wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thẩm định dự án đầu tư

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Thẩm định dự án đầu tư được tiến hành trước khi dự án đầu tư đi vào hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Mục đích của nghiên cứu khả thi là nhằm xem xét lần cuối cùng nhằm đi đến kết luận của dự án đầu tư dựa trên số liệu đã được phân tích tính toán.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Căn cứ theo cơ cấu tái sản xuất, dự án đầu tư có thể được chia thành:

a)

Dự án quốc tế và dự án nội địa

b)

Dự án nhà nước và dự án tư nhân

c)

Dự án đầu tư ngắn hạn và dài hạn

d)

Dự án đầu tư theo chiều rộng và chiều sâu

4.

Yêu cầu đặt ra trong thẩm định dự án đầu tư là:

a)

Đảm bảo tính pháp lý

b)

Phù hợp mục tiêu đầu tư

c)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

d)

Tất cả các phương án đều đúng

5.

Các chủ thể có thể tham gia thẩm định dự án đầu tư bao gồm:

a)

Các cơ quan quản lý nhà nước

b)

Tổ chức tín dụng

c)

Chủ đầu tư

d)

Tất cả các phương án đều đúng

6.

Nội dung hoàn tất các thủ tục để triển khai thực hiện đầu tư là nội dung của giai đoạn nào?

a)

Chuẩn bị đầu tư

b)

Vận hành kết quả đầu tư

c)

Giai đoạn thực hiện đầu tư

d)

Kết thúc dự án

7.

Giai đoạn nghiên cứu khả thi có thể bỏ qua đối với các cơ hội đầu tư quy mô nhỏ, không phức tạp về kỹ thuật.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Chu kỳ dự án đầu tư bao gồm những giai đoạn nào sau đây?

a)

Chuẩn bị đầu tư

b)

Thực hiện và vận hành kết quả đầu tư

c)

Ý tưởng về dự án đầu tư

d)

Tất cả các phương án đều đúng

9.

Đối với chủ đầu tư thì thẩm định dự án đầu tư chỉ nhằm mục tiêu xin vay vốn.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Chỉ có tổ chức tín dụng mới được tham gia thẩm định dự án đầu tư.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không ý kiến

11.

Quá trình soạn thảo dự án đầu tư nằm trong giai đoạn nào của chu kỳ dự án đầu tư?

a)

Nghiên cứu cơ hội đầu tư

b)

Chuẩn bị đầu tư

c)

Thực hiện đầu tư

d)

Kết thúc đầu tư

12.

Mục đích của nghiên cứu tiền khả thi là nhằm xem xét lần cuối cùng dựa trên số liệu phân tích.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không ý kiến

13.

Về mặt hình thức, dự án đầu tư được hiểu là:

a)

Một ý tưởng kinh doanh

b)

Một kế hoạch tài chính

c)

Một tập hồ sơ tài liệu

d)

Một quy trình sản xuất

14.

Dự án đầu tư có đặc trưng nào dưới đây?

a)

Có thời gian thực hiện xác định

b)

Có vốn đầu tư nhất định

c)

Có mục tiêu rõ ràng

d)

Tất cả các phương án

15.

Mục đích của bước nghiên cứu cơ hội đầu tư là:

a)

Lập dự án đầu tư

b)

Phân tích hiệu quả tài chính

c)

Chọn ra cơ hội có triển vọng

d)

Xin giấy phép đầu tư

16.

Hoạt động tổ chức sản xuất kinh doanh nhằm đạt mục tiêu dự án thuộc giai đoạn nào?

a)

Nghiên cứu khả thi

b)

Thực hiện đầu tư

c)

Vận hành kết quả đầu tư

d)

Chuẩn bị đầu tư

17.

Giai đoạn chuẩn bị đầu tư không bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Phân tích thị trường

b)

Thiết kế và lập dự toán công trình

c)

Nghiên cứu khả thi

d)

Tìm kiếm cơ hội đầu tư

18.

Mục tiêu cụ thể của thẩm định dự án đầu tư là:

a)

Đánh giá hiệu quả

b)

Kiểm tra tính khả thi

c)

Xem xét tính pháp lý

d)

Tất cả các phương án đều đúng

19.

Mục tiêu cụ thể của thẩm định dự án đầu tư là:

a)

Đánh giá hiệu quả

b)

Kiểm tra tính khả thi

c)

Xem xét tính pháp lý

d)

Tất cả các phương án đều đúng

20.

Giữa nghiên cứu tiền khả thi và khả thi chỉ khác nhau về mức độ nghiên cứu.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không ý kiến

21.

