từ

a)

Từ cha truyền con nối

b)

Khả năng bẩm sinh

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Các chương trình ào tạo

49.

Phát biểu nào sau ây là không úng

a)

Nghệ thuật quản trị không thể học ược

b)

Có ược từ di truyền

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Khả năng bẩm sinh

50.

Quản trị theo học thuyết Z là

a)

Quản trị theo cách của Mỹ

b)

Quản trị theo cách của Nhật Bản

c)

Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản

d)

Các cách hiểu trên ều sai

51.

Học thuyết Z chú trọng tới

a)

Mối quan hệ con người trong tổ chức

b)

Vấn ề lương bổng cho người lao ộng

c)

Sử dụng người dài hạn

d)

Đào tạo a năng

52.

Tác giả của học thuyết Z là

a)

Người Mỹ

b)

Người Nhật

c)

Người Mỹ gốc Nhật

d)

Một người khác

53.

Tác giả của học thuyết X là

a)

William Ouchi

b)

Frederick Herzberg

c)

Douglas McGregor

d)

Henry Fayol

54.

Điền vào chỗ trống “trường phái quản trị khoa học quan tâm ến

(a)  

55.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là

a)

Năng suất lao ộng

b)

Con người

c)

Hiệu quả

d)

Lợi nhuận

56.

Điểm quan tâm chung giữa các trường phái quản trị khoa học, quản trị Hành chính, quản trị ịnh lượng là

a)

Con người

b)

Năng suất lao ộng

c)

Cách thức quản trị

d)

Lợi nhuận

57.

Điền vào chỗ trống “trường phái tâm lý – xã hội trong quản trị nhấn mạnh ến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ

(a)  

58.

Điền vào chỗ trống “trường phái tâm lý – xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ ________ của con người trong xã hội”

a)

Xã hội

b)

Bình ẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi ích

59.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là

a)

Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín

b)

Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

c)

Cả a & b

d)

Cách nhìn phiến diện

60.

Lý thuyết “Quản trị khoa học” được xếp vào trường phái quản trị nào

a)

Trường phái tâm lý – xã hội

b)

Trường phái quản trị định lượng

c)

Trường phái quản trị cổ điển

d)

Trường phái quản trị hiện đại

61.

Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là

a)

Frederick W. Taylor (1856 – 1915)

b)

Henry Fayol (1814 – 1925)

c)

Max Weber (1864 – 1920)

d)

Douglas M Gregor (1900 – 1964)

62.

Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua

a)

14 nguyên tắc của H.Fayol

b)

4 nguyên tắc của W.Taylor

c)

6 phạm trù của công việc quản trị

d)

Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy

63.

“Trường phái quản trị quá trình” được Harold Koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của

a)

H. Fayol

b)

M.Weber

c)

R.Owen

d)

W.Taylor

64.

Điền vào chỗ trống “theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết được bằng ________”

a)

Mô tả

b)

Mô hình toán

c)

Mô phỏng

d)

Kỹ thuật khác nhau

65.

Tác giả của “Trường phái quản trị quá trình” là

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

R.Owen

d)

Max Weber

66.

Trường phái Hội nhập trong quản trị được xây dựng từ

a)

Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc

b)

Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên

c)

Một số trường phái khác nhau

d)

Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu

67.

Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào

4 lines
68.

Mô hình 7’S theo quan iểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào

a)

Trường phái quản trị hành chính

b)

Trường phái quản trị hội nhập

c)

Trường phái quản trị hiện ại

d)

Trường phái quản trị khoa học

69.

Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là

a)

Mayo; Maslow; Gregor; Vroom

b)

Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow

c)

Maslow; Gregor; Vroom; Gannit

d)

Taylor; Maslow; Gregor; Fayol

70.

Nhà nghiên cứu về quản trị ã ưa ra lý thuyết “tổ chức quan liêu bàn giấy” là

a)

M.Weber

b)

H.Fayol

c)

W.Taylor

d)

E.Mayo

71.

