Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về địa lý Việt Nam

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trường Sơn là dãy núi thuộc:

a)

Vùng Trung du và miền núi Bắc bộ.

b)

Vùng đồng bằng Nam bộ.

c)

Vùng đồng bằng Bắc bộ.

d)

Vùng Duyên hải miền Trung.

2.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thuộc:

a)

Vùng Tây Nguyên

b)

Vùng đồng bằng Nam bộ.

c)

Vùng Duyên hải miền Trung.

d)

Vùng đồng bằng Bắc bộ.

3.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc đơn vị hành chính:

a)

Tỉnh Quảng Ngãi.

b)

Thành phố Đà Nẵng.

c)

Tỉnh Khánh Hòa.

d)

Tỉnh Quảng Nam.

4.

Lễ hội Ka-tê là lễ hội dân gian lâu đời của:

a)

Người Chăm

b)

Người Kinh

c)

Người Vân Kiều

d)

Các dân tộc ít người

5.

Ở vùng Duyên hải miền Trung có cảng biển quốc tế lớn của Việt Nam đó là:

a)

Đà Nẵng

b)

Cam Ranh

c)

Cửa Lò

d)

Nghi Sơn

6.

Vùng Duyên Hải miền Trung là vùng có dải đất:

a)

Hẹp ngang, bị chia cắt bởi các dãy núi chạy ra biển.

b)

Dài và rộng.

c)

Rộng lớn.

d)

Hẹp và ngắn.

7.

Các dân tộc sinh sống ở vùng Duyên hải miền Trung chủ yếu là:

a)

Kinh, Chăm, Mường, Thái

b)

Kinh, Hoa, Mông, Mán.

c)

Kinh, Ê-đê, Mông, Mán.

d)

Kinh, Dao, Mông

8.

Dân tộc Kinh và Chăm tập trung chủ yếu ở:

a)

Đồng bằng ven biển.

b)

Miền núi.

c)

Thung lũng.

d)

Ven biển.

9.

Di sản văn hóa ở vùng duyên hải miền Trung đầu tiên được UNESCO ghi danh là:

a)

Cố đô Đại Việt.

b)

Cố đô Thăng Long.

c)

Cố đô Ninh Bình.

d)

Cố đô Huế.

10.

Chùa Thiên Mụ thuộc:

a)

Nam Đồng.

b)

Thành phố Huế.

c)

Cố Đô Huế.

d)

Nam Định.

11.

Công trình kiến trúc biểu tượng của phố cổ Hội An là:

a)

Chùa Cầu.

b)

Nhà cổ Phùng Hưng.

c)

Hội quán Phúc Kiến.

d)

Nhà cổ Tây Kí.

12.

Con sông chảy qua thành phố Huế là:

a)

Sông Hồng

b)

Sông Đồng Nai

c)

Sông Hương

d)

Sông Mã

13.

Con sông chảy qua thành phố Huế là:

a)

Sông Hồng

b)

Sông Đồng Nai

c)

Sông Hương

d)

Sông Mã

14.

Phố cổ Hội An thuộc:

a)

Tỉnh Quảng Trị

b)

Tỉnh Quảng Bình

c)

Tỉnh Ninh Bình

d)

Tỉnh Quảng Nam

15.

Ven biển vùng Duyên hải miền Trung thường có:

a)

Rừng ngập mặn

b)

Ruộng muối

c)

Vũng lầy

d)

Cồn cát, đầm phá

16.

Thiên tai thường xảy ra ở vùng Duyên hải miền Trung là:

a)

Động đất và núi lửa.

b)

Bão, áp thấp nhiệt đới và lũ lụt.

c)

Hạn hán và gió phơn.

d)

Đạn và bom mìn.

17.

Vùng Duyên hải miền Trung có điều kiện thuận lợi để phát triển:

a)

Kinh tế nông nghiệp.

b)

Kinh tế công nghiệp.

c)

Kinh tế biển.

d)

Kinh tế nội địa.

18.

Sa Huỳnh (tỉnh Quảng Ngãi) nổi tiếng về:

a)

Làm cá

b)

Làm du lịch

c)

Làm mắm

d)

Làm muối

19.

Vùng Duyên hải miền Trung có điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển là:

a)

Rừng rậm phong phú.

b)

Cảng biển hiện đại.

c)

Bãi biển và vịnh biển đẹp.

d)

Sản xuất muối lớn.

20.

Hoạt động sản xuất chủ yếu ở vùng Duyên hải miền Trung là:

a)

Khai thác dầu khí

b)

Nông nghiệp kết hợp với khai thác và nuôi trồng thủy sản.

c)

Sản xuất lúa gạo

d)

Trồng cây ăn quả.

21.

Ngành kinh tế phát triển mạnh nhờ lợi thế di sản văn hóa và cảnh quan đẹp ở vùng Duyên hải Miền Trung là:

a)

Công nghiệp

b)

Du lịch

c)

Nông nghiệp

d)

Lâm nghiệp

22.

