wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các tình huống nguy hiểm

Total questions: 57

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Những sự việc bất ngờ xảy ra, có nguy cơ đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe, tính mạng, gây thiệt hại về tài sản, môi trường cho bản thân, gia đình và cộng đồng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Tình huống nguy hiểm.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Nguy hiểm tự nhiên.

d)

Nguy hiểm từ xã hội.

2.

Những mối nguy hiểm bất ngờ, xuất phát từ những hành vi cố ý hoặc vô tình từ con người gây nên tổn thất cho con người và xã hội là tình huống nguy hiểm từ

a)

con người.

b)

ô nhiễm.

c)

tự nhiên.

d)

xã hội.

3.

Tình huống nguy hiểm từ con người là những mối nguy hiểm bất ngờ, xuất phát từ những hành vi cố ý hoặc vô tình từ con người gây nên tổn thất cho

a)

con người và xã hội.

b)

môi trường tự nhiên.

c)

kinh tế và xã hội.

d)

kinh tế quốc dân.

4.

Tình huống nguy hiểm từ tự nhiên là

a)

những hiện tượng tự nhiên có thể gây tổn thất về người, tài sản.

b)

những hiện tượng xã hội có thể gây tổn thất về người, tài sản.

c)

những mối nguy hiểm xuất phát từ hành vi cố ý từ con người.

d)

những mối nguy hiểm xuất phát từ hành vi vô tình từ con người.

5.

Tình huống nguy hiểm từ con người là

a)

những mối nguy hiểm bất ngờ, xuất phát từ những hành vi cố ý hoặc vô tình từ con người.

b)

những hiện tượng tự nhiên có thể gây tổn thất về người, tài sản, môi trường, điều kiện sống.

c)

những mối nguy hiểm bất ngờ, xuất phát từ những hiện tượng tự nhiên gây tổn thất về người, tài sản.

d)

biểu hiện kinh tế suy giảm có thể gây tổn thất về người, tài sản, môi trường, điều kiện sống.

6.

Tình huống nào dưới đây không gây nguy hiểm đến con người?

4 lines
7.

Tình huống nào dưới đây không gây nguy hiểm đến con người?

a)

Bạn A được bố dạy bơi ở bể bơi của nhà văn hóa huyện.

b)

Khu chung cư nhà bạn B đang xảy ra hỏa hoạn lớn.

c)

Các bạn đang tụ tập tắm ở khu vực bãi biển cấm.

d)

Bạn T lội qua suối để về nhà trong lúc trời mưa to.

8.

Để đảm bảo an toàn cho bản thân khi mưa dông, lốc, sét chúng ta cần tránh

a)

trú dưới gốc cây, cột điện.

b)

tắt thiết bị điện trong nhà.

c)

tìm nơi trú ẩn an toàn.

d)

ở nguyên trong nhà.

9.

Khi đang trên đường từ trường học về nhà, H thấy có người đàn ông lạ mặt, nhờ H chuyển đồ giúp và hứa cho em một khoản tiền. Trong trường hợp này, nếu là H em sẽ làm như thế nào?

a)

Từ chối không giúp.

b)

Vui vẻ, nhận lời.

c)

Phân vân, lưỡng lựa.

d)

Trả nhiều tiền thì giúp.

10.

Khi đang trên đường đi học về, hai bạn T và H gặp cơn mưa dông lớn, sấm sét ầm ầm. H giục T mặc áo mưa và chạy thật nhanh về nhà. Trong trường hợp này, nếu là T em sẽ làm như thế nào?

a)

Rủ H cùng mình tìm nơi trú ẩn an toàn.

b)

Mặc áo mưa và chạy thật nhanh về nhà.

c)

Tìm gốc cây to có tán rộng trú tạm đã.

d)

Không mặc áo mưa nữa để chạy cho nhanh.

11.

Đâu không phải là tình huống nguy hiểm từ thiên nhiên?

a)

Bão.

b)

Lũ.

c)

Sóng thần.

d)

Cướp giật.

12.

Đâu là tình huống nguy hiểm từ thiên nhiên?

a)

Xâm hại tình dục.

b)

Bạo lực gia đình.

c)

Lũ quét, sạt lở đất.

d)

Giết người - cướp của.

13.

Câu tục ngữ: "Tháng bảy kiến đàn, đại hàn, hồng thủy" cho biết về tình huống nguy hiểm nào từ t

4 lines
14.

Câu tục ngữ: "Tháng bảy kiến đàn, đại hàn, hồng thủy" cho biết về tình huống nguy hiểm nào từ thiên nhiên?

a)

Hạn hán.

b)

Xâm nhập mặn.

c)

Bão lũ.

d)

Sóng thần.

15.

