wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa Nhật Bản

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản

a)

kiu-xiu

b)

xi - cô - cư

c)

hô - cai - đô

d)

hôn - su

2.

sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nổi bật nào dưới đây

a)

Sông nhỏ, ngắn, dốc

b)

Lưu vực sông rộng

c)

Lưu lượng nước nhỏ

d)

Chủ yếu là sông lớn

3.

Mùa đông ít lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to và bảo là các điểm khí hậu của

a)

Đảo hô - cai - đô

b)

Phía nam Nhật Bản

c)

đảo hôn - su

d)

các đảo phía Bắc

4.

Mùa đông kéo dài, lạnh ta có bão tuyết là đặc điểm khí hậu của vùng nào sau đây ở Nhật Bản

a)

Phía Bắc

b)

Phía nam

c)

ven biển

d)

trung tâm

5.

Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây

a)

Hộ gia đình

b)

Du mục

c)

Quảng canh

d)

Trang trại

6.

Ngành công nghiệp nào sau đây lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của nb

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp hóa chất

7.

Ngành ngoại thương của Nhật Bản đứng sau những quốc gia nào sau đây

a)

Trung Quốc, anh, Hoa Kỳ

b)

Hoa Kỳ, Đức, Trung Quốc

c)

Hoa Kỳ, Ấn Độ, Trung Quốc

d)

Liên bang Nga, Đức, Pháp

8.

Xong ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây

a)

Mạng lưới sông ngồi dày đặc, phân bố đều trên cả nước

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Cán xong có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện

9.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản

a)

Đồi núi

b)

Bình Nguyên

c)

Núi lửa

d)

Đồng bằng

10.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

Dân số già

b)

Quy mô không lớn

c)

Tập trung chủ yếu ở miền núi

d)

Tốc độ gia tăng dân số cao

11.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của Nhật Bản

a)

Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương

b)

Phần lớn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến

c)

Nằm hoàn toàn ở phía Đông châu Á

d)

Nằm ở vành đai động đất trên thế giới

12.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản

a)

Đường bờ biển dài

b)

Khí hậu phân hóa

c)

Nhiều đảo lớn, nhỏ

d)

Nghèo khoáng sản

13.

Nhận định nào sau đây không đúng về khí hậu của Nhật Bản

a)

Lượng mưa tương đối cao

b)

Thay đổi từ Bắc xuống Nam

c)

Có sự khác nhau theo mùa

d)

Phía nam có khí hậu ôn đới

14.

Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế kiu-xiu là

a)

Phát triển mạnh khai thác than và thép

b)

Phát triển các ngành công nghiệp nặng

c)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng

d)

Có thành phố lớn Osaka và cô bê

15.

Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản

a)

Công nghiệp chế tạo

b)

Dệt may da giày

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Sản xuất điện tử

16.

Đặc điểm phân bố dân cư của Nhật Bản là

a)

Phân bố 0 đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Bắc

b)

Phân bố 0 đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Nam

c)

Phân bố 0 đồng đều tập trung ở các thành phố ven biển

d)

Thằng bố 0 đồng đều, tập trung ở các thành phố ven biển phía Đông

17.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Nhật Bản

a)

Phần lớn dân cư của Nhật Bản sinh sống ở các thành phố ven biển, nội địa

b)

Người lao động cần cù, tích cực, ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm rất cao

c)

Nhật Bản là nước đông dân, cơ cấu dân số già và phân bố 0 đồng đều

d)

Người Nhật rất chú trọng đầu tư cho giáo dục, y tế và giao thông công cộng

18.

Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Nước biển ấm, nhiều đảo

b)

Diện tích biển lớn, thiên tai

c)

Nền nhiệt độ cao, biển ấm

d)

Có các ngư trường rộng lớn

19.