Điền vào chỗ trống “Theo trường phái ịnh lượng tất cả các vấn ề quản trị đều có thể _________ ược bằng các mô hình toán”

a)

Mô tả

b)

Giải quyết

c)

Mô phỏng

d)

Trả lời

72.

Người ưa ra nguyên tắc “tổ chức công việc khoa học” là

a)

W.Taylor

b)

H.Fayol

c)

C. Barnard

d)

Một người khác

73.

Người ưa ra nguyên tắc “tập trung & phân tán” là

a)

C. Barnard

b)

H.Fayol

c)

W.Taylor

d)

Một người khác

74.

“Năng suất lao ộng là chìa khóa ể ạt hiệu quả quản trị” là quan iểm của trường phái

a)

Tâm lý – xã hội trong quản trị (*)

b)

Quản trị khoa học (**)

c)

Cả (*) & (**)

d)

Quản trị ịnh lượng

75.

“Ra quyết ịnh úng là chìa khóa ể ạt hiểu quả quản trị” là quan iểm của trường phái

a)

Định lượng

b)

Khoa học

c)

Tổng quát

d)

Tâm lý – xã hội

76.

Các lý thuyết quản trị cổ iển

a)

Không còn úng trong quản trị hiện ại

b)

Còn úng trong quản trị hiện ại

c)

Còn có giá trị trong quản trị hiện ại

d)

Cần phân tích ể vận dụng linh hoạt

77.

Người ưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là

a)

M.Weber

b)

H.Fayol

c)

C.Barnard

d)

Một người khác

78.

Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm ược ề ra bởi

a)

Herbert Simont

b)

M.Weber

c)

Winslow Tay

79.

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy là

a)

M.Weber

b)

H.Fayol

c)

C.Barnard

d)

Một người khác

80.

Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm ược ề ra bởi

a)

Herbert Simont

b)

M.Weber

c)

Winslow Taylor

d)

Henry Fayol

81.

Trường phái “quá trình quản trị” ược ề ra bởi

a)

Harold Koontz

b)

Herry Fayol

c)

Winslow Taylor

d)

Tất cả ều sai

82.

Người ưa ra khái niệm về “quyền hành thực tế” là

a)

Faylo

b)

Weber

c)

Simon

d)

Một người khác

83.

Các yếu tố trong mô hình 7’S của McKíney là

a)

Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp

b)

Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên

c)

Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong cách

d)

Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; ào tạo; mục tiêu; kỹ năng; nhân viên

84.

Đại diện tiêu biểu của “Trường phái quản trị quá trình” là

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

Robert Owen

d)

Max Weber

85.

Phân tích môi trường hoạt ộng của tổ chức nhằm

a)

Xác ịnh cơ hội & nguy cơ

b)

Xác ịnh iểm mạnh & iểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết ịnh

d)

Để có thông tin

86.

Môi trường ảnh hưởng ến hoạt ộng của 1 doanh nghiệp bao gồm

a)

Môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Môi trường vĩ mô, vi mô và nội bộ

c)

Môi trường tổng quát, ngành và nội bộ

d)

Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ

87.

Các biện pháp kiềm chế lạm phát nền kinh tế là tác ộng của môi trường?

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Nội bộ

88.

Nhà quản trị cần phân tích môi trường ể

a)

Có thông tin

b)

Lập kế hoạch kinh doanh

c)

Phát triển thị trường

d)

Để ra quyết ịnh kinh doanh

89.

Môi trường tác ộng ến doanh nghiệp và

a)

Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

b)

Có ảnh hưởng ến quyết ịnh và chiến lược hoạt ộng của doanh nghiệp

c)

Tác ộng ến phạm vi hoạt ộng của doanh ng

90.

Môi trường tác ộng ến doanh nghiệp và

a)

Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

b)

Có ảnh hưởng ến quyết ịnh và chiến lược hoạt ộng của doanh nghiệp

c)

Tác ộng ến phạm vi hoạt ộng của doanh nghiệp

d)

Tạo các e dọa ối với doanh nghiệp

91.

Khoa học và công nghệ phát triển nhanh em lại cho doanh nghiệp

a)

Nhiều cơ hội

b)

Nhiều cơ hội hơn là thách thức

c)

Nhiều thách thức

d)

Tất cả ều chưa chính xác

92.

