wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về vải sợi

Total questions: 67

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Vải sợi nhân tạo (satin, tơ lụa nhân tạo) được dệt bằng:

a)

Cây bông, cây lanh, chất hóa học từ gỗ tre nứa…

b)

Cây bông, cây lanh, cây đây, tơ tằm, lông (cừu, dê, lạc đà, vịt…)

c)

Chất hóa học từ than đá, dầu mỏ

d)

Chất hóa học từ gỗ, tre, nứa.

2.

Vải sợi tổng hợp (polyester, lụa nylon) được dệt bằng:

a)

Cây bông, cây lanh, chất hóa học từ gỗ tre nứa…

b)

Cây bông, cây lanh, cây đây, tơ tằm, lông (cừu, dê, lạc đà, vịt…)

c)

Chất hóa học từ than đá, dầu mỏ

d)

Chất hóa học từ gỗ, tre, nứa.

3.

Vải sợi thiên nhiên được dệt bằng:

a)

Cây bông, cây lanh, chất hóa học từ gỗ tre nứa…

b)

Cây bông, cây lanh, cây đây, tơ tằm, lông (cừu, dê, lạc đà, vịt…).

c)

Chất hóa học từ than đá, dầu mỏ

d)

Chất hóa học từ gỗ, tre, nứa

4.

Vải sợi tổng hợp có các đặc điểm tích chất sau:

a)

Ít nhàu, có khả năng thấm hút tốt nên mặc thoáng mát

b)

Không bị nhàu, ít thấm mồ hôi nên không thoáng mát khi mặc.

c)

Hút ẩm cao, mặt thoáng mát, dễ giặt tẩy

d)

Ít nhàu, ít thấm mồ hôi nên mặc bị bí

5.

Vải sợi thiên nhiên có các đặc điểm tính chất sau:

a)

Ít nhàu, có khả năng thấm hút tốt nên mặc thoáng mát

b)

Không bị nhàu, ít thấm mồ hôi nên không thoáng mát khi mặc

c)

Hút ẩm cao, mặt thoáng mát, dễ giặt tẩy.

d)

Ít nhàu, ít thấm mồ hôi nên mặc bị bí

6.

Vải sợi nhân tạo có các đặc điểm tính chất sau:

a)

Ít nhàu, có khả năng thấm hút tốt nên mặc thoáng mát.

b)

Không bị nhàu, ít thấm mồ hôi nên không thoáng mát khi mặc

c)

Hút ẩm cao, mặt thoáng mát, dễ giặt tẩy

d)

Ít nhàu, ít thấm mồ hôi nên mặc bị bí

7.

Loại vải mềm, dễ thấm mồ hôi, màu sắc tươi sáng, hoa văn sinh động, kiểu may rộng rãi dùng cho đối tượng nào sau đây?

a)

Trẻ em.

b)

Thanh niên

c)

Người lớn tuổi

d)

Tuổi

8.

Loại vải mềm, dễ thấm mồ hôi, màu sắc tươi sáng, hoa văn sinh động, kiểu may rộng rãi dùng cho đối tượng nào sau đây? (TH, b6)

a)

Trẻ em.

b)

Thanh niên

c)

Người lớn tuổi

d)

Tuổi trung niên

9.

Dưới đây là thông tin thành phần sợi dệt trên một số loại quần áo. Em hãy xác định xem loại nào là vải sợi thiên nhiên (TH b6)

a)

100% cotton.

b)

100% polyester

c)

65%polyester: 35% cotton

d)

70% silk ; 30% rayon

10.

Dưới đây là thông tin thành phần sợi dệt trên một số loại quần áo. Em hãy xác định xem loại nào là vải sợi hóa học (TH b6)

a)

100% cotton.

b)

100% polyester.

c)

65%polyester: 35% cotton

d)

70% silk ; 30% rayon

11.

Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động có màu sắc hài hòa thường được may từ vải sợi pha? (NB.B7)

a)

Trang phục lao động

b)

Trang phục dự lễ hội

c)

Trang phục ở nhà

d)

Trang phục đi học.