Lăng tẩm của vua Nguyễn được đánh giá là lăng đẹp và nổi bật nhất ở Huế:

a)

Lăng Minh Mạng

b)

Lăng Khải Định

c)

Lăng Gia Long

d)

Lăng Tự Đức

23.

Lễ hội lớn thường được tổ chức định kỳ tại Huế nhằm quảng bá văn hóa cố đô là:

a)

Lễ hội pháo hoa quốc tế

b)

Festival Huế

c)

Hội Lim

d)

Lễ hội chọi trâu

24.

Hiện tượng thiên nhiên gây thiệt hại lớn nhất về người và của ở vùng Duyên hải miền Trung là:

a)

Hạn hán kéo dài

b)

Bão và lũ quét

c)

Núi lửa

d)

Tuyết rơi

25.

Hiện tượng cát bay, cát chảy ở vùng ven biển Duyên hải miền Trung ảnh hưởng đến:

a)

Vùng núi xa xôi

b)

Nhà cửa, đất nông nghiệp, sinh hoạt dân cư

c)

Đường cao tốc miền Bắc

d)

Các đảo xa bờ

26.

Lợi thế lớn của thiên nhiên đối với phát triển thủy sản ở vùng Duyên hải miền Trung là:

a)

Sông lớn chảy quanh năm

b)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá và ngư trường rộng

c)

Hồ nước ngọt nhiều

d)

Rừng rậm nguyên sinh

27.

Phố cổ Hội An nổi tiếng các công trình kiến trúc là :

a)

Nhà cổ, nhà sàn, nhà người Hoa.

b)

Nhà cổ Phùng Hưng, hội quán Phúc Kiến, Chùa Cầu.

c)

Nhà cổ, nhà sàn, nhà kính.

d)

Nhà cổ, nhà sàn.

28.

Biện pháp không thuộc biện pháp bảo tồn và phát huy giá trị của phố cổ Hội An:

a)

Bảo vệ các công trình trong khu phố cổ

b)

Xây dựng các tòa nhà lớn trong khu phố cổ.

c)

Trùng tu các công trình đã xuống cấp

d)

Tuyên truyền quảng bá vẻ đẹp của phố cổ Hội An.

29.

Thành phố Đà Lạt thuộc:

a)

Cao Nguyên Lâm Viên.

b)

Cao Nguyên Kon Tum.

c)

Cao Nguyên Di Linh.

d)

Cao Nguyên Đắk Lắk

30.

Thành phố Buôn Ma Thuột thuộc:

a)

Cao nguyên Pleiku.

b)

Cao nguyên Kon Tum.

c)

Cao nguyên Di Linh.

d)

Cao nguyên Đắk Lắk.

31.

Thành phố Pleiku thuộc:

a)

Cao nguyên Pleiku.

b)

Cao nguyên Kon Tum.

c)

Cao nguyên Di Linh.

d)

Cao nguyên Đắk Lắk.

32.

Cao nguyên cao nhất ở Tây Nguyên là:

a)

Cao Nguyên Pleiku.

b)

Cao Nguyên Kon Tum.

c)

Cao Nguyên Lâm Viên.

d)

Cao Nguyên Đắk Lắk.

33.

Cao nguyên thấp nhất ở Tây Nguyên là:

a)

Cao Nguyên Pleiku.

b)

Cao Nguyên Kon Tum.

c)

Cao Nguyên Di Linh.

d)

Cao Nguyên Mơ Nông.

34.

Địa hình chủ yếu của vùng Tây Nguyên là:

a)

Đồng bằng

b)

Đồng cỏ

c)

Núi

d)

Cao nguyên

35.

Cao nguyên Lâm Viên thuộc tỉnh:

a)

Đắk Lắk

b)

Lâm Đồng

c)

Đồng Nai

d)

Kon Tum

36.

Vùng Tây Nguyên có:

a)

1 mùa chính

b)

2 mùa chính

c)

3 mùa chính

d)

4 mùa chính

37.

Thành phố du lịch nổi tiếng của cao nguyên Lâm Viên là:

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Đà Lạt

d)

Buôn Ma Thuột

38.

Ở Tây Nguyên mùa khô thường xảy ra tình trạng:

a)

Có tuyết

b)

Có bão

c)

Mưa nhiều

d)

Thiếu nước nghiêm trọng.

39.

Anh hùng Đinh Núp là người dân tộc:

a)

Ba Na.

b)

Ê Đê.

c)

Cơ Ho.

d)

Mnông.

40.

Loại đất chủ yếu ở Tây Nguyên là:

a)

Đất phù sa

b)

Đất mặn

c)

Đất bazan

d)

Đất xám bạc màu

41.

Cây công nghiệp lâu năm chủ lực ở Tây Nguyên là:

a)

Hồ tiêu

b)

Cà phê

c)

Dừa

d)

Cao su

42.

Nam bộ bao gồm:

a)

Đông Nam bộ và Tây Nam Bộ

b)

Đông Nam bộ và Tây Nguyên

c)

Đông Nam bộ và Bắc bộ

d)

Tây Nguyên và Bắc Bộ

43.

Đỉnh núi cao nhất Nam Bộ là:

a)

Núi Heo

b)

Núi Phụng

c)

Núi Bà Đen

d)

Núi Thái Sơn

44.