Nghiên cứu yếu tố dân số là cần thiết ể doanh nghiệp

a)

Xác ịnh cơ hội thị trường

b)

Xác ịnh nhu cầu thị trường

c)

Ra quyết ịnh kinh doanh

d)

Các ịnh chiến lược sản phẩm

93.

Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp ến nơi khác, ó là yếu tố nào tác ộng ến doanh nghiệp?

a)

Yếu tố dân số

b)

Yếu tố xã hội

c)

Yếu tố nhân lực

d)

Yếu tố văn hóa

94.

Việc iều chỉnh trần lại suất huy ộng tiết kiệm là yếu tố tác ộng từ yếu tố

a)

Kinh tế

b)

Chính trị và luật phá

c)

Của môi trường ngành

d)

Nhà cung cấp

95.

Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố thuộc

a)

Môi trường tổng quát

b)

Xã hội

c)

Yếu tố 9 sách và pháp luật

d)

Yếu tố dân số

96.

Kỹ thuật phân tích SWOT ược dùng ể

a)

Xác ịnh iểm mạnh – yếu của doanh nghiệp

b)

Xác ịnh cơ hội – e dọa ến doanh nghiệp

c)

Xác ịnh các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường ể xây dựng chiến lược

d)

Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường

97.

Phân tích ối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của môi trường

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Tất cả ều sai

98.

Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của môi trường

a)

Toàn cầu

b)

Ngành

c)

Tổng quát

d)

Tất cả ều sai

99.

Xu hướng của tỉ giá là yếu tố

a)

Chính phủ và chính trị

b)

Kinh tế

c)

Của môi trường tổng quát

d)

Của môi trường ngành

100.

Các biến ộng trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng ến doanh nghiệp từ

4 lines
101.

Các biến ộng trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng ến doanh nghiệp từ

a)

Môi trường ngành

b)

Môi trường ặc thù

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Môi trường tổng quát

102.

Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của

a)

Giám ốc doanh nghiệp

b)

Các nhà chuyên môn

c)

Khách hàng

d)

Tất cả các nhà quản trị

103.

Điền vào chỗ trống “khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác ộng và _______ của các yếu tố ó”

a)

Sự nguy hiểm

b)

Khả năng xuất hiện

c)

Mức ộ ảnh hưởng

d)

Sự thay ổi

104.

Tác ộng của sở thích theo nhóm tuổi ối với sản phẩm của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Chính trị xã hội

d)

Văn hóa

105.

Sự iều tiết vĩ mô nền kinh tế VN thông qua các chính sách kinh tế, tài chính. Đó là tác ộng ến doanh nghiệp từ

a)

Môi trường tổng quát

b)

Môi trường ngành

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Yếu tố chính trị và pháp luật

106.

“Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút” ảnh hưởng ến doanh nghiệp là yếu tố

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Của môi trường tổng quát

107.

Người dân ngày càng quan tâm hơn ến chất lượng cuộc sống là sự tác ộng từ yếu tố

a)

Kinh tế

b)

Chính trị – pháp luật

c)

Xã hội

d)

Dân số

108.

Lãi suất huy ộng tiết kiệm của ngân hàng là tác ộng ến doanh nghiệp từ yếu tố

a)

Chính trị – pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

109.

Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác ộng từ yếu tố

a)

Chính trị – pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

110.

Sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sản xuất sữa, ảnh hưởng ến

a)

Công nghệ

b)

Xã hội

c)

Dân số

d)

Khách hàng

111.

Môi trường tác ộng ến doanh nghiệp và

4 lines
112.

Sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sản xuất sữa, ảnh hưởng ến

a)

Tài chính

b)

Công nghệ

c)

Xã hội

d)

Dân số

e)

Khách hàng

113.

Môi trường tác ộng ến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất ến

a)

Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp

b)

Quyết ịnh về chiến lược hoạt ộng của doanh nghiệp

c)

Đến phạm vi hoạt ộng của doanh nghiệp

d)

Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp

114.