12.

Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; có màu sẫm, được may từ vải sợi bông? (NB.B7)

a)

Trang phục lao động.

b)

Trang phục dự lễ hội

c)

Trang phục ở nhà

d)

Trang phục đi học

13.

Trang phục nào dưới đây có kiểu dáng đẹp, trang trọng; có thể là trang phục truyền thống, tùy thuộc vào tính chất lễ hội? (NB.B7)

a)

Trang phục lao động

b)

Trang phục dự lễ hội.

c)

Trang phục ở nhà

d)

Trang phục đi học

14.

Trang phục rất đa dạng về kiểu dáng và chất liệu. Dựa vào cách phân loại, có thể kể đến một số loại trang phục như sau: (NB b7)

a)

Đồng phục học sinh, trang phục dạo phố, trang phục công sở, trang phục thể thao

b)

Trang phục theo thời tiết, theo công dụng, theo lứa tuổi, theo giới tính.

c)

Trang phục

15.

Mỗi lứa tuổi có nhu cầu, điều kiện sinh hoạt, làm việc, vui chơi khác nhau. Chúng ta nên lựa chọn trang phục phù hợp với lứa tuổi của mình.

a)

Đồng phục học sinh, trang phục dạo phố, trang phục công sở, trang phục thể thao

b)

Trang phục theo thời tiết, theo công dụng, theo lứa tuổi, theo giới tính

c)

Trang phục đi học, trang phục đi chơi, trang phục lao động

d)

Trang phục người lớn tuổi, trang phục trẻ em, trang phục thanh thiếu niên.

16.

Em hãy chỉ ra vật dụng nào là trang phục trong những vật dụng dưới đây:

a)

Khăn choàng, tất, điện thoại, balo, nón kết

b)

Khăn quàng đỏ, nón rộng vành, ba lô, kính râm.

c)

Ba lô, dây nịt, điện thoại, máy tính cầm tay, khăn choàng

d)

Túi sách, cavat, điện thoại, laptop, dậy nịt, trang sức

17.

Khi đi học thể dục em chọn trang phục:

a)

Vải sợi bông, may sát người, giày cao gót

b)

Vải sợi tổng hợp, may rộng, giày da đắt tiền

c)

Vải sợi bông, may rộng, dép lê

d)

Vải sợi bông, may rộng, giày ba ta.

18.

Trang phục đa dạng về:

a)

Kiểu dáng

b)

Màu sắc

c)

Kiểu dáng và màu sắc.

d)

Rất đơn điệu

19.

Yếu tố nào dưới đây được dùng để trang trí, làm tăng vẻ đẹp và tạo hiệu ứng thẩm mĩ cho trang phục?

a)

Chất liệu

b)

Kiểu dáng

c)

Màu sắc

d)

Đường nét, họa tiết.

20.

Để tạo cảm giác tròn đầy, thấp xuống; thì ta nên lựa chọn trang phục có màu sắc và hoa văn như thế nào?

4 lines
21.

Để tạo cảm giác tròn đầy, thấp xuống; thì ta nên lựa chọn trang phục có màu sắc và hoa văn như thế nào?

a)

Màu đậm, hoa văn kẻ sọc ngang, hoa văn dạng sọc ngang, hoa to

b)

Màu dậm, hoa văn kẻ sọc dọc, hoa văn dạng sọc dọc, hoa nhỏ

c)

Màu nhạt, hoa văn kẻ sọc ngang, hoa văn dạng sọc ngang, hoa to.

d)

Màu nhạt, hoa văn kẻ sọc dọc, hoa văn dạng sọc dọc, hoa nhỏ

22.