Em đồng tình với việc làm nào dưới đây?

a)

Trời mưa rất to, sấm sét đùng đoàng, hai bạn L và H vẫn đạp xe về nhà.

b)

Đang có sấm sét, L vẫn thản nhiên sử dụng ti vi, điện thoại.

c)

Dù dự báo sắp có mưa bão lớn, gia đình ông B vẫn cho thuyền ra khơi đánh cá.

d)

A quyết định ở lại nhà bạn K đến khi nào hết mưa giông mới đi về nhà.

16.

Em không đồng tình với việc làm nào dưới đây?

a)

Chạy ra ngoài chơi khi đang có sấm chớp.

b)

Chọn nơi trú ẩn an toàn khi có động đất.

c)

Tránh xa khu vực cảnh báo sạt lở.

d)

Theo dõi dự báo thời tiết mỗi khi sắp có bão.

17.

Em không đồng tình với việc làm nào dưới đây?

a)

Tranh thủ nước lũ để bơi lội, chơi đùa.

b)

Trú dưới những gốc cây to khi trời có sấm sét.

c)

Xây dựng nhà cửa gần nơi thường xảy ra sạt lở.

d)

Tắt các thiết bị điện trong nhà khi trời mưa giông, lốc, sét.

18.

Nội dung nào dưới đây không đúng các biện pháp để ứng phó với các tình huống nguy hiểm từ thiên nhiên?

a)

Tập quan sát, nhận biết các yếu tố có thể gây nguy hiểm.

b)

Bình tĩnh xử trí, đặt mục tiêu an toàn tính mạng lên trên hết.

c)

Chọn một nơi an toàn để trú ẩn khi nguy hiểm xảy ra.

d)

Đứng trú dưới các gốc cây to khi trời giông lốc, sấm sét.

19.

Tiết kiệm được hiểu là

a)

sử dụng tràn lan, bừa bãi của cải, thời gian.

b)

khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

chăm chỉ, nỗ lực làm việc, không ngại khó khăn, gian khổ.

d)

sử dụng hợp lí, hiệu quả của cải, thời gian, sức lực của mình và của người khác.

20.

Người biết tiết kiệm là người như thế nào?

a)

Biết cân đối, chi tiêu có kế hoạch.

b)

Biết nỗ lực vươn lên trong cuộc sống.

c)

Chi tiêu hào phóng, mua thật nhiều đồ ăn, trang phục.

d)

Biết yêu thương, đồng cảm với người khác.

21.

Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của tiết kiệm?

a)

Giữ gìn quần áo, đồ dùng, đồ chơi.

b)

Quên tắt điện khi ra khỏi nhà.

c)

Thường xuyên quên khóa vòi nước.

d)

Bật điều hòa cả ngày, ngay cả khi đi ra ngoài.

22.

Câu tục ngữ nào dưới đây không nói về tính tiết kiệm?

a)

Năng nhặt chặt bị.

b)

Buôn tàu bán bè không bằng ăn dè hà tiện.

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

d)

Phí của giời, mười đời chẳng có.

23.

Những việc làm nào dưới đây không phải là biểu hiện của tính tiết kiệm?

a)

Giữ gìn quần áo, đồ dùng, đồ chơi.

b)

Tắt các thiết bị khi không sử dụng.

c)

Hoàn thành công việc đúng hạn.

d)

Mua nhiều quần áo để trưng diện, sống ảo.

24.

Khái niệm "công dân" được hiểu là

a)

người dân của một nước.

b)

người có công với Tổ quốc.

c)

người vô gia cư.

d)

người làm trong các cơ quan công vụ.

25.

Căn cứ vào đâu để xác định công dân của một nước?

a)

Quốc ca.

b)

Quốc kì.

c)

Quốc hoa.

d)

Quốc tịch.

26.

Căn cứ vào yếu tố nào dưới đây để xác định công dân của một nước?

a)

Tiếng nói.

b)

Màu da.

c)

Nơi sống

d)

Quốc tịch

27.

Quốc tịch của một người được ghi nhận ở loại giấy tờ nào dưới đây?

a)

Thẻ căn cước công dân.

b)

Thẻ bảo

28.

Quốc tịch của một người được ghi nhận ở loại giấy tờ nào dưới đây?

a)

Thẻ căn cước công dân.

b)

Thẻ bảo hiểm y tế.

c)

Thẻ ngân hàng.

d)

Thẻ tín dụng.

29.

Trường hợp nào dưới đây không được xác định là công dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Có bố và mẹ là người mang quốc tịch Việt Nam.

b)

Trẻ sơ sinh bị bỏ rơi trên lãnh thổ Việt Nam mà không rõ cha mẹ.

c)

Trẻ em được tìm thấy trên lãnh thổ Việt Nam mà không rõ cha mẹ là ai.

d)

Có bố và mẹ là người nước ngoài, đang sinh sống và làm việc tại Việt Nam.