Nghiên cứu yếu tố xã hội là cần thiết ể doanh nghiệp

a)

Phân tích dự oán sự thay ổi nhu cầu tiêu dùng

b)

Nhận ra sự thay ổi thói quen tiêu dùng

c)

Nhận ra những vấn ề xã hội quan tâm

d)

Ra quyết ịnh kinh doanh

115.

Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp ầu tư công nghệ mới là tác ộng của nhóm yếu tố

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Chính trị – luật pháp

d)

Khinh tế

116.

Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp

a)

Xác ịnh những thuận lợi và khó khăn ối với doanh nghiệp

b)

Nhận dạng khách hàng

c)

Xác ịnh các áp lực cạnh tranh

d)

Nhận diện ối thủ cạnh tranh

117.

Yếu tố nào thuộc môi trường ngành (vi mô)

a)

Doanh số của công ty bị giảm

b)

Sự xuất hiện 1 sản phẩm mới trên thị trường

c)

Chiến tranh vùng Vịnh

d)

Bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

118.

Môi trường hoạt ộng của 1 tổ chức gồm

a)

Môi trường tổng quát

b)

Môi trường ngành

c)

Môi trường (hoàn cảnh) nội bộ

d)

Tất cả các câu trên

119.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc môi trường tổng quát

a)

Giá vàng nhập khẩu tăng cao

b)

Phản ứng của người tiêu dùng ối việc gây ô nhiễm môi trường của công ty Vedan

c)

Chính sách lại suất tín dụng ưu ãi cho doanh nghiệp

d)

Thị trường chứng khoán trong nước ang hồi phục

120.

Đại dịch H5N1 và H1N1 là yếu tố thuộc

a)

Môi trường công nghệ

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Môi trường xã hội

d)

Môi trường kinh tế – xã hội

121.

Ra quyết ịnh là

a)

Công việc của các nhà quản trị cấp cao

b)

Lựa chọn 1 giả

122.

1N1 là yếu tố thuộc

a)

Môi trường công nghệ

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Môi trường xã hội

d)

Môi trường kinh tế – xã hội

123.

Ra quyết ịnh là

a)

Công việc của các nhà quản trị cấp cao

b)

Lựa chọn 1 giải pháp cho vấn đề đã xác định

c)

Một công việc mang tính nghệ thuật

d)

Tất cả đều sai

124.

Ra quyết ịnh là 1 hoạt động

a)

Nhờ vào trực giác

b)

Mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Nhờ vào kinh nghiệm

d)

Tất cả đều chưa chính xác

125.

Câu nào là sai

a)

Ra quyết ịnh phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

b)

Ra quyết ịnh mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Việc ra quyết ịnh rất cần dựa vào kinh nghiệm

d)

Cần nắm vững lý thuyết ra quyết ịnh

126.

Ra quyết ịnh quản trị nhằm

a)

Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết ịnh

b)

Thảo luận với những ngừơi khác và ra quyết ịnh

c)

Giải quyết một vấn đề

d)

Tìm phuơng án để giải quyết vấn đề

127.

Qui trình ra quyết ịnh gồm

a)

Xác ịnh vấn đề và ra quyết ịnh

b)

Chọn phuơng án tốt nhất và ra quyết ịnh

c)

Thảo luận với những người khác và ra quyết ịnh

d)

Nhiều buớc khác nhau

128.

Buớc ầu tiên trong quy trình ra quyết ịnh là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn ánh giá

b)

Tìm kiếm các phuơng án

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Xác ịnh mục tiêu

129.

Bước khó khăn nhất của 1 quá trình ra quyết ịnh là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn ánh giá

b)

Tiềm kiếm các phuơng án

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Tìm kiếm thông tin

130.

Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở buớc

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

So sánh các phuơng án

d)

Tất cả đều chưa chính xác

131.

Tính khoa học của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Xác ịnh phưong án tối ưu

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Tất cả đều chưa chính xác

132.

Bước thứ hai của quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn ánh giá

b)

Tìm kiếm các phưong án

c)

Nhận diện vấn ề

d)

Tìm kiếm thông tin

133.