Để tạo cảm giác thon gọn, cao lên; thì ta nên lựa chọn trang phục có màu sắc và hoa văn như thế nào?

a)

Màu đậm, hoa văn kẻ sọc ngang, hoa văn dạng sọc ngang, hoa to

b)

Màu dậm, hoa văn kẻ sọc dọc, hoa văn dạng sọc dọc, hoa nhỏ.

c)

Màu nhạt, hoa văn kẻ sọc ngang, hoa văn dạng sọc ngang, hoa to

d)

Màu nhạt, hoa văn kẻ sọc dọc, hoa văn dạng sọc dọc, hoa nhỏ

23.

Chọn kiểu may phù hợp cho vóc dáng người mặc trang phục trở nên tự tin hơn, khi người đó có vóc dáng mập, lùn.

a)

Đường nét dọc theo thân áo, kiểu may: rộng, rút dún, xếp li, có bèo dún

b)

Đường nét dọc theo thân áo, kiều may: vừa sát cơ thể, suông thẳng.

c)

Đường nét ngang thân áo, kiểu may: rộng, rút dún, xếp li, có bèo dún

d)

Đường nét ngang thân áo, kiều may: vừa sát cơ thể, suông thẳng

24.

Trang phục đi dự tiệc, lễ hội có đặc điểm gì ?

a)

Chọn trang phục có kiểu dáng vừa vặn, màu sắc trang nhã lịch sự

b)

Chọn trang phục lịch sự, có kiểu dáng và màu sắc tôn lên vẻ đẹp của bản thân.

c)

Chọn trang phục có kiểu dáng thoải mái

d)

Chọn trang phúc gọn gàng, thoải mái, chất liệu vải thấm mồ hôi, dày dặn

25.

Trang phục đi học, làm việc có đặc điểm gì giúp phù hợp với môi trường?

a)

Chọn trang phục có kiểu dáng vừa vặn, màu sắc trang nhã lịch sự.

b)

Chọn trang phục lịch sự, có kiểu dáng và màu sắc tôn lên vẻ đẹp của bản thân

c)
26.

đặc điểm gì giúp phù hợp với môi trường? (th.b7)

a)

Chọn trang phục có kiểu dáng vừa vặn, màu sắc trang nhã lịch sự.

b)

Chọn trang phục lịch sự, có kiểu dáng và màu sắc tôn lên vẻ đẹp của bản thân

c)

Chọn trang phục có kiểu dáng thoải mái

d)

Chọn trang phúc gọn gàng, thoải mái, chất liệu vải thấm mồ hôi, dày dặn

27.

Trang phục ít dùng nên gói trong túi ni lông vì: (TH.b7)

a)

Để dễ tìm lại khi cần dùng đến

b)

Để tránh ẩm mốc, gián, côn trùng làm hư hỏng.

c)

Giúp cho tủ trông sạch sẽ hơn

d)

Giúp quần áo không bị nhăn, nhàu.

28.

Đối với những trang phục chưa dùng đến cần bảo quản bằng cách: (TH.b7)

a)

Đóng túi

b)

Buộc kín cất đi

c)

Đóng túi hoặc buộc kín cất đi.

d)

Treo mắc để cùng quần áo thường xuyên mặc

29.

Mặc đẹp là mặc quần áo như thế nào? (NB.b8)

a)

Thật mốt

b)

Đắt tiền

c)

Phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi.

d)

May cầu kỳ

30.

"Cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mĩ và sở thích để tạo nên vẻ đẹp riêng, độc đáo của mỗi người", đó là (nb.b8)

a)

Thời trang

b)

Trang phục

c)

Phong cách thời trang.

d)

Thời trang thể hiện tính cách

31.

"Những kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng và sử dụng phổ biến trong một khoảng thời gian nhất định", đó là: (NB.b8)

a)

Thời trang.

b)

Trang phục

c)

Phong cách thời trang

d)

Thời trang thể hiện tính cách

32.

"……………luôn thay đổi theo thời gian và được thể hiện qua kiểu dáng, màu sắc, chất liệu, họa tiết của trang phục". Nội dung điền thích hợp vào chỗ trống là: (NB.b8)

a)

Thời trang.

b)

Trang phục

c)

Phong cách thời trang

d)

Thời trang thể hiện tính cách

33.

