wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review lesson 1-2-3-4

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

chọn nghĩa đúng của "Đại sứ quán"

a)

학교

b)

미용실

c)

대사관

d)

공항

2.

chọn nghĩa đúng của " nhà thuốc"

a)

병원

b)

가게

c)

교실

d)

약국

3.

chọn nghĩa đúng của "bệnh viện"

a)

은행

b)

병원

c)

d)

커피숍

4.

화장실 nghĩa là gì?

a)

bệnh viện

b)

trường học

c)

nhà vệ sinh

d)

sân bay

5.

câu nào có nghĩa là "uống cà phê"

a)

커피를 마시다

b)

영화를 보다

c)

밥을 먹다

d)

친구를 만나다

6.

câu nào có nghĩa là "học Taekwondo"

a)

영화를 보다

b)

물을 마시다

c)

일하다

d)

태권도를 배우다

7.

chọn nghĩa tiếng Việt " 운동하다"

a)

làm bài tập

b)

tập thể dục

c)

uống cà phê

d)

xem báo

8.

chọn nghĩa tiếng Việt "영화를 보다"

a)

đọc sách

b)

xem báo

c)

làm việc

d)

xem phim

9.

câu nào có nghĩa là "đọc sách"

a)

운동하다

b)

책을 읽다

c)

신문을 보다

d)

친구를 만나다

10.

chọn trợ từ phù hợp điền vào chỗ trống

밥___ 먹다.

a)

b)

c)

d)

11.

chọn trợ từ phù hợp điền vào chỗ trống

영화___ 보다.

a)

b)

c)

d)

12.

chọn trợ từ phù hợp điền vào chỗ trống

커피숍_____ 친구를 만나요.

a)

b)

c)

에서

d)

13.

chọn trợ từ phù hợp điền vào chỗ trống

도서관_____ 책____ 읽어요.

a)

을/ 에서

b)

에/을

c)

에서/을

d)

이/에서

14.

nhìn tranh và chọn câu miêu tả đúng

a)
  1. 1. 가방이 있어요.

  2. 2. 의자가 없어요.

  3. 3. 시계가 있어요.

  4. 4. 책이 있어요.

b)
  1. 1. 가방이 있어요.

  2. 2. 컴퓨터가 있어요.

  3. 3. 지우개가 없어요.

  4. 4. 책상이 있어요.

c)
  1. 1. 가방이 있어요.

  2. 2. 시계가 있어요.

  3. 3. 우산이 없어요.

  4. 4. 컴퓨터가 있어요.

d)
  1. 1. 시계가 없어요.

  2. 2. 가방이 있어요.

  3. 3. 의자가 있어요.

  4. 4. 책이 있어요.

15.

câu nào có nghĩa là "rất vui được gặp"

a)

고마워요

b)

안녕하세요

c)

만나서 반가워요

d)

안녕히 가세요