Bước thứ 4 của quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn ánh giá

b)

Tìm kiếm các phưong án

c)

Đánh giá các phương án

d)

Nhận diện vấn ề

134.

Bước thứ 5 của quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn ánh giá

b)

Tìm kiếm các phuơng án

c)

Đánh giá các phương án

d)

Chọn phuơng án tối ưu

135.

Hiệu quả của quyết định phụ thuộc vào

a)

Nắm vững các buớc của quá trình ra quyết định

b)

Vận dụng nhuần nhuyễn các bước của quá trình ra quyết định

c)

Bảo ảm ầy ủ các iều kiện thực hiện quyết định

d)

Tất cả ều úng

136.

Quá trình ra quyết định gồm

a)

5 bước

b)

4 bước

c)

7 bước

d)

6 bước

137.

Ra quyết định là 1 công việc

a)

Của nhà quản trị

b)

Mang tính nghệ thuật

c)

Vừa mang tính khoa học và vừa mang tính nghệ thuật

d)

Tẩt cả ều sai

138.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào

a)

Tính cách nhà quản trị

b)

Ý muốn của a số nhân viên

c)

Năng lực nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

139.

Ra quyết định theo phong cách ộc oán sẽ

a)

Không có lợi trong mọi truờng hợp

b)

Không ược cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định

c)

Gặp sai lầm trong giải quyết vấn ề

d)

Không phát huy ược tính sang tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định

140.

Nhà quản trị nên

a)

Chọn mô hình ra quyết định ã thành công truớc ó

b)

Xem xét nhiều yếu tố ể lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp

c)

Sử dụng mô hình tham vấn ể ra quyết định

d)

Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể” vì ây là mô hình tốt nhất

141.

Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên

a)

Chọn mô hình “ ộc oán”

b)

Sử dụng mô hình “ra quyết ịnh tập thể”

c)

Chọn cách thừơng dùng ể ra quyết ịnh

d)

Sử dụng hình thức “tham vấn”

142.

Ra quyết ịnh nhóm

a)

Luôn luôn mang lại hiệu quả cao

b)

Ít khi mang lại hiệu quả cao

c)

Mang lại hiệu quả cao nhất trong những điều kiện phù hợp nhất

d)

Tốn kém thời gian

143.

Quyết ịnh quản trị ề ra phải thỏa mãn

a)

5 yêu cầu

b)

6 yêu cầu

c)

4 yêu cầu

d)

7 yêu cầu

144.

Các chức năng của quyết ịnh quản trị bao gồm

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Định hướng, bảo đảm, phối hợp, bất buộc

c)

Định hướng, khoa học, thống nhất, linh hoạt

d)

Khoa học, định hướng, bảo đảm, ứng lúc

145.

Để giải quyết được vấn đề, nhà quản trị cần

a)

Chú trọng đến khâu ra quyết định (*)

b)

Chú trọng đến khâu thực hiện quyết định (**)

c)

Chú trọng đến cả (*) và (**)

d)

Chú trọng đến khâu ra quyết định nhiều hơn

146.

Hình thức ra quyết định có tham vấn là

a)

Trao đổi với người khác trước khi ra quyết định

b)

Thu thập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định

c)

Dựa vào ý kiến số ông về ra quyết định

d)

Dựa trên sự hiểu biết cá nhân về ra quyết định

147.

Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận về nhận dạng vấn đề

a)

Phương pháp động não (brain storming)

b)

Phương pháp phân tích SWOT

c)

Phương pháp bảng mô tả vấn đề

d)

Tất cả đều sai

148.

Quyết định quản trị là

a)

Sự lựa chọn của nhà quản trị

b)

Mệnh lệnh của nhà quản trị

c)

Ý tưởng của nhà quản trị

d)

Sản phẩm của lao động quản trị

149.

Bước 3 của quá trình ra quyết định quản trị là

a)

Tìm kiếm các phương án

b)

Xây dựng tiêu chuẩn ánh giá phương án

c)

Thu thập thông

150.