Mục đích của thẩm định dự án đầu tư không bao gồm:

a)

Đánh giá tính hiệu quả

b)

Bỏ vốn đầu tư

c)

Xác định tính khả thi

d)

Kiểm tra tính pháp lý

22.

Nội dung của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi bao gồm:

a)

Thông tin sơ bộ

b)

Nhu cầu đầu tư

c)

Dự kiến hiệu quả đầu tư

d)

Tất cả các phương án đều đúng

23.

Theo phân cấp quản lý, dự án đầu tư có thể bao gồm:

a)

Dự án quốc tế

b)

Dự án nhà nước

c)

Dự án nhóm A, B, C

d)

Dự án trọng điểm quốc gia và nhóm A, B, C

24.

Xác định mức độ cấp thiết của dự án đối với doanh nghiệp, đối với ngành và nền kinh tế là nội dung thẩm định về

a)

Kỹ thuật

b)

Tài chính

c)

Hiệu quả kinh tế

d)

thẩm định Sự cần thiết đầu tư

25.

Thẩm định dự án đầu tư không bao gồm gq cviec nào sau đây?

a)

Kiểm tra pháp lý

b)

Đánh giá kỹ thuật

c)

Bỏ vốn và tiến hành đầu tư

d)

Thẩm định hiệu quả tài chính

26.

Việc thẩm định dự án chỉ áp dụng với dự án sử dụng vốn đầu tư công.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không ý kiến

27.

Dự án đầu tư không có đặc trưng nào dưới đây?

a)

Có vốn đầu tư

b)

Có thời gian thực hiện

c)

Không xác định mục tiêu

d)

Có mục tiêu rõ ràng

28.

Nghiên cứu tiền khả thi là bước sàng lọc đầu tiên để lựa chọn dự án tối ưu.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đối với chủ đầu tư, nghiên cứu dự án đầu tư là cơ sở để:

a)

Xin vay vốn

b)

Lập kế hoạch

c)

Ra quyết định đầu tư

d)

Tất cả các phương án đều đúng

30.

Vận hành chạy thử, nghiệm thu công trình là hoạt động của giai đoạn nào?

a)

Chuẩn bị đầu tư

b)

Thực hiện đầu tư

c)

Kết thúc đầu tư

d)

Vận hành đầu tư

31.

Giai đoạn nghiên cứu tiền khả thi có thể bỏ qua với cơ hội đầu tư quy mô nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Nghiên cứu khả thi có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nghiên cứu tĩnh

b)

Nghiên cứu diễn ra trong trạng thái động

c)

Không phân tích tài chính

d)

Không cần khảo sát thị trường

33.

Căn cứ theo nguồn vốn, dự án đầu tư chia thành:

a)

Dự án vốn vay và vốn tự có

b)

Dự án công và tư

c)

Dự án đầu tư công và vốn khác

d)

Dự án nhà nước và ngoài nhà nước

34.

Dự án đầu tư có đặc trưng nào dưới đây?

a)

Có mục tiêu rõ ràng

b)

Có vốn đầu tư

c)

Có thời gian thực hiện

d)

Tất cả các phương án

35.

Nội dung nghiên cứu khả thi thường được thực hiện tỉ mỉ, chi tiết trong trạng thái động.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Giai đoạn trung gian giữa nghiên cứu cơ hội và khả thi là:

a)

Tiền khả thi

b)

Thiết kế kỹ thuật

c)

Kêu gọi đầu tư

d)

Xin cấp phép

37.

Nội dung nghiên cứu tiền khả thi thường được thực hiện tỉ mỉ, chi tiết trong trạng thái động.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Mục đích của bước nghiên cứu cơ hội đầu tư là chọn ra những cơ hội có triển vọng và phù hợp với chủ đầu tư.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Dự án đầu tư phát triển không có đặc trưng nào dưới đây?

a)

Có vốn đầu tư lớn

b)

Có thời gian thực hiện dài

c)

Có thời gian thu hồi vốn nhanh

d)

Có tác động xã hội lớn

40.

Yêu cầu của việc thẩm định dự án đầu tư không bao gồm:

a)

Tính khả thi

b)

Tính hiệu quả

c)

Tính chủ động

d)

Tính pháp lý

41.

Hoạt động thẩm định được chuyên môn hóa cao không phải là ưu điểm của hình thức thẩm định nào dưới đây?

a)

Tư vấn thẩm định

b)

Cơ quan chuyên trách

c)

Thành lập hội đồng thẩm định

d)

Tự thẩm định

42.