30.

Trong các trường hợp dưới đây, ai là công dân Việt Nam?

a)

Bạn Q có bố và mẹ đều là công dân Việt Nam, hiện đang sống ở Nga.

b)

Bạn A có bố mẹ là người Mỹ, hiện nay đang sống và làm việc ở Việt Nam.

c)

Bạn L có bố mẹ là người Trung Quốc, hiện đang sống và làm việc ở Việt Nam.

d)

Bạn P có ông nội là người Mĩ, bà nội người Việt Nam; bố mẹ đều có quốc tịch Mĩ.

31.

Trong các trường hợp dưới đây, ai không phải là công dân Việt Nam?

a)

Người có quốc tịch Việt Nam nhưng chưa đủ 18 tuổi.

b)

Trẻ em được tìm thấy ở Việt Nam nhưng không rõ cha mẹ là ai.

c)

Trẻ em có cha mẹ là người nước ngoài, được sinh ra ở Việt Nam.

d)

Người có quốc tịch Việt Nam nhưng học tập tại nước ngoài.

32.

Trường hợp nào dưới đây không phải là công dân Việt Nam

a)

Người có quốc tịch Việt Nam nhưng chưa đủ 18 tuổi.

b)

Người Việt Nam phạm tội bị phạt tù giam.

c)

Người nước ngoài sang Việt Nam công tác.

d)

Người Việt Nam đi công tác tại nước ngoài.

33.

Công dân là người dân của một nước, theo qui định của pháp luật

a)

được hưởng quyền và làm nghĩa vụ.

b)

phải có trách nhiệm với cộng đồng.

c)

phải

34.

Công dân là người dân của một nước, theo qui định của pháp luật

a)

được hưởng quyền và làm nghĩa vụ.

b)

phải có trách nhiệm với cộng đồng.

c)

phải có nghĩa vụ với cộng đồng.

d)

được hưởng tất cả quyền mình muốn.

35.

Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người có quốc tịch

a)

nhiều nước.

b)

nước ngoài.

c)

quốc tế.

d)

Việt Nam.

36.

Quốc tịch là

a)

căn cứ xác định công dân của một nước.

b)

căn cứ xác định công dân của nhiều nước.

c)

căn cứ xác định công dân của nước ngoài.

d)

căn cứ để xác định công dân đóng thuế.

37.

Quốc tịch là căn cứ xác định công dân của một nước, thể hiện mối quan hệ giữa

a)

Nhà nước và công dân nước đó.

b)

công dân và công dân nước đó.

c)

tập thể và công dân nước đó.

d)

công dân với cộng đồng nước đó.

38.

Công dân là người dân của một nước, có các quyền và nghĩa vụ theo

a)

tập tục qui định.

b)

pháp luật qui định.

c)

chuẩn mực của đạo đức.

d)

phong tục tập quán.

39.

Công dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

tất cả những người có quốc tịch Việt Nam.

b)

tất cả những người Việt dù sinh sống ở quốc gia nào.

c)

tất cả những người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.

d)

tất cả những người có quyền và nghĩa vụ do Nhà nước Việt Nam qui định.

40.

Công dân mang quốc tịch Việt Nam là

a)

người nước ngoài đã nhập quốc tịch Việt Nam.

b)

trẻ em sinh ở Việt Nam, có mẹ là người Việt Nam và cha không rõ là ai.

c)

trẻ em sinh ra ở Việt Nam có cha mẹ là người không quốc tịch nhưng có nơi thường trú tại Việt Nam.

d)

tất cả A, B, C đều đúng.

41.

Người nào dưới đây không phải là công dân nước cộng hòa xã hội

4 lines
42.

Người nào dưới đây không phải là công dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

trẻ em sinh ra ở Việt Nam có cha mẹ là người không quốc tịch nhưng có nơi thường trú tại Việt Nam.

b)

người nước ngoài đã nhập quốc tịch Việt Nam.

c)

người không quốc tịch, sống và làm việc ở Việt Nam.

d)

trẻ em sinh ra ở Việt Nam, có mẹ là người Việt Nam và cha không rõ là ai.

43.

Người nào dưới đây không phải là công dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Trẻ em có cha mẹ là công dân của Việt Nam.

b)

Người nước ngoài đã nhập quốc tịch Việt Nam.

c)

Người nước ngoài sống và làm việc trên lãnh thổ Việt Nam.

d)

Trẻ em sinh ra ở Việt Nam, có mẹ là người Việt Nam, cha không rõ là ai.

44.

Trường hợp nào dưới đây là công dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Bố mẹ H là người Nga đến Việt Nam làm ăn sinh sống.

b)

Trẻ sơ sinh bị bỏ rơi ở Việt Nam mà không rõ cha mẹ là ai.

c)

Ông X là chuyên gia nước ngoài làm việc lâu năm tại Việt Nam.

d)

Con của bà Z có quốc tịch Mĩ sống ở Việt Nam, bố chưa rõ là ai.