Trang phục lao động có đặc điểm gì giúp việc lao động được thuận tiện, an toàn? (TH.b8)

4 lines
34.

Trang phục lao động có đặc điểm gì giúp việc lao động được thuận tiện, an toàn?

a)

Chọn trang phục có kiểu dáng vừa vặn, màu sắc trang nhã lịch sự

b)

Chọn trang phục lịch sự, có kiểu dáng và màu sắc tôn lên vẻ đẹp của bản thân

c)

Chọn trang phục có kiểu dáng thoải mái

d)

Chọn trang phúc gọn gàng, thoải mái, chất liệu vải thấm mồ hôi, dày dặn.

35.

Trang phục đi dự tiệc, lễ hội có đặc điểm gì ?

a)

Chọn trang phục có kiểu dáng vừa vặn, màu sắc trang nhã lịch sự

b)

Chọn trang phục lịch sự, có kiểu dáng và màu sắc tôn lên vẻ đẹp của bản thân.

c)

Chọn trang phục có kiểu dáng thoải mái

d)

Chọn trang phúc gọn gàng, thoải mái, chất liệu vải thấm mồ hôi, dày dặn

36.

Trang phục đi học, làm việc có đặc điểm gì giúp phù hợp với môi trường?

a)

Chọn trang phục có kiểu dáng vừa vặn, màu sắc trang nhã lịch sự.

b)

Chọn trang phục lịch sự, có kiểu dáng và màu sắc tôn lên vẻ đẹp của bản thân

c)

Chọn trang phục có kiểu dáng thoải mái

d)

Chọn trang phúc gọn gàng, thoải mái, chất liệu vải thấm mồ hôi, dày dặn.

37.

Lứa tuổi là thanh thiếu niên thì lựa chọn trang phục như thế nào là phù hợp?

a)

Chọn loại vải mềm, dễ thấm mồ hôi, màu sắc tươi sáng, hoa văn sinh động, kiểu may rộng rãi

b)

Thích hợp nhiều loại vải và kiểu may, đa dạng về hoa văn họa tiết và màu sắc.

c)

Chọn màu sắc, hoa văn, kiểu may trang nhã, lịch sự

d)

Chọn màu sắc tươi sáng, hoa văn sinh động, kiểu may trang nhã, lịch sự

38.

Lứa tuổi là trẻ em thì lựa chọn trang phục như thế nào là phù hợp?

a)

Chọn loại vải mềm, dễ thấm mồ hôi, màu sắc tươi sáng, hoa văn sinh động, kiểu may rộng rãi.

b)

Thích hợp nhiều loại vải và kiểu may, đa dạng về hoa văn họa tiết và màu sắc

c)

Chọn màu sắc, hoa văn, kiểu may trang nhã,

39.

Lứa tuổi là người lớn tuổi thì lựa chọn trang phục như thế nào là phù hợp?

a)

Chọn loại vải mềm, dễ thấm mồ hôi, màu sắc tươi sáng, hoa văn sinh động, kiểu may rộng rãi

b)

Thích hợp nhiều loại vải và kiểu may, đa dạng về hoa văn họa tiết và màu sắc

c)

Chọn màu sắc, hoa văn, kiểu may trang nhã, lịch sự.

d)

Chọn màu sắc tươi sáng, hoa văn sinh động, kiểu may trang nhã, lịch sự

40.

Chỉ ra các bộ phận chính của máy xay thực phẩm:

a)

Bộ điều chỉnh nhiệt độ, vỏ bàn là, dây đốt nóng.

b)

Bộ nguồn, vỏ đèn, bảng mạch

c)

Bộ phận điều khiển, thân máy, cối xay

d)

Bộ điều chỉnh nhiệt độ, vỏ bàn là, bảng mạch.

41.

Sử dụng điện năng để làm nóng bộ phận là

a)

Đèn led

b)

Nồi cơm điện

c)

Bàn là

d)

Máy xay thực phẩm

42.