Quốc hội không có thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư đối với các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn đầu tư khác.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Hội đồng thẩm định nhà nước do Chính phủ thành lập có thẩm quyền thẩm định mọi dự án sử dụng vốn đầu tư công.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Căn cứ để tiến hành thẩm định dự án bao gồm:

a)

Hồ sơ dự án

b)

Quy hoạch, kế hoạch phát triển

c)

Nhu cầu đầu tư

d)

Tất cả các phương án đều đúng

45.

Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền thẩm tra, quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án nhóm A.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư được phân cấp dựa trên nhiều tiêu chí và mục đích khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn đầu tư công không có cấu phần xây dựng thuộc về:

a)

Cơ quan chuyên trách

b)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

c)

Hội đồng thẩm định nhà nước do Thủ tướng Chính phủ thành lập

d)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

48.

Vốn đầu tư công không có cấu phần xây dựng thuộc về:

a)

Cơ quan chuyên trách

b)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

c)

Hội đồng thẩm định nhà nước do Thủ tướng Chính phủ thành lập

d)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

49.

Cơ quan nào dưới đây không có thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư của các dự án phải xin chủ trương đầu tư?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

Không phương án nào đúng

50.

Hình thức thành lập hội đồng thẩm định dự án có ưu điểm là các nội dung của dự án được đánh giá đầy đủ, chi tiết và toàn diện.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Hồ sơ dự án trình thẩm định đối với các dự án đầu tư công bao gồm tài liệu nào dưới đây?

a)

Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư

b)

Thiết kế cơ sở (nếu có)

c)

Báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có)

d)

Tất cả các phương án đều đúng

52.

Quốc hội chịu trách nhiệm thẩm định chủ trương đầu tư của mọi dự án cần xin chủ trương đầu tư.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Thẩm quyền thẩm tra, quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án nhóm B và nhóm C có thể là người đứng đầu các bộ, cơ quan trung ương hoặc hội đồng nhân dân quản lý.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia là quốc hội.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Ủy ban nhân dân các cấp không có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Kết quả thẩm định có độ chính xác tương đối cao do được lựa chọn nhà tư vấn am hiểu về lĩnh vực đầu tư của dự án là ưu điểm của hình thức thẩm định nào?

a)

Cơ quan chuyên trách

b)

Hội đồng thẩm định

c)

Tư vấn thẩm định

d)

Tự thẩm định

57.

Hội đồng thẩm định nhà nước do Chính phủ thành lập có thẩm quyền thẩm định các dự án do Quốc hội chấp thuận chủ trương đầu tư.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

58.

Có thể có nhiều cơ quan chuyên trách khác nhau tham gia thẩm tra thiết kế cơ sở của các dự án.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

59.

Hình thức cơ quan chuyên trách thẩm định dự án thường được áp dụng đối với các nhóm dự án sử dụng nguồn vốn đầu tư công.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

60.

Hình thức thành lập hội đồng thẩm định dự án không có ưu điểm nào dưới đây?

a)

A. Tập hợp chuyên gia có chuyên môn

b)

B. Đánh giá toàn diện

c)

C. Đa chiều và minh bạch

d)

D. Thời gian thẩm định nhanh

61.

Đối với các dự án không thuộc diện phải xin quyết định chủ trương đầu tư thì cơ quan đăng ký đầu tư là đầu mối thẩm định dự án.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

62.

Hình thức thẩm định thường được áp dụng để thẩm định đối với các dự án có quy mô vốn lớn, tính chất kỹ thuật phức tạp và những dự án ảnh hưởng tới môi trường xã hội là:

a)

A. Cơ quan chuyên trách

b)

B. Tư vấn thẩm định

c)

C. Thành lập hội đồng thẩm định

d)

D. Tự thẩm định

63.

Trình tự cấp phép đầu tư cho một dự án đầu tư được thực hiện theo các bước:

a)

A. Thẩm định dự án đầu tư - Ra quyết định đầu tư - Thông qua chủ trương đầu tư

b)

B. Ra quyết định đầu tư - Thẩm định dự án đầu tư - Thông qua chủ trương đầu tư

c)

C. Thông qua chủ trương đầu tư - Thẩm định dự án đầu tư - Ra quyết định đầu tư

d)

D. Thẩm định dự án đầu tư - Thông qua chủ trương đầu tư - Ra quyết định đầu tư

64.

Câu 24. Hình thức thẩm định thường được áp dụng để thẩm định các nhóm dự án đặc biệt là các dự án sử dụng nguồn vốn đầu tư công là:

a)

Tư vấn thẩm định

b)

Thành lập hội đồng thẩm định

c)

Cơ quan chuyên trách thẩm định dự án

d)

Cơ quan đăng ký đầu tư

65.