Khí hậu ở Nam Bộ được chia thành:

a)

1 mùa

b)

2 mùa

c)

3 mùa

d)

4 mùa

45.

Tây Nam Bộ còn gọi là:

a)

Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng Bắc bộ

46.

Các sông lớn của Tây Nam Bộ là:

a)

Sông Mê Công, sông Hồng

b)

Sông Tiền, sông Hậu

c)

Sông Mê Công, sông Đồng Nai

d)

Sông Hồng, sông Mê Công

47.

Loại đất chủ yếu ở Tây Nam Bộ là:

a)

Đất phù sa

b)

Đất xám

c)

Đất đỏ badan

d)

Đất cát

48.

Loại đất chủ yếu ở Đông Nam Bộ là:

a)

Đất phù sa và đất mặn

b)

Đất xám và đất phèn

c)

Đất đỏ badan và đất xám

d)

Đất cát và đất đỏ badan

49.

Nam Bộ là vùng:

a)

Ít dân

b)

Dân cư thưa thớt

c)

Thưa dân

d)

Đông dân

50.

Những dân tộc sinh sống chung trong vùng Nam Bộ là:

a)

Kinh, Hoa, Chăm

b)

Khmer, Chăm, Mường

c)

Kinh, Khơ-me, Hoa, Chăm

d)

Khmer, Hoa, Mường

51.

Nam Bộ là vùng sản xuất công nghiệp đứng:

a)

Thứ nhất cả nước

b)

Thứ hai cả nước

c)

Thứ ba cả nước

d)

Thứ tư cả nước

52.

Vùng Nam Bộ đã trở thành vựa lúa lớn nhất cả nước nhờ:

a)

Diện tích đồng bằng rộng lớn, đất đai màu mỡ

b)

Khí hậu nóng ẩm

c)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật vào sản xuất

d)

Cả A, B và C

53.

Nam Bộ là vùng có sản lượng thủy sản:

a)

Lớn nhất cả nước

b)

Lớn nhì cả nước

c)

Không lớn

d)

Không lớn lắm

54.

Thành phố Hồ Chí Minh thuộc vùng:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Bắc Bộ

55.

Sông Tiền và sông Hậu đều thuộc hệ thống của sông:

a)

Sông Hồng

b)

Sông Mê Công

c)

Sông Gianh

d)

Sông Thu Bồn

56.

Đặc điểm nổi bật về vị trí địa lí của vùng Nam Bộ là :

a)

Có nhiều núi và cao nguyên

b)

Có nhiều sơn nguyên

c)

Có nhiều núi cao

d)

Phía đông, nam và tây nam đều giáp biển

57.

Địa hình ở Tây Nam Bộ có dạng :

a)

Đồng bằng

b)

Trung du

c)

Cao nguyên

d)

Núi non

58.

Địa hình của Nam Bộ chủ yếu là:

a)

Núi cao hiểm trở

b)

Cao nguyên đá vôi

c)

Đồng bằng rộng lớn và bằng phẳng

d)

Đồi núi thấp xen kẽ cao nguyên

59.

Thiên nhiên Nam Bộ thuận lợi cho phát triển ngành thuỷ sản vì:

a)

Địa hình đồi lượn sóng

b)

Khí hậu nóng ẩm

c)

Đất đai màu mỡ

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

60.

Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều vùng trũng vì thế:

a)

Dễ sạt lở đất

b)

Dễ ngập nước

c)

Dễ có sóng thần

d)

Dễ trồng cây

61.

Vùng Nam Bộ tiếp giáp với quốc gia :

a)

Lào

b)

Myanmar

c)

Cam-pu-chia

d)

Thái Lan

62.

Dân cư vùng Nam Bộ tập trung chủ yếu ở :

a)

Ở vùng núi

b)

Ở hải đảo

c)

Ở các đô thị và dải đất phù sa ven sông

d)

Ở ven biển

63.

Nam Bộ là vùng trồng lúa:

a)

Lớn nhì nước ta

b)

Lớn nhất nước ta

c)

Lớn thứ ba nước ta

d)

Nhỏ

64.

Vùng Nam bộ còn là nơi trồng:

a)

Cây cổ thụ

b)

Cây cỏ

c)

Cây lấy gỗ

d)

Cây ăn quả

65.

Cây ăn quả được trồng nhiều ở vùng Nam Bộ là :

a)

Dừa

b)

Dưa hấu

c)

Mận

d)

Mơ

66.

Nét văn hoá nổi bật của người dân Tây Nam Bộ là:

a)

Chợ nổi

b)

Chợ đêm

c)

Chợ truyền thống

d)

Chợ trường học

67.

Ai là nữ tướng nổi tiếng trong kháng chiến chống Pháp ở miền Nam?

a)

Trần Thị Lý

b)

Nguyễn Thị Định

c)

Võ Thị Sáu

d)

Nguyễn Thị Minh Khai

68.

Chợ nổi Cái Răng là nét văn hóa đặc trưng của vùng:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Tây Nguyên