Worksheetsđịa Nhật Bản
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản
kiu-xiu
xi - cô - cư
hô - cai - đô
hôn - su
sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nổi bật nào dưới đây
Sông nhỏ, ngắn, dốc
Lưu vực sông rộng
Lưu lượng nước nhỏ
Chủ yếu là sông lớn
Mùa đông ít lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bảo là các điểm khí hậu của
Đảo hô - cai - đô
Phía nam Nhật Bản
đảo hôn - su
các đảo phía Bắc
Mùa đông kéo dài, lạnh ta có bão tuyết là đặc điểm khí hậu của vùng nào sau đây ở Nhật Bản
Phía Bắc
Phía nam
ven biển
trung tâm
Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây
Hộ gia đình
Du mục
Quảng canh
Trang trại
Ngành công nghiệp nào sau đây lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của nb
Công nghiệp điện tử
Công nghiệp chế tạo
Công nghiệp luyện kim
Công nghiệp hóa chất
Ngành ngoại thương của Nhật Bản đứng sau những quốc gia nào sau đây
Trung Quốc, anh, Hoa Kỳ
Hoa Kỳ, Đức, Trung Quốc
Hoa Kỳ, Ấn Độ, Trung Quốc
Liên bang Nga, Đức, Pháp
Xong ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây
Mạng lưới sông ngồi dày đặc, phân bố đều trên cả nước
Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện
Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ
Cán xong có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện
Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản
Đồi núi
Bình Nguyên
Núi lửa
Đồng bằng
Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
Dân số già
Quy mô không lớn
Tập trung chủ yếu ở miền núi
Tốc độ gia tăng dân số cao
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của Nhật Bản
Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương
Phần lớn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến
Nằm hoàn toàn ở phía Đông châu Á
Nằm ở vành đai động đất trên thế giới
Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản
Đường bờ biển dài
Khí hậu phân hóa
Nhiều đảo lớn, nhỏ
Nghèo khoáng sản
Nhận định nào sau đây không đúng về khí hậu của Nhật Bản
Lượng mưa tương đối cao
Thay đổi từ Bắc xuống Nam
Có sự khác nhau theo mùa
Phía nam có khí hậu ôn đới
Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế kiu-xiu là
Phát triển mạnh khai thác than và thép
Phát triển các ngành công nghiệp nặng
Kinh tế phát triển nhất trong các vùng
Có thành phố lớn Osaka và cô bê
Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản
Công nghiệp chế tạo
Dệt may da giày
Chế biến thực phẩm
Sản xuất điện tử
Đặc điểm phân bố dân cư của Nhật Bản là
Phân bố 0 đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Bắc
Phân bố 0 đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Nam
Phân bố 0 đồng đều tập trung ở các thành phố ven biển
Thằng bố 0 đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Đông
Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Nhật Bản
Phần lớn dân cư của Nhật Bản sinh sống ở các thành phố ven biển, nội địa
Người lao động cần cù, tích cực, ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm rất cao
Nhật Bản là nước đông dân, cơ cấu dân số già và phân bố 0 đồng đều
Người Nhật rất chú trọng đầu tư cho giáo dục, y tế và giao thông công cộng
Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
Nước biển ấm, nhiều đảo
Diện tích biển lớn, thiên tai
Nền nhiệt độ cao, biển ấm
Có các ngư trường rộng lớn
Nguyên nhân chủ yếu củ cải đường phân bố ở phía Bắc Nhật Bản do
khí hậu ôn đới , mùa đông lạnh
khí hậu cận nhiệt đới, ẩm lớn
khí hậu có mùa đông mát mẻ
khí hậu gió mùa , mưa nhiều
biểu đồ nào thích hợp
miền
đường
cột
tròn
Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương
Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc
Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng
để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng
Sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và sản xuất
Các trung tâm công nghiệp Tokyo, i-ô-cô-ha-ma, cô bê nằm trên đảo nào sau đây
Kiu xiu
xi cô cư
hôn su
hô cai đô
Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản
Tập trung nhiều vào các đô thị
Chăm chỉ, trách nhiệm và kỷ luật
Người già ngày càng nhiều
Tuổi thọ dân cư ngày càng cao
Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản
Đường biển
Đường ô tô
Đường hàng không
Đường sắt
Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và cận nhiệt
Nhật Bản là một quần đảo
Các dòng biển nóng và lạnh
Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa
Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc Nam
Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 giá 126,2 tr người. Tỷ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, dân số ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12% và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số năm 2.020. Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển
Lao động Nhật Bản có số lượng lớn
Cơ cấu dân số già dẫn đến hệ quả thiếu lao động trong tương lai
Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế xã hội
Nhóm tuổi 0 đến 14 tuổi chiếm tỉ trọng thấp nhưng có xu hướng ngày càng tăng
Trong nền kinh tế Nhật Bản, nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% gì DP và sử dụng hơn 3% lực lượng lao động năm 2020. Diện tích đất nông nghiệp hạn chế nên hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là các trang trại có quy mô vừa và nhỏ. Nền nông nghiệp của Nhật Bản phát triển theo hướng công nghệ cao, giảm tối đa nguồn lao động
Nông nghiệp Nhật Bản Sản xuất với quy mô lớn
Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản
Diện tích đất nông nghiệp có nhiều khả năng mở rộng
Nông nghiệp phát triển theo hướng công nghệ cao
đúng sai
Lượng khách du lịch nội địa của Nhật Bản lớn và có xu hướng giảm qua các năm
Lượng khách du lịch quốc tế của Nhật Bản ít hơn nhiều so với lượng khách nội địa và không ổn định
Lượng khách du lịch quốc tế của Nhật Bản nhiều hơn nhiều so với lượng khách nội địa và không ổn định
Các dạng biểu đồ thích hợp để thể hiện lượng khách du lịch nội địa và quốc tế của Nhật Bản giai đoạn năm 2011 đến năm 2012 là cột ,đường
đúng sai
Giá trị nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 đến 2020 liên tục tăng
Tổng giá trị suất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2010- 2020 giảm
Tỷ lệ xuất nhập khẩu của Nhật Bản năm 2.020 so với năm 2000 tăng 15%
Tổng giá trị suất nhập khẩu Nhật Bản giai đoạn năm 2.015 đến năm 2.020 giảm do chịu nhiều tác động của thiên tai, dịch bệnh, sự cạnh tranh của các nền kinh tế phát triển mạnh
Nhật Bản là quốc gia có trữ lượng các anh tài nguyên khoáng sản nhỏ, các khoáng sản chính của Nhật Bản là thành đá (trữ lượng không nhiều), dầu mỏ, khí tự nhiên, đồng, sắc, vàng, chì kém, có trữ lượng không đáng kể
Nhật Bản là quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản
Nhật Bản phải nhập khẩu hầu hết các loại tài nguyên khoáng sản
Nhật Bản nghèo tài nguyên khoáng sản cho công nghiệp phát triển mạnh
Tài nguyên khoáng sản của Nhật Bản gây khó khăn cho phát triển công nghiệp