Câu 25. Người đứng đầu các bộ, cơ quan trung ương có thẩm quyền thẩm tra, quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án nhóm A.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Câu 26. Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của các dự án ảnh hưởng lớn đến môi trường hoặc tiềm ẩn khả năng ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường thuộc về Chính phủ.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Câu 27. Hình thức cơ quan chuyên trách thẩm định dự án có ưu điểm là tập hợp được các chuyên gia có kiến thức chuyên môn và am hiểu về dự án.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Câu 28. Các kết luận thẩm định có thể bị áp lực và chi phối bởi các cơ quan quản lý cấp trên là nhược điểm của hình thức thẩm định nào?

a)

Hội đồng thẩm định

b)

Tư vấn thẩm định

c)

Cơ quan chuyên trách

d)

Tự thẩm định

69.

Câu 29. Việc thẩm định dự án đầu tư của cơ quan có thẩm quyền hoàn toàn dựa trên căn cứ pháp lý.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Câu 30. Dự án phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất phải thông qua chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Câu 31. Hình thức tổ chức thẩm định mà người có thẩm quyền quyết định đầu tư sẽ tiến hành lựa chọn các tổ chức tư vấn chuyên nghiệp am hiểu về lĩnh vực đầu tư của dự án để ký hợp đồng thẩm định là hình thức:

a)

Cơ quan chuyên trách

b)

Tự thẩm định

c)

Hội đồng thẩm định

d)

Tư vấn thẩm định

72.

Quy trình thẩm định có sự khác nhau ở các loại hình dự án đầu tư khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Người đứng đầu các bộ, cơ quan trung ương có thẩm quyền thẩm tra, quyết định chủ trương đầu tư đối với tất cả các dự án nhóm B và nhóm C.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Hình thức thành lập hội đồng thẩm định dự án có nhược điểm nào dưới đây?

a)

Quy trình phức tạp

b)

Dễ bị chi phối bởi cơ quan quản lý

c)

Thời gian thẩm định kéo dài

d)

Tất cả các phương án đều đúng

75.

Các dự án sử dụng vốn ODA có thể được phê duyệt chủ trương đầu tư bởi:

a)

Quốc hội

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Tất cả các phương án đều đúng (Đúng)

76.

Hình thức thành lập hội đồng thẩm định dự án có ưu điểm là tập hợp được các chuyên gia có kiến thức chuyên môn và am hiểu về dự án.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Đối với các dự án sử dụng nguồn vốn đầu tư khác ngoài vốn đầu tư công thì không cần thiết phải thẩm định chủ trương đầu tư.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Hình thức cơ quan chuyên trách thẩm định dự án không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có tính chuyên môn hóa cao

b)

Có bộ máy hoạt động thường xuyên

c)

Hoạt động thẩm định không được chuyên môn hóa

d)

Có sự phân công rõ ràng

79.

Hình thức tổ chức mà người có thẩm quyền quyết định đầu tư sẽ sử dụng ngay cơ quan có chuyên môn chức năng thẩm định đầu tư hoặc cơ quan quản lý hoạt động đầu tư của đơn vị mình tiến hành thẩm định trước khi ra quyết định đầu tư được gọi là:

a)

Hội đồng thẩm định

b)

Tư vấn thẩm định

c)

Tự thẩm định

d)

Cơ quan chuyên trách

80.

Mọi dự án đầu tư đều phải xin chủ trương đầu tư.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Dự án phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất phải thông qua chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Cơ quan có thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư của các dự án có thể là:

a)

Quốc hội

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Ủy ban nhân dân tỉnh

d)

Tất cả các phương án đều đúng

83.

Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án thuộc cấp mình quản lý.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Các hình thức tổ chức thẩm định dự án hiện nay không bao gồm:

a)

Cơ quan chuyên trách

b)

Hội đồng thẩm định

c)

Tư vấn thẩm định

d)

Không phương án nào đúng

85.

Hình thức thành lập hội đồng thẩm định dự án thường được áp dụng đối với các nhóm dự án sử dụng nguồn vốn đầu tư công.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn đầu tư công không có cấu phần xây dựng thuộc về Hội đồng thẩm định nhà nước do Thủ tướng Chính phủ thành lập.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của các dự án ảnh hưởng lớn đến môi trường hoặc tiềm ẩn khả năng ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường thuộc về Quốc hội.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Hồ sơ của dự án đầu tư không bao gồm:

a)

Chiến lược và kế hoạch phát triển KTXH của quốc gia, của địa phương thực hiện dự án

b)

Mục tiêu dự án

c)

Phương án tài chính

d)

Các nghiên cứu khả thi

89.

