WorksheetsPhrasal Verbs - Illness 3
Total questions: 42
Worksheet time: 7mins
break _____: bùng phát
in
up
down
out
pass _____: lây lan, truyền sang
off
up
on
down
pass _____: lây lan, truyền sang
off
up
around
down
go _____: đang lan truyền, đang hoành hành
up
around
over
down
come _____: mắc bệnh, nhiễm bệnh
up
in
down with
out with
crop _____: xuất hiện đột ngột, nảy sinh
down
on
up
off
wipe _____: xóa sổ, tiêu diệt hoàn toàn
up
down
of
out
flare _____: bùng lên, trở nặng (triệu chứng)
down
up
out
off
fight _____: chống lại (bệnh tật)
on
up
in
off
get _____: hồi phục, vượt qua (bệnh tật)
up
over
in
off
feel _____: cảm thấy đủ khỏe để (làm gì)
down
up
out
in
wear _____: hết tác dụng, mất dần
on
in
off
up
bring _____: gây ra, dẫn đến
up
to
on
down
shake _____: rũ bỏ, thoát khỏi
up
down
out
off
run _____: kiệt sức, mệt mỏi
up
down
off
on
build _____: tăng cường, xây dựng (sự bảo vệ)
down
up
off
out
look _____: để ý, cảnh giác với
up
in
after
out
stay _____: tránh xa
away
up
on
in
wipe _____: lau chùi
up
down
out
off
stock _____: tích trữ, dự trữ
down
out
in
up
cover _____: che đậy, che kín
down
on
up
off
cut _____: cắt giảm, giảm bớt
up
in
down
out
steer clear _____: tránh xa, né tránh
up
of
away
out
wrap _____: mặc ấm
down
out
in
up
go _____: thiếu, không có
with
without
out
in
call _____ sick: gọi điện báo ốm/xin nghỉ ốm
out
up
in
on
look _____: chăm sóc
for
after
at
in
pull _____: vượt qua, qua khỏi
up
down
in
through
turn _____: nhờ cậy, tìm đến
off
up
to
in
check _____: hỏi thăm, kiểm tra
in
out
down
up
stick _____: tuân theo, kiên trì với
on
in
to
with
reach _____: liên hệ, tìm đến
in
up
out
down
find _____: tìm hiểu, phát hiện ra
in
up
out
on
carry _____: thực hiện, tiến hành
in
up
on
out
keep _____: duy trì, tiếp tục
down
in
off
up
read _____: đọc kỹ, tìm hiểu kỹ về
in
out
down
up
point _____: chỉ ra, lưu ý
in
up
out
on
sum _____: tóm lại, tổng kết
down
in
up
off
account _____: giải thích cho, là nguyên nhân của
of
to
for
with
watch _____: coi chừng, cẩn thận với
in
up
on
out
_____ in mind - ghi nhớ, lưu ý: coi chừng, cẩn thận với
bear
write
stay
note
guard _____: coi chừng, cẩn thận với
against
up
on
out