Nguyên nhân chủ yếu củ cải đường phân bố ở phía Bắc Nhật Bản do

a)

khí hậu ôn đới , mùa đông lạnh

b)

khí hậu cận nhiệt đới, ẩm lớn

c)

khí hậu có mùa đông mát mẻ

d)

khí hậu gió mùa , mưa nhiều

20.

biểu đồ nào thích hợp

a)

miền

b)

đường

c)

cột

d)

tròn

21.

Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương

a)

Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc

b)

Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng

c)

để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng

d)

Sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và sản xuất

22.

Các trung tâm công nghiệp Tokyo, i-ô-cô-ha-ma, cô bê nằm trên đảo nào sau đây

a)

Kiu xiu

b)

xi cô cư

c)

hôn su

d)

hô cai đô

23.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị

b)

Chăm chỉ, trách nhiệm và kỷ luật

c)

Người già ngày càng nhiều

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao

24.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản

a)

Đường biển

b)

Đường ô tô

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

25.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và cận nhiệt

a)

Nhật Bản là một quần đảo

b)

Các dòng biển nóng và lạnh

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa

d)

Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc Nam

26.

Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 giá 126,2 tr người. Tỷ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, dân số ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12% và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số năm 2.020. Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển

a)

Lao động Nhật Bản có số lượng lớn

b)

Cơ cấu dân số già dẫn đến hệ quả thiếu lao động trong tương lai

c)

Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế xã hội

d)

Nhóm tuổi 0 đến 14 tuổi chiếm tỉ trọng thấp nhưng có xu hướng ngày càng tăng

27.

Trong nền kinh tế Nhật Bản, nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% gì DP và sử dụng hơn 3% lực lượng lao động năm 2020. Diện tích đất nông nghiệp hạn chế nên hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là các trang trại có quy mô vừa và nhỏ. Nền nông nghiệp của Nhật Bản phát triển theo hướng công nghệ cao, giảm tối đa nguồn lao động

a)

Nông nghiệp Nhật Bản Sản xuất với quy mô lớn

b)

Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản

c)

Diện tích đất nông nghiệp có nhiều khả năng mở rộng

d)

Nông nghiệp phát triển theo hướng công nghệ cao

28.

đúng sai

a)

Lượng khách du lịch nội địa của Nhật Bản lớn và có xu hướng giảm qua các năm

b)

Lượng khách du lịch quốc tế của Nhật Bản ít hơn nhiều so với lượng khách nội địa và không ổn định

c)

Lượng khách du lịch quốc tế của Nhật Bản nhiều hơn nhiều so với lượng khách nội địa và không ổn định

d)

Các dạng biểu đồ thích hợp để thể hiện lượng khách du lịch nội địa và quốc tế của Nhật Bản giai đoạn năm 2011 đến năm 2012 là cột ,đường

29.

đúng sai

a)

Giá trị nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 đến 2020 liên tục tăng

b)

Tổng giá trị suất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2010- 2020 giảm

c)

Tỷ lệ xuất nhập khẩu của Nhật Bản năm 2.020 so với năm 2000 tăng 15%

d)

Tổng giá trị suất nhập khẩu Nhật Bản giai đoạn năm 2.015 đến năm 2.020 giảm do chịu nhiều tác động của thiên tai, dịch bệnh, sự cạnh tranh của các nền kinh tế phát triển mạnh

30.

Nhật Bản là quốc gia có trữ lượng các anh tài nguyên khoáng sản nhỏ, các khoáng sản chính của Nhật Bản là thành đá (trữ lượng không nhiều), dầu mỏ, khí tự nhiên, đồng, sắc, vàng, chì kém, có trữ lượng không đáng kể

a)

Nhật Bản là quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản

b)

Nhật Bản phải nhập khẩu hầu hết các loại tài nguyên khoáng sản

c)

Nhật Bản nghèo tài nguyên khoáng sản cho công nghiệp phát triển mạnh

d)

Tài nguyên khoáng sản của Nhật Bản gây khó khăn cho phát triển công nghiệp