Hình thức cơ quan chuyên trách thẩm định dự án có ưu điểm là các nội dung của dự án được đánh giá đầy đủ, chi tiết và toàn diện.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Căn cứ để tiến hành thẩm định dự án không bao gồm:

a)

Các chính sách và quy định pháp lý có liên quan

b)

Mục tiêu phát triển dài hạn

c)

Tình hình tài chính của đơn vị đầu tư

d)

Không phương án nào đúng

91.

Thẩm quyền thẩm tra thiết kế cơ sở của các dự án nhóm A đầu tư vào lĩnh vực năng lượng điện thuộc:

a)

Bộ Công Thương

b)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

c)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

d)

Bộ Xây dựng

92.

Thẩm quyền thẩm định các dự án sử dụng vốn đầu tư khác do Quốc hội chấp thuận chủ trương đầu tư là Hội đồng thẩm định nhà nước do Thủ tướng Chính phủ thành lập.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của các dự án nhóm A là Thủ tướng Chính phủ.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Thông tin sử dụng để thẩm định khía cạnh thị trường gồm:

a)

Thông tin thư cấp

b)

Thông tin sơ cấp

c)

Thông tin thư cấp và sơ cấp

d)

Thông tin thị trường quốc tế

95.

Thẩm định thị trường là cơ sở để lựa chọn:

a)

Thị trường mục tiêu

b)

Các chiến lược marketing

c)

Tất cả đều đúng

d)

Quy mô dự án

96.

Nội dung nào sau đây thuộc thẩm định thị trường của dự án?

a)

Thẩm định dự báo cung cầu thị trường về sản phẩm của dự án

b)

Thẩm định khả năng cạnh tranh của nhà đầu tư

c)

Thẩm định sự phù hợp của dự án với quy hoạch

d)

Thẩm định nguồn nhân lực của dự án

97.

Mục đích của thẩm định tính pháp lý là gì?

a)

Dự án có đảm bảo tính pháp lý, có phù hợp với các quy định của nhà nước

b)

Xác định mức thuế phải đóng

c)

Dự án đã được cấp phép xây dựng

d)

Dự án không có tranh chấp pháp lý

98.

Đánh giá công nghệ phải căn cứ vào nhân tố nào?

a)

Chi phí đầu tư

b)

Xuất xứ công nghệ, mức tiêu hao nguyên vật liệu, năng lượng và mức gây ô nhiễm môi trường, an toàn lao động

c)

Lịch sử của công ty sản xuất công nghệ

d)

Quy mô công suất của nhà máy

99.

Nội dung nào sau đây thuộc nội dung thẩm định tổ chức quản lý và nhân sự của dự án đầu tư?

a)

Thẩm định sự phù hợp của công nghệ với sản phẩm

b)

Thẩm định nguồn nhân lực dự kiến cho dự án

c)

Thẩm định khả năng tài chính của chủ đầu tư

d)

Thẩm định sản phẩm có khả năng cạnh tranh trên thị trường

100.

Thẩm định chủ đầu tư được thực hiện:

a)

Trước thẩm định dự án đầu tư

b)

Sau thẩm định dự án đầu tư

c)

Trong quá trình thẩm định tài chính

d)

Cùng với thẩm định khía cạnh kỹ thuật

101.

Căn cứ nào dùng để thẩm định kỹ thuật?

a)

Hồ sơ dự án, các tiêu chuẩn định mức của nhà nước và các dự án tương tự

b)

Báo cáo tài chính của chủ đầu tư

c)

Kết quả nghiên cứu thị trường

d)

Mức độ phát triển của ngành công nghiệp

102.

Nội dung nào sau đây thuộc nội dung thẩm định kỹ thuật của dự án đầu tư?

a)

Thẩm định tính hợp lý trong việc lựa chọn hình thức đầu tư vào dự án của nhà đầu tư

b)

Thẩm định quy trình sản xuất của dự án

c)

Thẩm định sự phù hợp của dự án với thị trường mục tiêu

d)

Thẩm định khả năng tài chính của nhà đầu tư

103.

Câu 10. Khi thẩm định sản phẩm do công nghệ tạo ra, tiêu chuẩn nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Có chi phí thấp nhất

b)

Có chất lượng phù hợp với nhu cầu khách hàng

c)

Đảm bảo công nghệ tiên tiến

d)

Sản phẩm dễ vận hành

104.