Đèn led thuộc loại hình biến đổi năng lượng gì?

a)

Biến đổi điện năng thành nhiệt năng

b)

Biến đổi điện năng thành cơ năng

c)

Biến đổi điện năng thành quang năng

d)

Biến đổi điện năng thành hóa năng

43.

Một bóng đèn LED búp có thông số 220v - 10w. Cho biết 10w là thông số kĩ thuật gì của bóng đèn?

a)

Điện áp định mức.

b)

Công suất định mức.

c)

Dòng điện định mức

d)

Tuổi thọ bóng đèn

44.

Nguyên lí làm việc của đèn led: …..…. …..…. ….…. …….

a)

(1) Cấp điện cho đèn (2) Bảng mạch LED

b)

(3) Bộ nguồn (4) Phát ra ánh sáng

45.

Các nồi cơm điện sau đều có dung tích là 1.8l, Em hãy cho biết chiếc nồi nào s

4 lines
46.

Các nồi cơm điện sau đều có dung tích là 1.8l, Em hãy cho biết chiếc nồi nào sẽ tiêu thụ điện năng nhiều hơn trong cùng thời gian sử dụng?

a)

Công suất định mức 650W và điện áp định mức 220V

b)

Công suất định mức 800W và điện áp định mức 220V

c)

Công suất định mức 700W và điện áp định mức 220V

d)

Công suất định mức 750W và điện áp định mức 220V

47.

Đâu là không phải nguyên nhân gây ra tai nạn điện?

a)

Chạm vào đồ dùng điện bị rò điện qua lớp vỏ kim loại bên ngoài

b)

Chạm tay trực tiếp vào dây điện trần hoặc dây điện bị hở cách điện

c)

Đến gần vị trí dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống đất.

d)

Chạm vào người bị tai nạn điện nhưng đã ngắt nguồn điện

48.

Để đảm bảo an toàn, tránh tai nạn do điện gây ra, chúng ta nên làm gì?

a)

Trú mưa dưới trạm điện.

b)

Cầm các vật dẫn điện cắm hoặc chạm vào những nơi có điện

c)

Báo cho người lớn biết khi phát hiện thấy dây điện bị đứt.

d)

Chạm tay vào chỗ hở của đường dây, các bộ phận kim loại nghi có điện.

49.

Chỉ ra các bộ phận chính của đèn led:

a)

Bộ điều chỉnh nhiệt độ, vỏ bàn là, dây đốt nóng.

b)

Bộ nguồn, vỏ đèn, bảng mạch

c)

Bộ phận điều khiển, thân máy, cối xay

d)

Bộ điều chỉnh nhiệt độ, vỏ bàn là, bảng mạch.

50.

Sử dụng điện năng để làm nóng bộ phận là:

a)

Đèn led

b)

Quạt gió

c)

Bếp hồng ngoại

d)

Máy xay thực phẩm

51.

Bàn là thuộc loại hình biến đổi năng lượng gì?

a)

Biến đổi điện năng thành nhiệt năng

b)

Biến đổi điện năng thành cơ năng

c)

Biến đổi điện năng thành quang năng

d)

Biến đổi điện năng thành hóa năng

52.

Một bóng đèn sợi đốt có thông số 220v - 75w. Cho biết 220v là thông số kĩ thuật gì của bóng?

4 lines
53.

Câu …. Một bóng đèn sợi đốt có thông số 220v - 75w. Cho biết 220v là thông số kĩ thuật gì của bóng đèn?

a)

Điện áp định mức.

b)

Công suất định mức.

c)

Dòng điện định mức

d)

Tuổi thọ bóng đèn

54.

Câu …. Nguyên lí làm việc của bàn là: …..…. …..…. ….…. …….

a)

(2) (3) (4) (1)

b)

(1) (3) (4) (2)

c)

(4) (1) (2) (3)

d)

(2) (1) (3) (4)

55.