45.

Công dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tất cả những người

a)

có quốc tịch Việt Nam.

b)

sống trên một đất nước.

c)

làm việc và sống ở Việt Nam.

d)

có quyền và nghĩa vụ theo qui định.

46.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi phản ánh về quyền và nghĩa vụ của công dân?

a)

Là các quyền và nghĩa vụ chủ yếu, gắn bó mật thiết với đời sống của mỗi công dân.

b)

Là các quyền và nghĩa vụ được ghi nhận trong Hiến pháp.

c)

Quyền công dân không tách rời với nghĩa vụ công dân.

d)

Quyền công dân tách rời với nghĩa vụ công dân.

47.

Trong Hiến pháp năm 2013, điều 20 qui định như thế nào về quyền công dân?

a)

Mọi người được pháp luật bảo hộ về sức khỏe, danh dự và nhân phẩm, …

b)

Mọi người có quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Mọi người có quyền sở hữu về thu nhập hợp pháp, …

d)

Mọi người có quyền được bảo vệ, chăm sóc sức khỏe, …

48.

Em không đồng ý với ý kiến nào dưới đây?

a)

Công dân có quyền tự do ngôn luận.

b)

Công dân có quyền tự do báo chí.

c)

Công dân có quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.

d)

Công dân được phép trốn nghĩa vụ quân sự.

49.

Em không đồng ý với ý kiến nào dưới đây?

a)

Công dân không được phép tham gia bầu cử.

b)

Mọi công dân đều được pháp luật bảo hộ về sức khỏe, danh dự.

c)

Công dân có quyền tự do kinh doanh những mặt hàng pháp luật không cấm.

d)

Công dân từ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào các cơ quan nhà nước.

50.

Là học sinh, em cần tránh làm gì để trở thành một công dân tốt?

a)

Học tập và làm việc, học theo tấm gương đạo đức của Bác Hồ vĩ đại.

b)

Cố gắng học tập để nâng cao kiến thức cho bản thân.

c)

Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo, bảo vệ môi trường.

d)

Phê phán, chê bai những truyền thống tốt đẹp của ông cha ta.

51.

Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa như thế nào?

a)

Đều có quyền như nhau

b)

Đều có nghĩa vụ như nhau

c)

Đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau

d)

Đều bình đẳng về quyền và làm nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.

52.

Quyền cơ bản của công dân là

a)

Những lợi ích cơ bản mà người Công dân được hưởng và được pháp luật bảo vệ.

b)

Những đảm bảo pháp lí của nhà nước cho tất cả mọi người.

c)

Những lợi ích cốt lõi m

53.

Quyền cơ bản của công dân là

a)

Những lợi ích cơ bản mà người Công dân được hưởng và được pháp luật bảo vệ.

b)

Những đảm bảo pháp lí của nhà nước cho tất cả mọi người.

c)

Những lợi ích cốt lõi mà bất cứ ai trên thế giới đều được hưởng.

d)

Những đảm bảo của Liên hiệp quốc cho tất cả mọi người trên thế giới.

54.

Nghĩa vụ cơ bản của công dân là

a)

Yêu cầu của nhà nước mà chỉ một hay nhóm người thực hiện.

b)

Yêu cầu của nhà nước mà công dân thực hiện hoặc không thực hiện.

c)

Yêu cầu bắt buộc của nhà nước mà mọi công dân phải thực hiện.

d)

Yêu cầu của nhà nước mà mọi người phải thực hiện.

55.

Việc làm nào dưới đây thực hiện tốt quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân?

a)

Tố cáo với cơ quan có thẩm quyền về hành vi đánh đập, hành hạ trẻ em.

b)

Thành lập công ty kinh doanh nhưng không đóng thuế theo quy định của pháp luật.

c)

Luôn đòi bố mẹ chiều theo ý muốn của bản thân.

d)

Ngăn cấm con tham gia các hoạt động tập thể của trường, lớp.

56.

Hành vi nào thực hiện chưa tốt quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân?

a)

Tự giác tham gia các hoạt động giữ vệ sinh, bảo vệ môi trường ở khu dân cư.

b)

Chủ động ngăn chặn hành vi vứt rác, đổ rác không đúng nơi quy định.

c)

Quan tâm, chăm sóc và giúp đỡ mọi người trong gia đình.

d)

Thành lập công ty kinh doanh nhưng không đóng thuế theo quy định của pháp luật.

57.

Công dân Việt Nam có quyền và phải thực hiện .......... đối với Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ …?

a)

nghĩa vụ.

b)

luật pháp.

c)

bảo vệ.

d)

giám sát.