Câu 11. Thẩm định khía cạnh thị trường là cơ sở để thực hiện nội dung nào?

a)

Thẩm định khía cạnh kỹ thuật của dự án

b)

Thẩm định tổ chức quản lý nhân sự

c)

Thẩm định tài chính của dự án

d)

Tất cả các nội dung trên

105.

Câu 12. Nội dung nào không đúng khi thẩm định khía cạnh pháp lý của dự án?

a)

Thẩm định sự phù hợp của dự án với thị trường mục tiêu và định vị sp của dự

b)

Thẩm định sự phù hợp của dự án với các văn bản pháp quy của nhà nước

c)

Thẩm định sự phù hợp của dự án với các chế độ ưu đãi của nhà nước

d)

Thẩm định khả năng huy động vốn của nhà đầu tư

106.

Câu 13. Sự khác nhau về thẩm định tài chính và thẩm định kinh tế xã hội về góc độ đánh giá?

a)

Thẩm định tài chính đứng ở góc độ của nền kinh tế, thẩm định kinh tế - xã hội đứng ở góc độ của dự án đầu tư

b)

Thẩm định tài chính đứng ở góc độ dự án đầu tư, thẩm định kinh tế - xã hội đứng ở góc độ của toàn bộ nền kinh tế

c)

Thẩm định tài chính chỉ xem xét chi phí đầu tư, thẩm định kinh tế - xã hội chỉ xem xét lợi ích xã hội

d)

Không có sự khác biệt

107.

Câu 14. Thẩm định phương pháp xác định NPV của dự án?

a)

Chênh lệch giữa tổng các khoản thu và tổng các khoản chi phí hàng năm (không bao gồm khấu hao và lãi vay) của cả đời dự án sau khi đã được tính chuyển về cùng một thời điểm ở hiện tại

b)

Tổng các khoản thu trừ tổng chi phí đầu tư

c)

Tổng giá trị tài sản sau khi trừ hết nợ

d)

T

108.

Nhân tố nào là nhân tố được xem xét đầu tiên khi thẩm định nguyên vật liệu của dự án?

a)

Chi phí nguyên liệu

b)

Chất lượng nguyên liệu được chọn đảm bảo sản xuất ra sản phẩm tốt được thị trường chấp nhận

c)

Nguồn cung cấp nguyên vật liệu ổn định

d)

Khả năng thay thế nguyên vật liệu

109.

Chỉ chấp nhận những công nghệ, thiết bị đã qua sử dụng khi đảm bảo điều kiện nào?

a)

Thiết bị có tuổi đời không quá 5 năm hoặc 10 năm tùy từng ngành hoặc thiết bị đảm bảo còn 80% so với chất lượng ban đầu

b)

Thiết bị phải còn ít nhất 50% chất lượng so với ban đầu

c)

Thiết bị phải được bảo hành ít nhất 5 năm

d)

Công nghệ có giấy chứng nhận của nhà sản xuất

110.

Nội dung thẩm định thị trường của dự án gồm:

a)

Đánh giá khả năng cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường

b)

Phân tích nhu cầu và cung cấp của thị trường

c)

Tất cả các phương án

d)

Thẩm định mức độ phù hợp của sản phẩm với thị trường mục tiêu

111.

Căn cứ nào là quan trọng nhất khi thẩm định quy mô công suất của dự án?

a)

Nhu cầu thị trường

b)

Dự báo giá bán sản phẩm

c)

Khả năng của nhà đầu tư

d)

Chi phí sản xuất

112.

Thẩm định tính pháp lý của dự án được thực hiện khi nào?

a)

Sau khi thẩm định kỹ thuật của dự án

b)

Trước khi thẩm định khía cạnh thị trường của dự án

c)

Trước khi lập báo cáo tài chính

d)

Sau khi thẩm định nguồn nhân lực

113.

Trình tự phân tích lựa chọn địa điểm?

a)

Phân tích định tính để lựa chọn các địa điểm tiềm năng rồi mới phân tích định lượng kết hợp định tính sâu hơn để lựa chọn điểm thích hợp

b)

Phân tích định lượng trước, sau đó phân tích định tính

c)

Chỉ phân tích định tính

d)

Phân tích dựa trên chi phí là chính

114.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung thẩm định tổ chức quản lý và nhân sự của dự án?

a)

Thẩm định đánh giá khả năng cạnh tranh về sản phẩm của dự án

b)

Thẩm định cơ cấu bộ máy quản lý

c)

Thẩm định chế độ tiền lương, tiền thưởng

d)

Thẩm định nguồn nhân lực dự kiến cho dự án

115.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung thẩm định khía cạnh kỹ thuật của dự án?

a)

Thẩm định đánh giá nguồn nhân lực của dự án

b)

Thẩm định công nghệ và trang thiết bị

c)

Thẩm định quy trình sản xuất

d)

Thẩm định tính hợp lý trong lựa chọn phương án kỹ thuật

116.