Câu ... Giả sử các loại đèn bàn sau đều phát ra ánh sáng với cường độ như nhau. Để tiết kiệm điện em sẽ chọn chiếc đèn nào làm đèn học ở nhà?

a)

Đèn Led có công suất định mức là 5W

b)

Đèn Compact có công suất định mức là 10W

c)

Đèn sợi đốt có công suất định mức là 55W

d)

Đèn Led có công suất định mức là 7W

56.

Câu …. Trước khi sửa chữa điện, người ta phải cắt nguồn điện bằng cách:

a)

Rút phích cắm điện

b)

Rút nắp cầu chì

c)

Cắt (ngắt) cầu dao

d)

Cả 3 đáp án

57.

Câu …. Để đảm bảo an toàn, tránh tai nạn do điện gây ra, chúng ta nên làm gì?

a)

Trú mưa dưới trạm điện.

b)

Cầm các vật dẫn điện cắm hoặc chạm vào những nơi có điện

c)

Chạm tay vào chỗ hở của đường dây, các bộ phận kim loại nghi có điện.

d)

Không nên dùng tay ướt cầm phích điện để cắm vào ��� điện.

58.

Câu ...Chỉ ra các bộ phận chính của bàn Là:

a)

Bộ điều chỉnh nhiệt độ, vỏ bàn là, dây đốt nóng.

b)

Bộ nguồn, vỏ đèn, bảng mạch

c)

Bộ phận điều khiển, thân máy, cối xay

d)

Bộ điều chỉnh nhiệt độ, vỏ bàn là, bảng mạch.

59.

Câu ….Sử dụng điện năng để phát sáng

a)

Đèn led

b)

Nồi cơm điện

c)

Bàn là

d)

Máy xay thực phẩm

60.

Câu ...Máy xay thực phẩm thuộc loại hình biến đổi năng lượng gì?

4 lines
61.

Sử dụng điện năng để phát sáng (NB.b9)

a)

Đèn led

b)

Nồi cơm điện

c)

Bàn là

d)

Máy xay thực phẩm

62.

Máy xay thực phẩm thuộc loại hình biến đổi năng lượng gì? (NB.b9)

a)

Biến đổi điện năng thành nhiệt năng

b)

Biến đổi điện năng thành cơ năng

c)

Biến đổi điện năng thành quang năng

d)

Biến đổi điện năng thành hóa năng

63.

Nguyên lí làm việc của máy xay thực phẩm: …..…. …..…. ….…. ……. (TH.b9)

a)

(3) Lựa chọn tốc độ xay (4) Điện truyền vào động cơ máy xay

b)

(1) (4) (3) (2)

c)

(1) Cấp điện cho máy xay (2) Lưỡi dao trong cối quay để xay thực phẩm

d)

(1) (4) (2) (3)

e)

(1) (2) (3) (4)

64.

Trên một số đồ dùng điện có ghi 220V - 1000W, ý nghĩa của con số này là gì? (nb.b9)

a)

Điện áp định mức: 220V; công suất định mức: 1000W.

b)

Điện áp định mức: 220V; dung tích: 1000W.

c)

Công suất định mức: 220V; điện áp định mức: 1000W.

d)

Công suất định mức: 220V; dung tích: 1000W.

65.

Giả sử các loại đèn bàn sau đều phát ra ánh sáng với cường độ như nhau. Để tiết kiệm điện em sẽ chọn chiếc đèn nào làm đèn học ở nhà? (TH.b9)

a)

Đèn Led có công suất định mức là 5W

b)

Đèn Compact có công suất định mức là 10W

c)

Đèn sợi đốt có công suất định mức là 55W

d)

Đèn Led có công suất định mức là 7W

66.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu cách điện? (NB.b10)

a)

Cao su

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Thiếc

67.

Khi nhìn thấy người bị điện giật, việc đầu tiên chúng ta nên làm là gì? (TH.b10)

a)

Cắt nguồn điện (cắt cầu dao điện)

b)

Dùng tay kéo người bị nạn ra khỏi nguồn điện.

c)

Chạy đi gọi người lớn đến giúp đỡ

d)

Gọi điện cứu thương