Bước 3 của quá trình ra quyết ịnh quản trị là

a)

Tìm kiếm các phương án

b)

Xây dựng tiêu chuẩn ánh giá phương án

c)

Thu thập thông tin

d)

Đánh giá các phương án

151.

Buớc thứ 6 của quá trình ra quyết ịnh là

a)

Ra quyết ịnh và thực hiện

b)

Xây dựng tiêu chuẩn ánh giá phương án

c)

Lựa chọn phương án tối ưu

d)

Đánh giá các phương án

152.

Hoạch ịnh là

a)

Xác ịnh mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các kế hoạch hàng năm

d)

Xây dựng kế hoạch cho hoạt ộng của toàn công ty

153.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu ược xác ịnh

a)

Áp ặt từ cấp cao

b)

Từ khách hàng

c)

Theo nhu cầu thị trường

d)

Từ cấp dưới

154.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu ược ặt ra theo cách

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên ịnh hướng và cùng cấp dưới ề ra mục tiêu

d)

Mục tiêu trở thành cam kết

155.

“Hoạch ịnh nhằm xác ịnh mục tiêu cần ạt ược và ề ra _______ hành ộng ể ạt mục tiêu trong từng khoảng nhất ịnh”

a)

Quan iểm

b)

Giải pháp

c)

Giới hạn

d)

Ngân sách

156.

“Kế hoạch ơn dụng là những cách thức hành ộng _______ trong tương lai”

a)

Không lặp lại

b)

Ít phát sinh

c)

Xuất hiện

d)

Ít xảy ra

157.

“Kế hoạch a dụng là những cách thức hành ộng ã ược tiêu chuẩn hóa ể giải quyết những tình huống _______ và có thể lường trước”

a)

Ít xảy ra

b)

Thường xảy ra

c)

Phát sinh

d)

Xuất hiện

158.

MBO hiện nay ược quan niệm là

a)

Phương pháp ánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

Phương pháp ánh giá mục tiêu quản trị

c)

Công cụ xây dựng kết hoạch chiến lược

d)

Tất cả ều sai

159.

“Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức ___________ ràng buộc và __________ hành ộng trong suốt quá trình quản trị”

a)

Cam kết; tự nguyện

b)

Chấp nhận; tích

160.

Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức ___________ ràng buộc và __________ hành ộng trong suốt quá trình quản trị

a)

Cam kết; tự nguyện

b)

Chấp nhận; tích cực

c)

Tự nguyện; tích cực

d)

Tự nguyện; cam kết

161.

Mục tiêu trong hoạt ộng quản trị nên ược xây dựng

a)

Có tính tiên tiến

b)

Có tính kế thừa

c)

Định tính và ịnh lượng

d)

Không có câu nào chính xác

162.

Kế hoạch ã ược duyệt của 1 tổ chức có vai trò

a)

Định hướng cho tất cả các hoạt ộng của tổ chức

b)

Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa các ơn vị, các bộ phận trong công ty

c)

Làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt ộng của tổ chức

d)

Các vai trò trên

163.

Chọn câu trả lời úng nhất

a)

Hoạch ịnh là công việc bắt ầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị

b)

Hoạch ịnh chỉ mang tính hình thức

c)

Hoạch ịnh khác xa với thực tế

d)

Hoạch ịnh cần phải chính xác tuyệt ối

164.

Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi

a)

Nguồn lực của công ty

b)

Quan iểm của lãnh ạo

c)

Các ối thủ cạnh tranh

d)

Không có câu nào chính xác

165.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là

a)

Các dự án

b)

Các hoạt ộng ược tiêu chuẩn hóa ể giải quyết tình huống hay lặp lại

c)

Các chính sách, thủ tục, quy ịnh

d)

Cả b và c

166.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch ơn dụng” là

a)

Dự án chương trình

b)

Chương trình, dự án, dự toán ngân sách

c)

Các quy ịnh, thủ tục

d)

Các chính sách, thủ tục

167.

Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp

a)

Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn

b)

Tăng tính chủ ộng sáng tạo của nhân viên cấp dưới

c)

Góp phần ào tạo và huấn luyện nhân