Những loại hình đầu tư nào cần thẩm định địa điểm?

a)

Dự án đầu tư mới và dự án mở rộng quy mô sản xuất

b)

Dự án xây dựng văn phòng

c)

Dự án đầu tư tài chính

d)

Dự án đầu tư dịch vụ

117.

Nội dung nào sau đây thuộc thẩm định thị trường của dự án?

a)

Thẩm định xem xét khả năng cạnh tranh chiếm lĩnh thị trường về sản phẩm của dự án

b)

Thẩm định sự phù hợp của sản phẩm với các tiêu chuẩn quốc tế

c)

Thẩm định khả năng cung ứng nguyên liệu cho sản xuất

d)

Thẩm định sự phù hợp của dự án với quy hoạch của địa phương

118.

Nội dung nào sau đây thuộc nội dung thẩm định kỹ thuật của dự án đầu tư?

a)

Thẩm định công nghệ và trang thiết bị dự án lựa chọn

b)

Thẩm định quy mô và công suất dự án

c)

Thẩm định khả năng tài chính của nhà đầu tư

d)

Thẩm định thị trường tiêu thụ sản phẩm của dự án

119.

Dự án được kết luận đạt hiệu quả tài chính khi:

a)

IRR < chi phí sử dụng vốn của dự án

b)

IRR > chi phí sử dụng vốn của dự án

c)

IRR = chi phí sử dụng vốn

d)

IRR bằng 0

120.

Nội dung nào sau đây thuộc nội dung thẩm định tổ chức quản lý và nhân sự của dự án đầu tư?

a)

Thẩm định chế độ tiền lương, tiền thưởng, chế độ làm việc nghỉ ngơi cho người lao động trong dự án

b)

Thẩm định sự phù hợp của sản phẩm với nhu cầu của khách hàng

c)

Thẩm định công nghệ áp dụng trong dự án

d)

Thẩm định quy mô và công suất của dự án

121.

Chiến lược marketing của dự án được phát triển để nhằm:

a)

Tăng trưởng thị trường

b)

Đạt được các mục tiêu của dự án

c)

Cạnh tranh về giá

d)

Mở rộng quy mô sản xuất

122.

Nội dung nào không đúng khi thẩm định khía cạnh pháp lý của dự án?

a)

Thẩm định sự phù hợp về sản phẩm của dự án

b)

Thẩm định sự phù hợp của dự án với các quy định của nhà nước

c)

Thẩm định sự phù hợp của dự án với các văn bản pháp lý của nhà nước

d)

Thẩm định khả năng của chủ đầu tư tuân thủ các quy định pháp lý

123.

Khí hậu có thể là một yếu tố quan trọng trong việc lựa chọn địa điểm cho dự án nào dưới đây?

a)

Dự án sản xuất công nghiệp

b)

Dự án xây dựng khu đô thị

c)

Dự án nông nghiệp

d)

Dự án du lịch

124.

Thông tin cần thiết sử dụng để thẩm định tính pháp lý của dự án?

a)

Thông tin do chủ đầu tư cung cấp và thông tin ngành

b)

Chỉ thông tin từ các cơ quan nhà nước

c)

Báo cáo tài chính của chủ đầu tư

d)

Các nghiên cứu thị trường và tiêu chuẩn sản phẩm

125.

Lợi ích nào được nhà thẩm định đánh giá là quan trọng nhất khi sử dụng nguyên vật liệu trong nước?

a)

Tạo việc làm cho lao động trong nước

b)

Giảm chi phí vận chuyển

c)

Tăng chất lượng sản phẩm

d)

Thúc đẩy xuất khẩu

126.

Nội dung nào sau đây thuộc nội dung thẩm định tổ chức quản lý và nhân sự của dự án đầu tư?

a)

Thẩm định cơ cấu bộ máy quản lý

b)

Thẩm định sản phẩm của dự án

c)

Thẩm định khả năng tài chính của nhà đầu tư

d)

Thẩm định mức độ cạnh tranh của sản phẩm

127.

Việc thay đổi địa điểm đầu tư của dự án sản xuất trong ngành công nghiệp sẽ ảnh hưởng đến:

a)

Chỉ chi phí sản xuất

b)

Môi trường và chính sách

c)

Cả ba yếu tố trên

d)

Chỉ lợi nhuận dài hạn

128.

Nội dung nào là nội dung thẩm định khía cạnh pháp lý của dự án đầu tư?

a)

Thẩm định sự phù hợp của dự án với các văn bản pháp quy của nhà nước, các quy định, các chế độ ưu đãi

b)

Thẩm định khả năng tài chính của nhà đầu tư

c)

Thẩm định quy mô và công suất dự án

d)

Thẩm định năng lực tổ chức quản lý của chủ đầu tư

129.

Nội dung nào sau đây không thuộc thẩm định thị trường của dự án?

a)

Thẩm định nhu cầu và cung cấp sản phẩm

b)

Thẩm định khả năng cạnh tranh của sản phẩm

c)

Thẩm định các phương án phân phối sản phẩm

d)

Thẩm định đánh giá nguồn nhân lực của dự án

130.

Thẩm định chi phí sử dụng vốn của dự án cần:

a)

Thẩm định chi phí sử dụng của từng nguồn vốn huy động

b)

Thẩm định tổng chi phí của dự án

c)

Thẩm định tỷ lệ lợi nhuận trên vốn

d)

Thẩm định khả năng tài chính của nhà đầu tư

131.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung thẩm định khía cạnh kỹ thuật của dự án?

a)

Thẩm định dự báo tình hình cung cầu sản phẩm của dự án

b)

Thẩm định công nghệ áp dụng trong dự án

c)

Thẩm định thiết bị và cơ sở vật chất của dự án

d)

Thẩm định tính khả thi của phương án kỹ thuật

132.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung thẩm định khía cạnh thị trường của dự án?

a)

Đánh giá sự phù hợp của công suất dự án

b)

Thẩm định nhu cầu và cung cấp sản phẩm trên thị trường

c)

Thẩm định khả năng cạnh tranh của sản phẩm

d)

Thẩm định thị trường mục tiêu của dự án

133.

Nội dung nào là nội dung thẩm định khía cạnh pháp lý của dự án đầu tư?

a)

Thẩm định sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng

b)

Thẩm định tính khả thi về tài chính của dự án

c)

Thẩm định lựa chọn công nghệ và thiết bị của dự án

d)

Thẩm định tính hợp lý trong phương án tổ chức sản xuất

134.

Phương pháp lựa chọn địa điểm dự án là:

a)

Kết hợp các yếu tố trên

b)

Chỉ chọn địa điểm có chi phí thấp

c)

Chọn địa điểm theo khả năng tài chính của nhà đầu tư

d)

Chọn địa điểm theo yêu cầu pháp lý

135.

Xây dựng nhà máy gần thị trường tiêu thụ, khi:

a)

Sản phẩm của nhà máy dễ hư hỏng

b)

Chi phí vận chuyển thấp

c)

Quy mô sản xuất lớn

d)

Thị trường tiêu thụ ổn định

136.

Khi thẩm định chế độ tiền lương, chế độ làm việc cho người lao động trong dự án, cán bộ thẩm định ít quan tâm hơn đến quy định nào?

a)

Quy định về lương tối thiểu

b)

Quy định về giờ làm việc và nghỉ ngơi

c)

Quy định về an toàn lao động

d)

Quy định về lợi nhuận của doanh nghiệp

137.

Thành công trong thẩm định kỹ thuật là:

a)

Chấp nhận phương án kỹ thuật tốt và bác bỏ phương án kỹ thuật tồi

b)

Chỉ chọn công nghệ mới

c)

Đảm bảo tất cả các tiêu chuẩn an toàn lao động

d)

Chấp nhận mọi phương án kỹ thuật dù hiệu quả thấp

138.

Nội dung nào sau đây không thuộc thẩm định thị trường của dự án?

a)

Thẩm định sự phù hợp của dự án với các văn bản pháp quy của nhà nước

b)

Thẩm định nhu cầu và cung cấp sản phẩm trên thị trường

c)

Thẩm định khả năng cạnh tranh của sản phẩm

d)

Thẩm định các phương án phân phối sản phẩm

139.

Nội dung thẩm định năng lực tổ chức, kinh doanh của chủ đầu tư gồm:

a)

Đánh giá lịch sử hoạt động của chủ đầu tư

b)

Đánh giá năng lực tổ chức

c)

Đánh giá năng lực sản xuất kinh doanh

d)

Đánh giá về triển vọng phát triển của doanh nghiệp

e)

Tất cả các nội dung trên

140.

Khi thẩm định địa điểm xây dựng, yếu tố nào sau đây được xem xét đầu tiên?

a)

Phù hợp với quy hoạch

b)

Chi phí xây dựng

c)

Gần các khu công nghiệp

d)

Gần các bến cảng, sân bay